Đề cương ôn thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Lý Hảo
Ngày gửi: 21h:41' 13-08-2023
Dung lượng: 790.8 KB
Số lượt tải: 49
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Lý Hảo
Ngày gửi: 21h:41' 13-08-2023
Dung lượng: 790.8 KB
Số lượt tải: 49
Số lượt thích:
0 người
Bài 20:
Lưới nào sẫm nhất?
a) Đối với mỗi lưới ô vuông ở hình trên, hãy lập một phân số có tử là số ô sẫm, mẫu là tổng số ô
sẫm và trắng.
b) Sắp xếp các phân số này theo thứ tự tăng dần và cho biết lưới nào sẫm nhất (có tỉ số ô sẫm so
với tổng số ô là lớn nhất).
Lời giải
a)
b)
Ta có:
Mà
Nên
Vậy lưới
.
sẫm nhất.
Bài 21:
Nhiệt độ của Matxcơva các tháng trong năm
được thống kê như sau:
Lời giải
Tháng
Nhiệt
độ(độ
24
C)
Hãy sắp xếp nhiệt độ của các tháng theo thứ tự từ lớn đến bé.
Lời giải: Nhiệt độ của Matxcơva các tháng trong năm
được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến
bé là:
Bài 22:
Hãy viết bốn số hữu tỉ xen giữa
Lời giải
Ta có:
Bốn số hữu tỉ xen giữa
là
Bài 23:
Viết số hữu tỉ có mẫu khác nhau lớn hơn
nhưng nhỏ hơn
Lời giải
Ta có :
Vậy
phân số cần tìm:
Bài 24:
Tìm phân số có:
a) Mẫu số bằng , lớn hơn
b) Tử số bằng , lớn hơn
và nhỏ hơn
và nhỏ hơn
.
.
25
?
Lời giải
a) Gọi
là phân số cần tìm. Theo đề bài ta có:
Mặt khác
Với
Với
Vậy các phân số cần tìm là
b) Gọi
.
là phân số cần tìm. Theo đề bài ta có:
Mặt khác
Với
Với
Với
Vậy các phân số cần tìm là
.
Bài 25:
Tìm phân số
sao cho:
Lời giải
Ta có:
26
Mà
. Suy ra
.
Vậy phân số cần tìm là:
Bài 26:
Cho
.
a) Nếu
, hãy so sánh hai số
và
b) Nếu
, hãy so sánh hai số
và
Lời giải
a) Ta có:
Vì
nên
b) Ta có:
Vì
nên
Bài 27:
Cho
, hãy so sánh hai số hữu tỉ:
Lời giải
* Nếu
(theo kết quả bài 19)
27
* Nếu
( theo kết quả bài 19)
Bài 28:
a) Chứng tỏ rằng nếu
dương và
thì
b) Áp dụng kết quả câu a.Viết ba số hữu tỉ khác tử số và mẫu số sao cho chúng lớn hơn
nhỏ hơn
.
Lời giải
a)Ta có
Ta có
Vậy ta có điều cần chứng minh.
b) Ta có:
28
và
Vậy
Bài 29:
Chứng tỏ rằng nếu
thì
Lời giải
Theo kết quả bài 21, ta có:
(Với
Suy ra:
)
.
Bài 30:
Cho hai số hữu tỉ
và
với
. Chứng tỏ rằng: Nếu
thì
Lời giải
Ta có:
Mặt khác
Bài 31:
Tìm
a)
để:
là số hữu tỉ dương.
b)
Lời giải
a)
là số hữu tỉ dương khi:
hoặc
*
29
là số hữu tỉ âm.
*
Kết hợp
Vậy khi
a)
và
, ta được:
hoặc
thì
hoặc
là số hữu tỉ dương.
là số hữu tỉ âm khi:
hoặc
*
*
Kết hợp
Vậy khi
và
, ta được:
thì
là số hữu tỉ âm.
