Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lưu Đức Đạo
Ngày gửi: 21h:19' 22-12-2022
Dung lượng: 17.9 KB
Số lượt tải: 423
Số lượt thích: 0 người
BÀI TẬP CHƯƠNG 2
Câu 1. Chọn câu sai trong những câu sau:
A. Nguyên tử của các nguyên tố nhóm VA có 5 electron lớp ngoài cùng
B. So với các nguyên tố cùng nhóm VA, nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ nhất.
C. So với các nguyên tố cùng nhóm VA, nitơ có tính kim loại mạnh nhất.
D. Do phân tử N2 có liên kết ba rất bền nên nitơ trơ ở nhiệt độ thường.
Câu 2. Dãy nào sau đây gồm các chất mà nguyên tố nitơ có khả năng vừa thể hiên tính oxi hoá và thể hiện tính khử khi tham gia phản ứng?
A. NH3, N2O5, N2, NO2 B. NH3, NO, HNO3, N2O5 C. N2O5, N2, N2O, NO

D. NO2, N2O3, N2, NO

Câu 3. Số oxi hoá của N trong N2, NH4+, HNO3, NO2- lần lượt là:
A. 0, -3, +5, +4

B. 0, -4, +5, +4

C. 0, -3, +5, +3

D. 0, -4, +5, +3

Câu 4: NH3 có những tính chất đặc trưng nào trong số các tính chất sau:
1) Hòa tan tốt trong nước.

2) Nặng hơn không khí.

4) Khử được một số oxit kim lọai.

5) Khử được hidro.

Những câu đúng là:A. 1, 4, 6

B. 1, 2, 3

3) Tác dụng với axit.
6) DD NH3 làm xanh quỳ tím.
C. 1, 3, 4, 6

D. 2, 4, 5

Câu 5. Chất có thể làm khô khí NH3 là:
A. H2SO4 đặc

B. P2O5 C. CuSO4 khan

D. KOH rắn

Câu 6. Xét cân bằng N2(k) + 3H2 ⇋ 2NH3. Khi giảm thể tích thì cân bằng chuyển dịch theo chiều nào?
A. chiều thuận

B. chiều nghịch

C. không chuyển dịch

D. không xác định được

Câu 7. PTHH nào sau đây không thể hiện tính khử của NH3:
A. 4NH3 + 5O2 →4NO + 6H2O

B. NH3 + HCl →NH4Cl

C. 8NH3 + 3Cl2 →6NH4Cl + N2

D. 2NH3 + 3CuO →3Cu + N2 + 3H2O

Câu 8. Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch nhôm clorua thì:
A. xuất hiện kết tủa rồi kết tủa tan do Al(OH)3 là hiđroxit lưỡng tính B. xuất hiện kết tủa rồi kết tủa tan do tạo phức
C. xuất hiện kết tủa không tan trong dung dịch NH3 dư D. xuất hiện kết tủa và có khí không màu không mùi thoát ra
Câu 9. Kim loại tác dụng với dung dịch HNO3 không tạo ra được chất nào dưới đây?
A. NH4NO3

B. N2

C. N2O5

D. NO2

Câu 10. Hiện tượng quan sát được khi cho Cu vào dung dịch HNO3 đặc là:
A. dung dịch không đổi màu và có khí màu nâu đỏ thoát ra.
B. dung dịch chuyển sang màu xanh và có khí màu nâu đỏ thoát ra.
C. dung dịch chuyển sang màu xanh lục và có khí không màu thoát ra.
D. dung dịch chuyển sang màu xanh và có khí không màu thoát ra.
Câu 11. Phản ứng giữa FeCO3 và dd HNO3 loãng tạo ra hỗn hợp khí không mầu có một phần hoá nâu trong không khí. Hỗn hợp đó gồm :
A. CO2 và NO2

B. CO và NO

C. CO2 và N2

D. CO2 và NO

Câu 12. Cho Al tác dụng với dd HNO3 loãng dư .Lấy sản phẩm cho tác dụng với dd NaOH thấy có khí thoát ra, khí đó là:
A.NO

