Đề cương ôn thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: soạn
Người gửi: Thang Duy Nguyen
Ngày gửi: 10h:56' 18-12-2023
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 387
Nguồn: soạn
Người gửi: Thang Duy Nguyen
Ngày gửi: 10h:56' 18-12-2023
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 387
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS Bảo Lộc
Chủ đề. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ
Câu 1: NB Số hữu tỉ là số được viết dưới dạng phân số với:
A. a = 0; b ≠ 0.
B. a, b ∈ ℤ, b ≠ 0.
C. a, b ∈ ℕ.
D. a, b ∈ ℕ, b ≠ 0.
Câu 2: NB Số hữu tỉ x nhỏ hơn số hữu tỉ y nếu trên trục số:
A. Điểm x ở bên trái điểm y.
B. Điểm x ở bên phải điểm y.
C. Điểm x và điểm y khác phía đối với điểm 0.
D. Điểm x và điểm y cùng phía đối với điểm 0.
Câu 3. NB Khẳng định nào sau đây sai?
A. Số đối của
C. Số đối của
−3
3
là
.
4
−4
−2
là 7 .
B. Số đối của
−3
−3
là
.
−8
8
2
là −7 .
D. Số đối của
Câu 4. TH.Trong các số
−1
7
1
; 0,75 ; ;−3 ; 0 có bao nhiêu số hữu tỉ âm? A. 1.B. 2.
2
5
2
C. 3.D. 4.
Câu 5. NB Khẳng định nào sau đây sai?
A. 5 ∈Q .
B.
−5
∈ Q.
7
C. √ 2∈ Q.
Câu 6: (Nhận biết) Số đối của số của số
là: A.
D. −3 ∈Q .
B.
C.
Câu 1. TH So sánh: 2,4 và
Câu 2. TH So sánh
Câu 3. VDT So sánh:
Câu 4. VDT So sánh
và
D.
và
và
Câu 5. (VDT) Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần:
Câu 6. (VDT) Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần
Câu 7. TH. Tìm số đối của mỗi số sau:
Câu 8. TH. Tìm số đối của mỗi số sau:
Câu 9. VD. Biểu diễn số hữu tỉ
trên trục số
Câu 10. TH. Quan sát trục số sau và cho biết các điểm A, B, C, D biểu diễn những số nào
CHỦ ĐỀ. PHÉP TÍNH VỚI SỐ HỮU TỈ
TRẮC NGHIỆM
Câu 1. NB Kết quả
là
A.
B.
C.
D.
Câu 2. TH Kết quả
là
A.
B.
C. 0
D.
Câu 3. TH Kết quả
là
A.
B.
C.
D.
1
Câu 4. NB Kết quả
là A.-1 B. 1
C.
D.
18
4
Câu 5. TH Kết quả của 2 viết dưới dạng luỹ thừa có cơ số 8 là: A. 8 B. 88 C. 68 D. 86
Câu 6. NB Kết quả của phép tính (-2)5. (-2)4 sau được viết dưới dạng luỹ thừa là
A. (- 2)9
B. 420
C. (- 4)9
D. (- 2)
5
4
Câu 7. NB Kết quả của phép tính (-2) : (-2) sau được viết dưới dạng luỹ thừa là
A. (- 2)9
B. 420
C. (- 1)1
D. (- 2)
Câu 8. TH Số x trong phép tính
là A.
B.
Câu 9. TH Các số x trong phép tính (x -2)(x+1) =0 là A. 2
C.
D.
B. -1 C. -2; 1
D. 2; -1
3 5 7
+ −
Câu 1. [TH] Tính
Câu 2. [TH] Thực hiện phép tính: 4 8 6 ;
−23 3 13 3
1 2
. + . ; Câu 4. [VD] Tìm số hữu tỉ x, biết: x− =
Câu 3. [TH] Thực hiện phép tính
7 10 7 10
4 3
Câu 5. [VD] Tìm số hữu tỉ x biết:
Câu 6. [TH]
a) Tính
Câu 7. [VD] Tính
Câu 8. [VD] Tính
x+2
x
Câu 9. [VD] Tìm x biết
9 +9 =82
Câu 10. [VDC] Siêu thị trong tháng 10 bán một chiếc máy giặt với giá là 9 000 000đ. Đến tháng 11 siêu
thị giảm giá 10% cho mỗi chiếc máy giặt. Hỏi siêu thị đã giảm bao nhiêu tiền cho một chiếc máy giặt?
Người mua phải trả bao nhiêu tiền cho một chiếc máy giặt như trên.
Câu 11. [VDC] Một cửa hàng nhập về
cái áo với giá mỗi cái lãi
hết
cái áo với giá gốc
so với giá gốc;
cái còn lại bán lỗ
đồng/cái. Cửa hàng đã bán
so với giá gốc. Hỏi sau khi bán
cái áo cửa hàng đó lãi hay lỗ bao nhiêu tiền?
Câu 12. [TH] Viết kết quả phép tính dưới dạng một luỹ thừa
a) (-0,8)5: (-0,8)2
b)
Câu 13. [VD] Tìm x biết
Câu 14. [VD] Tìm x biết
Câu 15. [VDC] Định mức giá điện sinh hoạt
năm 2022 như sau:Trong tháng 10/2022, nhà
bạn Mai sử dụng hết 143kWh điện. Tính tiền
điện nhà bạn Mai phải trả (làm tròn đến hàng
đơn vị).
