Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: SUU TAM
Người gửi: Lê Thị Tuyết (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:50' 25-12-2022
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 5771
Số lượt thích: 1 người (Hoa Mơ)
BỘ ĐỀ THI HKI-TOÁN 7-KNTT-SƯU TẦM
ĐỀ 01
A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 7

TT
(1)

1

2

3

4

5

Chương/
Chủ đề
(2)

Số hữu tỉ
14 tiết
(2,5 điểm)
Số thực
10 tiết
(2,25 điểm)
Góc, đường
thẳng song
song
11 tiết
(2,25 điểm)
Tam giác
bằng nhau
14 tiết
(1,5 điểm)

Nội dung/đơn vị kiến thức
(3)

Mức độ đánh giá (4-11)
Nhận biết
TNKQ

Số hữu tỉ và tập hợp các số hữu tỉ.
Thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ

TL

1
(0,25)

Phép tính với số hữu tỉ
Căn bậc hai số học
Số vô tỉ. Số thực
Góc ở vị trí đặc biệt, tia phân giác
Hai đường thẳng song song. Tiên
đề Euclid về đường thẳng song
song
Khái niệm định lí, chứng minh một
định lí

1
(0,25)
1
(0,25)
1
(0,25)
1
(0,25)

1
(0,5)

Thông hiểu
TNK
TL
Q
1
(0,25
)
1
(1,0)
1
(0,5)
1
(0,25)

Vận dụng
TNK
TL
Q

Vận dụng cao
TNK
TL
Q

Tổng %
điểm
(12)

25%

1
(1,0)

1
(1,0)

1
(1,0)

22,5%

22,5%

1
(0,25)

Tam giác. Tam giác bằng nhau.
Tam giác cân.

2
(0,5)

Thu thập và Mô tả và biểu diễn dữ liệu trên
biểu diễn
bảng, biểu đồ

2
(0,5)

1
(1,0)
1
(1,0)

15%

15%

BỘ ĐỀ THI HKI-TOÁN 7-KNTT-SƯU TẦM
dữ liệu
11 tiết
(1,5 điểm)
Tổng
Tỉ lệ %

10
(2,5 đ)

1
(0,5 đ)

30%

2
(0,5
đ)

4
(3,5 đ)
40%

2
(2,0 đ)

1
(1,0 đ)

20%

(10 đ)

10%

100%

Tỉ lệ chung
70%
30%
B. BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 7

TT

Chương/
Chủ đề

Nội dung/Đơn vị
kiến thức
Tập số hữu tỉ

1

Số hữu tỉ
(14 tiết)

2

Số thực

Mức độ đánh giá
Nhận biết:
– Nhận biết được tập hợp các số hữu tỉ

Thông hiểu:
– Hiểu được biểu diễn số hữu tỉ.
Phép tính với
– Thực hiện được phép tính (cộng, trừ, nhân, chia) và
số hữu tỉ
một số tính chất (tích và thương của hai luỹ thừa cùng
cơ số).
Nhận biết:
– Nhận biết được khái niệm căn bậc hai số học của
Căn bậc hai số một số không âm.
học
Thông hiểu:
– Hiểu và tính được căn bậc hai số học của một số
không âm.
Số vô tỉ, số thực Nhận biết:

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết

Thông
hiểu

Vận dụng

Vận dụng
cao

1

1

1
(TN1)
2
(TN2,
TL13ab)

1
(TN 3)

1
(TL13c)

1

1

BỘ ĐỀ THI HKI-TOÁN 7-KNTT-SƯU TẦM
– Nhận biết được số vô tỉ, tập hợp các số vô tỉ.
Thông hiểu:
– Hiểu được thứ tự trong tập hợp số thực.
Vận dụng:
– Thực hiện được tìm một số khi biết giá trị tuyệt đối
của nó.
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề (phức hợp, không
quen thuộc) gắn với các phép tính về số thực (giá trị
tuyệt đối).
Góc ở vị trí đặc Nhận biết:
biệt, tia phân – Nhận biết được các góc ở vị trí đặc biệt (hai góc kề
giác
bù, hai góc đối đỉnh).

3

Góc,
đường
thẳng
song song

(TN4)

(TN5)

2
(TN6,
TL15)

Hai đường
thẳng song
song. Tiên đề
Euclid về
đường thẳng
song song

Nhận biết:
– Nhận biết được tiên đề Euclid về đường thẳng song
song.
Thông hiểu:
– Mô tả được một số tính chất của hai đường thẳng
song song.
– Mô tả được dấu hiệu song song của hai đường
thẳng thông qua cặp góc đồng vị, cặp góc so le trong.

1
(TN7)

Khái niệm định
lí, chứng minh
một định lí

Nhận biết:
- Nhận biết được giả thiết, kết luận của một định lí.

1
(TN8)

1
(TL17b)

(TL16)

(TL18)

BỘ ĐỀ THI HKI-TOÁN 7-KNTT-SƯU TẦM

4

5

Các hình
hình học
cơ bản

Nhận biết:
– Nhận biết được khái niệm hai tam giác bằng nhau.
– Nhận biết được đường trung trực của một đoạn
Tam giác. Tam thẳng và tính chất cơ bản của đường trung trực.
giác bằng nhau. Vận dụng:
Tam giác cân. – Diễn đạt được lập luận và chứng minh hình học
trong những trường hợp đơn giản (ví dụ: lập luận và
chứng minh được các đoạn thẳng bằng nhau, các góc
bằng nhau từ các điều kiện ban đầu liên quan đến tam
giác bằng nhau,...).

Thu thập
phân loại,
biểu diễn
dữ liệu

Nhận biết:
– Nhận biết được những dạng biểu diễn khác nhau
cho một tập dữ liệu.
Thông hiểu:
– Đọc và mô tả được các dữ liệu ở dạng biểu đồ
thống kê: biểu đồ hình quạt tròn (pie chart); biểu đồ
đoạn thẳng (line graph).

