Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Thị Hiền
Ngày gửi: 13h:20' 15-12-2022
Dung lượng: 182.0 KB
Số lượt tải: 465
Nguồn:
Người gửi: Dương Thị Hiền
Ngày gửi: 13h:20' 15-12-2022
Dung lượng: 182.0 KB
Số lượt tải: 465
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG………
LỚP : 5 ………….
TÊN HS…………………………………
BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I – KHỐI 5
NĂM HỌC 2022 – 2023
MÔN : TOÁN
Câu 1: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống(1đ ):
A. Chữ số 5 trong số 123,456 thuộc hàng chục
B. Phân số
C. 3
2
D. 3
3,9
viết dưới dạng số thập phân là 2,017
Câu 2: Hai số tự nhiên liên tiếp thích hợp điền vào chỗ chấm ( …..< 5,7 < …..) là:
(0,5đ)
A. 3 và 4
B. 4 và 5
C. 5 và 6
D. 6 và 8
Câu 3 : Một khu đất hình chữ nhật có kích thước ghi như hình vẽ dưới đây, diện tích
khu đất dưới đây là : ( 1 điểm)
A. 1 ha
B . 1 km2.
C . 10 ha
D . 0,01km2.
Câu 4: Dãy số nào đã được
sắp xếp theo thứ tự bé đến lớn?
(0,5đ)
a. 83,2 ; 83,19 ; 38,91 ; 38,19
b. 83,19 ; 83,2 ; 38,91; 38,19
c. 38,19 ; 38,91 ; 83,19; 83,2
Câu 5. Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng: (1 đ)
a. 5000m2 = .......... ha. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:
A. 0,5 B. 5 C. 50 D. 500
b Trong các số đo độ dài dưới đây, số nào bằng 11,02 km:
A. 11,20 km B. 11200m C. 11km 20m D. 1120m
Câu 6 .Tính: (1 đ)
b)
a)
:
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
Câu 7. Tìm x, biết: ( 1 đ)
b. x
a) 2 x
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
Câu 8. Một khu đất hình chữ nhật có nữa chu vi là 180 m, biết rằng chiều dài bằng
chiều rộng. Hỏi diện tích khu đất là bao nhiêu mét vuông? ( 1,5đ )
…………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………….
Câu 9. (1,5 đ):
Cửa hàng đề bảng giá 1 tá bút chì là 15000 đồng. Bạn An muốn mua 6 cái bút chì loại
đó thì phải trả người bán hang bao nhiêu tiền?
Bài giải
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
Câu 10.: Tính giá trị biểu thức sau bằng cách hợp lí: (1 đ)
( 145 x 99
145 ) ( 143 x 101 143 )
..............................................................................................................................................
………………………………………………………………………………………………………………
ĐÁP ÁN MÔN: TOÁN
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
1 điểm
0,5 điểm
1 điểm
0,5 điểm
1 điểm
C
B
C
A. a
A. S
C. Đ
B. Đ D. S
B. c
Câu 6(1điểm) Tính:
a)
b)
Câu 7 ( 1 điểm) Tìm x, biết:
a)
b)
Câu 8: (1,5 điểm):
Tổng số phần bằng nhau:
5 + 4 = 9 ( phần)
Chiều dài khu đất là:
180 : 9 x 5 = 100 ( m)
Chiều rộng khu đất là:
180 – 100 = 80 ( m)
Diện tích khu đất là:
100 x 80 = 8000 (
)
Đáp số: 8000
Câu 9 (1,5 điểm):
Cửa hàng đề bảng giá 1 tá bút chì là 15000 đồng. Bạn An muốn mua 6 cái bút chì loại
đó thì phải trả người bán hang bao nhiêu tiền?
Bài giải
Đổi 1 tá bút chì 12 bút chì
12 bút chì gấp 6 bút chì số lần là:
12 : 6 2 ( lần )
Số tiền bạn An mua 6 bút chì là:
15000 : 2 7500 ( đông )
Đáp số: 7500 đồng
Câu 10 (1 điểm): Tính giá trị biểu thức sau bằng cách hợp lí:
( 145 x 99
145 ) ( 143 x 101 143 )
= 145 x ( 99 + 1) – 143 x ( 101 – 1)
= 145 x 100 – 143 x 100
= 14500 – 14300
= 200
BẢNG THIẾT KẾ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA TOÁN – KÌ I
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số câu
và
số điểm
Đọc, viết, so sánh phân số, số thập
phân
Thực hiện các phép tính cộng, trừ
nhân chia phân số
Mức 1
TN
Tính giá trị của biểu thức
Giải bài toán liên quan đến hệ tỉ lệ.
Giải bài toán biết tổng và tỷ của 2 số
đó.
TN
Số câu
2
1
Câu số
1,4
2
Số điểm
1,5
0,5
T
L
T
N
TL
Mức 4
T
N
TL
1
1
Câu số
6
7
Số điểm
1
1
5
Số điểm
1
1
Câu số
10
Số điểm
1
Số câu
2
Câu số
9
Số điểm
1,5
2
2
TL
1
Số câu
Số câu
T
N
2
1
Câu số
Tổng
2
Yếu tố hình học
Tổng
Mức 3
Số câu
Số câu
Đo độ dài, khối lượng và diện tích
T
L
Mức 2
1
1
2
1
1
8
3
1,5
1
3
1
2
1
1
5
5
Tổng
Số điểm
1,5
1,5
1
4
1
1
4
6
LỚP : 5 ………….