BÀI TẬP TỰ LUYỆN DẠNG TOÁN
Bài 1:
So sánh các số hữu tỉ sau.
a)
và
b)
c)
và
d)
Lời giải
a)
Vì
và
nên
30
và
và
b)
và
Vì
c)
và
Ta có:
Vậy
d)
và
Ta có:
Vậy
Bài 2:
So sánh các số hữu tỉ sau:
a)
c)
b)
.
Lời giải
a) Ta có
b) Ta có
c) Ta có
Vậy
31
Bài 3:
Sắp xếp các số hữu tỉ sau theo thứ tự tăng dần.
Lời giải
Ta có :
Các số được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là:
Bài 4:
So sánh các số hữu tỉ sau:
a)
c)
và
b)
và
và
Lời giải
a)
và
b)
. Ta có:
và
nên
. Ta có
và 35 > 0 nên
c)
Bài 5:
So sánh các số hữu tỉ sau:
a)
và
b)
c)
và
d)
Lời giải
a)
nên
32
và
và
hay
b)
;
c)
nên ta có
nên
d)
nên
Bài 6:
So sánh các phân số sau:
a)
và
b)
và
c)
Lời giải
a)
và
Có
Vậy
b)
và
. Vậy
c)
và
. Vậy
Bài 7:
Sắp xếp các số hữu tỉ sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
33
và
Lời giải
+ Các số hữu tỉ dương:
tự từ bé đến lớn ta được:
, nên sắp xếp theo thứ
Các số hữu tỉ âm:
xếp theo thứ tự từ bé đến lớn ta được:
và
Vậy:
Bài 8:
So sánh các số hữu tỉ sau:
a)
và
b)
và
c)
Lời giải
a)Ta có:
Vậy
b)Ta có:
Vậy
c) Ta có:
;
34
và
nên sắp
Vậy
Bài 9:
So sánh các số hữu tỉ sau:
a)
b)
Lời giải
a) Ta có
nên
b)Ta có
nên
Bài 10:
Trong dịp hè, bạn An muốn mua một số vở để chuẩn bị cho năm học mới. Cửa hàng có
vở: quyển vở Hồng Hà có giá
nghìn đồng và
Hỏi để tiết kiệm tiền bạn An nên mua loại vở nào?
quyển vở Campus có giá
Lời giải
Giá tiền mỗi quyển vở Hồng Hà là:
(nghìn đồng).
Giá tiền mỗi quyển vở Campus là:
(nghìn đồng).
Quy đồng mẫu số hai phân số ta có:
Vì
nên
.
Vậy để tiết kiệm tiền bạn An nên mua vở Hồng Hà.
Bài 11:
Tìm các phân số:
a) Có mẫu số là
b) Có tử số là
, lớn hơn
, lớn hơn
và nhỏ hơn
và nhỏ hơn
.
.
35
loại
nghìn đồng.
Lời giải
a)
;
b)
;
. Vậy
. Vậy
Dạng 4. Tìm điều kiện để một số hữu tỉ là số âm (dương) hay số nguyên
*) Phương pháp giải:
- Số hữu tỉ âm là những số hữu tỉ nhỏ hơn 0.
- Số hữu tỉ dương là những số hữu tỉ lớn hơn 0.
- Số 0 không là số hữu tỉ âm cũng không là số hữu tỉ dương
- Số hữu tỉ
là số hữu tỉ dương khi a, b cùng dấu.
- Số hữu tỉ
là số hữu tỉ âm khi a, b khác dấu.
- Số hữu tỉ
bằng 0 khi
và
.
Chú ý: 0 không là số âm cũng không là số dương.
- Số hữu tỉ
là số nguyên khi
hay b là ước của a.
Bài 1:
Tìm số nguyên
để các số sau là số hữu tỉ:
a)
b)
c)
Lời giải
a) Để
là số hữu tỉ thì
b) Để
là số hữu tỉ thì
c) Để
là số hữu tỉ thì
và
. Suy ra
và
là số nguyên khác
. Suy ra
Bài 2:
Tìm số nguyên
để các số sau là số hữu tỉ:
36
.
là số nguyên khác
.
a)
b)
Lời giải
a) Để
là số hữu tỉ thì
Vậy khi
là số nguyên khác thì
b) Để
Vậy khi
và
là số hữu tỉ thì
.
là số hữu tỉ
và
là số nguyên khác
thì
.
là số hữu tỉ.