CHƯƠNG 2. SỐ THỰC
2
CHỦ ĐỀ. SỐ VÔ TỈ. CĂN BẬC HAI SỐ HỌC
TRẮC NGHIỆM
Câu 1. NB Căn bậc hai số học của 81 là: A.
Câu 2. TH Tìm số x không âm biết
B.
C. 8
. Khi đó x là: A. -4
B. -2
D. 9
C. 4 D. -2
Câu 3. NB Số nào là số vô tỉ trong các số sau: A.
B.
.
C.
D. 0
Câu 4. TH Chọn phát biểu đúng trong phát biểu sau: (với I là tập hợp các số vô tỉ)
A.
B.
Câu 5: TH Giá trị của √ 29+7 là: A. - 6 B. 6
C.
C. 36
D.
D. - 36
Câu 1. [TH] Biểu diễn các số hữu tỉ sau đây dưới dạng số thập phân
Câu 2. [VD] Tính
Câu 3. [VD] Tính giá trị của biểu thức sau
Câu 4. [VD] Tính giá trị của biểu thức sau
Câu 5. [VD] Tìm x biết
Câu 6. [VD] Tìm x biết
CHỦ ĐỀ. SỐ THỰC. GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ THỰC.
LÀM TRÒN SỐ VÀ ƯỚC LƯỢNG
Câu 1. NB Tập hợp các số thực được kí hiệu là A. N B. Q C. R D. Z
Câu 2. NB Chọn phát biểu đúng trong phát biểu sau: A.
Câu 3. NB Cách viết nào cho biết x là một số thực A.
B.
B.
C.
C.
D.
D.
Câu 4. NB Số đối của
là A. 10
B. -10
C. D.
Câu 5. NB Trong các số sau, số nào viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn
A.
B.
C.
D.
Câu 6. NB Trong các số sau, số nào viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn
A.
B.
C.
Câu 7. TH Trong các cách viết sau, cách viết nào đúng
D.
A.
D.
B.
C.
Câu 8. TH Giá trị của x trong đẳng thức sau
là
A. 0,345
B. -0,345
C. -0,345; 0,345
D. 0,543
Câu 9. TH Số 65,1234 được làm tròn đến hàng phần trăm là A. 65,12 B. 65,123 C. 65,1 D. 65,13
Câu 10. TH Số -51,6096... được làm tròn đến hàng chục là A. -51,6 B. 60 C. -60 D. -50
Câu 11. TH Số 1,7324 với độ chính xác d=0,005 là A. 1,73 B. 1,74 C. 1,732 D. 1
3
Câu 12. TH Làm tròn số 634 755 với độ chính xác d=70 là A.634 700 B.634 800 C.634760 D.700
000
Câu 13. TH Các số sau
được xếp theo thứ tự tăng dần là
A.
B.
C.
TỰ LUẬN
D.
Câu 1: a) [NB] Tìm số đối của các số thực sau : 0.75 ;
b) [TH ] Tính chính xác
đến chữ số hàng phần trăm
Câu 2. [TH] Tìm x biết
a)
[VD] b)
Câu 3. [VD] Tìm x biết
a)
b)
Câu 4. [TH]. Sắp xếp từ nhỏ đến lớn giá trị tuyệt đối của các số sau: -3,4; 2,13;
;2
Câu 5. TH Hãy làm tròn a) 7 148 đến hàng nghìn
b) 3,741657... đến hàng phần trăm
Câu 6. TH Hãy làm tròn a)
với độ chính xác là d=0,0003
b) 635 988 với độ chính xác d=70
Câu 7. VD Dân số Việt Nam tính đến ngày 20/01/2021 là 97 800 744 người. Hãy làm tròn số này đến
hàng triệu
Câu 8. VDC Cho biết 1 inch
. Tính độ dài đường chéo bằng đơn vị cm một màn hình 48 inch và
làm tròn đến hàng phần mười.
Câu 9. TH Hãy ước lượng kết quả các phép tính sau: a) 5 121 . 98
b) 932,11 . 59,45
Câu 10. [VD] Tính a)
b)
Câu 11. [TH] Các nhà khoa học đã tính được vận tốc ánh sáng bằng 299 792 458 m/s. Để dễ nhớ, người ta
nói vận tốc ánh sáng là 300 000 000 m/s. Số liệu đó đã được làm tròn đến hàng nào?
CHỦ ĐỀ. HÌNH HỘP CHỮ NHẬT, LẬP PHƯƠNG
Câu 1. NB Quan sát hình hộp chữ nhật ABCD. EFGH ở hình bên. Cho
biết các đường chéo được vẽ của hình hộp chữ nhật?
A. AG, CE, BD.
B. AG, BH, CE.
C. AG, BH, CE, DF
D. AH, BD, CF, DG.
Câu 2. NB Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. Hình hộp chữ nhật có 12 đỉnh, 8 cạnh và 4 đường chéo.
B. Hình hộp chữ nhật có 8 đỉnh, 12 cạnh và 4 đường chéo.
C. Hình hộp chữ nhật có 8 đỉnh, 12 cạnh và 6 đường chéo.
D. Hình hộp chữ nhật có 12 đỉnh, 8 cạnh và 6 đường chéo.
Câu 3. NB Khẳng định nào dưới đây sai?