TÊN HS…………………………………
BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I – KHỐI 5
NĂM HỌC 2022 – 2023
MÔN : TOÁN
Câu 1: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống(1đ ):
A. Chữ số 5 trong số 123,456 thuộc hàng chục
B. Phân số
C. 3
2
D. 3
3,9
viết dưới dạng số thập phân là 2,017
Câu 2: Hai số tự nhiên liên tiếp thích hợp điền vào chỗ chấm ( …..< 5,7 < …..) là:
(0,5đ)
A. 3 và 4
B. 4 và 5
C. 5 và 6
D. 6 và 8
Câu 3 : Một khu đất hình chữ nhật có kích thước ghi như hình vẽ dưới đây, diện tích
khu đất dưới đây là : ( 1 điểm)
A. 1 ha
B . 1 km2.
C . 10 ha
D . 0,01km2.
Câu 4: Dãy số nào đã được
sắp xếp theo thứ tự bé đến lớn?
(0,5đ)
a. 83,2 ; 83,19 ; 38,91 ; 38,19
b. 83,19 ; 83,2 ; 38,91; 38,19
c. 38,19 ; 38,91 ; 83,19; 83,2
Câu 5. Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng: (1 đ)
a. 5000m2 = .......... ha. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:
A. 0,5 B. 5 C. 50 D. 500
b Trong các số đo độ dài dưới đây, số nào bằng 11,02 km:
A. 11,20 km B. 11200m C. 11km 20m D. 1120m
Câu 6 .Tính: (1 đ)
b)
a)
:
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
Câu 7. Tìm x, biết: ( 1 đ)
b. x
a) 2 x
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
Câu 8. Một khu đất hình chữ nhật có nữa chu vi là 180 m, biết rằng chiều dài bằng
chiều rộng. Hỏi diện tích khu đất là bao nhiêu mét vuông? ( 1,5đ )
…………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………….
Câu 9. (1,5 đ):
Cửa hàng đề bảng giá 1 tá bút chì là 15000 đồng. Bạn An muốn mua 6 cái bút chì loại
đó thì phải trả người bán hang bao nhiêu tiền?
Bài giải
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
Câu 10.: Tính giá trị biểu thức sau bằng cách hợp lí: (1 đ)
( 145 x 99
145 ) ( 143 x 101 143 )
..............................................................................................................................................
………………………………………………………………………………………………………………
ĐÁP ÁN MÔN: TOÁN
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
1 điểm
0,5 điểm
1 điểm
0,5 điểm
1 điểm
C
B
C
A. a
A. S
C. Đ
B. Đ D. S
B. c
Câu 6(1điểm) Tính:
a)
b)
Câu 7 ( 1 điểm) Tìm x, biết:
a)
b)
Câu 8: (1,5 điểm):
Tổng số phần bằng nhau:
5 + 4 = 9 ( phần)
Chiều dài khu đất là:
180 : 9 x 5 = 100 ( m)
Chiều rộng khu đất là:
180 – 100 = 80 ( m)
Diện tích khu đất là:
100 x 80 = 8000 (
)
Đáp số: 8000
Câu 9 (1,5 điểm):
Cửa hàng đề bảng giá 1 tá bút chì là 15000 đồng. Bạn An muốn mua 6 cái bút chì loại
đó thì phải trả người bán hang bao nhiêu tiền?
Bài giải
Đổi 1 tá bút chì 12 bút chì
12 bút chì gấp 6 bút chì số lần là:
12 : 6 2 ( lần )
Số tiền bạn An mua 6 bút chì là:
15000 : 2 7500 ( đông )
Đáp số: 7500 đồng
Câu 10 (1 điểm): Tính giá trị biểu thức sau bằng cách hợp lí:
( 145 x 99
145 ) ( 143 x 101 143 )
= 145 x ( 99 + 1) – 143 x ( 101 – 1)
= 145 x 100 – 143 x 100
= 14500 – 14300
= 200
BẢNG THIẾT KẾ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA TOÁN – KÌ I
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số câu
và
số điểm
Đọc, viết, so sánh phân số, số thập
phân
Thực hiện các phép tính cộng, trừ
nhân chia phân số
Mức 1
TN
Tính giá trị của biểu thức
Giải bài toán liên quan đến hệ tỉ lệ.
Giải bài toán biết tổng và tỷ của 2 số
đó.
TN
Số câu
2
1
Câu số
1,4
2
Số điểm
1,5
0,5
T
L
T
N
TL
Mức 4
T
N
TL
1
1
Câu số
6
7
Số điểm
1
1
5
Số điểm
1
1
Câu số
10
Số điểm
1
Số câu
2
Câu số
9
Số điểm
1,5
2
2
TL
1
Số câu
Số câu
T
N
2
1
Câu số
Tổng
2
Yếu tố hình học
Tổng
Mức 3
Số câu
Số câu
Đo độ dài, khối lượng và diện tích
T
L
Mức 2
1
1
2
1
1
8
3
1,5
1
3
1
2
1
1
5
5
Tổng
Số điểm
1,5
1,5
1
4
1
1
4
6
 








Các ý kiến mới nhất