Đề ôn thi chuẩn theo đề minh họa của BGD năm 2023

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn ngọc linh
Ngày gửi: 16h:06' 19-04-2023
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 685
Nguồn:
Người gửi: nguyễn ngọc linh
Ngày gửi: 16h:06' 19-04-2023
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 685
Số lượt thích:
0 người
Đề ôn thi THPT QG 2023, chuẩn theo đề minh họa của BGD năm 2023.
ĐỀ ÔN THI THPT QUỐC GIA CHUẨN THEO ĐỀ MINH HỌA 2023 CỦA BỘ GIÁO DỤC
MÔN TOÁN
Thời gian : 90 phút
ĐỀ SỐ 11
Câu 1.
Trên mặt phẳng tọa độ, điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn số phức
A.
.
Câu 2.
B.
.
C.
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số
.
?
D.
.
để hàm số
có tập xác định là
.
A.
B.
Câu 3.
C.
Tìm tập tất cả các giá trị của
A.
.
Câu 4.
B.
để
?
.
C.
Tập nghiệm của bất phương trình
A.
.
Câu 5.
B.
,
.
D.
.
là
.
Cho cấp số nhân có
D.
C.
. Số
.
D.
.
là số hạng thứ mấy của cấp số này?
A. Thứ 5.
B. Thứ 6.
C. Thứ 7.
D. Không phải là số hạng của cấp số.
Câu 6.
Cho mặt phẳng
A.
.
Câu 7.
B.
.
C.
.
D.
.
Điểm nào dưới đây không thuộc đồ thị của hàm số
A. Điểm
Câu 8.
A.
. Khi đó, một véc tơ pháp tuyến của
.
B. Điểm
Nếu
thì
.
C. Điểm
.
C. 18 .
D. 3 .
x 2
có đồ thị là hình vẽ nào sau đây? Hãy chọn câu trả lời đúng.
x 1
y
A.
D. Điểm
bằng
B. 2 .
Câu 9. Hàm số y
.
y
B.
2
1
1
-2
-1
0
-2
1
x
Trang 1
-1 0
1
x
.
Đề ôn thi THPT QG 2023, chuẩn theo đề minh họa của BGD năm 2023.
y
y
3
C.
D.
2
1
-1 0
-2
1
1
x
-1 0
-2
1
x
Câu 10. Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu S : x 2 y 2 z 2 9 . Bán kính của S bằng
2
A. 6 .
B. 18 .
Câu 11. Trong không gian
Góc giữa đường thẳng
A.
.
và mặt phẳng
và mặt phẳng
C.
biết
B.
.
.
D.
và thể tích
C.
Câu 14. Cho hình lăng trụ đứng
là
.
D.
.
có đáy là hình thoi, biết
.
của khối lăng trụ là
A.
.
Câu 15.
B.
.
C.
Trong không gian với hệ trục tọa độ
lên mặt phẳng
A.
D.
C.
Câu 13. Chiều cao của khối lăng trụ có diện tích đáy
Thể tích
.
.
B.
.
.
bằng
.
Câu 12. Tính môđun của số phức
A.
D. 9 .
cho đường thẳng
B.
A.
C. 3 .
.
.
, gọi
D.
là hình chiếu vuông góc của điểm
. Độ dài đoạn thẳng
B.
.
C.
Trang 2
.
.
là
D. .
Đề ôn thi THPT QG 2023, chuẩn theo đề minh họa của BGD năm 2023.
Câu 16. Số phức
có phần ảo bằng:
A.
B.
C.
Câu 17. Cho khối trụ có bán kính hình tròn đáy bằng
D.
và chiều cao bằng
. Hỏi nếu tăng chiều cao lên
2 lần và tăng bán kính đáy lên 3 lần thì thể tích của khối trụ mới sẽ tăng lên bao nhiêu lần?
A.
lần.
B.
Câu 18. Trong không gian
lần.
C.
lần.
D.
, cho đường thẳng
lần
. Điểm nào dưới đây thuộc
?Å
A.
B.
C.
Câu 19. Cho hàm số
D.
có đồ thị như hình vẽ.
y
4
3
1
1
O
x
-1
-1
Hàm số đã cho đạt cực đại tại
A.
.
B.
.
C.
Câu 20. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
A.
.
B.
A.
.
C.
.
B.
B.
.
C.
.
.
C.
Câu 23. Tìm họ nguyên hàm của hàm số
A.
Câu 24. Nếu
.
D.
.
học sinh nam và
D.
.
học sinh nữ là
.
B.
.
thì
D.
?
.
C.
.
là
Câu 22. Có bao nhiêu cách chọn một học sinh từ một nhóm gồm
A.
D.
là
.
Câu 21. Nghiệm của phương trình
.
D.
bằng
Trang 3
.
Đề ôn thi THPT QG 2023, chuẩn theo đề minh họa của BGD năm 2023.
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 25. Tìm nguyên hàm của hàm số
.
.
A.
B.
C.
D.
Câu 26. Cho hàm số
D.
có bảng biến thiên như sau
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
B.
C.
Câu 27. Cho hàm số
D.
có đồ thị như hình vẽ.