A. Hình lập phương có 8 đỉnh.
B. Hình lập phương có 6 mặt là hình chữ nhật
C. Hình lập phương có 12 cạnh bằng nhau.
D. Hình lập phương có 4 đường chéo.
Câu 4. NB Số đường chéo trong hình hộp chữ nhật là A. 5 B. 4 C. 3
D. 2
Câu 5. NB Hình lập phương có mấy đường chéo?
A. 2 đường chéo.
B. 3 đường chéo.
C. 4 đường chéo. D. 5 đường chéo.
CHỦ ĐỀ. LĂNG TRỤ ĐỨNG TỨ GIÁC, TAM GIÁC
4
Câu 6. NB Quan sát lăng trụ đứng tứ giác ABCD. A'B'C'D' ở hình
bên. Cho biết hình lặng trụ ABCD. A'B'C'D' có bao nhiêu mặt
bên?
A. 5 mặt bên
B. 6 mặt bên
C. 4 mặt bên
D. 2 mặt bên
Câu 7. NB Trong các hình sau, hình nào là hình lăng trụ đứng tam giác?
A. Hình 1.
B. Hình 2.
C. Hình 3.
D. Hình 4
Câu 8. NB Các mặt của hình hộp chữ nhật đều là:
A. Hình vuông.
B. Tam giác đều.
C. Hình chữ nhật.
Câu 9. NB Các mặt của hình lập phương đều là:
A. Hình vuông.
B. Tam giác đều.
C. Hình chữ nhật.
Câu 10. TH Hình hộp chữ nhật
Khẳng định nào sau đây đúng?
D. Hình thoi.
có
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
.
Câu 11. TH Cho hình lăng trụ đứng tam giác
,
AB sẽ bằng:
A.
D. Hình thoi.
B.
có cạnh
,
. Độ dài cạnh
C.
D.
TỰ LUẬN
Câu 1. VD Cho hình hộp chữ nhật
như hình vẽ, có
,
,
và thể tích của hình hộp chữ nhật này.
Tính diện tích xung quanh
A
C
D
F
E
Câu 2. VD Cho hình lăng trụ đứng tam giác vuông
hình vẽ. Biết
,
của hình lăng trụ đứng này.
B
5 cm
,
như
Tính thể tích
Câu 3. VDC Chú Châu dùng lưới thép để làm hàng rào cao 0,5 m bao
quanh mảnh đất hình tam giác có kích thước lần lượt là 3m, 3m và 4m
như hình vẽ. Hỏi nếu mỗi mét vuông lưới thép có giá 60000 đồng thì
chú Châu cần trả bao nhiêu tiền để mua đủ lưới thép làm hàng rào?
5
6 cm
8 cm
G
H
Câu 4. VD Bể cá cảnh trong hình vẽ bên có dạng hình lập
phương với độ dài cạnh là 30 cm. Tính thể tích của bể cá
Câu 5: VD Cho hình lăng trụ có đáy là hình thang như hình vẽ.
Tính thể tích của hình lăng trụ
Câu 6: Một bể cá dạng hình hộp chữ nhật làm bằng Kính trong suốt (không có nắp) có kích thước là:
Chiều dài 40 cm, chiều rộng 30 cm, chiều cao 25 cm.
a) [TH – TL10] Tính thể tích của bể cá. b) [VDC– TL11] Tính diện tích Kính cần có để làm bể cá.
Câu 7: VDC Để tính thể tích một hòn
đá, bạn Na đã thực hiện như sau:
- Bạn ấy đổ nước vào cái bể kính hình
hộp chữ nhật có hai đáy là 50 cm, 20
cm, mực nước đo được là 20 cm.
(Hình a)
- Sau đó, bạn ấy đặt hòn đá vào bể thì
thấy nước ngập hòn đá và mực nước
đo được là 25 cm (Hình b)
Em hãy giúp bạn Na tính thể tích của
hòn đá.
Câu 8. Một hồ bơi dạng hình hộp chữ nhật có kích thước trong lòng
hồ là: Chiều dài 12m, chiều rộng 5m, chiều sâu 3m.
a) VD Tính diện tích cần lát gạch bên trong lòng hồ (mặt đáy và 4 mặt
xung quanh).
b) VDC Biết gạch hình vuông dùng để lát hồ bơi có cạnh 50cm. Hỏi
cần mua ít nhất bao nhiêu viên gạch để lát bên trong hồ bơi
Câu 9: Một hồ bơi dạng hình hộp chữ nhật có kích thước trong lòng hồ là: Chiều dài 70 m, chiều rộng
30 m, chiều sâu 2m.a) Tính thể tích của hồ bơi. b) Tính diện tích cần lát gạch bên trong lòng hồ.
CHỦ ĐỀ. GÓC VÀ ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
Câu 1: [NB] Cho hình vẽ, biết góc đối đỉnh với góc
A.
B.
C.
D.
Câu 2: [NB] Cho hình vẽ, biết góc kề bù với góc
A.
B. góc bẹt
C.
D.
và
6
Câu 3. TH Cho hình vẽ, biết a // b và
= 1150, số đo góc B1 là
A. 650.B. 550.
C. 750
D. 1150.
Câu 4: [NB] Cho hình vẽ, biết
A.
B.
. Tính số đo
C.
D.
Câu 5. [NB] Trong hình vẽ bên, tia phân giác của góc ABC là:
A. Tia DB. B. Tia BD. C. Tia AD. D. Tia DC.
Câu 6. [NB] Quan sát hình vẽ, góc ở vị trí sole trong với góc
A.