Mô tả và biểu
diễn dữ liệu
trên bản, biểu
đồ

2
(TN9,
TN10)

1
(TL17a)

2
(TN 11,
TN12)

1
(TL 14)

Tổng

12TN,1TL

2TN,4TL

2TL

1TL

Tỉ lệ %

30%

40%

20%

10%

Tỉ lệ chung

70%

30%

BỘ ĐỀ THI HKI-TOÁN 7-KNTT-SƯU TẦM
C. ĐỀ MINH HỌA CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 7

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 điểm)
Câu 1: (Nhận biết) Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu là
A.

B.

C.

D

Câu 2: (Thông hiểu) Trong các phân số sau đây, phân số nào biểu diễn số hữu tỉ
A.

B.

C.

D.

Câu 3: (Nhận biết) Căn bậc hai số học của 25 là
A. 5

B. -5

Câu 4: (Nhận biết) Số

C. 5

D.

thuộc tập hợp số nào sau đây?

A.
B.
C.
Câu 5: (Thông hiểu) Hãy chọn câu đúng trong các câu sau:

A.

<

B. -2,25 > -2,24

C.

>

Câu 6: (Nhận biết) Trong các câu sau đây, câu nào đúng?
A. Hai góc kề bù có tổng số đo bằng
B. Hai góc kề bù có tổng số đo bằng

D.

D. (-3,25)8 = (3,25)8

BỘ ĐỀ THI HKI-TOÁN 7-KNTT-SƯU TẦM
C. Hai góc kề bù có tổng số đo bằng
D. Hai góc kề bù có tổng số đo bằng
Câu 7: (Nhận biết) Cho điểm M nằm ngoài đường thẳng a. Có bao nhiêu đường thẳng qua M và song song với a
A. 0

B. 1

C. 2

D. vô số

Câu 8: (Nhận biết) Chọn câu trả lời đúng.
Trong định lí: “Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau”, thì có giả thiết là
A. “Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba”.
B. “Chúng song song với nhau”.
C. “Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc”
D. “Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau”
Câu 9: (Nhận biết) Một tam giác cân có số đo góc ở đáy bằng 700 thì số đo góc còn lại ở đáy là
A. 400.

B. 700.

C. 1100.

D. 800.

Câu 10: (Nhận biết) Điều kiện nào dưới đây suy ra được
A.

C.

B.

D.

Câu 11: (Nhận biết) Quan sát biểu đồ và cho biết tỉ lệ tai nạn gây thương tích do đuối nước ở trẻ em Việt Nam là
A.

B.

C.

D.

BỘ ĐỀ THI HKI-TOÁN 7-KNTT-SƯU TẦM

Câu 12: (Nhận biết) Cho biểu đồ sau:

Kỉ lục thế giới về chạy cự li 100m đạt được ở năm 1991 là bao nhiêu giây?
A. 10.

B. 9,86.

C. 9,77.

PHẦN II: TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 13 (1,5đ) Tính: (Thông hiểu)
a)

b)

Câu 14 (1đ): (Thông hiểu) Cho biểu đồ sau:

D. 9,58.

BỘ ĐỀ THI HKI-TOÁN 7-KNTT-SƯU TẦM

a) Tỉ lệ gia tăng dân số thấp nhất vào năm nào, là bao nhiêu?
b) Tỉ lệ gia tăng dân số của Việt Nam từ năm 1991 đến năm 2007 có xu hướng tăng hay giảm?
Câu 15 (0,5đ): (Nhận biết) Cho hình vẽ sau, hãy chỉ ra các cặp góc đối đỉnh.

Câu 16 (1đ) Tính: (Vận dụng) Tìm tất cả các số thực x thỏa mãn điều kiện |x| = 2,5.
Câu 17 (2đ): (Thông hiểu, vận dụng)
Cho tam giác ABC, M là trung điểm của BC. Trên tia đối của tia MA lấy điểm E sao cho ME = MA.
a) Chứng minh:
b) Chứng minh: AB //CE
Câu 18 (1đ): (Vận dụng cao) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

BỘ ĐỀ THI HKI-TOÁN 7-KNTT-SƯU TẦM
A=
----------------HẾT----------------

BỘ ĐỀ THI HKI-TOÁN 7-KNTT-SƯU TẦM
D. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 7
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Câu
Đ.án

1
C

2
B

3
A

4
B

5
A

6
D

7
B

8
A

9
B

10
C

11
D

PHẦN II: TỰ LUẬN
Câu

13

14
15

Ý

Nội dung

Điểm

a

0,5

b

0,5

c
a

0,5
0,5

b

Năm 2007 là năm có tỉ lệ gia tăng dân số thấp nhất với 1,09%
Từ năm 1991 đến năm 2007, tỉ lệ gia tăng dân số của Việt Nam có xu
hướng giảm.
Các cặp góc đối đỉnh là:



;



0,5
0,5

+) Nếu x ≥ 0 thì |x| = x.
Mà theo bài ta có |x| = 2,5 nên x = 2,5.
16

0,5

+) Nếu x < 0 thì |x| = –x.
Mà theo bài ta có |x| = 2,5  nên –x = 2,5 suy ra x = –2,5.
Vậy x = –2,5 hoặc x = 2,5

0,5

12
B

BỘ ĐỀ THI HKI-TOÁN 7-KNTT-SƯU TẦM
A

B

I

K

Xét

17

E

0,75

(hai góc đối đỉnh)
MA = ME (gt)
(c-g-c)
( cm câu a)

Suy ra :
Ta có:
nên:

(Hai góc tương ứng bằng nhau)


là hai góc so le trong
suy ra : AB //CE (đpcm)
Ta có:
Do A =


18

0,25

ABM VÀ ECM có:
MB = MC (gt)

a

b

C

M

0,5
0,5

(1) với mọi x
(2) với mọi x

Suy ra A =
4
Vậy Min A = 4 khi BĐT (1) và (2) xảy ra dấu “=” hay

0,5

Vậy Min A = 4  x = 2020
Lưu ý: Tất cả các câu trong bài thi nếu cách làm khác đúng vẫn đạt điểm tối đa.

