Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

BỘ ĐỀ THI THỬ TOÁN THPTQG 2023 CÁC TRƯỜNG CẢ NƯỚC 2023

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Quý
Ngày gửi: 09h:22' 25-12-2022
Dung lượng: 952.0 KB
Số lượt tải: 506
Số lượt thích: 0 người
SỞ GD&ĐT HÀ TĨNH
ONLINE LẦN THỨ NHẤT
(Đề thi có 5 trang, 50 câu)

KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
NĂM 2022
Môn: TOÁN
Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh: ……………………………………………………
Số báo danh: ……………………………………………………….

MÃ ĐỀ: 001

Câu 1: Cho hàm số
có bảng biến thiên như hình bên.
Hàm số nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.

B.

C.

D.

Câu 2: Cho hàm số

có đồ thị là đường cong hình bên. Hàm số

đồng biến trên khoảng
A.

B.

Câu 3: Cho hàm số

C.

D.

Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?

A. Hàm số đồng biến trên khoảng

.

C. Hàm số nghịch biến trên R.

B. Hàm số đồng biến trên R.
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng

Câu 4: Hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng
A.

.

B.

Câu 5: Hàm số
A.

.

.

C.

.

D.

nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?
B.

Câu 6: Cho hàm số

.

C.

.

có bảng xét dấu của hàm số

Số điểm cực trị của hàm số

D.

.

bằng

B.

Câu 8: Cho hàm số
A.

.

Câu 9: Cho cấp số nhân

.

như hình dưới đây.

A. 2.
B. 5. 
C. 1.
Câu 7: Có bao nhiêu cách chọn hai học sinh từ một nhóm gồm 34 học sinh?
A.

.

C.

.

D. 0.
D.

.

Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số? 
B.

.


C.
và công bộ

.
Giá trị

D.
bằng

.

A. 25.

B. 10.

Câu 10: Cho hàm số
điểm cực trị?
A. 1.
C. 2.

C.

.

D. 32.

có đồ thị như hình bên. Hàm số đã cho có bao nhiêu
B. 0.
D. 4.

Câu 11: Điểm nào sau đây là điểm cực tiểu của đồ thị hàm số
A.

.

B.

Câu 12: Hàm số
A. 1.

.

C.

.

B. 18.

.

bằng
D.

C.

Câu 15: Cho hàm số
có tập xác định
có tất cả bao nhiêu tiệm cân đứng và tiệm cận ngang?

B. 1.

.

D.

.

C. 2.

D. 3.

cắt trục hoành tại bao nhiêu điểm?

B.

.

C.

Câu 18: Một hình chóp có chiều cao bằng
A.

.

B.

.

.

B.

C.
trên

.

A.

.

B.

.

Câu 21: Hình đa diện bên có tất cả bao nhiêu mặt?
A. 11.
B. 20.
C. 12.
D. 10.

D.

.

thì có thể tích bằng
.

D.

.

bằng
C.

Câu 20: Cho khối chóp
có đáy
với mặt đáy và
Thể tích của khối chóp

D. 0.


.

và diện tích đáy

Câu 19: Giá trị nhỏ nhất của hàm số
A.

.

có bảng biến thiên như hình vẽ. Đồ thị hàm số

A. 1.
B. 2.
C. 3.
Câu 17: Thể tích của khối lăng trụ có chiều cao bằng và diện tích đáy bằng
A.

.

bằng

.

Câu 16: Đồ thị hàm số

.

D. 3.

C. 2

B.

A. 4.

D.

trên đoạn

Câu 14: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
A.

.

có bao nhiêu điểm cực trị?
B. 0.
C. 2.

Câu 13: Giá trị lớn nhất của hàm số
A.



.

D.

là hình vuông cạnh bằng
bằng
C.

D.

.

cạnh bên
.

vuông góc

Câu 22: Cho hàm số

có bảng biến thiên như hình

vẽ bên. Đặt

Khẳng định

nào dưới đây đúng?
A.
.
C.
.

B.
D.

.
.