Bài 3:
Tìm số nguyên
để số hữu tỉ
là số nguyên.
Lời giải
Để
thì
Ư
Ta có bảng sau:
Vậy khi
thì số hữu tỉ
là số nguyên.
Bài 4:
Cho số hữu tỉ
a)
. Với giá trị nào của m thì:
là số dương
b)
Lời giải
a) Số hữu tỉ
là số dương khi:
37
là số âm.
b) Số hữu tỉ
là số âm khi:
Bài 5:
Cho số hữu tỉ:
. Với giá trị nào của
thì:
a)
là số dương
b)
c)
không là số dương và cũng không là số âm.
là số âm
Lời giải
a)
là số dương khi:
b)
là số âm khi:
c)
không là số dương và cũng không là số âm khi:
Bài 6:
Cho
a)
. Với giá trị nào của
thì:
là số hữu tỉ
b)
Lời giải
a) Để
là số hữu tỉ thì
b) Ta có :
Bài 7:
Cho số hữu tỉ
. Với giá trị nào của
Lời giải
38
thì
là số nguyên?
Số hữu tỉ
là số nguyên khi:
Bài 8:
Cho số hữu tỉ:
. Với giá trị nguyên nào của
thì
là số nguyên?
Lời giải
Ta có:
.
Suy ra
khi
Vậy
Bài 9:
Tìm tất cả các số nguyên
để số hữu tỉ
có giá trị là số nguyên.
Lời giải
Ta có:
Do
Hay
, để
là sô nguyên thì
phải là số nguyên
Ư(3)
Ta có bảng sau:
Vậy khi
thì số hữu tỉ
có giá trị là số nguyên.
Bài 10:
Tìm tất cả các số nguyên
để số hữu tỉ
có giá trị là số nguyên.
39
Lời giải
Ta có:
( với
)
Suy ra:
Ư(11)
Ta có bảng sau:
Vậy khi
thì số hữu tỉ
có giá trị là số nguyên.
Bài 11:
Tìm số nguyên
để số hữu tỉ
là số nguyên
Lời giải
Ta có:
thì
.
.
Để
thì
Suy ra
và
và
Ư
là số chẵn.
là số lẻ (1)
(2)
Từ (1) và (2) ta có
Vậy khi
thỏa mãn điều kiện đề bài
thì số hữu tỉ
là số nguyên.
Bài 12:
Cho số
thỏa mãn
. Hỏi số
có là số hữu tỉ không?
Lời giải
40
Giả sử
là số hữu tỉ :
Ta có:
Suy ra:
Khi đó:
Mà
Vậy
và
mâu thuẫn với giả sử
không thể là số hữu tỉ.
Bài 13:
o số hữu tỉ
. Với giá trị nào của a thì:
a) x là số hữu tỉ dương?
b) x là số hữu tỉ âm?
c) x không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm?
d) x là số nguyên?
Lời giải
a) Để x là số dương thì
Mà
Vậy
nên
thì x là số hữu tỉ dương.
b) Để x là số âm thì
Mà
Vậy
nên
thì x là số hữu tỉ âm.
c) Để x không là số dương cũng không là số âm thì
Mà
nên
41
Vậy
thì x không là số hữu tỉ dương, cũng không là số hữu tỉ âm.
d) Để x là số nguyên thì
Vậy
. Suy ra:
thì x là số nguyên.
Bài 14:
Cho số hữu tỉ
a) x là số hữu tỉ âm?
. Với giá trị nào của a thì
b) x không là số hữu tỉ âm, x cũng không là số hữu tỉ dương?
Lời giải
Ta có
nên
hay
a) x là số hữu tỉ nếu
. Do đó:
, suy ra
b) x không là số hữu tỉ âm, x cũng không là số hữu tỉ dương nếu
, suy ra
Bài 15:
Cho số hữu tỉ
. Xác định số nguyên a để x là số nguyên dương.
