Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ninh Ngoc Ba
Ngày gửi: 19h:05' 24-11-2022
Dung lượng: 472.0 KB
Số lượt tải: 1517
Số lượt thích: 0 người
PHIẾU KIỂM TRA LỚP 4
(Kiểm tra định kì cuối học kì I)

Năm học : 2022 - 2023

Môn: TOÁN
Câu 1( 6 điểm): Mỗi bài tập dưới đây có kèm theo một số câu trả lời A, B, C, D (là đáp số,
kết quả tính). Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
1. (1 điểm) (MĐ1) Số năm mươi hai nghìn tám trăm linh bảy viết là:
A. 52087

B. 52078

C. 52807

D. 52708

2. (1 điểm) (MĐ1) Giá trị của chữ số 6 trong số 235 467 là:
A. 6

B. 60

C. 600

D. 6000

3. (1 điểm) (MĐ1) 5 tấn 73kg = .....kg. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:
A. 5037

B. 573

C. 5730

D. 5073

4. (1 điểm) (MĐ1) 3m2 70dm2 = .....dm2. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:
A. 3070

B. 370

C. 3007

D. 307

5.(1 điểm) (MĐ1) Kết quả của phép trừ 867 569 - 98 432 là:
A. 769 137

B. 769 317

C. 137 769

D. 769 237

6. ( 1 điểm): (MĐ3)
Mẹ và con hái được tất cả là 180 quả cam, biết rằng số quả cam của mẹ hái nhiều hơn số quả
cam của con hái là 42 quả. Mẹ hái được số quả cam là :
A, 138 quả

B, 222 quả

C, 111 quả

D, 153 quả

Câu 2( 1,5 điểm): Đặt tính rồi tính: (MĐ2)
386259 + 260837

417  23

2145 : 33

..........................................

..........................................

...........................................

..........................................

..........................................

..........................................

..........................................

..........................................

..........................................

..........................................

..........................................

..........................................

.........................................

.........................................

.........................................

.........................................

........................................

........................................

.........................................

.........................................

.........................................

1

Câu 3 ( 1,5 điểm): (MĐ3)
Cho hình vẽ bên, biết ABCD và BMNC là các hình vuông cạnh 8 cm. Viết tiếp vào chỗ chấm
- Đoạn thẳng AD song song với các

B

A

M

đoạn thẳng : ...................................
- Viết phép tính, tính diện tích hình chữ nhật
AMND ?

8cm

8cm

..................................................................

N
D
C
Câu 4: (1 điểm) Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi 140 m, chiều rộng kém chiều dài 10m.
Cứ 100m2 người ta thu hoạch được 50 kg lúa. Tính số lúa thu hoạch từ mảnh đất đó. (MĐ4)
Bài giải

KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2021 – 2022

Môn: Toán lớp 4
Thời gian: 35 phút

Câu 1( 7 điểm): Mỗi bài tập dưới đây có kèm theo một số câu trả lời A, B, C, D (là đáp số,
kết quả tính). Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
1. (1điểm) Trong các số sau, số nào lớn nhất: (M1)
A. 85316

B.81536

C.83651

D. 86315

2. (1điểm)Trong số 9 352 471: chữ số 3 thuộc hàng nào? Lớp nào? (M1)
A. Hàng trăm, lớp đơn vị

B. Hàng nghìn, lớp nghìn
2

C. Hàng trăm nghìn, lớp nghìn

D. Hàng trăm nghìn, lớp trăm nghìn

3. (1 điểm) Các số dưới đây số nào chia hết cho 2 ? (M1)
A. 659 450

B. 904 115

C. 709 63

D. 559 681

4. (1 điểm) Trung bình cộng của: 12cm, 13cm, 16cm, 27cm là: (M2)
A. 17

B.17cm

C.68cm

D. 68

5. (1 điểm) 4 ngày 7 giờ = ..............giờ. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: (M2)
A. 47

B. 11

C. 103

D. 247

6. (1 điểm ) Cho tứ giác MNPQ như hình vẽ, góc vuông thuộc đỉnh nào sau đây?  (M2)

A. góc đỉnh M     

B.góc đỉnh P    
đỉnh N

C. gócđỉnh Q  

D. góc

7. (1 điểm) Viết số tự nhiên nhỏ nhất có 3 chữ số chia hết cho 2,3,5,9. (M4)
A. 450

