Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ĐỀ KT HỌC KỲ II TOÁN 6

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: đặng thị kim phượng
Ngày gửi: 18h:42' 19-05-2023
Dung lượng: 904.8 KB
Số lượt tải: 865
Số lượt thích: 0 người
Đặng Thị Kim Phượng – 079 636 2901

KIỂM TRA HỌC KỲ II TOÁN 6
ĐỀ 1

Phần I: Trắc nghiệm (4,0 điểm)
Câu 1: Sắp xếp các số
A.
.B.

theo thứ tự tăng dần ta có
.C.
.
D.

Câu 2:Kết quả của phép tính
A
. B.
.

C.

Câu 3:Nhiệt độ lúc 6 giờ sáng là
A.
. B.
.

đến 12 giờ tăng thêm
C.
.


.

Câu 4: Số nguyên thỏa mãnđiều kiện
A. – 1
B. 6
Câu 5: Cách viết nào cho ta phân số?
A.

B.

A.

C. -2

D.

C.


D.


B.

C.

Câu 8: Phân số nghịch đảo của phân số

A.

.

. Vậy lúc 12 giờ nhiệt độ là
D.
.

C. 2

C.

B.

Câu 7: Số đối của

D.



Câu 6: Trong các phân số sau, phân số lớn hơn
A.

.

B.

C.

Câu 9: 7,8% của 500 triệu đồng là ?
A. 39 triệu đồng
B. 641 triệu đồng

D.

D.

C. 3,9 triệu đồng

D. 390 triệu đồng

Câu 10: Giá trị của a bằng bao nhiêu nếu
của a bằng 4 ?
A. 10
B. 12
C. 14
D. 16
Câu 11: Làm tròn số 512,4037 đến hàng phần mười ta được kết quả là:
A. 512,4
B. 512,5
C. 512,404
D. 512,403
Câu 12: Sau khi kiểm tra sức khỏe của học sinh lớp 6A, giáo viên yêu cầu tổ trưởng thống kê lại cân
nặng của các thành viên tổ mình. Bạn An liệt kê số cân nặng (tính theo kg) của các bạn trong tổ như
sau:
34
32
34
33
34
35
36
34
33
35
Hỏi số cân nặng chủ yếu của các bạn trong tổ là bao nhiêu?
A: 32
B: 33
C: 34
D: 35
Câu 13: Một hộp có 4 quả bóng: xanh, vàng, nâu, tím. Các quả có kích thước và khối lượng nh ư
nhau. Mỗi lần bạn Lan lấy ngẫu nhiên 1 quả bóng trong hộp, ghi lại số màu của quả bóng lấy ra
Trang 1/2

Đặng Thị Kim Phượng – 079 636 2901

KIỂM TRA HỌC KỲ II TOÁN 6

và bỏ lại quả bóng đó vào hộp. Bạn lấy bóng 20 lần thì có 7 lần xuất hiện màu xanh, 5 l ần xuất
hiện màu đỏ. Xác suất thực nghiệm màu xanh là:
A.7
C.5
B.
Câu 14: Theo câu 13 xác suất thực nghiệm màu đỏ là:
A. 1
B. 5
Câu 15:Hình không có tâm đối xứng là
A. Hình bình hành

D.

C.

D.
C. Hình vuông

B. Hình tròn

D. Hình thang cân

Câu 16:Hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là 6cm và 8cm, thì diện tích của nó là
A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 17: Cho đoạn thẳng AB dài 6 cm. M là trung điểm của đoạn thẳng AB, độ dài đoạn thẳng MB là:
A. 2 cm
B. 3 cm
C. 4 cm
D. 5 cm
Câu 18: Cho điểm A nằm trên tia Ox sao cho OA = 6 cm. Gọi B là điểm trên tia đối của tia Ox và
cách O một khoảng bằng 8 cm. Độ dài đoạn thẳng AB là?
A. 2 cm
B. 7 cm
C. 14 cm
D. 48 cm
Câu 19: Góc có số đo bằng 900 là góc?
A. góc bẹt
B. góc nhọn
C. góc tù
D. góc vuông
Câu 20: Cho hình vẽ sau:

Số góc có trên hình vẽ là:
A. 4 góc
B. 5 góc
C. 6 góc
D. 3 góc
Phần 2: Tự luận (6,0 điểm)
Bài 1: (1,0 điểm) Kết quả kiểm tra môn Toán của học sinh lớp 6A1 được liệt kê như sau:
9, 8, 10, 6, 6, 4, 3, 7, 9, 6, 5, 5, 8, 8, 7, 7, 5, 7, 8, 6
7, 7, 9, 5, 6, 8, 5, 5, 9, 9, 6, 7, 5, 7, 6, 6, 3, 5, 7, 9
a) Lập bảng số liệu theo mẫu
Điểm
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Số học sinh
?
?
?
?
?
?
?
?
?
?
b) So với cả lớp 6A1, tỉ lệ học sinh có điểm dưới trung bình là bao nhiêu phần trăm?
( Điểm dưới trung bình là điểm nhỏ hơn 5)
Bài 2: (2,0 điểm) Tính nhanh nếu có thể

Bài 3: (2,0 điểm) Trên đường thẳng xy lấy một điểm O. Trên tia Ox lấy điểm A sao cho OA = 4 cm.
Trên tia Oy lấy hai điểm B và C sao cho OB = 4 cm và OC = a (cm), với 0 < a <4.
a) Điểm O có là trung điểm của đoạn thẳng AB không?
b) Xác định giá trị của a để C là trung điểm của đoạn thẳng OB.

Trang 2/2

Đặng Thị Kim Phượng – 079 636 2901

KIỂM TRA HỌC KỲ II TOÁN 6
ĐỀ 2

Phần I: Trắc nghiệm (4,0 điểm)
Câu 1: Nếu tung một đồng xu 17 lần liên tiếp, có 6 lần xuất hiện mặt S thì xác suất thực nghiệm xuất
hiện mặt N bằng bao nhiêu?
A.
B.
C.
D.
Câu 2: Một xả thủ bắn 200 viên đạn vào một mục tiêu và thấy có 148 viên trúng mục tiêu. Tính xác
suất thực nghiệm của sự kiện : Xạ thủ bắn trúng mục tiêu”
A. 135,1%
B. 74%
C. 26%
D. 35,1%
Câu 3: Trong các phân số sau đây, phân số nào là phân số tối giản?
A.