0,5

BỘ ĐỀ THI HKI-TOÁN 7-KNTT-SƯU TẦM

ĐỀ 02
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I - MÔN TOÁN - LỚP 7

Mức độ đánh giá
T
T

Chương/
Chủ đề

1

Số hữu tỉ
14 tiết
(19,2%)

2

3

Số thực
12 tiết
(16,4%)

Các hình học
cơ bản
29 tiết
(40,2%)

Nội dung/đơn
vị kiến thức

Nhận biết
TNK
TL
Q
Số hữu tỉ và tập hợp các số hữu tỉ. Thứ tự trong
1
tập hợp các số hữu tỉ
(0,25 đ)
Các phép tính với số hữu tỉ
Căn bậc hai số học

1
(0,25 đ)
Số vô tỉ. Số thực
1
(0,25 đ)
Góc ở vị trí đặc biệt. Tia phân giác của một góc
1
(0,25 đ)
Hai đường thẳng song song. Tiên đề Euclid về
đường thẳng song
Các trường hợp bằng nhau của tam giác
Tam giác cân. Trung trực của tam giác

Thu thập và Thu thập, phân loại,
tổ chức dữ biểu diễn dữ liệu theo các tiêu chí cho trước

1
(0,25 đ)
2
(0,5 đ)

Thông hiểu
TNK
TL
Q
1
(0,25 đ)
1
(1đ)
1
(0,5đ)
1
(0,25 đ)
1
(0,25 đ)
1
(0,25 đ)
1
(0,25 đ)

1
(1đ)

Vận dụng
TNK
TL
Q

Vận dụng
cao
TNK
TL
Q
1
(1đ)

Tổng %
điểm

25%
17,5%

1
(0,5đ)
1
(1đ)
1
(1đ)

40%

BỘ ĐỀ THI HKI-TOÁN 7-KNTT-SƯU TẦM
4

liệu.
Phân
tích và xử lý Mô tả và biểu diễn dữ liệu trên các bảng,
dữ liệu.
biểu đồ
13 tiết
(18,1%)
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung

17,5%

2
(1đ)
7
17,5
%

2
10%
60%

5
12,5
%

3
20%

3
30%
40%

1
10%

100%
100%

BỘ ĐỀ THI HKI-TOÁN 7-KNTT-SƯU TẦM
BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I MÔN
TOÁN – LỚP 7
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
TT
1

Chủ đề
Số hữu tỉ
14 tiết
(19,2%)

Số hữu tỉ và tập
hợp các số hữu tỉ.
Thứ tự trong
tập hợp các số hữu
tỉ
Các phép tính với
số hữu tỉ

Mức độ đánh giá
Nhận biết: Nhận biết được số đối của một số hữu tỉ.
Thông hiểu: Biểu diễn được số hữu tỉ trên trục số.

Nhận
biết
1
(TN1)

Thông hiểu :Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân,
chia trong tập hợp số hữu tỉ.

Thông
hiểu
1
(TN2)
1
(TL2)

Vận dụng: Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân,
chia trong tập hợp số hữu tỉ.
Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối
của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với số
hữu tỉ trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một
cách hợp lí).
2

Số thực
12 tiết
(16,4%)

Số vô tỉ. Số thực

Thông hiểu:
– Tính được giá trị (đúng hoặc gần đúng) căn bậc hai số học
của một số nguyên dương bằng máy tính cầm tay.
Nhận biết:
– Nhận biết được số đối của một số thực.
– Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số thực.
– Nhận biết được giá trị tuyệt đối của một số thực.
Vận dụng:

2
(TN7,
TN8)

Vận
dụng

Vận
dụng
cao

2
(TN9,
TL3a)

1 (TL5)

BỘ ĐỀ THI HKI-TOÁN 7-KNTT-SƯU TẦM

3

5

Các hình học
cơ bản
29 tiết
(40,2%)

– Thực hiện được ước lượng và làm tròn số căn cứ vào độ
chính xác cho trước.
– Kết hợp linh hoạt các công thức lũy thừa số hữu tỉ, giá trị
tuyệt đối của một số hữu tỉ để rút gọn biểu thức, tìm x
Góc ở vị trí đặc
Nhận biết :
biệt. Tia phân giác Nhận biết được tia phân giác của một góc.
của một góc
Hai đường thẳng Thông hiểu:
song song. Tiên đề Mô tả được dấu hiệu song song của hai đường thẳngthông
qua cặp góc đồng vị, cặp góc so le trong.
Euclid về đường
thẳng song
Thông hiểu:
Các trường hợp
Mô tả được tam giác cân và giải thích được tính chất của tam
bằng nhau của
giác cân, nhận định được các yếu tố bằng nhau của hai tam
giác (ví dụ: hai cạnh bên bằng nhau; hai góc đáy bằng nhau).
tam giác

1
(TL3b)
1
(TN4)

Tam giác cân.
Vận dụng:
1
Trung trực của tam – Diễn đạt được lập luận và chứng minh hình học trong (TN5)
giác cân
những trường hợp đơn giản (ví dụ: lập luận và chứng minh
được các tam giác bằng nhau, các đoạn thẳng bằng nhau,
các góc bằng nhau,hai đường thẳng song song từ các điều
kiện ban đầu liên quan đến tam giác,...).
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen
thuộc) liên quan đến ứng dụng của hình học như: đo, vẽ, tạo
dựng các hình đã học.
Mô tả và biểu
Nhậnbiết:
2
Thu thập và
(TN10)
tổ chức dữ diễn dữ liệu trên – Nhận biết được những dạng biểu diễn khác nhau cho một
các
bảng,
biểu
đồ
tập
dữliệu.
(TL1a,b
liệu. Phân tích
)
và xử lý dữ
liệu.
Thông hiểu:
13 tiết
– Đọc và mô tả được các dữ liệu ở dạng biểu đồ thống kê:
(18,1%)
biểu đồ hình quạt tròn (pie chart); biểu đồ đoạn thẳng (line
graph).

