Các đề luyện thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lan Hương
Ngày gửi: 00h:10' 07-04-2023
Dung lượng: 821.0 KB
Số lượt tải: 202
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lan Hương
Ngày gửi: 00h:10' 07-04-2023
Dung lượng: 821.0 KB
Số lượt tải: 202
Số lượt thích:
0 người
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TOÁN 9 ÔN TẬP HỌC KỲ 2
1. Bạn Ngân nhận xét : "Hai hệ phương trình bậc nhất hai ẩn vô nghiệm thì tương đương với nhau" .
Nhận xét của bạn Ngân là :
A. Đúng.
B. Sai .
2
2
02. Cho phương trình bậc hai đối với x : x + 2(2m – 1 )x + m = 0 . Hệ số b' của phương trình là :
A. 2m
B. m – 1
C. 2m – 1 D. 2(2m – 1)
03. Công thức tính biệt thức ' là :
2
2
2
2
A. b' – ac B. b – 4ac C. b – ac D. b' – 4ac
2
04. Giải phương trình x + 7x – 228 = 0 ta được :
A. x1 = -12 , x2 = 19
B. x1 = -12 , x2 = -19
C. x1 = 12 , x2 = -19
D. x1 = 12 ,
x2 = 19
2
05. Tính ' của phương trình x – 12x – 288 = 0 ta được kết quả là :
A. 324
B. 1296
C. 18
D. -252
2
06. Tính nhẩm nghiệm của phương trình x – 7x + 12 = 0 ta được :
A. x1 = 3 , x2 = 4 B. x1 = -2 , x2 = -5 C. x1 = -4 , x2 = -3
07. Nghiệm của hệ phương trình
D. x1 = 2, x2 = 5
là :
A. (x ; y) = (1 ; 2) B. (x ; y) = (-1 ; 2) .
C. (x ; y) = (2 ; 1) .
D. (x ; y) = (1 ; -2)
2
08. Cho phương trình bậc hai đối với x : x – 3x + 7 = 0 . Giá trị các hệ số a , b , c của phương trình
trên lần lượt là :
A. 0 , –3 , 7 .
B. 1 , 3 , 7 .
C. 1 , –3 , 7 .
D. 1 , 3 , –7.
2
09. Phương trình bậc hai ax + bx + c = 0 có nghiệm số kép khi :
A.
= 0 B.
> 0 C. < 0
D. Tất cả đều đúng .
10. Góc ở tâm là góc có đỉnh:
A. nằm trên đường tròn. B. nằm trong đường tròn.
C. trùng với tâm của đường tròn.
D. nằm ngoài đường tròn.
A
E
D
O
Hình3
C
B
11. Cho các hình vẽ:
, hình nào là góc nội tiếp:
A. hình 1 B. hình 2 C. hình 3. D. Hình 4.
12. Gọi x là số đo của góc nội tiếp chắn nửa đường tròn , ta có :
0
0
0
0
A. x < 90 ; B. x > 90 ; C. x = 90 ; D. x = 180 ;
13. Trong các phát biểu sau đây , phát biểu nào sai :
A. Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây là một góc vuông .
B. Góc nội tiếp nửa đường tròn là một góc vuông .
C. Góc bất kì của một hình chữ nhật là một góc vuông .
D. Góc tạo bởi hai đường chéo của hình vuông là một góc vuông .
14. Số đo góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn bằng …….. số đo hai cung bị chắn.
A. nửa hiệu
B. tổng
C. hiệu
D. nửa tổng
15. Câu nào sau đây chỉ số đo 4 góc của một tứ giác nội tiếp ?
0
0
0
0
0
0
0
0
A. 68 ; 92 ; 112 ; 98 . B. 75 ; 85 ; 105 ; 95 .
0
0
0
0
0
0
0
0
C. 80 ; 90 ; 110 ; 90 . D. 60 ; 105 ; 120 ; 85 .
2
16. Phương trình bậc hai x – 2x + m = 0 có hai nghiệm phân biệt khi:
A. m > 1
B. m = 1
C. m < 1
D. m 1
2
2
17. Tính ' của phương trình x – 2(m – 1)x + m = 0 ta được kết quả là :
A. Một kết quả khác
B. 1 – 2m C. 2m – 1 D. 1
18. Hai số 6 và 4 là nghiệm của phương trình nào ?
2
2
2
2
A.x – 10x + 24 = 0 B.x – 24x + 10 = 0
C. x – 6x + 4 = 0 D. x +10x + 24 = 0
19. Tìm hai số biết tổng của chúng là 13 và tích của chúng là 42 . Hai số cần tìm là :
A. 6 và 7
B. 9 và 4
C. 10 và 3 D. 8 và 5
20. Cặp số x1 = 2 ; x2 = 5 là nghiệm của phương trình nào sau đây :
2
2
2
2
A. x + 7x + 10 = 0 B. x + 10x – 7 = 0C. x – 7x + 10 = 0 D. x – 10x + 7 = 0
21. Trong các phương trình sau đây phương trình nào có hai nghiệm trái dấu ?
2
2
2
2
A. 2x – 2x + 3 = 0 B. 7x – 2x – 5 = 0 C. x – 5x + 6 = 0 D. x + 7x + 10 = 0
2
22. Tính nhẩm nghiệm của phương trình 2x – 7x + 5 = 0 ta được :
A. x1 = -1 , x2 = -2,5
B. x1 = 1 , x2 = 2,5 C. x1 = -1 , x2 = 2,5 D. x1 = 1 , x2 = -2,5
2
23. Cho phương trình bậc hai x – 16x + 15 = 0 . Tổng S và tích P của hai nghiệm của phương trình là
:
A. S = -15 , P = -16
B. S = -16 , P = 15 C. S = 15 , P = 16 D. S = 16 , P = 15
24. Nghiệm của hệ phương trình
là :
A. (x ; y) = (-3 ; 1).B. (x ; y) = (3 ; 2). C. (x ; y) = (1 ; -3).
D. (x ; y) = (2 ; 3) .
25. Giải hệ phương trình
A. (x ; y) = (5 ; 1). B. Vô nghiệm .
26. Giải hệ phương trình
A. Vô số nghiệm. B. Vô nghiệm .
27. Sau khi giải hệ phương trình
C. (x ; y) = (0 ; 5).
D. (x ; y) = (1 ; 5).
; trong trường hợp a = -1 , nghiệm hệ là :
C. x = -1 ; y = -2 . D. x = 1 ; y = 2 .
. Bạn Cường kết luận rằng hệ phương trình đó có hai
nghiệm x = 2 và y = 1 . Theo em điều đó là :
A. Sai .
B. Đúng .
28. Tổng giá tiền của 4 cây bút bi và 8 quyển tập là 22 000 đồng . Tổng giá tiền của 8 cây bút bi và 2
quyển tập là 16 000 đồng . Giá tiền của mỗi quyển tập là :
A. 3000 đồng .
B. 2000 đồng .
C. 1700 đồng .
D. 1500 đồng .
29. Kim giờ và kim phút của đồng hồ lúc 3 giờ sẽ tạo thành góc ở tâm có số đo là bao nhiêu?
A. 900
B. 600
C. 1500
D. 1100
30. Xem hình vẽ
, cho biết
Số đo cung CD là :
0
0
0
0
A. 25
B. 45
C. 50
D. 30
31. Tứ giác ABCD nội tiếp được một đường tròn . Biết
còn lại là :
A.
B.
.
, Ta tìm được số đo hai góc
C.
D.
32. Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn (AB < AC) , các đường cao AD , BE , CF cắt nhau tại H .
A
E
F
H
B
33.
34.
35.
36.
C
D
Các tứ giác nội tiếp được đường tròn là :
A. AEHF
B. BDHF
C. ECHD
D. Cả 3 tứ giác trên .
Trong các hình sau đây hình nào không nội tiếp được một đường tròn :
A. Hình chữ nhật B. Hình vuông
C. Hình thoi
D. Hình tam giác
Cho một lục giác đều nội tiếp đường tròn (O;2cm) . Độ dài mỗi cạnh của lục giác đều là :
A. 2 cm
B. 2cm ;
C. 2
cm
D.
cm
Một hình tròn có chu vi là 18,84 cm (lấy
3,14 ) thì bán kính của hình tròn là :
A. 3 cm
B. 13 cm
C. 6 cm
D. 9 cm
Một đường tròn (O;4cm) , độ dài đường tròn đó là : (lấy
3,14 )
A. 25 cm
B. 10 cm
C. 20 cm
D. 12 , 5 cm
37. Độ dài của
đường tròn có bán kính 10 cm là :
A. 47,1 cm
B. 31,4 cm
C. 15,7 cm
D. 62,8 cm
38. Tứ giác ABCD nội tiếp được một đường tròn . Biết
, Ta tìm được số đo hai góc
còn lại là :
A.
B.
C.
D.
39. Trong các phát biểu sau đây , phát biểu nào sai :
A. Góc bất kì của một hình chữ nhật là một góc vuông .
B. Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn là một góc vuông .
C. Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây là một góc vuông .
D. Góc tạo bởi hai đường chéo của hình vuông là một góc vuông .
40. Quỹ tích các điểm M nhìn đoạn thẳng CD cho trước dưới một góc vuông là ......
A. đường tròn đường kính CD
B. hai điểm CD .
C. nửa đường tròn đường kính CD
D. đường kính CD
A. PHẦN ĐẠI SỐ
2
x 1 . Tìm m để hàm số đồng biến trong R, ta có kết quả là:
m 1
B. m 1
C. m 1
D. m 1
6. Cho hàm số bậc nhất: y
A. m 1
7. Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm số bậc nhất:
1
x
A. y 3
B. y ax b(a, b R)
C. y x 2
D. Có 2 câu đúng
8. Nghiệm tổng quát của phương trình : 2 x 3 y 1 là:
3 y 1
x R
x 2
x
2
A.
B.
C.
D. Có 2 câu đúng
1
y 1
y R
y 3 2 x 1
m2
9. Cho hàm số y 2 x m 2 . Tìm m để hàm số nghịch biến, ta có kết quả sau:
m 1
A. m 2
B. m 1
C. m 2
D. m 2
10. Đồ thị của hàm số y ax b a 0 là:
A. Một đường thẳng đi qua gốc toạ độ
b
a
B. Một đường thẳng đi qua 2 điểm M b;0 và N (0; )
C. Một đường cong Parabol.
D. Một đường thẳng đi qua 2 điểm A(0; b) và B(
b
;0)
a
11. Nghiệm tổng quát của phương trình : 3 x 2 y 3 là:
2
x 1
x y 1
B. 3
C.
