Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: https://toanthcsvn.wordpress.com
Người gửi: Nguyễn Lê Thành Công (trang riêng)
Ngày gửi: 04h:47' 18-04-2023
Dung lượng: 481.9 KB
Số lượt tải: 985
Nguồn: https://toanthcsvn.wordpress.com
Người gửi: Nguyễn Lê Thành Công (trang riêng)
Ngày gửi: 04h:47' 18-04-2023
Dung lượng: 481.9 KB
Số lượt tải: 985
Số lượt thích:
0 người
https://toanthcsvn.wordpress.com
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
KIỂM TRA CUỐI KỲ II
Môn: TOÁN – Lớp 9
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
ĐỀ CHÍNH
THỨC
(Đề gồm có 02 trang)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Câu 1. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn:
A. xy x 3 B. 2 x – y 0
C. x y xy
mx 2 y 1
Câu 2. Tìm m và n để
nhận 2; 1 là nghiệm?
x ny 2
D. Cả 3 phương trình trên
1
1
m 2
m
m
A.
B.
2 C.
2 D.
n
0
n 1
n 0
Câu 3. Công thức nghiệm tổng quát của phương trình x – 2 y 0 là:
x
A. x ; y 2 x B. x ; y
C. x 2; y
2
1
m
2
n 1
D. x 0; y
Câu 4. Hình vẽ sau đây biểu diễn hình học tập nghiệm của phương trình nào:
A. 2 x – 0 y 4
B. 0 x 3 y 6 C. 0 x – y 2
D. 3x 0 y 6
3x 2 y 12
Câu 5. Hệ phương trình
có nghiệm là:
2 x 5 y 11
A. x; y 3;2 B. x; y 3; 2 C. x; y 2; 3 D. x; y 2;3
a 2 x y 1
Câu 6. Giá trị nào của a thì hệ
có vô số nghiệm?
x y a
A. a 1
B. a 1
C. a 1 hoặc a 1
D. Kết quả khác
Câu 7. Hệ phương trình nào sau đây có một nghiệm?
y x 5
0 x 2 y 1
2 x 0 y 3
y 2x 1
A.
B.
C.
D.
y x 5
0 x 4 y 3
x 0 y 1
y 2x 3
Câu 8. Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng x – y 1 và 2 x 3 y 7 là:
A. 1; 2
B. 1;0
C. 2; 3
Câu 9. Cặp số 1; 2 là nghiệm của phương trình nào sau đây:
A. 3x – 2 y 7
B. 0 x – 2 y 4
C. 3x 0 y 3
D. 2;1
D. Cả 3 phương trình trên
Câu 10. Đường thẳng đi qua hai điểm A 1;3 và B 2;2 có phương trình là:
A. y x 3
B. y 2 x 2
C. y x 4 D. y 4 x –1
nlthanhcong@gmail.com
0984114739
https://toanthcsvn.wordpress.com
Trả lời câu hỏi 11, 12 với đề toán sau: “Một hình chữ nhật có chiều dài lớn hơn chiều rộng 3m, nếu
tăng thêm mỗi chiều 3 m thì diện tích hình chữ nhật tăng thêm 90m2. Tính chu vi hình chữ nhật”
Câu 11. Nếu gọi chiều rộng hình chữ nhật là x m x 0 và gọi chiều dài của hình chữ nhật là y m y 3
thì hệ phương trình lập được là:
y x 3
y x 3
x y 3
y x 3
A.
B.
C.
D.
x y 81
x y 27
x y 87
x y 30
Câu 12. Chu vi hình chữ nhật đó là: A. 66m
B. 78m
C. 86m
D.
54m
Câu 13. Cho ABC cân tại A nội tiếp đường tròn O . Biết BAC 500 . So sánh các cung nhỏ AB, AC, BC.
Khẳng định nào đúng?
