Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Van Quan (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:03' 23-04-2023
Dung lượng: 685.6 KB
Số lượt tải: 357
Số lượt thích: 0 người
CÂU HỎI ÔN TẬP PHẦN TRẮC NGHIỆM TOÁN 6- HKII
A. PHẦN SỐ HỌC
Câu 1. Cách viết nào sau đây biểu diễn cho cách viết phân số?
A.

−11
.
12

B.

7, 5
.
2

C.

−15
.
0, 4

Câu 2. Phân số nào sau đây bằng bằng phân số

D.
−3
?
10

10
−10
.
C.
.
3
3
−6
Câu 3. Số đối của phân số
là số nào?
11

A.

6
.
20

A.

6
.
11

B.

B.

Câu 4. Cho x =
A.

16
.
3

11
.
6

C.

−1
.
8

−11
.
6

D.

−6
.
20

D.

11
.
−6

D.

−16
.
6

−11 −5
+
. Giá trị của x là số nào?
3
3

B. -16.

B.

−1
.
2

Câu 6. Cơ thể người có khoảng

−16
.
3

C.

Câu 5. Số nào là kết quả của phép tính
A.

−21
.
0, 4

−1 1
: ?
4 2

C.

1
.
4

D. -8 .

70
là nước. Hậu cân nặng 50 kg, em hãy cho biết khối
100

lượng nước có trong cơ thể Hậu?
A. 35 kg.
Câu 7. Biết
A. 15 lít.

B. 350kg.

C. 71 kg.

D. 3500kg.

1
của bình nước là 5 lít. Hỏi cả bình nước chứa được bao nhiêu lít nước?
4

B. 20lít.

C. 54 lít.

D. 1,25 lít.

Câu 8. Dùng hỗn số nào sau đây để biểu thị thời gian của đồng hồ sau?

5

A. 5 giờ.
6

1

B. 5 giờ.
6

5

C. 4 giờ.
6

1

D. 4 giờ
6

Câu 9. Làm tròn số 537 đến hàng trăm ta được kết quả là số nào?
A. 530.

B. 500.

C. 600.
1

D. 538.

Câu 10. Làm tròn số 9,8462 đến hàng phần mười ta được kết quả là số nào?
A. 9,846.
B. 10.
C. 9,9.
Câu 11. Hãy chọn cách viết kí hiệu tỉ số của 34 và 59?
34 + 59 .

B. 34 . 59 .

Câu 12. Phân số bằng phân số
A.

−4
.
−10

B.

−2
là:
5

D. 9,8.

C. 34 - 59 .

6
.
15

C.

D. 34 : 59 .
−6
.
15

D.

−8
−5
và b =
7
7
A. a > b.
B. a  b .
C. a < b.
Câu 14: Giá trị của x thoả mãn 6, 72 − x = 6,3 là :

4
.
10

Câu 13. So sánh a =

D. a = b .

A. 12,75.
B. 0,42
C. 25,62.
Câu 15: Trong các số sau, số nào là số thập phân âm ?
A. 2,017.
B. -3,16.
C. 0,23.
Câu 16: Trong các số sau, số nhỏ hơn −12,304 là
A. -12,403.
B. -12,034.
C. -12,043.
−6
là:
11
6
11
A.
B.
C.
11
−6
− 27
Câu 18: Rút gọn phân số
đến tối giản bằng
63
9
−9
A.
B.
C.
21
21

D. 25,2.
D. 162,3.
D. -12,04.

Câu 17: Nghịch đảo của

−6
− 11

D.

3
7

D.

− 11
−6

−3
7

Câu 19: Viết số thập phân 0,25 về dạng phân số ta được:
A.

1
4

B.

5
2

C.

2
5

D.

1
4

C.

8
5

D.

3
3

1
5

Câu 20: Viết hỗn số 3 dưới dạng phân số
A.

3
5

B.

16
5

9 9
1
−  −  bằng?
10  10 10 
1
B.
10

Câu 21: Kết quả của phép tính:
A.

−1
10

Câu 22: Tính : 25% của 12 bằng
A. 2
B. 3

C.

9
10

C. 4

D.