B.

Câu 4: Kết quả của phép tính
A.

Câu 5: Thương trong phép chia
B.

;

B.

;

C.
là:

B.

35
2

x −15
=
9 .Số x bằng:
Biết 27

Câu 10: Đổi hỗn số

D.

là :

3 5
x. =
Câu 8: Biết : 7 2 Số x bằng:

Câu 9.
A. -5

D.

C.

Câu 7: Mẫu chung của các phân số
A. 50
B. 40

35
A. 6

C.
là:

Câu 6 : Phân số bằng phân số
A

D.

là:
B.

A. -1

C.

B. -135

;

C. 20

D.

D. 10.

15
C. 14

D.

C. -45

D. 45

ra phân số ta được kết quả là:

A.
B.
C.
Câu 11: Viết số thập phân -3,25 dưới dạng phân số ta được kết quả là:

D.

A.
B.
Câu 12: Số 0,75 được viết dưới dạng % là:
A. 0,75%.
B. 7,5%.
Câu 13: Hiệu ( - 10,43) – ( - 14,18) là:A. – 3, 75

D.

C.
C. 750%.
B. 24,61

C. -24,61

D. 75%
D. 3,75
Trang 3/2

Đặng Thị Kim Phượng – 079 636 2901

KIỂM TRA HỌC KỲ II TOÁN 6

Câu 14: Làm tròn số 76,421 đến hàng phần mười ( tức là chữ số đầu tiên sau dấu “,”):
A. 76
B. 76,5
C. 76,4
D. 76, 42
Câu 15: Số bộ ba điểm thẳng hàng trong hình 1 là
A
B
C
A. 1
B. 3
C. 7
D. 6

Câu 16: Cho hình vẽ (hình 2). Em hãy khoanh tròn vào câu đúng:
E
A. A nằm giữa B và C
A
C Hình 1 B
B. B nằm giữa A và C
C. C nằm giữa A và B
Hình 2
D. Không có điểm nào nằm giữa
Câu 17: Cho
A. Góc nhọn

. Góc
B. Góc tù

Câu 18 : Cho các góc
nào ' Sai'
A.
Câu 19 : Cho các góc
A. 300

là một:
,

C. Góc vuông
,

D. Góc bẹt
. Trong các phương án sau, phương án

B.

C.

,

là hai góc bù nhau và

B. 600

D

C. 1200

D.
. Số đo của góc B là:
m

D. 900

Câu 20 : Cho hình vẽ bên, điểm nào nằm trong góc xOy :
A
A. Điểm C và điểm D.
B
C
B. Điểm A và điểm D
I
C. Điểm A và điểm B
D. Điểm B và điểm C
D
Phần 2: Tự luận (6,0 điểm)
Bài 1: (1,0 điểm) Kết quả kiểm tra môn Toán của học sinh lớp 6D được liệt kê như sau:
9, 8, 10, 6, 6, 4, 3, 7, 9, 6, 5, 5, 8, 8, 7, 7, 5, 7, 8, 6
7, 7, 9, 5, 6, 8, 5, 5, 9, 9, 6, 7, 5, 7, 6, 6, 3, 5, 7, 9
a) Lập bảng số liệu theo mẫu
Điểm
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Số học sinh
?
?
?
?
?
?
?
?
?
b) So với cả lớp 6D, tỉ lệ học sinh có điểm dưới trung bình là bao nhiêu phần trăm?
( Điểm dưới trung bình là điểm nhỏ hơn 5)
Bài 2: (1,5 điểm)

n

10
?

1) Tính
2) Tìm x, biết:
Bài 3: (1,25 điểm) Để phục vụ công tác phòng chống dịch Covid – 19. Ba đội công nhân của một
xưởng may phải sản xuất 1400 chiếc khẩu trang trong một ngày. Mỗi ngày đội thứ nhất sản xuất được

2
5 tổng số khẩu trang. Mỗi ngày dội thứ hai sản xuất được 60% số khẩu trang còn lại.Còn lại là sản

phẩm của đội thứ ba sản xuất trong một ngày. Hỏi trong một ngày mỗi đội sản xuất được bao nhiêu
chiếc khẩu trang?
Bài 4: (1,5điểm) Cho ba điểm
cùng thuộc đường thẳng
sao cho điểm nằm giữa hai điểm

,
cm,
cm
a) Vẽ hình theo yêu cầu đề bài? Trên hình vẽ có mấy tia? Kể tên các tia ?
b) Tính độ dài đoạn thẳng
?
c) Gọi
là trung điểm của đoạn thẳng
?
. Tính độ dài đoạn thẳng
Trang 4/2

Đặng Thị Kim Phượng – 079 636 2901

KIỂM TRA HỌC KỲ II TOÁN 6

Trang 5/2

Đặng Thị Kim Phượng – 079 636 2901

KIỂM TRA HỌC KỲ II TOÁN 6
ĐỀ 3

Phần I: Trắc nghiệm (4,0 điểm)
Câu 1: Trong các cách viết sau đây, cách viết nào không cho ta phân số ?
A.

B.

Câu 2: Số nghịch đảo của
A.

C.

D.

C.

D.

là:
B.

a
c
Câu 3: Hai phân số b và d (a, b, c, d là các số nguyên khác 0) gọi là bằng nhau nếu
A. a.c = b.d

B. a.b = c.d

C. a.d = b.c.

Câu 4:
của 60 là:
A. 30
B. 40
C. 45
Câu 5: Làm tròn số 512,4037 đến hàng phần mười ta được kết quả là:
A. 512,4
B. 512,5
C. 512,404
Câu 6: Hỗn số
A.

D. a : d = c : b

D. 50
D. 512,403

viết dưới dạng phân số là:
B.

C.

D.

