Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Tuyết (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:39' 30-03-2023
Dung lượng: 651.8 KB
Số lượt tải: 679
Số lượt thích: 1 người (Hoa Mơ)
PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
PHẦN I – MỘT SỐ YẾU TỐ THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT
Câu 1: Trong các phát biểu sau dữ liệu nào không phải là số liệu?
A. Cân nặng của mỗi học sinh lớp 6A.
B. Chiều cao của mỗi học sinh lớp 6A.
C. Nơi sinh của mỗi học sinh lớp 6A.
D. Số học sinh yêu thích môn toán của các bạn lớp
6A.
Sử dụng dữ kiện sau đây để làm câu 2 - 5
Biểu đồ dưới đây cho biết số bệnh nhân mắc Covid 19 của 10 tỉnh thành cao nhất nước
trong ngày 27/2/2022 và tổng ca nhiễm từ ngày 29/4/2021 đến ngày 27/2/2022.

Tuổi thọ trung bình (năm)

Câu 2: Trong 10 tỉnh thành trên, tỉnh thành có số ca nhiễm Covid 19 cao nhất là
A. Hà Nội.
B. Quảng Ninh.
C. Bắc Ninh.
D. Sơn La.
Câu 3: Trong 10 tỉnh thành trên, tỉnh thành có số ca nhiễm Covid 19 thấp nhất là
A. Phú Thọ.
B. Quảng Ninh.
C. Hà Nội.
D. Sơn La.
Câu 4: Tổng số ca nhiễm Covid 19 của 10 tỉnh thành trong ngày 27/02/2022 là
A. 30756 ca.
B. 39764 ca.
C. 42273 ca.
D. 44782 ca.
Câu 5: Tổng số ca nhiễm Covid 19 của Hà Nội từ ngày 29/4/2021 đến ngày 27/2/2022 là
A. 11517 ca.
B. 259302 ca.
C. 47396 ca.
D. 24342 ca.
Sử dụng dữ kiện sau đây để làm câu 6 - 10
Biểu đồ cột kép dưới đây cho biết tuổi thọ trung bình của nam giới và nữ giới ở một số quốc gia
(số liệu năm 2017)
TUỔI THỌ TRUNG BÌNH CỦA NAM VÀ NỮ Ở
MỘT SỐ QUỐC GIA
100
80
60
40
20
0

70.9 76.2

Việt Nam

81.0987.29

81.4 85.4

82.1787.56

Nhật Bản

Thụy Sĩ

Hồng Kông

QUỐC GIA
Nam

Nữ

.
Câu 6: Trong 4 quốc gia trên, quốc gia có tuổi thọ trung bình thấp nhất là
A. Việt Nam.
B. Nhật Bản.
C. Thụy Sĩ.
D. Hồng Kông.
Câu 7: Trong 4 quốc gia trên, quốc gia có tuổi thọ trung bình của nữ giới cao nhất là
A. Việt Nam.
B. Nhật Bản.
C. Thụy Sĩ.
D. Hồng Kông.
Câu 8: Trong 4 quốc gia trên, quốc gia có tuổi thọ trung bình của nam giới thấp nhất là

A. Việt Nam.
B. Nhật Bản.
C. Thụy Sĩ.
D. Hồng Kông.
Câu 9: Trong 4 quốc gia trên, quốc gia có độ chênh l ệch v ề tu ổi th ọ trung bình gi ữa nam gi ới
và nữ giới nhiều nhất là
A. Việt Nam.
B. Nhật Bản.
C. Thụy Sĩ.
D. Hồng Kông.
Câu 10: Trong 4 quốc gia trên, quốc gia có có độ chênh lệch về tuổi thọ trung bình giữa nam gi ới
và nữ giới ít nhất là
A. Việt Nam.
B. Nhật Bản.
C. Thụy Sĩ.
D. Hồng Kông
Sử dụng dữ kiện sau đây để làm câu 11-15
Biểu đồ dưới đây cho biết số cây xanh được trồng được của Trường THCS Nghĩa Tân
trong đợt phát động trồng cây xanh đầu năm.
Khối