B.
C.
D.
Câu 7. [NB] Quan sát hình vẽ, góc ở vị trí đồng vị với góc
A.
B.
là:
C.
là:
D.
Câu 8. [NB] Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Qua điểm A nằm ngoài đường thẳng m, có vô số đường thẳng song song với m
B. Qua điểm A nằm ngoài đường thẳng m, chỉ có một đường thẳng song song với m
C. Qua điểm A nằm ngoài đường thẳng m, có hai đường thẳng phân biệt cùng song song với m
D. Nếu hai đường thẳng AB và AC cùng song song với đường thẳng d thì hai đường thẳng AB và AC
song song với nhau
Câu 9. [TH] Cho hình vẽ sau. Giá trị x trong hình bên là
A. 800.B. 600.
C. 1000.
D. 1200.
Câu 10. [TH] Cho hình vẽ bên, hãy chọn đáp án đúng
A. a song song với b
B. a không song song với b.
C. a vuông góc với b
D. a cắt b.
Câu 11: NB Số đo góc bù với góc xOy trong hình là:
A. 600
B. 1200 C. 1100
D. 300
Câu 12. TH. Phần còn thiếu trong định lí: “Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một
đường thẳng thứ ba thì...”
A. hai góc đối đỉnh bằng nhau
B. hai góc so le trong bằng nhau
C. chúng song song với nhau
D. chúng vuông góc với nhau
7
Câu 13. TH Phần còn thiếu trong định lí: “Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng song với một đường
thẳng thứ ba thì...”
A. chúng trùng nhau
B. Hai góc so le trong bằng nhau
C. chúng song song với nhau
D. chúng vuông góc với nhau
Câu 14. TH Phần còn thiếu trong định lí: “Nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường
thẳng song song thì...”
A. nó cũng vuông góc với đường thẳng còn lại
B. Hai góc so le trong bằng nhau
C. chúng song song với nhau
D. chúng vuông góc với nhau
Câu 15. NB Trong hình vẽ bên, tia phân giác của góc BAC là:
A. Tia AB. B. Tia AC. C. Tia AD.
D. Tia DA.
Câu 16: TH Tổng số đo hai góc kề bù bằng… Hãy điền vào chỗ “...” để được khẳng định đúng.
A. 1800
B. 900
C.2000
D.1600
TỰ LUẬN
Câu 1. TH. Vẽ hình, viết giả thiết, kết luận của định lí: “Một đường thẳng vuông góc với một trong hai
đường thẳng song song thì nó cũng vuông góc với đường thẳng còn lại”
Câu 2. TH. Vẽ hình, viết giả thiết, kết luận của định lí: “Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với
một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau”
Câu 3. TH. Phát biểu dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song?
Câu 4. TH. Nêu tính chất của hai đường thẳng song song
Câu 5: (1 điểm) Cho hình vẽ sau:
a) [NB] Tìm tia phân giác của góc xOy.
b) [VD] Cho góc tOy bằng 350. Tính góc zOy
Câu 6: (1 điểm) Cho hình vẽ sau:
a) [NB] Tìm tia phân giác của
b) [VD] Cho
. Tính
.
.
Câu 7. [TH-VD] Cho hình vẽ và cho biết:
a) Vì sao a//b?
b) Biết
.
Tính số đo các góc ở đỉnh B.
Câu 8. VD Cho hình vẽ
a) Chứng tỏ AD // BC
b) Tính số đo
;
Câu 9. VD Vẽ hai góc kề bù
và
và
, biết
. Gọi Oz và Ok lần lượt là tia phân giác của
. Tính số đo góc zOk?
Câu 10. VD Quan sát hình 4. Chứng minh rằng
a) AB // CD và EF // CD
b) AB // EF
8
Câu 11. VD Cho hình vẽ bên. Biết
. Tính
CHỦ ĐỀ. MỘT SỐ YẾU TỐ THỐNG KÊ
Câu 1: NB Quan sát hình vẽ. Cho biết tỉ lệ %
xếp loại học lực Khá của học sinh lớp 7
A. 10%.
B. 20%.
C. 25% .
D. 45%.
Câu 2: NB Quan sát hình vẽ. Cho biết số ly
trà sữa bán ngày thứ 5
A. 35
B. 20.
C. 48.
D. 42
Câu 3. TH Kết quả tìm hiểu về sở thích đối
với mạng xã hội của 5 học sinh một trường
THCS được cho bởi bảng thống kê ở hình
bên dưới. Có bao nhiêu học sinh nam, bao
nhiêu học sinh nữ được điều tra?
A. 3 nam 5 nữ
B. 3 nam 2 nữ
C. 2 nam 3 nữ
D. 2 nam 5 nữ
Câu 4. NB Kết quả tìm hiểu về sở thích đối
với mạng xã hội của 5 học sinh một trường
THCS được cho bởi bảng thống kê ở hình
bên dưới. Các dữ liệu là số như: 12; 13; 14
được gọi là:
A. dữ liệu định lượng
B. Dữ liệu định tính
C. Dữ liệu biểu diễn bằng kí hiệu
D. Dữ liệu hình ảnh
Câu 5.TH Quan sát biểu đồ sau: Số lượng
điểm tốt và điểm khá môn Toán trong các
tháng
Tháng đạt được 10 điểm gồm tốt và khá là
A. Tháng 9
B. Tháng 10
C. Tháng 11
D. Tháng 12
Câu 6. NB Hãy tìm dữ liệu không hợp lí trong dãy dữ liệu sau: Thủ đô của một số quốc gia châu Á: Hà
Nội, Bắc Kinh, Tokyo, Paris.
