Các đề luyện thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Mỹ
Ngày gửi: 22h:12' 27-03-2023
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 179
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Mỹ
Ngày gửi: 22h:12' 27-03-2023
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 179
Số lượt thích:
0 người
TÀI LIỆU ÔN THI TUYỂN SINH LỚP 10 – NĂM 2023
CHUYÊN ĐỀ 1: GIẢI PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH
Câu 1: (2,0 điểm). Ts 10; Tp HCM năm 2016 – 2017.
Giải các phương trình và hệ phương trình sau :
a) x2 - 2 5 x + 5 = 0
b) 4x4 – 5x2 – 9 = 0.
2x 5y 1
c)
3x 2y 8
d) x(x + 3) = 15 – (3x – 1)
Câu 2: (2,0 điểm). Ts 10; Tp HCM năm 2017 – 2018.
a) Giải phương trình : x2 = (x – 1)(3x – 2)
14 6 3
5 3
Câu 3: (2,0 điểm). (Đề thi giữa kì II năm 2022 – 2023; Giảng Võ ; Ba Đình ; Hà Nội).
x 15
x
7
10 x 8
Cho hai biểu thức A =
và B =
với x 0, x 1.
1 x
x 1
x 1
x 1
a) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 4.
x 1
b) Chứng minh : B =
.
x 1
c) Tìm tất cả giá trị của x để biểu thức P = A.B đạt giá trị nhỏ nhất.
b) Thu gọn biểu thức sau : A =
3 1
Câu 4: (Đề thi giữa kì II năm 2022 – 2023; Giảng Võ ; Ba Đình ; Hà Nội).
x 1 3y 1
Giải hệ phương trình :
2 x 1 y 5
Câu 5: (Đề thi giữa kì II năm 2022 – 2023; THCS Nguyễn Trường Tộ).
(2,0 điểm).
x
x x 1
x 1
x
Cho hai biểu thức : A =
và B =
với x 0, x 1.
x 1
x x 2
x 2
x 1
a) Tính giá trị biểu thức A khi x = 16.
x 1
b) Chứng minh : B =
.
x 1
c) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = A.B khi x > 1.
Câu 6: (Đề thi giữa kì II năm 2022 – 2023; THCS Nguyễn Trường Tộ).
(2,0 điểm).
3 x 1 2 y 13
1) Giải hệ phương trình :
2 x 1 y 4
m.x + y =1
2) Cho hệ phương trình :
(m là tham số).
4x m.y 2
a) Giải hệ phương trình với m = - 5.
b) Tìm m để hệ phương trình có nghiệm duy nhất (x ; y) thỏa mãn x – y = 1.
Trang 1
Câu 7: (Đề thi giữa kì II năm 2022 – 2023; THCS CẦU GIẤY).
(2,0 điểm)
Cho các biểu thức :
x 10
1
1
x2 x 4
A=
và B =
với x 0, x 4 .
x4
x 2 2 x
x
a) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 25.
b) Rút gọn biểu thức B.
c) Cho P = A. B. Tìm x là số nguyên tố lớn nhất để P < 1.
Câu 8: (Đề thi giữa kì II năm 2022 – 2023; THCS CẦU GIẤY).
5
2
x 5 y2 8
Giải hệ phương trình sau :
2 x 2 5 3 3
y2
Câu 9: (Đề khảo sát năm 2023 – Thanh Oai ; Hà Nội).
(2,0 điểm). Cho các biểu thức :
x x 1
2 x x x 2
A=
và B =
với x 0, x 1.
x 1
x x
x 2
a) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 25.
x 2
b) Chứng minh B =
.
x
c) Cho P = A.B. So sánh P với 3.
Câu 10:(Đề khảo sát năm 2023 – Thanh Oai ; Hà Nội).
(2,0 điểm).
m.x + y = 4
Cho hệ phương trình :
x 2.y 5
a) Giải hệ phương trình với m = 1.
b) Tìm m để hệ phương trình có nghiệm duy nhất thỏa mãn : 2x + 3y = 1.
Câu 11: (Tuyển Sinh 10; Đà Nẵng ; 2015 – 2016).
Câu 12: (Tuyển Sinh 10; Đà Nẵng ; 2015 – 2016).
Câu 13: (Tuyển Sinh 10; Đà Nẵng ; 2014 – 2015).
Trang 2
Câu 14: (Tuyển Sinh 10; Đà Nẵng ; 2014 – 2015).
Câu 15: (Tuyển Sinh 10; Đà Nẵng ; 2013 – 2014).
Đáp số :
1) x = 4
2) P = 1.
Câu 16: (Tuyển Sinh 10; Đà Nẵng ; 2013 – 2014).
Đáp số : x = 4 ; y = - 7.
Câu 17: (Tuyển Sinh 10; Ninh Thuận ; 2022 – 2023).
Đáp số :
1) x = 4
2) A
x 2
.
x 1
Câu 18: (Tuyển Sinh 10; Điện Biên ; 2022 – 2023).
Đáp số :
1) A = 2023.
Trang 3
2) x = - 3 ; x = - 4.
3) x = 2 ; y = 11.
Câu 19: (Tuyển Sinh 10; Điện Biên ; 2022 – 2023).
Đáp số:
1) B
6x
x 3 .
x 3
2) x > 9 ; B > 1.
Câu 20: (Tuyển Sinh 10; Đăk Nông ; 2022 – 2023).
Đáp số
a) A = 3 2
b) P = 2x + 2.
c) x = 3 ; y = 3.
Câu 21: (Đề tham khảo Ts 10; Cần Thơ ;2020 – 2021).
(1,0 điểm) Giải phương trình và hệ phương trình sau:
a) 2x 2 7x 4 0
b) x 4 5x 2 4 0.