Số cây trồng được

6
7
8
9

: 20 cây
: 10 cây.
Câu 11: Số cây khối 6 trồng được là A. 5 cây.
B. 100 cây.
C. 10 cây.
D. 20 cây.
Câu 12: Số cây trồng được của khối trồng nhiều nhất là
A. 120 cây.
B. 130 cây.
C. 140 cây.
D. 70 cây.
Câu 13: Tổng số cây hai khối 6 và 7 trồng được là
A. 10 cây.
B. 30 cây.
C. 105 cây.
D. 210 cây.
Câu 14: Tung đồng xu 1 lần có bao nhiêu kết quả có th ể x ảy ra đ ối v ới m ặt xu ất hi ện c ủa đ ồng
xu? A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 15: Tung 8 lần đồng xu có 5 lần xuất hiện mặt ng ửa, 3 lần xu ất hi ện m ặt s ấp. Xác su ất
thực
nghiệm xuất hiện mặt ngửa bằng A. .
B. .
C. .
D. .
Sử dụng dữ kiện sau đây để làm câu 16 - 19.
An và Bình cùng làm thí nghiệm với việc tung đồng xu. Kết quả thu được nh ư sau:

Lần 1

Lần 2

Lần 3

Lần 4

Lần 5

Lần 6

Lần 7

Lần 8

Lần 9

Lần 10

An

N

S

N

N

N

S

S

N

S

S

Bình

N

S

S

N

S

S

N

N

S

S

Câu 16: An đã tung đồng xu tất cả bao nhiêu lần?
A. 10 lần.
B. 15 lần.
C. 20 lần.
D. 40 lần.
Câu 17: Xác suất thực nghiệm của sự kiện “Xuất hiện mặt ngửa” trong thí nghiệm của An là
A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 18: Xác suất thực nghiệm của sự kiện “Xuất hiện mặt sấp” trong thí nghiệm của Bình là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 19: Xác suất thực nghiệm của sự kiện “Xuất hiện mặt sấp” dựa trên kết qu ả t ổng h ợp thí
nghiệm của cả hai bạn là
A.
.
B.
.
C. .
Sử dụng dữ kiện sau đây để làm câu 20 - 23
Gieo một con xúc xắc 6 mặt 100 lần ta được kết quả như sau:

D.

.

Mặt

1 chấm

2 chấm

3 chấm

4 chấm

5 chấm

6 chấm

Số lần xuất hiện

16

18

17

14

20

15

Câu 20: Xác suất thực nghiệm của sự kiện: “Gieo được mặt có 1 chấm” là
A.
.
B. .
C.
.
D. .
Câu 21: Xác suất thực nghiệm của sự kiện: “Gieo được mặt có số chấm là số lẻ” là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 22: Xác suất thực nghiệm của sự kiện: “Gieo được mặt có số chấm không vượt quá 3” là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 23: Xác suất thực nghiệm của sự kiện: “Gieo được mặt có số chấm là số nguyên tố” là
A.
.
B.
.
Sử dụng dữ kiện sau đây để làm câu 24 – 28

Câu 24:

C.

.

D.

.

Xác suất thực nghiệm của sự kiện “Dũng ra búa” là

A.
.
B. .
C. .
Câu 25: Xác suất thực nghiệm của sự kiện “Nam ra kéo” là

D.

.

A.
.
B. .
C. .
Câu 26: Xác suất thực nghiệm của sự kiện “Dũng thắng” là

D.

.

A.
.
B. .
C. .
D.
Câu 27: Xác suất thực nghiệm của sự kiện “Dũng và Nam hòa nhau” là

.

A. .
B. .
C.
.
Câu 28: Xác suất thực nghiệm của sự kiện “Nam không thua Dũng” là
A.

.

Câu 1:

Cho hình vẽ.
.

C. Ba điểm

.

Câu 2: Qua
A. .

F

Ba điểm nào sau đây thẳng hàng?
B. Ba điểm

C

.

D. Ba điểm

.

D.

CÂU 2-1: Cho
Trong ba điểm

C

(

D

O

không trùng với

hoặc

B

).

điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại?

.

B.

.

C.

Câu 3: Cho hình vẽ sau:
Hai đường thẳng nào song song với nhau?
A.



.

B.



C.



.

D.



A. 1.

B. 2.

C. 4.

D. 3.

.

D.

c

.

a

A

.

b

B

.

Câu 4: Cho hình vẽ
Trong hình vẽ, có bao nhiêu cặp hai đường
thẳng song song với nhau?