1
(TN3)
1
(TN6,
TL4a)
1
(TN6)

1
(TN12)

2
(TL4b)

BỘ ĐỀ THI HKI-TOÁN 7-KNTT-SƯU TẦM
Phân tích và xử lý Nhận biết :
1
dữ liệu
– Nhận biết được mối liên quan giữa thống kê với những (TN11)
kiến thức trong các môn học khác trong Chương trình lớp 7
(ví dụ: Lịch sử và Địa lí lớp 7, Khoa học tự nhiên lớp 7,...)
và trong thực tiễn (ví dụ: môi trường, y học, tài chính,...).

BỘ ĐỀ THI HKI-TOÁN 7-KNTT-SƯU TẦM
NỘI DUNG ĐỀ
TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3,0điểm) Hãy chọn đáp án đúng nhất cho mỗi câu hỏi.

I.

Câu 1. (NB) Số đối của là?
A.

.

B. .

C.

.

D.

Câu 2. (TH) Cách biểu diễn số trên trục số nào dưới đâyđúng?
A.

B.

C.

D.

Câu 3.(TH) Cho hình vẽ , biết :
d

MQ, d

NP và

.

Số đo x của góc NPQ bằng :
A. 600
C, 800

B. 700
D. 900

Câu 4. (NB) Trong các hình vẽ dưới đây, hình vẽ nào cho biết Ot là tia phân giác của góc
xOy?

A.

B.

BỘ ĐỀ THI HKI-TOÁN 7-KNTT-SƯU TẦM

C.

D.

Câu 5. (NB) Hình vẽ nào dưới đây cho biết đường thẳng d là đường trung trực của đoạn thẳng
AB?

A.

B.

C.

D.

Câu 6. (TH) Cho tam giác ABC cân tại A, khẳng định nào sau đây SAI?
A. AB = BC

.

B. AB = AC .

C.

. D.

.

Câu 7. (NB) Thứ tự nào sau đây đúng:
A.

.

B.

. C.

. D.

.

Câu 8. (NB) Trong các số sau đây số nào là số vô tỉ ?
A.

B. 0, 121212....

C . 0,010010001...

D. - 3,12(345)

Câu 9. (TH) Chọn khẳng định đúng (làm tròn đến số thập phân thứ 2):
A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 10. (NB) Dưới đây là biểu đồ thể hiện tỉ lệ phần trăm các hoạt động trong thời gian
rảnh rỗi.

BỘ ĐỀ THI HKI-TOÁN 7-KNTT-SƯU TẦM

Hãy cho biết, đây là dạng biểu diễn nào?
A. Biểu đồ tranh.
C. Biểu đồ đoạn thẳng.
B. Biểu đồ cột.
D. Biểu đồ hình quạt tròn
Câu 11. (NB) Quan sát biểu đồ dưới đây, hãy cho biết kỉ lục thế giới về chạy cự li 100m năm
1991 là bao nhiêu (tính bằng giây)?

A. 9,86.

B. 9,77.

C. 10,3.

Câu 12. (TH) Quan sát biểu đồ sau và chọn khẳng định sai?

D. 9,58.

BỘ ĐỀ THI HKI-TOÁN 7-KNTT-SƯU TẦM

A.
B.
C.
D.

Thời điểm 12h tại Hà Nội có nhiệt độ cao nhất.
Lúc 10h nhiệt độ của Hà Nội là 220C.
Biểu đồ biểu diễn nhiệt độ tại Hà Nội trong một ngày.
Nhiệt độ thấp nhất trong ngày tại Hà Nội là 180C.

II. TỰ LUẬN: (7,0điểm)
Câu 1. (NB): (1 điểm)

a) Xã nào có nhiều máy cày nhất?(0,5điểm)
b) Xã nào có đúng 25 máy cày?(0,5điểm)

Câu 2. (TH):(1 điểm) Tính giá trị của biểu thức sau:

Câu 3.(1 điểm)
a, (TH) Dùng máy tính cầm tay để tính các căn bậc hai số học sau:
kết quả đến chữ số thập phân thứ hai) (0,5điểm)

;

. (làm tròn

BỘ ĐỀ THI HKI-TOÁN 7-KNTT-SƯU TẦM
b, (VD) Một nhà máy một năm sản xuất được 2841331 sản phẩm. Hãy làm tròn số này với độ
chính xác d = 400. (0,5điểm)

Câu 4.(3 điểm) (VD) Cho tam giác cân ABC có AB = AC = 5 cm ; BC = 8cm. Kẻ AH vuông
góc với BC (H  BC).
a, Chứng minh HB = HC và
b, Kẻ HD  AB (D  AB) Kẻ HE  AC (E  AC)
Chứng minh HDE là tam giác cân.
Câu 5. (1 điểm) (VDC): Tính tổng sau:

-- Hết--

ĐÁP ÁN

BỘ ĐỀ THI HKI-TOÁN 7-KNTT-SƯU TẦM
I. Phần TNKQ: 5 điểm Khoanh tròn mỗi câu đúng được 0,25 điểm
Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Đáp án

A

B

B

D

B

A

A

C

B

D

A

B

II. Phần Tự luận: 5 điểm
Câu

Nội dung

1

a, Xã A có nhiều máy cày nhất: 10.5 = 50 (máy)



b, Xã C có đúng 25 máy cày.

