Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Các đề luyện thi

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Toanhocbactrungnam
Người gửi: Lê Hà Vĩnh Thái
Ngày gửi: 14h:51' 14-05-2023
Dung lượng: 8.9 MB
Số lượt tải: 192
Số lượt thích: 0 người
TÀI LIỆU LUYỆN THI VÀO 10 NĂM HỌC 2019-2020

BỘ ĐỀ CÁC TỈNH NĂM 2018-2019

TUYỂN TẬP ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10

60 TỈNH THÀNH TRÊN CẢ NƯỚC
NĂM HỌC 2018-2019

Mục lục
Đề số 1. Sở giáo dục và đào tạo An Giang ................. 1

Đề số 31. sở giáo dục và đào tạo Kiên Giang....... 28

Đề số 2. Sở giáo dục Bà Rịa Vũng Tàu........................ 2

Đề số 32. Sở giáo dục và đào tạo Kon Tum ......... 29

Đề số 3. Sở giáo dục Bắc Giang...................................... 3

Đề số 33. Sở giáo dục và đào tạo Lai Châu .......... 29

Đề số 4. Sở giáo dục và đào tạo Bắc Kạn .................4

Đề số 34. Sở giáo dục và đào tạo Lâm Đồng ...... 30

Đề số 5. Sở giáo dục và đào tạo Bạc Liêu ................. 5

Đề số 35. Sở giáo dục và đào tạo Lạng Sơn ...........31

Đề số 6. Sở giáo dục và đào tạo An Giang ............... 5

Đề số 36. Sở giáo dục và đào tạo Lào Cai ...............31

Đề số 7. Sở giáo dục và đào tạo Bến Tre...................6

Đề số 37. sở giáo dục và đào tạo Long An ............ 32

Đề số 8. Sở giáo dục và đào tạo Bình Định .............. 7

Đề số 38. Sở giáo dục và đào tạo Nghệ An ........... 33

Đề số 9. Sở giáo dục và đào tạo bình dương..........8

Đề số 39. Sở giáo dục và đào tạo Ninh Bình......... 33

Đề số 10. Sở giáo dục và đào tạo Bình Phước ........8

Đề số 40. Sở giáo dục và đào tạo Ninh Thuận ....34

Đề số 11. Sở giáo dục và đào tạo Bình Thuận .........9

Đề số 41. Sở giáo dục và đào tạo Phú Thọ............. 35

Đề số 12. Sở giáo dục và đào tạo Cà Mau .............. 10

Đề số 42. Sở giáo dục và đào tạo Phú Yên ........... 36

Đề số 13. Sở giáo dục và đào tạo Cần Thơ............... 11
Đề số 14. Sở giáo dục và đào tạo Cao Bằng............ 11

Đề số 43. Sở giáo dục và đào tạo Quảng Bình ... 38
Đề số 44. Sở giáo dục và đào tạo Quảng Nam... 39

Đề số 15. Sở giáo dục và đào tạo Đà Nẵng ............. 12

Đề số 45. Sở giáo dục và đào tạo Quảng Ngãi ... 40

Đề số 16. Sở giáo dục và đào tạo ĐakLak ............... 12

Đề số 46. Sở giáo dục và đào tạo Quảng Ninh ... 41

Đề số 17. Sở giáo dục và đào tạo An Giang............ 13

Đề số 47. Sở giáo dục và đào tạo Quảng Trị ........ 41

Đề số 18. Sở giáo dục và đào tạo Điện Biên........... 14

Đề số 48. Sở giáo dục và đào tạo Sóc Trăng....... 42

Đề số 19. Sở giáo dục và đào tạo Đồng Nai ........... 15

Đề số 49. Sở giáo dục và đào tạo Sơn La ...............43

Đề số 20 Sở giáo dục và đào tạo Đồng Tháp ....... 15
Đề số 21. SỞ giáo dục và đào tạo Gia Lai ................ 16

Đề số 50. Sở giáo dục và đào tạo Tây Ninh ..........43
Đề số 51. Sở giáo dục và đào tạo Thái Bình.......... 44

Đề số 22. Sở giáo dục và đào tạo Hà Bội................. 17

Đề số 52. Sở giáo dục và đào tạo Thái Nguyên . 45

Đề số 23. 2019 sở giáo dục và đào tạo Hà Tĩnh... 18

Đề số 53. Sở giáo dục và đào tạo Thanh Hóa ..... 46

Đề số 24. Sở giáo dục và đào tạo Hải Dương ....... 18

Đề số 54. Sở GD và ĐT Thừa Thiên Huế................. 46

Đề số 25. Sở giáo dục và đào tạo Hải Phòng ........ 19

Đề số 55. Sở giáo dục và đào tạo Tiền Giang.......47

Đề số 26. Sở giáo dục và đào tạo Hậu Giang.......20
Đề số 27. Sở GD và ĐT TP. Hồ chí minh .................. 22

Đề số 56. Sở giáo dục và đào tạo Trà Vinh .......... 48
Đề số 57. Sở giáo dục và đào tạo Tuyên Quang 49

Đề số 28. sở giáo dục và đào tạo Hòa Bình .......... 24

Đề số 56. Sở giáo dục và đào tạo Vĩnh Long....... 49

Đề số 29. Sở giáo dục và đào tạo Hưng Yên........ 24

Đề số 59. Sở giáo dục và đào tạo Vĩnh Phúc....... 50

Đề số 30. Sở GD và ĐT Khánh Hòa (đề chung) .. 27

Đề số 60. Sở giáo dục và đào tạo Yên Bái ..............51

Xin chân thành cảm ơn hàng trăm giáo viên là thành viên nhóm
THBTN TÀI LIỆU TOÁN THCS
đã đồng hành cùng

TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM
để hoàn thành bộ tài liệu này!
TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập

Trang 1

TÀI LIỆU LUYỆN THI VÀO 10 NĂM HỌC 2019-2020

BỘ ĐỀ CÁC TỈNH NĂM 2018-2019

ĐỀ SỐ 1. TUYỂN SINH VÀO 10 NĂM HỌC 2018-2019
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO AN GIANG
Câu 1: Giải các phương trình và hệ phương trình sau:
 x  y  101
a) 3 x  2 x  3  2
b) 
 x  y  1

c) x 2  2 3 x  2  0

Câu 2: Cho hàm số y  0,5 x 2 có đồ thị là parabol  P  .
a) Vẽ đồ thị  P  của hàm số đã cho.
b) Xác định hệ số a , b của phương trình  d  : y  ax  b , biết  d  cắt trục hoành tại điểm có
hoành độ bằng 1 và  d  cắt  P  tại điểm có hoành độ bằng 2. Chứng tỏ  P  và  d  tiếp
xúc nhau.
Câu 3: Cho phương trình bậc hai x 2  3 x  m  0 với m là tham số.
a) Tìm m để phương trình có nghiệm x  2. Tính nghiệm còn lại ứng với m vừa tìm được.
b) Gọi x1 , x2 là hai nghiệm của phương trình đã cho. Tìm giá trị nhỏ nhất của
A  x12  x22  3 x1 x2 .

Câu 4: Cho tam giác đều ABC nội tiếp đường tròn tâm O. Gọi M , N , P lần lượt là các trung điểm
của các cạnh AB , BC , CA .
a) Chứng minh tứ giác BMON nội tiếp được đường tròn.
b) Kéo dài AN cắt đường tròn  O  tại G khác A. C/m: ON  NG .

.
c) PN cắt cung nhỏ BG của đường tròn  O  tại F . Tính OFP
Câu 5: Cầu vòm là một dạng cầu đẹp bởi hình dáng cầu được uốn
lượn theo một cung tròn tạo sự hài hòa trong thiết kế cảnh
quan, đặt biệt là là các khu đô thị có dòng sông chảy qua,
tạo được một điểm nhấn của công trình giao thông hiện
đại. Một chiếc cầu vòm được thiết kế như hình vẽ, vòm cầu là
một cung tròn 
AMB . Độ dài đoạn AB bằng 30m, khoảng

M
B

A
K

cách từ vị trí cao nhất ở giữa vòm cầu so với mặt sàn cầu là
đoạn MK có độ dài 5m. Tính chiều dài vòm cầu.
----------HẾT----------

ĐỀ SỐ 2. TUYỂN SINH VÀO 10 NĂM HỌC 2018-2019
SỞ GIÁO DỤC BÀ RỊA VŨNG TÀU
Câu 1.

(2,5 điểm)
a) Giải phương trình x 2  4 x  5  0
x  y  1
b) Giải hệ phương trình 
2 x  y  5
c) Rút gọn biểu thức: P  16  3 8 

Câu 2.

12
3

(1,5 điểm)
Cho parabol (P): y  2 x 2 và đường thằng (d): y  2 x  m (m là tham số)
a) Vẽ parabol (P).

TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập

Trang 2

TÀI LIỆU LUYỆN THI VÀO 10 NĂM HỌC 2019-2020

BỘ ĐỀ CÁC TỈNH NĂM 2018-2019

b) Với những giá trị nào của m thì (P) và (d) chỉ có một điểm chung. Tìm tọa độ điểm chung đó.
Câu 3.

(1,5 điểm)
a) Hai ô tô khởi hành cùng một lúc từ thành phố A đến thành phố B cách nhau 450km với
vận tốc không đổi. Vận tốc xe thứ nhất lớn hơn vận tốc xe thứ hai 10km / h nên xe thứ nhất
đến trước xe thứ hai 1, 5 giờ. Tính vận tốc mỗi xe.
b) Cho phương trình: x 2  mx  1  0 (với m là tham số). Tìm tất cả các giá trị của m để
phương trình có hai nghiệm phân biệt x1 ; x2 thỏa x1  x2 và x1  x2  6 .

Câu 4.

(3,5 điểm)
Cho đường tròn  O; R  và điểm A nằm ngoài đường tròn đó. Kẻ cát tuyến AMN không đi qua

O 

( M nằm giữa A và N ). Kẻ hai tiếp tuyến AB , AC với  O; R  . ( B và C là hai tiếp điểm

và C tuộc cung nhỏ MN ). Đường thẳng BC cắt MN và AO lần lượt tại E và F . Gọi I là
trung điểm của MN .
a) Chứng minh rằng tứ giác ABOC nội tiếp được trong đường tròn.
.
b) Chứng minh EB.EC  EM .EN và AI là phân giác của BIC
c) Tia MF cắt  O; R  tại điểm thứ hai là D . Chứng minh rằng AMF ∽ AON và BC //DN
d) Giả sử OA  2R . Tính diện tích tam giác ABC theo R .
Câu 5.

(1,0 điểm)
a) Giải phương trình 2 x  3x  1  x  1 .
b) Cho ba số thực dương a, b thỏa a  b  3ab  1 . Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
P  1  a2  1  b2 

3ab
.
a b

----------HẾT----------

ĐỀ SỐ 3. TUYỂN SINH VÀO 10 NĂM HỌC 2018-2019
SỞ GIÁO DỤC BẮC GIANG
Câu 1: (2,0 điểm).
1. Tính giá trị của biểu thức A  5





20  5  1 .