Lời giải
Để
thì
hay
. Ta có bảng sau:
a
Mà x là số nguyên dương nên
Mà
nên
Với
ta có
Với
ta có
42
1
7
0
6
.
Vậy
thì x là số nguyên dương.
Bài 16:
Cho số hữu tỉ
. Với giá trị nào của a thì
a) x là số hữu tỉ dương?
b) x là số hữu tỉ âm?
c) x không là số hữu tỉ dương và cũng không là số hữu tỉ âm?
Lời giải
a) Để x là số hữu tỉ dương thì
. Mà
b) Để x là số hữu tỉ âm thì
nên
. Mà
nên
suy ra
suy ra
.
c) Để x không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm thì
suy ra
. Mà
nên
.
Bài 17:
Cho số hữu tỉ
. Với giá trị nào của a thì
a) x là số hữu tỉ dương?
b) x là số hữu tỉ âm?
c) x không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm?
Lời giải
a) Để x là số hữu tỉ dương thì
.
b) Để x là số hữu tỉ âm thì
c)
Để
x
không
là
.
số
hữu
tỉ
dương
cũng
không
là
Bài 18:
Cho số hữu tỉ
. Tìm số nguyên n để x nhận giá trị là số nguyên.
Lời giải
Để
thì
43
số
hữu
tỉ
âm
thì
Ta lập bảng:
n
Vậy
0
1
7
2
8
thì x nhận giá trị nguyên.
BÀI TẬP TỰ LUYỆN DẠNG TOÁN
Bài 1:
Tìm số nguyên
sao cho:
a)
b)
Lời giải
a) Ta có:
.
Mà
, suy ra:
b) Ta có:
Mà
, suy ra
Bài 2:
Tìm
a)
để:
là số hữu tỉ dương
b)
Lời giải
a)
là số hữu tỉ dương khi:
hoặc
44
là số hữu tỉ âm.
*
*
Kết hợp
và
Vậy khi
hoặc
b)
, ta được:
thì
hoặc
là số hữu tỉ dương.
là số hữu tỉ âm khi:
hoặc
*
*
Kết hợp
Vậy khi
và
, ta được:
thì
là số hữu tỉ âm.
45
Lưới nào sẫm nhất?
a) Đối với mỗi lưới ô vuông ở hình trên, hãy lập một phân số có tử là số ô sẫm, mẫu là tổng số ô
sẫm và trắng.
b) Sắp xếp các phân số này theo thứ tự tăng dần và cho biết lưới nào sẫm nhất (có tỉ số ô sẫm so
với tổng số ô là lớn nhất).
Lời giải
a)
b)
Ta có:
Mà
Nên
Vậy lưới
.
sẫm nhất.
Bài 21:
Nhiệt độ của Matxcơva các tháng trong năm
được thống kê như sau:
Lời giải
Tháng
Nhiệt
độ(độ
24
C)
Hãy sắp xếp nhiệt độ của các tháng theo thứ tự từ lớn đến bé.
Lời giải: Nhiệt độ của Matxcơva các tháng trong năm
được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến
bé là:
Bài 22:
Hãy viết bốn số hữu tỉ xen giữa
Lời giải
Ta có:
Bốn số hữu tỉ xen giữa
là
Bài 23:
Viết số hữu tỉ có mẫu khác nhau lớn hơn
nhưng nhỏ hơn
Lời giải
Ta có :
Vậy
phân số cần tìm:
Bài 24:
Tìm phân số có:
a) Mẫu số bằng , lớn hơn
b) Tử số bằng , lớn hơn
và nhỏ hơn
và nhỏ hơn
.
.
25
?
Lời giải
a) Gọi
là phân số cần tìm. Theo đề bài ta có:
Mặt khác
Với
Với
Vậy các phân số cần tìm là
b) Gọi
.
là phân số cần tìm. Theo đề bài ta có:
Mặt khác
Với
Với
Với
Vậy các phân số cần tìm là
.
Bài 25:
Tìm phân số
sao cho:
Lời giải
Ta có:
26
Mà
. Suy ra
.
