Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: đặng thị nghiệp
Ngày gửi: 14h:37' 04-03-2023
Dung lượng: 45.5 KB
Số lượt tải: 348
Nguồn:
Người gửi: đặng thị nghiệp
Ngày gửi: 14h:37' 04-03-2023
Dung lượng: 45.5 KB
Số lượt tải: 348
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Đức Kiệt)
ĐỀ TRA CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn: Toán - Lớp 5
Thời gian: 40 phút (không kể thời gian giao đề)
UBND HUYỆN BẮC QUANG
TRƯỜNG TIỂU HỌC HOÀNG VĂN THỤ
Câu 1 (1 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước ý lời đúng:
a) Chữ số 5 trong số thập phân 21,156 có giá trị là :
A.
B.
b) Phân số thập phân
A. 3,9
C.
được viết thành số thập phân là :
B. 39,0
C. 0,39
Câu 2 (1 điểm) Viết số thích hợp chỗ chấm :
a) 2 tấn 3 tạ = .............. tấn :
1yến 5kg = ……….. kg
b) 500m = ............... km:
2ha = …………. m2
Câu 3: (1 điểm): Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống :
a) 15 x 3,4 = 51
b) 2021 : 0,5 = 404,2
Câu 4 (1 điểm) Viết dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ chấm:
a) 5,2 x 0,1 … 5,2 ;
b) 2,35 x 10 … 23,5
Câu 5 (1 điểm) Nối phép tính với kết quả thích hợp:
1,244
124,4 x 0,1 : 10
26,54 x100 x 0,01
12,44
2,654
26,54
Câu 6 (1 điểm) Đặt tính rồi tính.
a. 45,34 + 5,26
Câu 7 (1 điểm):
b) 55,6 – 14,25
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Miếng bìa hình vuông có cạnh 6cm. Diện tích miếng bìa đó là :………..
Câu 8 (1 điểm) Tìm x
a. 25,68 : ( x – 2 ) = 6,42
b. (x + 5 ) x 0,1 = 0,73
Câu 9 (1 điểm). Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Tổng của hai số là số lớn nhất có hai chữ số và tỉ số giữa hai số là
. Hai
số đó lần lượt là: ..................................................................
Câu 10 (1 điểm) Mua 5m vải phải trả 14 000 đồng. Hỏi mua 7,5m vải như
thế phải trả bao nhiêu tiền ?
----------------- HẾT-----------------
NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn: Toán - Lớp 5
Thời gian: 40 phút (không kể thời gian giao đề)
UBND HUYỆN BẮC QUANG
TRƯỜNG TIỂU HỌC HOÀNG VĂN THỤ
Câu 1 (1 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước ý lời đúng:
a) Chữ số 5 trong số thập phân 21,156 có giá trị là :
A.
B.
b) Phân số thập phân
A. 3,9
C.
được viết thành số thập phân là :
B. 39,0
C. 0,39
Câu 2 (1 điểm) Viết số thích hợp chỗ chấm :
a) 2 tấn 3 tạ = .............. tấn :
1yến 5kg = ……….. kg
b) 500m = ............... km:
2ha = …………. m2
Câu 3: (1 điểm): Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống :
a) 15 x 3,4 = 51
b) 2021 : 0,5 = 404,2
Câu 4 (1 điểm) Viết dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ chấm:
a) 5,2 x 0,1 … 5,2 ;
b) 2,35 x 10 … 23,5
Câu 5 (1 điểm) Nối phép tính với kết quả thích hợp:
1,244
124,4 x 0,1 : 10
26,54 x100 x 0,01
12,44
2,654
26,54
Câu 6 (1 điểm) Đặt tính rồi tính.
a. 45,34 + 5,26
Câu 7 (1 điểm):
b) 55,6 – 14,25
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Miếng bìa hình vuông có cạnh 6cm. Diện tích miếng bìa đó là :………..
Câu 8 (1 điểm) Tìm x
a. 25,68 : ( x – 2 ) = 6,42
b. (x + 5 ) x 0,1 = 0,73
Câu 9 (1 điểm). Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Tổng của hai số là số lớn nhất có hai chữ số và tỉ số giữa hai số là
. Hai
số đó lần lượt là: ..................................................................
Câu 10 (1 điểm) Mua 5m vải phải trả 14 000 đồng. Hỏi mua 7,5m vải như
thế phải trả bao nhiêu tiền ?
----------------- HẾT-----------------
 








Các ý kiến mới nhất