−9
10

D. 6

7
Câu 23: Có bao nhiêu phút trong
giờ ?
15

A. 28 phút

B. 11 phút

C. 4 phút

2

D. 60 phút

−1 25

bằng?
5 8
−1
−5
B.
A.
8
8
−1 7
Câu 25: Kết quả của phép tính :
bằng?
13 −13
−7
1
A.
B.
169
7

Câu 24: Kết quả của phép tính

C.

25
8

D.

−1
25

C.

7
169

D.

−1
7

Câu 26: Hai phân số gọi là nghịch đảo của nhau nếu tích của chúng bằng
A. 0
B. 2
C. 1
D. -1
Câu 27: Trong các câu sau câu nào sai
A. Tổng của hai số thập phân dương là một số thập phân dương
B. Tích của hai số thập phân dương là một số thập phân dương
C. Hiệu của hai số thập phân dương là một số thập phân dương
D. Thương của hai số thập phân dương là một số thập phân dương
Câu 28: Tích 214,9 . 1,09 là
A. 234,241
B. 209,241
C. 231,124
D. -234,241
Câu 29: Làm tròn số a = 131,2956 đến chữ số thập phân thứ hai ta được số thập phân nào
sau đây:
A. 131,29
B. 131,31
C. 131,30
D. 130
Câu 30. Nếu x - 3 = -6 thì x bằng:
A. 3
B. -3
C. 9
D. -9
3
Câu 31. Kết quả của phép tính (-4) . 2 . (-5) là:
A. 640
B. – 640
C. 120
D. -120
Câu 32. Nếu 3.4 = 2.6 thì ta có cặp phân số bằng nhau là :
A.

3 4
=
2 6

Câu 33. Kết quả
A. 3

3 6
=
4 2

C.

16
81

10
70

4
, thì x bằng:
9
2
B.
3

B. −

4
28

Câu 36: Kết quả của phép chia −5 :
A.

−1
−10

D.

C. 15

C.

Câu 35: Kết quả khi rút gọn phân số
A. −

3 2
=
6 4

2 3
=
6 4

5
của -12 là:
4

B. -6

Câu 34. Nếu x2 =
A.

B.

B. -10

D. -15

2
3



−2
3

20
đến tối giản là:
−140
2
C. −
14

D.

2
−2
hoặc
3
3

D. −

−1
bằng:
2

C. 10

3

D.

1
7

−5
2

Câu 37: Phân số không bằng phân số
A.

−6
27

Câu 38: Phân số

−12
19

B.

−2
là:
9

C.

−10
45

D.

2
−9

27
được viết dưới dạng số thập phân là:
100

A. 0,27
B. 2,7
C. 0,027
D. 2,07
Câu 39: Số thập phân 0,009 được viết dưới dạng phân số thập phân là:
A.

9
10

B.

9
100

C.

0,9
1000

9 9 1
−  −  là
10  10 10 
−1
1
A.
B.
10
10
æ- 2
4 ö æ 2ö
Câu 41: Thực hiện phép tính sau: ççç + ÷÷÷: ççç- 1 ÷÷÷
÷ è 5ø
÷
è 15 15 ø

D.

9
1000

Câu 40: Kết quả của phép tính :

C.

9
10

D.

Kết quả là:
2
.
21

2
2
.
C. - .
21
9
Câu 42: Tính 14, 9 + (- 8, 3) + (- 4, 9) . Kết quả là:

A.

A. 18, 3.

B. -

B. 1, 7.

Câu 43: Giá trị của x để
A. - 7.

D.

C. - 18, 3.

2
.
9

D. -7

x
- 3
=
là:
21
9

B. - 9.

Câu 44: Tỉ số phần trăm của :

C. 7.

D. 9.

1
và 0, 5 . Kết quả là:
4

A.50%.
B. 75% .
C. 25% .
Câu 45: Tính (- 3, 6).5, 4 + 5, 4.(- 6, 4) . Kết quả là:

D. 35% .

A. 54

D. 15,12

B. - 15,12

C. - 54

A. PHẦN HÌNH HỌC CƠ BẢN
Câu 1. Dựa vào hình vẽ, hãy chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau đây?
A.
B.
C.
D.