Điểm
0,5
0,5

2


1
a,

3


= 36,

= 44,97

b, d = 400 nên làm tròn đến hàng nghìn

0,5
0,5

Số làm tròn là 2841000
Vẽ hình đúng và có ký hiệu đúng

0,5

4

- Viết giả thiết, kết luận đúng

0,5





a. Chứng minh HB = HC và BAH CAH
b. Chứng minh được HD = HE => HDE cân

1
1

5


1

BỘ ĐỀ THI HKI-TOÁN 7-KNTT-SƯU TẦM

BỘ ĐỀ THI HKI-TOÁN 7-KNTT-SƯU TẦM

C. NỘI DUNG ĐỀ
III.
TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3,0 điểm) Hãy chọn đáp án đúng nhất
cho mỗi câu hỏi.
Câu 1. (NB) Số đối của
A.

.

là?
B.

.

C.

.

D.

Câu 2. (TH) Tích (-2).(-2).(-2).(-2).(-2) được viết dưới dạng lũy thừa là:
A.

B.

Câu 3. (TH)Cho

, số đo góc

C.

D.

trên hình vẽ bằng:
c
x?

45°

a

b

A.
.
B.
C.
.
D. .
Câu 4. (NB) Trong các hình vẽ dưới đây, hình vẽ cho biết Ot là tia phân giác
của góc xOy là:

A.

B.

BỘ ĐỀ THI HKI-TOÁN 7-KNTT-SƯU TẦM

C.

D.

Câu 5. (NB) Hình vẽ dưới đây cho biết đường thẳng d là đường trung trực của
đoạn thẳng AB là:

A.

B.

C.

D.

Câu 6. (TH) Cho tam giác ABC cân tại A, khẳng định dưới đây sai SAI là:
A. AB = BC

B. AB = AC

.
Câu 7. (NB) Cho biểu đồ sau:

C.

D.

BỘ ĐỀ THI HKI-TOÁN 7-KNTT-SƯU TẦM

Năm nào có tỉ lệ học sinh THCS nghiện điện thoại cao nhất?
A. 2018.

B. 2019.

C. 2020.

D. 2021

Câu 8. (NB) Chọn khẳng định đúng:
A.

B.

C.

D.

Câu 9. (TH) Kết quả phép tính
A. - 16.

B. 16 .

là:
C. -4.

D. 4 .

Câu 10. (NB) Dưới đây là biểu đồ thể hiện tỉ lệ phần trăm các ngành công
nghiệp của nước ta. Hãy cho biết, đây là dạng biểu diễn nào?

A. Biểu đồ tranh.
C. Biểu đồ đoạn thẳng.
B. Biểu đồ cột.
D. Biểu đồ hình quạt tròn
Câu 11. (NB) Quan sát biểu đồ dưới đây, nếu quy ước rằng lượng mưa của
mỗi tháng trong mùa mưa đều cao hơn 100 mm. Hãy cho biết mùa mưa tại
Thành phố Hồ Chí Minh thường bắt đầu từ tháng nào?

A. Tháng 5.

B. Tháng 4.

C. Tháng 9.

D. Tháng 12.

BỘ ĐỀ THI HKI-TOÁN 7-KNTT-SƯU TẦM
Câu 12. (TH) Quan sát biểu đồ sau và chọn khẳng định sai?

A. Ngày chủ nhật bạn An làm nhiều bài tập toán nhất.
B. Thứ 3 bạn An làm được 20 bài tập toán.
C. Biểu đồ biểu diễn số lượng bài tập toán bạn An làm trong một tuần.
D. Số lượng bài tập toán bạn An làm ít nhất trong tuần đó là 10 bài.
II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Câu 1.(NB): (1,0 điểm ) Một cửa hàng bán ô tô thống kê số lượng ô tô bán
được trong bốn quý năm 2021 được kêt quả như sau:

a) Quý nào bán được nhiều xe ôtô nhất ?
b) Quý nào bán được đúng 20 chiếc xe ôtô

Câu 2 ( 2,0 điểm) : Thực hiện phép tính
a) (TH)
b) (TH)
c) (VD)
Câu 3 (3,0 điểm): Cho tam giác
trung điểm của

, Trên tia đối của

có ba góc đều nhọn,
lấy điểm

sao cho

. Lấy
.



BỘ ĐỀ THI HKI-TOÁN 7-KNTT-SƯU TẦM
a) (TH) Chứng minh rằng:
b)(VD) Vẽ

.
tại

tại

. Chứng Minh:

.
c) (VD) Kéo dài
minh: ba điểm

cắt

tại

, kéo dài

cắt

tại

. Chứng

thẳng hàng.

Câu 4. (1,0 điểm) (VDC): Cho 3 số

đôi 1 khác nhau. Chứng minh rằng:

BỘ ĐỀ THI HKI-TOÁN 7-KNTT-SƯU TẦM

D. HƯỚNG DẪN CHẤM
I. Phần trắc nghiệm: (3,0 điểm).
Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Đáp
án

A

B

C

D

B

A

D

C

B

D

A

B

Điểm

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

II. Phần tự luận (7,0 điểm)

Nội dung

Câu

Điể
m

Một cửa hàng bán ô tô thống kê số lượng ô tô bán được trong bốn quý

Câu
1
(1,0đ năm 2021 được kêt quả như sau:
)
a) Quý nào bán được nhiều xe ôtô nhất ?
b) Quý nào bán được đúng 20 chiếc xe ôtô

Câu
2

a) Quý bán được nhiều xe ôtô nhất là : Quý 2

0,5

b) Quý bán được đúng 20 chiếc xe ôtô: Quý 3

0,5

Thực hiện phép tính
a)

BỘ ĐỀ THI HKI-TOÁN 7-KNTT-SƯU TẦM
b)
c)

(2,0đ
)

0,25

a)

0,25

0,25

b)

0,25
0,5
c)

0,25
0,25

Cho tam giác
điểm của

có ba góc đều nhọn,
, Trên tia đối của

lấy điểm

a) Chứng minh rằng:
b) Vẽ

minh: ba điểm

là trung

sao cho

.

