Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Các đề luyện thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Văn Mỹ
Ngày gửi: 22h:12' 27-03-2023
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 179
Số lượt thích: 0 người
TÀI LIỆU ÔN THI TUYỂN SINH LỚP 10 – NĂM 2023
CHUYÊN ĐỀ 1: GIẢI PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH
Câu 1: (2,0 điểm). Ts 10; Tp HCM năm 2016 – 2017.
Giải các phương trình và hệ phương trình sau :
a) x2 - 2 5 x + 5 = 0
b) 4x4 – 5x2 – 9 = 0.
2x  5y  1
c) 
3x  2y  8
d) x(x + 3) = 15 – (3x – 1)
Câu 2: (2,0 điểm). Ts 10; Tp HCM năm 2017 – 2018.
a) Giải phương trình : x2 = (x – 1)(3x – 2)
14  6 3
5 3
Câu 3: (2,0 điểm). (Đề thi giữa kì II năm 2022 – 2023; Giảng Võ ; Ba Đình ; Hà Nội).
x  15
x
7
10 x  8
Cho hai biểu thức A =
và B =
với x  0, x  1.


1 x
x 1
x 1
x 1
a) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 4.
x 1
b) Chứng minh : B =
.
x 1
c) Tìm tất cả giá trị của x để biểu thức P = A.B đạt giá trị nhỏ nhất.

b) Thu gọn biểu thức sau : A =





3 1

Câu 4: (Đề thi giữa kì II năm 2022 – 2023; Giảng Võ ; Ba Đình ; Hà Nội).
 x  1  3y  1
Giải hệ phương trình : 
2 x  1  y  5
Câu 5: (Đề thi giữa kì II năm 2022 – 2023; THCS Nguyễn Trường Tộ).
(2,0 điểm).
x
x  x 1
x 1
x
Cho hai biểu thức : A =
và B =
với x  0, x  1.


x 1
x x 2
x 2
x 1
a) Tính giá trị biểu thức A khi x = 16.
x 1
b) Chứng minh : B =
.
x 1
c) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = A.B khi x > 1.
Câu 6: (Đề thi giữa kì II năm 2022 – 2023; THCS Nguyễn Trường Tộ).
(2,0 điểm).
3 x  1  2 y  13
1) Giải hệ phương trình : 
2 x  1  y  4
m.x + y =1
2) Cho hệ phương trình : 
(m là tham số).
4x  m.y  2
a) Giải hệ phương trình với m = - 5.
b) Tìm m để hệ phương trình có nghiệm duy nhất (x ; y) thỏa mãn x – y = 1.
Trang 1

Câu 7: (Đề thi giữa kì II năm 2022 – 2023; THCS CẦU GIẤY).
(2,0 điểm)
Cho các biểu thức :
x  10
1
1
x2 x 4
A=
và B =
với x  0, x  4 .


x4
x 2 2 x
x
a) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 25.
b) Rút gọn biểu thức B.
c) Cho P = A. B. Tìm x là số nguyên tố lớn nhất để P < 1.
Câu 8: (Đề thi giữa kì II năm 2022 – 2023; THCS CẦU GIẤY).
5
 2
 x 5  y2 8

Giải hệ phương trình sau : 
2 x 2  5  3  3

y2
Câu 9: (Đề khảo sát năm 2023 – Thanh Oai ; Hà Nội).
(2,0 điểm). Cho các biểu thức :
x  x 1
2 x x x 2
A=
và B =
với x  0, x  1.

x 1
x x
x 2
a) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 25.
x 2
b) Chứng minh B =
.
x
c) Cho P = A.B. So sánh P với 3.
Câu 10:(Đề khảo sát năm 2023 – Thanh Oai ; Hà Nội).
(2,0 điểm).
m.x + y = 4
Cho hệ phương trình : 
 x  2.y  5
a) Giải hệ phương trình với m = 1.
b) Tìm m để hệ phương trình có nghiệm duy nhất thỏa mãn : 2x + 3y = 1.
Câu 11: (Tuyển Sinh 10; Đà Nẵng ; 2015 – 2016).

