ĐỀ KT GIỮA KỲ 2 MON CN 8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Buivăn Hiến
Ngày gửi: 19h:05' 17-03-2023
Dung lượng: 36.1 KB
Số lượt tải: 260
Nguồn:
Người gửi: Buivăn Hiến
Ngày gửi: 19h:05' 17-03-2023
Dung lượng: 36.1 KB
Số lượt tải: 260
Số lượt thích:
0 người
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II
MÔN CÔNG NGHỆ, LỚP 8
TT
1
2
3
Mức độ nhận thức
Nội
dung
kiến
thức
Đơn vị kiến thức
Gia công
cơ khí
Dụng cụ cơ khí
Chi tiết
máy và
lắp ghép
Truyền
và biến
đổi
chuyển
động
2.1 Khái niệm chi
tiết máy và lắp
ghép.
2.2 Mối ghép cố
định-Mối ghép
không tháo
được.Mối ghép
tháo được.
Truyền và biến đổi
chuyển động
Nhận biết
Thông hiểu
Tổng
Vận dụng
Vận dụng
cao
Số
CH
Số
CH
Thời
gian
(phút)
Số
CH
Thời
gian
(phút)
2
1,5
1
1,5
3
3
4
1,5
2
3
2,25
2
3
2
1,5
1
1,5
1
Thời
gian
(phút)
TN
Số
CH
2
Thời
gian
(phút)
Số CH
5
TL
3
1
5
1
10
3
Thời
gian
(phút)
9,5
5,25
1
13
%
tổng
điểm
0,75
7.5%
2
20%
1,25
12,5%
2,75
27,5%
4
An toàn
điện
4.1 Vai trò của điện
năng trong sản
xuất và đời sống
2
1,5
3
2,25
3
4
4,5
1,5
4
3,75
5
6
2
1
4.2 An toàn điện
5
Đồ dùng
điện
Tổng
Tỉ lệ (%)
Tỉ lệ chung (%)
Đồ dùng điện
quang
2
1,5
3
4,5
16
12
12
18
40%
30%
70%
1
10
20%
1
5
28
2
45
10%
30%
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II
1
10%
1
10%
1,25
12,5%
10.0
100%
100%
100%
MÔN CÔNG NGHỆ 8
TT
Nội dung
Đơn vị kiến thức
1
Mức độ kiến thức, kĩ năng
cần kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ đánh giá
Nhận biết
Nhận biết:
Gia công
cơ khí.
Dụng cụ cơ khí.
Vận dụng
Vận dụng
cao
2
Các loại dụng cụ cơ khí.
Thông hiểu:
1
Công dụng của các dụng cụ
cơ khí.
2
Thông
hiểu
Nhận biết:
2.1 Chi tiết máy
và lắp ghép.
Chi tiết
máy và lắp
ghép.
Khái niệm về chi tiết máy
và lắp ghép.
2
Thông hiểu:
Các kiểu lắp ghép của chi
tiết máy
2
Vận dụng:
Dựa vào ứng dụng thực tế
chỉ ra được chị tiết có công
dụng chung, có công dụng
riêng.
1
2.2 Mối ghép cố
Nhận biết:
định - Mối ghép
- Các loại mối ghép.
không tháo được.
- Đặc ðiểm của từng loại.
Mối ghép tháo
được
3
Thông hiểu:
3
Truyền và
biến đổi
chuyển
động
Truyền và biến đổi
chuyển động.
2
- Đặc điểm và ứng dụng
của các mối ghép.
Nhận biết:
- Biết được cấu tạo, đặc
điểm, ứng dụng của các cơ
cấu biến đổi chuyển động.
2
Thông hiểu:
1
- Hiểu được nguyên lí làm
việc của các cơ cấu truyền
chuyển động.
Vận dụng:
4
An toàn
điện
4.1 Vai trò của
điện năng trong
sản xuất và đời
sống
- Tháo lắp và xác định được
tỉ số truyền của một số bộ
truyền động.
Nhận biết:
- Nêu đươc khái niệm điện
năng.
- Biết được vai trò của điện
1
2
năng trong sản xuất và đời
sống.
Thông hiểu:
- Quá trình sản xuất và
truyền tải điện năng của các
nhà máy điện.