.

tại

tại

Chứng Minh:
c) Kéo dài

. Lấy

.
.

cắt

tại

, kéo dài

thẳng hàng.

cắt

tại

. Chứng

BỘ ĐỀ THI HKI-TOÁN 7-KNTT-SƯU TẦM
Câu
3

A

(3,0đ
)

N

H

B

I

C

K

M

D
a) Xét



có:

AI = ID(gt)
0,5

( đối đỉnh)
BI = CI (

là trung điểm của



)

(c-g-c)

b)Vì AH và DK cùng
 Xét
AI = ID(gt)

0,5

suy ra AH song song với DK.



có:

0,5

0,25
( đối đỉnh)


c)

0,25

(cạnh huyền – góc nhọn) suy ra: AH = DK
( phần a)
Mà chúng ở vị trí sole trong
AC // BD hay AN // DM
AH //DK ( phần b)

AM //DN

0,25
0,25
0.25
0,25

BỘ ĐỀ THI HKI-TOÁN 7-KNTT-SƯU TẦM
ANDM là hình bình hành

( gt) hay I là trung điểm đường chéo AD nên I cũng là
trung điểm đường chéo MN
Hay M, I, N thẳng hàng.
Cho 3 số

Câu
4
(1đ)

đôi 1 khác nhau. Chứng minh rằng:

Ta có:
Tính tương tự ta có:

0,25
, và

Cộng theo vế:
0,25

BỘ ĐỀ THI HKI-TOÁN 7-KNTT-SƯU TẦM

ĐỀ 04

BỘ ĐỀ THI HKI-TOÁN 7-KNTT-SƯU TẦM
C. ĐỀ MINH HỌA
CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 7

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 điểm)
Câu 1: (Nhận biết) Trong các số sau, số biểu diễn số hữu tỉ là

Câu 2: (Nhận biết) Số đối của số hữu tỉ



Câu 3: (Nhận biết) Căn bậc hai số học của 9 là
A. 3.
B. -3.
C. 3.
Câu 4: (Nhận biết) Tập hợp các số vô tỉ được kí hiệu là
A.
B.
C.
Câu 5: (Nhận biết) Trong các kết quả sau, kết quả nào đúng?
A.

B.

C.

D.
D.

D.

Câu 6: (Nhận biết) Cho điểm A nằm ngoài đường thẳng d. Số đường thẳng qua A và song song với d là
A. 0.

B. 1.

C. 2.

Câu 7: (Nhận biết) Trong các câu sau đây, câu nào đúng?

D. vô số.

BỘ ĐỀ THI HKI-TOÁN 7-KNTT-SƯU TẦM
A. Hai tam giác có ba cặp góc tương ứng bằng nhau là hai tam giác bằng nhau.
B. Hai tam giác có ba cặp cạnh tương ứng bằng nhau là hai tam giác bằng nhau.
C. Hai tam giác có hai cặp cạnh tương ứng bằng nhau và một cặp góc ương ứng bằng nhau là hai tam giác bằng nhau.
D. Hai tam giác có một cặp cạnh tương ứng bằng nhau và cặp góc đối diện với cặp cạnh đó bằng nhau là hai tam giác bằng nhau.
Câu 8: (Nhận biết) Cho hình vẽ. Trên hình có bao nhiêu cặp góc đối đỉnh (khác góc bẹt)?
y'
x
1

y
A. 1.

B. 2.

C. 3.

2

K4

3

x'
D. 4.

Câu 9: (Nhận biết) Trong các khẳng định sau, khẳng định nào cho ta một định lý
A. Hai góc so le trong thì bằng nhau.
B. Hai góc bằng nhau thì so le trong.
C. Hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì chúng vuông góc với nhau.
D. Hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.
Câu 10: (Nhận biết) Tam giác
A.

B.




C.

. Khi đó ta có
D.

Câu 11: (Nhận biết) Quan sát biểu đồ và cho biết yếu tố nào ảnh hưởng nhất đến sự phát triển của trẻ?

BỘ ĐỀ THI HKI-TOÁN 7-KNTT-SƯU TẦM
A. Vận động
B. Di truyền
C. Dinh dưỡng
D. Giấc ngủ và môi trường

Câu 12: (Nhận biết) Cho biểu đồ sau:

Năm nào có tỉ lệ học sinh THCS nghiện điện thoại cao nhất?
A. 2018.

B. 2019.

C. 2020.

PHẦN II: TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 13 (1đ) Tính: (Thông hiểu)

a)

b)

D. 2021.

BỘ ĐỀ THI HKI-TOÁN 7-KNTT-SƯU TẦM
Câu 14 (1đ): (Thông hiểu)
Cho hình dưới đây. Chứng minh rằng
.

Câu 15 (1đ): (Thông hiểu)
Một cái thước thẳng có độ dài 23 inch, hãy tính độ dài của thước này theo đơn vị cm với độ chính xác d=0,05 (cho biết 1 inch ≈ 2,54 cm
).
Câu 16 (1đ): (Thông hiểu)
Cho biểu đồ sau:

A

TỈ LỆ PHẦN TRĂM THỂ LOẠI PHIM YÊU THÍCH CỦA 80 HỌC SINH KHỐI LỚP 7

B

14%

Phim hài
36%

25%

Phim phiêu lưu
Phim hình sự

25%

Phim hoạt hình

a) Trong biểu đồ trên, có mấy thể loại phim đươc được thống kê.
b) Loại phim nào được các bạn học sinh khối lớp 7 yêu thích nhất? Vì sao?
c) Phim hoạt hình có bao nhiêu bạn yêu thích?
Câu 17 (1đ): (Vận dụng)

M

C

BỘ ĐỀ THI HKI-TOÁN 7-KNTT-SƯU TẦM
Cho tam giác



, tia phân giác góc

cắt

tại

. Tính

?