2. Tìm tham số m để đường thẳng y   m  1 x  2018 có hệ số góc bằng 3 .
Câu 2: (3,0 điểm).
x  4 y  8
1. Giải hệ phương trình 
.
2 x  5 y  13
 6
 ( a  1) 2
10  2 a
2. Cho biểu thức B  

(với a  0; a  1 ).
 .
 a 1 a a  a  a  1  4 a
a) Rút gọn biểu thức B .

b) Đặt C  B.( a  a  1) . So sánh C và 1.
3. Cho phương trình x 2  (m  2) x  3m  3  0 (1), với x là ẩn, m là tham số.
a) Giải phương trình (1) khi m  1 .
b) Tìm các giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt x1 , x2 sao cho x1 , x2 là
độ dài hai cạnh góc vuông của một tam giác vuông có độ dài cạnh huyền bằng 5 .
Câu 3: (1,5 điểm).
TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập

Trang 3

TÀI LIỆU LUYỆN THI VÀO 10 NĂM HỌC 2019-2020

BỘ ĐỀ CÁC TỈNH NĂM 2018-2019

Bạn Linh đi xe đạp từ nhà đến trường với quãng đường 10 km. Khi đi từ trường về nhà, vẫn trên
cung đường ấy, do lượng xe tham gia giao thông nhiều hơn nên bạn Linh phải giảm vận tốc 2
km/h so với khi đến trường. Vì vậy thời gian về nhà nhiều hơn thời gian đến trường là 15 phút.
Tính vận tốc của xe đạp khi bạn Linh đi từ nhà đến trường.
Câu 4: (3,0 điểm).
Cho tam giác nhọn ABC . Đường tròn tâm O đường kính BC cắt các cạnh AB, AC lần lượt tại
các điểm M , N ( M  B, N  C ). Gọi H là giao điểm của BN và CM ; P là giao điểm của
AH và BC
1. Chứng minh tứ giác AMHN nội tiếp được trong một đường tròn.
2. Chứng minh BM .BA  BP.BC .
3. Trong trường hợp đặc biệt khi tam giác ABC đều cạnh bằng 2a . Tính chu vi đường tròn
ngoại tiếp tứ giác AMHN theo a .
4. Từ điểm A kẻ các tiếp tuyến AE và AF của đường tròn tâm O đường kính BC ( E, F là các
tiếp điểm). Chứng minh ba điểm E , H , F thẳng hàng.
Câu 5: (0,5 điểm).
81x 2  18225 x  1 6 x  8

, với x  0.
9x
x 1
----------HẾT----------

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P 

ĐỀ SỐ 4. TUYỂN SINH VÀO 10 NĂM HỌC 2018-2019
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC KẠN
Câu 1:

a) Giải phương trình 3x  2  0 .

2 x  3 y  1
c) Giải hệ phương trình 
.
 x  2 y  1
d) Quãng đường từ A đến B dài 60 km. Một ca nô xuôi dòng từ A đến B rồi ngược dòng từ B
về A mất tổng cộng 8h. Tính vận tốc thực của ca nô, biết vận tốc dòng nước là 4 km/h.
b) Giải phương trình x 2  5 x  6  0 .

Câu 2:

Rút gọn các biểu thức:
a) A  2 20  3 45  4 80

1  x 1

b) B   2 
 x  0; x  1; x  4
.
x  1  2 x 1


Câu 3:

a) Vẽ Parabol (P): y  2 x 2 trên mặt phẳng tọa độ Oxy.
b) Tìm a, b để đường thẳng (d): y  ax  b đi qua điểm M (0; 1) và tiếp xúc với Parabol (P).

Câu 4:

Cho phương trình x 2  2(m  1) x  6m  4  0 (1) (với m là tham số).
a) Chứng minh rằng phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m.
b) Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm x1 ; x2 thỏa mãn  2m  2  x1  x22  4 x2  4 .

Câu 5:

Cho đường tròn (O) đường kính AB. Kẻ tiếp tuyến Ax với đường tròn (O). Trên tia Ax lấy điểm
C, từ điểm C vẽ đường thẳng cắt đường tròn (O) tại hai diểm D và E (D, E không cùng nằm trên
nửa mặt phẳng bở AB; D nằm giữa C và E). Từ điểm O kẻ OH vuông góc với DE tại H.
a) Chứng minh rằng tứ giác AHOC nội tiếp.
b) Chứng minh rằng AD.CE  AC. AE .
c) Đường thẳng CO cắt tia BD, tia BE lần lượt tại M và N. chứng minh rằng tứ giác AMBN là
hình bình hành.
----------HẾT----------

TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập

Trang 4

TÀI LIỆU LUYỆN THI VÀO 10 NĂM HỌC 2019-2020

BỘ ĐỀ CÁC TỈNH NĂM 2018-2019

ĐỀ SỐ 5. TUYỂN SINH VÀO 10 NĂM HỌC 2018-2019
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẠC LIÊU
Câu 1:

Rút gọn biểu thức:
a) A  45  20  2 5 .
b) B 

Câu 2:

a2 a
a4

. (với a  0; a  4 )
a 2
a 2

x  y  4
a) Giải hệ phương trình 
.
2 x  y  5

1 2
x có đồ thị  P  và đường thẳng d : y  x  2m . Vẽ đồ thị  P  . Tìm tất
2
cả các giá trị của m sao cho d cắt  P  tại điểm có hoành độ bằng 1 .
b) Cho hàm số y 