Vậy phân số cần tìm là:
Bài 26:
Cho
.
a) Nếu
, hãy so sánh hai số
và
b) Nếu
, hãy so sánh hai số
và
Lời giải
a) Ta có:
Vì
nên
b) Ta có:
Vì
nên
Bài 27:
Cho
, hãy so sánh hai số hữu tỉ:
Lời giải
* Nếu
(theo kết quả bài 19)
27
* Nếu
( theo kết quả bài 19)
Bài 28:
a) Chứng tỏ rằng nếu
dương và
thì
b) Áp dụng kết quả câu a.Viết ba số hữu tỉ khác tử số và mẫu số sao cho chúng lớn hơn
nhỏ hơn
.
Lời giải
a)Ta có
Ta có
Vậy ta có điều cần chứng minh.
b) Ta có:
28
và
Vậy
Bài 29:
Chứng tỏ rằng nếu
thì
Lời giải
Theo kết quả bài 21, ta có:
(Với
Suy ra:
)
.
Bài 30:
Cho hai số hữu tỉ
và
với
. Chứng tỏ rằng: Nếu
thì
Lời giải
Ta có:
Mặt khác
Bài 31:
Tìm
a)
để:
là số hữu tỉ dương.
b)
Lời giải
a)
là số hữu tỉ dương khi:
hoặc
*
29
là số hữu tỉ âm.
*
Kết hợp
Vậy khi
a)
và
, ta được:
hoặc
thì
hoặc
là số hữu tỉ dương.
là số hữu tỉ âm khi:
hoặc
*
*
Kết hợp
Vậy khi
và
, ta được:
thì
là số hữu tỉ âm.
BÀI TẬP TỰ LUYỆN DẠNG TOÁN
Bài 1:
So sánh các số hữu tỉ sau.
a)
và
b)
c)
và
d)
Lời giải
a)
Vì
và
nên
30
và
và
b)
và
Vì
c)
và
Ta có:
Vậy
d)
và
Ta có:
Vậy
Bài 2:
So sánh các số hữu tỉ sau:
a)
c)
b)
.
Lời giải
a) Ta có
b) Ta có
c) Ta có
Vậy
31
Bài 3:
Sắp xếp các số hữu tỉ sau theo thứ tự tăng dần.
Lời giải
Ta có :
Các số được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là:
Bài 4:
So sánh các số hữu tỉ sau:
a)
c)
và
b)
và
và
Lời giải
a)
và
b)
. Ta có:
và
nên
. Ta có
và 35 > 0 nên
c)
Bài 5:
So sánh các số hữu tỉ sau:
a)
và
b)
c)
và
d)
Lời giải
a)
nên
32
và
và
hay
b)
;
c)
nên ta có
nên
d)
nên
Bài 6:
So sánh các phân số sau:
a)
và
b)
và
c)
Lời giải
a)
và
Có
Vậy
b)
và
. Vậy
c)
và
. Vậy
Bài 7:
Sắp xếp các số hữu tỉ sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
33
và
Lời giải
+ Các số hữu tỉ dương:
tự từ bé đến lớn ta được:
, nên sắp xếp theo thứ
Các số hữu tỉ âm:
xếp theo thứ tự từ bé đến lớn ta được:
và
Vậy:
Bài 8:
So sánh các số hữu tỉ sau:
a)
và
b)
và
c)
Lời giải
a)Ta có:
Vậy
b)Ta có:
Vậy
c) Ta có:
;
34
và
nên sắp
Vậy
Bài 9:
So sánh các số hữu tỉ sau:
a)
b)
Lời giải
a) Ta có
nên
b)Ta có
nên
Bài 10:
Trong dịp hè, bạn An muốn mua một số vở để chuẩn bị cho năm học mới. Cửa hàng có
vở: quyển vở Hồng Hà có giá
nghìn đồng và
Hỏi để tiết kiệm tiền bạn An nên mua loại vở nào?
quyển vở Campus có giá
Lời giải
Giá tiền mỗi quyển vở Hồng Hà là:
(nghìn đồng).