A. Hà Nội
B. Bắc Kinh
C. Tokyo
D. Paris
9
Câu 7. TH. Chiều cao của 30 bạn học
sinh lớp 6C (đơn vị cm) được ghi lại
như sau: Dữ liệu không hợp lí trong
bảng thống kê trên là:
A. 8 B. 2 C. 5 D. 31
Chiều cao
145
Số học sinh 2
148
150
153
156
158
160
3
5
8
7
4
31
TỰ LUẬN
Câu 1. TH. Kết quả tìm hiểu về khả
năng bơi lội của các học sinh lớp 7C
được cho bởi bảng thống kê bên dưới.
Hãy phân loại các dữ liệu trong bảng
thống kê trên dựa trên tiêu chí định
tính và định lượng.
Câu 2. TH
a) Hãy phân tích dữ liệu được biểu
diễn trên biểu đồ sau:
b) Dựa vào sự phân tích biểu đồ trên,
trong buổi liên hoan cuối năm khối
lớp 7 nên mua những loại nước uống
nào?
Câu 3: VDC Bảng biểu diễn sau cho
biết số ổ bánh kem bán được ở tiệm
bánh vào các ngày trong tuần vừa qua.
Em hãy vẽ biểu đồ đoạn thẳng biểu
diễn bảng dữ liệu này và trả lời các
câu hỏi.
a) Vào thời điểm nào trong tuần bán
được nhiều bánh kem nhất? Thời điểm
nào trong tuần bán được ít bánh kem
nhất?
Ngày
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
b) Lượng bánh kem trung bình bán
mỗi ngày trong tuần khảo sát là bao
nhiêu?
Câu 4. VD Biểu đồ hình quạt bên
cho thấy tỉ số phần trăm học sinh
tham gia các môn học thể thao
của lớp 7A
a) Trong các môn thể thao, môn môn
cờ vua chiếm tỉ lệ bao nhiêu phần
trăm?
b) Trong các môn thể thao, môn
môn thể thao nào được yêu thích
nhất lớp 7A ?
c) Biết rằng lớp 7A có 48 học sinh,
hỏi có bao nhiêu bạn tham gia môn
10
Số ổ bánh kem bán được ở tiệm
bánh
40
20
50
25
30
70
95
Bơi?
Câu 5. VD Hãy vẽ biểu đồ hình quạt
tròn biểu diễn dữ liệu từ bảng thống
kê sau:
Câu 6. VD Hãy đọc các thông tin từ
biểu đồ sau đó: lập bảng thống kê
tương ứng và phân tích dữ liệu từ biểu
đồ hình quạt sau:
Tìm hiểu về sở thích yêu bóng chuyền
của các bạn lớp 7B được ghi lại trong
bảng sau:
Thái độ
Không thích
Số bạn nữ tự đánh giá
Số lượng con vật nuôi tại nông trường Phong Phú
Loại con vật nuôi Bò
Lợn
Gà
Thỏ
Số lượng
25
500
100
100
Không quan tâm
12
8
Thích
2
Rất thích
1
a) Hãy phân loại dữ liệu trong bảng thống kê trên dựa trên tiêu chí định tính và định lượng.
b) Dữ liệu trên có đại diện được cho thái độ đối với môn bóng chuyền của tất cả học sinh lớp 7B được
không? Vì sao?
Câu 7. VDC Quan sát biểu đồ dưới đây và trả
lời các câu hỏi
a) Biểu đồ biểu diễn thông tin về vấn đề gì?
b) Tháng nào cửa hàng có doanh thu cao nhất?
c) Tháng nào cửa hàng có doanh thu thấp nhất
d) Doanh thu cửa hàng tăng trong khoảng thời
gian nào?
e) Doanh thu cửa hàng giảm trong khoảng thời
gian nào?
Câu 8. TH Hãy phân tích biểu đồ đoạn thẳng
sau:
Câu 9. TH Xét tính không hợp lí của các dữ
liệu trong bảng thống kê sau:
Số con vật được nuôi tại trang trại B
Loại con vật
Số lượng
Tỉ lệ phần trăm
được nuôi
Bò
173
48%
Lợn
144
40%
Gà
43
13%
Tổng
360
100%
Câu 10. TH Kết quả tìm hiểu về khả năng bơi lội của các học sinh lớp 7C được cho bởi bảng thống kê
sau:
Khả năng bơi
Chưa biết bơi Biết bơi
Bơi giỏi
Số bạn nữ tự đánh giá 5
8
4
a) Hãy phân loại các dữ liệu trong bảng thống kê trên dựa trên tiêu chí định tính và định lượng.
11
b) Dữ liệu trên có đại diện cho khả năng bơi lội của các bạn học sinh lớp 7C hay không?
ĐỀ: Bài 1: (2 điểm) Thực hiện phép tính
Bài 2: (1,5 điểm) Tìm x
Bài 3: (1 điểm) Một xe hàng có khối lượng không hàng hóa là 12 tấn. Trên xe chở 9 thùng hàng, mỗi
thùng hàng có khối lượng 1,3 tấn. Một cây cầu có biển chỉ dẫn cho phép các xe có khối lượng không quá
25 tấn đi qua. Hỏi xe hàng trên có được phép qua cầu không?
