Kiểm tra 15'

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh Quân
Ngày gửi: 13h:37' 11-04-2023
Dung lượng: 516.4 KB
Số lượt tải: 154
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh Quân
Ngày gửi: 13h:37' 11-04-2023
Dung lượng: 516.4 KB
Số lượt tải: 154
Số lượt thích:
0 người
Câu 1.
Tính
A.
.
.
Câu 2.
B.
B.
Câu 3.
.
.
C.
B. 2.
Câu 4.
.
.
D.
C. 1.
B.
.
C.
Tính giới hạn
A.
.
.
.
D.
.
B.
.
Cho dãy số
.
C.
D.
.
B.
.
Cho các giới hạn:
A. .
Câu 9.
.
D.
.
C.
.
, thỏa mãn điều kiện
B.
.
B.
D.
.
. Gọi
là tổng
bằng
C.
;
.
?
số hạng đầu tiên của dãy số đã cho. Khi đó
A.
.
.
Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng
A.
Câu 8.
D.
bằng
A.
Câu 7.
.
bằng
A.
Câu 6.
C.
bằng
A. .
Câu 5.
.
.
D.
.
.
, hỏi
C. .
bằng
D. .
.
C.
D. .
bằng
A.
.
B.
.
Câu 10. Giới hạn
bằng
A.
B.
C.
Câu 11. Gọi
là các giá trị để hàm số
tới . Tính
?
A. 8.
B. 4.
Câu 12.
D.
có giới hạn hữu hạn khi
C. 5.
D. 10.
bằng
A.
.
Câu 13. Biết
A.
Câu 14. Biết
A.
B.
.
C.
.
D.
( là phân số tối giản, b<0). Tính
B.
.
C.
.
.
.
B.
Câu 15. Cho hàm số
. Tính giá của biểu thức
.
C.
.
liên tục trên
.
.
D.
.
.
D.
.
. Điều kiện cần và đủ để hàm số liên tục trên
là
A.
và
.
B.
và
.
C.
và
.
D.
và
.
Câu 16. Cho hàm số
liên tục trên đoạn
. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Nếu
thì phương trình
không có nghiệm nằm trong
B. Nếu
thì phương trình
có ít nhất một nghiệm nằm trong
.
C. Nếu
thì phương trình
có ít nhất một nghiệm nằm trong
.
D. Nếu phương trình
có ít nhất một nghiệm nằm trong
.
thì
.
Câu 17. Hàm số nào sau đây liên tục tại
A.
.
B.
. C.
. D.
.
Câu 18. Hàm số nào dưới đây gián đoạn tại điểm
A.
. B.
.
C.
.
D.
.
dần
Câu 19. Để hàm số
A. .
Câu 20. Tìm
A.
liên tục tại điểm
C. 1.
B. 4.
để hàm số
.
B.
Câu 21. Cho hàm số
số đã cho liên tục tại
A. .
liên tục tại
C.
.
.
,
D.
B.
là tham số. Có bao nhiêu giá trị của
.
C.
.
D.
.
.
C. Hàm số liên tục trên các khoảng
D. Hàm số gián đoạn tại
của hàm số
.
.
theo x và
là
A.
B.
C.
D.
Câu 24. Cho hàm số
, đạo hàm của hàm số ứng với số gia
A.
B.
C.
D.
Câu 25. Cho hàm số
A.
. Đạo hàm
.
Câu 26. Cho hàm số
.
.
. Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A. Hàm số liên tục tại
B. Hàm số liên tục trên
A.
là
?
Câu 22. Cho hàm số
Câu 23. Tỉ số
thì giá trị của
D. .
B.
. Để
B.
.
của đối số x tại x0 là
của hàm số là biểu thức nào sau đây?
C.
.
D.
.
thì x nhận các giá trị thuộc tập nào sau đây?
.
C.
.
D.
.
để hàm
Câu 27. Đạo hàm của hàm số
A.
tại điểm
B.
.
C.
Câu 28. Đạo hàm của hàm số
A.
.
là
là
B.
.
C.
Câu 29. Phương trình tiếp tuyến của hàm số
A.
.
B.
.
.
D.
tại điểm
.
Câu 30. Tiếp tuyến của hàm số
A.
D.
C.
là
.
D.
tại điểm có hệ số góc
B.
.
C.
A.
.
D.
.