4
2
-2
- 2
2
O
2
-2
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 28. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A.
B.
C.
D.
với mọi số
với mọi số
dương và
dương và
với mọi số
với mọi số
.
.
dương và
dương và
Trang 4
.
.
D.
.
Đề ôn thi THPT QG 2023, chuẩn theo đề minh họa của BGD năm 2023.
Câu 29. Tính thể tích vật tròn xoay tạo bởi miền hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
,
A.
xoay quanh trục
.
,
.
B.
.
Câu 30. Cho hình lập phương
C.
.
D.
có cạnh bằng
.
. Số đo của góc giữa
và
:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 31. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng y = 2 x + m cắt đồ thị của hàm số
y=
x +3
tại hai điểm phân biệt.
x +1
A. m Î (- ¥ ; +¥ ) .
B. m Î (- 1; +¥ ) .
C. m Î (- 2; 4) .
D. m Î (- ¥ ; - 2) .
2
Câu 32. Cho hàm số y f x có đạo hàm f x x x 2 x 4 . Số điểm cực trị của hàm số
4
y f x là
A. 3 .
B. 2 .
Câu 33. Một hộp đựng
C. 0 .
D. 1 .
đến
. Chọn ra ngẫu nhiên hai chiếc thẻ, tính
chiếc thẻ được đánh số từ
xác suất để tích của hai số trên hai chiếc thẻ là một số chẵn.
A.
.
Câu 34. Bất phương trình
B.
.
C.
.
có tập nghiệm là?
A.
B.
C.
D.
Trang 5
D.
.
Đề ôn thi THPT QG 2023, chuẩn theo đề minh họa của BGD năm 2023.
Câu 35. Cho
số
phức
có
phần
thực
và
phần
ảo
là
. Khi đó môđun của số phức
A. 25.
B. 5.
thẳng đi qua
cho điểm
và vuông góc với
số
.
và mặt phẳng
mãn
Đường
có phương trình là:
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 37. Trong không gian
, cho mặt phẳng
và đường thẳng
. Viết phương trình đường thẳng
đối xứng với đường thẳng
qua mặt
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 38. Cho hình chóp
khoảng cách từ
A.
có
, tam giác
đến mặt phẳng
.
B.
.
.
B.
Câu 40. Cho hàm số
vuông tại
và có
, Tính
.
C.
Câu 39. Số nghiệm nguyên thuộc khoảng
A.
thỏa
D. 1.
A.
phẳng
dương
có giá trị bằng bao nhiêu?
C.
Câu 36. Trong không gian
các
.
D.
.
của bất phương trình
.
C.
có đạo hàm liên tục trên
là:
.
D.
Biết
.
và
khi đó
bằng
A. 8.
B. 14.
C.
.
D.
.
Câu 41. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để đồ thị hàm số
có hai điểm cực trị nằm về hai phía của trục hoành?
A. 4.
B. 2.
Xét số phức
A.
C. 1.
thỏa mãn
.
D. 3.
. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức
B.
.
C.
Trang 6
bằng
D.
.
Đề ôn thi THPT QG 2023, chuẩn theo đề minh họa của BGD năm 2023.
Câu 42. Cho lăng trụ
đều và
A.
có đáy
hợp với mặt đáy một góc
.
hàm
.
số
A.
.
là :
.
D.
.
,
và
bằng
C. 10.
và hai số thực
. Tổng
.
là hình chóp
mãn:
B. 8.
Câu 44. Cho số phức
A.
C.
thỏa
. Giá trị của
, biết
. Thể tích khối lăng trụ
B.
Câu 43. Cho
là hình thoi cạnh
,
. Biết rằng
D. 4.
và
là hai nghiệm của phương trình
bằng
B.
.
C.
.
D.
Câu 45. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng
.
và mặt phẳng
. Đường thẳng nằm trong mặt phẳng
đồng thời cắt và vuông góc với
có
phương trình là:
A.
B.
C.
Câu 46. Có bao nhiêu số nguyên dương
sao cho ứng với mỗi giá trị của
thoả mãn bất phương trình:
A.
.
.
C.
Câu 47. Cho hình trụ có hai đáy là các hình tròn
,
Tính thể tích khối tứ diện
A.
có không quá 5 số nguyên
.
B.
lần bán kính đáy. Các điểm
D.
,
.
bán kính bằng
tương ứng nằm trên hai đường tròn
theo
D.
.
, chiều cao hình trụ gấp hai
,
sao cho
.
B.
C.
D.
Câu 48. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng P : 2 x 2 y z 9 0 và điểm A 1; 2; 3 . Đường
thẳng d đi qua A và có véc tơ chỉ phương u 3; 4; 4 cắt P tại B . Điểm M thay đổi trên P sao
cho M luôn nhìn đoạn AB dưới một góc 90 . Độ dài đoạn MB lớn nhất bằng
A.
36
.
5
B.
Câu 49. Cho hàm số
nguyên
để hàm số
41 .
C. 6 .
D.
có đạo hàm
5.
. Có bao nhiêu số
đồng biến trên
Trang 7
.
