Các đề luyện thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Việt Anh
Ngày gửi: 13h:01' 29-03-2023
Dung lượng: 495.8 KB
Số lượt tải: 456
Nguồn:
Người gửi: Trần Việt Anh
Ngày gửi: 13h:01' 29-03-2023
Dung lượng: 495.8 KB
Số lượt tải: 456
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
………………
ĐỀ THI THỬ SỐ 1 TUYỂN SINH VÀO LỚP 10
( KHÔNG CHUYÊN)
NĂM HỌC: 2023 – 2024
MÔN: TOÁN – LỚP 9
(Thời gian làm bài: 120 phút)
Đề thi gồm 02 trang.
I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)
Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết hoa phương án đó vào bài làm.
2023
xác định với:
1 4x2 4x
A. x
B. x 0,5
Câu 2: Cho hàm số y 2 x 1 . Kết luận đúng là:
Câu 1: Biểu thức
A.
B.
C.
D.
C. x 0, 5
D. x 0,5
Đồ thị hàm số luôn cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 1.
Điểm M(0; -1) luôn thuộc đồ thị hàm số.
Đồ thị hàm số luôn song song với đường thẳng y 2 x .
Đồ thị hàm số luôn đi qua điểm (0;1).
Câu 3: Cho hàm số y
A.
B.
C.
D.
5 3 x 2 . Kết luận nào sau đây đúng.
Hàm số trên đồng biến với mọi x
Hàm số trên đồng biến khi x > 0 và nghịch biến khi x < 0.
Hàm số trên đồng biến khi x < 0 và nghịch biến khi x > 0.
Hàm số trên nghịch biến.
2
Câu 4: Cho đường thẳng y 2 x 1 d và parabol y x P . Tọa độ giao điểm của (d) và (P) là:
A.
1;1
C. 1; 1
1;1
4
2
Câu 5: Nếu phương trình ax bx c 0 a 0 có hai nghiệm x1 , x2 thì:
A.
x1 x2
B.
b
a
B. x1 x2
b
2a
C.
x1 x2 0
D.
1; 1
D. x1 x2
c
a
Câu 6: Tìm góc trong hình, biết tam giác này là tam giác đều:
A. 40
B. 50
C. 60
D. 90
Câu 7: Cho 2 đường tròn (O; 4cm) và O;6cm , có OO 2cm . Số tiếp tuyến
chung của hai đường tròn là:
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
Câu 8: Một hình nón có r 3; h 4; l 5 . Người ta cắt hình nón này theo đường
sinh được hình quạt. Độ dài cung hình quạt là:
A. 2 π
B. 6 π
C. 8 π
D. 12 π
II.
TỰ LUẬN (8,0 điểm)
Câu 1 (1,5 điểm)
1. Chứng minh đẳng thức sau:
1
1
2 2 6
2
3 1
3 1
2
1
x 1 2 1
1
:
.
với x 0, x 1, x 3.
x 1
x 1 2 x x 3 x x x
Câu 2 (1,5 điểm) Cho phương trình x 2 2(m 1) x m 2 3 0(*) , với m là tham số.
a) Giải phương trình (*) khi m 0 .
b) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt x1 , x2 thỏa mãn:
2. Rút gọn biểu thức: A
x1 x2 6 x2 2 x1 x1 x2 7 x1 2 x2 .
2
2
x 2
y 3 0
Câu 3 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình: y 3
2
x y 7
Câu 4 (3,0 điểm)
Copyright by Xoan Tran
Trang 1/2
1.
Cho đoạn thẳng BC và điểm H bất kì thuộc BC. Trên đường thẳng
vuông góc với BC tại H lấy một điểm A sao cho AH = 3cm. Vẽ ba
đường tròn đường kính HB, HC và BC. Tính diện tích phần hình giới
hạn bởi ba đường tròn. (Làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất).
2.
A
Cho đường tròn O có bán kính R 3 và điểm M sao
cho OM 2 R . Từ M , kẻ hai tiếp tuyến MA, MB tới O ,
với A và B là hai tiếp điểm.
a)
Chứng minh tứ giác MAOB nội tiếp. Tính diện tích S
của tứ giác MAOB .
b)
B
C
H
Lấy điểm C trên đường tròn O sao cho tam giác ABC nhọn, AB AC và có các đường cao BE, CF.
Gọi H là trực tâm tam giác ABC và N, J lần lượt là trung điểm của BC, AH. Chứng minh tứ giác AJNO là hình
90o .
bình hành và JEN
Câu 5 (1,0 điểm):
1.
