Đề kiểm tra cuối học kì I môn Toán lớp 3 năm học 2022-2023

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Huỳnh Nam (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:02' 25-12-2022
Dung lượng: 425.2 KB
Số lượt tải: 6258
Nguồn:
Người gửi: Phạm Huỳnh Nam (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:02' 25-12-2022
Dung lượng: 425.2 KB
Số lượt tải: 6258
BÀI KIỂM ĐỊNH KỲ CUỐI KỲ HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: TOÁN - LỚP 3
UBND HUYỆN .................
TRƯỜNG TH ....................
Đề chính thức
(Thời gian: 35 không kể thời gian giao bài)
Họ và tên: .......................................................................................
Lớp: ...............................................................................................
Điểm kết luận của bài kiểm tra
Ghi bằng số
Họ tên chữ ký của giám khảo
Ghi bằng chữ
Giám khảo chấm thứ nhất
Giám khảo chấm thứ hai
Nhận xét bài kiểm tra
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 6,0 điểm)
Câu 1. (1,0 điểm) Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
a. Kết quả phép tính: 7 x 7 là:
A. 56
B. 49
C. 63
b. Kết quả phép tính 72 : 9 là:
A. 8
B. 9
C. 7
Câu 2. ( 1,0 điểm)
a. Kết quả phép tính : 23 x 6 là:
A. 182
128
b. Kết quả phép tính : 56 : 8 là:
A. 9
B.
C. 138
B. 7
C. 8
Câu 3. ( 1 điểm ). Nối kết quả với phép tính đúng.
8g x 7
514m + 57m
56
56g
561m
571m
Câu 4. ( 1 điểm ). Điền vào ô trống.
Câu 5. ( 1 điểm ). Hình ABCD có mấy … góc vuông?
Câu 6: (1,0 điểm) Đồng hồ chỉ mấy giờ. Viết số thích hợp vào chỗ
chấm.
…. giờ…… phút
II. TỰ LUẬN: ( 4 điểm)
…. giờ…… phút
Câu 7: (1,0 điểm) Tính nhẩm.
a, 300 x 3 =
200 x 4 =
b, 800 : 4 =
600 : 3 =
Câu 8: (1,0 điểm) Tính giá trị của biểu thức:
a) 731 – 680 + 19 = .......................
b) 63 x 3 : 7 = ......................
= .......................
= ......................
Câu 9: (1,0 điểm) Đặt tính rồi tính.
a) 106 x 8
b) 486 : 6
Câu 10: Giải bài toán: (1,0 điểm)
Lan hái được 25 bông hoa, Mai hái được số bông hoa gấp 4 lần của
Lan. Hỏi cả hai chị em hái được bao nhiêu bông hoa?
Bài giải:
UBND HUYỆN .................
TRƯỜNG TH ....................
HDC KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: TOÁN - LỚP 3
I. TRẮC NGHIỆM: ( 6,0 điểm)
Câu
1
2
3
Ý
a
b
a
b
a
b
Đáp án
B
A
C
B
Đ
S
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
Điểm
0,5điểm 0,5 điểm
Câu 4. Điền vào ô trống.
2 gấp 4 lần 8 giảm 2 lần 4
5 gấp 6 lần 30 giảm 3 lần 10
Câu 5. Hình ABCD có 4 góc vuông.
chấm
Câu 6: (1,0 điểm) Đồng hồ chỉ mấy giờ. Viết số thích hợp vào chỗ
10 giờ 9 phút
6 giờ 10 phút
II. Phần tự luận: (4,0 điểm)
Câu 7: (1,0 điểm) Tính nhẩm.
a, 300 x 3 = 900
200 x 4 = 800
b, 800 : 4 = 200
600 : 3 = 200
Câu 8: (1,0 điểm) Tính giá trị của biểu thức.
a) 731 – 680 + 19 = 51 + 19
b) 63 x 3 : 7 = 189 : 7
= 70
= 27
Câu 9: (1 điểm) Đặt tính rồi tính.
106
a)
x
b)
486 : 6 = 81
8
848
Câu 10. (1 điểm)
Bài giải
Mai hái được số bông hoa là:
25 x 4 = 100 (bông)
Cả hai chị em hái được số bông hoa là:
25 + 100 = 125 ( bông)
Đáp số: 125 bông hoa.
MA TRẬN BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I MÔN TOÁN LỚP 3
NĂM HỌC: 2022 - 2023
Năng lực, phẩm chất
Số và phép tính: Cộng,
trừ, nhân, chia các số
trong phạm vi 1 000.
Đại lượng và đo các đại
lượng: Các đơn vị đo
độ dài, đo khối lượng,
đo nhiệt độ.
Hình học: Làm quen
với hình phẳng và hình
khối (điểm ở giữa,
trung điểm, hình tròn,
hình tam giác, hình tứ
giác, hình chữ nhật,
hình vuông, khối lập
phương, khối hộp chữ
nhật
Giải bài toán bằng hai
phép tính.
Tổng
Số
câu
và số
điểm
Số
câu
Câu
số
Số
điểm
Số
câu
Câu
số
Mức 1
TN
Số
điểm
Số
câu
Câu
số
Số
điểm
Số
câu
Câu
số
Số
điểm
TL
TN
TL
Mức 3
TN
TN
TL
3
3
3,0
3,0
1
2
1,2,4
8
7,9
3,0
1,0
2,0
Tổng
TL
3
1
1
6
Số
điểm
Số
câu
Câu
số
Mức 2
1
1,0
1,0
1
2
3
5
1,0
1,0
2,0
1
1
10
1,0
4
2
1
2
1,2,3,
4
5,6
8
7,9
4,0
2,0
1,0
2,0
1,0
6
4
6,0
4,0
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: TOÁN - LỚP 3
UBND HUYỆN .................