Câu 7: Giá trị của a bằng bao nhiêu nếu
của a bằng 10 ?
A. 25
B. 4
C. 14
D. 16
Câu 8: Tỉ số phần trăm của hai số 7 và 25 là:
A. 25%
B. 7%
C. 175%
D. 28%
Câu 9: 7,8% của 500 triệu đồng là ?
A. 3,9 triệu đồng
B. 641 triệu đồng
C. 39 triệu đồng
D. 390 triệu đồng
Câu 10: Linh đã đọc được 80% của một cuốn sách dày 250 trang. Linh còn bao nhiêu trang chưa đọc?
A. 20 trang
B. 50 trang
C. 60 trang
D. 80 trang
Câu 11: Cho dãy số liệu về cân nặng( tính theo đơn vị kg) của một nhóm học sinh lớp 6 như sau:
38 40 39 45 41 42 40 42 40 41 43 42 42 45 42
Số học sinh cân nặng 45 kg là?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 12: Nếu gieo một xúc sắc 11 lần liên tiếp, có 5 lần xuất hiện mặt 3 chấm thì xác suất thực nghiệm
xuất hiện mặt 3 chấm bằng bao nhiêu?
3
6
5
8
A.
B.
C.
D.
11
11
11
11
Câu 13: Hai đường thẳng cắt nhau có mấy giao điểm?
A. 0
B. 1
C. 2
D. vô số
Câu 14: Cho đoạn thẳng AB dài 6 cm. M là trung điểm của đoạn thẳng AB, độ dài đoạn thẳng MB là:
A. 2 cm
B. 3 cm
C. 4 cm
D. 5 cm
Câu 15: Cho 4 điểm phân biệt A, B, C, D trong đó không có ba điểm nào thẳng hàng. Có bao nhiêu
đường thẳng đi qua hai trong bốn điểm đã cho?
Trang 6/2

Đặng Thị Kim Phượng – 079 636 2901

KIỂM TRA HỌC KỲ II TOÁN 6

A. 4
B. 5
C. 6
D. 7
Câu 16: Cho điểm A nằm trên tia Ox sao cho OA = 6 cm. Gọi B là điểm trên tia đối của tia Ox và
cách O một khoảng bằng 8 cm. Độ dài đoạn thẳng AB là?
A. 2 cm
B. 7 cm
C. 14 cm
D. 48 cm
0
Câu 17: Góc có số đo bằng 90 là góc?
A. góc bẹt
B. góc nhọn
C. góc tù
D. góc vuông
Câu 18: Một tàu hỏa chạy với vận tốc không đổi trên một quãng đường thẳng AB dài 80 km hết 2
giờ. Hỏi sau khi tàu chạy từ A được 1 giờ, tàu còn cách vị trí B bao nhiêu km?
A. 40 km
B. 50 km
C. 60 km
D. 70 km
Câu 19: Bác Mai khai trương cửa hàng bán quần áo. Thống kê số lượng các loại áo đã bán được trong
tháng đầu tiên như bảng sau:
Cỡ áo
37
38
39
40
41
Số áo bán được
20
40
56
75
18
Áo cỡ nào bán được nhiều nhất:
A.41
B. 40
C.39
D.75
Câu 20: .Cho 4 tia chung gốc O. Số góc đỉnh O được tạo thành là:
A. 4
B. 5
C. 6
D. 12
Phần 2: Tự luận (6,0 điểm)
Bài 1: (1,5 điểm). Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể)
3 3
2 ¿:
a)
b) 75% + (1,25+ 4 2
Bài 2: ( 1,0 điểm). Tìm x biết

( )

2

1
1
1
x− =
36
2
9
a)
b)
Bài 3: (1,0 điểm). Khối 6 của một trường có tổng cộng 90 học sinh. Trong dịp tổng kết cuối năm thống
1
kê được: Số học sinh giỏi bằng 6 số học sinh cả khối, số học sinh khá bằng 40% số học sinh cả khối.

Số học sinh trung bình bằng số học sinh cả khối, còn lại là học sinh yếu. Tính số học sinh mỗi loại.
Bài 4: (1,5 điểm). Cho đoạn thẳng AB dài 8 cm. Trên AB lấy hai điểm I và K sao cho
AI = 4 cm, AK = 6 cm
a) Tính độ dài đoạn thẳng IB và IK.
b) I có là trung điểm của AB không? Vì sao?
c) Lấy điểm M nằm ngoài đường thăng AB .Vẽ đoạn thẳng MA, MI, MK, MB. Nêu tên các góc
đỉnh M trên hình vẽ .

Trang 7/2

Đặng Thị Kim Phượng – 079 636 2901

KIỂM TRA HỌC KỲ II TOÁN 6
ĐỀ 4

Phần I: Trắc nghiệm (4,0 điểm)
Câu 1: Trong các cách viết sau, cách nào cho ta phân số:

A.

.

B.

Câu 2: Phân số bằng phân số

C.

D.

là:

A.
B.
C.
Câu 3: Mai đi từ nhà đến trường mất 30 phút, thời gian đó bằng :

D.

A.
giờ
B.
giờ
C. giờ
D.
Câu 4: Kết quả kiểm tra môn Toán của học sinh lớp 6D được lập bảng số liệu như sau:

giờ

Điểm

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Số học sinh

0

0

2

1

8

8

9

5

6

1

Tổng số học sinh của lớp 6D là:
A. 37
B. 38
Câu 5: Số đối của số thập phân 0,358 là:
A.0,358
B.-0,358

C. 39

D. 40

−358
358
D.
100
10000
Câu 6: Kết quả kiểm tra môn Toán của học sinh lớp 6D được lập bảng số liệu như sau:

C.