Câu 18 (1đ): (Thông hiểu) Vẽ lại hình
bên và giải thích tại sao xx' // yy'

Câu 19 (1đ): (Vận dụng cao)
Cô Diệp gửi tiết kiệm có kỳ hạn 12 tháng số tiền 1 triệu, lĩnh lãi cuối kỳ tại Ngân hàng Sacombank, lãi suất 8%/năm. Số tiền của Cô sau 15
tháng là bao nhiêu?
----------------HẾT----------------

BỘ ĐỀ THI HKI-TOÁN 7-KNTT-SƯU TẦM
D. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 7
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Câu
Đ.án

1
A

2
C

3
C

4
B

5
D

6
B

7
B

8
B

9
D

10
B

11
C

12
D

PHẦN II: TỰ LUẬN
Câu

Ý

13

a

Nội dung

0,5

b

15
a
16

0,5
ABC và ABD có:
AC = AD
BC = BD
AB là cạnh chung
 ABC = ADC (c.c.c)

14

b
c

Điểm

Ta có: 23.2,54=58,42 ≈58,4
Vậy độ dài của cái thước xấp xỉ 58,4 cm .
(nếu HS chỉ tính đúng đến 58,42 thì đạt 0,5 điểm)
4 thể loại phim
Phim hài được yêu thích nhất
11 học sinh

1,0

0,75
0,25
0,5
0,5

BỘ ĐỀ THI HKI-TOÁN 7-KNTT-SƯU TẦM
Xét tam giác ABC, có:

Do BD là tia phân giác của góc B, nên

17

1

Ta có

- Vẽ hình đúng

18

Vậy

- Giải thích: Có
và hai góc này ở vị trí đồng vị nên xx' // yy'
- Cách 1: Tiền lãi là: 1.000.000 x 8% x15/12 = 100.000đ
Tổng số tiền: 1.000.000 + 100.000 = 1.100.000đ
- Cách2: Tổng số tiền: 1.000.000.(1+8% .(15/ 12) )=1.100.000 đ

19

0,5
0,5
1

---------------- HẾT ----------------

Chú ý:
Tất cả các câu trong bài thi nếu cách làm khác đúng vẫn đạt điểm tối đa, điểm thành phần giám khảo tự phân chia trên cở sở điểm
thành phần của đáp án.

BỘ ĐỀ THI HKI-TOÁN 7-KNTT-SƯU TẦM

ĐỀ 05
A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 7

TT
(1)

1

2

3
4

Chương/
Chủ đề
(2)
Số hữu tỉ
(2,5
điểm)
Số thực
(1,75
điểm)
Tam giác
bằng
nhau
(1,5
điểm)
Góc,
đường
thẳng
song song
(2,75

Nội dung/đơn vị kiến thức
(3)

Mức độ đánh giá (4-11)
Nhận biết
TNKQ

Số hữu tỉ và tập hợp các số hữu tỉ.
Thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ

TL

Thông hiểu
TNKQ

2
(0,5)

Phép tính với số hữu tỉ
Căn bậc hai số học
Số vô tỉ. Số thực
Tam giác. Tam giác bằng nhau.
Tam giác cân.

1
(0,25)
1
(0,25)
2
(0,5)

1
(0,25)

TL

1
(1,0)

2
(0,5)

1
(1,0)

1
(1,0)

Vận dụng cao
TNK
TL
Q
1
(1,0)

1
(1,0)

Góc ở vị trí đặc biệt, tia phân giác
Hai đường thẳng song song. Tiên
đề Euclid về đường thẳng song
song

Vận dụng
TNK
TL
Q

Tổng %
điểm
(12)

25%

17,5%

15%
1
(1,0)

27,5%

BỘ ĐỀ THI HKI-TOÁN 7-KNTT-SƯU TẦM

5

điểm)
Một số
yếu tố
thống kê
(1,5
điểm)

Khái niệm định lí, chứng minh một
định lí

1
(0,25)

Mô tả và biểu diễn dữ liệu trên
bảng, biểu đồ

2
(0,5)

Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung

1
(1,0)
1
4
(0,25đ
(4,0đ)
)
42,5%

11
(2,75đ)
27,5%
70%

15%

2
(2,0 đ)
20%
30%

1
(1,0
đ)
10%

19
(10 đ)
100%

BỘ ĐỀ THI HKI-TOÁN 7-KNTT-SƯU TẦM
B. BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 7

TT

Chương/
Chủ đề

Nội dung/Đơn vị
kiến thức

Tập số hữu tỉ

1

Số hữu tỉ
Phép tính với
số hữu tỉ

2

Số thực

Căn bậc hai số
học

Mức độ đánh giá
Nhận biết:
– Nhận biết được số hữu tỉ và lấy được ví dụ về số
hữu tỉ.
– Nhận biết được số đối của một số hữu tỉ.
Thông hiểu:
– Mô tả được phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên của
một số hữu tỉ và một số tính chất của phép tính đó (tích
và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, luỹ thừa của luỹ
thừa).
– Mô tả được thứ tự thực hiện các phép tính, quy tắc
dấu ngoặc vế trong tập hợp số hữu tỉ.
Vận dụng cao:
–Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp,
phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc
dấu ngoặc với số hữu tỉ trong tính toán (tính viết và
tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí).
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp,
không quen thuộc) gắn với các phép tính về số hữu tỉ.
Thông hiểu:
– Tính được giá trị (đúng hoặc gần đúng) căn bậc hai
số học của một số nguyên dương bằng máy tính cầm
tay.