D. Có hai câu đúng
y 3
y R
12. Cho 2 đường thẳng (d): y 2mx 3 m 0 và (d'): y m 1 x m m 1 . Nếu (d) // (d') thì:
x R
A.
3
y 2 x 1
A. m 1
B. m 3
C. m 1
D. m 3
1
13. Cho 2 đường thẳng: y kx 1 và y 2k 1 x k k 0; k . Hai đường thẳng cắt nhau khi:
2
A. k
1
3
C. k
B. k 3
1
3
D. k 3
3
14. Cho 2 đường thẳng y m 1 x 2k m 1 và y 2m 3 x k 1 m . Hai đường thẳng
2
trên trùng nhau khi :
1
1
1
B. m 4 và k
C. m 4 và k R
D. k và k R
3
3
3
15. Biết điểm A 1; 2 thuộc đường thẳng y ax 3 a 0 . Hệ số của đường thẳng trên bằng:
A. 3
B. 0
C. 1
D. 1
16. Điểm nào sau đây thuộc đồ thị của hàm số : y 1 2 x 1
A. m 4 hay k
A. M 0; 2
B. N 2; 2 1
C. P 1 2;3 2 2
17. Nghiệm tổng quát của phương trình : 20x + 0y = 25
x 1, 25
x 1, 25
x R
B.
C.
y 1
y R
y R
18. Hàm số y m 1x 3 là hàm số bậc nhất khi:
A.
A. m 1
B. m 1
C. m 1
19. Biết rằng hàm số y 2a 1x 1 nghịch biến trên tập R. Khi đó:
D. Q 1 2;0
D. A, B đều đúng
D. m 0
1
1
1
1
B. a
C. a
D. a
2
2
2
2
20. Cho hàm số y m 1 x 2 (biến x) nghịch biến, khi đó giá trị của m thoả mãn:
A. a
A. m 1
B. m 1
C. m 1
D. m 0
21. Số nghiệm của phương trình : ax by c a, b, c R; a 0 hoặc b 0 ) là:
A. Vô số
B. 0
C. 1
D. 2
22. Cho hai đường thẳng (D): y mx 1 và (D'): y 2m 1 x 1 . Ta có (D) // (D') khi:
A. m 1
B. m 1
C. m 0
D. A, B, C đều sai.
2
23. Cho phương trình : x 2 x m 0 . Phương trình có hai nghiệm phân biệt thì:
A. m 1
B. m 1
C. m 1
D. A, B, C đều sai.
ax 3 y 4
với giá trị nào của a, b để hệ phường trình có cặp nghiệm (- 1; 2):
x by 2
a 2
a 2
a 2
B.
C.
D.
1
1
b 0
b 2
b 2
24. Cho hệ phương trình
a 2
A. 1
b 2
25. Với giá trị nào của a, b thì hai đường thẳng sau đây trùng nhau 2x+3y+5=0 và y=ax+b
2
3
4
7
4
7
D. a ; b
3
3
3
3
2 a x y 1 0
26. Với giá trị nào của a thì hệ phường trình
vô nghiệm
ax y 3 0
A. a ; b
5
3
B. a
2
5
; b
3
3
C. a ; b
A. a = 0
B. a = 1
C. a = 2
D. a = 3
27. Với giá trị nào của k thì đường thẳng y (3 2k ) x 3k đi qua điểm A( - 1; 1)
A. k = -1
B. k = 3
C. k = 2
D. k = - 4
28. Với giá trị nào của a, b thì đường thẳng y = ax + b đi qua điểm A(- 1; 3) và song song với đường
x
2
2
1
A. a ; b 3
2
thẳng y
1
5
1
5
1
5
C. a ; b
D. a ; b
2
2
2
2
2
2
y
2
x
3
m
y
(2
k
3)
x
m
1
29. Cho hai đường thẳng
và
với giá trị nào của m và k thi hai đường
B. a ; b
thẳng trên trùng nhau.
1
2
A. k ; m
1
2
B. k
1
1
;m
2
2
1
2
C. k ; m
1
2
1
1
; m
2
2
D. k
30. Với giá trị nào của a thì đường thẳng : y = (3- a)x + a – 2 vuông góc với đường thẳng y= 2x+3.
A. a = 1
B. a =
2
5
C. a =
7
2
D. a =
5
2
31. Với giá trị nào của m thì đồ thị 2 hàm số y = 2x + m +3 và y = 3x+5 – m cắt nhau tại 1 điểm trên
trục tung:
A. m = 1
B. m = - 1
C. m = 2
D. m = 3
32. Với giá trị nào của a và b thì đường thẳng y = (a – 3)x + b đi qua hai điểm A (1; 2) và B(- 3; 4).
A. a 0; b 5 B. a 0; b 5
5
2
C. a ; b
5
2
5
2
D. a ; b
33. Phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm A(1; - 1) và B( 2;
x
2
1
) là :
2
5
2
x
x 3
x 3
C. y
D. y
2
2 2
2 2
34. Cho hàm số y (2 m) x m 3 . với giá trị nào của m thì hàm số nghịch biến trên R.
A. y 3
B. y 3
A. m = 2
B. m < 2
C. m > 2
D. m = 3
35. Đường thẳng
đi qua điểm M(-1;3) thì hệ số góc của nó bằng:
A. -1
B. -2
C. 1
D. 2
36. Trong các hàm số sau hàm số nào nghịch biến ?
A.
B.
C.
D.
37. Hàm số
là hàm số đồng biến khi:
A.
B.
C.
D.
38. Hàm số
là hàm số bậc nhất khi:
A.
B.
C.
D.
III/HÀM SỐ, PHƯƠNG TRÌNH BẬC 2, NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC 2
1
4
1. Phương trình x 2 x 0 có một nghiệm là :
1
1
C.
2
2
2. Cho phương trình : 2 x 2 x 1 0 có tập nghiệm là:
1
1
A. 1
B. 1;
C. 1;
2
2
2
3. Phương trình x x 1 0 có tập nghiệm là :
1
A. 1
B.
C.
2
A. 1
B.
D. 2
4. Phương trình nào sau đây có hai nghiệm phân biệt:
A. x 2 x 1 0
B. 4 x 2 4 x 1 0
C. 371x 2 5 x 1 0
5. Cho phương trình 2 x 2 2 6 x 3 0 phương trình này có :
D.
1
2
D. 1;
D. 4 x 2 0
A. Vô nghiệm B. Nghiệm kép C. 2 nghiệm phân biệt
D. Vô số nghiệm
2
6. Hàm số y 100 x đồng biến khi :
A. x 0
B. x 0
C. x R
D. x 0
2
2
7. Cho phương trình : ax bx c 0 (a 0) . Nếu b 4ac 0 thì phương trình có 2 nghiệm là:
b
b
b
b
B. x1
; x2
; x2
a
a
2a
2a
b
b
C. x1
D. A, B, C đều sai.
; x2
2a
2a
2
8. Cho phương trình : ax bx c 0 a 0 . Nếu b 2 4ac 0 thì phương trình có nghiệm là:
a
b
c
1 b
A. x1 x2
B. x1 x2
C. x1 x2
D. x1 x2 .
2b
a
a
2 a
2
9. Hàm số y x đồng biến khi:
A. x > 0
B. x < 0
C. x R
D. Có hai câu đúng
2
10. Hàm số y x nghịch biến khi:
A. x R
B. x > 0
C. x = 0
D. x < 0
2
y
ax
a
0
có đồ thị là parabol (P). Tìm a biết điểm A 4; 1 thuộc (P) ta có kết
11. Cho hàm số
A. x1
quả sau:
A. a 16
12. Phương trình x 2
A.
1
1
C. a
16
16
2 2 x 3 2 0 có một nghiệm là:
6 2
B. a
B.
6
2
C.
6 2
2
D. Một kết quả khác
D. A và B đúng.
13. Số nghiệm của phương trình : x 4 5 x 2 4 0
A. 4 nghiệm
B. 2 nghiệm
C. 1 nghiệm
D.Vô nghiệm
2
14. Cho phương trình : ax bx c 0 a 0 .Tổng và tích nghiệm x1 ; x2 của phương trình trên là:
b
x1 x2 a
A.
x x c
1 2 a
b
x1 x2 a
B.
x x c
1 2 a
b
x1 x2 a
C.
x x c
1 2 a
D. A, B, C đều sai
15. Hàm số nào trong các hàm số sau đồng biến trên R:
A. y 1 2 x
B. y x 2
C. y x 2 1
D. B, C đều đúng.
16. Nếu hai số x, y có tổng x + y = S và xy = P, thì x, y là hai nghiệm của phương trình:
A. X 2 SX P 0
B. X 2 SX P 0
C. ax 2 bx c 0
D. X 2 SX P 0
17. Cho phương trình : mx 2 2 x 4 0 (m : tham số ; x: ẩn số)
Nếu phương trình có hai nghiệm phân biệt thì m có giá trị nào sau đây:
1
1
1
B. m và m 0
C. m
D. m R
4
4
4
18. Nếu a b c ab bc ca (a, b, c là ba số thực dương) thì:
A. a b c
B. a 2b 3c
C. 2a b 2c
D. Không số nào đúng
2
19. Phương trình bậc hai: x 5 x 4 0 có hai nghiệm là:
A. m
A. x = - 1; x = - 4
B. x = 1; x = 4 C. x = 1; x = - 4
2
20. Cho phương trình 3 x x 4 0 có nghiệm x bằng :
A.
1
3
B. 1
21. Phương trình x 2 x 1 0 có:
C.
1
6
D. x = - 1; x = 4
D. 1
A. Hai nghiệm phân biệt đều dương
B. Hai nghiệm phân biệt đều âm
C. Hai nghiệm trái dấu
D. Hai nghiệm bằng nhau.
2
x
,
x
22. Giả sử 1 2 là hai nghiệm của phương trình 2 x 3 x 10 0 .Khi đó tích x1.x2 bằng:
A.
3
2
B.
