ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 TOÁN 10

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: võ đức đăng
Ngày gửi: 01h:26' 10-03-2023
Dung lượng: 355.0 KB
Số lượt tải: 774
Nguồn:
Người gửi: võ đức đăng
Ngày gửi: 01h:26' 10-03-2023
Dung lượng: 355.0 KB
Số lượt tải: 774
Số lượt thích:
0 người
BÀI KIỂM TRA TOÁN 10 GIỮA KÌ 2 ( ĐỀ 2)
PHẦN 1 : TRẮC NGHIỆM ( 6 điểm).
Câu 1.
Câu 2.
Cho hàm số y f x x 2 4 x 2 . Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. y giảm trên 2; .
B. y giảm trên ; 2 .
C. y tăng trên 2; .
D. y tăng trên ; .
Hàm số nào sau đây nghịch biến trong khoảng ;0 ?
2
D. y 2 x 1 .
Cho hàm số: y x 2 2 x 3 . Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng?
A. y tăng trên 0; .
B. y giảm trên ; 2 .
C. Đồ thị của y có đỉnh I 1;0 .
D. y tăng trên 2; .
A. y 2 x 2 1 .
Câu 3.
Câu 4.
B. y 2 x 2 1 .
2
C. y 2 x 1 .
Bảng biến thiên của hàm số y 2 x 2 4 x 1 là bảng nào sau đây?
A.
.
B.
.
x –∞
x –∞
2
+∞
2
+∞
y
y +∞
1
+∞
–∞
–∞
1
C.
.
D.
.
x –∞
x –∞
1
+∞
1
+∞
y
y +∞
3
+∞
–∞
–∞
3
Câu 5: Tìm vec tơ chỉ phương của đường thẳng d đi qua
A.
B.
Câu 6: Cho đường thẳng
A.
.
.
C.
D.
. Trong các vectơ sau vectơ nào là vectơ pháp tuyến của
B.
.
Câu 7: Tính khoảng cách từ
A.
và
C.
.
B.
.
B.
C.
D.
.
C.
.
Câu 10: Tìm tọa độ điểm A là giao điểm của hai đường thẳng
.Tìm hệ số góc của
D.
.
và
A.
.
B.
C.
.
D.
2
Câu 11: Giao điểm của parabol P : y x 5 x 4 với trục hoành:
A. 1;0 ; 4;0 .
.
đến d:
Câu 8: Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng ∆ có phương trình
đường thẳng ∆.
A.
D.
?
.
.
B. 0; 1; 0; 4 . C. 1;0 ; 0; 4 .
D. 0; 1; 4;0
Câu 12: Giao điểm của parabol (P): y x 2 3x 2 với đường thẳng y x 1 là:
A. 1; 0 ; 3; 2 .
B. 0; 1 ; 2; 3 . C. 1; 2 ; 2;1 .
D. 2;1 ; 0; 1 .
Trang 1/16
Câu 13:Giá trị nào của m thì đồ thị hàm số y x 2 3x m cắt trục hoành tại hai điểm
phân biệt?
9
9
9
9
A. m .
B. m .
C. m .
D. m .
4
4
4
4
Câu14: Cho đường thẳng d:
A.
B.
. Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng d?
C.
D.
Câu 15: Trong mặt phẳng Oxy cho hai điểm A(1;3) và B(-1;5). Viết phương trình đường trung trực ∆ của
đoạn thẳng AB.
A.
B.
.
C.
.
D.
.
.
Câu 16 Cho tam giác
với
. Viết phương trình tổng quát của đường trung
tuyến qua của tam giác
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
2
Câu 17:Nếu hàm số y ax bx c có a 0, b 0 và c 0 thì đồ thị của nó có dạng:
A.
B.
C.
D.
y
y
y
y
O
O
x
x
O x
x
O
y
Câu 18:Nếu hàm số y ax 2 bx c có đồ thị như sau thì dấu các hệ
số của nó là:
O
A. a 0; b 0; c 0.
B. a 0; b 0; c 0.
x
C. a 0; b 0; c 0.
D. a 0; b 0; c 0.
2
Câu 19:Cho parabol P : y 3 x 6 x – 1 . Khẳng định đúng nhất
trong các khẳng định sau là:
A. P có đỉnh I 1; 2
B. P có trục đối xứng x 1
C. P cắt trục tung tại điểm A 0; 1 D. Cả a, b, c , đều đúng.
Câu 20:Đường thẳng nào trong các đường thẳng sau đây là trục đối xứng của
parabol y 2 x 2 5 x 3
5
5
5
5
A. x .
B. x .
C. x .
D. x .
2
2
4
4
PHẦN 2 : TỰ LUẬN (4 điểm):
Câu 21:
Giải bất phương trình: (2- 3x)( x^2 -7x + 10) < 0.
Câu 22:
Cho hàm số y= x^2 + ( m +1) x- 2(P).
a. Vẽ đồ thị hàm số với m=1.
b. Tìm m để hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng 2
Câu 23: cho đường thẳng (d) có phương trình: x – 2y + 1= 0 và một điểm M(2:3).
a.Viết phương trình tham số của dường thẳng d.
b.Tính khoảng cách từ M đến đường thẳng d
c.G ọi d1 là đường thẳng đi qua M và hợp với d một góc 60. Viết phương trình đường thẳng d1.