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết

Thông
hiểu

Vận dụng

Vận dụng
cao

2
(TN1,
TN2)

1
(TL13)
1
(TL19)

1
(TN 3)

1
(TN 4)

BỘ ĐỀ THI HKI-TOÁN 7-KNTT-SƯU TẦM
Nhận biết:
– Nhận biết được số thập phân hữu hạn và số thập
phân vô hạn tuần hoàn.
Số vô tỉ, số thực – Nhận biết được số vô tỉ, số thực, tập hợp các số
làm tròn số và thực.
ước lượng.
– Nhận biết được giá trị tuyệt đối của một số thực.
Vận dụng:
– Thực hiện được ước lượng và làm tròn số căn cứ
vào độ chính xác cho trước.

3

Các hình
hình học
cơ bản

4

Góc,
đường
thẳng
song song

Nhận biết:
– Nhận biết được khái niệm hai tam giác bằng nhau.
– Nhận biết được tổng các góc của một tam giác.
Tam giác. Tam Vận dụng:
giác bằng nhau. – Diễn đạt được lập luận và chứng minh hình học
Tam giác cân. trong những trường hợp đơn giản (ví dụ: lập luận và
chứng minh được các đoạn thẳng bằng nhau, các góc
bằng nhau từ các điều kiện ban đầu liên quan đến tam
giác,...).
Nhận biết:
– Nhận biết được các góc ở vị trí đặc biệt (hai góc kề
Góc ở vị trí đặc
bù, hai góc đối đỉnh).
biệt, tia phân
– Nhận biết được tia phân giác của một góc.
giác
– Nhận biết được cách vẽ tia phân giác của một góc
bằng dụng cụ học tập
Hai đường
Nhận biết:
thẳng song
– Nhận biết được tiên đề Euclid về đường thẳng song
song. Tiên đề song.
Euclid về
– Nhận biết được một số tính chất của hai đường
đường thẳng
thẳng song song.
song song
Thông hiểu:

1
(TN 5)

1
(TL 15)

1
(TN 7)
1
(TN 10)
1
(TL 14)

1
(TL 17)
2
(TN 6, 8)

1
(TL 18)

BỘ ĐỀ THI HKI-TOÁN 7-KNTT-SƯU TẦM

Khái niệm định
lí, chứng minh
một định lí

– Mô tả được dấu hiệu song song của hai đường
thẳng thông qua cặp góc đồng vị, cặp góc so le trong.
Nhận biết:
- Nhận biết được thế nào là một định lí.

1
(TN 9)

Nhận biết:
– Nhận biết được những dạng biểu diễn khác nhau
cho một tập dữ liệu.
Thông hiểu:
– Đọc và mô tả được các dữ liệu ở dạng biểu đồ
thống kê: biểu đồ hình quạt tròn (pie chart); biểu đồ
đoạn thẳng (line graph).

2
(TN 11,
TN12)

1
(TL 16)

Tổng

12

4

2

1

Tỉ lệ %

30%

40%

20%

10%

Thu thập phân
loại, biểu diễn
dữ liệu
5

Một số
yếu tố
thống kê

Mô tả và biểu
diễn dữ liệu
trên bản, biểu
đồ

Tỉ lệ chung

70%

30%

BỘ ĐỀ THI HKI-TOÁN 7-KNTT-SƯU TẦM
C. ĐỀ MINH HỌA
CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 7

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 điểm)
Câu 1: (Nhận biết) Trong các số sau, số nào biểu diễn số hữu tỉ
A.

−2
3

B.

−2,5
3

Câu 2: (Nhận biết) Số đối của số hữu tỉ
A. −3

5
0

C.

−3
1,6

D.

−1

3

B. 3

C.

1
3

D.

1
−3

Câu 3: (Nhận biết) Căn bậc hai số học của 4 là
A. 2
B. -2
C. 2
D.
Câu 4: (Thông hiểu) Chọn khẳng định đúng (làm tròn đến số thập phân thứ 2):
A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 5: (Nhận biết) Chọn khẳng định đúng:
A.

.

B.

C.

.

D.

.
.

Câu 6: (Nhận biết) Cho điểm A nằm ngoài đường thẳng d. Có bao nhiêu đường thẳng qua A và song song với d

BỘ ĐỀ THI HKI-TOÁN 7-KNTT-SƯU TẦM
A. 0

B. 1

C. 2

D. vô số

Câu 7: (Nhận biết) Trong các câu sau đây, câu nào đúng?
A. Hai tam giác có ba cặp góc tương ứng bằng nhau là hai tam giác bằng nhau.
B. Hai tam giác có ba cặp cạnh tương ứng bằng nhau là hai tam giác bằng nhau.
C. Hai tam giác có hai cặp cạnh tương ứng bằng nhau và một cặp góc ương ứng bằng nhau là hai tam giác bằng nhau.
D. Hai tam giác có một cặp cạnh tương ứng bằng nhau và cặp góc đối diện với cặp cạnh đó bằng nhau là hai tam giác bằng nhau.
Câu 8: ( Nhận biết) Cho

, số đo góc

trên hình vẽ bằng:
c
x?

45°

a

b

A.
.
B.
.
C.
.
D. .
Câu 9: (Nhận biết) Trong các khẳng định sau, khẳng định nào cho ta một định lý
A. Hai góc so le trong thì bằng nhau.
B. Hai góc bằng nhau thì so le trong.
C. Hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì chúng vuông góc với nhau.
D. Hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.
Câu 10: Số đo x trong hình là?

BỘ ĐỀ THI HKI-TOÁN 7-KNTT-SƯU TẦM

A.

B.

C.

D.

Câu 11: (Nhận biết) Quan sát biểu đồ và cho biết yếu tố nào ảnh hưởng nhất đến sự phát triển của trẻ?
A. Vận động
B. Di truyền
C. Dinh dưỡng
D. Giấc ngủ và môi trường

Câu 12: (Nhận biết) Cho biểu đồ sau...
 
Gửi ý kiến