2x y 1
c)
.
3x 2y 12
Câu 22: (Đề tham khảo Ts 10; Cần Thơ ;2018 – 2019).
Câu 23: (Đề tham khảo Ts 10; Quận Thốt Nốt – Cần Thơ ;2018 – 2019).
Câu 24:
Trang 4
Câu 25:
Câu 26: (Đề thi thử Ts 10; THCS Giai Xuân ; Phong Điền ; 2019 – 2020).
Câu 27: (Đề thi thử Ts 10; THCS Giai Xuân ; Phong Điền ; 2019 – 2020).
Câu 28: (Đề tham khảo Ts 10; Quận Thốt Nốt – Cần Thơ ;2020– 2021)- (0,5 điểm).
5 10 5 5
Rút gọn biểu thức : A =
.
1 2
5 1
Câu 29:(Đề tham khảo Ts 10; Quận Thốt Nốt – Cần Thơ ;2020 – 2021)- (1,0 điểm).
Giải phương trình và hệ phương trình sau :
x 3y 25
a) x4 – 3x2 – 4 = 0.
b)
x 2y 10
Câu 30: (Đề thi thử Ts 10 năm 2023 – 2024 ; THPT Lương Thế Vinh ; HN).
Câu 31: (Đề thi thử Ts 10 năm 2023 – 2024 ; THPT Lương Thế Vinh ; HN).
Câu 32:(Đề thi Ts 10 năm 2022– 2023; Ninh Thuận)
Trang 5
Câu 33: (Đề thi Ts 10 năm 2022– 2023; Điện Biên )
Câu 34: (Đề thi Ts 10 năm 2022– 2023; Điện Biên )
Câu 35:(Đề thi Ts 10 năm 2022– 2023; Đà Nẵng )
Câu 36: (Đề thi Ts 10 năm 2022– 2023; Đà Nẵng )
Câu 37: (Đề thi Ts 10 năm 2022– 2023; Cần Thơ )
Câu 38:(Đề thi Ts 10 năm 2020 ; Hà Nội).
Trang 6
Câu 39: (Đề thi Ts 10 năm 2021; Hà Nội).
Câu 40: (Đề thi Ts 10 năm 2021 - 2022; Đà Nẵng ).
Đáp án :
a) A = 8
2
; 0 < x < 2.
x
Câu 41: (Đề thi Ts 10 năm 2020- 2021; Đà Nẵng ).
b) B =
Trang 7
Đáp án
a) A = - 6
b) x = 4.
Câu 41: (Đề thi Ts 10 năm 2019- 2020; Hà Nội ).
4 x 1
15 x
2 x 1
Cho hai biểu thức A =
và B =
với x 0, x 25 .
:
25 x
x 5 x 5
x 25
1) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 9.
2) Rút gọn biểu thức B.
3) Tìm tất cả giá trị nguyên của x để biểu thức P = A.B đạt giá trị nguyên lớn nhất.
Câu 42: (Đề thi Ts 10 năm 2016 - 2017; Hà Nội ).; 2,0 điểm.
7
2 x 24
x
Cho hai biểu thức A =
và B =
+
với x 0, x 9 .
x 9
x 8
x 3
1) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 25.
x 8
2) Chứng minh B =
.
x 3
3) Tìm x để biểu thức P = A.B có giá trị là số nguyên.
Câu 43: (Đề thi Ts 10 năm 2016 - 2017; Hà Nội ).; 1,0 điểm.
2
3x
x 1 y 2 4
Giải hệ phương trình :
2x 1 5
x 1 y 2
Câu 44: (Đề thi Ts 10 năm 2019- 2020; Hà Nội ).
Giải phương trình : x4 – 7x2 – 18 = 0.
Câu 45: (Đề thi Ts 10 năm 2019- 2020; Phú Thọ ).
Cho phương trình x2 – mx – 3 = 0 (m là tham số). Giải phương trình với m = 2.
Câu 46: (Đề thi Ts 10 năm 2019- 2020; Phú Thọ ) ; 1,0 điểm.
x2
y2
x 1 y 1 4
Giải hệ phương trình sau :
.
x
+2
y
2
yx
x 1 y 1
Câu 47: (Đề thi Ts 10 năm 2019- 2020; BẮC NINH) ; 1,0 điểm.
Trang 8
Cho biểu thức A =
x 1
x 1 . x 1
2
x 1
2
3 x 1
với x 0, x 1 .
x 1
a) Rút gọn biểu thức A.
b) Tìm x là số chính phương để 2019A là số nguyên.
Câu 48: (Đề thi Ts 10 năm 2019- 2020; THÁI BÌNH) ; 2,0 điểm.
x x 1
1
x2
x 1
Cho A =
và B =
với x 0, x 1 .
x 1 x x 1 x x 1
x 1
a) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 2.
b) Rút gọn biểu thức B.
c) Tìm x sao cho C = - A.B nhận giá trị là số nguyên.
Câu 49: (Đề thi Ts 10 năm 2019- 2020; THÁI BÌNH) ; 2,0 điểm.
4x y 3
Giải hệ phương trình :
(không sử dụng máy tính cầm tay).
2x y 1
Câu 50: (Đề thi Ts 10 năm 2019- 2020; NAM ĐỊNH) ; 2,0 điểm.
1) Rút gọn biểu thức : A = 3 2 2 3 2 2 .