Câu 23: Cho hàm số


Khẳng định nào sau đây là khẳng định
đúng? 
A. Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng

.
B. Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là các đường thẳng

.
C. Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang.
D. Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang.
Câu 24: Cho hàm số

có bảng biến thiên như sau. Mệnh đề nào sau đây SAI?

A. Hàm số đồng biến các khoảng



.

B. Hàm số đạt cực đại tại
.
C. Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng
.
D. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng
.
Câu 25: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào sau đây? 
A.
.
B.
.
C.

.

D.

Câu 26: Cho hàm số bậc ba
phương trình
A. 0.
C. 3.

.

có đồ thị trong hình bên. Số nghiệm của


B. 2.
D. 1.

Câu 27: Giá trị cực tiểu của hàm số
A. 3.
B.
.
Câu 28: Đường thẳng
cắt đồ thị hàm số
A. bốn điểm.
B. hai điểm.

là. 
C. 7.

D.

.

tại 
C. một điểm.

D. ba điểm.

Câu 29: Diện tích ba mặt của hình hộp chữ nhật lần lượt là
đó là 
A.
B.
C.
Câu 30: Cho hàm số
hoành độ bằng 3 là
A.
.

có đồ thị
B.

.

Câu 31: Cho hàm số
A.

Câu 32: Tính thể tích
A.



A.



D.

Phương trình tiếp tuyến của
C.

.

. Tìm giá trị nhỏ nhất

.


. Gọi

B.

C.



D.

lần lượt là trung điểm



C.

B.









Tính tỉ số thể tích của hai
D.





D.



C.



của hàm số trên đoạn



Câu 34: Cho khối chóp
có đáy là tam giác đều cạnh bằng
đáy. Tính khoảng cách từ điểm
đến mặt phẳng
A.

tại điểm

B.

C.

D.
của khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng
B.

Câu 33: Cho khối chóp
khối chóp


Thể tích của khối hộp



mặt bên

vuông góc với mặt

D.



Câu 35: Cho lăng trụ đứng
có đáy
là tam giác vuông cân tại
và mặt bên
là hình vuông cạnh bằng (tham khảo hình vẽ bên). Tính tang
của góc giữa đường thẳng
và mặt phẳng
A.

.

B.

C.

.

D.

.

Câu 36: Cho hàm số
với
là tham số thực. Có bao nhiêu giá trị nguyên của
hàm số đồng biến trên tập số thực ?
A. 7. 
B. 6. 
C. 5. 
D. 4. 
Câu 37: Cho khối chóp
có đáy
là hình bình hành và có thể tích bằng 48. Gọi
trung điểm của cạnh
Tính thể tích
của khối tứ diện
A.

B.

C.
D.

để

Câu 38: Cho hàm số

để

với

là tham số thực. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số



hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng
A. 3.

B. 4.

Câu 39: Cho hình chóp
mặt phẳng
bằng
A.

có đáy là tam giác


.

C. 1.

D. 2.

vuông tại

cùng vuông góc với mặt phẳng
B.

.

C.

Hai
Thể tích của khối chóp

.

D.

.

Câu 40: Một hộp chứ 7 viên bi đỏ, 8 viên bi trắng, 6 viên bi vàng. Lấy ngẫu nhiên trong hộp ra 4 viên bi.
Tính xác suất để chọn được 4 viên bi trong đó có nhiều nhất 2 viên bi vàng.
A.



B.



C.

Câu 41: Cho hàm số
A.
C.






D.

có đồ thị như hình vẽ. Xét dấu của
B.
D.




Câu 42: Biết rằng giá trị nhỏ nhất của hàm số
đúng?
A.





B.

trên



C.

bằng 20. Mệnh đề nào sau đây


D.



Câu 43: Cho hàm bậc ba
có bảng biến thiên như
hình vẽ. Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận
ngang của đồ thị hàm số



A. . 
B. . 
C. . 
D. . 
Câu 44: Người ta muốn xây một bể chứa nước dạng hình hộp chữ nhật không nắp có thể tích bằng
đáy bể là hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng. Giá thuê nhân công cây bể là 300.000
đồng/ . Chi phí xây dựng thấp nhất là
A. 51 triệu đồng. 
B. 75 triệu đồng. 
C. 46 triệu đồng. 
D. 36 triệu đồng. 
Câu 45: Một chất điểm chuyển động theo quy luật
vận tốc
A.

