Đề khảo sát chất lượng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Chu Thị Thảo
Ngày gửi: 21h:01' 23-02-2023
Dung lượng: 52.5 KB
Số lượt tải: 457
Nguồn:
Người gửi: Chu Thị Thảo
Ngày gửi: 21h:01' 23-02-2023
Dung lượng: 52.5 KB
Số lượt tải: 457
Số lượt thích:
0 người
Họ và tên: ............................................................................................. Lớp:....................
Điểm
Nhận xét của giáo viên
PHÒNG GD & ĐT VĨNH TƯỜNG
TRƯỜNG TH &THCS PHÚ THỊNH
ĐỀ KIỂM TRA
Môn: TOÁN - LỚP 5
A. Phần trắc nghiệm
Câu 1. 412,3 x …… = 4,123. Số điền vào chỗ chấm là:
A. 100
B. 10
C. 0,1
D. 0,01
Câu 2. 1 phút 30 giây = ….....giây. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 1,3
B. 1,5
C. 130
D. 90
Câu 3. Hình tròn H có bán kính dài gấp 3 lần bán kính hình tròn K. Diện tích hình tròn
H so với diện tích hình tròn K gấp số lần là:………………………..
Câu 4. Một bể nước hình hộp chữ nhật có chiều dài 3m, chiều rộng 2m, chiều cao 1m.
Bể chứa 70 % nước. Hỏi trong bể có bao nhiêu lít nước?
A. 4,2 lít
B. 42 lít
C. 420 lít
D. 4200 lít
Câu 5.Hình lập phương có cạnh dài 5cm. Diện tích xung quanh của hình lập phương đó
bằng:………………………......
Câu 6. Giá trị của biểu thức 165,5 : (4,25 + 5,75) – 10,5 là:
A. 6,5
B. 6,05
C. 7,05
D. 5,05
Câu 7.
a, Diện tích hình tam giác có độ dài đáy 35dm, chiều cao 15dm là:.................................
b, Thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài 8cm, chiều rộng 6cm và chiều cao 7cm là:
A. 98cm3
B. 336cm
C. 336cm2
D. 336cm3
Câu 8. Biết 95% của một số là 475. Vậy
của số đó là:
A. 19
B. 95
C. 100
Câu 9. a)15740kg = ....tấn. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 1,574
B. 15,74
C. 157,4
D. 500
D. 1574
b) Viết thích hợp điền vào chỗ chấm để: 7m325cm3 = …………………….. cm3
Câu 10. Số 14,5832 sẽ tăng lên bao nhiêu lần nếu ta dịch chuyển dấu phẩy sang bên
phải 4 chữ số:
A. 10 lần
B. 100 lần
C. 1000 lần
D. 10000 lần
Câu 11. Khoảng thời gian từ lúc 7 giờ kém 10 phút đến lúc 7 giờ 30 phút là:
A. 40 phút
B. 20 phút
C. 30 phút
D. 10 phút
Câu 12. Đội bóng của một trường học đã thi đấu 20 trận,thắng 19 trận. Như thế tỉ số
phần trăm các trận thắng của đội bóng đó là:
A. 19%
B. 85 %
C. 90%
D. 95%
3
Câu 13. Một hình hộp chữ nhật có thể tích 300dm , chiều dài 15dm, chiều rộng 5dm.
Vậy chiều cao của hình hộp chữ nhật là:…………………………..
1
II. Tự Luận
Bài 1. a)Đặt tính rồi tính
a) 28,5 x 4,3
b) 24,5 : 7
c) 105,7 + 29,5
d) 46 – 17,323
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
b) Điền số thích hợp vào chỗ chấm (...)
a. 3 giờ 15 phút =....................phút
b. 5 m3 8 dm3 =....................dm3
c. 6 km 35m = ...................km
d. 2 tấn 450 kg =....................tấn
Bài 2:Một mảnh đất hình thang có đáy lớn 150 m và đáy bé bằng
3
đáy lớn, chiều cao
5
bằng 50 % đáy bé. Tính diện tích mảnh đất hình thang đó?
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………….
Bài 3. Người ta quét vôi toàn bộ tường ngoài, trong và trần nhà của 1 lớp học có chiều
rộng 4,9m, chiều dài 6,8m, chiều cao 3,8m
a. Tính diện tích cần quét vôi, biết diện tích của các cửa đi và cửa sổ là 9,2 mét vuông?
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………
b. Cứ quét vôi mỗi mét vuông thì hết 6000 đồng. Tính số tiền quét vôi của lớp học đó?
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………….