3
2
C. 5
D. 5
23. Trong các phương trình sau phương trình nào có 2 nghiệm phân biệt:
A. x 2 3x 5 0
B. 3 x 2 x 5 0
C. x 2 6 x 9 0
D. x 2 x 1 0
24. Với giá trị nào của m thì phương trình x 2 4 x m 0 có nghiệm kép:
A. m =1
B. m = - 1
C. m = 4
D. m = - 4
25. Phương trình bậc 2 nào sau đây có nghiệm là : 3 2 và 3 2
A. x 2 2 3x 1 0 B. x 2 2 3 x 1 0 C. x 2 2 3x 1 0 D. x 2 2 3 x 1 0
26. Với giá trị nào của m thì phương trình x 2 2 x 3m 1 0 có nghiệm x1 ; x2 thoả mãn x12 x22 10
A. m
4
3
B. m
4
3
C. m
2
3
D. m
27. Với giá trị nào của m thì phương trình x 2 mx 4 0 có nghiệm kép:
A. m = 4
B. m = - 4
C. m = 4 hoặc m = - 4
2
28. Với giá trị nào của m thì phương trình x 3 x 2m 0 vô nghiệm
2
3
D. m = 8
9
9
D. m
8
8
2
2
29. Giả sử x1 ; x2 là 2 nghiệm của phương trình 2 x 3x 5 0 . Biểu thức x1 x22 có giá trị là:
29
29
25
A.
B. 29
C.
D.
2
4
4
2
30. Cho phương trình m 1 x 2 m 1 x m 3 0 với giá trị nào của m thì phương trình có nghiệm
A. m > 0
B. m < 0
duy nhất.
1
D. Cả 3 câu trên đều sai.
3
2
31. Với giá trị nào của m thì phương trình m 1 x 2 m 1 x m 3 0 vô nghiệm
A. m < 1
B. m > 1
C. m 1
D. m 1
2
32. Với giá trị nào của m thì phương trình x (3m 1) x m 5 0 có 1 nghiệm x 1
5
5
3
A. m = 1
B. m
C. m
D. m
2
2
4
2
33. Với giá trị nào của m thì phương trình x mx 1 0 vô nghiệm
A. m < - 2 hay m > 2
B. m 2
C. m 2
D. m 2
A. m 1
B. m
1
3
C. m
C. m 1 hay m
34. Phương trình nao sau đây có 2 nghiệm trái dấu:
A. x2 – 3x + 1 = 0 B. x2 – x – 5 = 0
C. x2 + 5x + 2 = 0 D. x2+3x + 5 = 0
35. Cho phương trình x2 – 4x + 1 – m = 0, với giá trị nào của m thì phương trình có 2 nghiệm thoả mãn
hệ thức: 5 x1 x2 4 x1 x2 0
A. m = 4
B. m = - 5
C. m = - 4
D. Không có giá trị nào.
4
2
36. Phương trình x + 4x + 3 = 0 có nghiệm
A. x 1
B. x 3
C. Vô nghiệm
D. x 1 hay x 3
2
37. Đường thẳng (d): y = - x + 6 và Parabol (P): y = x
A. Tiếp xúc nhau
B. Cắt nhau tại 2 điểm A(- 3;9) và B(2;4)
C. Không cắt nhau
D. Kết quả khác
38. Toạ độ giao điểm của đường thẳng (d): y = x – 2 và Parabol (P): y = - x2 là:
A. (1;1) và (-2;4)
B. (1;-1) và (-2;-4)
C. (-1;-1) và (2;-4) D. (1;-1) và (2;-4)
39. Với giá trị nào của m thì phương trình sau có nghiệm kép x 2 mx 9 0 .
A. m 3
B. m 6
C. m 6
D. m 6
40. Giữa (P): y =
x2
và đường thẳng (d): y = x + 1 có các vị trí tương đối sau:
2
A. (d) tiếp xúc (P)
B. (d) cắt (P)
C. (d) vuông góc với (P) D. Không cắt nhau.
41. Đường thẳng nào sau đây không cắt Parabol y = x2
A. y=2x+5
B. y=-3x-6
C. y=-3x+5
D. y=-3x-1
42. Đồ thị hàm số y=2x và y=
x2
cắt nhau tại các điểm:
2
A. (0;0)
B. (-4;-8)
C.(0;-4)
43. Phương trình
có tổng hai nghiệm bằng:
A. 3
B. –3
C. 5
44. Tích hai nghiệm của phương trình
là:
A. 6
B. –6
C. 5
45. Số nghiệm của phương trình :
là:
A. 2
B. 3
C. 1
46. Điểm
thuộc đồ thị hàm số nào:
A.
47. Biết hàm số
A.
B.
52. Điểm
A. –4
53. Phương trình
A.
D. –5
D. 4
D.
, khi đó hệ số a bằng:
C. 2
D. – 2
48. Phương trình
có biệt thức ∆' bằng:
A. –8
B. 8
C. 10
49. Phương trình
có tổng hai nghiệm bằng:
A. 3
B. –3
C. 1
50. Hàm số
đồng biến khi :
A. x > 0
B. x < 0
C. x ∈ R
51. Với giá trị nào của tham số m thì phương trình:
A.
D. – 5
C.
đi qua điểm có tọa độ
B.
D. (0;0) và (-4;-8)
B.
C.
D. 40
D. –1
D. x ≠ 0
có hai nghiệm phân biệt?
D.
thuộc đồ thị hàm số
khi giá trị của m bằng:
B. –2
C. 2
D. 4
có tập nghiệm là:
B.
C.
D.
54. Gọi S và P lần lượt là tổng và tích hai nghiệm của phương trình:
A. –15
B. –10
C. –5
D. 5
55. Phương trình
có biệt thức ∆' bằng:
A. 2
B. –2
C. 8
D. 6
56. Phương trình
có tích hai nghiệm bằng:
A.
B. –6
C.
D.
57. Phương trình
có tổng các nghiệm bằng:
A. –2
B. –1
C. 0
D. –3
58. Hệ số b' của phương trình
có giá trị nào sau đây ?
A.
B.
59. Gọi P là tích hai nghiệm của phương trình
A. –5
B. 5
60. Hàm số
đồng biến x < 0 nếu:
C.
C. 16
D.
. Khi đó P bằng:
D. –16
. Khi đó S + P bằng:
A.
B.
C.
D.
61. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn ?
A.
B.
C.
D.
62. Phương trình
có hai nghiệm là:
A.
B.
C.
D.
63. Đồ thị hàm số
đi qua điểm A(1;1). Khi đó hệ số a bằng:
A.
B. 1
C. ±1
D. 0
64. Tích hai nghiệm của phương trình
có giá trị bằng bao nhiêu ?
A. 8
B. –8
C. 7
D. –7
B. PHẦN HÌNH HỌC
1. Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là:
A. Giao điểm 3 đường phân giác của tam giác
B. Giao điểm 3 đường cao của tam giác
B
C. Giao điểm 3 đường trung tuyến của tam giác
D. Giao điểm 3 đường trung trực của tam giác
O
A
H
2. Đường tròn tâm A có bán kính 3cm là tập hợp các điểm:
A. Có khoảng cách đến điểm A nhỏ hơn hoặc bằng 3cm.
C
B. Có khoảng cách đến A bằng 3cm.
C. Cách đều A.
HÌNH 1
D. Có hai câu đúng.
650 . Kẻ OH AB; OI AC ; OK BC.
3. Cho ABC nội tiếp đường tròn tâm O. Biết A 500 ; B
So sánh OH, OI, OK ta có:
A. OH = OI = OK B. OH = OI > OK C. OH = OI < OK D. Một kết quả khác
4. Trong hình 1, biết BC = 8cm; OB = 5cm Độ dài AB bằng:
A. 20 cm
B. 6 cm
C. 2 5 cm
D. Một kết quả khác
5. Cho đường tròn (O ; R) và dây AB = R 3 , Ax là tia tiếp tuyến tại A của đường tròn (O). Số đo của
là:
xAB
A. 900
B. 1200
C. 600
D. B và C đúng
6. Cho đường tròn (O ; R) và điểm A bên ngoài đường tròn. Từ A vẽ tiếp tuyến AB (B là tiếp điểm) và
cát tuyến AMN đến (O). Trong các kết luận sau kết luận nào đúng:
A. AM. AN = 2R2
B. AB2 = AM. MN
C. AO2 = AM. AN
D. AM. AN = AO2 R2
7. Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn (O). Biết BOD
là:
1240 thì số đo BAD
0
0
0
0
A. 56
B. 118
C. 124
D. 64
8. Cho hai đường tròn (O ; 4cm) và (O' ; 3cm) có OO' = 5cm. Hai đường tròn trên cắt nhau tại A và B.
Độ dài AB bằng:
A. 2,4cm
B. 4,8cm
C.
5
cm
12
D. 5cm
9. Cho đường tròn (O ; 2cm). Từ điểm A sao cho OA = 4cm vẽ hia tiếp tuyến AB, AC đến đường tròn
(O) (B, C là tiếp điểm). Chu vi ABC bằng:
A. 6 3 cm
B. 5 3 cm
C. 4 3 cm
D. 2 3
0
10. Cho đường tròn (O) và góc nội tiếp BAC 130 . Số đo của góc BOC là:
B
A. 1300
B. 1000
C. 2600
D. 500
11. Cho đường tròn (O ; R). Nếu bán kính R tăng 1,2 lần thì diện tích hình
tròn (O ; R) tăng mấy lần:
A. 1,2
B. 2,4
C. 1,44
D. Một kết quả khác.
A
O
130
12. Cho ABC vuông cân tại A và AC = 8. Bán kính đường
tròn ngoại tiếp ABC là:
A. 4
B. 8 2
C. 16
D. 4 2
C
13. Cho đường tròn (O ; R) và dây AB = R 3 . Diện tích hình viên phân giới hạn bởi dây AB và cung
nhỏ AB là:
R2
3 3 4
A.
12
R2
B.
3
12
R2
4
C.
12
3
R2
4 3 3
D.
12
14. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng:
A. Nếu một đường thẳng là tiếp tuyến của một đường tròn thì nó vuông góc với bán kính đi qua
tiếp điểm.
B. Nếu một đường thẳng vuông góc với bán kính của một đường tròn thì đường thẳng đó là tiếp
tuyến của đường tròn.