B. 900

C. 180

D.980

Câu 2: Tính giá trị của biểu thức sau: : (1.5điểm).(M3)
a.726 485 – 345 x 32;

b. 86425 + 308 x 563;

c. 1275: 25 x 45

Câu 3: (1.5điểm) Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi là 320m, chiều rộng kém chiều dài
52 m. Tính diện tích mảnh đất hình chữ nhật đó?(M3)
Bài giải
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
3

Bài kiểm tra cuối học kì 1 - Năm học: 2021 - 2022
Môn: Toán - Lớp 4

Họ và tên học sinh: ………...................................................................................................................................... Lớp 4

………

Câu 1( 2 điểm): Mỗi bài tập dưới đây có kèm theo một số câu trả lời A, B, C, D (là đáp số,
kết quả tính). Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
1. (1 điểm) Số gồm năm mươi triệu, năm mươi nghìn, năm mươi đơn vị
được viết là: (MĐ1)
A. 505 050

B. 5 050 050

C. 5 005 050

2. (1 điểm) Giá trị của biểu thức: 2010 : 15 + 131
A. 272

B. 6946

52 là:

D. 50 050 050
(MĐ3)

C.15232

Câu 2: (1 điểm) Tính nhẩm (MĐ1)
32 100 = .............

657

8100 : 100 = .............

D. 359
1000 = .............

203000 : 1000 = .............

Câu 3: (1 điểm) Viết 1 chữ số thích hợp vào chỗ chấm sao cho: (MĐ2)
83.... chia hết cho 5
8.... 5 chia hết cho 9

2…4
47....

chia hết cho 3
chia hết cho 2

Câu 4: (1 điểm) Đặt tính rồi tính. (MĐ3)
a. 3218 + 967
b. 3792 - 948

.........................................

c. 475 x 205
.........................................

.........................................

d. 81350 : 187
.........................................

.................................. .................................. .................................. ..................................
.................................. .................................. .................................. ..................................
.................................

.................................

.................................

Câu 5: (1 điểm) Viết kết quả thích hợp vào chỗ chấm

.................................

(MĐ2)

35m2 50dm2 = ………………………dm2

3giờ 15 phút = …………………….phút

2tạ 2 kg

1tấn 12 tạ

= ………………… kg

Câu 6: (1 điểm) Đúng ghi Đ, Sai ghi S vào ô trống:
Trong hình chữ nhật ABDC có:
4

(MĐ2)

= ………………… tạ

AB vuông góc với CD

A

B

AB vuông góc với DB
AB song song với AC

C

AC song song với BD
Câu 7: (1 điểm)

D

Nối trung bình cộng của mỗi dãy sau với kết quả tương ứng. (MĐ3)
42 và 62

55

42 ; 62 và 55

54

52 ; 74 ; 83 ; và 91

53

42 ; 62 ; 73 ; 94 và 79

52

Câu 8: (1 điểm) Hai vòi nước cùng chảy vào một bể. Vòi thứ nhất mỗi phút chảy được 25 lít
nước. Vòi thứ hai mỗi phút chảy được 15 lít nước. Hỏi sau 1giờ cả hai vòi chảy vào bể được
bao nhiêu lít nước ? (MĐ3)
Bài giải
...............................................................................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................................................................

Câu 9: (1 điểm) Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi 140 m, chiều rộng kém chiều dài 10
m. Cứ 100m2 người ta thu hoạch được 50 kg lúa. Tính số lúa thu hoạch từ mảnh đất đó.
(MĐ4)
Bài giải
...............................................................................................................................................................................................................................................
..............................................................................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................................................................................