Ba điểm A, B, C thẳng hàng.
Điểm C nằm giữa 2 điểm A và B.
Ba điểm A, B, C cùng thuộc một đường thẳng .
Điểm B nằm giữa 2 điểm A và C.
4

A

B

C

−9
10

Câu 2. Dựa vào hình vẽ, hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?
A. Hai đường thẳng AB và AC song song với
nhau.
B. Hai đường thẳng AB và AC có ba điểm chung
C. Hai đường thẳng AB và AC cắt nhau.
D. Hai đường thẳng AB và AC có hai điểm
chung.
Câu 3. Góc có 2 cạnh MP và MQ là góc nào?
A. Góc PMQ.
B. Góc MPQ.
C. Góc PQM.
D. Góc MQP.
Câu 4. Lúc 9 giờ thì kim phút và kim giờ của đồng hồ tạo thành góc có số đo là bao
nhiêu?

A. 300
B. 600.
Câu 5. Số đo của góc bẹt bằng bao nhiêu?

C. 900.

D. 1800.

300.
B. 1200.
C. 900.
D. 1800.
Câu 6: Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Nếu điểm I nằm giữa hai điểm A và B thì điểm I là trung điểm của đoạn thẳng AB .
B. Nếu IA = IB thì điểm I là trung điểm của đoạn thẳng AB .
C. Nếu IA = IB = 2 AB thì điểm I là trung điểm của đoạn AB .
AB
thì điểm I là trung điểm của đoạn AB .
2
Câu 7: Số đường thẳng đi qua hai điểm A,B cho trước là:

D. Nếu IA = IB =

A. vô số.
B. 1 .
C. 2 .
Câu 8. Khẳng định đúng là
A. Góc có số đo 89o là góc vuông.
B. Góc có số đo 80 là góc tù.
C. Góc có số đo 100 là góc nhọn.
D. Góc có số đo 140 là góc tù

D. 3 .

Câu 9: Cho hình vẽ (Hình 8). Khẳng định nào sau đây đúng
A. n và q song song với nhau.
B. m và n không có điểm chung.
C. Ba điểm A ,B ,C không thẳng hàng.
D. m và p cắt nhau tại D.

5

Hình 8

Câu 10: Góc bẹt bằng
A. 900
B. 1800
C. 750
D. 450
Câu 11: Góc nào nhỏ nhất là:
A. Góc nhọn
B. Góc Vuông
C. Góc tù
D.Góc bẹt
Câu 12: Góc là hình gồm
A. Hai tia cắt nhau
B. Hai tia cùng thuộc một mặt phẳng
C. Hai tia ở giữa hai nửa mặt phẳng đối nhau. D. Hai tia chung gốc
Câu 13. Khi nào điểm M là trung điểm của đoạn AB?
A. M nằm giữa A và B.
B. MA = MB.
C. MA + MB = AB.
D. M nằm giữa A và B, MA = MB.
Câu 14. Cho hình vẽ sau. Đáp án nào sai:

A. A∈d
B. C∉d
Câu 15. Các góc trong hình vẽ sau là:

C. B∈ d

D. A∉d

y
x

z
O

A.

B. xyO, zOy, xOz .

xOy, zOy, yOz .

C. xOy, zyO, xOz .

D. xOy, xOz, yOz .

Câu 16. Số đo của góc xOy trong hình vẽ là:

A. 70 .

B. 110 .

C. 90 .

D. 100 .

Câu 17. Điểm A nằm giữa điểm B và điểm C, biết AB = 2cm, độ dài AC gấp 3 lần độ dài
AB, thì độ dài BC là:
A. 8 cm
B. 10 cm
C. 5 cm
D. 6 cm
Câu18: Góc nào lớn nhất
A. Góc nhọn
B. Góc Vuông
C. Góc tù
D.Góc bẹt
Câu 19: Góc bẹt bằng:
A. 900
B. 1800
C. 750
D. 450
6