1
6
2
2) Chứng minh :
. a 3 1 với a > 0 ; a 9 .
a 3 a 9
a 3
Câu 51: (Đề thi Ts 10 năm 2019- 2020; NAM ĐỊNH) ; 2,0 điểm.
x 2 x.y y 7 0
Giải hệ phương trình : 2
.
x x.y 2y 4 x 1
Câu 52: (Đề thi Ts 10 năm 2019- 2020; THANH HÓA) ; 2,0 điểm.
x 2
5
1
Cho biểu thức : A =
với x 0, x 4 .
x 3 x x 6
x 2
1) Rút gọn A.
2) Tìm giá trị của A khi x = 6 + 4 2 .
Câu 53: (Đề thi Ts 10 năm 2019- 2020; THANH HÓA) ; 2,0 điểm.
3x 2y 11
1) Giải hệ phương trình :
x 2y 5
2
2) Giải phương trình : x – 4x + 3 = 0.
Câu 54: (Đề thi Ts 10 năm 2019- 2020; HÀ TĨNH) ; 2,0 điểm.
Rút gọn các biểu thức sau :
a) A = 50 18
2
1 a
2
b) B = 2
với a 0 và a 1.
: 2
a a a 1 a 2a 1
Câu 55: (Đề thi Ts 10 năm 2019- 2020; THỪA THIÊN - HUẾ).
a) Tìm giá trị của x sao cho biểu thức A = x – 1 có giá trị dương.
b) Đưa thừa số ra ngoài dấu căn, tính giá trị biểu thức :
B = 2 22.5 3 33.5 4 42.5
Trang 9
2
1 a a
1 a
c) Rút gọn biểu thức : C =
a .
với a 0,a 1 .
1 a
1 a
Câu 56: (Đề thi Ts 10 năm 2019- 2020; THỪA THIÊN - HUẾ).
4x - y 7
1) Không sử dụng máy tính cầm tay, giải hệ phương trình :
.
x 3y 5
2) Cho phương trình : x2 + 2(m – 2)x + m2 – 4m = 0 (với x là ẩn số ; m là tham số). Giải
phương trình khi m = 1.
Câu 57: (Đề thi Ts 10 năm 2019- 2020; ĐÀ NẴNG ).
a) Tính : A = 12 18 8 2 3 .
b) Cho biểu thức : B = 9x 9 4x 4 x 1 với x 1 . Tìm x sao cho B có giá trị là 18.
Câu 58: (Đề thi Ts 10 năm 2019- 2020; ĐÀ NẴNG).
x + 2y 3
a) Giải hệ phương trình :
4x 5y 6
4
b) Giải phương trình : 4x + 7x2 – 2 = 0.
Câu 59: (Đề thi Ts 10 năm 2019- 2020; QUẢNG NGÃI).
a) Cho biểu thức A = 16 25 4 . So sánh A với 2 .
x - y 5
b) Giải hệ phương trình :
2x y 11
Câu 60: (Đề thi Ts 10 năm 2019- 2020; BÌNH ĐỊNH).
1) Giải phương trình : 3(x – 1) = 5x + 2.
2) Cho biểu thức : A = x 2 x 1 x 2 x 1 với x 1 .
a) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 5.
b) Rút gọn biểu thức A khi 1 x 2 .
Câu 61:
Đáp số :
a) A = 2 2 b)
3
.
x
Câu 62:
Đáp số :
a) A 3 ; b) B = 2.
Câu 63:
Trang 10
Đáp số : x 2 .
Câu 64:
Đáp số : P = 6.
Câu 65:
Đáp số:
A3 5 ; B = 2 a
Câu 66:
Đáp số:
A = 10 ; B =
1
2022
Câu 67:
Đáp số :
a) 4 ; b) x
Câu 68:
Đáp số:
a) A = - 1 ; B = 2 x 1 .
b) x = 4.
Câu 69:
Trang 11
Đáp số :
a) A = 5 ; B = 2
2
b) 1)
; 2) a = 3 + 2 2 .
a 1
Câu 70:
Đáp số : A = 8 6
Câu 71:
Đáp số :
A = 2023.
Câu 72:
Đáp số :
a) x 3
b) B = 4
c) C = 1.
Câu 73:
Đáp số:
2
3 x
2) A = 2
3) x < 9.
1) A
Trang 12
Câu 74:
Đáp số
a) A 3 2
b) P = 2x + 2.
Câu 75:
Đáp số
a) 8 ; b) 2.
Câu 76:
Đáp số
a) A = 7 ; b) B = 1.
Câu 77:
Đáp số
A = 3.
Câu 78:
Đáp số
a) T = - 4.
x 1
b) P =
.
x4
Câu 79:
Đáp số:
Trang 13
1) A = 5 3
1
2) B =
.
x 1
Câu 80:
Đáp số : A = 11.
Câu 81:
Đáp số :
A = 2 2 ; B = 3.
Câu 82:
Đáp số:
A = 3.
Câu 83:
2)
Đáp số
1)
2)
Câu 84:
Trang 14
Đáp số
1) A
9
5
x
x 2
3) x = 35.
2) B =
Câu 85:
Đáp số
1) A = 12 ; B = 2
2) P = x 2 ; P = 5.
Câu 86:
Đáp số: 9.
Câu 87:
Đáp số: 1.
Câu 88:
Đáp số:
a) A = 5.
b) B =
2 x 16
x 2
x 2
c) 0 x 14 2 13
Câu 89:
Trang 15
Đáp số
Câu 90:
Đáp số: P = 3.
Câu 91:
Đáp số
A = 6 ; B = 4.
Câu 92:
Đáp số
a) Q =
2
; b) x = 2.
x 1
Câu 93:
Đáp số:
b) x = 9.
Câu 94:
Trang 16
Đáp số :
Câu 95:
Đáp số : 2 x .
Câu 96: (Tuyển sinh 10 năm 2022 - 2023; Bắc Giang )
Đáp số :
Câu 97:(Tuyển sinh 10 năm 2022 - 2023; Bà Rịa – Vũng Tàu )
Đáp số: A = 15.