A. AB AC BC ; B. AB AC BC ; C. AB AC BC ; D. Cả A, B, C đều sai.
Câu 14. Cho hình vẽ. Biết BOC 1100 . Số đo của BnC bằng:
A. 1100 ; B. 2200 ; C. 1400 ; D. 2500 .
Câu 15: Khẳng định nào đúng trong các khẳng định sau:
A. Nếu hai cung bằng nhau thì có số đo bằng nhau.
B. Nếu hai cung có số đo bằng nhau thì hai cung đó bằng nhau.
C. Hai dây bằng nhau căng hai cung bằng nhau.
D. Đối với 2 cung của 1 đường tròn, cung lớn hơn căng dây lớn hơn.Câu 16.
Cho hình vẽ. Các góc nội tiếp cùng chắn cung AB nhỏ là: Hãy chọn khẳng định
đúng.
A. ADB và AIB B. ACB và AIB .C. ACB và BAC .D. ADB và ACB .
Câu 17. Tứ giác ABCD nội tiếp được trong đường tròn nếu có một trong các điều kiện sau: Khẳng
định nào sai?
A. BAD BCD 1800 ; B. ADC DBA 1800 ; C. ABD ACD 1200 ; D. ABC ADC 900
Câu 18. Cho O; R . sđ MaN 1200 ; diện tích hình quạt tròn OMaN bằng:
Hãy chọn kết quả đúng.
A.
2π R
;
3
B.
π R2
;
3
C.
π R2
;
4
D.
π R2
6
Câu 19. Diện tích của một mặt cầu là 9 cm2 . Thể tích của hình cầu này là
7
4
A. cm3 .
3
2
B. cm3 .
9
4
C. cm3 .
9
2
D. cm3 .
Câu 20. Một hình trụ có thể tích V=125 cm3 và có chiều cao là 5 cm thì diện tích xung quanh của hình trụ là
A. 25 cm2 .
B. 50 cm2 .
C. 40 cm2 .
nlthanhcong@gmail.com
0984114739
D. 30 cm2 .
https://toanthcsvn.wordpress.com
II. PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm)
3x y 5
Bài 1: Giải các hệ phương trình sau:a.
2 x 3 y 18
2 x 5 y 11
b.
3x 4 y 5
10
14
x y 2 x y 1 9
c.
3
2
4
x y 2 x y 1
Bài 2: Hai xe lửa khởi hành đồng thời từ hai ga cách nhau 750km và đi ngược chiều nhau, sau 10 giờ chúng gặp
nhau. Nếu xe thứ nhất khởi hành trước xe thứ hai 3 giờ 45 phút thì sau khi xe thứ hai đi được 8 giờ chúng gặp
nhau. Tính vận tốc mỗi xe.
x my m 1
Bài 3: Cho:
Tìm giá trị của m để hệ có nghiệm duy nhất x; y thỏa mãn x y 0
mx y 3m 1
Bài 4. Từ một điểm A nằm ngoài đường tròn O , vẽ 2 tiếp tuyến AB, AC và cát tuyến AMN của đường tròn
đó. Biết BAC 600 , OB 2cm .
a. CMR: ABOC nội tiếp, xác định tâm của đường tròn ngoại tiếp tứ giác ABOC .
b. Tính số đo của góc BOA .
c. Tính diện tích hình quạt OBNC .
d. Chứng minh tích AM.AN không đổi khi M di động trên cung nhỏ BC .
***
nlthanhcong@gmail.com
0984114739
https://toanthcsvn.wordpress.com
HƯỚNG DẪN GIẢI HOẶC ĐÁP ÁN
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
1
Câu
B
Đáp án
Câu
Đáp án
11
B
2
C
12
D
3
A
13
C
4
B
14
D
5
C
15
A
6
A
16
C
7
B
17
B
8
D
18
B
II. PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1: Giải các hệ phương trình sau:
9 x 3 y 15 11x 33
x 3
x 3
x 3
x 3
a. Ta có:
2 x 3 y 18 3x y 5 3x y 5 3.3 y 5 y 4 y 4
Vậy hệ pt có nghiệm là: x; y 3;4
y 1
6 x 15 y 33 23 y 23
y 1
y 1 y 1
b.
2 x 5 1 11 2 x 6
6 x 8 y 10
2 x 5 y 11 2 x 5 y 11
x 3
Vậy hệ pt có nghiệm là x; y 3; 1 .
