Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Mai
Ngày gửi: 09h:10' 14-12-2022
Dung lượng: 41.5 KB
Số lượt tải: 698
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Mai
Ngày gửi: 09h:10' 14-12-2022
Dung lượng: 41.5 KB
Số lượt tải: 698
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Đức Kiệt)
PHÒNG GD&ĐT NẬM NHÙN
TRƯỜNG PTDTBT TH NẬM PÌ
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề gồm 02 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn: Toán - Lớp 5
Thời gian: 45 phút (không kể phát đề)
Ngày kiểm tra: …/…/2023
Họvàtên: …………………….............Lớp: ……………SBD:……....…
Điểmbằngch
Điểm
Nhậnxétbàilàmcủahọcsinh
ữ
...........................................................................
............................................................................
.............................................................................
Phần trắc nghiệm: (4,0 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng
Câu 1 : (0,25 điểm) Số "Mười phẩy năm mươi tư" viết là:
A. 1,54
B. 1,054
C. 10,54
Câu 2 : (0,5 điểm) Chuyển đổi số thập phân 3,03 thành hỗn số là:
3
A. 3 10
3
B. 3 100
3
C. 3 1000
Câu 3 : (0,5 điểm) Số bé nhất trong các số : 7,485; 7,458; 7,548; 7,584
A. 7,485
B. 7,548
C. 7,458
Câu 4 : (1,0 điểm) Nối phép tính ở cột A với kết quả đúng ở cột B
A
B
34,5:0,
3450
1
34,5:10
345
0
34,5:10
3,45
34,5:0,
0,345
01
Câu 5 : (0,25 điểm) 1260 m2 = 0,126…….Đơn vị thích hợp viết vào chỗ chấm là :
A. ha
B. dam2
C. m2
Câu 6 : (0,5 điểm) Số thích hợp điền vào chỗ chấm của 7,43 tấn = …….. kg là :
A. 743
B. 7340
C. 7430
Câu 7 : (0,5 điểm) 20% của 520 là:
A. 104
B. 140
C. 401
Câu 8 : (0,5 điểm) Một hình tam giác có độ dài đáy là 24cm, chiều cao b ằng 3/4 đ ộ
dài đáy. Diện tích hình tam giác đó là:
A. 126
B. 216
C. 612
Phần tự luận: (6,0 điểm)
Câu 9: (2,0 điểm) Đặt tính rồi tính
a)7,8 + 9,6
b) 75,5 – 30,26
c) 25,8 x 1,5
d) 266,22 : 34
Câu 10: Câu 12: (1,0 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất
a. 4,7 x 5,5 – 4,7 x 4,5
b. 56,2 – 2,5 x 46,2 x 4
Câu 11: (1,0 điểm) Tìm x
a) X x 1,8 = 72
Câu 13 : (2,0 điểm)
b) X + 18,7 = 50,5 : 2,5
Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 24m chiều r ộng
2
bằng 5 chiều dài. Tính chu vi và diện tích mảnh vườn đó?
-----------HẾT-----------
TRƯỜNG PTDTBT TH NẬM PÌ
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề gồm 02 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn: Toán - Lớp 5
Thời gian: 45 phút (không kể phát đề)
Ngày kiểm tra: …/…/2023
Họvàtên: …………………….............Lớp: ……………SBD:……....…
Điểmbằngch
Điểm
Nhậnxétbàilàmcủahọcsinh
ữ
...........................................................................
............................................................................
.............................................................................
Phần trắc nghiệm: (4,0 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp án đúng
Câu 1 : (0,25 điểm) Số "Mười phẩy năm mươi tư" viết là:
A. 1,54
B. 1,054
C. 10,54
Câu 2 : (0,5 điểm) Chuyển đổi số thập phân 3,03 thành hỗn số là:
3
A. 3 10
3
B. 3 100
3
C. 3 1000
Câu 3 : (0,5 điểm) Số bé nhất trong các số : 7,485; 7,458; 7,548; 7,584
A. 7,485
B. 7,548
C. 7,458
Câu 4 : (1,0 điểm) Nối phép tính ở cột A với kết quả đúng ở cột B
A
B
34,5:0,
3450
1
34,5:10
345
0
34,5:10
3,45
34,5:0,
0,345
01
Câu 5 : (0,25 điểm) 1260 m2 = 0,126…….Đơn vị thích hợp viết vào chỗ chấm là :
A. ha
B. dam2
C. m2
Câu 6 : (0,5 điểm) Số thích hợp điền vào chỗ chấm của 7,43 tấn = …….. kg là :
A. 743
B. 7340
C. 7430
Câu 7 : (0,5 điểm) 20% của 520 là:
A. 104
B. 140
C. 401
Câu 8 : (0,5 điểm) Một hình tam giác có độ dài đáy là 24cm, chiều cao b ằng 3/4 đ ộ
dài đáy. Diện tích hình tam giác đó là:
A. 126
B. 216
C. 612
Phần tự luận: (6,0 điểm)
Câu 9: (2,0 điểm) Đặt tính rồi tính
a)7,8 + 9,6
b) 75,5 – 30,26
c) 25,8 x 1,5
d) 266,22 : 34
Câu 10: Câu 12: (1,0 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất
a. 4,7 x 5,5 – 4,7 x 4,5
b. 56,2 – 2,5 x 46,2 x 4
Câu 11: (1,0 điểm) Tìm x
a) X x 1,8 = 72
Câu 13 : (2,0 điểm)
b) X + 18,7 = 50,5 : 2,5
Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 24m chiều r ộng
2
bằng 5 chiều dài. Tính chu vi và diện tích mảnh vườn đó?
-----------HẾT-----------
 








Các ý kiến mới nhất