lop 6 .ĐỀ THI GIỮA KÌ 2 TOÁN 6

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: võ đức đăng
Ngày gửi: 01h:12' 13-03-2023
Dung lượng: 50.5 KB
Số lượt tải: 865
Nguồn:
Người gửi: võ đức đăng
Ngày gửi: 01h:12' 13-03-2023
Dung lượng: 50.5 KB
Số lượt tải: 865
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA KHẢO SÁT GIỮA KÌ 2 TOÁN 6
A. Phần trắc nghiệm:
Câu 1: Trong các cách viết sau, cách viết nào cho ta phân số?
A.
B.
Câu 2: Các cặp phân số đối nhau là:
A. và
B. và
18
24
C.
C.
35
và
−40
D.
D. và
Câu 3: Phân số có mẫu dương và không bằng phân số là:
A.
B.
C.
D.
Câu 4: Phân số nào không phải phân số tối giản:
A.
B.
C.
D.
Câu 5: Phân số đối của - là:
A. –
B.
C.
D.
Câu 6: Mẫu số chung của các phân số sau
A. 12
B. 6
C. 24
Câu 7: Cho
A. 3
, giá trị của x là:
B. 12
C. – 3
là:
D. 144
D. – 12
Câu 8: Kết quả của phép tính
là:
A.
B.
C.
D.
Câu 10: Chọn phát biểu đúng:
A. Muốn cộng hai phân số cùng mẫu, ta cộng tử với tử và cộng mẫu với mẫu.
B. Muốn trừ hai phân số, ta trừ tử với tử, mẫu với mẫu.
C. Muốn nhân hai phân số,ta nhân tử với tử giữ nguyên mẫu.
D. Hai phân số
nếu a.d = b.c
Câu 11: Chọn phát biểu đúng:
A. Để quy đồng hai phân số, ta nhân hai mẫu với nhau làm mẫu số chung.
B. Để quy đồng hai phân số, ta lấy mẫu số chung là BCNN của các mẫu.
C. Để so sánh hai phân số cùng mẫu, tử số nào lớn hơn thì phân số nhỏ hơn.
D. Số đối của một phân số là chính số đó.
Câu 12: 80 phút bằng mấy giờ?
A.
B.
C.
D.
Câu 13: Đáp án so sánh hai phân số nào sau đây là đúng?
A.
B.
C.
D.
a c
Câu 14: Nếu b - d = 0 thì :
a
c
a
c
A. b = d
B. b và d là hai số đối nhau
a
c
C. b là số đối của d
D. Tất cả đều đúng
Câu 15: Tổng của hai phân số và – là: Chọn câu chính xác nhất.
A.
B.
C.
D.
Câu 16: Kết quả làm tròn số 2574,573 đến hàng chục là:
A. 2580
B. 2575
C.2570
D. 2574
Câu 17: 12% của số 90 là:
A.
12
9
B. 10,8
C.1,8
D.1,08
C.15
D.24
3
Câu 18: 4 của một số là 18, số đó là:
A. 13,5
B. 14
A.-a
B. a
Câu 19: Phân số nghịch đảo của số nguyên a khác không là
Câu 20:
1
1
2
x–1=
2
3
+
4
3
A.6
C. -
1
a
D. 0
, giá trị của x là:
B.-6
C.
1
6
D-.
1
6
B. Phần tự luận:
Câu 1: Thực hiện phép tính,( tính hợp lý nếu có thể):
a)
+
11
17
66
b)
9
c) 21 + 49 - 49 + 21
d)
Câu 2: Tìm x, biết:
a)
c) ( x +
b)
5
1
).(4 - x) = 0
6
2
Câu 3: So sánh hai phân số sau:
a) và
Câu 4: Rút gọn phân số:
b) và
5
17
.
−8
21
+
5
21
−3
+ 4
.
−9
17
+
16
21
a)
b)
1
5
tổng số tiền. Số tiền mua vở bằng ba lần số tiền mua bút. Lan còn lại 24 nghìn đồng để tiêu vặt.
a. Hỏi mẹ đã cho lan bao nhiêu tiền.
b. Tính tỉ số phần trăm số tiền tiêu vặt so với số tiền mua vở.