5

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1

Năm học : 2021 - 2022
Môn: Toán lớp 4 - Thời gian: 40 phút
Câu 1( 6 điểm): Mỗi bài tập dưới đây có kèm theo một số câu trả lời A, B, C, D (là đáp số,
kết quả tính). Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
1. (1 điểm) (MĐ1) a) Số 42 570 300 được đọc là:
A. Bốn trăm hai mươi lăm triệu bảy mươi nghìn ba trăm.
B. Bốn triệu hai trăm năm mươi bảy nghìn hai trăm.
C. Bốn hai triệu năm bảy nghìn ba trăm.
D. Bốn mươi hai triệu năm trăm bảy mươi nghìn ba trăm.
2. (1 điểm) (MĐ1)Trong số 9 352 471: chữ số 3 thuộc hàng nào? Lớp nào?
A. Hàng trăm, lớp đơn vị

B. Hàng nghìn, lớp nghìn

C. Hàng trăm nghìn, lớp nghìn

D. Hàng trăm nghìn, lớp trăm

3. (1 điểm) (MĐ1) 4 ngày 7 giờ = ..............giờ
A. 47

B. 11

C. 103

D. 247

4. (1 điểm) Trung bình cộng của: 12cm, 13cm, 16cm, 27cm là: (MĐ2)
A. 17

B.17cm

C.68cm

D. 68

5. (1 điểm) (MĐ1) Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
3 m2125 dm2= ...dm2
A. 4125

B, 405

C, 425

D, 30125

6. (1 điểm) (MĐ4)Tính giá trị của biểu thức sau : a - b. Với a là số lớn nhất có năm chữ
số và b là số bé nhất có năm chữ số?
A. 99 998

B. 99 989

C. 8 9999

D. 80000

Câu 2: (1 điểm) Viết tiếp vào chỗ chấm : (MĐ2)
a. Đường thẳng IK vuông góc với đường thẳng .........

I
A

và đường thẳng……
b. Đường thẳng AB song song với đường thẳng .........

6

C

B

O

D

P
K

Câu 3 (1 điểm) Cho 3 chữ số 2; 3; 5. Từ ba chữ số đã cho, hãy viết tất cả các số có 3 chữ
số khác nhau (MĐ3
a) Chia hết cho 2;
b) Chia hết cho 5.
Đáp số: a........................
Đáp số: b........................
Câu 4: Đặt tính rồi tính : (1,5 điểm) (MĐ2
a. 726 485 – 52 936;

b . 12288 : 351

Câu 5: (1,5 điểm )Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi là 160m, chiều rộng kém chiều dài
42 m. Tính diện tích mảnh đất hình chữ nhật đó? (MĐ3)
Bài giải
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
phiÕu kiÓm tra líp 4
( KiÓm tra ®Þnh k× cuèi học k× I) N¨m häc: 2019 - 2020
Hä vµ tªn häc sinh:........................................................Líp: 4....
M«n: TO¸N (Thêi gian lµm bµi 40 phót)
Câu 1:  (1 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
a) Trong số 9 352 471: chữ số 3 thuộc hàng nào? Lớp nào?

(M 1)

A. Hàng trăm, lớp đơn vị

B. Hàng nghìn, lớp nghìn

C. Hàng trăm nghìn, lớp nghìn

D. Hàng trăm nghìn, lớp trăm nghìn

b) Bác Hồ ra đi tìm đường cứu nước vào năm 1911. Năm đó thuộc thế kỉ nào?
A. 20

B. 18

C. 19

Câu 2: (1 điểm)  

D. 17
(M 1)

7

M2

- Số 17 503 467 đọc là: ................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Câu 3:  (2 điểm)  Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống.

C

B

A

(M1)

D

Góc đỉnh A là góc vuông.

Góc đỉnh D là góc bẹt.

Góc đỉnh B là góc nhọn

Góc đỉnh C là góc tù.
Góc đỉnh B là góc tù.

Câu 4: (1 điểm) Nối phép tính với kết quả đúng. 

(M 1)
101
110

3960 : 36

111
102

Câu 5: (1 điểm) Cho các số 36; 42 và 57.

(M 2)

- Trung bình cộng của 36; 42 và 57 là.................................................................................
.............................................................................................................................................
Câu 6: (1 điểm)  Điền số thích hợp vào chỗ chấm.

(M 2)

5 tấn 8 kg = ……............… kg
7 dm2 45 cm2 =……........... ..cm2
Câu 7: (0,5 điểm) Tìm chữ số thích hợp để điền vào ô trống, sao cho:
56

(M 3)

chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9

Câu 8: (1 điểm) Tìm x.

(M 2)

a/ x + 2581 = 4621

b/

x - 935 = 532

..........................................

.......................................

..........................................

.......................................

Câu 9: (1,5 điểm) Một mảnh đất hình chữ nhật có nửa chu vi là 160m, chiều rộng kém chiều
dài 52 m. Tính chiều rộng, chiều dài mảnh đất hình chữ nhật đó? (M 3)

8

Bài giải
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
Câu 10: (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất.