Đề ôn thi THPT QG 2023, chuẩn theo đề minh họa của BGD năm 2023.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
HƯỚNG DẪN GIẢI
ĐỀ ÔN THI THPT QUỐC GIA CHUẨN THEO ĐỀ MINH HỌA 2023 CỦA BỘ GIÁO DỤC
MÔN TOÁN
Trang 8
Đề ôn thi THPT QG 2023, chuẩn theo đề minh họa của BGD năm 2023.
Thời gian : 90 phút
ĐỀ SỐ 11
Câu 1.
Trên mặt phẳng tọa độ, điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn số phức
A.
.
B.
.
C.
.
?
D.
.
Lời giải
Chọn A
Điểm biểu diễn số phức
Câu 2.
là điểm
.
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số
để hàm số
có tập xác định là
.
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn D
Để hàm số có tâp xác định
khi và chỉ khi
.
.
Câu 3.
A.
Tìm tập tất cả các giá trị của
.
B.
để
?
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn B
.
Ta có
Câu 4.
mà
vậy
.
Tập nghiệm của bất phương trình
A.
.
B.
là
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn A
Ta có :
Câu 5.
Cho cấp số nhân có
,
. Số
là số hạng thứ mấy của cấp số này?
A. Thứ 5.
B. Thứ 6.
C. Thứ 7.
D. Không phải là số hạng của cấp số.
Lời giải
Chọn B.
Trang 9
Đề ôn thi THPT QG 2023, chuẩn theo đề minh họa của BGD năm 2023.
Giả sử số
là số hạng thứ
của cấp số này.
Ta có:
.
Vậy số
là số hạng thứ 6 của cấp số.
Câu 6.
Cho mặt phẳng
A.
.
. Khi đó, một véc tơ pháp tuyến của
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn C
Mặt phẳng
có một véc tơ pháp tuyến
Nhận thấy
, hay
Do đó véc tơ
Câu 7.
cùng phương với
.
.
cũng là một véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng
Điểm nào dưới đây không thuộc đồ thị của hàm số
A. Điểm
.
B. Điểm
.
C. Điểm
.
D. Điểm
Lời giải
Chọn D
Câu 8.
A.
Nếu
thì
.
bằng
B. 2 .
C. 18 .
D. 3 .
Lời giải
Chọn A.
Ta có:
.
Câu 9. Hàm số y
x 2
có đồ thị là hình vẽ nào sau đây? Hãy chọn câu trả lời đúng.
x 1
y
A.
y
B.
2
1
1
-2
-1
0
-2
1
x
Trang 10
-1 0
1
x
.
Đề ôn thi THPT QG 2023, chuẩn theo đề minh họa của BGD năm 2023.
y
y
3
C.
D.
2
1
-1 0
-2
1
1
x
-2
-1 0
1
x
Lời giải
Chọn A
Câu 10. Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu S : x 2 y 2 z 2 9 . Bán kính của S bằng
2
A. 6 .
B. 18 .
C. 3 .
D. 9 .
Lời giải
Chọn C
Bán kính của S là R 9 3 .
Câu 11. Trong không gian
Góc giữa đường thẳng
A.
cho đường thẳng
và mặt phẳng
.
B.
và mặt phẳng
.
bằng
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn A
Đường thẳng
có vectơ chỉ phương
là góc giữa đường thẳng
, mặt phẳng
và mặt phẳng
có vectơ pháp tuyến
. Gọi
, khi đó
.
Câu 12. Tính môđun của số phức
A.
biết
.
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn A
Câu 13. Chiều cao của khối lăng trụ có diện tích đáy
A.
.
B.
.
và thể tích
C.
Trang 11
.
là
D.
.
Đề ôn thi THPT QG 2023, chuẩn theo đề minh họa của BGD năm 2023.
Lời giải
Chọn D
Chiều cao của khối lăng trụ có diện tích đáy
và thể tích
là:
.
Thầy, Cô muốn xem full đầy đủ bộ 40 đề ôn thi chuẩn đề thi minh họa 2023 file word thì
liên hệ: https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/. Hoặc 0978333093
Ngoài ra còn các tài liệu khác : 50 câu phát triển đề thi minh họa, 38 chuyên đề ôn thi 12 và các tài
liệu lớp khác.
Câu 31. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng y = 2 x + m cắt đồ thị của hàm số
y=
x +3
tại hai điểm phân biệt.
x +1
A. m Î (- ¥ ; +¥ ) .
B. m Î (- 1; +¥ ) .
C. m Î (- 2; 4) .
D. m Î (- ¥ ; - 2) .
Lời giải
Chọn A
Phương trình hoành độ giao điểm:
x +3
= 2 x + m (*), với điều kiện xác định x ¹ - 1 .
x +1
Biến đổi (*) về thành: 2 x 2 + (m +1) x + m - 3 = 0 (**) .
Theo yêu cầu đề bài, phương trình (**) cần có hai nghiệm phân biệt khác - 1 , tức là:
ìï D = (m +1)2 - 4.2.(m - 3) > 0
ìï m 2 - 6m + 25 > 0
ï
ïí
Û
Û m Î (- ¥ ; +¥ ).