Câu 20: Cho hình vẽ: Có bao nhiêu tia gốc A trong hình vẽ đã cho :
A. 1
C.3
y
x
A
B
B. 2
D. 4
Câu 21: Cho góc xOy = 60o. Hỏi số đo của xOy bằng mấy phần số đo của góc bẹt?
1
3
1
2
A.
B.
C.
D.
3
3
4
4
Câu 22: Xem hình 4 :
A. Điểm C là trung điểm của đoạn thẳng AB.
B. Điểm C là trung điểm của đoạn thẳng BD.
C. Điểm C là trung điểm của đoạn thẳng AD.
D. Điểm B là trung điểm của đoạn thẳng AC.
Câu 23: Hình gồm hai tia chung gốc Ox, Oy không đối được gọi là:
A. Góc xOy.
B. Góc Oxy.
C. Góc xyO.
D. Góc bẹt.
Câu 24: Góc nhọn là góc :
A. Nhỏ hơn góc bẹt.
B. Nhỏ hơn góc vuông.
0
C. Có số đo bằng 90 .
D. Có số đo 1800 .
Câu 25: Xem hình 5:
(2)

(1)
̂ là :
Hình đặt thước đo góc đúng và số đo của 𝐴𝐵𝐶
̂ = 400 .
̂ = 1400 .
A. (1), 𝐴𝐵𝐶
B. (1), 𝐴𝐵𝐶
̂ = 350 .
̂ = 1550 .
C. (2), 𝐴𝐵𝐶
D. (2), 𝐴𝐵𝐶
Câu 26: Góc nào là góc nhọn trong các góc có số đo sau:
A. 300
B. 900
C. 1250
Câu 27: Góc nào là góc vuông trong các góc có số đo sau:
A. 300
B. 900
C. 1250
Câu 28: Góc nào là góc tù trong các góc có số đo sau:
A. 300
B. 900
C. 1250

D. 1800
D. 1800
D. 1800

Câu 29: Cho Aµ = 400 và Bµ = 400 , khẳng định nào sau đây đúng:
A. Aµ = Bµ

C. Aµ< Bµ

B. Aµ> Bµ

D.

A= B

D.

A= B

Câu 30: Cho Aµ = 400 và Bµ = 500 , khẳng định nào sau đây đúng:
A. Aµ = Bµ

C. Aµ< Bµ

B. Aµ> Bµ
7

Câu 31: Lúc 3 giờ thì kim giờ và kim phút tạo thành góc có số đo là:
A. 300
B. 900
C. 1250
D. 1800
Câu 32: Cho góc xOy như hình bên. Góc xOy là góc:
x

O

y

A.Góc vuông

C. Góc nhọn

B. Góc tù

D. Góc bẹt

Câu 33: Trường hợp nào sau đây số đo các góc sắp xếp theo thứ tự tăng dần :
A. 00 ;1560;500;900;1800
B. 1560 ;500;00;900;1800
D. 00 ;500;900;1560;1800

C. 00 ;500;1560;900;1800

· < zOt
·
· < mOn
·
Câu 34: Cho xOy
và zOt
, cách viết nào sau đây đúng:

· < mOn
·
A. xOy

· = mOn
·
B. xOy

· > mOn
·
C. xOy

· £ mOn
·
D. xOy

· = a
Câu 35: Cho xOy
, mà 900 < a < 1800 . Khi đó góc xOy là góc :
A. Góc nhọn
B. Góc vuông
C. Góc tù
D. Góc bẹt

C. PHẦN DỮ LIỆU VÀ XÁC SUẤT THỰC NGHIỆM
Câu 1: Trong các dữ liệu sau, dữ liệu nào không phải là số liệu?
A. Diện tích của các tỉnh, thành phố trong cả nước (đơn vị tính là km2 ).
B. Số học sinh nam của các tổ trong lớp 6A.
C. Tên các loài động vật sống tại vườn quốc gia Cúc Phương.
D. Năm sinh của các thành viên trong gia đình em.
Câu 2: An liệt kê năm sinh của một số thành viên trong gia đình để làm bài tập môn Toán
6, được dãy dữ liệu như sau:
1971

1999

2021

2050

Giá trị không hợp lý trong dãy dữ liệu về năm sinh của các thành viên trong gia đình An
là:
A. 2050 .
B. 1999 .
C. 2021 .
D. 1971.

8

Câu 3: Quan sát biểu đồ sau và cho biết: Có bao nhiêu vé mệnh giá 300 nghìn đồng được
bán ra?
A. 300 .
B. 200 .
C. 400 .
D. 500 .