Câu 12: (Tuyển Sinh 10; Đà Nẵng ; 2015 – 2016).

Câu 13: (Tuyển Sinh 10; Đà Nẵng ; 2014 – 2015).
Trang 2

Câu 14: (Tuyển Sinh 10; Đà Nẵng ; 2014 – 2015).

Câu 15: (Tuyển Sinh 10; Đà Nẵng ; 2013 – 2014).

Đáp số :
1) x = 4
2) P = 1.
Câu 16: (Tuyển Sinh 10; Đà Nẵng ; 2013 – 2014).

Đáp số : x = 4 ; y = - 7.
Câu 17: (Tuyển Sinh 10; Ninh Thuận ; 2022 – 2023).

Đáp số :
1) x = 4
2) A 

x 2
.
x 1

Câu 18: (Tuyển Sinh 10; Điện Biên ; 2022 – 2023).

Đáp số :
1) A = 2023.
Trang 3

2) x = - 3 ; x = - 4.
3) x = 2 ; y = 11.
Câu 19: (Tuyển Sinh 10; Điện Biên ; 2022 – 2023).

Đáp số:
1) B 



6x



x 3 .

x 3



2) x > 9 ; B > 1.
Câu 20: (Tuyển Sinh 10; Đăk Nông ; 2022 – 2023).

Đáp số
a) A = 3 2
b) P = 2x + 2.
c) x = 3 ; y = 3.
Câu 21: (Đề tham khảo Ts 10; Cần Thơ ;2020 – 2021).
(1,0 điểm) Giải phương trình và hệ phương trình sau:
a) 2x 2 7x 4 0
b) x 4 5x 2 4 0.
2x y 1
c)
.
3x 2y 12
Câu 22: (Đề tham khảo Ts 10; Cần Thơ ;2018 – 2019).

Câu 23: (Đề tham khảo Ts 10; Quận Thốt Nốt – Cần Thơ ;2018 – 2019).

Câu 24:

Trang 4

Câu 25:

Câu 26: (Đề thi thử Ts 10; THCS Giai Xuân ; Phong Điền ; 2019 – 2020).

Câu 27: (Đề thi thử Ts 10; THCS Giai Xuân ; Phong Điền ; 2019 – 2020).

Câu 28: (Đề tham khảo Ts 10; Quận Thốt Nốt – Cần Thơ ;2020– 2021)- (0,5 điểm).
5  10 5  5
Rút gọn biểu thức : A =
.

1 2
5 1
Câu 29:(Đề tham khảo Ts 10; Quận Thốt Nốt – Cần Thơ ;2020 – 2021)- (1,0 điểm).
Giải phương trình và hệ phương trình sau :
 x  3y  25
a) x4 – 3x2 – 4 = 0.
b) 
 x  2y  10
Câu 30: (Đề thi thử Ts 10 năm 2023 – 2024 ; THPT Lương Thế Vinh ; HN).

Câu 31: (Đề thi thử Ts 10 năm 2023 – 2024 ; THPT Lương Thế Vinh ; HN).

Câu 32:(Đề thi Ts 10 năm 2022– 2023; Ninh Thuận)
Trang 5

Câu 33: (Đề thi Ts 10 năm 2022– 2023; Điện Biên )

Câu 34: (Đề thi Ts 10 năm 2022– 2023; Điện Biên )

Câu 35:(Đề thi Ts 10 năm 2022– 2023; Đà Nẵng )

Câu 36: (Đề thi Ts 10 năm 2022– 2023; Đà Nẵng )

Câu 37: (Đề thi Ts 10 năm 2022– 2023; Cần Thơ )

Câu 38:(Đề thi Ts 10 năm 2020 ; Hà Nội).
Trang 6

Câu 39: (Đề thi Ts 10 năm 2021; Hà Nội).