í
ïïî
ïï 2.(- 1)2 +(m +1).(- 1) + m - 3 ¹ 0
- 2¹ 0
ïî
2
Câu 32. Cho hàm số y f x có đạo hàm f x x x 2 x 4 . Số điểm cực trị của hàm số
4
y f x là
A. 3 .
C. 0 .
B. 2 .
D. 1 .
Lời giải
Chọn D.
x 0
4
2
Ta có f x 0 x x 2 x 4 0
.
x 2
Do f x chỉ đổi dấu khi x đi qua điểm x 0 nên hàm số f x có 1 điểm cực trị x 0 .
Do f x f x nếu x 0 và f x là hàm số chẵn nên hàm số f x có 1 điểm cực trị x 0 .
Câu 33. Một hộp đựng
chiếc thẻ được đánh số từ
đến
. Chọn ra ngẫu nhiên hai chiếc thẻ, tính
xác suất để tích của hai số trên hai chiếc thẻ là một số chẵn.
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
Trang 12
.
D.
.
Đề ôn thi THPT QG 2023, chuẩn theo đề minh họa của BGD năm 2023.
Chọn A
Số phần tử của không gian mẫu là
Gọi
.
là biến cố: “ Chọn ngẫu nhiên hai chiếc thẻ, mà tích của hai số trên hai chiếc thẻ là một số chẵn”.
Khi đó
.
Do đó xác suất cần tìm là
.
Câu 34. Bất phương trình
có tập nghiệm là?
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn C
Ta có
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là
Câu 35. Cho
số
phức
có
phần
thực
và
phần
ảo
là
. Khi đó môđun của số phức
A. 25.
B. 5.
C.
các
số
dương
thỏa
mãn
có giá trị bằng bao nhiêu?
.
D. 1.
Lời giải
Chọn B
tìm được
Gọi
Câu 36. Trong không gian
thẳng đi qua
và vuông góc với
Suy ra
.
cho điểm
và mặt phẳng
Đường
có phương trình là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn B.
Đường thẳng
đi qua
và vuông góc với
Phương trình chính tắc đường thẳng
có véc-tơ chỉ phương
là
.
Trang 13
.
Đề ôn thi THPT QG 2023, chuẩn theo đề minh họa của BGD năm 2023.
Thầy, Cô muốn xem full đầy đủ bộ 40 đề ôn thi chuẩn đề thi minh họa 2023 file word thì
liên hệ: https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/. Hoặc 0978333093
Ngoài ra còn các tài liệu khác : 50 câu phát triển đề thi minh họa, 38 chuyên đề ôn thi 12 và các tài
liệu lớp khác.
Câu 48. Cho hình trụ có hai đáy là các hình tròn
lần bán kính đáy. Các điểm
,
Tính thể tích khối tứ diện
A.
,
bán kính bằng
tương ứng nằm trên hai đường tròn
theo
, chiều cao hình trụ gấp hai
,
sao cho
.
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn A
B
A
O
O
A
Ta có
,
.
Do đó
nên tam giác
vuông cân tại
Khi đó
hay
.
.
Câu 49. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng P : 2 x 2 y z 9 0 và điểm A 1; 2; 3 . Đường
thẳng d đi qua A và có véc tơ chỉ phương u 3; 4; 4 cắt P tại B . Điểm M thay đổi trên P sao
cho M luôn nhìn đoạn AB dưới một góc 90 . Độ dài đoạn MB lớn nhất bằng
A.
36
.
5
B.
41 .
C. 6 .
Lời giải
Chọn D
Trang 14
D.
5.
Đề ôn thi THPT QG 2023, chuẩn theo đề minh họa của BGD năm 2023.
x 1 3t
Phương trình đường thẳng d : y 2 4t nên tọa độ điểm B thỏa mãn hệ:
z 3 4t
x 1 3t
y 2 4t
2 1 3t 2 2 4t 3 4t 9 0 t 1 B 2; 2;1 .
z
3
4
t
2 x 2 y z 9 0
Do M nhìn đoạn AB dưới một góc 90 nên M thuộc mặt cầu S có đường kính AB 41 . Lại do
M P nên M thuộc đường tròn giao tuyến giữa mặt cầu S và mặt phẳng P .
Do MB là một dây cung của đường tròn này nên MB lớn nhất khi nó là đường kính của đường tròn giao
1
tuyến giữa mặt cầu S và mặt phẳng P . Gọi I ;0; 1 là trung điểm AB thì I là tâm mặt cầu
2
S và d I ; P 3 . Khi đó bán kính đường tròn giao tuyến là
2
41
5
AB
2
r
9 . Vậy MBmax 2r 5.
d I ; P
4
2
2
Câu 50. Cho hàm số
nguyên
A.
có đạo hàm
để hàm số
.
. Có bao nhiêu số
đồng biến trên
B.
.
C.
Lời giải
Chọn C
Ta có:
Hàm số
.
đồng biến trên
Ta có:
Do đó:
Trang 15
.
.
D.
Đề ôn thi THPT QG 2023, chuẩn theo đề minh họa của BGD năm 2023.
Hàm số
;
có bảng biến thiên:
Căn cứ bảng biến thiên suy ra: Điều kiện
Điều kiện
không có nghiệm
, kết hợp điều kiện
yêu cầu bài toán.