Giải phương trình:
3x 2 10 x 3 2 x 3x
1
7 x 1
4.
x 1 2 x2 x
2
2. Cho a , b, c 0 và a b c 6 .Tìm giá trị lớn nhất: M
bc
ac
ab
.
a 2 bc 6 b 2 ac 6 c 2 ab 6
---------- HẾT ----------
Copyright by Xoan Tran
Trang 2/2
………………
ĐỀ THI THỬ SỐ 1 TUYỂN SINH VÀO LỚP 10
( KHÔNG CHUYÊN)
NĂM HỌC: 2023 – 2024
MÔN: TOÁN – LỚP 9
(Thời gian làm bài: 120 phút)
Đề thi gồm 02 trang.
I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)
Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết hoa phương án đó vào bài làm.
2023
xác định với:
1 4x2 4x
A. x
B. x 0,5
Câu 2: Cho hàm số y 2 x 1 . Kết luận đúng là:
Câu 1: Biểu thức
A.
B.
C.
D.
C. x 0, 5
D. x 0,5
Đồ thị hàm số luôn cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 1.
Điểm M(0; -1) luôn thuộc đồ thị hàm số.
Đồ thị hàm số luôn song song với đường thẳng y 2 x .
Đồ thị hàm số luôn đi qua điểm (0;1).
Câu 3: Cho hàm số y
A.
B.
C.
D.
5 3 x 2 . Kết luận nào sau đây đúng.
Hàm số trên đồng biến với mọi x
Hàm số trên đồng biến khi x > 0 và nghịch biến khi x < 0.
Hàm số trên đồng biến khi x < 0 và nghịch biến khi x > 0.
Hàm số trên nghịch biến.
2
Câu 4: Cho đường thẳng y 2 x 1 d và parabol y x P . Tọa độ giao điểm của (d) và (P) là:
A.
1;1
C. 1; 1
1;1
4
2
Câu 5: Nếu phương trình ax bx c 0 a 0 có hai nghiệm x1 , x2 thì:
A.
x1 x2
B.
b
a
B. x1 x2
b
2a
C.
x1 x2 0
D.
1; 1
D. x1 x2
c
a
Câu 6: Tìm góc trong hình, biết tam giác này là tam giác đều:
A. 40
B. 50
C. 60
D. 90
Câu 7: Cho 2 đường tròn (O; 4cm) và O;6cm , có OO 2cm . Số tiếp tuyến
chung của hai đường tròn là:
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
Câu 8: Một hình nón có r 3; h 4; l 5 . Người ta cắt hình nón này theo đường
sinh được hình quạt. Độ dài cung hình quạt là:
A. 2 π
B. 6 π
C. 8 π
D. 12 π
II.
TỰ LUẬN (8,0 điểm)
Câu 1 (1,5 điểm)
1. Chứng minh đẳng thức sau:
1
1
2 2 6
2
3 1
3 1
2
1
x 1 2 1
1
:
.
với x 0, x 1, x 3.
x 1
x 1 2 x x 3 x x x
Câu 2 (1,5 điểm) Cho phương trình x 2 2(m 1) x m 2 3 0(*) , với m là tham số.
a) Giải phương trình (*) khi m 0 .
b) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt x1 , x2 thỏa mãn:
2. Rút gọn biểu thức: A
x1 x2 6 x2 2 x1 x1 x2 7 x1 2 x2 .
2
2
x 2
y 3 0
Câu 3 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình: y 3
2
x y 7
Câu 4 (3,0 điểm)
Copyright by Xoan Tran
Trang 1/2
1.
Cho đoạn thẳng BC và điểm H bất kì thuộc BC. Trên đường thẳng
vuông góc với BC tại H lấy một điểm A sao cho AH = 3cm. Vẽ ba
đường tròn đường kính HB, HC và BC. Tính diện tích phần hình giới
hạn bởi ba đường tròn. (Làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất).
2.
A
Cho đường tròn O có bán kính R 3 và điểm M sao
cho OM 2 R . Từ M , kẻ hai tiếp tuyến MA, MB tới O ,
với A và B là hai tiếp điểm.
a)
Chứng minh tứ giác MAOB nội tiếp. Tính diện tích S
của tứ giác MAOB .
b)
B
C
H
Lấy điểm C trên đường tròn O sao cho tam giác ABC nhọn, AB AC và có các đường cao BE, CF.
Gọi H là trực tâm tam giác ABC và N, J lần lượt là trung điểm của BC, AH. Chứng minh tứ giác AJNO là hình
90o .
bình hành và JEN
Câu 5 (1,0 điểm):
1.
Giải phương trình:
3x 2 10 x 3 2 x 3x
1
7 x 1
4.
x 1 2 x2 x
2
2. Cho a , b, c 0 và a b c 6 .Tìm giá trị lớn nhất: M
bc
ac
ab
.
a 2 bc 6 b 2 ac 6 c 2 ab 6
---------- HẾT ----------
Copyright by Xoan Tran
Trang 2/2
 









Các ý kiến mới nhất