Trang 2/16
PHẦN 1 : TRẮC NGHIỆM ( 6 điểm).
Câu 1.
Câu 2.
Cho hàm số y f x x 2 4 x 2 . Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. y giảm trên 2; .
B. y giảm trên ; 2 .
C. y tăng trên 2; .
D. y tăng trên ; .
Hàm số nào sau đây nghịch biến trong khoảng ;0 ?
2
D. y 2 x 1 .
Cho hàm số: y x 2 2 x 3 . Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng?
A. y tăng trên 0; .
B. y giảm trên ; 2 .
C. Đồ thị của y có đỉnh I 1;0 .
D. y tăng trên 2; .
A. y 2 x 2 1 .
Câu 3.
Câu 4.
B. y 2 x 2 1 .
2
C. y 2 x 1 .
Bảng biến thiên của hàm số y 2 x 2 4 x 1 là bảng nào sau đây?
A.
.
B.
.
x –∞
x –∞
2
+∞
2
+∞
y
y +∞
1
+∞
–∞
–∞
1
C.
.
D.
.
x –∞
x –∞
1
+∞
1
+∞
y
y +∞
3
+∞
–∞
–∞
3
Câu 5: Tìm vec tơ chỉ phương của đường thẳng d đi qua
A.
B.
Câu 6: Cho đường thẳng
A.
.
.
C.
D.
. Trong các vectơ sau vectơ nào là vectơ pháp tuyến của
B.
.
Câu 7: Tính khoảng cách từ
A.
và
C.
.
B.
.
B.
C.
D.
.
C.
.
Câu 10: Tìm tọa độ điểm A là giao điểm của hai đường thẳng
.Tìm hệ số góc của
D.
.
và
A.
.
B.
C.
.
D.
2
Câu 11: Giao điểm của parabol P : y x 5 x 4 với trục hoành:
A. 1;0 ; 4;0 .
.
đến d:
Câu 8: Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng ∆ có phương trình
đường thẳng ∆.
A.
D.
?
.
.
B. 0; 1; 0; 4 . C. 1;0 ; 0; 4 .
D. 0; 1; 4;0
Câu 12: Giao điểm của parabol (P): y x 2 3x 2 với đường thẳng y x 1 là:
A. 1; 0 ; 3; 2 .
B. 0; 1 ; 2; 3 . C. 1; 2 ; 2;1 .
D. 2;1 ; 0; 1 .
Trang 1/16
Câu 13:Giá trị nào của m thì đồ thị hàm số y x 2 3x m cắt trục hoành tại hai điểm
phân biệt?
9
9
9
9
A. m .
B. m .
C. m .
D. m .
4
4
4
4
Câu14: Cho đường thẳng d:
A.
B.
. Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng d?
C.
D.
Câu 15: Trong mặt phẳng Oxy cho hai điểm A(1;3) và B(-1;5). Viết phương trình đường trung trực ∆ của
đoạn thẳng AB.
A.
B.
.
C.
.
D.
.
.
Câu 16 Cho tam giác
với
. Viết phương trình tổng quát của đường trung
tuyến qua của tam giác
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
2
Câu 17:Nếu hàm số y ax bx c có a 0, b 0 và c 0 thì đồ thị của nó có dạng:
A.
B.
C.
D.
y
y
y
y
O
O
x
x
O x
x
O
y
Câu 18:Nếu hàm số y ax 2 bx c có đồ thị như sau thì dấu các hệ
số của nó là:
O
A. a 0; b 0; c 0.
B. a 0; b 0; c 0.
x
C. a 0; b 0; c 0.
D. a 0; b 0; c 0.
2
Câu 19:Cho parabol P : y 3 x 6 x – 1 . Khẳng định đúng nhất
trong các khẳng định sau là:
A. P có đỉnh I 1; 2
B. P có trục đối xứng x 1
C. P cắt trục tung tại điểm A 0; 1 D. Cả a, b, c , đều đúng.
Câu 20:Đường thẳng nào trong các đường thẳng sau đây là trục đối xứng của
parabol y 2 x 2 5 x 3
5
5
5
5
A. x .
B. x .
C. x .
D. x .
2
2
4
4
PHẦN 2 : TỰ LUẬN (4 điểm):
Câu 21:
Giải bất phương trình: (2- 3x)( x^2 -7x + 10) < 0.
Câu 22:
Cho hàm số y= x^2 + ( m +1) x- 2(P).
a. Vẽ đồ thị hàm số với m=1.
b. Tìm m để hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng 2
Câu 23: cho đường thẳng (d) có phương trình: x – 2y + 1= 0 và một điểm M(2:3).
a.Viết phương trình tham số của dường thẳng d.
b.Tính khoảng cách từ M đến đường thẳng d
c.G ọi d1 là đường thẳng đi qua M và hợp với d một góc 60. Viết phương trình đường thẳng d1.
Trang 2/16
 








Các ý kiến mới nhất