Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

ĐỀ KT CUỐI HKI( KÈM MA TRẬN)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Nguyễn Ngọc Uyên
Ngày gửi: 20h:46' 19-12-2022
Dung lượng: 205.0 KB
Số lượt tải: 428
Số lượt thích: 0 người
UBND HUYỆN ………………
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO
TẠO

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Môn: Toán – Lớp 2 ; Thời gian: 40 phút
Năm học 2022 - 2023

Mạch kiến thức, kĩ
năng

Số câu
và số
điểm

1. Số và các phép tính
Biết đọc viết và so
Số câu
sánh các số; thực
Câu số
hiện được phép
cộng, trừ có nhớ và
Số điểm
không nhớ trong
phạm vi 100.
2. Hình học và đo lường
Nhận biết về hình
Số câu
tam giác; hình tứ
Câu số
giác. Tính toán và
ước lượng các số đo Số điểm
đại lượng.
3. Thực hành giải toán
Số câu
Giải toán có lời văn Câu số
Số điểm
Số câu
Tổng
Số điểm

Mức 1
TN
TL
KQ

Mức 2
TN
TL
KQ

02
1,2

01
5

01
3

02
6,7

03
1,2,3

03
5,6,7

2.0

1.0

1.0

2.0

3.0

3.0

01
4

01
8

01
9

01
4

02
8,9

1.0

1.0

1.0

1.0

2.0

02
2.0

01
10
1.0
02
2.0

04
4.0

01
10
1.0
06
6.0

03
3.0

Ghi chú:
- Trắc nghiệm khách quan: TNKQ;
- Tự luận: TL./.

01
1.0

02
2.0

Mức 3
TN
TL
KQ

Tổng
TNKQ TL

UBND HUYỆN ………………

BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2022 - 2023
TRƯỜNG TH …….…………
Môn: TOÁN - LỚP 2
Thời gian làm bài: 40 phút
Họ và tên HS: ................................................................................. Lớp: ………
Điểm

Chữ ký giám thị

Lời nhận xét, chữ ký giám khảo

Câu 1: (1 điểm)(M1) Số 33 đọc là:
A. Băm ba.
B. Ba ba.
C. Ba mươi ba.
Câu 2: (1 điểm)(M1) Số “Tám mươi sáu” viết là:
A. 86
B. 68
C. 98
Câu 3: (1 điểm)(M2) Chọn dấu điền vào
đúng: 95 – 50
95 -55
A. >
B. <
C. =
Câu 4: (1 điểm)(M1) Trong các hình dưới đây, hình tam giác là:

A. Hình A

B. Hình B

Câu 5: (1 điểm)(M1) Đặt tính rồi tính.
83 + 15
98 - 34

Câu 6: (1 điểm)(M2) Đặt tính rồi tính.
62 + 29
93 - 38

C. Hình C

Câu 7: (1 điểm) (M2) Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 89; 34; 58;
67.
……………………………………………………………………………………
Câu 8: (1 điểm)(M1) Tính:
65 dm + 20 dm - 5 dm = ...................
Câu 9: (1 điểm)(M3) Hãy vẽ và ghi tên hình tứ giác

Câu 10: (1 điểm)(M3) Người ta dùng hai cái xô để đựng nước (như hình vẽ).
Hỏi cả hai xô đựng được bao nhiêu lít nước?

Bài giải

HẾT

UBND HUYỆN ………………
TRƯỜNG TH ………………
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN LỚP 2, CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2022 – 2023

Câu 5:
+

15

Câu
Đáp án
Điểm
83

1
C
1
-

2
A
1

3
A
1

4
B
1

98

34
98
64
Mỗi phép tính đúng ghi 0.5 điểm
Câu 6:
62
93
+
29
38
91
55
Mỗi phép tính đúng ghi 0.5 điểm
Câu 7: Xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn: 34; 58; 67; 89( ghi 1 điểm)
Câu 8: Tính đúng:
65 dm + 20 dm - 5 dm = 80dm( ghi 1 điểm)
Câu 9: Vẽ đúng hình tứ giác (ghi 0.5 điểm)
Ghi đúng tên hình tứ giác (ghi 0.5 điểm)
Câu 10: Lời giải đúng: (ghi 0.5 điểm)
Cả hai xô đựng được số lít nước là:
Hoặc: Số lít nước cả hai xô đựng được là
Phép tính đúng: 25 + 9 = 34(l) (ghi 0.25 điểm)
Đáp số; 34 lít nước
(ghi 0.25 điểm)
 
Gửi ý kiến