B.H2

C.NH3

D.không xác định được

Câu 13. Trong phòng thí nghiệm điều chế HNO3 bằng phản ứng:
A. NaNO3 + H2SO4 (đặc , t0) → HNO3 + NaHSO4
B. 4NO2 + 2H2O + O2 → 4HNO3
C. N2O5 + H2O → 2HNO3
D. Ba(NO3)2 + H2SO4 → BaSO4 ↓ + 2HNO3
Câu 14. Khi đun nóng, phản ứng giữa cặp chất nào sau đây tạo ra 3 oxit
A. Axit nitric đặc và cacbon

B. Axit nitric đặc và đồng

C. Axit nitric đặc và lưu huỳnh

D. Axit nitric đặc và bạc

Câu 15. N trong phân tử HNO3 có hóa trị là

A. 3

B. 4

C. 5

D. +5

Câu 16. Muối nào trong số các muối sau, khi nhiệt phân tạo ra NH3
A. NH4HCO3

B. NH4NO2

C. NH4NO3

D. (NH4)2SO4

Câu 17. Nhận xét nào sau đây không đúng về muối amoni?
A. Muối amoni kém bền với nhiệt

B. Tất cả các muối amoni tan trong nước

C. Các muối amoni đều là chất điện li manh

D. dd của muối amoni luôn có môi trường bazơ.

Câu 18. Khi bị nhiệt phân dãy muối nitrat nào sau đây cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nitơ đioxit và oxi?
A. Cu(NO3)2 , AgNO3 , NaNO3

B. KNO3, Hg(NO3)2, LiNO3

C. Pb(NO3)2, Zn(NO3)2, Cu(NO3)2

D. Mg(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3

Câu 19. Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)2 trong không khí thu được các sản phẩm là:
A. FeO, NO2, O2

B. Fe2O3, NO2, O2 C. Fe2O3, NO2

D. Fe, NO2, O2

Câu 20. Cho phương trình phản ứng sau: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO + 2NO2 + H2O.
Hệ số cân bằng của phản ứng là:
A. 3; 16; 3; 1; 2; 8

B. 1; 12; 1; 3; 6; 6 C. 5; 24; 5; 3; 6; 12

D. Đáp án khác.

Câu 21. Phương trình phản ứng Zn + HNO3 → Zn(NO3)2 + NH4NO3 + H2O. Có tổng hệ số các chất tham gia
A. 10

B. 12

C. 14

D. 16

Câu 22. Chỉ dung dd chất nào dưới đây để phân biệt 3 dung dịch không màu (NH4)2SO4, NH4Cl và Na2SO4 đựng trong các lọ mất nhãn?
A. NaOH

B. BaCl2

C. AgNO3

D. Ba(OH)2

Câu 23. Để điều chế 4 lít NH3 từ N2 và H2 với hiệu suất 50% thì thể tích H2 cần dung ở cùng điều kiện là:
A. 4 lít

B. 6 lít

C. 8 lít

D. 12 lít

Câu 24. Để điều chế 2 lít khí NH3 từ N2 và H2 với hiệu suất 25% thì số lít khí N2 cần dung ở cùng điều kiện
A. 8

B. 2

C. 4

D. 1

Câu 25.Cho 19,5 gam một kim loại M hóa trị n tan hết trong dung dịch HNO3 thu được 4,48 lít khí NO (ở đktc). M là kim loại:
A. Mg

B. Cu

C. Fe

D. Zn

Câu 26. Hoà tan 1,84 gam hh Fe và Mg trong lượng dư dd HNO3 thấy thoát ra 0,04 mol khí NO duy nhất (đkc). Số mol Fe và Mg trong hh
lần lượt là:
A. 0,01 mol và 0,03 mol

B. 0,02 mol và 0,03 mol C. 0,03 mol và 0,02 mol

D. 0,03 mol và 0,03 mol

Câu 27 Nhiệt phân hoàn toàn m gam Cu(NO3)2 thu được 0,56 lít hỗn hợp khí X (đktc) và chất rắn Y. Giá trị của m là:
A. 4 gam

B. 2 gam

C. 9,4 gam

D. 1,88 gam
 
Gửi ý kiến