Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Mai Thị Thuỳ Linh
Người gửi: Phan Hồng Phúc
Ngày gửi: 19h:35' 20-02-2023
Dung lượng: 788.1 KB
Số lượt tải: 358
Số lượt thích: 0 người
Họ và tên:......................................................................................Lớp: 6A...
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GK 2 TOÁN 6
I.

TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Thống kê số học sinh của mỗi lớp 6 tại một trường THCS. Dữ liệu nào sau đây là không hợp lý?
A. 38
B. 40
C. 45
D. 60
Câu 2: Khi giáo viên yêu cầu chỉ ra các đơn vị đo độ dài. Bạn An đưa ra các đơn vị sau: cm, m, kg, dm, km . Dữ
liệu nào không hợp lý?
A. cm
B.kg
C. dm
D. km
Câu 3: Liệt kê các số nguyên tố nhỏ hơn 10 . Dãy dữ liệu mà các dữ liệu đều hợp lý là
A. 1;3;5;7;9

B. 2;3;5;7

C. 2;3;5;7;9

D. 1; 2;3;5;7

Câu 4: Liệt kê các số chia hết cho 2 . Dãy dữ liệu có dữ liệu không hợp lý là
A. 2;16;34; 48;60

B. 2;16;348;10;32

C. 2;17;349;15;32

D. 2; 4;6;8;10

Câu 5: Cho bảng thống kê về số lượng cơn bão đi qua một số tỉnh thành phố nước ta từ năm 1950 đến năm 2020 như
sau:
Tỉnh/ Thành phố

Số lượng

Nghệ An

18

Hà Tĩnh

24

Quảng Bình

22

Khánh Hòa

32

Đà Nẵng

41

Thanh Hóa

23

Gia Lai

17

Bình Định

18

Quảng Ninh

30

Đắk Lắk

14

Sử dụng bảng thống kê trên để trả lời các câu hỏi từ câu 1 đến câu 3.
Câu 6: Tỉnh thành phố có lượng bão đi qua nhiều nhất là
A. Khánh Hòa
B. Nghệ An
C. Hà Tĩnh
Câu 7: Số Tỉnh thành có 18 cơn bão đi qua là
A. 0
B. 1
C. 2
Câu 8: Tỉnh thành phố có số cơn bão đi qua nhiều hơn Quảng Bình là
A. Quảng Ninh
B. Gia Lai
C. Bình Định

D. Đà Nẵng
D. 3
D. Đắk Lắk

Câu 9: Điểm thi của Nam và Khải được biểu diễn trong biểu đồ cột kép ở hình sau:
Nam

Khải

12
10
8
6
4
2
0
Toán

Ngữ Văn

Tiếng Anh

Điểm cao nhất thuộc về bạn nào, môn nào?
A. Bạn Nam môn Tiếng Anh
B. Bạn Nam môn Toán
C. Bạn Khải môn Toán
D. Bạn Khải môn Ngữ Văn
Câu 10: Cho biểu đồ cột ghép điểm học kì 1 của bạn Hải và bạn Lan như sau:
Hải
10
8
6
4
2
0
Toán

Ngữ văn

Tiếng Anh

Điểm môn Ngữ văn của bạn Lan bằng bao nhiêu?
A. 8

B. 7

C. 6

D. 9

Câu 11: Có bao nhiêu kết quả có thể xảy ra của phép thử nghiệm tung một đồng xu?
A. 1
B. 0
C. 2
D. 3
Câu 12: Cho phép thử nghiệm gieo con xúc xắc 6 mặt. Kết quả nào sau đây không thể xảy ra?
A. “Số chấm bằng 0 ”

B. “Số chấm là số lẻ”

C. “Số chấm là số chẵn”

D. “Số chấm nhỏ hơn 6 ”

Câu 13: Cho hình vẽ sau
m

x

y

O

n

Chọn khẳng định sai.
A. Đường thẳng m và đường thẳng n trùng nhau
B. Đường thẳng x và đường thẳng y trùng nhau
C. Điểm O thuộc cả hai đường thẳng
D. Điểm O chỉ thuộc mn
Câu 14: Cho hình vẽ sau
a

Hãy chọn khẳng định sai:

A

A. a là một đoạn thẳng

B. a là một đường thẳng

C. A là một điểm

D. Điểm A nằm trên đường thẳng a

Câu 15: Cho hình vẽ sau
B

A

C

M

D

Chọn khẳng định sai.
A. A , M , C thẳng hàng

B. B , M , D thẳng hàng

C. M nằm giữa A và C

D. A , B và C thẳng hàng

Câu 16: Có bao nhiêu đường thẳng đi qua hai điểm A và B ?
A. Có hai đường thẳng

B. Có một đường thẳng

C. Có vô số đường thẳng

D. Không có đường thẳng nào

Câu 17: Cho hình vẽ sau:

Đường thẳng a song song với đường thẳng nào?
A. c

B. b

C. IK

D. ab

Câu 18: Cho hai đường thẳng như hình vẽ.