2
Nhận biết:
4.2 An toàn điện
- Biết được một số nguyên
nhân gây ra tai nạn điện.
3
- Biết được một số biện
pháp an toàn.
Thông hiểu:
1
- Những nguyên tắc khi sử
dụng và sửa chữa điện an
toàn.
5
Nhận biết:
Đồ dùng
điện
Đồ dùng điện
quang
- Các loại đèn điện quang.
- Nguyên lí làm việc của các
loại đèn điện quang.
2
Thông hiểu:
3
- Ưu điểm của đồ dùng điện
quang
Tổng
16
12
1
1
PHÒNG GD&ĐT KIM BÔI
TRƯỜNG TH&THCS KIM BÔI
ĐỀ BÀI:
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 2
NĂM HỌC: 2022-2023
MÔN: CÔNG NGHỆ 8
Thời gian: 45 phút ( không kể thời gian giao đề)
I/ TRẮC NGHIỆM: (7,0 điểm) Chọn đáp án đúng nhất cho các câu hỏi sau?
Câu 1. Dụng cụ cầm tay đơn giản trong cơ khí được chia làm mấy loại?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 2. Trong các dụng cụ sau, đâu là dụng cụ gia công?
A. Mỏ lết.
B. Búa.
C. Kìm.
D. Ke vuông.
Câu 3. Muốn xác định trị số thực của góc, ta dùng:
A. Êke.
B. Ke vuông. C. Thước đo góc vạn năng. D. Thước dây.
Câu 4. Trong các phần tử sau, phần tử nào không phải là chi tiết máy?
A. Mảnh vỡ máy.
B. Bu lông.
C. Đai ốc.
Câu 5. Dấu hiệu để nhận biết chi tiết máy ?
A. Có cấu tạo hoàn chỉnh.
B. Không thể tháo rời ra được hơn nữa.
C. Có cấu tạo không hoàn chỉnh.
D. Có cấu tạo hoàn chỉnh và không thể tháo rời ra được hơn nữa.
Câu 6. Đâu là mối ghép động?
A. Mối ghép bản lề.
B. Mối ghép bằng vít.
C. Mối ghép bằng ren.
D. Mối ghép bằng chốt.
Câu 7. Đâu là mối ghép cố định?
A. Mối ghép ổ trục.
B. Mối ghép trục vít.
C.Mối ghép bằng ren.
D. Mối ghép bản lề.
Câu 8. Cấu tạo khớp quay gồm mấy phần?
D. Bánh răng.
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
C. 4.
D. 5.
C. 4.
D. 5.
Câu 9. Cấu tạo vòng bi gồm mấy phần?
A. 2.
B. 3.
Câu 10. Có mấy loại mối ghép bằng ren?
A. 2.
B. 3.
Câu 11. Mối ghép vít cấy được sử dụng khi nào ?
A. Mối ghép có thân máy dày.
B. Mối ghép có đế máy dày, vỏ mỏng.
C. Mối ghép có độ dày quá lớn.
D. Mối ghép có thân máy dày và mối ghép có đế máy dày, vỏ mỏng.
Câu 12. Ứng dụng khớp quay trong:
A. Bản lề cửa.
C. Quạt điện.
B. Xe đạp.
D. Bản lề cửa, xe đạp, quạt điện.
Câu 13. Cấu tạo bộ truyền động đai có mấy bộ phận?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 14. Cấu tạo bộ truyền động xích gồm mấy bộ phận?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 15. Các máy móc hay thiết bị do mấy bộ phận hợp thành?
A. 1.
B. 2.
C. Nhiều.
D. 3.
Câu 16. Điện năng là gì ?
A. Là năng lượng của dòng điện.
B. Là cường độ của dòng điện.
C. Là công suất của dòng điện.
D. Là thời gian của dòng điện.
Câu 17. Điện năng được sử dụng rộng rãi trong:
A.Công nghiệp.
B.Nông nghiệp.
C.Thông tin.
D. Công nghiệp, nông nghiệp, thông tin.
Câu 18. Ở nhà máy thủy điện, yếu tố nào làm quay bánh xe của tua bin nước?