Câu 98:
Đáp số
a) P = 2 a 6
b) P = 2 10 .
Câu 99:
Đáp số:
Câu 100: (Tuyển sinh lớp 10 năm 2022– 2023 ; Ninh Bình )
Đáp số:
Câu 101: (Tuyển sinh lớp 10 năm 2022 – 2023; Thái Nguyên )
Trang 17
Đáp số :
.
Câu 102:
Đáp số
1)
2)
Câu 103: (Tuyển sinh lớp 10 năm 2022 – 2023 ; Thái Nguyên )
Đáp số
x2
x
b) x = 9.
a) P =
Câu 104: (Tuyển sinh lớp 10 năm 2019 – 2020 ; Ninh Thuận). ; Đề 12.
Giải bất phương trình và hệ phương trình sau :
3x y 1
a) 7x – 2 > 4x + 3
b)
x 2y 5
Câu 105: (Tuyển sinh lớp 10 năm 2019 – 2020 ; Ninh Thuận). ; Đề 12.
a
1 a 1
a 1
Rút gọn biểu thức : P =
với a > 0 và a 1 .
a 1
2 2 a a 1
Câu 106: (Tuyển sinh lớp 10 năm 2019 – 2020 ; Đồng Nai). ; Đề 13.
1) Giải phương trình : 2x2 – 7x + 6 = 0
2x - 3y 5
2) Giải hệ phương trình :
.
3x 4y 18
3) Giải phương trình : x4 + 7x2 – 18 = 0
1
4) Tìm các số thực để biểu thức M = 3x 5
xác định.
3
2
x 4
a a a 3 a 2
5) Rút gọn biểu thức : P =
với a 0 và a 4 .
1
a
a
2
Trang 18
2
4x - x.y 2
6) Tìm các số thực x và y thỏa mãn : 2
.
y
3x.y
2
Câu 106: (Tuyển sinh lớp 10 năm 2019 – 2020 ; Bà rịa – Vũng Tàu). ; Đề 14.
1) Giải phương trình : x2 – 3x + 2 = 0.
x + 3y 3
2) Giải hệ phương trình :
.
4x 3y 18
3) Rút gọn biểu thức : A =
2
28
2.
2
3 7
4) Giải phương trình : x 2 2x x 1 13 0 .
2
2
Câu 107: (Tuyển sinh lớp 10 năm 2019 – 2020 ; Bình Dương ). ; Đề 16.
Giải các phương trình, hệ phương trình sau :
1) x2 – 7x + 10 = 0
2) x 2 2x 6x 2 12x 9 0 .
2
4x - y 7
3)
5x + y 2
Câu 108: (Tuyển sinh lớp 10 năm 2019 – 2020 ; Bình Phước ). ; Đề 17.
1) Tính giá trị của các biểu thức sau :
a) A = 3 49 25
b) B =
3 2 5
2
20
x
x x 1
2) Cho biểu thức : P =
với x 0; x 1 .
:
3
x 1 x x
a) Rút gọn biểu thức P.
b) Tìm giá trị của x để P = 1.
2x + y 5
3) Không sử dụng máy tính, giải hệ phương trình :
.
x + 2y 4
Câu 109: (Tuyển sinh lớp 10 năm 2019 – 2020 ; Tây Ninh ). ; Đề 18.
1) Tính giá trị biểu thức : T = 4 25 9 .
2) Giải phương trình : x2 – x – 6 = 0.
Câu 110: (Tuyển sinh lớp 10 năm 2019 – 2020 ; Trà Vinh ). ; Đề 19.
1) Rút gọn biểu thức : A = 20 45 3 80 .
3x + 4y 5
2) Giải hệ phương trình :
.
6x + 7y 8
3) Giải phương trình : x2 + x – 12 = 0.
Câu 111: (Tuyển sinh lớp 10 năm 2019 – 2020 ; Hậu Giang ). ; Đề 20.
4 8 2 3 6
1) Rút gọn biểu thức : A =
.
2 2 3
2) Không sử dụng máy tính cầm tay, hãy giải các phương trình và hệ phương trình sau :
a) 5x2 + 13x2 – 6 = 0.
b) x4 + 2x2 – 15 = 0.
Trang 19
3x - 4y 17
c)
.
5x + 2y 11
Câu 112: (Tuyển sinh lớp 10 năm 2019 – 2020 ; An Giang ). ; Đề 21.
Giải các phương trình và hệ phương trình sau đây :
x
a)
3x 3
3
b) x2 + 6x – 5 = 0.
2x + y 2 2
c)
.
2
2x
y
2
2
2
Câu 113: (Tuyển sinh lớp 10 năm 2019 – 2020 ; Bạc Liêu ). ; Đề 22.
1) Rút gọn biểu thức :
a) A = 45 2 20
2
3 5 27
b) B =
3 12 .
3 5
2x - y 4
2) Giải hệ phương trình :
.
x y 5
Câu 114: (Tuyển sinh lớp 10 năm 2020 – 2021 ; Hà Nội ). ; Đề 23.
3
x 1
x 5
1) Cho biểu thức A =
và B =
với x 0; x 1 .
x 1 x 1
x 2
a) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 4.
2
b) Chứng minh : B =
.
x 1
c) Tìm tất cả giá trị của x để biểu thức P = 2.A.B + x đạt giá trị nhỏ nhất.
3
2x + y 1 5
2) (1,0 điểm). Giải hệ phương trình :
4x 1 3
y 1
3) Giải phương trình (0,5 điểm) :
x 3x 2 x 2 1 .