1
a
x – y 2 0
x y2
c. ĐK:
. Đặt
(*)
x
y
–1
0
1
b
x y 1
a 1
14a 10b 9 14a 10b 9
29a 29
a 1
Ta có hệ pt:
1
3a 2b 4
15a 10b 20 3a 2b 4 2b 1 b
2
1
a 1
x y 2 1 x y 2 1 x y 1 x 1
Thay
n
1 vào (*) ta có:
y 2
1 1 x y 1 2 x y 3
b 2
x y 1 2
Vậy hệ pt có nghiệm là: x; y 1;2 .
Bài 2: Đổi 3 giờ 45 phút 3, 75 giờ
Gọi vận tốc xe lửa thứ nhất là x (km/h) x 0
Gọi vận tốc xe lửa thứ hai là y (km/h) y 0
Quãng đường xe lửa thứ nhất đi trong 10 giờ là: 10 x km
Quãng đường xe lửa thứ hai đi trong 10 giờ là: 10 y km
Vì hai xe đi ngược chiều và gặp nhau nên ta có pt: 10x 10 y 750 (1)
nlthanhcong@gmail.com
0984114739
9
D
10
C
19
D
20
B
https://toanthcsvn.wordpress.com
Vì xe thứ nhất khởi hành trước xe thứ hai 3 giờ 45 phút nên khi gặp nhau thì thời gian xe thứ nhất đã đi là:
8 3, 75 11, 75 (giờ)
Quãng đường xe thứ nhất đã đi là: 11, 75x km
Quãng đường xe thứ hai đã đi là: 8 y km
Ta có pt: 11,75 x 8 y 750 2
10 x 10 y 750
x y 75
Từ (1) và (2) ta có hệ pt:
11,75 x 8 y 750 11,75 x 8 y 750
8 x 8 y 600
3, 75 x 150 x 40
n
11, 75 x 8 y 750 x y 75
y 35
Vậy vận tốc xe thứ nhất là 40km / h . Vận tốc xe lửa thứ hai là 35km / h
x m 1 my
x m 1 my
2
Bài 3: Ta có:
2
m m 1 my y 3m 1 m m m y y 3m 1
x m 1 my
x m 1 my
2
m 1 (ĐK: m 1 )
2
2
1
m
y
m
2
m
1
y
1 m2
m1
x m 1 my
x m 1 my
x m 1 m.
m1
2
m1
m 1
y 2
y m 1
y m 1
m 1
m1
2
2
3m 1
m 2m 1 m m
x
x
m 1
m 1
m
y m 1
y 1
m 1
m 1
3m 1 m 1
4m
0
0
Để hệ pt có nghiệm x; y thỏa mãn x y 0 thì
m 1 m 1
m 1
4m 0
m 0
1 m 0 (thỏa mãn ĐK: m 1 )
TH1:
m 1 0 m 1
4m 0
m 0
TH2:
(vô lý)
m 1 0 m 1
Vậy với 1 m 0 thì hệ pt có nghiệm duy nhất x; y thỏa mãn x y 0 .
Bài 4: a. Tứ giác ABOC có: ABO ACO 900 (t/c của tiếp tuyến)
Nên: ABO ACO 1800 . Suy ra: tứ giác ABOC nội tiếp
Hay: ABO 900 . Nên là góc nội tiếp chắn nửa đường tròn
Do đó: Tâm đường tròn ngoại tiếp tứ giác ABOC là trung điểm của AO.
b. ABC có: AB AC (t/c của tt) và BAC 600
Nên: ABC đều. Hay: ACB 600 . Tứ giác ABOC nội tiếp (cm a)
Do đó: BOA ACB 600 (2góc nt cùng chắn AB của đường tròn ngoại tiếp ABOC ).
nlthanhcong@gmail.com
0984114739
https://toanthcsvn.wordpress.com
c. Tứ giác ABOC nội tiếp (cmt)
Nên: BAC BOC 1800
Do đó:
BOC 1800 BAC 1800 – 600 1200
Suy ra: sđ BMC 1200
Vì vậy: sđ BNC 3600 sđ BMC 3600 – 1200 2400
.22.240 8
cm2 8,37 cm2
Do đó: Squạt OBNC
360
3
d. Xét ABM và ANB có:
ABM ANB (Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và góc nội tiếp cùng chắn BM ) và A chung
Do đó: ABM ∽ ANB .