Bài 4: (1 điểm) Bạn Bo xin làm việc tại một quán nọ và bạn ấy được trả 40.000 đồng cho mỗi giờ làm
việc. Do đi học nên mỗi ngày bạn làm được 4 giờ và làm hết tuần. Mỗi giờ làm thêm được trả nhiều hơn
50% số tiền lương mỗi giờ. a/ Hỏi sau 1 tuần bạn Bo được nhận bao nhiêu tiền? Biết bạn Bo chỉ làm
trong giờ lam việc. b/ Hỏi bạn làm thêm bao nhiêu tiếng để trong tuần đó bạn được trả 1.960.000 đồng ?
Bài 5 : (1 điểm) Bảng biểu diền sau cho biết số ổ bánh kem bán được ở tiệm bánh vào các ngày trong
tuần vừa qua. Em hãy vẽ biểu đồ đoạn thẳng biểu diễn bảng dữ liệu này và trả lời các câu hỏi.
Ngày
Số ổ bánh kem bán được ở tiệm bánh
Thứ Hai
40
Thứ Ba
20
Thứ Tư
50
Thứ Năm
25
Thứ Sáu
30
Thứ Bảy
70
Chủ Nhật
95
a/ Vào thời điểm nào trong tuần bán được nhiều bánh kem nhất? Thời điểm nào trong tuần bán được ít
bánh kem nhất?
b/ Lượng bánh kem trung bình bán mỗi ngày trong tuần khảo sát là bao nhiêu?
Bài 6: (1 điểm) Để tính thể tích một hòn đá, bạn Na
đã thực hiện như sau:
a/ Bạn ấy đổ nước vào cái bể kính hình hộp chữ
nhật có hai đáy là 50 cm, 20 cm, mực nước đo được
là 20 cm. (Hình a)
b/ Sau đó, bạn ấy đặt hòn đá vào bể thì thấy nước
ngập hòn đá và mực nước đo được là 25 cm
(Hình) . Em hãy giúp bạn Na tính thể tích của hòn
đá.
12
Bài 7: (2,5 điểm) Cho hình vẽ.
a/ Chứng minh: BC // DE
b/ Cho
. Tính
,
c/ Tính
d/ Chứng minh: BC EI
13
Chủ đề. TẬP HỢP CÁC SỐ HỮU TỈ
Câu 1: NB Số hữu tỉ là số được viết dưới dạng phân số với:
A. a = 0; b ≠ 0.
B. a, b ∈ ℤ, b ≠ 0.
C. a, b ∈ ℕ.
D. a, b ∈ ℕ, b ≠ 0.
Câu 2: NB Số hữu tỉ x nhỏ hơn số hữu tỉ y nếu trên trục số:
A. Điểm x ở bên trái điểm y.
B. Điểm x ở bên phải điểm y.
C. Điểm x và điểm y khác phía đối với điểm 0.
D. Điểm x và điểm y cùng phía đối với điểm 0.
Câu 3. NB Khẳng định nào sau đây sai?
A. Số đối của
C. Số đối của
−3
3
là
.
4
−4
−2
là 7 .
B. Số đối của
−3
−3
là
.
−8
8
2
là −7 .
D. Số đối của
Câu 4. TH.Trong các số
−1
7
1
; 0,75 ; ;−3 ; 0 có bao nhiêu số hữu tỉ âm? A. 1.B. 2.
2
5
2
C. 3.D. 4.
Câu 5. NB Khẳng định nào sau đây sai?
A. 5 ∈Q .
B.
−5
∈ Q.
7
C. √ 2∈ Q.
Câu 6: (Nhận biết) Số đối của số của số
là: A.
D. −3 ∈Q .
B.
C.
Câu 1. TH So sánh: 2,4 và
Câu 2. TH So sánh
Câu 3. VDT So sánh:
Câu 4. VDT So sánh
và
D.
và
và
Câu 5. (VDT) Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần:
Câu 6. (VDT) Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần
Câu 7. TH. Tìm số đối của mỗi số sau:
Câu 8. TH. Tìm số đối của mỗi số sau:
Câu 9. VD. Biểu diễn số hữu tỉ
trên trục số
Câu 10. TH. Quan sát trục số sau và cho biết các điểm A, B, C, D biểu diễn những số nào
CHỦ ĐỀ. PHÉP TÍNH VỚI SỐ HỮU TỈ
TRẮC NGHIỆM
Câu 1. NB Kết quả
là
A.
B.
C.
D.
Câu 2. TH Kết quả
là
A.
B.
C. 0
D.
Câu 3. TH Kết quả
là
A.
B.
C.
D.
1
Câu 4. NB Kết quả
là A.-1 B. 1
C.
D.
18
4
Câu 5. TH Kết quả của 2 viết dưới dạng luỹ thừa có cơ số 8 là: A. 8 B. 88 C. 68 D. 86
Câu 6. NB Kết quả của phép tính (-2)5. (-2)4 sau được viết dưới dạng luỹ thừa là
A. (- 2)9
B. 420
C. (- 4)9
D. (- 2)
5
4
Câu 7. NB Kết quả của phép tính (-2) : (-2) sau được viết dưới dạng luỹ thừa là
A. (- 2)9
B. 420
C. (- 1)1
D. (- 2)
Câu 8. TH Số x trong phép tính
là A.