Câu 115: (Tuyển sinh lớp 10 năm 2020 – 2021 ; Hà Nội ). ; Đề 24.
Trang 20
Trang 21
CHUYÊN ĐỀ 1: GIẢI PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH
Câu 1: (2,0 điểm). Ts 10; Tp HCM năm 2016 – 2017.
Giải các phương trình và hệ phương trình sau :
a) x2 - 2 5 x + 5 = 0
b) 4x4 – 5x2 – 9 = 0.
2x 5y 1
c)
3x 2y 8
d) x(x + 3) = 15 – (3x – 1)
Câu 2: (2,0 điểm). Ts 10; Tp HCM năm 2017 – 2018.
a) Giải phương trình : x2 = (x – 1)(3x – 2)
14 6 3
5 3
Câu 3: (2,0 điểm). (Đề thi giữa kì II năm 2022 – 2023; Giảng Võ ; Ba Đình ; Hà Nội).
x 15
x
7
10 x 8
Cho hai biểu thức A =
và B =
với x 0, x 1.
1 x
x 1
x 1
x 1
a) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 4.
x 1
b) Chứng minh : B =
.
x 1
c) Tìm tất cả giá trị của x để biểu thức P = A.B đạt giá trị nhỏ nhất.
b) Thu gọn biểu thức sau : A =
3 1
Câu 4: (Đề thi giữa kì II năm 2022 – 2023; Giảng Võ ; Ba Đình ; Hà Nội).
x 1 3y 1
Giải hệ phương trình :
2 x 1 y 5
Câu 5: (Đề thi giữa kì II năm 2022 – 2023; THCS Nguyễn Trường Tộ).
(2,0 điểm).
x
x x 1
x 1
x
Cho hai biểu thức : A =
và B =
với x 0, x 1.
x 1
x x 2
x 2
x 1
a) Tính giá trị biểu thức A khi x = 16.
x 1
b) Chứng minh : B =
.
x 1
c) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = A.B khi x > 1.
Câu 6: (Đề thi giữa kì II năm 2022 – 2023; THCS Nguyễn Trường Tộ).
(2,0 điểm).
3 x 1 2 y 13
1) Giải hệ phương trình :
2 x 1 y 4
m.x + y =1
2) Cho hệ phương trình :
(m là tham số).
4x m.y 2
a) Giải hệ phương trình với m = - 5.
b) Tìm m để hệ phương trình có nghiệm duy nhất (x ; y) thỏa mãn x – y = 1.
Trang 1
Câu 7: (Đề thi giữa kì II năm 2022 – 2023; THCS CẦU GIẤY).
(2,0 điểm)
Cho các biểu thức :
x 10
1
1
x2 x 4
A=
và B =
với x 0, x 4 .
x4
x 2 2 x
x
a) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 25.
b) Rút gọn biểu thức B.
c) Cho P = A. B. Tìm x là số nguyên tố lớn nhất để P < 1.
Câu 8: (Đề thi giữa kì II năm 2022 – 2023; THCS CẦU GIẤY).
5
2
x 5 y2 8
Giải hệ phương trình sau :
2 x 2 5 3 3
y2
Câu 9: (Đề khảo sát năm 2023 – Thanh Oai ; Hà Nội).
(2,0 điểm). Cho các biểu thức :
x x 1
2 x x x 2
A=
và B =
với x 0, x 1.
x 1
x x
x 2
a) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 25.
x 2
b) Chứng minh B =
.
x
c) Cho P = A.B. So sánh P với 3.
Câu 10:(Đề khảo sát năm 2023 – Thanh Oai ; Hà Nội).
(2,0 điểm).
m.x + y = 4
Cho hệ phương trình :
x 2.y 5
a) Giải hệ phương trình với m = 1.
b) Tìm m để hệ phương trình có nghiệm duy nhất thỏa mãn : 2x + 3y = 1.
Câu 11: (Tuyển Sinh 10; Đà Nẵng ; 2015 – 2016).
Câu 12: (Tuyển Sinh 10; Đà Nẵng ; 2015 – 2016).
Câu 13: (Tuyển Sinh 10; Đà Nẵng ; 2014 – 2015).
Trang 2
Câu 14: (Tuyển Sinh 10; Đà Nẵng ; 2014 – 2015).
Câu 15: (Tuyển Sinh 10; Đà Nẵng ; 2013 – 2014).
Đáp số :
1) x = 4
2) P = 1.
Câu 16: (Tuyển Sinh 10; Đà Nẵng ; 2013 – 2014).
Đáp số : x = 4 ; y = - 7.
Câu 17: (Tuyển Sinh 10; Ninh Thuận ; 2022 – 2023).
Đáp số :
1) x = 4
2) A
x 2
.
x 1
Câu 18: (Tuyển Sinh 10; Điện Biên ; 2022 – 2023).
Đáp số :
1) A = 2023.
Trang 3
2) x = - 3 ; x = - 4.
3) x = 2 ; y = 11.
Câu 19: (Tuyển Sinh 10; Điện Biên ; 2022 – 2023).
Đáp số:
1) B
6x
x 3 .
x 3
2) x > 9 ; B > 1.
Câu 20: (Tuyển Sinh 10; Đăk Nông ; 2022 – 2023).
Đáp số
a) A = 3 2
b) P = 2x + 2.
c) x = 3 ; y = 3.
Câu 21: (Đề tham khảo Ts 10; Cần Thơ ;2020 – 2021).
(1,0 điểm) Giải phương trình và hệ phương trình sau:
a) 2x 2 7x 4 0
b) x 4 5x 2 4 0.
2x y 1
c)
.
3x 2y 12
Câu 22: (Đề tham khảo Ts 10; Cần Thơ ;2018 – 2019).