AB AM
Suy ra:
. Nên: AM . AN AB 2 không đổi khi M di động trên cung nhỏ BC .
AN AB
nlthanhcong@gmail.com
0984114739
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
KIỂM TRA CUỐI KỲ II
Môn: TOÁN – Lớp 9
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
ĐỀ CHÍNH
THỨC
(Đề gồm có 02 trang)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Câu 1. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn:
A. xy x 3 B. 2 x – y 0
C. x y xy
mx 2 y 1
Câu 2. Tìm m và n để
nhận 2; 1 là nghiệm?
x ny 2
D. Cả 3 phương trình trên
1
1
m 2
m
m
A.
B.
2 C.
2 D.
n
0
n 1
n 0
Câu 3. Công thức nghiệm tổng quát của phương trình x – 2 y 0 là:
x
A. x ; y 2 x B. x ; y
C. x 2; y
2
1
m
2
n 1
D. x 0; y
Câu 4. Hình vẽ sau đây biểu diễn hình học tập nghiệm của phương trình nào:
A. 2 x – 0 y 4
B. 0 x 3 y 6 C. 0 x – y 2
D. 3x 0 y 6
3x 2 y 12
Câu 5. Hệ phương trình
có nghiệm là:
2 x 5 y 11
A. x; y 3;2 B. x; y 3; 2 C. x; y 2; 3 D. x; y 2;3
a 2 x y 1
Câu 6. Giá trị nào của a thì hệ
có vô số nghiệm?
x y a
A. a 1
B. a 1
C. a 1 hoặc a 1
D. Kết quả khác
Câu 7. Hệ phương trình nào sau đây có một nghiệm?
y x 5
0 x 2 y 1
2 x 0 y 3
y 2x 1
A.
B.
C.
D.
y x 5
0 x 4 y 3
x 0 y 1
y 2x 3
Câu 8. Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng x – y 1 và 2 x 3 y 7 là:
A. 1; 2
B. 1;0
C. 2; 3
Câu 9. Cặp số 1; 2 là nghiệm của phương trình nào sau đây:
A. 3x – 2 y 7
B. 0 x – 2 y 4
C. 3x 0 y 3
D. 2;1
D. Cả 3 phương trình trên
Câu 10. Đường thẳng đi qua hai điểm A 1;3 và B 2;2 có phương trình là:
A. y x 3
B. y 2 x 2
C. y x 4 D. y 4 x –1
nlthanhcong@gmail.com
0984114739
https://toanthcsvn.wordpress.com
Trả lời câu hỏi 11, 12 với đề toán sau: “Một hình chữ nhật có chiều dài lớn hơn chiều rộng 3m, nếu
tăng thêm mỗi chiều 3 m thì diện tích hình chữ nhật tăng thêm 90m2. Tính chu vi hình chữ nhật”
Câu 11. Nếu gọi chiều rộng hình chữ nhật là x m x 0 và gọi chiều dài của hình chữ nhật là y m y 3
thì hệ phương trình lập được là:
y x 3
y x 3
x y 3
y x 3
A.
B.
C.
D.
x y 81
x y 27
x y 87
x y 30
Câu 12. Chu vi hình chữ nhật đó là: A. 66m
B. 78m
C. 86m
D.
54m
Câu 13. Cho ABC cân tại A nội tiếp đường tròn O . Biết BAC 500 . So sánh các cung nhỏ AB, AC, BC.
Khẳng định nào đúng?
A. AB AC BC ; B. AB AC BC ; C. AB AC BC ; D. Cả A, B, C đều sai.
Câu 14. Cho hình vẽ. Biết BOC 1100 . Số đo của BnC bằng:
A. 1100 ; B. 2200 ; C. 1400 ; D. 2500 .
Câu 15: Khẳng định nào đúng trong các khẳng định sau:
A. Nếu hai cung bằng nhau thì có số đo bằng nhau.
B. Nếu hai cung có số đo bằng nhau thì hai cung đó bằng nhau.
C. Hai dây bằng nhau căng hai cung bằng nhau.
D. Đối với 2 cung của 1 đường tròn, cung lớn hơn căng dây lớn hơn.Câu 16.
Cho hình vẽ. Các góc nội tiếp cùng chắn cung AB nhỏ là: Hãy chọn khẳng định
đúng.