Trang 16
thỏa mãn.
suy ra có
giá trị
thỏa mãn
ĐỀ ÔN THI THPT QUỐC GIA CHUẨN THEO ĐỀ MINH HỌA 2023 CỦA BỘ GIÁO DỤC
MÔN TOÁN
Thời gian : 90 phút
ĐỀ SỐ 11
Câu 1.
Trên mặt phẳng tọa độ, điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn số phức
A.
.
Câu 2.
B.
.
C.
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số
.
?
D.
.
để hàm số
có tập xác định là
.
A.
B.
Câu 3.
C.
Tìm tập tất cả các giá trị của
A.
.
Câu 4.
B.
để
?
.
C.
Tập nghiệm của bất phương trình
A.
.
Câu 5.
B.
,
.
D.
.
là
.
Cho cấp số nhân có
D.
C.
. Số
.
D.
.
là số hạng thứ mấy của cấp số này?
A. Thứ 5.
B. Thứ 6.
C. Thứ 7.
D. Không phải là số hạng của cấp số.
Câu 6.
Cho mặt phẳng
A.
.
Câu 7.
B.
.
C.
.
D.
.
Điểm nào dưới đây không thuộc đồ thị của hàm số
A. Điểm
Câu 8.
A.
. Khi đó, một véc tơ pháp tuyến của
.
B. Điểm
Nếu
thì
.
C. Điểm
.
C. 18 .
D. 3 .
x 2
có đồ thị là hình vẽ nào sau đây? Hãy chọn câu trả lời đúng.
x 1
y
A.
D. Điểm
bằng
B. 2 .
Câu 9. Hàm số y
.
y
B.
2
1
1
-2
-1
0
-2
1
x
Trang 1
-1 0
1
x
.
Đề ôn thi THPT QG 2023, chuẩn theo đề minh họa của BGD năm 2023.
y
y
3
C.
D.
2
1
-1 0
-2
1
1
x
-1 0
-2
1
x
Câu 10. Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu S : x 2 y 2 z 2 9 . Bán kính của S bằng
2
A. 6 .
B. 18 .
Câu 11. Trong không gian
Góc giữa đường thẳng
A.
.
và mặt phẳng
và mặt phẳng
C.
biết
B.
.
.
D.
và thể tích
C.
Câu 14. Cho hình lăng trụ đứng
là
.
D.
.
có đáy là hình thoi, biết
.
của khối lăng trụ là
A.
.
Câu 15.
B.
.
C.
Trong không gian với hệ trục tọa độ
lên mặt phẳng
A.
D.
C.
Câu 13. Chiều cao của khối lăng trụ có diện tích đáy
Thể tích
.
.
B.
.
.
bằng
.
Câu 12. Tính môđun của số phức
A.
D. 9 .
cho đường thẳng
B.
A.
C. 3 .
.
.
, gọi
D.
là hình chiếu vuông góc của điểm
. Độ dài đoạn thẳng
B.
.
C.
Trang 2
.
.
là
D. .
Đề ôn thi THPT QG 2023, chuẩn theo đề minh họa của BGD năm 2023.
Câu 16. Số phức
có phần ảo bằng:
A.
B.
C.
Câu 17. Cho khối trụ có bán kính hình tròn đáy bằng
D.
và chiều cao bằng
. Hỏi nếu tăng chiều cao lên
2 lần và tăng bán kính đáy lên 3 lần thì thể tích của khối trụ mới sẽ tăng lên bao nhiêu lần?
A.
lần.
B.
Câu 18. Trong không gian
lần.
C.
lần.
D.
, cho đường thẳng
lần
. Điểm nào dưới đây thuộc
?Å
A.
B.
C.
Câu 19. Cho hàm số
D.
có đồ thị như hình vẽ.
y
4
3
1
1
O
x
-1
-1
Hàm số đã cho đạt cực đại tại
A.
.
B.
.
C.
Câu 20. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
A.
.
B.
A.
.
C.
.
B.
B.
.
C.
.
.
C.
Câu 23. Tìm họ nguyên hàm của hàm số
A.
Câu 24. Nếu
.
D.
.
học sinh nam và
D.
.
học sinh nữ là
.
B.
.
thì
D.
?
.
C.
.
là
Câu 22. Có bao nhiêu cách chọn một học sinh từ một nhóm gồm
A.
D.
là
.
Câu 21. Nghiệm của phương trình
.
D.
bằng
Trang 3
.
Đề ôn thi THPT QG 2023, chuẩn theo đề minh họa của BGD năm 2023.
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 25. Tìm nguyên hàm của hàm số
.
.
A.
B.
C.
D.
Câu 26. Cho hàm số
D.
có bảng biến thiên như sau
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
B.
C.
Câu 27. Cho hàm số
D.
có đồ thị như hình vẽ.
4
2
-2
- 2
2
O
2
-2
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 28. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A.
B.
C.
D.
với mọi số
với mọi số
dương và
dương và
với mọi số
với mọi số
.
.
dương và
dương và
Trang 4
.
.
D.
.