Câu 3:

Cho phương trình x 2  4 x  m  1  0 1 (với m là tham số).
a) Giải phương trình 1 với m  2 .
b) Tìm điều kiện của m để phương trình 1 có nghiệm.
c) Tìm tất cả các giá trị của m sao cho phương trình 1 có hai nghiệm x1 , x2 thỏa mãn điều
kiện

Câu 4:

x1  1 x2  1

 3.
2 x2
2 x1

Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB. Vẽ bán kính CO vuông góc với AB, M là một
điểm bất kỳ trên cung AC ( M khác A, C và điểm chính giữa AC); BM cắt AC tại H . Gọi
K là chân đường vuông góc kẻ từ H đến AB.
a) Chứng minh tứ giác BCHK là tứ giác nội tiếp.
b) Chứng minh CA là phân giác của góc MCK .
c) Kẻ CP vuông góc với BM  P  BM  và trên đoạn thẳng BM lấy điểm E sao cho
BE  AM . Chứng minh ME  2CP.
----------HẾT----------

ĐỀ SỐ 6. TUYỂN SINH VÀO 10 NĂM HỌC 2018-2019
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO AN GIANG
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Chọn phương án trả lời đúng trong các câu sau
Câu 1:

Phương trình x 2  3x  6  0 có hai nghiệm x1 , x2 . Tổng x1  x2 bằng:
A. 3 .
B. 3 .
C. 6 .
D. 6 .

Câu 2:

Đường thẳng y  x  m  2 đi qua điểm E 1; 0  khi:
A. m  1 .
B. m  3 .
C. m  0 .
D. m  1 .
Cho tam giác ABC vuông tại A , 
ACB  30 , cạnh AB  5cm . Độ dài cạnh AC là:

Câu 3:

A. 10 cm.

B.

5 3
cm.
2

TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập

C. 5 3 cm.

D.

5
cm.
3

Trang 5

TÀI LIỆU LUYỆN THI VÀO 10 NĂM HỌC 2019-2020
Câu 4:

BỘ ĐỀ CÁC TỈNH NĂM 2018-2019

Hình vuông cạnh bằng 1 , bán kính đường tròn ngoại tiếp hình vuông là:
A.

1
.
2

B. 1 .

C.

2.

D.

2
.
2

Câu 5:

Phương trình x 2  x  a  0 (với x là ẩn, a là tham số) có nghiệm kép khi:
1
1
A. a 
.
B. a  .
C. a  4 .
D. a  4 .
4
4

Câu 6:

Cho a  0 , rút gọn biểu thức
A. a 2 .

a3
a

ta được kết quả:

B. a .

C.  a .

D.  a .

II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 7:

(2,5 điểm)
x  2 y  5
a) Giải hệ phương trình 
.
3 x  y  1
b) Tìm tọa độ giao điểm A , B của đồ thị hai hàm số y  x 2 và y  x  2 . Gọi D , C lần lượt
là hình chiếu vuông góc của A , B lên trục hoành. Tính diện tích tứ giác ABCD .

Câu 8:

(1,0 điểm)
Nhân dịp Tết Thiếu nhi 01/6, một nhóm học sinh cần chia đều một số lượng quyển vở thành các
phần quà để tặng cho các em nhỏ tại một mái ấm tình thương. Nếu mỗi phần quà giảm 2 quyển
thì các em sẽ có thêm 2 phần quà nữa, còn nếu mỗi phần quà giảm 4 quyển thì các em sẽ có
thêm 5 phần quà nữa. Hỏi ban đầu có bao nhiêu phần quà và mỗi phần quà có bao nhiêu quyển
vở.

Câu 9:

(2,5 điểm)
Cho đường tròn đường kính AB , các điểm C , D nằm trên đường tròn đó sao cho C , D nằm khác
phía đối với đường thẳng AB , đồng thời AD  AC . Gọi điểm chính giữa của các cung nhỏ 
AC ,


AD lần lượt là M , N ; giao điểm của MN với AC , AD lần lượt là H , I ; giao điểm của MD và
CN là K .
 . Từ đó suy ra tứ giác MCKH nội tiếp.
a) Chứng minh 
ACN  DMN
b) Chứng minh KH song song với AD .
c) Tìm hệ thức liên hệ giữa sđ 
AC và sđ 
AD để AK song song với ND .
Câu 10: (1,0 điểm)
a) Cho các số thực dương a, b, c thỏa mãn điều kiện a  b  c  3 . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu
thức A  4a 2  6b 2  3c 2 .
b) Tìm các số nguyên dương a, b biết các phương trình x 2  2ax  3b  0 và x 2  2bx  3a  0
(với x là ẩn) đều có nghiệm nguyên.
----------HẾT----------

ĐỀ SỐ 7. TUYỂN SINH VÀO 10 NĂM HỌC 2018-2019
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẾN TRE
Bài 1:

a) Rút gọn các biểu thức:

A  12  27  48 .

TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập

Trang 6

TÀI LIỆU LUYỆN THI VÀO 10 NĂM HỌC 2019-2020

BỘ ĐỀ CÁC TỈNH NĂM 2018-2019

1  x 1
 1
B

với x  0 và x  1 .
:
x 1  x 1
 x 1
 x  2 y  12
b) Giải hệ phương trình: 
.
3 x  y  1
Bài 2:

Cho phương trình: x2  5x  m  0 (*) ( m là tham số)
a) Giải phương trình (*) khi m  3 .
b) Tìm m để phương trình (*) có hai nghiệm x1 , x2 thỏa mãn 9 x1  2 x2  18 .