Câu 23: (Đề tham khảo Ts 10; Quận Thốt Nốt – Cần Thơ ;2018 – 2019).
Câu 24:
Trang 4
Câu 25:
Câu 26: (Đề thi thử Ts 10; THCS Giai Xuân ; Phong Điền ; 2019 – 2020).
Câu 27: (Đề thi thử Ts 10; THCS Giai Xuân ; Phong Điền ; 2019 – 2020).
Câu 28: (Đề tham khảo Ts 10; Quận Thốt Nốt – Cần Thơ ;2020– 2021)- (0,5 điểm).
5 10 5 5
Rút gọn biểu thức : A =
.
1 2
5 1
Câu 29:(Đề tham khảo Ts 10; Quận Thốt Nốt – Cần Thơ ;2020 – 2021)- (1,0 điểm).
Giải phương trình và hệ phương trình sau :
x 3y 25
a) x4 – 3x2 – 4 = 0.
b)
x 2y 10
Câu 30: (Đề thi thử Ts 10 năm 2023 – 2024 ; THPT Lương Thế Vinh ; HN).
Câu 31: (Đề thi thử Ts 10 năm 2023 – 2024 ; THPT Lương Thế Vinh ; HN).
Câu 32:(Đề thi Ts 10 năm 2022– 2023; Ninh Thuận)
Trang 5
Câu 33: (Đề thi Ts 10 năm 2022– 2023; Điện Biên )
Câu 34: (Đề thi Ts 10 năm 2022– 2023; Điện Biên )
Câu 35:(Đề thi Ts 10 năm 2022– 2023; Đà Nẵng )
Câu 36: (Đề thi Ts 10 năm 2022– 2023; Đà Nẵng )
Câu 37: (Đề thi Ts 10 năm 2022– 2023; Cần Thơ )
Câu 38:(Đề thi Ts 10 năm 2020 ; Hà Nội).
Trang 6
Câu 39: (Đề thi Ts 10 năm 2021; Hà Nội).
Câu 40: (Đề thi Ts 10 năm 2021 - 2022; Đà Nẵng ).
Đáp án :
a) A = 8
2
; 0 < x < 2.
x
Câu 41: (Đề thi Ts 10 năm 2020- 2021; Đà Nẵng ).
b) B =
Trang 7
Đáp án
a) A = - 6
b) x = 4.
Câu 41: (Đề thi Ts 10 năm 2019- 2020; Hà Nội ).
4 x 1
15 x
2 x 1
Cho hai biểu thức A =
và B =
với x 0, x 25 .
:
25 x
x 5 x 5
x 25
1) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 9.
2) Rút gọn biểu thức B.
3) Tìm tất cả giá trị nguyên của x để biểu thức P = A.B đạt giá trị nguyên lớn nhất.
Câu 42: (Đề thi Ts 10 năm 2016 - 2017; Hà Nội ).; 2,0 điểm.
7
2 x 24
x
Cho hai biểu thức A =
và B =
+
với x 0, x 9 .
x 9
x 8
x 3
1) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 25.
x 8
2) Chứng minh B =
.
x 3
3) Tìm x để biểu thức P = A.B có giá trị là số nguyên.
Câu 43: (Đề thi Ts 10 năm 2016 - 2017; Hà Nội ).; 1,0 điểm.
2
3x
x 1 y 2 4
Giải hệ phương trình :
2x 1 5
x 1 y 2
Câu 44: (Đề thi Ts 10 năm 2019- 2020; Hà Nội ).
Giải phương trình : x4 – 7x2 – 18 = 0.
Câu 45: (Đề thi Ts 10 năm 2019- 2020; Phú Thọ ).
Cho phương trình x2 – mx – 3 = 0 (m là tham số). Giải phương trình với m = 2.
Câu 46: (Đề thi Ts 10 năm 2019- 2020; Phú Thọ ) ; 1,0 điểm.
x2
y2
x 1 y 1 4
Giải hệ phương trình sau :
.
x
+2
y
2
yx
x 1 y 1
Câu 47: (Đề thi Ts 10 năm 2019- 2020; BẮC NINH) ; 1,0 điểm.
Trang 8
Cho biểu thức A =
x 1
x 1 . x 1
2
x 1
2
3 x 1
với x 0, x 1 .
x 1
a) Rút gọn biểu thức A.
b) Tìm x là số chính phương để 2019A là số nguyên.
Câu 48: (Đề thi Ts 10 năm 2019- 2020; THÁI BÌNH) ; 2,0 điểm.
x x 1
1
x2
x 1
Cho A =
và B =
với x 0, x 1 .
x 1 x x 1 x x 1
x 1
a) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 2.
b) Rút gọn biểu thức B.
c) Tìm x sao cho C = - A.B nhận giá trị là số nguyên.
Câu 49: (Đề thi Ts 10 năm 2019- 2020; THÁI BÌNH) ; 2,0 điểm.
4x y 3
Giải hệ phương trình :
(không sử dụng máy tính cầm tay).
2x y 1
Câu 50: (Đề thi Ts 10 năm 2019- 2020; NAM ĐỊNH) ; 2,0 điểm.
1) Rút gọn biểu thức : A = 3 2 2 3 2 2 .
1
6
2
2) Chứng minh :
. a 3 1 với a > 0 ; a 9 .
a 3 a 9
a 3
Câu 51: (Đề thi Ts 10 năm 2019- 2020; NAM ĐỊNH) ; 2,0 điểm.
x 2 x.y y 7 0
Giải hệ phương trình : 2
.
x x.y 2y 4 x 1
Câu 52: (Đề thi Ts 10 năm 2019- 2020; THANH HÓA) ; 2,0 điểm.
x 2
5
1
Cho biểu thức : A =
với x 0, x 4 .
x 3 x x 6
x 2
1) Rút gọn A.