Câu 40: (Đề thi Ts 10 năm 2021 - 2022; Đà Nẵng ).

Đáp án :
a) A = 8
2
; 0 < x < 2.
x
Câu 41: (Đề thi Ts 10 năm 2020- 2021; Đà Nẵng ).

b) B = 

Trang 7

Đáp án
a) A = - 6
b) x = 4.
Câu 41: (Đề thi Ts 10 năm 2019- 2020; Hà Nội ).
4 x 1
 15  x
2  x 1
Cho hai biểu thức A =
và B = 
với x  0, x  25 .

:
25  x
x  5  x  5
 x  25
1) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 9.
2) Rút gọn biểu thức B.
3) Tìm tất cả giá trị nguyên của x để biểu thức P = A.B đạt giá trị nguyên lớn nhất.





Câu 42: (Đề thi Ts 10 năm 2016 - 2017; Hà Nội ).; 2,0 điểm.
7
2 x  24
x
Cho hai biểu thức A =
và B =
+
với x  0, x  9 .
x 9
x 8
x 3
1) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 25.
x 8
2) Chứng minh B =
.
x 3
3) Tìm x để biểu thức P = A.B có giá trị là số nguyên.
Câu 43: (Đề thi Ts 10 năm 2016 - 2017; Hà Nội ).; 1,0 điểm.
2
 3x
 x 1  y  2  4

Giải hệ phương trình : 
 2x  1  5
 x  1 y  2
Câu 44: (Đề thi Ts 10 năm 2019- 2020; Hà Nội ).
Giải phương trình : x4 – 7x2 – 18 = 0.
Câu 45: (Đề thi Ts 10 năm 2019- 2020; Phú Thọ ).
Cho phương trình x2 – mx – 3 = 0 (m là tham số). Giải phương trình với m = 2.
Câu 46: (Đề thi Ts 10 năm 2019- 2020; Phú Thọ ) ; 1,0 điểm.
 x2
y2

 x  1 y 1  4

Giải hệ phương trình sau : 
.
x
+2
y

2


 yx
 x  1 y  1
Câu 47: (Đề thi Ts 10 năm 2019- 2020; BẮC NINH) ; 1,0 điểm.
Trang 8


Cho biểu thức A =

  x 1
 x 1 . x  1
2

x 1 

2



3 x 1
với x  0, x  1 .
x 1

a) Rút gọn biểu thức A.
b) Tìm x là số chính phương để 2019A là số nguyên.
Câu 48: (Đề thi Ts 10 năm 2019- 2020; THÁI BÌNH) ; 2,0 điểm.
x  x 1
1
x2
x 1
Cho A =
và B =
với x  0, x  1 .


x 1 x x 1 x  x  1
x 1
a) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 2.
b) Rút gọn biểu thức B.
c) Tìm x sao cho C = - A.B nhận giá trị là số nguyên.
Câu 49: (Đề thi Ts 10 năm 2019- 2020; THÁI BÌNH) ; 2,0 điểm.
4x  y  3
Giải hệ phương trình : 
(không sử dụng máy tính cầm tay).
2x  y  1
Câu 50: (Đề thi Ts 10 năm 2019- 2020; NAM ĐỊNH) ; 2,0 điểm.
1) Rút gọn biểu thức : A = 3  2 2  3  2 2 .
1
6 
 2
2) Chứng minh : 


 . a  3  1 với a > 0 ; a  9 .
a 3 a 9 
 a 3





Câu 51: (Đề thi Ts 10 năm 2019- 2020; NAM ĐỊNH) ; 2,0 điểm.
 x 2  x.y  y  7  0
Giải hệ phương trình :  2
.
 x  x.y  2y  4  x  1
Câu 52: (Đề thi Ts 10 năm 2019- 2020; THANH HÓA) ; 2,0 điểm.
x 2
5
1
Cho biểu thức : A =
với x  0, x  4 .