C. Trong hai dây cung của một đường tròn, dây nhỏ hơn thì gần tâm hơn.
D. A, B, C đều đúng.
15. Trong một tam giác, đường tròn 9 điểm đi qua các điểm nào sau đây:
A. ba chân đường cao
C. ba đỉnh của tam giác
B. ba chân đường phân giác
D. không câu nào đúng
16. Cho đường tròn tâm O, ngoại tiếp ABC cân tại A. Gọi D và E lần lượt là trung điểm của AC và
AB, còn G là trọng tâm của ABC. Tìm câu đúng:
A. E, G, D thẳng hàng
C. O là trực tâm của BDG
B. OG BD
D. A, B, C đều sai.
17. Cho ABC vuông cân tại A có trọng tâm G, câu nào sau đây đúng:
A. Đường tròn đường kính BC đi qua G C. BG qua trung điểm của AC
B. AG
AB 2
6
D. Không câu nào đúng
18. Cho nửa đường tròn đường kính AB trên đó có điểm C. Đường thẳng d vuông góc với OC tại C, cắt
AB tại E, Gọi D là hình chiếu của C lên AB. Tìm câu đúng:
A. EC2 = ED. DO
C. OB2 = OD. OE
B. CD2 = OE. ED
19. Tứ giác MNPQ nội tiếp đường tròn, biết Pˆ 3Mˆ . Số đo các góc P và góc M là:
A. Mˆ 45 0 ; Pˆ 135 0
B. Mˆ 60 0 ; Pˆ 120 0
C. Mˆ 30 0 ; Pˆ 90 0
D. Mˆ 45 0 ; Pˆ 90 0
20. Trong hình vẽ bên có: ABC cân tại A và nội
Tiếp đường tròn tâm O, số đo góc BAC bằng 1200.
Khi đó số đo góc ACO bằng:
A. 1200
B. 600
0
C. 45
D. 300
21. Cho ABC có diện tích bằng 1. Gọi M, N, P tương ứng là trung
của các cạnh AB, BC, CA và X, Y, Z tương ứng là trung điểm của các
PM, MN, NP. Khi đó diện tích tam giác XYZ bằng:
A.
1
4
B.
1
16
C.
B. 4 3 cm
C.
2 3
cm
3
23. Một hình quạt tròn OAB của đường tròn (O;R) có diện tích
A
B
1
32
C
O
điểm
cạnh
D.
22. Tam giác đều có cạnh 8cm thì bán kính đường tròn nội tiếp tam giác là:
A. 2 3 cm
1
EO.
2
D. CA =
D.
1
8
4 3
cm
3
7 R 2
là:
(đvdt). vậy số đo AB
24
A. 900
B. 1500
C. 1200
D. 1050
300 nội tiếp trong đường tròn (O). Số đo cung AB
là:
24. ABC cân tại A, có BAC
0
0
0
0
A. 150
B. 165
C. 135
D. 160
25. Độ dài cung AB của đường tròn (O;5cm) là 20cm, Diện tích hình quạt tròn OAB là:
A. 500cm2
B. 100cm2
C. 50cm2
D. 20cm2
600 là ( 3,14 )
26. Diện tích hình quạt tròn OAB của đường tròn (O; 10cm) và sđ AB
A. 48,67cm2
B. 56,41cm2
C. 52,33cm2
D. 49,18cm2
27. Cho 2 đường tròn (O;15cm) và (I;13cm) cắt nhau tại A, B. Biết khoảng cách giữa hai tâm là 14cm.
Độ dài dây cung chung AB là:
A. 12cm
B. 24cm
C. 14cm
D. 28cm
0
28. Tìm số đo góc xAB trong hình vẽ biết AOB 100 .
A
x
0
A. xAB
= 130
100°
B. xAB
= 500
B
O
0
C. xAB
= 100
D. xAB
= 1200
29. Trên đường tròn (O;R) lấy 3 điểm A, B sao cho AB = BC = R, M, N
là
và BC thì số đo góc MBN là:
trung điểm của 2 cung nhỏ AB
0
A. 120
B. 1500
C. 2400
D. 1050
45 0 và AB = a. Bán kính đường tròn (O) là:
30. Tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O), biết C
A. a 2
B. a 3
C.
a 2
2
D.
a 3
3
3 3
cm2
4
D. 3 3 cm2
10 3
cm
3
D.
31. Tam giác ABC đều ngoại tiếp đường tròn có bán kính 1cm. Diện tích tam giác ABC là:
A. 6cm2
B. 3 cm2
C.
32. Cho (O) và MA, MB là hai tiếp tuyến (A,B là các tiếp điểm) biết AMB
350 . Vậy số đo của cung
lớn AB là:
A. 1450
B. 1900
C. 2150
D. 3150
33. Từ 1 điểm M nằm ngoài đường tròn (O), vẽ 2 cát tuyến MAB và MCD (A nằm giữa M và B, C nằm
là 300 và số đo cung nhỏ BD
là 800. Vậy số đo góc M
giữa M và D) Cho biết số đo dây cung nhỏ AC
là:
A. 500
B. 400
C. 150
D. 250
34. Cho 2 đường tròn (O; 8cm) và (I; 6cm) tiếp xúc ngoài nhau tại A, MN là 1 tiếp tuyến chung ngoài
của (O) và (I), độ dài đoạn thẳng MN là :
A. 8cm
B. 9 3 cm
C. 9 2 cm
D. 8 3 cm
35. Tam giác đều ABC có cạnh 10cm nội tiếp trong đường tròn, thì bán kính đường tròn là:
A. 5 3 cm
B.
5 3
cm
3
C.
5 3
cm
2
36. Hai bán kính OA, OB của đường tròn (O;R) tạo với nhau một góc 75 0 thì độ dài cung nhỏ AB là:
3 R
5 R
7 R
4 R
A.
B.
C.
D.
4
12
24
5
37. Hình nào sau đây không nội tiếp được đường tròn ?
A. Hình vuông
B. Hình chữ nhật
C. Hình thoi
D. Hình thang cân
38. Hai tiếp tuyến tại hai điểm A, B của đường tròn (O) cắt nhau tại M, tạo thành góc AMB bằng 50 0.
Số đo của góc ở tâm chắn cung AB là:
A. 500
B. 400
C. 1300
D. 3100
39. Hai bán kính OA, OB của đường tròn (O) tạo thành góc AOB bằng 35 0. Số đo của góc tù tạo bởi hai
tiếp tuyến tại A và B của (O) là:
A. 350
B. 550
C. 3250
D. 1450
40. Hình vuông có diện tích 16 (cm2) thì diện tích hình tròn nội tiếp hình vuông có diện tích là:
A. 4π (cm2)
B. 16π (cm2) C. 2π (cm2)
D. 8π (cm2)
41. Hình vuông có diện tích 16 (cm2) thì diện tích hình tròn ngoại tiếp hình vuông có diện tích là:
A. 4π (cm2)
B. 16π (cm2) C. 8π (cm2)
D. 2π (cm2)
42. Độ dài cung 300 của một đường tròn có bán kính 4(cm) bằng:
A.
B.
C.
D.
43. Diện tích hình quạt tròn có bán kính 6(cm), số đo cung bằng 360 bằng:
A.
B.
C.
D.
44. Chu vi của một đường tròn là 10π (cm) thì diện tích của hình tròn đó là:
A.
B.
C.
D.
45. Diện tích của hình tròn là 64π (cm2) thì chu vi của đường tròn đó là:
A. 64π (cm)
B. 8π (cm)
C. 32π (cm)
D. 16π (cm)
46. Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn là:
A. góc nhọn
B. góc vuông C. góc tù
D. góc bẹt
47. Cho đường tròn (O;3cm) và hai điểm A, B nằm trên (O) sao cho số đo cung lớn AB bằng 240 0.
Diện tích hình quạt tròn giới hạn bởi hai bán kính OA, OB và cung nhỏ AB là
A. 3π (cm2)
B. 6π (cm2)
C. 9π (cm2)
D. 18π (cm2)
0
48. Cho đường tròn (O;3cm), số đo cung AB lớn bằng 300 . Diện tích hình quạt tạo bởi hai bán kính
OA, OB và cung nhỏ AB là:
A.
B.
C.
D.
1. Cho hình chữ nhật ABCD (AB = 2a; BC = a). Quay hình chữ nhật đó xung quanh BC thì được hình
trụ có thể tích V1; quay quanh AB thì được hình trụ có thể tích V2. Khi đó ta có:
A. V1 = V2
B. V1 = 2V2
C. V2 = 2V1
D. V1 = 4V2
4. Hình chữ nhật ABCD, AB = 10cm, AD = 12cm , quay hình chữ nhật ABCD quanh cạnh AB, thể tích
hình sinh ra là:
A. 300 cm3
B. 1440 cm3
C. 1200 cm3
D. 600 cm3
6. Tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm; AC = 8cm thể tích hình sinh ra khi quay tam giác ABC
quay quanh AB là :
A. 24 (cm3)B. 32 (cm3)
C. 96 (cm3 )
D. 128 (cm3)
9. Một hình trụ có thể tích là 785cm3 và có chiều cao là 10cm, thì bán kính đáy của hình trụ là:
A. 10cm
B. 5cm
C. 20cm
D. 15cm
10. Diện tích xung quanh của hình nón có chu vi đáy 40cm và độ dài 1 đường sinh 20cm là:
A. 400cm2
B. 4000cm2
C. 800cm2
D. 480cm2
13. Một hình trụ có thể tích V 125 cm3 và có chiều cao là 5cm thì diện tích xung quanh của hình trụ
là:
A. 25 cm2
B. 50 cm2
C.40 cm2
D. 30 cm2
17. Cho hình trụ ABCD nội tiếp khối cầu Tâm O bán kính R, biết AB = R. Thể tích của khối cầu nằm
ngoài khối trụ là:
R3
R3
R3
R3
4 3 3
16 3 3
8 3 3
8 3 3
A.
B.
C.
D.
6
12
12
3
19. Cho hình chữ nhật MNPQ có MN = 4cm; MQ =3cm. Khi quay hình chữ nhật đã cho một vòng
quanh cạnh MN ta được một hình trụ có thể tích bằng :
A. 48 (cm3)
B. 36π (cm3)
C. 24π (cm3)
D. 72π (cm3)
21.Cho hình chữ nhật có chiều dài là 3m, chiều rộng là 2m. Quay hình chữ nhật đó một vòng quanh
chiều dài của nó ta được một hình trụ, khi đó diện tích xung quanh của hình trụ đó bằng:
A. 6π (m2)
B. 8 π (m2)
C. 12 π (m2)
D. 18 π (m2)
22. Một hình trụ có diện tích đáy và diện tích xung quanh đều bằng 324 (m 2). Khi đó chiều cao của hình
trụ là:
A. 3,14(m)
B. 31,4(m)
C. 10(m)
D. 5(m)
23. Cho hình chữ nhật có chiều dài 4cm, chiều rộng 3cm. Quay hình chữ nhật đó một vòng quanh chiều
dài của nó ta được một hình trụ. Diện tích xung quanh của hình trụ đó là:
A.
B.
C.