Bài 3:

Trong

mặt

phẳng

tọa

độ

 Oxy  ,

cho

parabol

 P : y 

1 2
x
2



đường

thẳng

 d  : y   2m  1 x  5 .
a) Vẽ đồ thị của  P  .
b) Tìm m để đường thẳng  d  đi qua điểm E  7;12  .
c) Đường thẳng y  2 cắt parabol  P  tại hai điểm A , B . Tìm tọa độ của A , B và tính diện
tích tam giác OAB .
Bài 4:

Cho đường tròn  O; R  có đường kính AB vuông góc với dây cung MN tại H ( H nằm giữa

O và B ). Trên tia MN lấy điểm C nằm ngoài đường tròn  O; R  sao cho đoạn thẳng AC cắt
đường tròn  O; R  tại điểm K ( K khác A ), hai dây MN và BK cắt nhau ở E .
a) Chứng minh rằng tứ giác AHEK là tứ giác nội tiếp.
b) Chứng minh: CACK
.
 CE.CH .
c) Qua điểm N , kẻ đường thẳng  d  vuông góc với AC ,  d  cắt tia MK tại F . Chứng minh
tam giác NFK cân.
d) Khi KE  KC . Chứng minh rằng: OK //MN .
----------HẾT----------

ĐỀ SỐ 8. TUYỂN SINH VÀO 10 NĂM HỌC 2018-2019
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH
Bài 1:

Bài 2:

1 
x
 1
Cho biểu thức A  

( x  0)
:
x 1  x  2 x 1
 x x
a) Rút gọn biểu thức A
1
b) Tìm các giá trị của x để A 
2

2 x  y  4
1) Không dùng máy tính, giải hệ phương trình 
 x  3 y  5
2) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy đường thẳng d có hệ số góc k đi qua điểm M 1; 3 cắt các
trục tọa độ Ox, Oy lần lượt tại A và B
a) Xác định tọa độ các điểm A, B theo k
b)Tính diện tích tam giác OAB khi k  2

Bài 3:

Tìm một số có hai chữ số biết rằng: Hiệu của số ban đầu với số đảo ngược của nó bằng 18 (số
đảo ngược của một số là một số thu được bằng cách viêt các chữ số của nó theo thứ tự ngược
lại) và tổng của số ban đầu với bình phương số đảo ngược của nó bằng 618

Bài 4.

Cho tam giác đều ABC có đường cao AH . Trên cạnh BC lấy điểm M tùy ý ( M không trùng
với B, C , H ).Gọi P, Q lần lượt là hình chiếu vuông góc của M lên AB, AC .

TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập

Trang 7

TÀI LIỆU LUYỆN THI VÀO 10 NĂM HỌC 2019-2020

BỘ ĐỀ CÁC TỈNH NĂM 2018-2019

a) Chứng minh tứ giác APMQ nội tiếp được đường tròn và xác định tâm O của đường tròn này
b) Chứng minh OH  PQ
c) Chứng minh MP  MQ  AH
Bài 5.

Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a . Hai điểm M , N lần lượt di động trên hai đoạn thẳng
AM AN
AB, AC sao cho

 1. Đặt AM  x; AN  y . Chứng minh MN  a – x – y
MB NC
----------HẾT----------

ĐỀ SỐ 9. TUYỂN SINH VÀO 10 NĂM HỌC 2018-2019
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH DƯƠNG
Câu 1.

1) Rút gọn biểu thức A 



5 2



2

 40

 x x
x 1  x 1
2) Rút gọn biểu thức B  

( x  0; x  1)
 :
x
 x 1 x  x 

3) Tính giá trị của B khi x  12  8 2
Câu 2.

Cho Parabol ( P) : y   x 2 và đường thẳng ( d ) : y  2 3x  m  1 ( m là tham số)
1) Vẽ đồ thị hàm số  P 
2) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để  d  cắt  P  tại hai điểm phân biệt

Câu 3.

9 x  y  11
1) Giải hệ phương trình 
5 x  2 y  9
2) Cho phương trình x 2  2(m  2) x  m2  3m  2  0 (1) (m là tham số)
a) Giải phương trình (1) khi m  3
b) Tìm các giá trị của tham số m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt x1 ; x2 sao cho
biểu thức A  2018  3 x1 x2  x12  x22 đạt giá trị nhỏ nhất

Câu 4.

Một người dự định đi xe máy từ tỉnh A đến tỉnh B cách nhau 90 km trong mộ thời gian đã
định. Sau khi đi được 1 giờ, người đó nghỉ 9 phút. Do đó, để đến tỉnh B đúng hẹn, người ấy
phải tăng vận tốc thêm 4 km / h. Tính vận tốc lúc đầu của người ấy

Câu 5.

Cho tam giác ABC có ba góc nhọn nội tiếp trong đường tròn  O  có bán kính R  3 cm . Các
tiếp tuyến với  O  tại B và C cắt nhau tại D
a) Chứng minh tứ giác OBDC nội tiếp đường tròn
b) Gọi M là giao điểm của BC và OD . Biết OD  5 cm . Tính diện tích tam giác BCD
c) Kẻ đường thẳng d đi qua D và song song với đường tiếp tuyến với  O  tại A , d cắt các
đường thẳng AB , AC lần lượt tại P , Q . Chứng minh AB.AP  AQ. AC
d) Chứng minh góc PAD bằng góc MAC
----------HẾT----------

ĐỀ SỐ 10. TUYỂN SINH VÀO 10 NĂM HỌC 2018-2019
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH PHƯỚC
Câu 1.