x 3 x  x 6
x 2
1) Rút gọn A.
2) Tìm giá trị của A khi x = 6 + 4 2 .
Câu 53: (Đề thi Ts 10 năm 2019- 2020; THANH HÓA) ; 2,0 điểm.
3x  2y  11
1) Giải hệ phương trình : 
 x  2y  5
2
2) Giải phương trình : x – 4x + 3 = 0.
Câu 54: (Đề thi Ts 10 năm 2019- 2020; HÀ TĨNH) ; 2,0 điểm.
Rút gọn các biểu thức sau :
a) A = 50  18
2 
1 a
 2
b) B =  2
với a  0 và a  1.

: 2
 a  a a  1  a  2a  1
Câu 55: (Đề thi Ts 10 năm 2019- 2020; THỪA THIÊN - HUẾ).
a) Tìm giá trị của x sao cho biểu thức A = x – 1 có giá trị dương.
b) Đưa thừa số ra ngoài dấu căn, tính giá trị biểu thức :
B = 2 22.5  3 33.5  4 42.5
Trang 9

2

 1 a a
  1 a 
c) Rút gọn biểu thức : C = 
 a  . 
 với a  0,a  1 .
 1 a
  1 a 
Câu 56: (Đề thi Ts 10 năm 2019- 2020; THỪA THIÊN - HUẾ).
4x - y  7
1) Không sử dụng máy tính cầm tay, giải hệ phương trình : 
.
 x  3y  5
2) Cho phương trình : x2 + 2(m – 2)x + m2 – 4m = 0 (với x là ẩn số ; m là tham số). Giải
phương trình khi m = 1.

Câu 57: (Đề thi Ts 10 năm 2019- 2020; ĐÀ NẴNG ).
a) Tính : A = 12  18  8  2 3 .
b) Cho biểu thức : B = 9x  9  4x  4  x  1 với x  1 . Tìm x sao cho B có giá trị là 18.
Câu 58: (Đề thi Ts 10 năm 2019- 2020; ĐÀ NẴNG).
 x + 2y  3
a) Giải hệ phương trình : 
4x  5y  6
4
b) Giải phương trình : 4x + 7x2 – 2 = 0.
Câu 59: (Đề thi Ts 10 năm 2019- 2020; QUẢNG NGÃI).
a) Cho biểu thức A = 16  25  4 . So sánh A với 2 .
x - y   5
b) Giải hệ phương trình : 
2x  y  11
Câu 60: (Đề thi Ts 10 năm 2019- 2020; BÌNH ĐỊNH).
1) Giải phương trình : 3(x – 1) = 5x + 2.
2) Cho biểu thức : A = x  2 x  1  x  2 x  1 với x  1 .
a) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 5.
b) Rút gọn biểu thức A khi 1  x  2 .
Câu 61:

Đáp số :
a) A = 2 2 b)

3
.
x

Câu 62:

Đáp số :
a) A  3 ; b) B = 2.
Câu 63:
Trang 10

Đáp số : x  2 .
Câu 64:
Đáp số : P = 6.
Câu 65:

Đáp số:
A3 5 ; B = 2 a
Câu 66:

Đáp số:
A = 10 ; B =

1
2022

Câu 67:

Đáp số :
a) 4 ; b) x
Câu 68:

Đáp số:
a) A = - 1 ; B = 2 x  1 .
b) x = 4.
Câu 69:
Trang 11

Đáp số :
a) A = 5 ; B = 2
2
b) 1)
; 2) a = 3 + 2 2 .
a 1
Câu 70:
Đáp số : A = 8 6
Câu 71:
Đáp số :
A = 2023.
Câu 72:

Đáp số :
a) x  3
b) B = 4
c) C = 1.
Câu 73:

Đáp số:
2
3 x
2) A = 2
3) x < 9.