Điểm

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Số học sinh

0

0

2

1

8

8

9

5

6

1

Tỉ số phần trăm của học sinh có điểm dưới trung bình so với học sinh cả lớp là:
A. 7,5%
B. 9%
C. 10%
Câu 7: Số nào bé nhất trong các số sau: -3,52; -3,25; -2,53; -2,35?
A.-3,52
B.-3,25
C.-2,53
Câu 8: Biết
, giá trị của x là:
A. x = 2
B. x = - 2
C. x = 4
Câu 9: Kết quả làm tròn số 124,562 đến hàng phần mười là:
A. 124,5
B. 124,6
C. 124

3
Câu 10: Hỗn số 5 4 được viết dạng phân số là:

D. 12%
D.-2,35

D. x = - 4
D. 125

A.
B.
C.
D.
Câu 11: Kết quả so sánh hai số thập phân 895,169 và 895,166 là:
A. 895,169 > 895,166
C. 895,169 = 895,166
B. 895,169 < 895,166
D. 895,169 895,166
Câu 12: Biết
A. x =

, giá trị của x là:
B. x =

C. x =

D. x =
Trang 8/2

Đặng Thị Kim Phượng – 079 636 2901

KIỂM TRA HỌC KỲ II TOÁN 6

Câu 13: Một lớp 42 học sinh có 24 học sinh nam. Tỉ số nào dưới đây so sánh số lượng học sinh nữ với
số lượng học sinh nam trong lớp?
4
3
3
4
A.
B.
C.
D.
7
7
4
3
Câu 14: Làm tròn số -273,089 đến hàng chục, ta được:
A. 273,09
B. 270
C. -273,09
D. -270
Câu 15: Giá 1 kg thịt lợn là 120 000 đồng, mẹ của Hằng mua 2 lạng thịt đó thì hết số tiền là:
A. 36 000 đồng
B. 30 000 đồng
C. 25 000 đồng
D. 24 000 đồng
Câu 16: Điểm M là trung điểm của đoạn thẳng PQ khi:
A. Điểm M nằm giữa hai điểm P và Q
B. PM = MQ
C. Điểm M nằm giữa hai điểm P, Q và PM = MQ
D. Điểm M nằm giữa hai điểm P, Q và PM = PQ
Câu 17: Cho hình vẽ sau:

Số góc có trên hình vẽ là:
B. 4 góc
B. 5 góc
C. 6 góc
D. 3 góc
Câu 18: Ta có thể coi kim giờ và kim phút của đồng hồ là hai tia chung gốc (gốc trùng với trục quay
của hai kim) tại mỗi thời điểm hai kim tạo thành 1 góc. Khi đó, số đo của góc tạo thành lúc 5 giờ là:
A. 900
B. 1200
C. 1350
D. 1500
Câu 19: Cho MN = 8cm. Điểm E là trung điểm của MN. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. ME= NE
B. ME=4cm
C. NE = 4cm
D. ME= 6cm
Câu 20: Cho các góc sau:
Sắp xếp các góc trên theo thứ tự giảm dần là:
A.

>

>

,
C.

<

B.
>
>
D.
Phần 2: Tự luận (6,0 điểm)
Bài 1: (0,75 điểm)
Cho bảng thống kê số máy cày của 5 xã như sau:

Xã A
Xã B
Xã C
Số máy cày
50
45
25
a) Xã nào có ít máy cày nhất? nhiều máy cày nhất?
b) Xã A nhiều hơn xã E bao nhiêu máy cày?
Bài 2: (1,5 điểm) Thực hiện phép tính (tính hợp lý nếu có)

<
<

<

Xã D
40

Xã E
15

a)
b) 7,56 . 21,15 + (-7,56) . 121,15
Bài 3: (1,25 điểm)
Lớp 6A có 48 học sinh gồm ba loại giỏi, khá, trung bình, trong đó số học sinh giỏi chiếm 25% số học
sinh cả lớp, số học sinh khá chiếm số học sinh còn lại. Số học sinh trung bình chiếm bao nhiêu % số
học sinh cả lớp ?
Bài 4: ( 1,5 điểm) Cho điểm M trên tia Om sao cho OM = 5 cm. Gọi N là điểm trên tia đối của tia Om
và cách O một khoảng bằng 7 cm.
a) Vẽ hình và tính độ dài đoạn thẳng MN.
Trang 9/2

Đặng Thị Kim Phượng – 079 636 2901

KIỂM TRA HỌC KỲ II TOÁN 6

b) Gọi K là trung điểm của đoạn thẳng MN. Tính độ dài các đoạn thằng MK và OK.
c) Điểm K thuộc tia nào trong hai tia OM và ON?

Trang 10/2

Đặng Thị Kim Phượng – 079 636 2901

KIỂM TRA HỌC KỲ II TOÁN 6
ĐỀ 5

Phần I. Trắc nghiệm (4,0 điểm)
Câu 1: Điểm A không thuộc đường thẳng d được kí hiệu là:
A.

.

B.

.

Câu 2: Số nghịch đảo của
A.
Câu 3:
A. 27

của 36 là:

Câu 4: Số đối của

C.

.

D.

.

là:
B.

C.

D.

B. 48

C. 30

D. 40

là:

A.
B.
C.
Câu 5: Kết quả phép tính 12+ (-22) là:
A. 44
B. -10
C. -44
Câu 6: Trong các cách viết sau đây, cách viết nào không cho ta phân số ?
A.
B.
Câu 7: Số đo của góc bẹt là:
A. 00
B. 900

3
Câu 8: Tổng của hai phân số 4 và
là:
13
26
A. 4
B. 8
1
1
1


4
20 là:
Câu 9: Kết quả phép tính 5
A. 0
B.

C.

D.
D. 10

D.
C. 1800

D. Lớn hơn 1800

 13
C. 4

D.

C.

D.

Câu 10: Trong 10 lần lấy bóng liên tiếp, có 2 lần xuất hiện màu xanh, 4 lần xuất hiện màu đỏ.Tính xác
suất thực nghiệm xuất hiện màu xanh?

1
A .1
B.2
C. 10
D.
Câu 11: Kết quả của phép tính (-12,5) +( -9,5) là:
A.-22
B . 15
C. -3
D. 22
Câu 12: Cho 4 điểm A, B, C,D trong đó không có ba điểm nào thẳng hàng. Số đoạn thẳng được tạo
thành là :
A.3
B.4
C. 5
D.6
Câu 13: Bác Lan khai trương cửa hàng bán quần áo. Thống kê số lượng các loại áo đã bán được trong
tháng đầu tiên như bảng sau:
Cỡ áo
37
38
39
40
41
Số áo bán được
20
40
70
75
18
Áo cỡ nào bán được nhiều nhất:
Trang 11/2

Đặng Thị Kim Phượng – 079 636 2901

KIỂM TRA HỌC KỲ II TOÁN 6

A.75
B. 40
C.41
D.39
Câu 14: Công thức tính chỉ số khối cơ thể của một người. Trong đó m là khối lượng cơ thể tính theo
kg,h là chiều cao tính theo mét:

BMI =
A.

m
h2

B.