Đề ôn thi THPT QG 2023, chuẩn theo đề minh họa của BGD năm 2023.
Câu 29. Tính thể tích vật tròn xoay tạo bởi miền hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
,
A.
xoay quanh trục
.
,
.
B.
.
Câu 30. Cho hình lập phương
C.
.
D.
có cạnh bằng
.
. Số đo của góc giữa
và
:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 31. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng y = 2 x + m cắt đồ thị của hàm số
y=
x +3
tại hai điểm phân biệt.
x +1
A. m Î (- ¥ ; +¥ ) .
B. m Î (- 1; +¥ ) .
C. m Î (- 2; 4) .
D. m Î (- ¥ ; - 2) .
2
Câu 32. Cho hàm số y f x có đạo hàm f x x x 2 x 4 . Số điểm cực trị của hàm số
4
y f x là
A. 3 .
B. 2 .
Câu 33. Một hộp đựng
C. 0 .
D. 1 .
đến
. Chọn ra ngẫu nhiên hai chiếc thẻ, tính
chiếc thẻ được đánh số từ
xác suất để tích của hai số trên hai chiếc thẻ là một số chẵn.
A.
.
Câu 34. Bất phương trình
B.
.
C.
.
có tập nghiệm là?
A.
B.
C.
D.
Trang 5
D.
.
Đề ôn thi THPT QG 2023, chuẩn theo đề minh họa của BGD năm 2023.
Câu 35. Cho
số
phức
có
phần
thực
và
phần
ảo
là
. Khi đó môđun của số phức
A. 25.
B. 5.
thẳng đi qua
cho điểm
và vuông góc với
số
.
và mặt phẳng
mãn
Đường
có phương trình là:
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 37. Trong không gian
, cho mặt phẳng
và đường thẳng
. Viết phương trình đường thẳng
đối xứng với đường thẳng
qua mặt
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 38. Cho hình chóp
khoảng cách từ
A.
có
, tam giác
đến mặt phẳng
.
B.
.
.
B.
Câu 40. Cho hàm số
vuông tại
và có
, Tính
.
C.
Câu 39. Số nghiệm nguyên thuộc khoảng
A.
thỏa
D. 1.
A.
phẳng
dương
có giá trị bằng bao nhiêu?
C.
Câu 36. Trong không gian
các
.
D.
.
của bất phương trình
.
C.
có đạo hàm liên tục trên
là:
.
D.
Biết
.
và
khi đó
bằng
A. 8.
B. 14.
C.
.
D.
.
Câu 41. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để đồ thị hàm số
có hai điểm cực trị nằm về hai phía của trục hoành?
A. 4.
B. 2.
Xét số phức
A.
C. 1.
thỏa mãn
.
D. 3.
. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức
B.
.
C.
Trang 6
bằng
D.
.
Đề ôn thi THPT QG 2023, chuẩn theo đề minh họa của BGD năm 2023.
Câu 42. Cho lăng trụ
đều và
A.
có đáy
hợp với mặt đáy một góc
.
hàm
.
số
A.
.
là :
.
D.
.
,
và
bằng
C. 10.
và hai số thực
. Tổng
.
là hình chóp
mãn:
B. 8.
Câu 44. Cho số phức
A.
C.
thỏa
. Giá trị của
, biết
. Thể tích khối lăng trụ
B.
Câu 43. Cho
là hình thoi cạnh
,
. Biết rằng
D. 4.
và
là hai nghiệm của phương trình
bằng
B.
.
C.
.
D.
Câu 45. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng
.
và mặt phẳng
. Đường thẳng nằm trong mặt phẳng
đồng thời cắt và vuông góc với
có
phương trình là:
A.
B.
C.
Câu 46. Có bao nhiêu số nguyên dương
sao cho ứng với mỗi giá trị của
thoả mãn bất phương trình:
A.
.
.
C.
Câu 47. Cho hình trụ có hai đáy là các hình tròn
,
Tính thể tích khối tứ diện
A.
có không quá 5 số nguyên
.
B.
lần bán kính đáy. Các điểm
D.
,
.
bán kính bằng
tương ứng nằm trên hai đường tròn
theo
D.
.
, chiều cao hình trụ gấp hai
,
sao cho
.
B.
C.
D.
Câu 48. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng P : 2 x 2 y z 9 0 và điểm A 1; 2; 3 . Đường
thẳng d đi qua A và có véc tơ chỉ phương u 3; 4; 4 cắt P tại B . Điểm M thay đổi trên P sao
cho M luôn nhìn đoạn AB dưới một góc 90 . Độ dài đoạn MB lớn nhất bằng
A.
36
.
5
B.
Câu 49. Cho hàm số
nguyên
để hàm số
41 .
C. 6 .
D.
có đạo hàm
5.
. Có bao nhiêu số
đồng biến trên
Trang 7
.
Đề ôn thi THPT QG 2023, chuẩn theo đề minh họa của BGD năm 2023.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
HƯỚNG DẪN GIẢI
ĐỀ ÔN THI THPT QUỐC GIA CHUẨN THEO ĐỀ MINH HỌA 2023 CỦA BỘ GIÁO DỤC
MÔN TOÁN
Trang 8
Đề ôn thi THPT QG 2023, chuẩn theo đề minh họa của BGD năm 2023.