1) A 

Trang 12

Câu 74:

Đáp số
a) A  3 2
b) P = 2x + 2.
Câu 75:

Đáp số
a) 8 ; b) 2.
Câu 76:

Đáp số
a) A = 7 ; b) B = 1.
Câu 77:

Đáp số
A = 3.
Câu 78:

Đáp số
a) T = - 4.
x 1
b) P =
.
x4
Câu 79:

Đáp số:
Trang 13

1) A = 5 3
1
2) B =
.
x 1
Câu 80:
Đáp số : A = 11.
Câu 81:

Đáp số :
A = 2 2 ; B = 3.
Câu 82:

Đáp số:
A = 3.
Câu 83:

2)
Đáp số
1)
2)
Câu 84:

Trang 14

Đáp số
1) A 

9
5

x
x 2
3) x = 35.

2) B =

Câu 85:

Đáp số
1) A = 12 ; B = 2
2) P = x  2 ; P = 5.
Câu 86:
Đáp số: 9.
Câu 87:

Đáp số: 1.
Câu 88:

Đáp số:
a) A = 5.
b) B =



2 x  16
x 2



x 2

c) 0  x  14  2 13
Câu 89:

Trang 15

Đáp số

Câu 90:

Đáp số: P = 3.
Câu 91:

Đáp số
A = 6 ; B = 4.
Câu 92:

Đáp số
a) Q =

2
; b) x = 2.
x 1

Câu 93:

Đáp số:

b) x = 9.
Câu 94:

Trang 16

Đáp số :

Câu 95:
Đáp số : 2  x .
Câu 96: (Tuyển sinh 10 năm 2022 - 2023; Bắc Giang )

Đáp số :

Câu 97:(Tuyển sinh 10 năm 2022 - 2023; Bà Rịa – Vũng Tàu )

Đáp số: A = 15.
Câu 98:

Đáp số
a) P = 2 a  6
b) P = 2 10 .
Câu 99:

Đáp số:

Câu 100: (Tuyển sinh lớp 10 năm 2022– 2023 ; Ninh Bình )

Đáp số:

Câu 101: (Tuyển sinh lớp 10 năm 2022 – 2023; Thái Nguyên )

Trang 17

Đáp số :

.

Câu 102:

Đáp số
1)
2)
Câu 103: (Tuyển sinh lớp 10 năm 2022 – 2023 ; Thái Nguyên )

Đáp số

x2
x
b) x = 9.

a) P =

Câu 104: (Tuyển sinh lớp 10 năm 2019 – 2020 ; Ninh Thuận). ; Đề 12.
Giải bất phương trình và hệ phương trình sau :
3x  y  1
a) 7x – 2 > 4x + 3
b) 
 x  2y  5
Câu 105: (Tuyển sinh lớp 10 năm 2019 – 2020 ; Ninh Thuận). ; Đề 12.
 a
1  a  1
a 1 
Rút gọn biểu thức : P = 



 với a > 0 và a  1 .

a  1 
 2 2 a  a  1
Câu 106: (Tuyển sinh lớp 10 năm 2019 – 2020 ; Đồng Nai). ; Đề 13.
1) Giải phương trình : 2x2 – 7x + 6 = 0
2x - 3y   5
2) Giải hệ phương trình : 
.
3x  4y  18
3) Giải phương trình : x4 + 7x2 – 18 = 0
1
4) Tìm các số thực để biểu thức M = 3x  5 
xác định.
3
2
x 4
 a  a  a  3 a  2 
5) Rút gọn biểu thức : P = 

 với a  0 và a  4 .