BMI =

m
h .

C.

BMI =

h2
m

D.

BMI =

m
h3

Câu 15: Làm tròn số 6432 đến hàng nghìn:
A . 7000
B. 6000
C. 6400
D. 6430
Câu 16: Kết quả của phép tính sau: (-2,5) . 4
A. 10
B.-10
C .-1
D. -100
Câu 17:Lúc 9h kim giờ và kim phút tạo với nhau một góc:
A. Góc vuông
B. Góc tù
C Góc nhọn
D. Góc bẹt
Câu 18: Lúc 6h kim giờ và kim phút tạo thành hai tia:
A. Hai tia đối nhau
B. Hai tia trùng nhau
C. Cả hai đáp án A và B đều đúng
D. Cả hai đáp án A và B đều sai.
Câu 19: Tìm x, biết x + (- 0,2) = (-0,4)
A. 0,1
B. 0,2
C. -0,2
D. -0,6
Câu 20:Thương trong phép chia
A. 10

là:

B. -1

D.

C.

Phần II. Tự luận (6,0 điểm)

Bài 1: (1,5 điểm) Thực hiện các phép tính (tính một cách hợp lí nếu có thể):
a)

1

(

)

13
8
19
23
2
÷ ( 0 ,5 ) . 3+
−1
:1
15
15
60
24

( )

1 −1 2
1
b)25 %−1 2 − 2 + 0 ,25 : 2 c)

Bài 2:(1,0 điểm)Tìm x, biết:
a) 5.x + 12 = 2
b)
Bài 3 (1,0 điểm): Khối 6 của một trường có tổng cộng 90 học sinh. Trong dịp tổng kết cuối năm thống
1
kê được: Số học sinh giỏi bằng 6 số học sinh cả khối, số học sinh khá bằng 40% số học sinh cả khối.
Số học sinh trung bình bằng số học sinh cả khối, còn lại là học sinh yếu. Tính số học sinh mỗi loại.
Bài 4 (1,5 điểm): Cho Ox và Oy là hai tia đối nhau. Biết điểm A thuộc tia Ox, điểm B thuộc tia Oy sao
cho OA = 4cm, OB = 4cm.
a/ Điểm O có là trung điểm của đoạn thẳng AB không? Vì sao?
b/ Chỉ ra các tia đối nhau gốc O
c/ Chỉ ra các tia trùng nhau gốc O

Trang 12/2

Đặng Thị Kim Phượng – 079 636 2901

KIỂM TRA HỌC KỲ II TOÁN 6
ĐỀ 6

Phần I: Trắc nghiệm (4,0 điểm)

−6
Câu 1: Nghịch đảo của 11 là:
11
6
A. −6
B. 11
−27
Câu 2: Rút gọn phân số 63 đến tối giản bằng
9
−9
A. 21
B. 21
1
Câu 3: Viết hỗn số 3 5 dưới dạng phân số
3
16
A. 5
B. 5
Câu 4: Kết quả của phép tính :

(

9
9 1
− −
10 10 10

)=

−6
C. −11

−11
D. −6

3
C. 7

−3
D. 7

8
C. 5

3
D. 3

−1
A. 10

1
B. 10
−1 25
⋅ =
Câu 5: Kết quả của phép tính 5 8

9
C. 10

−5
A. 8

−1
B. 8
−1 7
:
=
Câu 6: Kết quả của phép tính 13 −13

25
C. 8

−1
D. 25

−7
A. 169

7
C. 169

−1
D. 7

1
B. 7

−9
D. 10

Câu 7: Hai phân số gọi là nghịch đảo của nhau nếu tích của chúng bằng
A. 0

B. 2

Câu 8: Viết số thập phân 0,25 về dạng phân số ta được:

1
A. 4

5
B. 2

C. 1

2
C. 5

D. -1

3
D. 5

Câu 9: Tích 214,9 . 1,09 là
A. 234,241
B. 209,241
C. 231,124
D. -234,241
Câu 10: Làm tròn số a = 131,2956 đến chữ số thập phân thứ hai ta được số thập phân nào sau đây:
A. 131,29
B. 131,31
C. 131,30
D. 130
Câu 11 : Trong các câu sau câu nào sai
A. Tổng của hai số thập phân dương là một số thập phân dương
B. Tích của hai số thập phân dương là một số thập phân dương
C. Hiệu của hai số thập phân dương là một số thập phân dương
D. Thương của hai số thập phân dương là một số thập phân dương
Câu 12: Tính 25% của 12 bằng
Trang 13/2

Đặng Thị Kim Phượng – 079 636 2901
A. 2

KIỂM TRA HỌC KỲ II TOÁN 6

B. 3

C. 4

7
Câu 13: Có bao nhiêu phút trong 15 giờ ?

D. 6

A. 28 phút
B. 11 phút
C. 4 phút
D. 60 phút
Câu 14: Mai nói rằng : “ Dữ liệu là số được gọi là số liệu “. Theo em Mai nói thế đúng hay sai?
A. Đúng
B. Sai
0
Câu 15: Linh đo nhiệt độ cơ thể (đơn vị C) của 5 bạn trong lớp thu được dãy số liệu sau
37

36,9

37,1

36,8

36,9

Linh đã dùng phương pháp nào để thu thập số liệu trên
A. Quan sát

B. Làm thí nghiệm

C. Lập bảng hỏi

D. Phỏng vấn

Câu 16: Trong biểu đồ cột, biểu đồ cột kép, khẳng định nào sau đây không đúng
A. Cột nào cao hơn biểu diễn số liệu lớn hơn
B. Cột nằm dưới trục ngang biểu diễn số liệu âm
C. Các cột cao như nhau biểu diễn các số liệu bằng nhau
D. Độ rộng các cột không như nhau
Câu 17: Góc bẹt bằng
A. 900
B. 1800
C. 750
Câu 18: Góc phụ với góc 320 bằng
A. 1480
B. 1580
C. 580
Câu 19: Góc là hình gồm