A. Năng lượng của than.
B. Năng lượng của dòng nước.
C. Năng lượng nguyên tử của chất phóng xạ.
D. Năng lượng của Mặt Trời.
Câu 19. Để đưa điện từ nhà máy điện đến các khu dân cư, người ta dùng:
A. Đường dây truyền tải điện áp cao.
B. Đường dây truyền tải điện áp thấp.
C. Đường dây truyền tải điện áp trung bình.
D. Đường dây truyền tải điện.
Câu 20. Các em đã học mấy nguyên nhân gây ra tai nạn điện?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 21. Có mấy biện pháp an toàn điện khi sử dụng điện mà em đã học?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 22. Trong các dụng cụ sau, dụng cụ nào không phải là dụng cụ an toàn điện?
A. Giầy cao su cách điện.
B. Giá cách điện.
C. Dụng cụ lao động không có chuôi cách điện.
D. Thảm cao su cách điện.
Câu 23. Hãy chọn những hành động đúng về an toàn điện trong những hành động dưới đây ?
A. Chơi đùa và trèo lên cột điện cao áp.
B. Thả diều gần đường dây điện.
C. Không buộc trâu bò vào cột điện cao áp.
D. Tắm mưa gần đường dây diện cao áp.
Câu 24. Dựa vào nguyên lí làm việc, người ta phân đèn điện ra mấy loại?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 25. Nhà bác học người Mĩ Thomas Edison đã phát minh ra đèn sợi đốt đầu tiên vào năm:
A. 1789.
B. 1879.
C. 1978.
Câu 26. Đèn ống huỳnh quang có tuổi thọ khoảng:
D. 1939.
A. 800 giờ.
B. 8000 giờ.
C. 100 giờ.
D. 1000 giờ.
Câu 27.So sánh hiệu suất phát quang của đèn ống huỳnh quang và đèn sợi đốt:
A. Hiệu suất phát quang của đèn ống huỳnh quang lớn gấp khoảng 5 lần so với đèn sợi đốt.
B. Hiệu suất phát quang của đèn ống huỳnh quang lớn gấp khoảng 4 lần so với đèn sợi đốt.
C. Hiệu suất phát quang của đèn ống huỳnh quang lớn gấp khoảng 3 lần so với đèn sợi đốt.
D. Hiệu suất phát quang của đèn ống huỳnh quang lớn gấp khoảng 2 lần so với đèn sợi đốt.
Câu 28. So sánh hiệu suất phát quang của đèn compac huỳnh quang và đèn sợi đốt ?
A. Hiệu suất phát quang của đèn compac huỳnh quang gấp khoảng 5 lần đèn sợi đốt.
B. Hiệu suất phát quang của đèn compac huỳnh quang gấp khoảng 4 lần đèn sợi đốt.
C. Hiệu suất phát quang của đèn sợi đốt gấp khoảng 5 lần đèn compac huỳnh quang.
D. Hiệu suất phát quang của đèn sợi đốt gấp khoảng 4 lần đèn compac huỳnh quang.
II/ TỰ LUẬN: (3,0 điểm)
Câu 1: (1,0 điểm). Cho các chi tiết sau: Kim máy khâu, bánh răng. Chi tiết nào là chi tiết có
công dụng chung, công dụng riêng? Vì sao?
Câu 2: (2,0 điểm). Đĩa xích của xe đạp có 50 răng, đĩa líp có 20 răng. Tính tỉ số truyền ?
……………..HẾT……………..
PHÒNG GD&ĐT HUYỆN KIM BÔI
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA KÌ II
NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: CÔNG NGHỆ 8
Thời gian làm bài: 45 Phút
TRƯỜNG TH&THCS KIM BÔI
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) Mỗi câu đúng 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án B
B
C
A
D
A
7
8
9
10
11
12
13
14
C
B
C
B
C
D
C
C
Câu
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
Đáp án
C
A
D
B
B
B
C
C
C
B
B
B
A
B
II/ TỰ LUẬN: (3,0 Điểm)
Câu
Đáp án
Câu 1 - Chi tiết có công dụng chung: Bánh răng. Vì được sử dụng trong nhiều
loại máy khác nhau.
1,0
Câu 2
2,0
Điểm
0.5
- Chi tiết có công dụng riêng: Kim máy khâu. Vì chỉ được sử dụng trong
một loại máy nhất định.