2) Tìm giá trị của A khi x = 6 + 4 2 .
Câu 53: (Đề thi Ts 10 năm 2019- 2020; THANH HÓA) ; 2,0 điểm.
3x 2y 11
1) Giải hệ phương trình :
x 2y 5
2
2) Giải phương trình : x – 4x + 3 = 0.
Câu 54: (Đề thi Ts 10 năm 2019- 2020; HÀ TĨNH) ; 2,0 điểm.
Rút gọn các biểu thức sau :
a) A = 50 18
2
1 a
2
b) B = 2
với a 0 và a 1.
: 2
a a a 1 a 2a 1
Câu 55: (Đề thi Ts 10 năm 2019- 2020; THỪA THIÊN - HUẾ).
a) Tìm giá trị của x sao cho biểu thức A = x – 1 có giá trị dương.
b) Đưa thừa số ra ngoài dấu căn, tính giá trị biểu thức :
B = 2 22.5 3 33.5 4 42.5
Trang 9
2
1 a a
1 a
c) Rút gọn biểu thức : C =
a .
với a 0,a 1 .
1 a
1 a
Câu 56: (Đề thi Ts 10 năm 2019- 2020; THỪA THIÊN - HUẾ).
4x - y 7
1) Không sử dụng máy tính cầm tay, giải hệ phương trình :
.
x 3y 5
2) Cho phương trình : x2 + 2(m – 2)x + m2 – 4m = 0 (với x là ẩn số ; m là tham số). Giải
phương trình khi m = 1.
Câu 57: (Đề thi Ts 10 năm 2019- 2020; ĐÀ NẴNG ).
a) Tính : A = 12 18 8 2 3 .
b) Cho biểu thức : B = 9x 9 4x 4 x 1 với x 1 . Tìm x sao cho B có giá trị là 18.
Câu 58: (Đề thi Ts 10 năm 2019- 2020; ĐÀ NẴNG).
x + 2y 3
a) Giải hệ phương trình :
4x 5y 6
4
b) Giải phương trình : 4x + 7x2 – 2 = 0.
Câu 59: (Đề thi Ts 10 năm 2019- 2020; QUẢNG NGÃI).
a) Cho biểu thức A = 16 25 4 . So sánh A với 2 .
x - y 5
b) Giải hệ phương trình :
2x y 11
Câu 60: (Đề thi Ts 10 năm 2019- 2020; BÌNH ĐỊNH).
1) Giải phương trình : 3(x – 1) = 5x + 2.
2) Cho biểu thức : A = x 2 x 1 x 2 x 1 với x 1 .
a) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 5.
b) Rút gọn biểu thức A khi 1 x 2 .
Câu 61:
Đáp số :
a) A = 2 2 b)
3
.
x
Câu 62:
Đáp số :
a) A 3 ; b) B = 2.
Câu 63:
Trang 10
Đáp số : x 2 .
Câu 64:
Đáp số : P = 6.
Câu 65:
Đáp số:
A3 5 ; B = 2 a
Câu 66:
Đáp số:
A = 10 ; B =
1
2022
Câu 67:
Đáp số :
a) 4 ; b) x
Câu 68:
Đáp số:
a) A = - 1 ; B = 2 x 1 .
b) x = 4.
Câu 69:
Trang 11
Đáp số :
a) A = 5 ; B = 2
2
b) 1)
; 2) a = 3 + 2 2 .
a 1
Câu 70:
Đáp số : A = 8 6
Câu 71:
Đáp số :
A = 2023.
Câu 72:
Đáp số :
a) x 3
b) B = 4
c) C = 1.
Câu 73:
Đáp số:
2
3 x
2) A = 2
3) x < 9.
1) A
Trang 12
Câu 74:
Đáp số
a) A 3 2
b) P = 2x + 2.
Câu 75:
Đáp số
a) 8 ; b) 2.
Câu 76:
Đáp số
a) A = 7 ; b) B = 1.
Câu 77:
Đáp số
A = 3.
Câu 78:
Đáp số
a) T = - 4.
x 1
b) P =
.
x4
Câu 79:
Đáp số:
Trang 13
1) A = 5 3
1
2) B =
.
x 1
Câu 80:
Đáp số : A = 11.
Câu 81:
Đáp số :
A = 2 2 ; B = 3.
Câu 82:
Đáp số:
A = 3.
Câu 83:
2)
Đáp số
1)
2)
Câu 84:
Trang 14
Đáp số
1) A
9
5
x
x 2
3) x = 35.
2) B =
Câu 85:
Đáp số
1) A = 12 ; B = 2
2) P = x 2 ; P = 5.
Câu 86:
Đáp số: 9.
Câu 87:
Đáp số: 1.
Câu 88:
Đáp số:
a) A = 5.
b) B =
2 x 16
x 2
x 2
c) 0 x 14 2 13
Câu 89:
Trang 15
Đáp số
Câu 90:
Đáp số: P = 3.
Câu 91:
Đáp số
A = 6 ; B = 4.
Câu 92:
Đáp số
a) Q =
2
; b) x = 2.
x 1
Câu 93:
Đáp số:
b) x = 9.
Câu 94:
Trang 16
Đáp số :
Câu 95:
Đáp số : 2 x .
Câu 96: (Tuyển sinh 10 năm 2022 - 2023; Bắc Giang )
Đáp số :
Câu 97:(Tuyển sinh 10 năm 2022 - 2023; Bà Rịa – Vũng Tàu )
Đáp số: A = 15.
Câu 98:
Đáp số
a) P = 2 a 6
b) P = 2 10 .