B.
.
.
C.
.
B.
.
D.
Câu 34. Cho hình tứ diện
có trọng tâm
A.
.
C.
D. .
D.
.
.
. Mệnh đề nào sau đây sai?
.
D.
.
. Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng?
.
C.
.
. Gọi
B.
D.
và
lần lượt là trung điểm của
B.
C.
.
.
và
thích hợp điền vào đẳng thức vectơ:
A.
.
B.
.
A.
Câu 36. Cho tứ diện
mà mỗi vectơ có điểm đầu,
. Mệnh đề nào sau đây sai?
A.
Câu 35. Cho tứ diện
.
. Khẳng định nào dưới đây là đúng?
Câu 33. Cho hình lập phương
C.
.
có phương trình là
Câu 31. Cho hình chóp
. Hỏi có bao nhiêu vectơ khác vectơ
điểm cuối là hai đỉnh của hình chóp?
A. .
B. .
C. .
Câu 32. Cho hình hộp
.
D.
. Tìm giá trị của
Câu 37. Cho hình chóp
có
bằng
A.
.
B.
, các cạnh còn lại đều bằng
.
C.
Câu 38. Cho hình lập phương
.
.
B.
C.
.
D.
có ba cạnh
,
.
,
Câu 40. Cho hình lăng trụ tam giác đều
thẳng
và
bằng
A.
.
B.
.
đôi một vuông góc và
và
C.
.
C. Nếu
Câu 44. Qua điểm
A. Vô số.
thì
. Góc giữa hai đường
.
và điểm
D.
. Qua
và mặt phẳng
.
B. Nếu
.
D. Nếu
.
có bao nhiêu đường thẳng vuông
C. 1.
D. 2.
và
,
.
. Trong các mệnh đề
D.
.
, trong đó
. Chọn mệnh đề sai.
thì
.
thì
.
cho trước, có bao nhiêu mặt phẳng vuông góc với đường thẳng
B. .
C. .
D. .
Câu 45. Cho hình chóp
có đáy là hình bình hành tâm
định sau khẳng định nào đúng?
A.
.
B.
Câu 46. Cho tứ diện
có hai mặt
. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
.
B.
.
và
.
.
,
.
D.
là hai tam giác đều. Gọi
C.
B.
cho trước?
. Trong các khẳng
C.
Câu 47. Cho hình chóp
có
Gọi ,
. Mệnh đề nào sai trong các mệnh đề sau?
A.
.
và
Câu 42. Cho hình chóp
có đáy là hình thoi tâm
sau mệnh đề nào sai?
A.
.
B.
.
C.
Câu 43. Cho hai đường thẳng phân biệt
. Gọi
bằng
D.
có
Câu 41. Trong không gian, cho đường thẳng
góc với đường thẳng ?
A. 3.
B. vô số.
thì
.
.
là trung điểm cạnh
. Góc tạo bởi hai vectơ
A.
.
B.
.
C.
A. Nếu
D.
và
. Tính
A.
Câu 39. Cho hình chóp
. Góc giữa hai vectơ
.
D.
.
là trung điểm của
.
lần lượt là trực tâm các tam giác
.
và
C.
.
D.
,
và
đồng quy.
Câu 48. Cho hình chóp
có cạnh
vuông góc với đáy. Góc giữa đường thẳng
phẳng đáy là góc giữa hai đường thẳng nào dưới đây?
và
.
B.
và
.
C.
và
.
D.
và
.
A.
Câu 49. Cho hình chóp
đáy và
A.
có đáy
là hình vuông cạnh
. Tìm số đo của góc giữa đường thẳng
.
B.
Câu 50. Cho hình chóp
đáy, cạnh bên
hình chóp
A.
.
1A
11C
21C
31B
41B
C.
có đáy
vuông góc với mặt
và mặt phẳng
.
D.
là hình vuông cạnh
.
.
, cạnh bên
vuông góc với
tạo với đáy góc
. Một mặt phẳng
đi qua và vuông góc với
theo thiết diện là tứ giác
có diện tích bằng:
B.
2D
12A
22D
32D
42D
.
, cạnh bên
3A
13D
23C
33D
43A
.
4A
14B
24B
34C
44D
C.
.
----------Hết---------5C
6B
15C
16B
25A
26A
35C
36B
45B
46B
D.