(M 4)

43 x 95 + 4 x 43 + 43 = .........................................................................................
…….……………………………………………….………………………………….......
............................................................................................................................................
KiÓm tra ®Þnh k× häc k× 1 n¨m häc 2018 - 2019
Câu 1. Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
a, (1 điểm) Số 85 201 890 được đọc là: (M1)
A. Tám trăm năm mươi hai triệu không trăm mười tám nghìn chín mươi
B. Tám mươi lăm triệu hai trăm linh một nghìn tám trăm chín mươi
C. Tám triệu năm trăm hai không một nghìn tám trăm chín mươi
D. Tám nghìn năm trăm hai mươi triệu một nghìn tám trăm chín mươi
b, (1 điểm) Cho tứ giác MNPQ (như hình vẽ), góc vuông thuộc đỉnh nào sau đây? (M1)

A. đỉnh M            

B. đỉnh P          

C. đỉnh N          

D. đỉnh Q

c,. (1 điểm) Giá trị của chữ số 2 trong số 7 642 874 là:
A. 20 000              

B. 200            

C. 200 000            

(M1)
D. 2000

d, (1 điểm) 1 tấn 5 kg = ............kg. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
A. 1000         

B. 1500            

C. 1050            
9

D. 1005

(M2)

e,. (1 điểm)

5m2 30dm2 = ............dm2

A. 503          

B. 5003          

(M2)
C. 530        

g, (1 ®iÓm) (M1)
KÕt qu¶ cña phÐp tÝnh 54 1000 lµ:
A. 5400
B. 54000
.
C. 540000

D. 5030

KÕt qu¶ cña phÐp tÝnh 876000 : 100 lµ:
A. 8 760
B. 87 600
C. 876 000

Câu 2: (1 ®iÓm ) Nối với số thích hợp (M3)
324
3975

Số chia hết cho 2
(M2)

Số chia hết cho 3
nhưng không chia
hết cho 9

2000
456

Câu 3. (1 điểm). Đặt tính rồi tính. (M2)
a. 213 x 48       

  

b. 12847 : 23

……………………………..

..…………………………..

……………………………..

……………………. ……..

……………………………...

…………………………….

……………………………..

…………………….. …….

……………………………..

……………………………

C©u 4: (1®iÓm) Mét trêng TiÓu häc cã 360 häc sinh, sè häc sinh nam nhiÒu h¬n sè häc sinh
n÷ lµ 18 em. Hái trêng TiÓu häc ®ã cã bao nhiªu häc sinh nam, bao nhiªu häc sinh n÷? (M3)
Bµi gi¶i
……………………………………….…………………………………………………………...
……………………………………….…………………………………………………………...
……………………………………….…………………………………………………………...
……………………………………….…………………………………………………………...
……………………………………….…………………………………………………………...
……………………………………….…………………………………………………………...
……………………………………….…………………………………………………………...
……………………………………….…………………………………………………………...

10

……………………………………….…………………………………………………………...
……………………………………….………………………………………………………….

Câu 5: (1 điểm). Tính bằng cách thuận tiện nhất. (M4)
a. 490 x 365 - 390 × 365 =

b. 25 x 35 x 4 x 6 =

…………………………………….

..………………………………….

…………………………………….

……………………. …………….

…………………………….............

…………………………………..

…………………………….. ……..

…………………….. ……………

…………………………………….

……………………………………

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I - LỚP 4
NĂM HỌC: 2021 - 2022.
MÔN: TOÁN - Thời gian làm bài: 40 phút
Họ và tên:................................................................................................................. Lớp:............................................................
Câu 1. ( 4,5 điểm) Mỗi bài tập dưới đây có kèm theo một số câu trả lời A, B, C, D ( là đáp
số, kết quả tính) . Hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
a, ( 1 điểm) Giá trị của số 3 trong số 543 679 là:
A. 30 000

B. 3 000

(M 1)
C. 300

b, ( 1 điểm) Trung bình cộng của 540; 660 và 222 là:
A. 1392

B. 2784

D. 30
(M 2)

C. 696

D. 464

c, ( 1 điểm) 5m2 30dm2 = …….. dm2. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là: (M 2)
A. 503