Câu 5: Mẹ lan cho Lan một số tiền để mua bút, vở và tiêu vặt. Số tiền mua bút bằng
Câu 6: Chứng tỏ phân số sau là phân số tối giản với mọi số tự nhiên n:
2n+ 5
A= n+3
A. Phần trắc nghiệm:
Câu 1: Trong các cách viết sau, cách viết nào cho ta phân số?
A.
B.
Câu 2: Các cặp phân số đối nhau là:
A. và
B. và
18
24
C.
C.
35
và
−40
D.
D. và
Câu 3: Phân số có mẫu dương và không bằng phân số là:
A.
B.
C.
D.
Câu 4: Phân số nào không phải phân số tối giản:
A.
B.
C.
D.
Câu 5: Phân số đối của - là:
A. –
B.
C.
D.
Câu 6: Mẫu số chung của các phân số sau
A. 12
B. 6
C. 24
Câu 7: Cho
A. 3
, giá trị của x là:
B. 12
C. – 3
là:
D. 144
D. – 12
Câu 8: Kết quả của phép tính
là:
A.
B.
C.
D.
Câu 10: Chọn phát biểu đúng:
A. Muốn cộng hai phân số cùng mẫu, ta cộng tử với tử và cộng mẫu với mẫu.
B. Muốn trừ hai phân số, ta trừ tử với tử, mẫu với mẫu.
C. Muốn nhân hai phân số,ta nhân tử với tử giữ nguyên mẫu.
D. Hai phân số
nếu a.d = b.c
Câu 11: Chọn phát biểu đúng:
A. Để quy đồng hai phân số, ta nhân hai mẫu với nhau làm mẫu số chung.
B. Để quy đồng hai phân số, ta lấy mẫu số chung là BCNN của các mẫu.
C. Để so sánh hai phân số cùng mẫu, tử số nào lớn hơn thì phân số nhỏ hơn.
D. Số đối của một phân số là chính số đó.
Câu 12: 80 phút bằng mấy giờ?
A.
B.
C.
D.
Câu 13: Đáp án so sánh hai phân số nào sau đây là đúng?
A.
B.
C.
D.
a c
Câu 14: Nếu b - d = 0 thì :
a
c
a
c
A. b = d
B. b và d là hai số đối nhau
a
c
C. b là số đối của d
D. Tất cả đều đúng
Câu 15: Tổng của hai phân số và – là: Chọn câu chính xác nhất.
A.
B.
C.
D.
Câu 16: Kết quả làm tròn số 2574,573 đến hàng chục là:
A. 2580
B. 2575
C.2570
D. 2574
Câu 17: 12% của số 90 là:
A.
12
9
B. 10,8
C.1,8
D.1,08
C.15
D.24
3
Câu 18: 4 của một số là 18, số đó là:
A. 13,5
B. 14
A.-a
B. a
Câu 19: Phân số nghịch đảo của số nguyên a khác không là
Câu 20:
1
1
2
x–1=
2
3
+
4
3
A.6
C. -
1
a
D. 0
, giá trị của x là:
B.-6
C.
1
6
D-.
1
6
B. Phần tự luận:
Câu 1: Thực hiện phép tính,( tính hợp lý nếu có thể):
a)
+
11
17
66
b)
9
c) 21 + 49 - 49 + 21
d)
Câu 2: Tìm x, biết:
a)
c) ( x +
b)
5
1
).(4 - x) = 0
6
2
Câu 3: So sánh hai phân số sau:
a) và
Câu 4: Rút gọn phân số:
b) và
5
17
.
−8
21
+
5
21
−3
+ 4
.
−9
17
+
16
21
a)
b)
1
5
tổng số tiền. Số tiền mua vở bằng ba lần số tiền mua bút. Lan còn lại 24 nghìn đồng để tiêu vặt.
a. Hỏi mẹ đã cho lan bao nhiêu tiền.
b. Tính tỉ số phần trăm số tiền tiêu vặt so với số tiền mua vở.
Câu 5: Mẹ lan cho Lan một số tiền để mua bút, vở và tiêu vặt. Số tiền mua bút bằng
Câu 6: Chứng tỏ phân số sau là phân số tối giản với mọi số tự nhiên n:
2n+ 5
A= n+3
 








Các ý kiến mới nhất