B.
Câu 9. TH Các số x trong phép tính (x -2)(x+1) =0 là A. 2
C.
D.
B. -1 C. -2; 1
D. 2; -1
3 5 7
+ −
Câu 1. [TH] Tính
Câu 2. [TH] Thực hiện phép tính: 4 8 6 ;
−23 3 13 3
1 2
. + . ; Câu 4. [VD] Tìm số hữu tỉ x, biết: x− =
Câu 3. [TH] Thực hiện phép tính
7 10 7 10
4 3
Câu 5. [VD] Tìm số hữu tỉ x biết:
Câu 6. [TH]
a) Tính
Câu 7. [VD] Tính
Câu 8. [VD] Tính
x+2
x
Câu 9. [VD] Tìm x biết
9 +9 =82
Câu 10. [VDC] Siêu thị trong tháng 10 bán một chiếc máy giặt với giá là 9 000 000đ. Đến tháng 11 siêu
thị giảm giá 10% cho mỗi chiếc máy giặt. Hỏi siêu thị đã giảm bao nhiêu tiền cho một chiếc máy giặt?
Người mua phải trả bao nhiêu tiền cho một chiếc máy giặt như trên.
Câu 11. [VDC] Một cửa hàng nhập về
cái áo với giá mỗi cái lãi
hết
cái áo với giá gốc
so với giá gốc;
cái còn lại bán lỗ
đồng/cái. Cửa hàng đã bán
so với giá gốc. Hỏi sau khi bán
cái áo cửa hàng đó lãi hay lỗ bao nhiêu tiền?
Câu 12. [TH] Viết kết quả phép tính dưới dạng một luỹ thừa
a) (-0,8)5: (-0,8)2
b)
Câu 13. [VD] Tìm x biết
Câu 14. [VD] Tìm x biết
Câu 15. [VDC] Định mức giá điện sinh hoạt
năm 2022 như sau:Trong tháng 10/2022, nhà
bạn Mai sử dụng hết 143kWh điện. Tính tiền
điện nhà bạn Mai phải trả (làm tròn đến hàng
đơn vị).
CHƯƠNG 2. SỐ THỰC
2
CHỦ ĐỀ. SỐ VÔ TỈ. CĂN BẬC HAI SỐ HỌC
TRẮC NGHIỆM
Câu 1. NB Căn bậc hai số học của 81 là: A.
Câu 2. TH Tìm số x không âm biết
B.
C. 8
. Khi đó x là: A. -4
B. -2
D. 9
C. 4 D. -2
Câu 3. NB Số nào là số vô tỉ trong các số sau: A.
B.
.
C.
D. 0
Câu 4. TH Chọn phát biểu đúng trong phát biểu sau: (với I là tập hợp các số vô tỉ)
A.
B.
Câu 5: TH Giá trị của √ 29+7 là: A. - 6 B. 6
C.
C. 36
D.
D. - 36
Câu 1. [TH] Biểu diễn các số hữu tỉ sau đây dưới dạng số thập phân
Câu 2. [VD] Tính
Câu 3. [VD] Tính giá trị của biểu thức sau
Câu 4. [VD] Tính giá trị của biểu thức sau
Câu 5. [VD] Tìm x biết
Câu 6. [VD] Tìm x biết
CHỦ ĐỀ. SỐ THỰC. GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ THỰC.
LÀM TRÒN SỐ VÀ ƯỚC LƯỢNG
Câu 1. NB Tập hợp các số thực được kí hiệu là A. N B. Q C. R D. Z
Câu 2. NB Chọn phát biểu đúng trong phát biểu sau: A.
Câu 3. NB Cách viết nào cho biết x là một số thực A.
B.
B.
C.
C.
D.
D.
Câu 4. NB Số đối của
là A. 10
B. -10
C. D.
Câu 5. NB Trong các số sau, số nào viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn
A.
B.
C.
D.
Câu 6. NB Trong các số sau, số nào viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn
A.
B.
C.
Câu 7. TH Trong các cách viết sau, cách viết nào đúng
D.
A.
D.
B.
C.
Câu 8. TH Giá trị của x trong đẳng thức sau
là
A. 0,345
B. -0,345
C. -0,345; 0,345
D. 0,543
Câu 9. TH Số 65,1234 được làm tròn đến hàng phần trăm là A. 65,12 B. 65,123 C. 65,1 D. 65,13
Câu 10. TH Số -51,6096... được làm tròn đến hàng chục là A. -51,6 B. 60 C. -60 D. -50
Câu 11. TH Số 1,7324 với độ chính xác d=0,005 là A. 1,73 B. 1,74 C. 1,732 D. 1
3
Câu 12. TH Làm tròn số 634 755 với độ chính xác d=70 là A.634 700 B.634 800 C.634760 D.700
000
Câu 13. TH Các số sau
được xếp theo thứ tự tăng dần là
A.
B.
C.
TỰ LUẬN
D.
