Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ĐÊ THI GIỮA KÌ 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: van thao huynh
Ngày gửi: 21h:30' 18-02-2023
Dung lượng: 92.0 KB
Số lượt tải: 658
Số lượt thích: 1 người (van thao huynh)
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II  
MÔN CÔNG NGHỆ, LỚP 8
T
T

Nội
dung
kiến
thức

Đơn
vị
kiến
thức

Mức độ nhận thức
Nhận
biết
Số
C
H

1

2

3

Gia
công

khí

Dụng
cụ cơ

Chi
tiết
máy

lắp
ghép

2.1
Khái
niệm
chi tiết
máy
và lắp
ghép.
2.2
Mối
ghép
cố
địnhMối
ghép
không
tháo
được.
Mối
ghép
tháo
được.

2

Th
ời
gia
n
(ph
út)
1,5

Thông
hiểu
Số
C
H

1

Th
ời
gia
n
(ph
út)
1,5

Vận
dụng
Số
C
H

Th
ời
gia
n
(ph
út)

Tổng
Vận
dụng
cao
Số Th
C ời
H gia
n
(ph
út)

Số
CH
T
N

T
L

3

%
tổng
Thờ
điể
i
gian m
(ph
út)

3

0,75
7.5
%

9,5

2
20
%

5,25

1,25
12,5
%

13

2,75
27,5
%

khí

Truy
ền và Truyề
biến n và
biến
đổi

4
2

1,5

2

3

1

1

5

5

3

2,2
5

2

3

3
2

1,5

1

1,5

1

10

1

chuy đổi
ển
chuyể
động n
động
4

An
toàn
điện

4.1
Vai
trò
của
điện
năng
trong
sản
xuất
và đời
sống
 
4.2 An
toàn
điện

Đồ
Đồ
dùng dùng
điện điện
quang
Tổng

2

1,5

2,2
5

3

2

1

Tỉ lệ chung (%)

1,5

3

4,5

16

12

12

18

30%
70%

1
10
%

4

3,75

1
10
%

5

6

1,5

2

40%

4,5

3

5

Tỉ lệ (%)

4

1

10

1

20%

5

2
8

2

45

10%
30%

BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II
MÔN CÔNG NGHỆ 8 

100
%

1,25
12,5
%
10.0
100
%
100
%

TT Nội dung
1

2

Đơn vị kiến
thức

Mức độ kiến
thức, kĩ năng
cần kiểm tra,
đánh giá

Gia công Dụng cụ cơ Nhận biết:
cơ khí.
khí.
Các loại dụng
cụ cơ khí.
Thông hiểu:

Số câu hỏi theo mức độ đánh
giá
Nhận Thông Vận Vận
biết
hiểu dụng dụng
cao

 Công dụng của
các dụng cụ cơ
khí.
Chi tiết
2.1 Chi tiết Nhận biết:
máy và
máy và lắp   Khái niệm về
2
lắp ghép. ghép.
chi tiết máy và
lắp ghép.
Thông hiểu:
Các kiểu lắp
ghép của chi
tiết máy

2

1

2

Vận dụng:

2.2 Mối
ghép cố
định - Mối
ghép không
tháo được.
Mối ghép
tháo được

Dựa vào ứng
dụng thực tế
chỉ ra được
chị tiết có
công dụng
chung, có
công dụng
riêng.

1

Nhận biết:


Các loại
mối ghép.



Đặc
điểm của
từng loại.

3

Thông hiểu:

3

Truyền
và biến
đổi
chuyển
động

Truyền và
biến đổi
chuyển
động.

- Đặc điểm và
ứng dụng của
các mối ghép.

2

Nhận biết:
- Biết được
cấu tạo, đặc
điểm,
ứng
dụng của các
cơ cấu biến
đổi
chuyển
động.

2

Thông hiểu:
- Hiểu được
nguyên lí làm
việc của các
cơ cấu truyền
chuyển động.
Vận dụng:
- Tháo lắp và
xác định được
tỉ số truyền

1

1

4

An toàn
điện

4.1 Vai trò
của điện
năng trong
sản xuất và
đời sống
 

của một số bộ
truyền  động.
Nhận biết:
- Nêu đươc
khái niệm điện
năng.
- Biết được vai
trò của điện
năng trong sản
xuất và đời
sống.

2

Thông hiểu:

4.2 An toàn
điện

- Quá trình
sản xuất và
truyền tải điện
năng của các
nhà máy
điện.