B. 5003

C. 530

D. 5030

d.( 0,5 điểm) Trong các số 897, 1205, 3600, 4246 số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 là:
(M 2)
A. 897
B. 1205
C. 3600
D. 4246
g. ( 1 điểm) Số tự nhiên x lớn nhất để: 238 x x < 1193 là:
(M 4)
A. X = 4
B. X = 5
C. X = 6
D. X = 6
Câu 2: ( 0,75 điểm): Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống. (M 1)
A,

322 : 14 = 23

B. Góc bẹt bé hơn góc tù
C. Năm 2000 thuộc thế kỉ XX
Câu 3: ( 0,75 điểm) Nối vào hai biểu thức có giá trị bằng nhau: (M 3)
4 x 2145

(3+ 2) x 10287

3968 x 6

(2100 + 45) x 4
11

10287 x 5
Câu 4: (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

(4+ 2) x (3000 + 968)
(M 3)

Ở hình bên:
a, Có .............. góc vuông
b, Có ............... góc nhọn
c, Có ............... góc tù
d, Có ............... đường thẳng song song
Câu 5: ( 1,5 điểm): Đặt tính rồi tính:

(M 2)

a, 35789 - 9799
b,
5787 : 54
c,
207 x 116
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
.............................................................................................................................
......................................................................................................................................................
............................................................................................................................................
Câu 6: ( 1,5 điểm): Hai phân xưởng làm được 1500 sản phẩm. Phân xưởng thứ nhất làm
nhiều hơn phân xưởng thứ hai 378 sản phẩm. Hỏi mỗi phân xưởng làm được bao nhiêu sản
phẩm?

(M2)

......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
PHIẾU KIỂM TRA LỚP 4
(Kiểm tra định kì cuối học kì 1) Năm học: 2022-2023
(Thời gian:40 phút)
12

Họ và tên học sinh:............................................................................................................Lớp: 4
C©u 1. (1 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
(MĐ1)
Sè gồm 3 triệu, 5 trăm nghìn, 2 chục viÕt lµ:
A. 3500200
B. 3 500 020
C. 350 020
D. 352
C©u 2. (1 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
A. 1008

(MĐ 1)

Tổng và hiệu của hai số đều bằng 2016. Vậy số lớn là:
B. 4032
C. 0
D. 2016

C©u 3: (1 ®iÓm) Ghi kÕt qu¶ vµo chç chÊm cña mçi phÐp tÝnh sau
32 100 = .............
657
9000 : 10 = .............

(MĐ 1)
1000 = .............

203000 : 1000 = .............

C©u 4. (1 điểm) Chän c¸c côm tõ cho trong ngoặc đơn ®iÒn vµo chç chÊm trong các
câu sau cho thÝch hîp (lín h¬n, bÐ h¬n, b»ng hai)
- Gãc nhän ................. gãc vu«ng.
- Gãc tï .................... gãc vu«ng.
- Gãc bÑt .................. gãc vu«ng.
- Gãc tï .................... gãc bÑt

(MĐ 2)

C©u 5. (1 điểm) §Æt tÝnh råi tÝnh:
72356 + 9345

(MĐ 2)

37821 - 19456

.........................................

.........................................

4358

108

.........................................

2580 : 15
.........................................

.................................. .................................. .................................. ..................................
.................................. .................................. .................................. ..................................
.................................

.................................

.................................

.................................

C©u 6. (1 điểm) ViÕt vµo chç chÊm

(MĐ 3)

Trung bình cộng của 5 số lẻ liên tiếp là 75. Tìm số lớn nhất trong các số đó.
Số lớn nhất trong các số đó là ………………………………………………………
C©u 7: (1 ®iÓm) ViÕt kÕt qu¶ thÝch hîp vµo chç chÊm
(MĐ 3)
5m2 50dm2 = ………………………dm2
2t¹ 2 kg

2giờ 15 phút = …………………….phút

= ………………… kg

2 tÊn 12 t¹

= ………………… t¹

C©u 8 (1 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
(MĐ 3)
Giá trị của biểu thức (9 15) : 3 bằng giá trị của biểu thức nào sau đây?
A. (9 : 3)

15

B. (9 : 3)

(15 : 3)

C. (15

3) : 9

D. 9 : 3 + 15 : 3

C©u 9. (1 điểm) Th¬ng cña phÐp chia 67200 : 80 lµ sè cã mÊy ch÷ sè ?
13

Th¬ng cña phÐp chia 67200 : 80 lµ sè cã ... ….ch÷ sè.
C©u 10. (1 điểm) Hiện nay, tổng số tuổi của hai chị em là 24 tuổi. Hai năm trước, chị hơn
em 4 tuổi. Tính tuổi mỗi người hiện nay.