D.
25. Hình trụ có chiều cao h = 8(cm) và bán kính mặt đáy là 3(cm) thì diện tích xung quanh là:
A.
B.
C.
D.
1. Bạn Ngân nhận xét : "Hai hệ phương trình bậc nhất hai ẩn vô nghiệm thì tương đương với nhau" .
Nhận xét của bạn Ngân là :
A. Đúng.
B. Sai .
2
2
02. Cho phương trình bậc hai đối với x : x + 2(2m – 1 )x + m = 0 . Hệ số b' của phương trình là :
A. 2m
B. m – 1
C. 2m – 1 D. 2(2m – 1)
03. Công thức tính biệt thức ' là :
2
2
2
2
A. b' – ac B. b – 4ac C. b – ac D. b' – 4ac
2
04. Giải phương trình x + 7x – 228 = 0 ta được :
A. x1 = -12 , x2 = 19
B. x1 = -12 , x2 = -19
C. x1 = 12 , x2 = -19
D. x1 = 12 ,
x2 = 19
2
05. Tính ' của phương trình x – 12x – 288 = 0 ta được kết quả là :
A. 324
B. 1296
C. 18
D. -252
2
06. Tính nhẩm nghiệm của phương trình x – 7x + 12 = 0 ta được :
A. x1 = 3 , x2 = 4 B. x1 = -2 , x2 = -5 C. x1 = -4 , x2 = -3
07. Nghiệm của hệ phương trình
D. x1 = 2, x2 = 5
là :
A. (x ; y) = (1 ; 2) B. (x ; y) = (-1 ; 2) .
C. (x ; y) = (2 ; 1) .
D. (x ; y) = (1 ; -2)
2
08. Cho phương trình bậc hai đối với x : x – 3x + 7 = 0 . Giá trị các hệ số a , b , c của phương trình
trên lần lượt là :
A. 0 , –3 , 7 .
B. 1 , 3 , 7 .
C. 1 , –3 , 7 .
D. 1 , 3 , –7.
2
09. Phương trình bậc hai ax + bx + c = 0 có nghiệm số kép khi :
A.
= 0 B.
> 0 C. < 0
D. Tất cả đều đúng .
10. Góc ở tâm là góc có đỉnh:
A. nằm trên đường tròn. B. nằm trong đường tròn.
C. trùng với tâm của đường tròn.
D. nằm ngoài đường tròn.
A
E
D
O
Hình3
C
B
11. Cho các hình vẽ:
, hình nào là góc nội tiếp:
A. hình 1 B. hình 2 C. hình 3. D. Hình 4.
12. Gọi x là số đo của góc nội tiếp chắn nửa đường tròn , ta có :
0
0
0
0
A. x < 90 ; B. x > 90 ; C. x = 90 ; D. x = 180 ;
13. Trong các phát biểu sau đây , phát biểu nào sai :
A. Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây là một góc vuông .
B. Góc nội tiếp nửa đường tròn là một góc vuông .
C. Góc bất kì của một hình chữ nhật là một góc vuông .
D. Góc tạo bởi hai đường chéo của hình vuông là một góc vuông .
14. Số đo góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn bằng …….. số đo hai cung bị chắn.
A. nửa hiệu
B. tổng
C. hiệu
D. nửa tổng
15. Câu nào sau đây chỉ số đo 4 góc của một tứ giác nội tiếp ?
0
0
0
0
0
0
0
0
A. 68 ; 92 ; 112 ; 98 . B. 75 ; 85 ; 105 ; 95 .
0
0
0
0
0
0
0
0
C. 80 ; 90 ; 110 ; 90 . D. 60 ; 105 ; 120 ; 85 .
2
16. Phương trình bậc hai x – 2x + m = 0 có hai nghiệm phân biệt khi:
A. m > 1
B. m = 1
C. m < 1
D. m 1
2
2
17. Tính ' của phương trình x – 2(m – 1)x + m = 0 ta được kết quả là :
A. Một kết quả khác
B. 1 – 2m C. 2m – 1 D. 1
18. Hai số 6 và 4 là nghiệm của phương trình nào ?
2
2
2
2
A.x – 10x + 24 = 0 B.x – 24x + 10 = 0
C. x – 6x + 4 = 0 D. x +10x + 24 = 0
19. Tìm hai số biết tổng của chúng là 13 và tích của chúng là 42 . Hai số cần tìm là :
A. 6 và 7
B. 9 và 4
C. 10 và 3 D. 8 và 5
20. Cặp số x1 = 2 ; x2 = 5 là nghiệm của phương trình nào sau đây :
2
2
2
2
A. x + 7x + 10 = 0 B. x + 10x – 7 = 0C. x – 7x + 10 = 0 D. x – 10x + 7 = 0
21. Trong các phương trình sau đây phương trình nào có hai nghiệm trái dấu ?
2
2
2
2
A. 2x – 2x + 3 = 0 B. 7x – 2x – 5 = 0 C. x – 5x + 6 = 0 D. x + 7x + 10 = 0
2
22. Tính nhẩm nghiệm của phương trình 2x – 7x + 5 = 0 ta được :
A. x1 = -1 , x2 = -2,5
B. x1 = 1 , x2 = 2,5 C. x1 = -1 , x2 = 2,5 D. x1 = 1 , x2 = -2,5
2
23. Cho phương trình bậc hai x – 16x + 15 = 0 . Tổng S và tích P của hai nghiệm của phương trình là
:
A. S = -15 , P = -16
B. S = -16 , P = 15 C. S = 15 , P = 16 D. S = 16 , P = 15
24. Nghiệm của hệ phương trình
là :
A. (x ; y) = (-3 ; 1).B. (x ; y) = (3 ; 2). C. (x ; y) = (1 ; -3).
D. (x ; y) = (2 ; 3) .
25. Giải hệ phương trình
A. (x ; y) = (5 ; 1). B. Vô nghiệm .
26. Giải hệ phương trình
A. Vô số nghiệm. B. Vô nghiệm .
27. Sau khi giải hệ phương trình
C. (x ; y) = (0 ; 5).
D. (x ; y) = (1 ; 5).
; trong trường hợp a = -1 , nghiệm hệ là :
C. x = -1 ; y = -2 . D. x = 1 ; y = 2 .
. Bạn Cường kết luận rằng hệ phương trình đó có hai
nghiệm x = 2 và y = 1 . Theo em điều đó là :
A. Sai .
B. Đúng .
28. Tổng giá tiền của 4 cây bút bi và 8 quyển tập là 22 000 đồng . Tổng giá tiền của 8 cây bút bi và 2
quyển tập là 16 000 đồng . Giá tiền của mỗi quyển tập là :
A. 3000 đồng .
B. 2000 đồng .
C. 1700 đồng .
D. 1500 đồng .
29. Kim giờ và kim phút của đồng hồ lúc 3 giờ sẽ tạo thành góc ở tâm có số đo là bao nhiêu?
A. 900
B. 600
C. 1500
D. 1100
30. Xem hình vẽ
, cho biết
Số đo cung CD là :
0
0
0
0
A. 25
B. 45
C. 50
D. 30
31. Tứ giác ABCD nội tiếp được một đường tròn . Biết
còn lại là :
A.
B.
.
, Ta tìm được số đo hai góc
C.
D.
32. Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn (AB < AC) , các đường cao AD , BE , CF cắt nhau tại H .
A
E
F
H
B
33.
34.
35.
36.
C
D
Các tứ giác nội tiếp được đường tròn là :
A. AEHF
B. BDHF
C. ECHD
D. Cả 3 tứ giác trên .
Trong các hình sau đây hình nào không nội tiếp được một đường tròn :
A. Hình chữ nhật B. Hình vuông
C. Hình thoi
D. Hình tam giác
Cho một lục giác đều nội tiếp đường tròn (O;2cm) . Độ dài mỗi cạnh của lục giác đều là :
A. 2 cm
B. 2cm ;
C. 2
cm
D.
cm
Một hình tròn có chu vi là 18,84 cm (lấy
3,14 ) thì bán kính của hình tròn là :
A. 3 cm
B. 13 cm
C. 6 cm
D. 9 cm
Một đường tròn (O;4cm) , độ dài đường tròn đó là : (lấy
3,14 )
A. 25 cm
B. 10 cm
C. 20 cm
D. 12 , 5 cm
37. Độ dài của
đường tròn có bán kính 10 cm là :
A. 47,1 cm
B. 31,4 cm
C. 15,7 cm
D. 62,8 cm
38. Tứ giác ABCD nội tiếp được một đường tròn . Biết
, Ta tìm được số đo hai góc
còn lại là :
A.
B.
C.
D.
39. Trong các phát biểu sau đây , phát biểu nào sai :
A. Góc bất kì của một hình chữ nhật là một góc vuông .
B. Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn là một góc vuông .
C. Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây là một góc vuông .
D. Góc tạo bởi hai đường chéo của hình vuông là một góc vuông .
40. Quỹ tích các điểm M nhìn đoạn thẳng CD cho trước dưới một góc vuông là ......
A. đường tròn đường kính CD
B. hai điểm CD .
C. nửa đường tròn đường kính CD
D. đường kính CD
A. PHẦN ĐẠI SỐ
2
x 1 . Tìm m để hàm số đồng biến trong R, ta có kết quả là:
m 1
B. m 1
C. m 1
D. m 1
6. Cho hàm số bậc nhất: y
A. m 1
7. Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm số bậc nhất:
1
x
A. y 3
B. y ax b(a, b R)
C. y x 2
D. Có 2 câu đúng
8. Nghiệm tổng quát của phương trình : 2 x 3 y 1 là:
3 y 1
x R
x 2
x
2
A.
B.
C.
D. Có 2 câu đúng
1
y 1
y R
y 3 2 x 1
m2
9. Cho hàm số y 2 x m 2 . Tìm m để hàm số nghịch biến, ta có kết quả sau:
m 1
A. m 2
B. m 1
C. m 2
D. m 2
10. Đồ thị của hàm số y ax b a 0 là:
A. Một đường thẳng đi qua gốc toạ độ
b
a
B. Một đường thẳng đi qua 2 điểm M b;0 và N (0; )
C. Một đường cong Parabol.
D. Một đường thẳng đi qua 2 điểm A(0; b) và B(
b
;0)
a
11. Nghiệm tổng quát của phương trình : 3 x 2 y 3 là:
2
x 1
x y 1
B. 3
C.
D. Có hai câu đúng
y 3
y R
12. Cho 2 đường thẳng (d): y 2mx 3 m 0 và (d'): y m 1 x m m 1 . Nếu (d) // (d') thì:
x R
A.