Thời gian : 90 phút
ĐỀ SỐ 11
Câu 1.
Trên mặt phẳng tọa độ, điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn số phức
A.
.
B.
.
C.
.
?
D.
.
Lời giải
Chọn A
Điểm biểu diễn số phức
Câu 2.
là điểm
.
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số
để hàm số
có tập xác định là
.
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn D
Để hàm số có tâp xác định
khi và chỉ khi
.
.
Câu 3.
A.
Tìm tập tất cả các giá trị của
.
B.
để
?
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn B
.
Ta có
Câu 4.
mà
vậy
.
Tập nghiệm của bất phương trình
A.
.
B.
là
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn A
Ta có :
Câu 5.
Cho cấp số nhân có
,
. Số
là số hạng thứ mấy của cấp số này?
A. Thứ 5.
B. Thứ 6.
C. Thứ 7.
D. Không phải là số hạng của cấp số.
Lời giải
Chọn B.
Trang 9
Đề ôn thi THPT QG 2023, chuẩn theo đề minh họa của BGD năm 2023.
Giả sử số
là số hạng thứ
của cấp số này.
Ta có:
.
Vậy số
là số hạng thứ 6 của cấp số.
Câu 6.
Cho mặt phẳng
A.
.
. Khi đó, một véc tơ pháp tuyến của
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn C
Mặt phẳng
có một véc tơ pháp tuyến
Nhận thấy
, hay
Do đó véc tơ
Câu 7.
cùng phương với
.
.
cũng là một véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng
Điểm nào dưới đây không thuộc đồ thị của hàm số
A. Điểm
.
B. Điểm
.
C. Điểm
.
D. Điểm
Lời giải
Chọn D
Câu 8.
A.
Nếu
thì
.
bằng
B. 2 .
C. 18 .
D. 3 .
Lời giải
Chọn A.
Ta có:
.
Câu 9. Hàm số y
x 2
có đồ thị là hình vẽ nào sau đây? Hãy chọn câu trả lời đúng.
x 1
y
A.
y
B.
2
1
1
-2
-1
0
-2
1
x
Trang 10
-1 0
1
x
.
Đề ôn thi THPT QG 2023, chuẩn theo đề minh họa của BGD năm 2023.
y
y
3
C.
D.
2
1
-1 0
-2
1
1
x
-2
-1 0
1
x
Lời giải
Chọn A
Câu 10. Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu S : x 2 y 2 z 2 9 . Bán kính của S bằng
2
A. 6 .
B. 18 .
C. 3 .
D. 9 .
Lời giải
Chọn C
Bán kính của S là R 9 3 .
Câu 11. Trong không gian
Góc giữa đường thẳng
A.
cho đường thẳng
và mặt phẳng
.
B.
và mặt phẳng
.
bằng
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn A
Đường thẳng
có vectơ chỉ phương
là góc giữa đường thẳng
, mặt phẳng
và mặt phẳng
có vectơ pháp tuyến
. Gọi
, khi đó
.
Câu 12. Tính môđun của số phức
A.
biết
.
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn A
Câu 13. Chiều cao của khối lăng trụ có diện tích đáy
A.
.
B.
.
và thể tích
C.
Trang 11
.
là
D.
.
Đề ôn thi THPT QG 2023, chuẩn theo đề minh họa của BGD năm 2023.
Lời giải
Chọn D
Chiều cao của khối lăng trụ có diện tích đáy
và thể tích
là:
.
Thầy, Cô muốn xem full đầy đủ bộ 40 đề ôn thi chuẩn đề thi minh họa 2023 file word thì
liên hệ: https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/. Hoặc 0978333093
Ngoài ra còn các tài liệu khác : 50 câu phát triển đề thi minh họa, 38 chuyên đề ôn thi 12 và các tài
liệu lớp khác.
Câu 31. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng y = 2 x + m cắt đồ thị của hàm số
y=
x +3
tại hai điểm phân biệt.
x +1
A. m Î (- ¥ ; +¥ ) .
B. m Î (- 1; +¥ ) .
C. m Î (- 2; 4) .
D. m Î (- ¥ ; - 2) .
Lời giải
Chọn A
Phương trình hoành độ giao điểm:
x +3
= 2 x + m (*), với điều kiện xác định x ¹ - 1 .
x +1
Biến đổi (*) về thành: 2 x 2 + (m +1) x + m - 3 = 0 (**) .
Theo yêu cầu đề bài, phương trình (**) cần có hai nghiệm phân biệt khác - 1 , tức là:
ìï D = (m +1)2 - 4.2.(m - 3) > 0
ìï m 2 - 6m + 25 > 0
ï
ïí
Û
Û m Î (- ¥ ; +¥ ).