(giây) mà tạo đó

của chuyển động đạt giá trị lớn nhất.
.

B.

Câu 46: Cho hàm số

.



B.

.  C.



D.

.

có đồ thị như

B.

B.


Gọi
là tâm của mặt
vuông góc với nhau. Thể tích khối lăng trụ




Câu 48: Cho khối chóp

bằng
Thể tích khối chóp
.

D.



Câu 47: Cho lăng trụ tứ giác đều
Biết rằng hai mặt phẳng
bằng


.

nghịch biến trên khoảng

A.

A.

C.

Hàm số

hình vẽ. Hàm số

A.

Tìm thời điểm

.

C.

D.
và góc giữa

bằng
C.

.

D.

.

Câu 49: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
nghiệm

để phương trình



biết

A. 24.

B. 64.

C. 15.

Câu 50: Cho hàm số
liên tục trên
có bảng biến
thiên như hình vẽ. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
sao cho hàm số
Có 3 điểm cực đại?
A. 5. 
C. 7. 

B. 6. 
D. 8. 
----- HẾT -----

D. 16.

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
1-C

2-D

3-D

4-D

5-A

6-A

7-D

11-D

12-B

13-B

14-A 15-C

16-B

17-A 18-C 19-A 20-C

21-A 22-D

23-B

24-D 25-D 26-C

31-B

33-A 34-A 35-A 36-A 37-A 38-A 39-C 40-C

32-B

41-C 42-C

43-B

27-B

8-C

9-B

10-C

28-C 29-D 30-C

44-A 45-A 46-A 47-D 48-C 49-D

50-B

Câu 1:
Từ bảng biến thiên dễ thấy hàm số nghịch biến trên khoảng
Chọn đáp án C.
Câu 2:
Dựa vào đồ thị, ta thấy hàm số

đồng biến trên khoảng

Chọn đáp án D.
Câu 3:
Điều kiện xác định
với mọi
Vậy hàm số nghịch biến trên khoảng
Chọn đáp án D.
Câu 4:
* Hàm số

có tập xác định

* Hàm số
* Hàm số

nên hàm số không thể đồng biến trên khoảng



nên hàm số nghịch biến trên khoảng

có tập xác định

nên hàm số không thể đồng biến trên khoảng

Vậy đáp án đúng là
Chọn đáp án D.
Câu 5:
Tập xác định
Ta có

Ta có


Chọn đáp án A.
Câu 6:
Hàm số có đạo hàm đổi dấu khi qua
Câu 7:

.
Suy ra hàm số nghịch biến trên khoảng



nên hàm số có 2 điểm cực trị.

Số cách chọn hai học sinh từ một nhóm gồm 34 học sinh là
Chọn đáp án D.
Câu 8:
Chọn đáp án C.

.

Câu 9:
Ta có

Áp dụng công thức số hạng tổng quát của cấp số nhân

Chọn đáp án B.
Câu 10:
Dựa vào đồ thị suy ra hàm số có 2 cực trị.
Chọn đáp án C.
Câu 11:
Ta có

Từ đó suy ra hàm số đạt cực tiểu tại

và điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là

Chọn đáp án D.
Câu 12:
Hàm số
xác định với mọi
hàm số
không có cực trị.
Chọn đáp án B.
Câu 13:



nên hàm số đồng biến trên

Do đó

Ta có
Vậy giá trị lớn nhất của hàm số đã cho trên

là 18.

Chọn đáp án B.
Câu 14:
Tập xác định của hàm số đã cho
Ta có



.

Khi đó đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là
Chọn đáp án A.

TRỌN BỘ ĐỀ THI THỬ THPTQG 2023 CÁC TRƯỜNG TRÊN CẢ
NƯỚC CẬP LIÊN TỤC MỚI MẺ GIÁ CỰC RẺ LIÊN HỆ SỚM ĐỂ
ĐƯỢC NHỮNG KHUYẾN MÃI HẤP DẪN => O937-351-107
 
Gửi ý kiến