Giá tiền mỗi quyển vở Campus là:
(nghìn đồng).
Quy đồng mẫu số hai phân số ta có:
Vì
nên
.
Vậy để tiết kiệm tiền bạn An nên mua vở Hồng Hà.
Bài 11:
Tìm các phân số:
a) Có mẫu số là
b) Có tử số là
, lớn hơn
, lớn hơn
và nhỏ hơn
và nhỏ hơn
.
.
35
loại
nghìn đồng.
Lời giải
a)
;
b)
;
. Vậy
. Vậy
Dạng 4. Tìm điều kiện để một số hữu tỉ là số âm (dương) hay số nguyên
*) Phương pháp giải:
- Số hữu tỉ âm là những số hữu tỉ nhỏ hơn 0.
- Số hữu tỉ dương là những số hữu tỉ lớn hơn 0.
- Số 0 không là số hữu tỉ âm cũng không là số hữu tỉ dương
- Số hữu tỉ
là số hữu tỉ dương khi a, b cùng dấu.
- Số hữu tỉ
là số hữu tỉ âm khi a, b khác dấu.
- Số hữu tỉ
bằng 0 khi
và
.
Chú ý: 0 không là số âm cũng không là số dương.
- Số hữu tỉ
là số nguyên khi
hay b là ước của a.
Bài 1:
Tìm số nguyên
để các số sau là số hữu tỉ:
a)
b)
c)
Lời giải
a) Để
là số hữu tỉ thì
b) Để
là số hữu tỉ thì
c) Để
là số hữu tỉ thì
và
. Suy ra
và
là số nguyên khác
. Suy ra
Bài 2:
Tìm số nguyên
để các số sau là số hữu tỉ:
36
.
là số nguyên khác
.
a)
b)
Lời giải
a) Để
là số hữu tỉ thì
Vậy khi
là số nguyên khác thì
b) Để
Vậy khi
và
là số hữu tỉ thì
.
là số hữu tỉ
và
là số nguyên khác
thì
.
là số hữu tỉ.
Bài 3:
Tìm số nguyên
để số hữu tỉ
là số nguyên.
Lời giải
Để
thì
Ư
Ta có bảng sau:
Vậy khi
thì số hữu tỉ
là số nguyên.
Bài 4:
Cho số hữu tỉ
a)
. Với giá trị nào của m thì:
là số dương
b)
Lời giải
a) Số hữu tỉ
là số dương khi:
37
là số âm.
b) Số hữu tỉ
là số âm khi:
Bài 5:
Cho số hữu tỉ:
. Với giá trị nào của
thì:
a)
là số dương
b)
c)
không là số dương và cũng không là số âm.
là số âm
Lời giải
a)
là số dương khi:
b)
là số âm khi:
c)
không là số dương và cũng không là số âm khi:
Bài 6:
Cho
a)
. Với giá trị nào của
thì:
là số hữu tỉ
b)
Lời giải
a) Để
là số hữu tỉ thì
b) Ta có :
Bài 7:
Cho số hữu tỉ
. Với giá trị nào của
Lời giải
38
thì
là số nguyên?
Số hữu tỉ
là số nguyên khi:
Bài 8:
Cho số hữu tỉ:
. Với giá trị nguyên nào của
thì
là số nguyên?
Lời giải
Ta có:
.
Suy ra
khi
Vậy
Bài 9:
Tìm tất cả các số nguyên
để số hữu tỉ
có giá trị là số nguyên.
Lời giải
Ta có:
Do
Hay
, để
là sô nguyên thì
phải là số nguyên
Ư(3)
Ta có bảng sau:
Vậy khi
thì số hữu tỉ
có giá trị là số nguyên.
Bài 10:
Tìm tất cả các số nguyên
để số hữu tỉ
có giá trị là số nguyên.
39
Lời giải
Ta có:
( với
)
Suy ra:
Ư(11)
Ta có bảng sau:
Vậy khi
thì số hữu tỉ
có giá trị là số nguyên.
Bài 11:
Tìm số nguyên
để số hữu tỉ
là số nguyên
Lời giải
Ta có:
thì
.