Câu 5:

D

A

.

là một điểm thuộc đoạn thẳng

H

A

điểm phân biệt vẽ được bao nhiêu đường thẳng?
B. .
C. .
D. .

.

G

E

CÂU 2-2 Hình vẽ dưới đây có bao nhiêu đoạn
thẳng?
A. .
B. .

A.

.

B. .
C.
.
D. .
PHẦN III - ĐIỂM. ĐƯỜNG THẲNG. ĐOẠNB THẲNG

A. Ba điểm

C.

D.

e

d

a
b
c

Cho 4 điểm , , ,
sao cho không có bộ ba điểm nào thẳng hàng. V ẽ đường
thẳng đi qua các cặp điểm. Hỏi vẽ được những đường thẳng phân biệt nào?

A. 4 đường thẳng:

,

,

,

,

,

,

.

B. 7 đường thẳng:

,

,

,

,

,

,

,

,

,

,

,

nằm giữa hai điểm



.
C. 6 đường thẳng:
.

,

,

. D. 6 đường thẳng:

Câu 6: Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:
A. Nếu là trung điểm của đoạn thẳng
thì điểm

.

B. Nếu
C. Nếu
D. Nếu
Câu 7:

là trung điểm của đoạn thẳng
thì ta có
.
thì điểm
là trung điểm của đoạn thẳng
.
và nằm giữa hai điểm và thì là trung điểm của đoạn thẳng

Cho

là trung điểm của đoạn thẳng

. Biết

A.
.
B.
.
Sử dụng dữ kiện sau đây để làm câu 10 - 13

A

E

, số đo của đoạn thẳng

C.

C



D.

M

D

Câu 8: Điểm nào trong các điểm sau đây thuộc đoạn thẳng
A. .
B. .
C. .
Câu 9:

.

B

.

?
D.

.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Hai điểm

nằm khác phía đối với điểm

.

B. Hai điểm

nằm khác phía đối với điểm

C. Hai điểm

nằm khác phía đối với điểm

.

D. Hai điểm

nằm khác phía đối với điểm

.

Câu 10: Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Hai điểm

nằm cùng phía đối với điểm

.

B. Hai điểm

nằm cùng phía đối với điểm

.

C. Hai điểm

nằm khác phía đối với điểm

.

D. Hai điểm

nằm khác phía đối với điểm

.

Câu 11: Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Hai điểm

nằm trên đoạn thẳng

.

B. Hai điểm

nằm trên đường thẳng

C. Hai điểm

nằm trên đoạn thẳng

.

D. Hai điểm

nằm trên đoạn thẳng

.

.

Câu 12: Hình vẽ nào dưới đây thể hiện đúng theo cách diễn đạt “Đường thẳng
điểm

,

,

nhưng không đi qua các điểm

M
d

E
F

A.

E
d

C.

,

P

N

N

d

.

N
P

F

E
d
.

E

B.

M
F

”.

M

P

D.

đi qua các

P

N

.

M

F
.

c

Câu 13: Khẳng định nào sau đây sai?
A. Điểm

không thuộc các đường thẳng

B. Điểm

nằm trên các đường thẳng

C. Điểm

không nằm trên các đường thẳng

D. Điểm

,



.



.

a

P

và .

nằm trên các đường thẳng



Q

b

M

N

.

O

Câu 14: Có bao nhiêu đường thẳng trong hình vẽ sau?
A. .
B. .
C. .
D.
Câu 15: Trong hình vẽ sau, đường thẳng
A.

.

B.

Câu 16: Cho

. Độ dài đoạn thẳng
A.

.

B.

.

C.



Câu 17: Cho đoạn thẳng

D.

. Biết

B.

Câu 18: Cho biết

;

A.

.

;
A.

.

C.
;

.

N
Q

nằm giữa hai điểm



sao cho

.

D.

.

. Khẳng định nào sau đây đúng?
.

lấy

D



.

B.

Câu 19: Trên đường thẳng

,

C

B

D.

M

P

. Lấy hai điểm

.

b

;

c

.

. Độ dài đoạn thẳng
A.

a
.

C.


.

A

chứa những điểm nào?

.

nằm giữa hai điểm

.

điểm

C.
,

,

,

.

D.

theo thứ tự đó. Biết

.
;

. Khẳng định nào sau đây là sai?
B.

.

C.

.

D.

.
 
Gửi ý kiến