Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Phan Hồng Phúc
Người gửi: Phan Hồng Phúc
Ngày gửi: 06h:42' 09-01-2022
Dung lượng: 40.0 KB
Số lượt tải: 266
Nguồn: Phan Hồng Phúc
Người gửi: Phan Hồng Phúc
Ngày gửi: 06h:42' 09-01-2022
Dung lượng: 40.0 KB
Số lượt tải: 266
Số lượt thích:
0 người
Trường: Tiểu học Bình Đức ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Lớp : 5/… Năm học: 2015- 2016
Họ và tên:….. …………………. ….. Môn thi : TOÁN – Khối: 5
Thời gian: 40 phút
Ngày thi: 18 / 12 / 2015
Điểm kiểm tra
Nhận xét của giáo viên
I/ Phần trắc nghiệm:
Khoanh tròn vào chỗ đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Số thập phân: “Một trăm linh bảy phẩy sáu trăm hai mươi mốt” được viết là:
A. 100,7621 B. 107,621 C. 1076,21 D. 107621
Câu 2: Phân số viết dưới dạng số thập phân là:
A. 2,5 B. 5,2 C. 4,0 D. 0,4
Câu 3: Diện tích hình chữ nhật có chiều dài 12cm, chiều rộng 8cm là:
A. 96dm B. 96cm C. 96cm2 D. 96dm2
II/ Phần tự luận:
Câu 4: a/ Đặt tính rồi tính:
375,8 + 249,19
346,8 – 29,34
258,07 x 8,6
19,72 : 5,8
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 5: Tính giá trị của biểu thức:
26,58 + 3,09 x 0,7
……………………………………………
……………………………………………
……………………………………………
Câu 6: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
8 km 362 m = ……….km
Câu7: Một khu vườn hình vuông có chu vi 800m. Diện tích khu vườn đó bằng đó bao nhiêu mét vuông? Bao nhiêu héc- ta?
Bài giải:
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 8: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 24m và chiều rộng 15m. Người ta dành 20% diện tích mảnh đất để làm nhà. Tính diện tích phần đất làm nhà.
Bài giải:
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN – LỚP 5
CUỐI HỌC KÌ II – NĂM HỌC: 2014-2015
Câu 1: (1 điểm)
ý B
Câu 2: (1 điểm)
ý D
Câu 3: (1 điểm)
ý B
Câu 4: (2 điểm) Học sinh đặt tính và tính đúng mỗi bài đạt 0,5 điểm.
a. 624,99 b. 317,46 c. 2219,402 d. 3,4
Câu 5: (1 điểm)
26,58 + 3,09 x 0,7
= 26,58 + 2,163
= 28,743
Câu 6: (1 điểm)
Số tìm được là: 8,362 km
Câu 7: (1 điểm)
Bài giải:
Diện tích hình thang là:
(120 + 80) x 70 : 2 = 7000 (m2) (0,75đ)
Đáp số: 7000m2 (0,25đ)
Câu 8: (2 điểm)
Bài giải:
Thời gian Ca nô đi từ A đến B là:
11 giờ 15 phút – 7 giờ 30 phút = 3 giờ 45 phút (0,75đ)
3 giờ 45 phút = 3,75 giờ (0,25đ)
Quãng đường AB dài là:
12 x 3,75 = 45 (km) (0,75đ)
Đáp số: 45 km (0,25đ)
Lớp : 5/… Năm học: 2015- 2016
Họ và tên:….. …………………. ….. Môn thi : TOÁN – Khối: 5
Thời gian: 40 phút
Ngày thi: 18 / 12 / 2015
Điểm kiểm tra
Nhận xét của giáo viên
I/ Phần trắc nghiệm:
Khoanh tròn vào chỗ đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Số thập phân: “Một trăm linh bảy phẩy sáu trăm hai mươi mốt” được viết là:
A. 100,7621 B. 107,621 C. 1076,21 D. 107621
Câu 2: Phân số viết dưới dạng số thập phân là:
A. 2,5 B. 5,2 C. 4,0 D. 0,4
Câu 3: Diện tích hình chữ nhật có chiều dài 12cm, chiều rộng 8cm là:
A. 96dm B. 96cm C. 96cm2 D. 96dm2
II/ Phần tự luận:
Câu 4: a/ Đặt tính rồi tính:
375,8 + 249,19
346,8 – 29,34
258,07 x 8,6
19,72 : 5,8
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 5: Tính giá trị của biểu thức:
26,58 + 3,09 x 0,7
……………………………………………
……………………………………………
……………………………………………
Câu 6: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
8 km 362 m = ……….km
Câu7: Một khu vườn hình vuông có chu vi 800m. Diện tích khu vườn đó bằng đó bao nhiêu mét vuông? Bao nhiêu héc- ta?
Bài giải:
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Câu 8: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 24m và chiều rộng 15m. Người ta dành 20% diện tích mảnh đất để làm nhà. Tính diện tích phần đất làm nhà.
Bài giải:
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN – LỚP 5
CUỐI HỌC KÌ II – NĂM HỌC: 2014-2015
Câu 1: (1 điểm)
ý B
Câu 2: (1 điểm)
ý D
Câu 3: (1 điểm)
ý B
Câu 4: (2 điểm) Học sinh đặt tính và tính đúng mỗi bài đạt 0,5 điểm.
a. 624,99 b. 317,46 c. 2219,402 d. 3,4
Câu 5: (1 điểm)
26,58 + 3,09 x 0,7
= 26,58 + 2,163
= 28,743
Câu 6: (1 điểm)
Số tìm được là: 8,362 km
Câu 7: (1 điểm)
Bài giải:
Diện tích hình thang là:
(120 + 80) x 70 : 2 = 7000 (m2) (0,75đ)
Đáp số: 7000m2 (0,25đ)
Câu 8: (2 điểm)
Bài giải:
Thời gian Ca nô đi từ A đến B là:
11 giờ 15 phút – 7 giờ 30 phút = 3 giờ 45 phút (0,75đ)
3 giờ 45 phút = 3,75 giờ (0,25đ)
Quãng đường AB dài là:
12 x 3,75 = 45 (km) (0,75đ)
Đáp số: 45 km (0,25đ)
 








Các ý kiến mới nhất