Số lượng vé xem hòa nhạc bán ra
900

Số lượng vé (chiếc)

800
700
600
500
400
300
200
100
0
100 nghìn

200 nghìn

300 nghìn

500 nghìn

1 triệu

Giá vé (đồng)

Câu 4: Tung hai đồng xu cân đối 50 lần ta được kết quả như sau:
Sự kiện

Hai đồng sấp

Một đồng sấp, một đồng ngửa

Hai đồng ngửa

Số lần

22

20

8

Xác suất thực nghiệm của sự kiện “Hai đồng xu đều sấp” là:
A.0,22

B.0,4

C.0,44

D.0,16

Câu 5: Bạn Linh đo nhiệt độ cơ thể (đơn vị 0C) của 5 bạn trong lớp thu được dãy số liệu
sau
37
36,9
37,1
36,8
36,9
Bạn Linh đã dùng phương pháp nào để thu thập số liệu trên
A. Quan sát
B. Làm thí nghiệm
C. Lập bảng hỏi
D. Phỏng vấn
Câu 6: Trong biểu đồ cột, biểu đồ cột kép, khẳng định nào sau đây không đúng
A. Cột nào cao hơn biểu diễn số liệu lớn hơn
B. Cột nằm dưới trục ngang biểu diễn số liệu âm
C. Các cột cao như nhau biểu diễn các số liệu bằng nhau
D. Độ rộng các cột không như nhau
Câu 7. Tổng số xe bán được trong bốn quý là:
A. 11 chiếc.
B. 110 chiếc.
C. 115 chiếc.
D. 12 chiếc.
Câu 8. Số xe bán được nhiều nhất trong 1 quý là:
A. 4.
B. 40.
C. 30.
D. 45.
9

Một cửa hàng bán ô tô thống kê số lượng ô tô bán được trong bốn quý năm 2021 được kết
quả như sau.

Chọn khẳng định đúng từ câu 7 đến câu 8.
Câu 9. Gieo một con xúc xắc 15 lần, có bao nhiêu kết quả có thể xảy ra?
A. 15.
B. 2.
C. 5.
D. 6.
Câu 10. Khi gieo con xúc xắc 20 lần liên tiếp, Mai thấy có 2 lần xuất hiện mặt 2 chấm, số
lần xuất hiện mặt 4 chấm gấp đôi số lần xuất hiện mặt 2 chấm. Xác xuất thực nghiệm của
sự kiện xuất hiện mặt 4 chấm là:
A. 30%
B. 50%
C. 40%
D.20%
Câu 11 :Tính xác suất thực nghiệm xuất hiện một đồng sấp, một đồng ngửa khi tung hai
đồng xu cân đối 20 lần ta được kết quả dưới đây:
Sự kiện
Hai đồng sấp
Một đồng sấp, một đồng ngửa
Hai đồng ngửa
Số lần
6
12
4
A.

3
10

B.

3
5

C.

1
5

D.

Câu 12: Cho biểu đồ tranh ở Hình 3 :

Số học sinh (HS) yêu thích Cam là:
A. 50 HS.
B. 55 HS.

C. 40 HS.

10

D. 45 HS.

3
4

Câu 13: Biểu đồ cột kép thể hiện số học sinh nam, nữ ở mỗi lớp của khối 6 ở một trường
THCS như sau :

Số học sinh nam/nữ của lớp 6/4 là :
A. 19/19.
B. 20/19.

C. 19/20.

D. 20/20.

Câu 14: Khi gieo hai con xúc sắc, gọi T là tổng số chấm trên hai con xúc sắc thì kết quả
nào sau đây không thể xảy ra ?
A. T = 4.
B. T = 3.
C. T = 2.
D. T = 1.
Câu 15: Cô giáo tổ chức trò chơi chiếc nón kì diệu, bạn A
tham gia quay chiếc nón 5 lần thì được 2 lần vào ô may
mắn. Hỏi xác suất thực nghiệm của sự kiện quay vào ô
may mắn là :
2
5
3
5
A. .
B. .
C. .
D. .
5

2

5

3

11
 
Gửi ý kiến