.
Để
thì
Suy ra
và
và
Ư
là số chẵn.
là số lẻ (1)
(2)
Từ (1) và (2) ta có
Vậy khi
thỏa mãn điều kiện đề bài
thì số hữu tỉ
là số nguyên.
Bài 12:
Cho số
thỏa mãn
. Hỏi số
có là số hữu tỉ không?
Lời giải
40
Giả sử
là số hữu tỉ :
Ta có:
Suy ra:
Khi đó:
Mà
Vậy
và
mâu thuẫn với giả sử
không thể là số hữu tỉ.
Bài 13:
o số hữu tỉ
. Với giá trị nào của a thì:
a) x là số hữu tỉ dương?
b) x là số hữu tỉ âm?
c) x không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm?
d) x là số nguyên?
Lời giải
a) Để x là số dương thì
Mà
Vậy
nên
thì x là số hữu tỉ dương.
b) Để x là số âm thì
Mà
Vậy
nên
thì x là số hữu tỉ âm.
c) Để x không là số dương cũng không là số âm thì
Mà
nên
41
Vậy
thì x không là số hữu tỉ dương, cũng không là số hữu tỉ âm.
d) Để x là số nguyên thì
Vậy
. Suy ra:
thì x là số nguyên.
Bài 14:
Cho số hữu tỉ
a) x là số hữu tỉ âm?
. Với giá trị nào của a thì
b) x không là số hữu tỉ âm, x cũng không là số hữu tỉ dương?
Lời giải
Ta có
nên
hay
a) x là số hữu tỉ nếu
. Do đó:
, suy ra
b) x không là số hữu tỉ âm, x cũng không là số hữu tỉ dương nếu
, suy ra
Bài 15:
Cho số hữu tỉ
. Xác định số nguyên a để x là số nguyên dương.
Lời giải
Để
thì
hay
. Ta có bảng sau:
a
Mà x là số nguyên dương nên
Mà
nên
Với
ta có
Với
ta có
42
1
7
0
6
.
Vậy
thì x là số nguyên dương.
Bài 16:
Cho số hữu tỉ
. Với giá trị nào của a thì
a) x là số hữu tỉ dương?
b) x là số hữu tỉ âm?
c) x không là số hữu tỉ dương và cũng không là số hữu tỉ âm?
Lời giải
a) Để x là số hữu tỉ dương thì
. Mà
b) Để x là số hữu tỉ âm thì
nên
. Mà
nên
suy ra
suy ra
.
c) Để x không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm thì
suy ra
. Mà
nên
.
Bài 17:
Cho số hữu tỉ
. Với giá trị nào của a thì
a) x là số hữu tỉ dương?
b) x là số hữu tỉ âm?
c) x không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm?
Lời giải
a) Để x là số hữu tỉ dương thì
.
b) Để x là số hữu tỉ âm thì
c)
Để
x
không
là
.
số
hữu
tỉ
dương
cũng
không
là
Bài 18:
Cho số hữu tỉ
. Tìm số nguyên n để x nhận giá trị là số nguyên.
Lời giải
Để
thì
43
số
hữu
tỉ
âm
thì
Ta lập bảng:
n
Vậy
0
1
7
2
8
thì x nhận giá trị nguyên.
BÀI TẬP TỰ LUYỆN DẠNG TOÁN
Bài 1:
Tìm số nguyên
sao cho:
a)
b)
Lời giải
a) Ta có:
.
Mà
, suy ra:
b) Ta có:
Mà
, suy ra
Bài 2:
Tìm
a)
để:
là số hữu tỉ dương
b)
Lời giải
a)
là số hữu tỉ dương khi:
hoặc
44
là số hữu tỉ âm.
*
*
Kết hợp
và
Vậy khi
hoặc
b)
, ta được:
thì
hoặc
là số hữu tỉ dương.
là số hữu tỉ âm khi:
hoặc
*
*
Kết hợp
Vậy khi
và
, ta được:
thì
là số hữu tỉ âm.
45
 








Các ý kiến mới nhất