Câu 99:
Đáp số:
Câu 100: (Tuyển sinh lớp 10 năm 2022– 2023 ; Ninh Bình )
Đáp số:
Câu 101: (Tuyển sinh lớp 10 năm 2022 – 2023; Thái Nguyên )
Trang 17
Đáp số :
.
Câu 102:
Đáp số
1)
2)
Câu 103: (Tuyển sinh lớp 10 năm 2022 – 2023 ; Thái Nguyên )
Đáp số
x2
x
b) x = 9.
a) P =
Câu 104: (Tuyển sinh lớp 10 năm 2019 – 2020 ; Ninh Thuận). ; Đề 12.
Giải bất phương trình và hệ phương trình sau :
3x y 1
a) 7x – 2 > 4x + 3
b)
x 2y 5
Câu 105: (Tuyển sinh lớp 10 năm 2019 – 2020 ; Ninh Thuận). ; Đề 12.
a
1 a 1
a 1
Rút gọn biểu thức : P =
với a > 0 và a 1 .
a 1
2 2 a a 1
Câu 106: (Tuyển sinh lớp 10 năm 2019 – 2020 ; Đồng Nai). ; Đề 13.
1) Giải phương trình : 2x2 – 7x + 6 = 0
2x - 3y 5
2) Giải hệ phương trình :
.
3x 4y 18
3) Giải phương trình : x4 + 7x2 – 18 = 0
1
4) Tìm các số thực để biểu thức M = 3x 5
xác định.
3
2
x 4
a a a 3 a 2
5) Rút gọn biểu thức : P =
với a 0 và a 4 .
1
a
a
2
Trang 18
2
4x - x.y 2
6) Tìm các số thực x và y thỏa mãn : 2
.
y
3x.y
2
Câu 106: (Tuyển sinh lớp 10 năm 2019 – 2020 ; Bà rịa – Vũng Tàu). ; Đề 14.
1) Giải phương trình : x2 – 3x + 2 = 0.
x + 3y 3
2) Giải hệ phương trình :
.
4x 3y 18
3) Rút gọn biểu thức : A =
2
28
2.
2
3 7
4) Giải phương trình : x 2 2x x 1 13 0 .
2
2
Câu 107: (Tuyển sinh lớp 10 năm 2019 – 2020 ; Bình Dương ). ; Đề 16.
Giải các phương trình, hệ phương trình sau :
1) x2 – 7x + 10 = 0
2) x 2 2x 6x 2 12x 9 0 .
2
4x - y 7
3)
5x + y 2
Câu 108: (Tuyển sinh lớp 10 năm 2019 – 2020 ; Bình Phước ). ; Đề 17.
1) Tính giá trị của các biểu thức sau :
a) A = 3 49 25
b) B =
3 2 5
2
20
x
x x 1
2) Cho biểu thức : P =
với x 0; x 1 .
:
3
x 1 x x
a) Rút gọn biểu thức P.
b) Tìm giá trị của x để P = 1.
2x + y 5
3) Không sử dụng máy tính, giải hệ phương trình :
.
x + 2y 4
Câu 109: (Tuyển sinh lớp 10 năm 2019 – 2020 ; Tây Ninh ). ; Đề 18.
1) Tính giá trị biểu thức : T = 4 25 9 .
2) Giải phương trình : x2 – x – 6 = 0.
Câu 110: (Tuyển sinh lớp 10 năm 2019 – 2020 ; Trà Vinh ). ; Đề 19.
1) Rút gọn biểu thức : A = 20 45 3 80 .
3x + 4y 5
2) Giải hệ phương trình :
.
6x + 7y 8
3) Giải phương trình : x2 + x – 12 = 0.
Câu 111: (Tuyển sinh lớp 10 năm 2019 – 2020 ; Hậu Giang ). ; Đề 20.
4 8 2 3 6
1) Rút gọn biểu thức : A =
.
2 2 3
2) Không sử dụng máy tính cầm tay, hãy giải các phương trình và hệ phương trình sau :
a) 5x2 + 13x2 – 6 = 0.
b) x4 + 2x2 – 15 = 0.
Trang 19
3x - 4y 17
c)
.
5x + 2y 11
Câu 112: (Tuyển sinh lớp 10 năm 2019 – 2020 ; An Giang ). ; Đề 21.
Giải các phương trình và hệ phương trình sau đây :
x
a)
3x 3
3
b) x2 + 6x – 5 = 0.
2x + y 2 2
c)
.
2
2x
y
2
2
2
Câu 113: (Tuyển sinh lớp 10 năm 2019 – 2020 ; Bạc Liêu ). ; Đề 22.
1) Rút gọn biểu thức :
a) A = 45 2 20
2
3 5 27
b) B =
3 12 .
3 5
2x - y 4
2) Giải hệ phương trình :
.
x y 5
Câu 114: (Tuyển sinh lớp 10 năm 2020 – 2021 ; Hà Nội ). ; Đề 23.
3
x 1
x 5
1) Cho biểu thức A =
và B =
với x 0; x 1 .
x 1 x 1
x 2
a) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 4.
2
b) Chứng minh : B =
.
x 1
c) Tìm tất cả giá trị của x để biểu thức P = 2.A.B + x đạt giá trị nhỏ nhất.
3
2x + y 1 5
2) (1,0 điểm). Giải hệ phương trình :
4x 1 3
y 1
3) Giải phương trình (0,5 điểm) :
x 3x 2 x 2 1 .
Câu 115: (Tuyển sinh lớp 10 năm 2020 – 2021 ; Hà Nội ). ; Đề 24.
Trang 20
Trang 21
 









Các ý kiến mới nhất