D. 450
D. 480

A. Hai tia cắt nhau

B. Hai tia cùng thuộc một mặt phẳng

C. Hai tia ở giữa hai nửa mặt phẳng đối nhau.

D. Hai tia chung gốc

Câu 20: Góc nào lớn nhất
A. Góc nhọn

B. Góc vuông

C. Góc tù

D.Góc bẹt

Phần II. Tự luận( 6 điểm)
Bài 1 (0,75 điểm): Thực hiện phép tính một cách hợp lí
a) A =
Bài 2 (1 điểm): Tìm x, biết

b) B = 6,3 + (-6,3) + 4,9

a) x - 5,01 = 7,02 - 2.1,5
b)
3
Bài 3 (1,5 điểm): Khi điều tra về số m nước dùng trong một tháng của mỗi hộ gia đình trong xóm
người điều tra ghi lại bảng sau
16
18
17
16
17
16
16
18
16
17
16
13
40
17
16
17
17
20
16
16
a, Hãy nêu đối tượng thống kê và tiêu chí thống kê
b.Hãy lập bảng thông kê số m3 nước dùng trong một tháng của mỗi hộ gia đình. Có bao nhiêu gia đình
tíết kiệm nước sạch (dưới 15m3/ tháng)
Bài 4 (2 điểm): Vẽ góc
có số đo bằng
. Sau đó vẽ tia
là tia đối của tia
tia đối của tia
.
a) Vẽ hình và kể tên tất cả 4 góc có đỉnh O, không kể góc bẹt;
b) Dùng thước đo góc để đo 4 góc đã nêu ở câu a?
c)Trong các góc đo được ở câu b góc nào là góc nhọn, góc nào là góc tù?

, vẽ tia



Trang 14/2

Đặng Thị Kim Phượng – 079 636 2901

KIỂM TRA HỌC KỲ II TOÁN 6

Trang 15/2

Đặng Thị Kim Phượng – 079 636 2901

KIỂM TRA HỌC KỲ II TOÁN 6
ĐỀ 7

Phần I: Trắc nghiệm (4,0 điểm)
Câu 1: Nếu tung một đồng xu 50 lần liên tiếp, có 24 lần xuất hiện mặt S thì xác suất thực nghiệm xuất
hiện mặt S là:
A.

12
25

B.

13
25

C.

1
24

1
50

D.

Câu 2: Một hộp có 10 chiếc thẻ được đánh số từ 1 đến 10. Rút ngẫu nhiên một chiếc thẻ từ trong hộp,
ghi lại số của thẻ rút được và bỏ lại thẻ đó vào hộp. Sau 25 lần rút thẻ liên tiếp, nhận thấy có 4 lần lấy
được thẻ đánh số 6. Xác suất thực nghiệm xuất hiện thẻ đánh số 6 là:
A.

1
10

B.

4
25

C.

6
25

1
25

D.

Câu 3: Trong các cách viết sau cách viết nào không khẳng định được một phân số?
A.
Câu 4: Hai phân số
A.

B.

C.

D.
nếu:

B.

C.

D.

Câu 5: Phân số nào sau đây là tối giản:
A.

B.

C.

Câu 6: Kết quả so sánh hai phân số
A.

C.

B.

A.

Câu 10: Hỗn số
A.

C.

D.

C.

D.

C.

D.

C.

D.

bằng:

B.

Câu 9 : Tỉ số phần trăm của

D.

là:

Câu 8: Kết quả của phép tính
A.

là:

B.

Câu 7: Kết quả của phép tính
A.



D.



là:

B.

viết dưới dạng phân số là:
B.

Trang 16/2

Đặng Thị Kim Phượng – 079 636 2901

KIỂM TRA HỌC KỲ II TOÁN 6

Câu 11: Giá trị của a bằng bao nhiêu nếu
A. 16
B. 10
Câu 12: Giá trị

của

A.

của a bằng 4 ?
C. 14

D. 12


B. 90

C.

D.

Câu 13: Cho ba điểm A, B, C không thẳng hàng. Vẽ đường thẳng đi qua các cặp điểm. Hỏi vẽ được
những đường thẳng nào?
A. AB, BC, CA.

B. AB, BC, CA, BA, CB, AC.

C. AA, BC, CA, AB.

D. AB, BC, CA, AA, BB, CC

Câu14: Cho hình vẽ sau. Phát biểu nào dưới đây đúng?

A. Hai đường thẳng m và n cắt nhau tại A và B.
B. m // n, n // AB, m cắt AB tại A.
C. Ba đường thẳng đôi một song song.
D. m // n, AB lần lượt cắt m và n tại A và B.
Câu 15: Kể tên các đoạn thẳng có trong hình vẽ dưới đây?

A. MN; MQ; NQ; ML; LP; MP; NP; QL.

B. MN; MQ; NQ; ML; LP; MP.

C. MN; MQ; NQ; ML; MP; NP.

D. MN; MQ; ML; LP; MP; NP.

Câu 16: Kể tên các tia trong hình vẽ sau.

A. Ox

B. Ox, Oy, Oz, Ot

C. Ox, Oy, Oz

D. xO, yO, zO, tO

Trang 17/2

Đặng Thị Kim Phượng – 079 636 2901

KIỂM TRA HỌC KỲ II TOÁN 6

Câu 17:
Chọn các điểm thuộc tia Bt
A. O; M; K

B. M; K

C. B; M; K

D. O; B

Câu 18:
Cho số đo các góc sau: 1350; 500; 100; 900; 1650; 1310; 150; 650. Trong đó có bao nhiêu góc nhọn?
A. 5

B. 4

C. 6

D. 7

Câu 19: Chọn các góc đỉnh D có trong hình vẽ sau:
^, ^
A. ^
BDA
BDC , CDA

^, ^
B. CDA
BDA , ^
BCA

^
C. ^
ACD , ^
CBD , CDA

^, ^
D. CBA
BDA , ^
BCD

C
A
D

Câu 20: Phát biểu nào sau đây là đúng:
A. Góc có số đo 600 là góc vuông.