0,5
Tỉ số truyền:
0,25
i=Z1/Z2
0,75
=50/20
0,5
=2,5
0,5
Vậy i=2,5
……………..HẾT……………..
MÔN CÔNG NGHỆ, LỚP 8
TT
1
2
3
Mức độ nhận thức
Nội
dung
kiến
thức
Đơn vị kiến thức
Gia công
cơ khí
Dụng cụ cơ khí
Chi tiết
máy và
lắp ghép
Truyền
và biến
đổi
chuyển
động
2.1 Khái niệm chi
tiết máy và lắp
ghép.
2.2 Mối ghép cố
định-Mối ghép
không tháo
được.Mối ghép
tháo được.
Truyền và biến đổi
chuyển động
Nhận biết
Thông hiểu
Tổng
Vận dụng
Vận dụng
cao
Số
CH
Số
CH
Thời
gian
(phút)
Số
CH
Thời
gian
(phút)
2
1,5
1
1,5
3
3
4
1,5
2
3
2,25
2
3
2
1,5
1
1,5
1
Thời
gian
(phút)
TN
Số
CH
2
Thời
gian
(phút)
Số CH
5
TL
3
1
5
1
10
3
Thời
gian
(phút)
9,5
5,25
1
13
%
tổng
điểm
0,75
7.5%
2
20%
1,25
12,5%
2,75
27,5%
4
An toàn
điện
4.1 Vai trò của điện
năng trong sản
xuất và đời sống
2
1,5
3
2,25
3
4
4,5
1,5
4
3,75
5
6
2
1
4.2 An toàn điện
5
Đồ dùng
điện
Tổng
Tỉ lệ (%)
Tỉ lệ chung (%)
Đồ dùng điện
quang
2
1,5
3
4,5
16
12
12
18
40%
30%
70%
1
10
20%
1
5
28
2
45
10%
30%
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II
1
10%
1
10%
1,25
12,5%
10.0
100%
100%
100%
MÔN CÔNG NGHỆ 8
TT
Nội dung
Đơn vị kiến thức
1
Mức độ kiến thức, kĩ năng
cần kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ đánh giá
Nhận biết
Nhận biết:
Gia công
cơ khí.
Dụng cụ cơ khí.
Vận dụng
Vận dụng
cao
2
Các loại dụng cụ cơ khí.
Thông hiểu:
1
Công dụng của các dụng cụ
cơ khí.
2
Thông
hiểu
Nhận biết:
2.1 Chi tiết máy
và lắp ghép.
Chi tiết
máy và lắp
ghép.
Khái niệm về chi tiết máy
và lắp ghép.
2
Thông hiểu:
Các kiểu lắp ghép của chi
tiết máy
2
Vận dụng:
Dựa vào ứng dụng thực tế
chỉ ra được chị tiết có công
dụng chung, có công dụng
riêng.
1
2.2 Mối ghép cố
Nhận biết:
định - Mối ghép
- Các loại mối ghép.
không tháo được.
- Đặc ðiểm của từng loại.
Mối ghép tháo
được
3
Thông hiểu:
3
Truyền và
biến đổi
chuyển
động
Truyền và biến đổi
chuyển động.
2
- Đặc điểm và ứng dụng
của các mối ghép.
Nhận biết:
- Biết được cấu tạo, đặc
điểm, ứng dụng của các cơ
cấu biến đổi chuyển động.
2
Thông hiểu:
1
- Hiểu được nguyên lí làm
việc của các cơ cấu truyền
chuyển động.
Vận dụng:
4
An toàn
điện
4.1 Vai trò của
điện năng trong
sản xuất và đời
sống
- Tháo lắp và xác định được
tỉ số truyền của một số bộ
truyền động.
Nhận biết:
- Nêu đươc khái niệm điện
năng.
- Biết được vai trò của điện
1
2
năng trong sản xuất và đời
sống.
Thông hiểu:
- Quá trình sản xuất và
truyền tải điện năng của các
nhà máy điện.
2
Nhận biết:
4.2 An toàn điện
- Biết được một số nguyên
nhân gây ra tai nạn điện.
3
- Biết được một số biện
pháp an toàn.
Thông hiểu:
1
- Những nguyên tắc khi sử
dụng và sửa chữa điện an
toàn.
