Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề cương ôn thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Đình Toàn
Ngày gửi: 15h:05' 14-03-2023
Dung lượng: 213.5 KB
Số lượt tải: 248
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ CƯƠNG TOÁN 6 – ÔN TẬP GIỮA KỲ II – NĂM HỌC 2022-2023
ĐỀ 01:
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1:  Được cô giáo giao nhiệm vụ thống kê điểm kiểm tra
Câu 7: Điểm thuộc đường thẳng a là
giữa kì II môn Toán của các thành viên trong tổ, bạn An lập
A. M
B. P
c
được bảng sau:
C. M,P
D.M,N,P
a
Câu 8: Đường thẳng b và
Số điểm
10 9 8 7 6 5 3
M
P
đường
S
Số người 1 2 3 3 1 1 1
thẳng c cắt nhau tại điểm
N
A. M
B. N
b
Câu 1.1: Theo thống kê trên, tổ của bạn An có
C. P
D. S
A. 10 bạn
B. 11 bạn
C. 12 bạn
D. 13 bạn
Câu 9: Cho M là trung điểm của đoạn thẳng AB .
Câu 1.2: Theo thống kê trên, số bạn đạt điểm 8 là
Biết AB = 14 cm, độ dài đoạn thẳng MB là
A. 8 bạn
B. 4 bạn
C. 1 bạn
D. 3 bạn
A. 14cm
B. 10cm
C. 7,5cm
D.
Câu 2: Trong các cách viết sau đây, cách viết nào cho ta
7cm
phân số?
Câu 10: Cho biểu đồ thể hiện khối lượng tôn xuất của
một nhà máy.
A.
B.
C.
D.
Câu 10.1: Trong 3 ngày số tôn trơn xuất được là :
Câu 3: Trong các phân số sau, phân số nào bằng với phân số A. 36 tấn.
Khối lượng
B. 26 tấn.
(tấn)
14
C. 24 tấn.
12 12
D. 20 tấn.
10

A.
B.
C.
D.
Câu 4: Một hộp có 1 quả bóng xanh và 1 quả bóng đỏ. Bạn
Mạnh lấy ngẫu nhiên từ trong hộp ra một quả bóng. Số kết
quả có thể xảy ra là
A. 0
B.1
C.2
D.3
Câu 5: Tung ngẫu nhiên một con xúc xắc 6 mặt 20 lần thấy
xuất hiện 5 lần mặt 6 chấm. Xác suất thực nghiệm xuất hiện
mặt 6 chấm là:
A.
B.
C.
D.
Câu 6: Qua 5 điểm trong đó không có 3 điểm nào thẳng
hàng, số đường thẳng vẽ được tất cả là
A. 10
B.12
C.15
D. 20

8
6

0

Ngày 1

Ngày 3

Ngày 2

Tôn trơn

Tôn sóng

Câu 10.2 :Khẳng định nào sau đây đúng:
A. Tôn trơn xuất trong ngày 1 là nhiều nhất.
B. Tôn trơn xuất nhiều hơn tôn sóng.
C. Tôn sóng xuất ngày 2 ít hơn ngày 3..
D. Tôn trơn được xuất nhiều hơn tôn sóng.

B. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 11: Thực hiện các phép tính:

Câu 12: Điểm kiểm tra của 20 hs được ghi lại như sau:
5
4
9
9
8
8
10
8
8
9
6
10
7
6
a) Nêu đối tượng thống kê và tiêu chí thống kê.
b) Số điểm 9 và 10 gấp đôi điểm 4 và 5. Nhận xét sau đúng hay sai? Vì sao?
c) Tính xác suất thực nghiệm của điểm 10?
Câu 13: Cho AB = 10cm.
a) Vẽ trung điểm M của đoạn thẳng AB.
b) Vẽ tiếp đoạn thẳng BC = 6cm. So sánh độ dài của MB và BC