(2,0 điểm)
1) Tính giá trị của các biểu thức: M  36  25

TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập

N





2

5 1  5
Trang 8

TÀI LIỆU LUYỆN THI VÀO 10 NĂM HỌC 2019-2020
2) Cho biểu thức P  1 

x x

BỘ ĐỀ CÁC TỈNH NĂM 2018-2019

, với x  0 và x  1 .

x 1

b) Tìm giá trị của x , biết P  3 .

a) Rút gọn biểu thức P .
Câu 2.

(2,0 điểm)
1. Cho parabol  P  : y  x 2 và đường thẳng  d  : y   x  2
a) Vẽ parabol  P  và đường thẳng  d  trên cùng một mặt phẳng tọa độ Oxy .
b) Tìm tọa độ giao điểm của parabol  P  và đường thẳng  d  bằng phép tính.
3x  y  5
2. Không sử dụng máy tính, giải hệ phương trình sau: 
2 x  y  10

Câu 3.

(2,5 điểm)
1. Cho phương trình: x 2  2 mx  2 m  1  0 ( m là tham số ) (1)
a) Giải phương trình (1) với m  2 .
b) Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm x1 , x2 sao cho:

x

2
1





 2mx1  3 x22  2mx2  2  50

2. Quãng đường AB dài 50 km . Hai xe máy khởi hành cùng một lúc từ A đến B . Vận tốc xe
thứ nhất lớn hơn vận tốc xe thứ hai 10 km / h , nên xe thứ nhất đến B trước xe thứ hai
15 phút. Tính vận tốc của mỗi xe.
Câu 4.

(1 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A , đường cao AH  H  BC  . Biết AC  8cm , BC  10cm . Tính
độ dài các đoạn thẳng AB , BH , CH và AH .

Câu 5.

(2,5 điểm)
Cho đường tròn tâm  O  , từ điểm M ở bên ngoài đường tròn  O  kẻ các tiếp tuyến MA ,
MB ( A , B là các tiếp điểm), kẻ cát tuyến MCD không đi qua tâm O ( C nằm giữa M và
D ; O và B nằm về hai phía so với cát tuyến MCD ).
a) Chứng minh: tứ giác MAOB nội tiếp.
b) Chứng minh: MB 2  MC .MD
.
c) Gọi H là giao điểm của AB và OM . Chứng minh: AB là phân giác của CHD
----------HẾT----------

ĐỀ SỐ 11. TUYỂN SINH VÀO 10 NĂM HỌC 2018-2019
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH THUẬN





Câu 1.

Rút gọn biểu thức A 

6  2 . 2  16  12 .

Câu 2.

Giải phương trình và hệ phương trình sau:
a) x 2  3 x  10  0

Câu 3.

2 x  y  4
b) 
.
3 x  y  1

Cho hàm số y  x 2 có đồ thị  P 
a) Vẽ đồ thị hàm số  P  trên mặt phẳng tọa độ  Oxy  .
b) Tìm tham số m để phương trình đường thẳng  d  : y   m 2  4  x  m 2  3 luôn cắt P tại
hai điểm phân biệt.

TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập

Trang 9

TÀI LIỆU LUYỆN THI VÀO 10 NĂM HỌC 2019-2020

BỘ ĐỀ CÁC TỈNH NĂM 2018-2019

Câu 4.

Quãng đường AB dài 120 km . Hai ô to khởi hành cùng một lúc từ A đến B . Mỗi giờ ô tô thứ
nhất chạy nhanh hơn ô tô thứ hai 12 km nên đến trước ô tô thứ hai 30 phút. Tính vận tốc của ô
tô thứ nhất.

Câu 5.

Cho đường tròn  O; R  và điểm M nằm ở ngoài đường tròn  O  sao cho OM  2R . Từ điểm
M vẽ hai tiếp tuyến MA , MB với đường tròn  O  ( A, B là các tiếp điểm)

a) Chứng minh tứ giác AOBM nội tiếp
b) Tính độ dài đoạn thẳng MA theo R và tính số đo 
AOM
c) Từ M vẽ cát tuyến MCD đến đường tròn  O  (cát tuyến MCD không đi qua tâm và

MC  MD ). Chứng minh MA2  MC .MD
  HOC

d) AB cắt MO tại H . Chứng minh HDC
----------HẾT----------

ĐỀ SỐ 12. TUYỂN SINH VÀO 10 NĂM HỌC 2018-2019
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CÀ MAU
Bài 1.

Giải phương trình, hệ phương trình sau
3 x  2 y  1
a) 3x 2  10 x  3  0 ;
b) 
4 x  3 y  41;

Bài 2. Rút gọn biểu thức A 

c) x 4  x 2  12  0;

d) x  x  1  1.

2 3
2 3

.
2 3
2 3

Bài 3. Trên mặt phẳng toạ độ Oxy , cho hàm số y 

1 2
x có đồ thị  P  , đường thẳng  d  có phương
2

trình y  2 x  6 .
a) Vẽ  P  ,  d  trên cùng mặt phẳng toạ độ;
b) Tìm toạ độ giao điểm  P  ,  d  .
Bài 5.

Cho phương trình bậc hai:

 2m 1 x 2  2  m  4 x  5m  2  0

với m là tham số, m 

1
.
2

a) Xác định m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1; x2 .
b) Tính theo m các giá trị S  x1  x2 ; P  x1 x2 .
Bài 6.
Bài 7.

Bài 8.