3
y 2 x 1
A. m 1
B. m 3
C. m 1
D. m 3
1
13. Cho 2 đường thẳng: y kx 1 và y 2k 1 x k k 0; k . Hai đường thẳng cắt nhau khi:
2
A. k
1
3
C. k
B. k 3
1
3
D. k 3
3
14. Cho 2 đường thẳng y m 1 x 2k m 1 và y 2m 3 x k 1 m . Hai đường thẳng
2
trên trùng nhau khi :
1
1
1
B. m 4 và k
C. m 4 và k R
D. k và k R
3
3
3
15. Biết điểm A 1; 2 thuộc đường thẳng y ax 3 a 0 . Hệ số của đường thẳng trên bằng:
A. 3
B. 0
C. 1
D. 1
16. Điểm nào sau đây thuộc đồ thị của hàm số : y 1 2 x 1
A. m 4 hay k
A. M 0; 2
B. N 2; 2 1
C. P 1 2;3 2 2
17. Nghiệm tổng quát của phương trình : 20x + 0y = 25
x 1, 25
x 1, 25
x R
B.
C.
y 1
y R
y R
18. Hàm số y m 1x 3 là hàm số bậc nhất khi:
A.
A. m 1
B. m 1
C. m 1
19. Biết rằng hàm số y 2a 1x 1 nghịch biến trên tập R. Khi đó:
D. Q 1 2;0
D. A, B đều đúng
D. m 0
1
1
1
1
B. a
C. a
D. a
2
2
2
2
20. Cho hàm số y m 1 x 2 (biến x) nghịch biến, khi đó giá trị của m thoả mãn:
A. a
A. m 1
B. m 1
C. m 1
D. m 0
21. Số nghiệm của phương trình : ax by c a, b, c R; a 0 hoặc b 0 ) là:
A. Vô số
B. 0
C. 1
D. 2
22. Cho hai đường thẳng (D): y mx 1 và (D'): y 2m 1 x 1 . Ta có (D) // (D') khi:
A. m 1
B. m 1
C. m 0
D. A, B, C đều sai.
2
23. Cho phương trình : x 2 x m 0 . Phương trình có hai nghiệm phân biệt thì:
A. m 1
B. m 1
C. m 1
D. A, B, C đều sai.
ax 3 y 4
với giá trị nào của a, b để hệ phường trình có cặp nghiệm (- 1; 2):
x by 2
a 2
a 2
a 2
B.
C.
D.
1
1
b 0
b 2
b 2
24. Cho hệ phương trình
a 2
A. 1
b 2
25. Với giá trị nào của a, b thì hai đường thẳng sau đây trùng nhau 2x+3y+5=0 và y=ax+b
2
3
4
7
4
7
D. a ; b
3
3
3
3
2 a x y 1 0
26. Với giá trị nào của a thì hệ phường trình
vô nghiệm
ax y 3 0
A. a ; b
5
3
B. a
2
5
; b
3
3
C. a ; b
A. a = 0
B. a = 1
C. a = 2
D. a = 3
27. Với giá trị nào của k thì đường thẳng y (3 2k ) x 3k đi qua điểm A( - 1; 1)
A. k = -1
B. k = 3
C. k = 2
D. k = - 4
28. Với giá trị nào của a, b thì đường thẳng y = ax + b đi qua điểm A(- 1; 3) và song song với đường
x
2
2
1
A. a ; b 3
2
thẳng y
1
5
1
5
1
5
C. a ; b
D. a ; b
2
2
2
2
2
2
y
2
x
3
m
y
(2
k
3)
x
m
1
29. Cho hai đường thẳng
và
với giá trị nào của m và k thi hai đường
B. a ; b
thẳng trên trùng nhau.
1
2
A. k ; m
1
2
B. k
1
1
;m
2
2
1
2
C. k ; m
1
2
1
1
; m
2
2
D. k
30. Với giá trị nào của a thì đường thẳng : y = (3- a)x + a – 2 vuông góc với đường thẳng y= 2x+3.
A. a = 1
B. a =
2
5
C. a =
7
2
D. a =
5
2
31. Với giá trị nào của m thì đồ thị 2 hàm số y = 2x + m +3 và y = 3x+5 – m cắt nhau tại 1 điểm trên
trục tung:
A. m = 1
B. m = - 1
C. m = 2
D. m = 3
32. Với giá trị nào của a và b thì đường thẳng y = (a – 3)x + b đi qua hai điểm A (1; 2) và B(- 3; 4).
A. a 0; b 5 B. a 0; b 5
5
2
C. a ; b
5
2
5
2
D. a ; b
33. Phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm A(1; - 1) và B( 2;
x
2
1
) là :
2
5
2
x
x 3
x 3
C. y
D. y
2
2 2
2 2
34. Cho hàm số y (2 m) x m 3 . với giá trị nào của m thì hàm số nghịch biến trên R.
A. y 3
B. y 3
A. m = 2
B. m < 2
C. m > 2
D. m = 3
35. Đường thẳng
đi qua điểm M(-1;3) thì hệ số góc của nó bằng:
A. -1
B. -2
C. 1
D. 2
36. Trong các hàm số sau hàm số nào nghịch biến ?
A.
B.
C.
D.
37. Hàm số
là hàm số đồng biến khi:
A.
B.
C.
D.
38. Hàm số
là hàm số bậc nhất khi:
A.
B.
C.
D.
III/HÀM SỐ, PHƯƠNG TRÌNH BẬC 2, NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC 2
1
4
1. Phương trình x 2 x 0 có một nghiệm là :
1
1
C.
2
2
2. Cho phương trình : 2 x 2 x 1 0 có tập nghiệm là:
1
1
A. 1
B. 1;
C. 1;
2
2
2
3. Phương trình x x 1 0 có tập nghiệm là :
1
A. 1
B.
C.
2
A. 1
B.
D. 2
4. Phương trình nào sau đây có hai nghiệm phân biệt:
A. x 2 x 1 0
B. 4 x 2 4 x 1 0
C. 371x 2 5 x 1 0
5. Cho phương trình 2 x 2 2 6 x 3 0 phương trình này có :
D.
1
2
D. 1;
D. 4 x 2 0
A. Vô nghiệm B. Nghiệm kép C. 2 nghiệm phân biệt
D. Vô số nghiệm
2
6. Hàm số y 100 x đồng biến khi :
A. x 0
B. x 0
C. x R
D. x 0
2
2
7. Cho phương trình : ax bx c 0 (a 0) . Nếu b 4ac 0 thì phương trình có 2 nghiệm là:
b
b
b
b
B. x1
; x2
; x2
a
a
2a
2a
b
b
C. x1
D. A, B, C đều sai.
; x2
2a
2a
2
8. Cho phương trình : ax bx c 0 a 0 . Nếu b 2 4ac 0 thì phương trình có nghiệm là:
a
b
c
1 b
A. x1 x2
B. x1 x2
C. x1 x2
D. x1 x2 .
2b
a
a
2 a
2
9. Hàm số y x đồng biến khi:
A. x > 0
B. x < 0
C. x R
D. Có hai câu đúng
2
10. Hàm số y x nghịch biến khi:
A. x R
B. x > 0
C. x = 0
D. x < 0
2
y
ax
a
0
có đồ thị là parabol (P). Tìm a biết điểm A 4; 1 thuộc (P) ta có kết
11. Cho hàm số
A. x1
quả sau:
A. a 16
12. Phương trình x 2
A.
1
1
C. a
16
16
2 2 x 3 2 0 có một nghiệm là:
6 2
B. a
B.
6
2
C.
6 2
2
D. Một kết quả khác
D. A và B đúng.
13. Số nghiệm của phương trình : x 4 5 x 2 4 0
A. 4 nghiệm
B. 2 nghiệm
C. 1 nghiệm
D.Vô nghiệm
2
14. Cho phương trình : ax bx c 0 a 0 .Tổng và tích nghiệm x1 ; x2 của phương trình trên là:
b
x1 x2 a
A.
x x c
1 2 a
b
x1 x2 a
B.
x x c
1 2 a
b
x1 x2 a
C.
x x c
1 2 a
D. A, B, C đều sai
15. Hàm số nào trong các hàm số sau đồng biến trên R:
A. y 1 2 x
B. y x 2
C. y x 2 1
D. B, C đều đúng.
16. Nếu hai số x, y có tổng x + y = S và xy = P, thì x, y là hai nghiệm của phương trình:
A. X 2 SX P 0
B. X 2 SX P 0
C. ax 2 bx c 0
D. X 2 SX P 0
17. Cho phương trình : mx 2 2 x 4 0 (m : tham số ; x: ẩn số)
Nếu phương trình có hai nghiệm phân biệt thì m có giá trị nào sau đây:
1
1
1
B. m và m 0
C. m
D. m R
4
4
4
18. Nếu a b c ab bc ca (a, b, c là ba số thực dương) thì:
A. a b c
B. a 2b 3c
C. 2a b 2c
D. Không số nào đúng
2
19. Phương trình bậc hai: x 5 x 4 0 có hai nghiệm là:
A. m
A. x = - 1; x = - 4
B. x = 1; x = 4 C. x = 1; x = - 4
2
20. Cho phương trình 3 x x 4 0 có nghiệm x bằng :
A.
1
3
B. 1
21. Phương trình x 2 x 1 0 có:
C.
1
6
D. x = - 1; x = 4
D. 1
A. Hai nghiệm phân biệt đều dương
B. Hai nghiệm phân biệt đều âm
C. Hai nghiệm trái dấu
D. Hai nghiệm bằng nhau.
2
x
,
x
22. Giả sử 1 2 là hai nghiệm của phương trình 2 x 3 x 10 0 .Khi đó tích x1.x2 bằng:
A.
3
2
B.