B. Góc có số đo 800 là góc tù.

C. Góc có số đo 1000 là góc nhọn.

D. Góc có số đo 1500 là góc tù.

B

Phần 2: Tự luận (6,0 điểm)
Bài 1. (1,5 điểm):
1) Tính bằng cách hợp lí nhất:

2)Tìm x biết:
Bài 2: (1.5 điểm): Khối 6 của một trường có tổng cộng 90 học sinh. Trong dịp tổng kết cuối năm
1
thống kê được: Số học sinh giỏi bằng 6 số học sinh cả khối, số học sinh khá bằng 40% số học sinh cả
khối. Số học sinh trung bình bằng
loại.

số học sinh cả khối, còn lại là học sinh yếu. Tính số học sinh mỗi

Bài 3: Quan sát hình vẽ sau :(1 điểm)
a) Điểm I thuộc những đoạn thẳng nào? Điểm A không thuộc những đoạn thẳng nào?
b) Điểm I là trung điểm của những đoạn thảng nào?

2) (1 điểm)Đo các góc trong hình vẽ sau và chỉ ra góc nhọn, góc vuông, góc tù, góc bẹt.
Trang 18/2

Đặng Thị Kim Phượng – 079 636 2901

KIỂM TRA HỌC KỲ II TOÁN 6

ĐỀ 8
Phần I: Trắc nghiệm (4,0 điểm)
Câu 1: Trên tập hợp số nguyên Z, tập hợp tất cả các ước của

A.

B.

Câu 2 : Giá trị của biểu thức
A.

C.

C.

Câu 3: Số nghịch đảo của phân số

Câu 5: Tính
A.
Câu 6: Cho
A.

C.

. Giá trị của

A.

D.


B.

Câu 4: Biết

D.

bằng ?

B.
của

D.

bằng

B.

A.



C.

D.

kết quả là
B.
. Giá trị của
B.

C.

D.

của a là
C.

D.

Câu 7: Trong các phân số sau phân số nào bằng phân số
A.

B.

C.

D.

Câu 8: Biết rằng
số học sinh lớp 6A là 24 bạn. Tổng số học sinh của lớp 6A là
A. 25
B. 30
C. 35
D. 40
Câu 9: Làm tròn số 234,1356 đến hàng phần trăm ta được
A. 234,1
B. 234,13
C. 234,14
D. 234
Trang 19/2

Đặng Thị Kim Phượng – 079 636 2901

Câu 10: Cho

. Giá trị của

KIỂM TRA HỌC KỲ II TOÁN 6



A.
B.
C.
Câu 11 : Tỉ số phần trăm của hai số 12,5 và 5 là
A. 40%
B. 250%
C. 270%
Câu 12: Số đối của

D.
D.125%


B.

A.

C.

D.

Câu 13: Cho dãy số liệu về cân nặng ( theo đơn vị kilôgam) của 15 học sinh lớp 6 như sau:
40 39 41 45 38 42 42 41 39 40 38 40 46 39 40
Dựa vào dãy số liệu trên cho biết có bao nhiêu bạn nặng 40 klôgam?
A.1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 14: Viết hỗn số

dưới dạng phân số được kết quả là

A.

B.

Câu 15: Rút gọn phân số

C.

D.

, ta được phân số tối giản :
B.

C.

D.

A.
Câu 16: Hình thoi có bao nhiêu trục đối xứng?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 17: Khi đồng hồ chỉ đúng 6 giờ thì góc tạo bởi kim giờ và kim phút là
A. Góc nhọn

B. Góc vuông

C. Góc tù

D. Góc bẹt

Câu 18: Góc vuông có số đo bằng:
A.
Câu 19: Cho hình vẽ

x

A

B.

B

C.

C

D.

y

Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?
A. Tia

và tia

là hai tia đối nhau

C. Điểm

nằm giữa hai điểm


Trang 20/2

Đặng Thị Kim Phượng – 079 636 2901
B. Tia
Câu 20: Điểm

và tia

KIỂM TRA HỌC KỲ II TOÁN 6

là hai tia đối nhau

D. Tia

là trung điểm của đoạn thẳng

và tia

là hai tia đối nhau

khi:

B.
C.

D.
A.
Phần II: Tự luận (6,0 điểm)
Bài 1 (0.75 điểm): Điểm kiểm tra Toán của 1 lớp được giáo viên ghi lại theo bảng sau.
7
8
6
4
9
6
7
7
3
4
5
4
6
7
8
8
7
6
5
5
5
6
7
7
4
6
6
9
10
8
a. Hỏi có bao nhiêu bạn trong lớp đạt điểm 6.
b. Tính tỉ số học sinh đạt điểm trung bình trở lên so với số học sinh cả lớp. (Điểm trung bình trở lên
được tính từ 5 điểm trở lên)
Bài 2: (1.75 điểm)
2.1 Tính
a.

b.

2.2. Tìm x biết

Bài 3.: (2,5 điểm) Cho 3 điểm A,B,C thuộc đường đường thẳng xy sao cho điểm


,

cm,

nằm giữa hai điểm

cm

a) Vẽ hình theo yêu cầu đề bài? Trên hình vẽ có mấy tia? Kể tên các tia ?
b) Tính độ dài đoạn thẳng
c) Gọi

?

là trung điểm của đoạn thẳng

. Tính độ dài đoạn thẳng

?

Trang 21/2

Đặng Thị Kim Phượng – 079 636 2901

KIỂM TRA HỌC KỲ II TOÁN 6
ĐỀ 9

Phần I: Trắc nghiệm (4,0 điểm)
Câu 1: Trên tập hợp số nguyên Z, tập hợp tất cả các ước của

B.

B.

Câu 2 : Giá trị của biểu thức
B.

C.

C.

D.

Câu 3: Số nghịch đảo của phân số

B.
Câu 6: Cho

B.

C.

. Giá trị của

B.
Câu 5: Tính



B.

Câu 4: Biết

C.

D.

kết quả là
B.
. Khi đó

C.

D.

C.

D.

của a là

B.

Câu 7: Trong các phân số sau phân số nào bằng phân số

−9
A . 15

D.

bằng ?

B.
của

D.

bằng

B.

B.



9
C. 15

B.

:
D.