7A
17C
27B
37B
47C
và mặt
cắt
.
8D
18C
28C
38A
48A
9B
19A
29B
39C
49B
10A
20C
30A
40C
50B
Tính
A.
.
.
Câu 2.
B.
B.
Câu 3.
.
.
C.
B. 2.
Câu 4.
.
.
D.
C. 1.
B.
.
C.
Tính giới hạn
A.
.
.
.
D.
.
B.
.
Cho dãy số
.
C.
D.
.
B.
.
Cho các giới hạn:
A. .
Câu 9.
.
D.
.
C.
.
, thỏa mãn điều kiện
B.
.
B.
D.
.
. Gọi
là tổng
bằng
C.
;
.
?
số hạng đầu tiên của dãy số đã cho. Khi đó
A.
.
.
Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng
A.
Câu 8.
D.
bằng
A.
Câu 7.
.
bằng
A.
Câu 6.
C.
bằng
A. .
Câu 5.
.
.
D.
.
.
, hỏi
C. .
bằng
D. .
.
C.
D. .
bằng
A.
.
B.
.
Câu 10. Giới hạn
bằng
A.
B.
C.
Câu 11. Gọi
là các giá trị để hàm số
tới . Tính
?
A. 8.
B. 4.
Câu 12.
D.
có giới hạn hữu hạn khi
C. 5.
D. 10.
bằng
A.
.
Câu 13. Biết
A.
Câu 14. Biết
A.
B.
.
C.
.
D.
( là phân số tối giản, b<0). Tính
B.
.
C.
.
.
.
B.
Câu 15. Cho hàm số
. Tính giá của biểu thức
.
C.
.
liên tục trên
.
.
D.
.
.
D.
.
. Điều kiện cần và đủ để hàm số liên tục trên
là
A.
và
.
B.
và
.
C.
và
.
D.
và
.
Câu 16. Cho hàm số
liên tục trên đoạn
. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Nếu
thì phương trình
không có nghiệm nằm trong
B. Nếu
thì phương trình
có ít nhất một nghiệm nằm trong
.
C. Nếu
thì phương trình
có ít nhất một nghiệm nằm trong
.
D. Nếu phương trình
có ít nhất một nghiệm nằm trong
.
thì
.
Câu 17. Hàm số nào sau đây liên tục tại
A.
.
B.
. C.
. D.
.
Câu 18. Hàm số nào dưới đây gián đoạn tại điểm
A.
. B.
.
C.
.
D.
.
dần
Câu 19. Để hàm số
A. .
Câu 20. Tìm
A.
liên tục tại điểm
C. 1.
B. 4.
để hàm số
.
B.
Câu 21. Cho hàm số
số đã cho liên tục tại
A. .
liên tục tại
C.
.
.
,
D.
B.
là tham số. Có bao nhiêu giá trị của
.
C.
.
D.
.
.
C. Hàm số liên tục trên các khoảng
D. Hàm số gián đoạn tại
của hàm số
.
.
theo x và
là
A.
B.
C.
D.
Câu 24. Cho hàm số
, đạo hàm của hàm số ứng với số gia
A.
B.
C.
D.
Câu 25. Cho hàm số
A.
. Đạo hàm
.
Câu 26. Cho hàm số
.
.
. Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A. Hàm số liên tục tại
B. Hàm số liên tục trên
A.
là
?
Câu 22. Cho hàm số
Câu 23. Tỉ số
thì giá trị của
D. .
B.
. Để
B.
.
của đối số x tại x0 là
của hàm số là biểu thức nào sau đây?
C.
.
D.
.
thì x nhận các giá trị thuộc tập nào sau đây?
.
C.
.
D.
.
để hàm
Câu 27. Đạo hàm của hàm số
A.
tại điểm
B.
.
C.
Câu 28. Đạo hàm của hàm số
A.
.
là
là
B.
.
C.
Câu 29. Phương trình tiếp tuyến của hàm số
A.
.
B.
.
.
D.
tại điểm
.
Câu 30. Tiếp tuyến của hàm số
A.
D.
C.
là
.
D.
tại điểm có hệ số góc
B.
.
C.
A.
.
D.
.
B.
.
.
C.
.
B.
.
D.
Câu 34. Cho hình tứ diện
có trọng tâm
A.
.
C.
D. .
D.
.
.
. Mệnh đề nào sau đây sai?