Bài 4: Tính nhanh
A= (8293,39 + 390,104 x 2 – 29,302) x (20 : 0,5 + 12 : 0,2 + 20 : 0,25 – 180) + 2023
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
2
……………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………….
3
Điểm
Nhận xét của giáo viên
PHÒNG GD & ĐT VĨNH TƯỜNG
TRƯỜNG TH &THCS PHÚ THỊNH
ĐỀ KIỂM TRA
Môn: TOÁN - LỚP 5
A. Phần trắc nghiệm
Câu 1. 412,3 x …… = 4,123. Số điền vào chỗ chấm là:
A. 100
B. 10
C. 0,1
D. 0,01
Câu 2. 1 phút 30 giây = ….....giây. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 1,3
B. 1,5
C. 130
D. 90
Câu 3. Hình tròn H có bán kính dài gấp 3 lần bán kính hình tròn K. Diện tích hình tròn
H so với diện tích hình tròn K gấp số lần là:………………………..
Câu 4. Một bể nước hình hộp chữ nhật có chiều dài 3m, chiều rộng 2m, chiều cao 1m.
Bể chứa 70 % nước. Hỏi trong bể có bao nhiêu lít nước?
A. 4,2 lít
B. 42 lít
C. 420 lít
D. 4200 lít
Câu 5.Hình lập phương có cạnh dài 5cm. Diện tích xung quanh của hình lập phương đó
bằng:………………………......
Câu 6. Giá trị của biểu thức 165,5 : (4,25 + 5,75) – 10,5 là:
A. 6,5
B. 6,05
C. 7,05
D. 5,05
Câu 7.
a, Diện tích hình tam giác có độ dài đáy 35dm, chiều cao 15dm là:.................................
b, Thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài 8cm, chiều rộng 6cm và chiều cao 7cm là:
A. 98cm3
B. 336cm
C. 336cm2
D. 336cm3
Câu 8. Biết 95% của một số là 475. Vậy
của số đó là:
A. 19
B. 95
C. 100
Câu 9. a)15740kg = ....tấn. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 1,574
B. 15,74
C. 157,4
D. 500
D. 1574
b) Viết thích hợp điền vào chỗ chấm để: 7m325cm3 = …………………….. cm3
Câu 10. Số 14,5832 sẽ tăng lên bao nhiêu lần nếu ta dịch chuyển dấu phẩy sang bên
phải 4 chữ số:
A. 10 lần
B. 100 lần
C. 1000 lần
D. 10000 lần
Câu 11. Khoảng thời gian từ lúc 7 giờ kém 10 phút đến lúc 7 giờ 30 phút là:
A. 40 phút
B. 20 phút
C. 30 phút
D. 10 phút
Câu 12. Đội bóng của một trường học đã thi đấu 20 trận,thắng 19 trận. Như thế tỉ số
phần trăm các trận thắng của đội bóng đó là:
A. 19%
B. 85 %
C. 90%
D. 95%
3
Câu 13. Một hình hộp chữ nhật có thể tích 300dm , chiều dài 15dm, chiều rộng 5dm.
Vậy chiều cao của hình hộp chữ nhật là:…………………………..
1
II. Tự Luận
Bài 1. a)Đặt tính rồi tính
a) 28,5 x 4,3
b) 24,5 : 7
c) 105,7 + 29,5
d) 46 – 17,323
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
b) Điền số thích hợp vào chỗ chấm (...)
a. 3 giờ 15 phút =....................phút
b. 5 m3 8 dm3 =....................dm3
c. 6 km 35m = ...................km
d. 2 tấn 450 kg =....................tấn
Bài 2:Một mảnh đất hình thang có đáy lớn 150 m và đáy bé bằng
3
đáy lớn, chiều cao
5
bằng 50 % đáy bé. Tính diện tích mảnh đất hình thang đó?
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………….
Bài 3. Người ta quét vôi toàn bộ tường ngoài, trong và trần nhà của 1 lớp học có chiều
rộng 4,9m, chiều dài 6,8m, chiều cao 3,8m
a. Tính diện tích cần quét vôi, biết diện tích của các cửa đi và cửa sổ là 9,2 mét vuông?
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………
b. Cứ quét vôi mỗi mét vuông thì hết 6000 đồng. Tính số tiền quét vôi của lớp học đó?
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………….
Bài 4: Tính nhanh
A= (8293,39 + 390,104 x 2 – 29,302) x (20 : 0,5 + 12 : 0,2 + 20 : 0,25 – 180) + 2023
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
2
……………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………….
3
 








Các ý kiến mới nhất