Câu 14: Tìm số nguyên x, y sao cho

9
5

8
4

7
7

ĐỀ 02:
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 7: Qua 4 điểm trong đó không có 3 điểm nào thẳng
Câu 1:  Bảng sau cho biết số anh chị em ruột trong một gia
hàng, số đường thẳng vẽ được tất cả là
đình của 30 học sinh lớp 6A như sau
A. 5
B.6
C.8
D. 12
Số anh chị em ruột 0
3
1
2
Câu 8: Điểm thuộc đoạn thẳng EH là
5
Số học sinh
10
14
2
A. F
B. G
E
I
Điểm không hợp lí trong bảng dữ liệu trên là
C. H
D.F và G.
F
G H
b
Câu 9: Đường thẳng b và đường
A. A. Tổng số học sinh trong bảng trên là 31 .
a
thẳng c cắt nhau tại điểm
B. B. Số anh chị em ruột là 0 có 14 học sinh.
K
A. I
B. K
L
c
I
C. C. Số anh chị em ruột là 1 có 10 học sinh.
C. L
D. I,K
D. D. Số anh chị em ruột là 2 có 5 học sinh.
Câu 10: Cho O là trung điểm của đoạn thẳng MN .
Biết MN = 20 cm, độ dài đoạn thẳng OM là
Câu 2:Trong các phát biểu sau dữ liệu nào không phải là số
A. 20cm
B. 10cm
C. 5cm
D. 40cm
liệu?
A. A. Cân nặng của trẻ sơ sinh (đơn vị tính là gam ).
Biểu đồ thể hiện số lượng vải sản xuất được của một
B. B. Chiều cao trung bình của học sinh lớp 6 ( đơn vị tính là mét nhà máy
Số lượng
).
.
(cây)
14
C. C. Số học sinh yêu thích bộ môn toán.
12
D. D. Nơi sinh của mỗi học sinh trong một lớp.
10 10
10
Câu 3: Trong các cách viết sau đây, cách viết nào cho ta phân
8
số?
A.
B.
C.
D.
Câu 4: Trong các phân số sau, phân số nào bằng với phân số
0

Ngày 1

Ngày 2

Vải gấm

A.
B.
C.
D.
Câu 5: Một hộp có 1 quả bóng vàng và 1 quả bóng đỏ. Bạn
Châu lấy ngẫu nhiên từ trong hộp ra một quả bóng. Số kết quả
có thể xảy ra là
A. 0
B.1
C.2
D.3
Câu 6: Tung ngẫu nhiên một con xúc xắc 6 mặt 50 lần thấy
xuất hiện 10 lần mặt 6 chấm. Xác suất thực nghiệm xuất hiện
mặt 6 chấm là:
A.

B.

C.

Ngày 3
Vải tơ tằm

Câu 11: Trong 3 ngày số vải gấm sản xuất được là :
A. 12 cây.
B. 22 cây.
C. 28 cây.
D. 36 cây.
Câu 12 :Khẳng định nào sau đây đúng:
A.Vải gấm sản xuất trong ngày 1 là nhiều nhất.
B. Vải gấm sản xuất nhiều hơn vải tơ tằm.
C. Vải gấm sản xuất ngày 2 ít hơn ngày 3..
D. Vải gấm sản xuất ít hơn vải tơ tằm.

D.

B. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 11: Thực hiện các phép tính:
Câu 12: Điểm kiểm tra của 20 hs được ghi lại như sau:
3
6
8
9
8
8
10
8
5
7
6
10
7
6
a) Nêu đối tượng thống kê và tiêu chí thống kê.
b) Số điểm 9 và 10 gấp đôi điểm 2 và 4. Nhận xét sau đúng hay sai? Vì sao?
c) Tính xác suất thực nghiệm của điểm 10?
Câu 13: Cho BC = 9cm.
a) Vẽ trung điểm I của đoạn thẳng BC.
b) Cho đoạn thẳng CD = 5cm. So sánh độ dài của IC và CD.