1

a
a

2




Trang 18

2

4x - x.y  2
6) Tìm các số thực x và y thỏa mãn :  2
.
y

3x.y


2


Câu 106: (Tuyển sinh lớp 10 năm 2019 – 2020 ; Bà rịa – Vũng Tàu). ; Đề 14.
1) Giải phương trình : x2 – 3x + 2 = 0.
 x + 3y  3
2) Giải hệ phương trình : 
.
4x  3y   18

3) Rút gọn biểu thức : A =

2
28

2.
2
3 7

4) Giải phương trình :  x 2  2x    x  1  13  0 .
2

2

Câu 107: (Tuyển sinh lớp 10 năm 2019 – 2020 ; Bình Dương ). ; Đề 16.
Giải các phương trình, hệ phương trình sau :
1) x2 – 7x + 10 = 0
2)  x 2  2x   6x 2  12x  9  0 .
2

4x - y  7
3) 
5x + y  2

Câu 108: (Tuyển sinh lớp 10 năm 2019 – 2020 ; Bình Phước ). ; Đề 17.
1) Tính giá trị của các biểu thức sau :
a) A = 3 49  25
b) B =

3  2 5 

2

 20

 x
x  x 1
2) Cho biểu thức : P = 
với x  0; x  1 .

 :
3
 x 1 x  x 
a) Rút gọn biểu thức P.
b) Tìm giá trị của x để P = 1.
2x + y  5
3) Không sử dụng máy tính, giải hệ phương trình : 
.
 x + 2y  4
Câu 109: (Tuyển sinh lớp 10 năm 2019 – 2020 ; Tây Ninh ). ; Đề 18.
1) Tính giá trị biểu thức : T = 4  25  9 .
2) Giải phương trình : x2 – x – 6 = 0.

Câu 110: (Tuyển sinh lớp 10 năm 2019 – 2020 ; Trà Vinh ). ; Đề 19.
1) Rút gọn biểu thức : A = 20  45  3 80 .
3x + 4y  5
2) Giải hệ phương trình : 
.
6x + 7y  8
3) Giải phương trình : x2 + x – 12 = 0.
Câu 111: (Tuyển sinh lớp 10 năm 2019 – 2020 ; Hậu Giang ). ; Đề 20.
4 8  2  3  6
1) Rút gọn biểu thức : A =
.
2 2  3
2) Không sử dụng máy tính cầm tay, hãy giải các phương trình và hệ phương trình sau :
a) 5x2 + 13x2 – 6 = 0.
b) x4 + 2x2 – 15 = 0.
Trang 19

3x - 4y  17
c) 
.
5x + 2y  11

Câu 112: (Tuyển sinh lớp 10 năm 2019 – 2020 ; An Giang ). ; Đề 21.
Giải các phương trình và hệ phương trình sau đây :
x
a)
 3x  3
3
b) x2 + 6x – 5 = 0.

 2x + y  2  2
c) 
.
2
2x

y

2
2

2


Câu 113: (Tuyển sinh lớp 10 năm 2019 – 2020 ; Bạc Liêu ). ; Đề 22.
1) Rút gọn biểu thức :
a) A = 45  2 20
2
3 5  27
b) B =
 3  12 .
3 5
2x - y  4
2) Giải hệ phương trình : 
.
x  y  5





Câu 114: (Tuyển sinh lớp 10 năm 2020 – 2021 ; Hà Nội ). ; Đề 23.
3
x 1
x 5
1) Cho biểu thức A =
và B =
với x  0; x  1 .

x 1 x 1
x 2
a) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 4.
2
b) Chứng minh : B =
.
x 1
c) Tìm tất cả giá trị của x để biểu thức P = 2.A.B + x đạt giá trị nhỏ nhất.
3

2x + y  1  5

2) (1,0 điểm). Giải hệ phương trình : 
4x  1  3

y 1
3) Giải phương trình (0,5 điểm) :

x  3x  2  x 2  1 .

Câu 115: (Tuyển sinh lớp 10 năm 2020 – 2021 ; Hà Nội ). ; Đề 24.

Trang 20

Trang 21
 
Gửi ý kiến