2

Nhận biết: 
- Biết được
một số nguyên
nhân gây ra tai
nạn điện.

3

- Biết được
một số biện
pháp an toàn.
Thông hiểu:

5

Đồ dùng
điện

 - Những
nguyên tắc khi
sử dụng và
sửa chữa điện
an toàn. 

Đồ dùng
Nhận biết:
điện quang 
- Các loại đèn
điện quang.  

- Nguyên lí làm

1

2

việc của các
loại đèn điện
quang.
Thông hiểu:
- Ưu điểm của
đồ dùng điện
quang
Tổng

3

16

12

1

1

KIỂM TRA GIỮA KÌ II NĂM HỌC 2022-2023
Môn: Công nghệ 8
Thời gian làm bài: 45 phút.
(Không tính thời gian phát đề)
 

 

ĐỀ:
I/ TRẮC NGHIỆM: (7,0 điểm) Chọn đáp án đúng nhất cho các câu hỏi sau?
Câu 1.  Dụng cụ cầm tay đơn giản trong cơ khí được chia làm mấy loại?
A. 2.

B. 3.

C. 4.

D. 5.

Câu 2. Trong các dụng cụ sau, đâu là dụng cụ gia công?
A. Mỏ lết.

B. Búa.

C. Kìm.

D. Ke vuông.

Câu 3. Muốn xác định trị số thực của góc, ta dùng:
A. Êke.

B. Ke vuông. C. Thước đo góc vạn năng. D. Thước dây.

Câu 4. Trong các phần tử sau, phần tử nào không phải là chi tiết máy?
A. Mảnh vỡ máy.

B. Bu lông.

C. Đai ốc.

Câu 5. Dấu hiệu để nhận biết chi tiết máy ?
A. Có cấu tạo hoàn chỉnh.
B. Không thể tháo rời ra được hơn nữa.
C. Có cấu tạo không hoàn chỉnh.
D. Có cấu tạo hoàn chỉnh và không thể tháo rời ra được hơn nữa.

D. Bánh răng.

Câu 6. Đâu là mối ghép đông?
A. Mối ghép bản lề.
B. Mối ghép bằng vít.
C. Mối ghép bằng ren.
D. Mối ghép bằng chốt.
Câu 7. Đâu là mối ghép cố định?
A. Mối ghép ổ trục.
B. Mối ghép trục vít.
C.Mối ghép bằng ren.
D. Mối ghép bản lề.
Câu 8. Cấu tạo khớp quay gồm mấy phần?
A. 2.

B. 3.

C. 4.

D. 5.

C. 4.

D. 5.

C. 4.

D. 5.

Câu 9. Cấu tạo vòng bi gồm mấy phần?
A. 2.

B. 3.

Câu 10. Có mấy loại mối ghép bằng ren?
A. 2.

B. 3.

Câu 11. Mối ghép vít cấy được sử dụng khi nào ?
A. Mối ghép có thân máy dày.
B. Mối ghép có đế máy dày, vỏ mỏng.
C. Mối ghép có độ dày quá lớn.
D. Mối ghép có thân máy dày và mối ghép có đế máy dày, vỏ mỏng.
Câu 12. Ứng dụng khớp quay trong:
A. Bản lề cửa.
C. Quạt điện.

B. Xe đạp.
D. Bản lề cửa, xe đạp, quạt điện.

Câu 13. Cấu tạo bộ truyền động đai có mấy bộ phận?
A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4. 

Câu 14. Cấu tạo bộ truyền động xích gồm mấy bộ phận?
A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 4.

Câu 15.  Các máy móc hay thiết bị do mấy bộ phận hợp thành?
A. 1.

B. 2.

C. Nhiều.

D. 3.

Câu 16. Điện năng là gì ?
A. Là năng lượng của dòng điện.
B. Là cường độ của dòng điện.
C. Là công suất của dòng điện.
D. Là thời gian của dòng điện.
Câu 17. Điện năng được sử dụng rộng rãi trong:
A.Công nghiệp.
B.Nông nghiệp.
C.Thông tin.
D. Công nghiệp, nông nghiệp, thông tin.
Câu 18. Ở nhà máy thủy điện, yếu tố nào làm quay bánh xe của tua bin nước?
A. Năng lượng của than.
B. Năng lượng của dòng nước.
C. Năng lượng nguyên tử của chất phóng xạ.
D. Năng lượng của Mặt Trời.
Câu 19. Để đưa điện từ nhà máy điện đến các khu dân cư, người ta dùng:
A. Đường dây truyền tải điện áp cao.
B. Đường dây truyền tải điện áp thấp.
C. Đường dây truyền tải điện áp trung bình.
D. Đường dây truyền tải điện.
Câu 20. Các em đã học mấy nguyên nhân gây ra tai nạn điện?
A. 2.