í
ïïî
ïï 2.(- 1)2 +(m +1).(- 1) + m - 3 ¹ 0
- 2¹ 0
ïî
2
Câu 32. Cho hàm số y f x có đạo hàm f x x x 2 x 4 . Số điểm cực trị của hàm số
4
y f x là
A. 3 .
C. 0 .
B. 2 .
D. 1 .
Lời giải
Chọn D.
x 0
4
2
Ta có f x 0 x x 2 x 4 0
.
x 2
Do f x chỉ đổi dấu khi x đi qua điểm x 0 nên hàm số f x có 1 điểm cực trị x 0 .
Do f x f x nếu x 0 và f x là hàm số chẵn nên hàm số f x có 1 điểm cực trị x 0 .
Câu 33. Một hộp đựng
chiếc thẻ được đánh số từ
đến
. Chọn ra ngẫu nhiên hai chiếc thẻ, tính
xác suất để tích của hai số trên hai chiếc thẻ là một số chẵn.
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
Trang 12
.
D.
.
Đề ôn thi THPT QG 2023, chuẩn theo đề minh họa của BGD năm 2023.
Chọn A
Số phần tử của không gian mẫu là
Gọi
.
là biến cố: “ Chọn ngẫu nhiên hai chiếc thẻ, mà tích của hai số trên hai chiếc thẻ là một số chẵn”.
Khi đó
.
Do đó xác suất cần tìm là
.
Câu 34. Bất phương trình
có tập nghiệm là?
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn C
Ta có
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là
Câu 35. Cho
số
phức
có
phần
thực
và
phần
ảo
là
. Khi đó môđun của số phức
A. 25.
B. 5.
C.
các
số
dương
thỏa
mãn
có giá trị bằng bao nhiêu?
.
D. 1.
Lời giải
Chọn B
tìm được
Gọi
Câu 36. Trong không gian
thẳng đi qua
và vuông góc với
Suy ra
.
cho điểm
và mặt phẳng
Đường
có phương trình là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn B.
Đường thẳng
đi qua
và vuông góc với
Phương trình chính tắc đường thẳng
có véc-tơ chỉ phương
là
.
Trang 13
.
Đề ôn thi THPT QG 2023, chuẩn theo đề minh họa của BGD năm 2023.
Thầy, Cô muốn xem full đầy đủ bộ 40 đề ôn thi chuẩn đề thi minh họa 2023 file word thì
liên hệ: https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/. Hoặc 0978333093
Ngoài ra còn các tài liệu khác : 50 câu phát triển đề thi minh họa, 38 chuyên đề ôn thi 12 và các tài
liệu lớp khác.
Câu 48. Cho hình trụ có hai đáy là các hình tròn
lần bán kính đáy. Các điểm
,
Tính thể tích khối tứ diện
A.
,
bán kính bằng
tương ứng nằm trên hai đường tròn
theo
, chiều cao hình trụ gấp hai
,
sao cho
.
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn A
B
A
O
O
A
Ta có
,
.
Do đó
nên tam giác
vuông cân tại
Khi đó
hay
.
.
Câu 49. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng P : 2 x 2 y z 9 0 và điểm A 1; 2; 3 . Đường
thẳng d đi qua A và có véc tơ chỉ phương u 3; 4; 4 cắt P tại B . Điểm M thay đổi trên P sao
cho M luôn nhìn đoạn AB dưới một góc 90 . Độ dài đoạn MB lớn nhất bằng
A.
36
.
5
B.
41 .
C. 6 .
Lời giải
Chọn D
Trang 14
D.
5.
Đề ôn thi THPT QG 2023, chuẩn theo đề minh họa của BGD năm 2023.
x 1 3t
Phương trình đường thẳng d : y 2 4t nên tọa độ điểm B thỏa mãn hệ:
z 3 4t
x 1 3t
y 2 4t
2 1 3t 2 2 4t 3 4t 9 0 t 1 B 2; 2;1 .
z
3
4
t
2 x 2 y z 9 0
Do M nhìn đoạn AB dưới một góc 90 nên M thuộc mặt cầu S có đường kính AB 41 . Lại do
M P nên M thuộc đường tròn giao tuyến giữa mặt cầu S và mặt phẳng P .
Do MB là một dây cung của đường tròn này nên MB lớn nhất khi nó là đường kính của đường tròn giao
1
tuyến giữa mặt cầu S và mặt phẳng P . Gọi I ;0; 1 là trung điểm AB thì I là tâm mặt cầu
2
S và d I ; P 3 . Khi đó bán kính đường tròn giao tuyến là
2
41
5
AB
2
r
9 . Vậy MBmax 2r 5.
d I ; P
4
2
2
Câu 50. Cho hàm số
nguyên
A.
có đạo hàm
để hàm số
.
. Có bao nhiêu số
đồng biến trên
B.
.
C.
Lời giải
Chọn C
Ta có:
Hàm số
.
đồng biến trên
Ta có:
Do đó:
Trang 15
.
.
D.
Đề ôn thi THPT QG 2023, chuẩn theo đề minh họa của BGD năm 2023.
Hàm số
;
có bảng biến thiên:
Căn cứ bảng biến thiên suy ra: Điều kiện
Điều kiện
không có nghiệm
, kết hợp điều kiện
yêu cầu bài toán.
Trang 16
thỏa mãn.
suy ra có
giá trị
thỏa mãn
 









Các ý kiến mới nhất