Câu 14: 

Tính:

9
5

8
4

8
7

ĐỀ 03

I. TRẮC NGHIỆM:
Câu 1.Trong các phát biểu sau dữ liệu nào không phải là số
liệu?
E. A.Khối lượng lúa của các hộ trong thôn.
F. B.Chiều cao trung bình của học sinh khối 6.
G. C.Tình hình nắng mưa của các ngày trong tuần.
H. D. Điểm môn Toán của học sinh trong một lớp.
Câu 2.Bảng sau cho biết số người trong một gia đình của một
thôn như sau:
Số người trong một gđ 3
4
5 6
Số hộ gia đình
12
1
5 1
7
Phát biểu nào sau là sai
E. A.Tổng số hộ trong thôn là 35 .
F. B.Số hộ có 3 người là 12 hộ.
G. C. Số hộ có 5 người là 5 hộ.
H. D. Số hộ có 3 và người là 30 hộ.
Câu 3:Trong các cách viết sau đây, đâu là phân số?

Câu 4: Phân số nào bằng với phân số

Câu 7:Qua 4 điểm trong đó không có 3 điểm nào thẳng
hàng, số đường thẳng ta vẽ được là
A. 4 .
B. 5 .
C. 6
D. 12 .
Câu 8:Cho M là trung điểm của đoạn thẳng AB . Biết thẳng
AB =10 cm , khi đó độ dài đoạn MA là
A. 5 cm .
B. 20 cm .
C. 10 cm . D. 2, 5 cm .
Câu 9: Tung ngẫu nhiên một con xúc xắc 6 mặt 30 lần
thấy xuất hiện 5 lần mặt 6 chấm. Xác suất thực nghiệm
xuất hiện mặt 6 chấm là:
Câu 10: Cho biểu đồ thể hiện số trẻ sinh ra trong ba ngày
đầu năm 2020



Câu 5: Trong hình 1 có
A
A. 1 đường thẳng AB.
B. 1 đường thẳng CD.
C. 2 đường thẳng AB và CD
D. 4 đường thẳng AE, BE, CE và DE.
C

D
E
Hình 1

B

Khẳng định nào sau đây đúng:
A) Số trẻ em xinh ra ngày mùng 2 là nhiều nhất.
B) Số bé gái sinh ra nhiều hơn số bé trai.
C) Số bê trai sinh ra ngày mùng 1 nhiều hơn số bé trai sinh
ra ngày mùng 2.
D) Số bé gái sinh ra ngày mùng 3 nhiều hơn số bé gái sinh
ra ngày mùng 2.

Câu 6:Trong hình 1, đường thẳng AB và CD cắt nhau tại
A. A
B. E
C. E
D. C
II. TỰ LUẬN (8 điểm)
Câu 11: (1,0 điểm) Thực hiện phép tính (tính hợp lý nếu được).

Câu 12: (1,5 điểm) Một cửa hàng nhận may áo đồng phục cho lớp 6A. Để may áo theo đúng kích cỡ cho học sinh,
chủ cửa hàng đã yêu cầu nhân viên đến lớp đo trực tiếp cho từng học sinh. Sau khi đo xong, nhân viên đã thống kê
được kích cỡ áo như sau:
34
35
36
35
36
35
38
36
36
35
34
36
35
36
36
38
36
35
36
36
35
36
36
36
36
35
36
38
34
35
a) Nêu đối tượng thống kê và tiêu chí thống kê.
b) Nhân viên đo trực tiếp thông báo lại cho chủ cửa hàng rằng tổng số cỡ áo 35 và 36 phải may
nhiều hơn số tổng số cỡ áo 34 và 35 là 10 áo. Thông báo đó của nhân viên có đúng không? Vì sao?
c) Hãy tính xác xuất thực nghiệm xuất hiện cỡ áo 38
Câu 13: (2điểm) Cho đoạn thẳng AB có độ dài 6cm .
a) Hãy vẽ trung điểm M của đoạn thẳng AB .
b) Vẽ đoạn thẳng BC sao cho BC = 4cm . So sánh độ dài của hai đoạn thẳng MB và BC
Câu 14: (1điểm) So sánh

với 1

ĐỀ 4
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1:  Thống kê điểm kiểm tra giữa kì II môn Toán của
một số HS được ghi lại như sau:
Số điểm