.
D.
.
. Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng?
.
C.
.
. Gọi
B.
D.
và
lần lượt là trung điểm của
B.
C.
.
.
và
thích hợp điền vào đẳng thức vectơ:
A.
.
B.
.
A.
Câu 36. Cho tứ diện
mà mỗi vectơ có điểm đầu,
. Mệnh đề nào sau đây sai?
A.
Câu 35. Cho tứ diện
.
. Khẳng định nào dưới đây là đúng?
Câu 33. Cho hình lập phương
C.
.
có phương trình là
Câu 31. Cho hình chóp
. Hỏi có bao nhiêu vectơ khác vectơ
điểm cuối là hai đỉnh của hình chóp?
A. .
B. .
C. .
Câu 32. Cho hình hộp
.
D.
. Tìm giá trị của
Câu 37. Cho hình chóp
có
bằng
A.
.
B.
, các cạnh còn lại đều bằng
.
C.
Câu 38. Cho hình lập phương
.
.
B.
C.
.
D.
có ba cạnh
,
.
,
Câu 40. Cho hình lăng trụ tam giác đều
thẳng
và
bằng
A.
.
B.
.
đôi một vuông góc và
và
C.
.
C. Nếu
Câu 44. Qua điểm
A. Vô số.
thì
. Góc giữa hai đường
.
và điểm
D.
. Qua
và mặt phẳng
.
B. Nếu
.
D. Nếu
.
có bao nhiêu đường thẳng vuông
C. 1.
D. 2.
và
,
.
. Trong các mệnh đề
D.
.
, trong đó
. Chọn mệnh đề sai.
thì
.
thì
.
cho trước, có bao nhiêu mặt phẳng vuông góc với đường thẳng
B. .
C. .
D. .
Câu 45. Cho hình chóp
có đáy là hình bình hành tâm
định sau khẳng định nào đúng?
A.
.
B.
Câu 46. Cho tứ diện
có hai mặt
. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
.
B.
.
và
.
.
,
.
D.
là hai tam giác đều. Gọi
C.
B.
cho trước?
. Trong các khẳng
C.
Câu 47. Cho hình chóp
có
Gọi ,
. Mệnh đề nào sai trong các mệnh đề sau?
A.
.
và
Câu 42. Cho hình chóp
có đáy là hình thoi tâm
sau mệnh đề nào sai?
A.
.
B.
.
C.
Câu 43. Cho hai đường thẳng phân biệt
. Gọi
bằng
D.
có
Câu 41. Trong không gian, cho đường thẳng
góc với đường thẳng ?
A. 3.
B. vô số.
thì
.
.
là trung điểm cạnh
. Góc tạo bởi hai vectơ
A.
.
B.
.
C.
A. Nếu
D.
và
. Tính
A.
Câu 39. Cho hình chóp
. Góc giữa hai vectơ
.
D.
.
là trung điểm của
.
lần lượt là trực tâm các tam giác
.
và
C.
.
D.
,
và
đồng quy.
Câu 48. Cho hình chóp
có cạnh
vuông góc với đáy. Góc giữa đường thẳng
phẳng đáy là góc giữa hai đường thẳng nào dưới đây?
và
.
B.
và
.
C.
và
.
D.
và
.
A.
Câu 49. Cho hình chóp
đáy và
A.
có đáy
là hình vuông cạnh
. Tìm số đo của góc giữa đường thẳng
.
B.
Câu 50. Cho hình chóp
đáy, cạnh bên
hình chóp
A.
.
1A
11C
21C
31B
41B
C.
có đáy
vuông góc với mặt
và mặt phẳng
.
D.
là hình vuông cạnh
.
.
, cạnh bên
vuông góc với
tạo với đáy góc
. Một mặt phẳng
đi qua và vuông góc với
theo thiết diện là tứ giác
có diện tích bằng:
B.
2D
12A
22D
32D
42D
.
, cạnh bên
3A
13D
23C
33D
43A
.
4A
14B
24B
34C
44D
C.
.
----------Hết---------5C
6B
15C
16B
25A
26A
35C
36B
45B
46B
D.
7A
17C
27B
37B
47C
và mặt
cắt
.
8D
18C
28C
38A
48A
9B
19A
29B
39C
49B
10A
20C
30A
40C
50B
 








Các ý kiến mới nhất