3
2
C. 5
D. 5
23. Trong các phương trình sau phương trình nào có 2 nghiệm phân biệt:
A. x 2 3x 5 0
B. 3 x 2 x 5 0
C. x 2 6 x 9 0
D. x 2 x 1 0
24. Với giá trị nào của m thì phương trình x 2 4 x m 0 có nghiệm kép:
A. m =1
B. m = - 1
C. m = 4
D. m = - 4
25. Phương trình bậc 2 nào sau đây có nghiệm là : 3 2 và 3 2
A. x 2 2 3x 1 0 B. x 2 2 3 x 1 0 C. x 2 2 3x 1 0 D. x 2 2 3 x 1 0
26. Với giá trị nào của m thì phương trình x 2 2 x 3m 1 0 có nghiệm x1 ; x2 thoả mãn x12 x22 10
A. m
4
3
B. m
4
3
C. m
2
3
D. m
27. Với giá trị nào của m thì phương trình x 2 mx 4 0 có nghiệm kép:
A. m = 4
B. m = - 4
C. m = 4 hoặc m = - 4
2
28. Với giá trị nào của m thì phương trình x 3 x 2m 0 vô nghiệm
2
3
D. m = 8
9
9
D. m
8
8
2
2
29. Giả sử x1 ; x2 là 2 nghiệm của phương trình 2 x 3x 5 0 . Biểu thức x1 x22 có giá trị là:
29
29
25
A.
B. 29
C.
D.
2
4
4
2
30. Cho phương trình m 1 x 2 m 1 x m 3 0 với giá trị nào của m thì phương trình có nghiệm
A. m > 0
B. m < 0
duy nhất.
1
D. Cả 3 câu trên đều sai.
3
2
31. Với giá trị nào của m thì phương trình m 1 x 2 m 1 x m 3 0 vô nghiệm
A. m < 1
B. m > 1
C. m 1
D. m 1
2
32. Với giá trị nào của m thì phương trình x (3m 1) x m 5 0 có 1 nghiệm x 1
5
5
3
A. m = 1
B. m
C. m
D. m
2
2
4
2
33. Với giá trị nào của m thì phương trình x mx 1 0 vô nghiệm
A. m < - 2 hay m > 2
B. m 2
C. m 2
D. m 2
A. m 1
B. m
1
3
C. m
C. m 1 hay m
34. Phương trình nao sau đây có 2 nghiệm trái dấu:
A. x2 – 3x + 1 = 0 B. x2 – x – 5 = 0
C. x2 + 5x + 2 = 0 D. x2+3x + 5 = 0
35. Cho phương trình x2 – 4x + 1 – m = 0, với giá trị nào của m thì phương trình có 2 nghiệm thoả mãn
hệ thức: 5 x1 x2 4 x1 x2 0
A. m = 4
B. m = - 5
C. m = - 4
D. Không có giá trị nào.
4
2
36. Phương trình x + 4x + 3 = 0 có nghiệm
A. x 1
B. x 3
C. Vô nghiệm
D. x 1 hay x 3
2
37. Đường thẳng (d): y = - x + 6 và Parabol (P): y = x
A. Tiếp xúc nhau
B. Cắt nhau tại 2 điểm A(- 3;9) và B(2;4)
C. Không cắt nhau
D. Kết quả khác
38. Toạ độ giao điểm của đường thẳng (d): y = x – 2 và Parabol (P): y = - x2 là:
A. (1;1) và (-2;4)
B. (1;-1) và (-2;-4)
C. (-1;-1) và (2;-4) D. (1;-1) và (2;-4)
39. Với giá trị nào của m thì phương trình sau có nghiệm kép x 2 mx 9 0 .
A. m 3
B. m 6
C. m 6
D. m 6
40. Giữa (P): y =
x2
và đường thẳng (d): y = x + 1 có các vị trí tương đối sau:
2
A. (d) tiếp xúc (P)
B. (d) cắt (P)
C. (d) vuông góc với (P) D. Không cắt nhau.
41. Đường thẳng nào sau đây không cắt Parabol y = x2
A. y=2x+5
B. y=-3x-6
C. y=-3x+5
D. y=-3x-1
42. Đồ thị hàm số y=2x và y=
x2
cắt nhau tại các điểm:
2
A. (0;0)
B. (-4;-8)
C.(0;-4)
43. Phương trình
có tổng hai nghiệm bằng:
A. 3
B. –3
C. 5
44. Tích hai nghiệm của phương trình
là:
A. 6
B. –6
C. 5
45. Số nghiệm của phương trình :
là:
A. 2
B. 3
C. 1
46. Điểm
thuộc đồ thị hàm số nào:
A.
47. Biết hàm số
A.
B.
52. Điểm
A. –4
53. Phương trình
A.
D. –5
D. 4
D.
, khi đó hệ số a bằng:
C. 2
D. – 2
48. Phương trình
có biệt thức ∆' bằng:
A. –8
B. 8
C. 10
49. Phương trình
có tổng hai nghiệm bằng:
A. 3
B. –3
C. 1
50. Hàm số
đồng biến khi :
A. x > 0
B. x < 0
C. x ∈ R
51. Với giá trị nào của tham số m thì phương trình:
A.
D. – 5
C.
đi qua điểm có tọa độ
B.
D. (0;0) và (-4;-8)
B.
C.
D. 40
D. –1
D. x ≠ 0
có hai nghiệm phân biệt?
D.
thuộc đồ thị hàm số
khi giá trị của m bằng:
B. –2
C. 2
D. 4
có tập nghiệm là:
B.
C.
D.
54. Gọi S và P lần lượt là tổng và tích hai nghiệm của phương trình:
A. –15
B. –10
C. –5
D. 5
55. Phương trình
có biệt thức ∆' bằng:
A. 2
B. –2
C. 8
D. 6
56. Phương trình
có tích hai nghiệm bằng:
A.
B. –6
C.
D.
57. Phương trình
có tổng các nghiệm bằng:
A. –2
B. –1
C. 0
D. –3
58. Hệ số b' của phương trình
có giá trị nào sau đây ?
A.
B.
59. Gọi P là tích hai nghiệm của phương trình
A. –5
B. 5
60. Hàm số
đồng biến x < 0 nếu:
C.
C. 16
D.
. Khi đó P bằng:
D. –16
. Khi đó S + P bằng:
A.
B.
C.
D.
61. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn ?
A.
B.
C.
D.
62. Phương trình
có hai nghiệm là:
A.
B.
C.
D.
63. Đồ thị hàm số
đi qua điểm A(1;1). Khi đó hệ số a bằng:
A.
B. 1
C. ±1
D. 0
64. Tích hai nghiệm của phương trình
có giá trị bằng bao nhiêu ?
A. 8
B. –8
C. 7
D. –7
B. PHẦN HÌNH HỌC
1. Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là:
A. Giao điểm 3 đường phân giác của tam giác
B. Giao điểm 3 đường cao của tam giác
B
C. Giao điểm 3 đường trung tuyến của tam giác
D. Giao điểm 3 đường trung trực của tam giác
O
A
H
2. Đường tròn tâm A có bán kính 3cm là tập hợp các điểm:
A. Có khoảng cách đến điểm A nhỏ hơn hoặc bằng 3cm.
C
B. Có khoảng cách đến A bằng 3cm.
C. Cách đều A.
HÌNH 1
D. Có hai câu đúng.
650 . Kẻ OH AB; OI AC ; OK BC.
3. Cho ABC nội tiếp đường tròn tâm O. Biết A 500 ; B
So sánh OH, OI, OK ta có:
A. OH = OI = OK B. OH = OI > OK C. OH = OI < OK D. Một kết quả khác
4. Trong hình 1, biết BC = 8cm; OB = 5cm Độ dài AB bằng:
A. 20 cm
B. 6 cm
C. 2 5 cm
D. Một kết quả khác
5. Cho đường tròn (O ; R) và dây AB = R 3 , Ax là tia tiếp tuyến tại A của đường tròn (O). Số đo của
là:
xAB
A. 900
B. 1200
C. 600
D. B và C đúng
6. Cho đường tròn (O ; R) và điểm A bên ngoài đường tròn. Từ A vẽ tiếp tuyến AB (B là tiếp điểm) và
cát tuyến AMN đến (O). Trong các kết luận sau kết luận nào đúng:
A. AM. AN = 2R2
B. AB2 = AM. MN
C. AO2 = AM. AN
D. AM. AN = AO2 R2
7. Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn (O). Biết BOD
là:
1240 thì số đo BAD
0
0
0
0
A. 56
B. 118
C. 124
D. 64
8. Cho hai đường tròn (O ; 4cm) và (O' ; 3cm) có OO' = 5cm. Hai đường tròn trên cắt nhau tại A và B.
Độ dài AB bằng:
A. 2,4cm
B. 4,8cm
C.
5
cm
12
D. 5cm
9. Cho đường tròn (O ; 2cm). Từ điểm A sao cho OA = 4cm vẽ hia tiếp tuyến AB, AC đến đường tròn
(O) (B, C là tiếp điểm). Chu vi ABC bằng:
A. 6 3 cm
B. 5 3 cm
C. 4 3 cm
D. 2 3
0
10. Cho đường tròn (O) và góc nội tiếp BAC 130 . Số đo của góc BOC là:
B
A. 1300
B. 1000
C. 2600
D. 500
11. Cho đường tròn (O ; R). Nếu bán kính R tăng 1,2 lần thì diện tích hình
tròn (O ; R) tăng mấy lần:
A. 1,2
B. 2,4
C. 1,44
D. Một kết quả khác.
A
O
130
12. Cho ABC vuông cân tại A và AC = 8. Bán kính đường
tròn ngoại tiếp ABC là:
A. 4
B. 8 2
C. 16
D. 4 2
C
13. Cho đường tròn (O ; R) và dây AB = R 3 . Diện tích hình viên phân giới hạn bởi dây AB và cung
nhỏ AB là:
R2
3 3 4
A.
12
R2
B.
3
12
R2
4
C.
12
3
R2
4 3 3
D.
12
14. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng:
A. Nếu một đường thẳng là tiếp tuyến của một đường tròn thì nó vuông góc với bán kính đi qua
tiếp điểm.
B. Nếu một đường thẳng vuông góc với bán kính của một đường tròn thì đường thẳng đó là tiếp
tuyến của đường tròn.