5
Nhận biết:
Đồ dùng
điện
Đồ dùng điện
quang
- Các loại đèn điện quang.
- Nguyên lí làm việc của các
loại đèn điện quang.
2
Thông hiểu:
3
- Ưu điểm của đồ dùng điện
quang
Tổng
16
12
1
1
PHÒNG GD&ĐT KIM BÔI
TRƯỜNG TH&THCS KIM BÔI
ĐỀ BÀI:
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 2
NĂM HỌC: 2022-2023
MÔN: CÔNG NGHỆ 8
Thời gian: 45 phút ( không kể thời gian giao đề)
I/ TRẮC NGHIỆM: (7,0 điểm) Chọn đáp án đúng nhất cho các câu hỏi sau?
Câu 1. Dụng cụ cầm tay đơn giản trong cơ khí được chia làm mấy loại?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 2. Trong các dụng cụ sau, đâu là dụng cụ gia công?
A. Mỏ lết.
B. Búa.
C. Kìm.
D. Ke vuông.
Câu 3. Muốn xác định trị số thực của góc, ta dùng:
A. Êke.
B. Ke vuông. C. Thước đo góc vạn năng. D. Thước dây.
Câu 4. Trong các phần tử sau, phần tử nào không phải là chi tiết máy?
A. Mảnh vỡ máy.
B. Bu lông.
C. Đai ốc.
Câu 5. Dấu hiệu để nhận biết chi tiết máy ?
A. Có cấu tạo hoàn chỉnh.
B. Không thể tháo rời ra được hơn nữa.
C. Có cấu tạo không hoàn chỉnh.
D. Có cấu tạo hoàn chỉnh và không thể tháo rời ra được hơn nữa.
Câu 6. Đâu là mối ghép động?
A. Mối ghép bản lề.
B. Mối ghép bằng vít.
C. Mối ghép bằng ren.
D. Mối ghép bằng chốt.
Câu 7. Đâu là mối ghép cố định?
A. Mối ghép ổ trục.
B. Mối ghép trục vít.
C.Mối ghép bằng ren.
D. Mối ghép bản lề.
Câu 8. Cấu tạo khớp quay gồm mấy phần?
D. Bánh răng.
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
C. 4.
D. 5.
C. 4.
D. 5.
Câu 9. Cấu tạo vòng bi gồm mấy phần?
A. 2.
B. 3.
Câu 10. Có mấy loại mối ghép bằng ren?
A. 2.
B. 3.
Câu 11. Mối ghép vít cấy được sử dụng khi nào ?
A. Mối ghép có thân máy dày.
B. Mối ghép có đế máy dày, vỏ mỏng.
C. Mối ghép có độ dày quá lớn.
D. Mối ghép có thân máy dày và mối ghép có đế máy dày, vỏ mỏng.
Câu 12. Ứng dụng khớp quay trong:
A. Bản lề cửa.
C. Quạt điện.
B. Xe đạp.
D. Bản lề cửa, xe đạp, quạt điện.
Câu 13. Cấu tạo bộ truyền động đai có mấy bộ phận?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 14. Cấu tạo bộ truyền động xích gồm mấy bộ phận?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 15. Các máy móc hay thiết bị do mấy bộ phận hợp thành?
A. 1.
B. 2.
C. Nhiều.
D. 3.
Câu 16. Điện năng là gì ?
A. Là năng lượng của dòng điện.
B. Là cường độ của dòng điện.
C. Là công suất của dòng điện.
D. Là thời gian của dòng điện.
Câu 17. Điện năng được sử dụng rộng rãi trong:
A.Công nghiệp.
B.Nông nghiệp.
C.Thông tin.
D. Công nghiệp, nông nghiệp, thông tin.
Câu 18. Ở nhà máy thủy điện, yếu tố nào làm quay bánh xe của tua bin nước?