Một sân trường hình chữ nhật có chu vi là 220 m. Ba lần chiều dài hơn 4 lần chiều rộng là 50
m. Tính diện tích sân trường.
Cho tam giác ABC vuông tại A . Trên cạnh AC lấy điểm M sao cho 2MC  AC và M
không trùng với C . Vẽ đường tròn đường kính MC , kẻ BM cắt đường tròn tại D . Đường
thẳng DA cắt đường tròn tại S . Chứng minh rằng:
a) ABCD là một tứ giác nội tiếp.
b) CA là tia phân giác của góc SCB .
Cho ABC có ba góc nhọn, kẻ các đường cao BE và CF . Trên đoạn thẳng BE , lấy điểm M
sao cho AMC vuông tại M . Trên đoạn thẳng CF , lấy điểm N sao cho ANB vuông tại N .
Chứng minh rằng AM  AN .
----------HẾT----------

TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập

Trang 10

TÀI LIỆU LUYỆN THI VÀO 10 NĂM HỌC 2019-2020

BỘ ĐỀ CÁC TỈNH NĂM 2018-2019

ĐỀ SỐ 13. TUYỂN SINH VÀO 10 NĂM HỌC 2018-2019
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CẦN THƠ
Câu 1.

Giải phương trình và hệ phương trình

2 x  3 y  12
b) 
3 x  y  7
1
a) Rút gọn biểu thức A  9  4 5 
5 2
3
b) Vẽ đồ thị hàm số y  x 2
4
a) Khi thực hiện xây dựng trường điển hình đổi mới năm 2017 , hai trường trung học cơ sở
A và B có tất cả 760 học sinh đăng ký tham gia nội dung hoạt động trải nghiệm. Đến khi
tổng kết, số học sinh tham gia đạt tỷ lệ 85% so với số đã đăng ký. Nếu tính riêng thì tỷ lệ học
sinh tham gia của trường A và trường B lần lượt là 80% và 89, 5% . Tính số học sinh ban đâu
đăng ký tham gia của mỗi trường
b) Tìm tất cả các giá trị của tham số m sao cho phương trình
2 x 2  (m  5) x  3m2  10m  3  0 có hai nghiệm phân biệt x1 ; x2 thỏa mãn:
a) 2 x 2  3x  2  0

x12  x22  (x1  x2 )  x1.x2  4

Câu 2.

Cho đường tròn tâm O và điểm P nằm ngoài (O ) . Vẽ tiếp tuyến PC của  O  ( C là tiếp
điểm) và cát tuyến PAB  PA  PB  sao cho các điểm A, B , C nằm cùng phía so với đường
thẳng PO . Gọi M là trung điểm của đoạn AB và CD là đường kính của  O  .
a) Chứng minh tứ giác PCMO nội tiếp
b) Gọi E là là giao điểm của đường thẳng PO với đường thẳng BD . Chứng minh
AM .DE  AC.DO
c) Chứng minh đường thẳng CE vuông góc với đường thẳng CA.
----------HẾT----------

ĐỀ SỐ 14. TUYỂN SINH VÀO 10 NĂM HỌC 2018-2019
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CAO BẰNG
Câu 1.

a) Thực hiện phép tính: 5 16  18
b) Cho hàm số y  3 x . Hàm số trên là đồng biến hay nghịch biến trên  ? Vì sao?
x  y  6
c) Giải hệ phương trình 
2 x  y  3
d) Giải hệ phương trình x 4  8 x 2  9  0 .

Câu 3.

Trong lúc học nhóm, bạn Nam yêu cầu bạn Linh và bạn Mai mỗi người chọn một số tự nhiên
sao cho hai số này hơn kém nhau là 6 và tích của chúng bằng 280 . Vậy hai bạn Linh và Mai
phải chọn những số nào.
Cho tam giác ABC vuông tại A , biết BC  10cm; AC  8 cm
a) Tính cạnh AB
b) Kẻ đường cao AH . Tính BH .

Câu 4.

Cho nửa đường tròn  O  đường kính AB . Gọi C là điểm chính giữa của cung AB , M là một

Câu 2.

điểm bất kỳ trên cung nhỏ AC ( M khác A và C ); BM cắt AC tại H . Từ H kẻ HK vuông
góc với AB tại K .
a) Chứng minh CBKH là tứ giác nội tiếp
b) Trên đoạn thẳng BM lấy điểm E sao cho BE  AM . Chứng minh tam giác MEC là tam
giác vuông cân.
TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập

Trang 11

TÀI LIỆU LUYỆN THI VÀO 10 NĂM HỌC 2019-2020
Câu 5.

BỘ ĐỀ CÁC TỈNH NĂM 2018-2019

Cho phương trình x 2  mx  m  1  0 ( m là tham số). Giả sử x1 ; x2 là các nghiệm của phương
trình. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức B 

2 x1 x2  3
x  x22  2  x1 x2  1
2
1

----------HẾT----------

ĐỀ SỐ 15. TUYỂN SINH VÀO 10 NĂM HỌC 2018-2019
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐÀ NẴNG
Bài 1.

Bài 2.

(1,5 điểm)
a)

Trục căn thức ở mẫu thức của biểu thức A 

b)

Cho a  0, a  4 . Chứng minh

1
.
2 3

a
2( a  2)

 1.
a4
a 2

(2,0 điểm)

Bài 3.

 x  2 y  14
Giải hệ phương trình: 
.
2 x  3 y  24
3
 11 .
b) Giải phương trình: 4x 
x 1
(1,5 điểm)
1
Vẽ đồ thị của các hàm số y   x 2 và y  x  4 trên cùng một mặt phẳng tọa độ.
2
Gọi A và B là các giao điểm của đồ thị hai hàm số trên. Tính bán kính của đường tròn ngoại
tiếp tam giác OAB , với O là gốc tọa độ ( đơn vị đo trên các trục tọa độ là centimét).