10 9

8

7

6

5

4

Số người

1

4

4

2

3

2 1

2

3

2
1

Câu 1.1: Theo thống kê trên, có bao nhiêu hs làm bài kiểm
tra
A. 10 bạn.
B. 15 bạn.
C. 18 bạn.
D. 20 bạn.
Câu 1.2: Theo thống kê trên, số bạn đạt điểm 8 là
A. 8 bạn.
B. 4 bạn.
C. 1 bạn.
D. 3 bạn.
Câu 2: Trong các cách viết sau đây, cách viết nào cho ta
phân số?
A.
B.
C.
D.
Câu 3: Trong các phân số sau, phân số nào bằng với phân

Câu 7: Cho hình 1, điểm thuộc đường thẳng a là
b
c
A. H
B. I
a
C. H,I
D.H,I,K
H
I
Câu 8: Cho hình 1, đường thẳng b
E
và đường thẳng c cắt nhau tại điểm
K
A. H
B. I
C. K
D. E
Hình 1
Câu 9: Cho M là trung điểm của đoạn thẳng AB .
Biết AB = 12 cm, độ dài đoạn thẳng MB là
A. 12cm
B. 10cm
C. 6,5cm
D. 6cm
Câu 10: Cho biểu đồ thể hiện khối lượng gạo bán được của
một cửa hàng trong 3 ngày.
Câu 10.1: Trong 3 ngày số gạo dẻo bán được là :
A. 36 tạ.
Khối lượng
(tạ)
B. 26 tạ.
14
C. 24 tạ.
D. 20 tạ.
10
10

số

8

8

6

A.
B.
C.
D.
Câu 4: Trong hộp có 1 quả bóng xanh, 1 quả bóng vàng và
1 quả bóng đỏ. Bạn Uyên lấy ngẫu nhiên từ trong hộp ra
một quả bóng. Tập hợp kết quả xảy ra là
A.{
B.2
C.1
D.0
Câu 5: Tung ngẫu nhiên một con xúc xắc 6 mặt 30 lần thấy
xuất hiện 5 lần mặt 1 chấm. Xác suất thực nghiệm xuất
hiện mặt 1 chấm là:
A.
B.
C.
D.
Câu 6: Qua 4 điểm trong đó không có 3 điểm nào thẳng
hàng, số đường thẳng vẽ được tất cả là
A. 6
B.8
C.10
D. 12

0

Ngày 1
Gạo dẻo

Ngày 2

Ngày 3
Gạo thơm

Câu 10.2 :Khẳng định nào sau đây đúng:
A. Gạo dẻo bán trong ngày 1 là nhiều nhất.
B. Trong cả 3 ngày, gạo dẻo bán được nhiều hơn gạo thơm.
C. Gạo thơm bán ngày 2 nhiều hơn ngày 3.
D. Trong cả 3 ngày, gạo thơm bán được nhiều hơn gạo dẻo.

B. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 11: (1,5 điểm) Thực hiện các phép tính:

Câu 12: (3,0 điểm) Một xạ thủ bắn 20 mũi tên vào một tấm bia. Điểm số ở các lần bắn được cho ở bảng sau:
7
8
9
9
8
10
10
9
7
10
8
8
9
10
10
7
6
9
9
9
a) Nêu đối tượng thống kê và tiêu chí thống kê.
b) Số lần xạ thủ bắn điểm 9 và 10 gấp đôi điểm 6 và 7. Nhận xét sau đúng hay sai? Vì sao?
c) Tính xác suất thực nghiệm xạ thủ bắn được điểm 10?
Câu 13: (1,5 điểm) Cho AB = 8cm.
a) Vẽ trung điểm M của đoạn thẳng AB.
b) Cho đoạn thẳng BC = 5cm. So sánh độ dài của MB và BC
Câu 14: (1,0 điểm) Tính giá trị của biểu thức sau:
 
Gửi ý kiến