C. Trong hai dây cung của một đường tròn, dây nhỏ hơn thì gần tâm hơn.
D. A, B, C đều đúng.
15. Trong một tam giác, đường tròn 9 điểm đi qua các điểm nào sau đây:
A. ba chân đường cao
C. ba đỉnh của tam giác
B. ba chân đường phân giác
D. không câu nào đúng
16. Cho đường tròn tâm O, ngoại tiếp ABC cân tại A. Gọi D và E lần lượt là trung điểm của AC và
AB, còn G là trọng tâm của ABC. Tìm câu đúng:
A. E, G, D thẳng hàng
C. O là trực tâm của BDG
B. OG BD
D. A, B, C đều sai.
17. Cho ABC vuông cân tại A có trọng tâm G, câu nào sau đây đúng:
A. Đường tròn đường kính BC đi qua G C. BG qua trung điểm của AC
B. AG
AB 2
6
D. Không câu nào đúng
18. Cho nửa đường tròn đường kính AB trên đó có điểm C. Đường thẳng d vuông góc với OC tại C, cắt
AB tại E, Gọi D là hình chiếu của C lên AB. Tìm câu đúng:
A. EC2 = ED. DO
C. OB2 = OD. OE
B. CD2 = OE. ED
19. Tứ giác MNPQ nội tiếp đường tròn, biết Pˆ 3Mˆ . Số đo các góc P và góc M là:
A. Mˆ 45 0 ; Pˆ 135 0
B. Mˆ 60 0 ; Pˆ 120 0
C. Mˆ 30 0 ; Pˆ 90 0
D. Mˆ 45 0 ; Pˆ 90 0
20. Trong hình vẽ bên có: ABC cân tại A và nội
Tiếp đường tròn tâm O, số đo góc BAC bằng 1200.
Khi đó số đo góc ACO bằng:
A. 1200
B. 600
0
C. 45
D. 300
21. Cho ABC có diện tích bằng 1. Gọi M, N, P tương ứng là trung
của các cạnh AB, BC, CA và X, Y, Z tương ứng là trung điểm của các
PM, MN, NP. Khi đó diện tích tam giác XYZ bằng:
A.
1
4
B.
1
16
C.
B. 4 3 cm
C.
2 3
cm
3
23. Một hình quạt tròn OAB của đường tròn (O;R) có diện tích
A
B
1
32
C
O
điểm
cạnh
D.
22. Tam giác đều có cạnh 8cm thì bán kính đường tròn nội tiếp tam giác là:
A. 2 3 cm
1
EO.
2
D. CA =
D.
1
8
4 3
cm
3
7 R 2
là:
(đvdt). vậy số đo AB
24
A. 900
B. 1500
C. 1200
D. 1050
300 nội tiếp trong đường tròn (O). Số đo cung AB
là:
24. ABC cân tại A, có BAC
0
0
0
0
A. 150
B. 165
C. 135
D. 160
25. Độ dài cung AB của đường tròn (O;5cm) là 20cm, Diện tích hình quạt tròn OAB là:
A. 500cm2
B. 100cm2
C. 50cm2
D. 20cm2
600 là ( 3,14 )
26. Diện tích hình quạt tròn OAB của đường tròn (O; 10cm) và sđ AB
A. 48,67cm2
B. 56,41cm2
C. 52,33cm2
D. 49,18cm2
27. Cho 2 đường tròn (O;15cm) và (I;13cm) cắt nhau tại A, B. Biết khoảng cách giữa hai tâm là 14cm.
Độ dài dây cung chung AB là:
A. 12cm
B. 24cm
C. 14cm
D. 28cm
0
28. Tìm số đo góc xAB trong hình vẽ biết AOB 100 .
A
x
0
A. xAB
= 130
100°
B. xAB
= 500
B
O
0
C. xAB
= 100
D. xAB
= 1200
29. Trên đường tròn (O;R) lấy 3 điểm A, B sao cho AB = BC = R, M, N
là
và BC thì số đo góc MBN là:
trung điểm của 2 cung nhỏ AB
0
A. 120
B. 1500
C. 2400
D. 1050
45 0 và AB = a. Bán kính đường tròn (O) là:
30. Tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O), biết C
A. a 2
B. a 3
C.
a 2
2
D.
a 3
3
3 3
cm2
4
D. 3 3 cm2
10 3
cm
3
D.
31. Tam giác ABC đều ngoại tiếp đường tròn có bán kính 1cm. Diện tích tam giác ABC là:
A. 6cm2
B. 3 cm2
C.
32. Cho (O) và MA, MB là hai tiếp tuyến (A,B là các tiếp điểm) biết AMB
350 . Vậy số đo của cung
lớn AB là:
A. 1450
B. 1900
C. 2150
D. 3150
33. Từ 1 điểm M nằm ngoài đường tròn (O), vẽ 2 cát tuyến MAB và MCD (A nằm giữa M và B, C nằm
là 300 và số đo cung nhỏ BD
là 800. Vậy số đo góc M
giữa M và D) Cho biết số đo dây cung nhỏ AC
là:
A. 500
B. 400
C. 150
D. 250
34. Cho 2 đường tròn (O; 8cm) và (I; 6cm) tiếp xúc ngoài nhau tại A, MN là 1 tiếp tuyến chung ngoài
của (O) và (I), độ dài đoạn thẳng MN là :
A. 8cm
B. 9 3 cm
C. 9 2 cm
D. 8 3 cm
35. Tam giác đều ABC có cạnh 10cm nội tiếp trong đường tròn, thì bán kính đường tròn là:
A. 5 3 cm
B.
5 3
cm
3
C.
5 3
cm
2
36. Hai bán kính OA, OB của đường tròn (O;R) tạo với nhau một góc 75 0 thì độ dài cung nhỏ AB là:
3 R
5 R
7 R
4 R
A.
B.
C.
D.
4
12
24
5
37. Hình nào sau đây không nội tiếp được đường tròn ?
A. Hình vuông
B. Hình chữ nhật
C. Hình thoi
D. Hình thang cân
38. Hai tiếp tuyến tại hai điểm A, B của đường tròn (O) cắt nhau tại M, tạo thành góc AMB bằng 50 0.
Số đo của góc ở tâm chắn cung AB là:
A. 500
B. 400
C. 1300
D. 3100
39. Hai bán kính OA, OB của đường tròn (O) tạo thành góc AOB bằng 35 0. Số đo của góc tù tạo bởi hai
tiếp tuyến tại A và B của (O) là:
A. 350
B. 550
C. 3250
D. 1450
40. Hình vuông có diện tích 16 (cm2) thì diện tích hình tròn nội tiếp hình vuông có diện tích là:
A. 4π (cm2)
B. 16π (cm2) C. 2π (cm2)
D. 8π (cm2)
41. Hình vuông có diện tích 16 (cm2) thì diện tích hình tròn ngoại tiếp hình vuông có diện tích là:
A. 4π (cm2)
B. 16π (cm2) C. 8π (cm2)
D. 2π (cm2)
42. Độ dài cung 300 của một đường tròn có bán kính 4(cm) bằng:
A.
B.
C.
D.
43. Diện tích hình quạt tròn có bán kính 6(cm), số đo cung bằng 360 bằng:
A.
B.
C.
D.
44. Chu vi của một đường tròn là 10π (cm) thì diện tích của hình tròn đó là:
A.
B.
C.
D.
45. Diện tích của hình tròn là 64π (cm2) thì chu vi của đường tròn đó là:
A. 64π (cm)
B. 8π (cm)
C. 32π (cm)
D. 16π (cm)
46. Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn là:
A. góc nhọn
B. góc vuông C. góc tù
D. góc bẹt
47. Cho đường tròn (O;3cm) và hai điểm A, B nằm trên (O) sao cho số đo cung lớn AB bằng 240 0.
Diện tích hình quạt tròn giới hạn bởi hai bán kính OA, OB và cung nhỏ AB là
A. 3π (cm2)
B. 6π (cm2)
C. 9π (cm2)
D. 18π (cm2)
0
48. Cho đường tròn (O;3cm), số đo cung AB lớn bằng 300 . Diện tích hình quạt tạo bởi hai bán kính
OA, OB và cung nhỏ AB là:
A.
B.
C.
D.
1. Cho hình chữ nhật ABCD (AB = 2a; BC = a). Quay hình chữ nhật đó xung quanh BC thì được hình
trụ có thể tích V1; quay quanh AB thì được hình trụ có thể tích V2. Khi đó ta có:
A. V1 = V2
B. V1 = 2V2
C. V2 = 2V1
D. V1 = 4V2
4. Hình chữ nhật ABCD, AB = 10cm, AD = 12cm , quay hình chữ nhật ABCD quanh cạnh AB, thể tích
hình sinh ra là:
A. 300 cm3
B. 1440 cm3
C. 1200 cm3
D. 600 cm3
6. Tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm; AC = 8cm thể tích hình sinh ra khi quay tam giác ABC
quay quanh AB là :
A. 24 (cm3)B. 32 (cm3)
C. 96 (cm3 )
D. 128 (cm3)
9. Một hình trụ có thể tích là 785cm3 và có chiều cao là 10cm, thì bán kính đáy của hình trụ là:
A. 10cm
B. 5cm
C. 20cm
D. 15cm
10. Diện tích xung quanh của hình nón có chu vi đáy 40cm và độ dài 1 đường sinh 20cm là:
A. 400cm2
B. 4000cm2
C. 800cm2
D. 480cm2
13. Một hình trụ có thể tích V 125 cm3 và có chiều cao là 5cm thì diện tích xung quanh của hình trụ
là:
A. 25 cm2
B. 50 cm2
C.40 cm2
D. 30 cm2
17. Cho hình trụ ABCD nội tiếp khối cầu Tâm O bán kính R, biết AB = R. Thể tích của khối cầu nằm
ngoài khối trụ là:
R3
R3
R3
R3
4 3 3
16 3 3
8 3 3
8 3 3
A.
B.
C.
D.
6
12
12
3
19. Cho hình chữ nhật MNPQ có MN = 4cm; MQ =3cm. Khi quay hình chữ nhật đã cho một vòng
quanh cạnh MN ta được một hình trụ có thể tích bằng :
A. 48 (cm3)
B. 36π (cm3)
C. 24π (cm3)
D. 72π (cm3)
21.Cho hình chữ nhật có chiều dài là 3m, chiều rộng là 2m. Quay hình chữ nhật đó một vòng quanh
chiều dài của nó ta được một hình trụ, khi đó diện tích xung quanh của hình trụ đó bằng:
A. 6π (m2)
B. 8 π (m2)
C. 12 π (m2)
D. 18 π (m2)
22. Một hình trụ có diện tích đáy và diện tích xung quanh đều bằng 324 (m 2). Khi đó chiều cao của hình
trụ là:
A. 3,14(m)
B. 31,4(m)
C. 10(m)
D. 5(m)
23. Cho hình chữ nhật có chiều dài 4cm, chiều rộng 3cm. Quay hình chữ nhật đó một vòng quanh chiều
dài của nó ta được một hình trụ. Diện tích xung quanh của hình trụ đó là:
A.
B.
C.
D.
25. Hình trụ có chiều cao h = 8(cm) và bán kính mặt đáy là 3(cm) thì diện tích xung quanh là:
A.
B.
C.
D.
 








Các ý kiến mới nhất