B. 3.

C. 4.

D. 5.

Câu 21. Có mấy biện pháp an toàn điện khi sử dụng điện mà em đã học?
A. 2.

B. 3.

C. 4.

D. 5.

Câu 22. Trong các dụng cụ sau, dụng cụ nào không phải là dụng cụ an toàn điện?
A. Giầy cao su cách điện.
B. Giá cách điện.
C. Dụng cụ lao động không có chuôi cách điện.
D. Thảm cao su cách điện.
Câu 23. Hãy chọn những hành động đúng về an toàn điện trong những hành động
dưới đây ?

A. Chơi đùa và trèo lên cột điện cao áp.
B. Thả diều gần đường dây điện.  
C. Không buộc trâu bò vào cột điện cao áp.
D. Tắm mưa gần đường dây diện cao áp.
Câu 24. Dựa vào nguyên lí làm việc, người ta phân đèn điện ra mấy loại?
A. 2.

B. 3.

C. 4.

D. 5.

Câu 25. Nhà bác học người Mĩ Thomas Edison đã phát minh ra đèn sợi đốt đầu tiên
vào năm:
A. 1789.

B. 1879.

C. 1978.

D. 1939.

Câu 26. Đèn ống huỳnh quang có tuổi thọ khoảng: 
A.  800 giờ.
B. 8000 giờ.
C. 100 giờ.
D. 1000 giờ.
Câu 27.So sánh hiệu suất phát quang của đèn ống huỳnh quang và đèn sợi đốt: 
A. Hiệu suất phát quang của đèn ống huỳnh quang lớn gấp khoảng 5 lần so với đèn sợi
đốt.
B. Hiệu suất phát quang của đèn ống huỳnh quang lớn gấp khoảng 4 lần so với đèn sợi
đốt.
C. Hiệu suất phát quang của đèn ống huỳnh quang lớn gấp khoảng 3 lần so với đèn sợi
đốt.
D. Hiệu suất phát quang của đèn ống huỳnh quang lớn gấp khoảng 2 lần so với đèn sợi
đốt.
Câu 28. So sánh hiệu suất phát quang của đèn compac huỳnh quang và đèn sợi đốt ?
A. Hiệu suất phát quang của đèn compac huỳnh quang gấp khoảng 5 lần đèn sợi đốt.
B. Hiệu suất phát quang của đèn compac huỳnh quang gấp khoảng 4 lần đèn sợi đốt.
C. Hiệu suất phát quang của đèn sợi đốt gấp khoảng 5 lần đèn compac huỳnh quang.
D. Hiệu suất phát quang của đèn sợi đốt gấp khoảng 4 lần đèn compac huỳnh quang.
II/ TỰ LUẬN: (3,0 điểm)
Câu 1: (1,0 điểm). Cho các chi tiết sau: Kim máy khâu, bánh răng. Chi tiết nào là chi
tiết có công dụng chung, công dụng riêng? Vì sao?
Câu 2: (2,0 điểm).  Đĩa xích của xe đạp có 50 răng, đĩa líp có 20 răng. Tính tỉ số
truyền ?

……………..HẾT……………..
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II NH 2022-2023
MÔN: CÔNG NGHỆ 8
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) Mỗi câu đúng 0,25 điểm
Câu
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
Đáp án B B C A D A C B C B C D C C
Câu
15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28
Đáp án C A D B B B C C C B B B A B
II/ TỰ LUẬN: (3,0 Điểm)
Câu
Đáp án
Điểm
Câu - Chi tiết có công dụng chung: Bánh răng. Vì được sử dụng trong 0.5
1
nhiều loại máy khác nhau.
- Chi tiết có công dụng riêng: Kim máy khâu. Vì chỉ được sử dụng 0,5
1,0 trong một loại máy nhất định.
Câu
2
2,0

Tỉ số truyền:
i=Z /Z
=50/20
=2,5
Vậy i=2,5
1

0,25
0,75
0,5
0,5

2

……………..HẾT……………..
 
Gửi ý kiến