Đường thẳng d cắt đường thẳng AB tại
A. hai điểm A và B

B. vô số giao điểm

C. giao điểm C

D. giao điểm A

Câu 19: Trong hình vẽ dưới đây điểm A thuộc đường thẳng nào?
n

C

A
D

m

A. m

B. n

C. m , n

D. c

Câu 20: Cho hình vẽ:
P

M

O

N

Bộ ba điểm thẳng hàng là:
A. M , P , N

B. M , N , P

C. O , N , M

D. N , O , P

Câu 21: Ba điểm thẳng hàng là:
A. Ba điểm phân biệt
B. Ba điểm cùng nằm trên một đường thẳng
C. Ba điểm không cùng nằm trên một đường thẳng
D. Không có điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại
Câu 22: Cho hình vẽ sau, chọn đáp án đúng.

D

E

F

A. Hai điểm D và E nằm cùng phía đối với F
B. Hai điểm D và E nằm khác phía đối với F
C. Hai điểm D và F nằm cùng phía đối với E
D. Hai điểm E và F nằm khác phía đối với D
Câu 23: Hình vẽ nào không có ba điểm thẳng hàng:
U

O
Q

R

A.

S

B. T

.

.

A
P
M

C.

N

D

O

D.

.

C

B

.

Câu 24: Cho hình vẽ sau, hỏi điểm nào nằm giữa hai điểm nào?

A

B

A. Điểm A nằm giữa hai điểm B và C
B. Điểm C nằm giữa hai điểm A và B
C. Điểm B nằm giữa hai điểm A và C
D. Không có điểm nào nằm giữa hai điểm A và C

C

Câu 25: Gieo một con xúc xắc, sự kiện “số chấm xuất hiện là số nguyên tố” xảy ra khi số chấm trên con xúc xắc là
bao nhiêu? Chọn câu sai
B. 2;5

A. 2

D. 2;3;5

C. 1; 4;6

Câu 26: Điều tra môn thể thao yêu thích nhất của các học sinh lớp 6 A thu được bằng kiểm đếm dữ liệu như sau:
Bơi

Bóng đá

Đá cầu

Nam
Nữ
Tổng số học sinh của lớp 6 A là bao nhiêu học sinh?
C. 36

B. 30

A. 35

D. 40

Câu 27: Tập hợp các kết quả có thể xảy ra của phép thử nghiệm tung một đồng xu là
A. X = {N, S}
B. X = {N}
C. X = {S}
D. X = {NN, S}
Câu 28: Biểu đồ cột dưới đây cho biết thời gian tự học mỗi ngày của một số học sinh.
6

THỜI GIAN
(GIỜ)

4

3

3,5

Nam

Việt

4,5

4

Mi

Đức

2,5

2
0
Mai
TÊN

Dựa vào biểu đồ cột trên hãy cho biết nhận định nào dưới đây là đúng
A. Thời gian tự học của Mai nhiều nhất
B. Thời gian tự học của Nam bằng thời gian tự học của Mai
C. Thời gian tự học của Nam ít hơn thời gian tự học của Việt
D. Thời gian tự học của Mi ít nhất
Câu 29: Bảng thống kê số hoa điểm tốt của bốn tổ lớp 6 A trong một tuần được cho như sau:
Tổ Một

Tổ Hai

Tổ Ba

Tổ Bốn
Hỏi tổ được nhiều hoa điểm tốt nhất được nhiều hơn tổ được ít nhất số hoa điểm tốt là:
C. 5

B. 2

A. 1

D. 7

Câu 30: Số tivi một cửa hàng bán được trong 6 tháng đầu năm 2021 được ghi lại trong bảng sau:
Tháng
Số tivi

1
40

2
32

3
36

4
34

5
35

6
30

Trong ba tháng 4, 5, 6 cửa hàng đã bán được bao nhiêu chiếc tivi?
A. 108

B. 207

C. 99

D. 15

Câu 31: Trận bóng đá giao hữu của đội Việt Nam và Thái Lan . Các kết quả trận đấu có thể xảy ra là
B. Hòa
D. Tất cả đều đúng

A. Thua
C. Thắng

Câu 32: Một hộp có 5 chiếc thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các số 1, 2, 3, 4, 5; hai thẻ khác nhau thì ghi
hai số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một thẻ. Tập hợp các kết quả có thể xảy ra là
B. 1; 2 .