Câu 8: Biết rằng
số học sinh lớp 6A là 21 bạn. Tổng số học sinh của lớp 6A là
A. 24
B. 25
C. 30
D. 35
Câu 9: Làm tròn số 234,1356 đến hàng phần trăm ta được
B. 234,1

B. 234,13

Câu 10: Cho

. Giá trị của

C. 234,14

D. 234



A.
B.
C.
Câu 11 : Tỉ số phần trăm của hai số 12,5 và 5 là

D.
Trang 22/2

Đặng Thị Kim Phượng – 079 636 2901
A. 40%
Câu 12: Số đối của

KIỂM TRA HỌC KỲ II TOÁN 6

B. 250%

C. 270%

D.125%

B.

C.

D.



A.

Câu 13: Cho dãy số liệu về cân nặng ( theo đơn vị kilôgam) của 15 học sinh lớp 6 như sau:
40 39 41 45 38 42 42 41 39 40 38 40 46 39 40
Dựa vào dãy số liệu trên cho biết có bao nhiêu bạn nặng 40 klôgam?
A.1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 14: Viết hỗn số

dưới dạng phân số được kết quả là

A.

B.

C.

Câu 15: Rút gọn phân số

D.

, ta được phân số tối giản :

B.
C.
D.
A.
Câu 16: Hình thoi có bao nhiêu trục đối xứng?
B. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 17: Khi đồng hồ chỉ đúng 6 giờ thì góc tạo bởi kim giờ và kim phút là
B. Góc nhọn

B. Góc vuông

C. Góc tù

D. Góc bẹt

Câu 18: Góc vuông có số đo bằng:
B.

A.
Câu 19: Cho hình vẽ

x

A

B

C.

C

D.

y

Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?
A. Tia
Điểm
C.
Câu 20: Điểm

và tia

là hai tia đối nhau

nằm giữa hai điểm



là trung điểm của đoạn thẳng

B.
A.
Phần II: Tự luận (6,0 điểm)

C.

B. Tia

và tia

là hai tia đối nhau

D. Tia

và tia

là hai tia đối nhau

khi:


D.
Trang 23/2

Đặng Thị Kim Phượng – 079 636 2901

KIỂM TRA HỌC KỲ II TOÁN 6

Bài 1: (1,5 điểm)
a) Thực hiện phép tính A =
b) Tìm

, biết

Bài 2: (1,5 điểm) Hà thường đi xe đạp từ nhà đến trường với vận tốc 10km/h, hết 15 phút. Hôm nay
xe đạp bị hỏng nên Hà phải đi bộ đến trường với vận tốc 5km/h. Hỏi hôm nay Hà đi đến trường hết
bao lâu?
Bài 3.: (2 điểm) Cho ba điểm


,

cùng thuộc đường thẳng

cm,

sao cho điểm

nằm giữa hai điểm

cm

a) Vẽ hình theo yêu cầu đề bài? Trên hình vẽ có mấy tia? Kể tên các tia ?
b) Tính độ dài đoạn thẳng
c) Gọi

?

là trung điểm của đoạn thẳng

. Tính độ dài đoạn thẳng
ĐỀ 10

?

A.TRẮC NGHIỆM (4 điểm)

−21
Câu 1 . Phân số bằng phân số 15 là:
14
35
−28
A. −10
B. −25
C. 20
2 3 −4
+ .
3
4 9 bằng bao nhiêu ?
Câu 2 . Kết quả phép tính
1
1
−1
A. 3
B. 5
C. 3

D. Cả ba phân số trên.

( )

Câu 3 . Tìm 20 % của

1
1
A. 23

D. – 1

ta được kết quả nào ?

23
B. 600

C.
D. Một kết quả khác.
Câu 4 . Cho a, b là hai số nguyên âm, khẳng định nào sau đây là Sai ?
A. a2 > 0
B. b3 < 0
C. a.b > 0
D. a + b > 0
Câu 5 . Các chữ cái in hoa trong từ TOAN, chữ cái nào sau đây có tâm đối xứng?
A. T
B. O
C. A
D. N
Câu 6 . Cho hai tia Oy, Oz nằm trên cùng nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox,
Số đo

bằng bao nhiêu ?
A. 1550
B. 650

Câu 7 . Tia 0t là tia phân giác của
A.

C. 550

.

D. Một kết quả khác.

nếu :

=

C.
+
=

=
Câu 8. Góc bẹt là góc có số đo:
A. Nhỏ hơn 900
B. 900
Câu 9 . Số 18 có bao nhiêu ước số nguyên?

B.

+

=

D. Ba tia Ot ; Ox ; Oy chung gốc
C. Lớn hơn 900

D. 1800
Trang 24/2

Đặng Thị Kim Phượng – 079 636 2901
A. 6

B. 12

KIỂM TRA HỌC KỲ II TOÁN 6
C. 18

D. 24

Câu 10 . Giá trị của biểu thức
khi a = –3 là:
A. 0
B. –3
C. 120
D. –120
Câu 11 . Bạn Hùng ngủ 8 giờ mỗi ngày đêm. Hỏi thời gian bạn Hùng thức chiếm mấy phần của ngày?
A.

B.

C.

D.

Câu 12. Cho dãy số liệu về cân nặng ( theo đơn vị kilôgam) của 15 học sinh lớp 6 như sau:
40 39 41 45 38 42 42 41 39 40 38 40 46 39 40
Dựa vào dãy số liệu trên cho biết có bao nhiêu bạn nặng 40 klôgam?
A.1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 13 . Hưởng ứng phong trào “Nuôi heo đất, giúp bạn đến trường” do Hội đồng đội phát động, chi
đội 6A đã góp được 540 nghìn đồng. Hỏi
số tiền đó bằng bao nhiêu?
A. 180 nghìn đồng
B. 270 nghìn đồng
C. 360 nghìn đồng
D. 810 nghìn đồng
Câu 14 . Cho biết A và B là hai góc phụ nhau. Nếu góc A có số đo là 55o thì góc B có số đo là:
A. 125o
B. 35o
C. 90o
D. 180o
Câu 15. Biểu đồ dưới đây cho biết số lượng khách (đơn vị: người) đến du lịch ở một số địa phương
năm 2018. Theo biểu đồ trên, địa phương nào có khách đến du lịch nhiều nhất và số lượng khách
đ...
 
Gửi ý kiến