(MĐ 4)
Bµi gi¶i

.......................................................................................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................................................................................

14

PHIẾU KIỂM TRA LỚP 4
(Kiểm tra định kì cuối học kì I) Năm học : 2022 - 2023
Họ và tên học sinh: ……………………………... Lớp : ……
Câu 1( 6 điểm): Mỗi bài tập dưới đây có kèm theo một số câu trả lời A, B, C, D (là đáp số,
kết quả tính). Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
1. (1 điểm) (MĐ1) Số năm mươi hai nghìn tám trăm linh bảy viết là:
A. 52087

B. 52078

C. 52807

D. 52708

2. (1 điểm) (MĐ1) Giá trị của chữ số 6 trong số 235 467 là:
A. 6

B. 60

C. 600

D. 6000

3. (1 điểm) (MĐ1) 5 tấn 73kg = .....kg. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:
A. 5037

B. 573

C. 5730

D. 5073

4. (1 điểm) (MĐ1) 3m2 70dm2 = .....dm2. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:
A. 3070

B. 370

C. 3007

D. 307

5.(1 điểm) (MĐ1) Kết quả của phép trừ 867 569 - 98 432 là:
A. 769 137

B. 769 317

C. 137 769

D. 769 237

6. ( 1 điểm): (MĐ3)
Mẹ và con hái được tất cả là 180 quả cam, biết rằng số quả cam của mẹ hái nhiều hơn số quả
cam của con hái là 42 quả. Mẹ hái được số quả cam là :
A, 138 quả

B, 222 quả

C, 111 quả

D, 153 quả

Câu 2( 1,5 điểm): Đặt tính rồi tính: (MĐ2)
386259 + 260837

417  23

2145 : 33

..........................................

..........................................

...........................................

..........................................

..........................................

..........................................

..........................................

..........................................

..........................................

..........................................

..........................................

..........................................

.........................................

.........................................

.........................................

.........................................

........................................

........................................

.........................................

.........................................

.........................................

Câu 3 ( 1,5 điểm): (MĐ3)
15

Cho hình vẽ bên, biết ABCD và BMNC là các hình vuông cạnh 8 cm. Viết tiếp vào chỗ chấm
- Đoạn thẳng AD song song với các

B

A

M

đoạn thẳng : ...................................
- Viết phép tính, tính diện tích hình chữ nhật
AMND ?

8cm

8cm

..................................................................

N
D
C
Câu 4: (1 điểm) Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi 140 m, chiều rộng kém chiều dài 10m.
Cứ 100m2 người ta thu hoạch được 50 kg lúa. Tính số lúa thu hoạch từ mảnh đất đó. (MĐ4)
Bài giải

KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2022 – 2023

Môn: Toán lớp 4
Thời gian: 40 phút

Câu 1( 7 điểm): Mỗi bài tập dưới đây có kèm theo một số câu trả lời A, B, C, D (là đáp số,
kết quả tính). Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
1. (1điểm) Trong các số sau, số nào lớn nhất: (M1)
A. 85316

B.81536

C.83651

D. 86315

2. (1điểm)Trong số 9 352 471: chữ số 3 thuộc hàng nào? Lớp nào? (M1)
A. Hàng trăm, lớp đơn vị

B. Hàng nghìn, lớp nghìn
16

C. Hàng trăm nghìn, lớp nghìn

D. Hàng trăm nghìn, lớp trăm nghìn

3. (1 điểm) Các số dưới đây số nào chia hết cho 2 ? (M1)
A. 659 450

B. 904 115

C. 709 63

D. 559 681

4. (1 điểm) Trung bình cộng của: 12cm, 13cm, 16cm, 27cm là: (M2)
A. 17

B.17cm

C.68cm

D. 68

5. (1 điểm) 4 ngày 7 giờ = ................
 
Gửi ý kiến