Bài 4.

(1,0 điểm) Cho phương trình x 2  2(m  1) x  4m  11  0, với m là tham số. Tìm tất cả các giá

a)

trị của m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa mãn hệ thức:

2( x1  1) 2  (6  x2 )( x1 x2  11)  72 .
Bài 5.

(1,0 điểm) Cạnh huyền của một tam giác vuông bằng 17 cm . Hai cạnh góc vuông có độ dài

Bài 6.

hơn kém nhau 7 cm . Tính diện tích của tam giác vuông đó.
(3,0 điểm) Cho tam giác nhọn ABC nội tiếp trong đường tròn tâm O có AB  AC . Trên cung
nhỏ 
AC lấy điểm M khác A thỏa mãn MA  MC . Vẽ đường kính MN của đường tròn

 O  và gọi

H , K lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên MB, MN . Chứng minh rằng :

Bốn điểm A, H , K , M cùng nằm trên một đường tròn.
AH . AK  HB.MK .
c) Khi điểm M di động trên cung nhỏ 
AC thì đường thẳng HK luôn đi qua một điểm cố
định.
----------HẾT---------a)
b)

ĐỀ SỐ 16. TUYỂN SINH VÀO 10 NĂM HỌC 2018-2019
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐAKLAK
Câu 1: (1,5 điểm)
1)

Tìm x, biết: 1  2 x  3

Giải phương trình: 43 x 2  2018 x  1975  0
3) Cho hàm số y   5  4a  .x 2 . Tìm a để hàm số nghịch biến với x < 0 và đồng biến với x > 0.
2)

TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập

Trang 12

TÀI LIỆU LUYỆN THI VÀO 10 NĂM HỌC 2019-2020

BỘ ĐỀ CÁC TỈNH NĂM 2018-2019

Câu 2: (2,0 điểm) Cho phương trình: x 2  2  m  1 x  m 2  2  0 (1), m là tham số.
1) Tìm m để x = 2 là nghiệm của phương trình (1).
2) Xác định m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt x1 , x2 thỏa mãm điều kiện:
x12  x22  10 .

Câu 3: (2,0 điểm)
1) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ba đường thẳng có phương trình:
 d1  : y  x  2; (d 2 ) : y  2; (d 3 ) : y  (k  1) x  k .
Tìm k để ba đường thẳng trên đồng quy.
 1
 x 1
x2
x
2) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: A  


.
 :
5
 1  x x x 1 x  x  1 
Câu 4: (3,5 điểm) Cho tam giác ABC có ba góc nhọn và Â  450 . Gọi D, E lần lượt là hình chiếu vuông
góc của B, C lên AC, AB; H là giao điểm của BD và CE.
1) Chứng minh tứ giác ADHE nội tiếp.
2) Chứng minh: BE = EH.
ED
3) Tính tỉ số
.
BC
Câu 5: (1,0 điểm) Cho n là số tự nhiên khác 0. Tìm giá trị nhỏ nhất của
1 1
1 1
1 1
1
1
101
Q  1  2  2  1  2  2  1  2  2  ...  1  2 

2
1 2
2 3
3 4
n  n  1
n 1
----------HẾT----------

ĐỀ SỐ 17. TUYỂN SINH VÀO 10 NĂM HỌC 2018-2019
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO AN GIANG
Câu 1. a) Xác định các hệ số a ; b ; c và tính biệt thức  của phương trình bậc hai: 2 x 2  5 x  1  0 .
 x  y  10
b) Giải hệ phương trình: 
.
3 x  y  2



x x 1
x 1  
x 

Câu 2. Cho biểu thức A 

:  x 
  x  0; x  1
 x 1
x 1  
x  1 
x 1


a) Rút gọn biểu thức A .
b) Tìm tất cả các giá trị của x để A  3 .
Câu 3. Cho parabol  P  : y  2x2 và đường thẳng d có phương trình y  3 x  m  1 .







a) Vẽ parabol  P  .
b) Tìm tất cả các giá trị tham số m để đường thẳng d cắt Parabol  P  tại hai điểm phân biệt.
Câu 4. Cho tam giác ABC cân tại A nội tiếp đường tròn  O  , các đường cao AM , BN , CQ cắt nhau
tại K .
a) Chứng minh AQKN nội tiếp đường tròn. Xác định tâm I của đường tròn đó.
b) Chứng minh AQ. AC  AK . AM .
c) Chứng minh MN là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tứ giác AQKN .
Câu 5. Tìm m để phương trình x 4  2 mx 2  4  0 có bốn nghiệm phân biệt x1 ; x2 ; x3 ; x4 thỏa:

x14  x24  x34  x44  32 .
----------HẾT---------TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập

Trang 13

TÀI LIỆU LUYỆN THI VÀO 10 NĂM HỌC 2019-2020

BỘ ĐỀ CÁC TỈNH NĂM 2018-2019

ĐỀ SỐ 18. TUYỂN SINH VÀO 10 NĂM HỌC 2018-2019
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐIỆN BIÊN
Bài 1.( 2 điểm )
1. Giải các phương trình sau:
a. 5  x  1  3 x  7

b. x 4  x 2  12  0

 3x  y  2m  1
2. Cho hệ phương trình: 
 x  2 y  3m  2
a. Giải hệ phương trìn...
 
Gửi ý kiến