A. ADB và AIB B. ACB và AIB .C. ACB và BAC .D. ADB và ACB .
Câu 17. Tứ giác ABCD nội tiếp được trong đường tròn nếu có một trong các điều kiện sau: Khẳng
định nào sai?
A. BAD BCD 1800 ; B. ADC DBA 1800 ; C. ABD ACD 1200 ; D. ABC ADC 900
Câu 18. Cho O; R . sđ MaN 1200 ; diện tích hình quạt tròn OMaN bằng:
Hãy chọn kết quả đúng.
A.
2π R
;
3
B.
π R2
;
3
C.
π R2
;
4
D.
π R2
6
Câu 19. Diện tích của một mặt cầu là 9 cm2 . Thể tích của hình cầu này là
7
4
A. cm3 .
3
2
B. cm3 .
9
4
C. cm3 .
9
2
D. cm3 .
Câu 20. Một hình trụ có thể tích V=125 cm3 và có chiều cao là 5 cm thì diện tích xung quanh của hình trụ là
A. 25 cm2 .
B. 50 cm2 .
C. 40 cm2 .
nlthanhcong@gmail.com
0984114739
D. 30 cm2 .
https://toanthcsvn.wordpress.com
II. PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm)
3x y 5
Bài 1: Giải các hệ phương trình sau:a.
2 x 3 y 18
2 x 5 y 11
b.
3x 4 y 5
10
14
x y 2 x y 1 9
c.
3
2
4
x y 2 x y 1
Bài 2: Hai xe lửa khởi hành đồng thời từ hai ga cách nhau 750km và đi ngược chiều nhau, sau 10 giờ chúng gặp
nhau. Nếu xe thứ nhất khởi hành trước xe thứ hai 3 giờ 45 phút thì sau khi xe thứ hai đi được 8 giờ chúng gặp
nhau. Tính vận tốc mỗi xe.
x my m 1
Bài 3: Cho:
Tìm giá trị của m để hệ có nghiệm duy nhất x; y thỏa mãn x y 0
mx y 3m 1
Bài 4. Từ một điểm A nằm ngoài đường tròn O , vẽ 2 tiếp tuyến AB, AC và cát tuyến AMN của đường tròn
đó. Biết BAC 600 , OB 2cm .
a. CMR: ABOC nội tiếp, xác định tâm của đường tròn ngoại tiếp tứ giác ABOC .
b. Tính số đo của góc BOA .
c. Tính diện tích hình quạt OBNC .
d. Chứng minh tích AM.AN không đổi khi M di động trên cung nhỏ BC .
***
nlthanhcong@gmail.com
0984114739
https://toanthcsvn.wordpress.com
HƯỚNG DẪN GIẢI HOẶC ĐÁP ÁN
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
1
Câu
B
Đáp án
Câu
Đáp án
11
B
2
C
12
D
3
A
13
C
4
B
14
D
5
C
15
A
6
A
16
C
7
B
17
B
8
D
18
B
II. PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1: Giải các hệ phương trình sau:
9 x 3 y 15 11x 33
x 3
x 3
x 3
x 3
a. Ta có:
2 x 3 y 18 3x y 5 3x y 5 3.3 y 5 y 4 y 4
Vậy hệ pt có nghiệm là: x; y 3;4
y 1
6 x 15 y 33 23 y 23
y 1
y 1 y 1
b.
2 x 5 1 11 2 x 6
6 x 8 y 10
2 x 5 y 11 2 x 5 y 11
x 3
Vậy hệ pt có nghiệm là x; y 3; 1 .
1
a
x – y 2 0
x y2
c. ĐK:
. Đặt
(*)
x
y
–1
0
1
b
x y 1
a 1
14a 10b 9 14a 10b 9
29a 29
a 1
Ta có hệ pt:
1
3a 2b 4
15a 10b 20 3a 2b 4 2b 1 b
2
1
a 1
x y 2 1 x y 2 1 x y 1 x 1
Thay
n
1 vào (*) ta có:
y 2
1 1 x y 1 2 x y 3
b 2
x y 1 2
Vậy hệ pt có nghiệm là: x; y 1;2 .