A. Năng lượng của than.
B. Năng lượng của dòng nước.
C. Năng lượng nguyên tử của chất phóng xạ.
D. Năng lượng của Mặt Trời.
Câu 19. Để đưa điện từ nhà máy điện đến các khu dân cư, người ta dùng:
A. Đường dây truyền tải điện áp cao.
B. Đường dây truyền tải điện áp thấp.
C. Đường dây truyền tải điện áp trung bình.
D. Đường dây truyền tải điện.
Câu 20. Các em đã học mấy nguyên nhân gây ra tai nạn điện?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 21. Có mấy biện pháp an toàn điện khi sử dụng điện mà em đã học?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 22. Trong các dụng cụ sau, dụng cụ nào không phải là dụng cụ an toàn điện?
A. Giầy cao su cách điện.
B. Giá cách điện.
C. Dụng cụ lao động không có chuôi cách điện.
D. Thảm cao su cách điện.
Câu 23. Hãy chọn những hành động đúng về an toàn điện trong những hành động dưới đây ?
A. Chơi đùa và trèo lên cột điện cao áp.
B. Thả diều gần đường dây điện.
C. Không buộc trâu bò vào cột điện cao áp.
D. Tắm mưa gần đường dây diện cao áp.
Câu 24. Dựa vào nguyên lí làm việc, người ta phân đèn điện ra mấy loại?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 25. Nhà bác học người Mĩ Thomas Edison đã phát minh ra đèn sợi đốt đầu tiên vào năm:
A. 1789.
B. 1879.
C. 1978.
Câu 26. Đèn ống huỳnh quang có tuổi thọ khoảng:
D. 1939.
A. 800 giờ.
B. 8000 giờ.
C. 100 giờ.
D. 1000 giờ.
Câu 27.So sánh hiệu suất phát quang của đèn ống huỳnh quang và đèn sợi đốt:
A. Hiệu suất phát quang của đèn ống huỳnh quang lớn gấp khoảng 5 lần so với đèn sợi đốt.
B. Hiệu suất phát quang của đèn ống huỳnh quang lớn gấp khoảng 4 lần so với đèn sợi đốt.
C. Hiệu suất phát quang của đèn ống huỳnh quang lớn gấp khoảng 3 lần so với đèn sợi đốt.
D. Hiệu suất phát quang của đèn ống huỳnh quang lớn gấp khoảng 2 lần so với đèn sợi đốt.
Câu 28. So sánh hiệu suất phát quang của đèn compac huỳnh quang và đèn sợi đốt ?
A. Hiệu suất phát quang của đèn compac huỳnh quang gấp khoảng 5 lần đèn sợi đốt.
B. Hiệu suất phát quang của đèn compac huỳnh quang gấp khoảng 4 lần đèn sợi đốt.
C. Hiệu suất phát quang của đèn sợi đốt gấp khoảng 5 lần đèn compac huỳnh quang.
D. Hiệu suất phát quang của đèn sợi đốt gấp khoảng 4 lần đèn compac huỳnh quang.
II/ TỰ LUẬN: (3,0 điểm)
Câu 1: (1,0 điểm). Cho các chi tiết sau: Kim máy khâu, bánh răng. Chi tiết nào là chi tiết có
công dụng chung, công dụng riêng? Vì sao?
Câu 2: (2,0 điểm). Đĩa xích của xe đạp có 50 răng, đĩa líp có 20 răng. Tính tỉ số truyền ?
……………..HẾT……………..
PHÒNG GD&ĐT HUYỆN KIM BÔI
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA KÌ II
NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: CÔNG NGHỆ 8
Thời gian làm bài: 45 Phút
TRƯỜNG TH&THCS KIM BÔI
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) Mỗi câu đúng 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án B
B
C
A
D
A
7
8
9
10
11
12
13
14
C
B
C
B
C
D
C
C
Câu
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
Đáp án
C
A
D
B
B
B
C
C
C
B
B
B
A
B
II/ TỰ LUẬN: (3,0 Điểm)
Câu
Đáp án
Câu 1 - Chi tiết có công dụng chung: Bánh răng. Vì được sử dụng trong nhiều
loại máy khác nhau.
1,0
Câu 2
2,0
Điểm
0.5
- Chi tiết có công dụng riêng: Kim máy khâu. Vì chỉ được sử dụng trong
một loại máy nhất định.
0,5
Tỉ số truyền:
0,25
i=Z1/Z2
0,75
=50/20
0,5
=2,5
0,5
Vậy i=2,5
……………..HẾT……………..
 









Các ý kiến mới nhất