TRƯỜNG TH ....................
Đề chính thức
(Thời gian: 35 không kể thời gian giao bài)
Họ và tên: .......................................................................................
Lớp: ...............................................................................................
Điểm kết luận của bài kiểm tra
Ghi bằng số
Họ tên chữ ký của giám khảo
Ghi bằng chữ
Giám khảo chấm thứ nhất
Giám khảo chấm thứ hai
Nhận xét bài kiểm tra
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 6,0 điểm)
Câu 1. (1,0 điểm) Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
a. Kết quả phép tính: 7 x 7 là:
A. 56
B. 49
C. 63
b. Kết quả phép tính 72 : 9 là:
A. 8
B. 9
C. 7
Câu 2. ( 1,0 điểm)
a. Kết quả phép tính : 23 x 6 là:
A. 182
128
b. Kết quả phép tính : 56 : 8 là:
A. 9
B.
C. 138
B. 7
C. 8
Câu 3. ( 1 điểm ). Nối kết quả với phép tính đúng.
8g x 7
514m + 57m
56
56g
561m
571m
Câu 4. ( 1 điểm ). Điền vào ô trống.
Câu 5. ( 1 điểm ). Hình ABCD có mấy … góc vuông?
Câu 6: (1,0 điểm) Đồng hồ chỉ mấy giờ. Viết số thích hợp vào chỗ
chấm.
…. giờ…… phút
II. TỰ LUẬN: ( 4 điểm)
…. giờ…… phút
Câu 7: (1,0 điểm) Tính nhẩm.
a, 300 x 3 =
200 x 4 =
b, 800 : 4 =
600 : 3 =
Câu 8: (1,0 điểm) Tính giá trị của biểu thức:
a) 731 – 680 + 19 = .......................
b) 63 x 3 : 7 = ......................
= .......................
= ......................
Câu 9: (1,0 điểm) Đặt tính rồi tính.
a) 106 x 8
b) 486 : 6
Câu 10: Giải bài toán: (1,0 điểm)
Lan hái được 25 bông hoa, Mai hái được số bông hoa gấp 4 lần của
Lan. Hỏi cả hai chị em hái được bao nhiêu bông hoa?
Bài giải:
UBND HUYỆN .................
TRƯỜNG TH ....................
HDC KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: TOÁN - LỚP 3
I. TRẮC NGHIỆM: ( 6,0 điểm)
Câu
1
2
3
Ý
a
b
a
b
a
b
Đáp án
B
A
C
B
Đ
S
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
Điểm
0,5điểm 0,5 điểm
Câu 4. Điền vào ô trống.
2 gấp 4 lần 8 giảm 2 lần 4
5 gấp 6 lần 30 giảm 3 lần 10
Câu 5. Hình ABCD có 4 góc vuông.
chấm
Câu 6: (1,0 điểm) Đồng hồ chỉ mấy giờ. Viết số thích hợp vào chỗ
10 giờ 9 phút
6 giờ 10 phút
II. Phần tự luận: (4,0 điểm)
Câu 7: (1,0 điểm) Tính nhẩm.
a, 300 x 3 = 900
200 x 4 = 800
b, 800 : 4 = 200
600 : 3 = 200
Câu 8: (1,0 điểm) Tính giá trị của biểu thức.
a) 731 – 680 + 19 = 51 + 19
b) 63 x 3 : 7 = 189 : 7
= 70
= 27
Câu 9: (1 điểm) Đặt tính rồi tính.
106
a)
x
b)
486 : 6 = 81
8
848
Câu 10. (1 điểm)
Bài giải
Mai hái được số bông hoa là:
25 x 4 = 100 (bông)
Cả hai chị em hái được số bông hoa là:
25 + 100 = 125 ( bông)
Đáp số: 125 bông hoa.
MA TRẬN BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I MÔN TOÁN LỚP 3
NĂM HỌC: 2022 - 2023
Năng lực, phẩm chất
Số và phép tính: Cộng,
trừ, nhân, chia các số
trong phạm vi 1 000.
Đại lượng và đo các đại
lượng: Các đơn vị đo
độ dài, đo khối lượng,
đo nhiệt độ.
Hình học: Làm quen
với hình phẳng và hình
khối (điểm ở giữa,
trung điểm, hình tròn,
hình tam giác, hình tứ
giác, hình chữ nhật,
hình vuông, khối lập
phương, khối hộp chữ
nhật
Giải bài toán bằng hai
phép tính.
Tổng
Số
câu
và số
điểm
Số
câu
Câu
số
Số
điểm
Số
câu
Câu
số
Mức 1
TN
Số
điểm
Số
câu
Câu
số
Số
điểm
Số
câu
Câu
số
Số
điểm
TL
TN
TL
Mức 3
TN
TN
TL
3
3
3,0
3,0
1
2
1,2,4
8
7,9
3,0
1,0
2,0
Tổng
TL
3
1
1
6
Số
điểm
Số
câu
Câu
số
Mức 2
1
1,0
1,0
1
2
3
5
1,0
1,0
2,0
1
1
10
1,0
4
2
1
2
1,2,3,
4
5,6
8
7,9
4,0
2,0
1,0
2,0
1,0
6
4
6,0
4,0








Đề kiểm tra cuối học kì I môn Toán lớp 3 năm học 2022-2023