Bài 2: Đổi 3 giờ 45 phút 3, 75 giờ
Gọi vận tốc xe lửa thứ nhất là x (km/h) x 0
Gọi vận tốc xe lửa thứ hai là y (km/h) y 0
Quãng đường xe lửa thứ nhất đi trong 10 giờ là: 10 x km
Quãng đường xe lửa thứ hai đi trong 10 giờ là: 10 y km
Vì hai xe đi ngược chiều và gặp nhau nên ta có pt: 10x 10 y 750 (1)
nlthanhcong@gmail.com
0984114739
9
D
10
C
19
D
20
B
https://toanthcsvn.wordpress.com
Vì xe thứ nhất khởi hành trước xe thứ hai 3 giờ 45 phút nên khi gặp nhau thì thời gian xe thứ nhất đã đi là:
8 3, 75 11, 75 (giờ)
Quãng đường xe thứ nhất đã đi là: 11, 75x km
Quãng đường xe thứ hai đã đi là: 8 y km
Ta có pt: 11,75 x 8 y 750 2
10 x 10 y 750
x y 75
Từ (1) và (2) ta có hệ pt:
11,75 x 8 y 750 11,75 x 8 y 750
8 x 8 y 600
3, 75 x 150 x 40
n
11, 75 x 8 y 750 x y 75
y 35
Vậy vận tốc xe thứ nhất là 40km / h . Vận tốc xe lửa thứ hai là 35km / h
x m 1 my
x m 1 my
2
Bài 3: Ta có:
2
m m 1 my y 3m 1 m m m y y 3m 1
x m 1 my
x m 1 my
2
m 1 (ĐK: m 1 )
2
2
1
m
y
m
2
m
1
y
1 m2
m1
x m 1 my
x m 1 my
x m 1 m.
m1
2
m1
m 1
y 2
y m 1
y m 1
m 1
m1
2
2
3m 1
m 2m 1 m m
x
x
m 1
m 1
m
y m 1
y 1
m 1
m 1
3m 1 m 1
4m
0
0
Để hệ pt có nghiệm x; y thỏa mãn x y 0 thì
m 1 m 1
m 1
4m 0
m 0
1 m 0 (thỏa mãn ĐK: m 1 )
TH1:
m 1 0 m 1
4m 0
m 0
TH2:
(vô lý)
m 1 0 m 1
Vậy với 1 m 0 thì hệ pt có nghiệm duy nhất x; y thỏa mãn x y 0 .
Bài 4: a. Tứ giác ABOC có: ABO ACO 900 (t/c của tiếp tuyến)
Nên: ABO ACO 1800 . Suy ra: tứ giác ABOC nội tiếp
Hay: ABO 900 . Nên là góc nội tiếp chắn nửa đường tròn
Do đó: Tâm đường tròn ngoại tiếp tứ giác ABOC là trung điểm của AO.
b. ABC có: AB AC (t/c của tt) và BAC 600
Nên: ABC đều. Hay: ACB 600 . Tứ giác ABOC nội tiếp (cm a)
Do đó: BOA ACB 600 (2góc nt cùng chắn AB của đường tròn ngoại tiếp ABOC ).
nlthanhcong@gmail.com
0984114739
https://toanthcsvn.wordpress.com
c. Tứ giác ABOC nội tiếp (cmt)
Nên: BAC BOC 1800
Do đó:
BOC 1800 BAC 1800 – 600 1200
Suy ra: sđ BMC 1200
Vì vậy: sđ BNC 3600 sđ BMC 3600 – 1200 2400
.22.240 8
cm2 8,37 cm2
Do đó: Squạt OBNC
360
3
d. Xét ABM và ANB có:
ABM ANB (Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và góc nội tiếp cùng chắn BM ) và A chung
Do đó: ABM ∽ ANB .
AB AM
Suy ra:
. Nên: AM . AN AB 2 không đổi khi M di động trên cung nhỏ BC .
AN AB
nlthanhcong@gmail.com
0984114739
 








Các ý kiến mới nhất