A. 1; 2; 3; 4; 5.

D. 4; 1; 2; 3 .

C. 1; 2; 3 .

Câu 33 : Một túi có 5 viên bi xanh, 5 viên bi đỏ. Không nhìn vào túi, Dũng lấy ra liên tục 3 viên bi màu xanh. Hỏi
sự kiện nào sau đây đã xảy ra?
A. Cả 3 viên bi lấy ra đều màu xanh
B. Cả 3 viên bi lấy ra đều màu đỏ
C. Cả 3 viên bi lấy ra đều màu xanh hoặc đều màu đỏ
D. Đáp án A và C đúng
Câu 34: Biểu đồ tranh sau đây biểu diễn số lượng học sinh lớp 6C yêu thích các môn thể thao
Bơi lội



Cầu lông



Bóng đá



Bóng chuyền



(Mỗi  ứng với 2 học sinh)
Từ biểu đồ trên, em hãy cho biết:
Lớp 6C có bao nhiêu học sinh?
A. 36

B. 34

C. 40

D. 54

Câu 35: Phép thử nghiệm: Bạn Ngô chọn một ngày trong tuần để đá bóng. Có tất cả bao nhiêu kết quả có thể xảy ra
của phép thử nghiệm này.
A. 5
B. 6
C. 7
D. 4
II. TỰ LUẬN
Bài 1: Một cửa hàng điện máy bán 6 loại quạt với giá tiền là 100, 150, 300, 350, 400, 500 (đơn vị: nghìn đồng). Số
quạt bán ra của cửa hàng trong tháng 6 và tháng 7 vừa qua được thống kê trong bảng sau:
100
150
300
350
400
500
Giá tiền (nghìn đồng)
256
355
530
280
527
172
Số quạt bán được
a/ Loại quạt giá nào bán được nhiều nhất? Ít nhất?
..........................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
b/ Cửa hàng nên nhập về ít hơn loại quạt nào để bán cho các tháng tiếp theo?
..........................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................

Bài 2: Kết quả kiểm tra môn Toán của học sinh lớp 6D được liệt kê như sau:
3
4
6
8
4
9
7
9
6
8
10
6
9
7
5
8
4
5
9
9
7
10
7
8
5
9
4
6
3
7
9
6
8
4
9
7
6
5
5
8
a/ Lập bảng số liệu theo mẫu sau:
Điểm
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Số học sinh
b/ Học sinh đạt điểm nào cao nhất? Điểm nào thấp nhất?

10

..........................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................
Bài 3: Ở hội thi tay nghề “Bàn tay vàng ngành may”, ban tổ chức yêu cầu bác Lâm (trưởng đội) thống kê số tuổi
của các đồng nghiệp trong cùng đội. Bác Lâm liệt kê số tuổi của các đồng nghiệp trong cùng đội như sau: 19; 18;
29; 22; 21; 25; 31;19; 40; 35; 36; 23; 40; 37; 24; 22.
a/ Hãy nêu đối tượng thống kê và tiêu chí thống kê.
b/ Bác Lâm thông báo rằng số người trong độ tuổi nhỏ hơn 30 gấp đôi số người trong độ tuổi lớn hơn 35. Thông
báo của bác lâm có đúng không? Tại sao?
..........................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................

Số huy chương

Bài 4: Hai trường A và B đã tổ chức ngày hội thể thao nhân kỉ niệm ngày thành lập Đoàn thanh niên Cộng sản Hồ
Chí Minh. Biểu đồ cột kép dưới đây biểu diễn số huy chương Vàng, Bạc, Đồng của hai trường A và B
14
12
10
8
6
4
2
0

11
9

8

12
10

8

Vàng

Bạc

Đồng

Huy chương
Trường A

a/ Hãy hoàn thành số liệu ở bảng sau:
Trường

Trường B

Số huy chương (chiếc)

Vàng
Bạc
Đồng
A
B
b/ Tính tổng số huy chương các loại (Vàng, Bạc, Đồng) của cả hai trường A và B.
..........................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
Bài 5: a/ Nếu tung một đồng xu 27 lần liên tiếp, có 15 lần xuất hiện mặt S thì xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt S
bằng bao nhiêu?
b/ Nếu tung một đồng xu 32 lần liên tiếp, có 17 lần xuất hiện măt S thì xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt N bằng
bao nhiêu?
..........................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................
Bài 6: Trong thùng có một số quả bóng màu đỏ, màu xanh, màu vàng cùng kích thước. Bạn Hoa lấy ngẫu nhiên
một quả bóng trong thùng, ghi lại màu rồi trả lại bóng vào thùng. Sau 20 lần thực hiện, bạn Hoa thu được kết quả
như bảng sau:
Màu
Đỏ
Xanh
Vàng
Số lần
7
5
8
Tính xác suất thực nghiệm:
a/ Xuất hiện màu xanh
b/ Xuất hiện màu đỏ
c/ Xuất hiện màu vàng.
..........................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................
 
Gửi ý kiến