Câu 1: a) [NB] Tìm số đối của các số thực sau : 0.75 ;
b) [TH ] Tính chính xác
đến chữ số hàng phần trăm
Câu 2. [TH] Tìm x biết
a)
[VD] b)
Câu 3. [VD] Tìm x biết
a)
b)
Câu 4. [TH]. Sắp xếp từ nhỏ đến lớn giá trị tuyệt đối của các số sau: -3,4; 2,13;
;2
Câu 5. TH Hãy làm tròn a) 7 148 đến hàng nghìn
b) 3,741657... đến hàng phần trăm
Câu 6. TH Hãy làm tròn a)
với độ chính xác là d=0,0003
b) 635 988 với độ chính xác d=70
Câu 7. VD Dân số Việt Nam tính đến ngày 20/01/2021 là 97 800 744 người. Hãy làm tròn số này đến
hàng triệu
Câu 8. VDC Cho biết 1 inch
. Tính độ dài đường chéo bằng đơn vị cm một màn hình 48 inch và
làm tròn đến hàng phần mười.
Câu 9. TH Hãy ước lượng kết quả các phép tính sau: a) 5 121 . 98
b) 932,11 . 59,45
Câu 10. [VD] Tính a)
b)
Câu 11. [TH] Các nhà khoa học đã tính được vận tốc ánh sáng bằng 299 792 458 m/s. Để dễ nhớ, người ta
nói vận tốc ánh sáng là 300 000 000 m/s. Số liệu đó đã được làm tròn đến hàng nào?
CHỦ ĐỀ. HÌNH HỘP CHỮ NHẬT, LẬP PHƯƠNG
Câu 1. NB Quan sát hình hộp chữ nhật ABCD. EFGH ở hình bên. Cho
biết các đường chéo được vẽ của hình hộp chữ nhật?
A. AG, CE, BD.
B. AG, BH, CE.
C. AG, BH, CE, DF
D. AH, BD, CF, DG.
Câu 2. NB Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. Hình hộp chữ nhật có 12 đỉnh, 8 cạnh và 4 đường chéo.
B. Hình hộp chữ nhật có 8 đỉnh, 12 cạnh và 4 đường chéo.
C. Hình hộp chữ nhật có 8 đỉnh, 12 cạnh và 6 đường chéo.
D. Hình hộp chữ nhật có 12 đỉnh, 8 cạnh và 6 đường chéo.
Câu 3. NB Khẳng định nào dưới đây sai?
A. Hình lập phương có 8 đỉnh.
B. Hình lập phương có 6 mặt là hình chữ nhật
C. Hình lập phương có 12 cạnh bằng nhau.
D. Hình lập phương có 4 đường chéo.
Câu 4. NB Số đường chéo trong hình hộp chữ nhật là A. 5 B. 4 C. 3
D. 2
Câu 5. NB Hình lập phương có mấy đường chéo?
A. 2 đường chéo.
B. 3 đường chéo.
C. 4 đường chéo. D. 5 đường chéo.
CHỦ ĐỀ. LĂNG TRỤ ĐỨNG TỨ GIÁC, TAM GIÁC
4
Câu 6. NB Quan sát lăng trụ đứng tứ giác ABCD. A'B'C'D' ở hình
bên. Cho biết hình lặng trụ ABCD. A'B'C'D' có bao nhiêu mặt
bên?
A. 5 mặt bên
B. 6 mặt bên
C. 4 mặt bên
D. 2 mặt bên
Câu 7. NB Trong các hình sau, hình nào là hình lăng trụ đứng tam giác?
A. Hình 1.
B. Hình 2.
C. Hình 3.
D. Hình 4
Câu 8. NB Các mặt của hình hộp chữ nhật đều là:
A. Hình vuông.
B. Tam giác đều.
C. Hình chữ nhật.
Câu 9. NB Các mặt của hình lập phương đều là:
A. Hình vuông.
B. Tam giác đều.
C. Hình chữ nhật.
Câu 10. TH Hình hộp chữ nhật
Khẳng định nào sau đây đúng?
D. Hình thoi.
có
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
.
Câu 11. TH Cho hình lăng trụ đứng tam giác
,
AB sẽ bằng:
A.
D. Hình thoi.
B.
có cạnh
,
. Độ dài cạnh
C.
D.
TỰ LUẬN
Câu 1. VD Cho hình hộp chữ nhật
như hình vẽ, có
,
,
và thể tích của hình hộp chữ nhật này.
Tính diện tích xung quanh
A
C
D
F
E
Câu 2. VD Cho hình lăng trụ đứng tam giác vuông
hình vẽ. Biết
,
của hình lăng trụ đứng này.
B
5 cm
,
như
Tính thể tích
Câu 3. VDC Chú Châu dùng lưới thép để làm hàng rào cao 0,5 m bao
quanh mảnh đất hình tam giác có kích thước lần lượt là 3m, 3m và 4m
như hình vẽ. Hỏi nếu mỗi mét vuông lưới thép có giá 60000 đồng thì
chú Châu cần trả bao nhiêu tiền để mua đủ lưới thép làm hàng rào?
5
6 cm
8 cm
G
H
Câu 4. VD Bể cá cảnh trong hình vẽ bên có dạng hình lập
phương với độ dài cạnh là 30 cm. Tính thể tích của bể cá
Câu 5: VD Cho hình lăng trụ có đáy là hình thang như hình vẽ.
Tính thể tích của hình lăng trụ
Câu 6: Một bể cá dạng hình hộp chữ nhật làm bằng Kính trong suốt (không có nắp) có kích thước là:
Chiều dài 40 cm, chiều rộng 30 cm, chiều cao 25 cm.
a) [TH – TL10] Tính thể tích của bể cá. b) [VDC– TL11] Tính diện tích Kính cần có để làm bể cá.
Câu 7: VDC Để tính thể tích một hòn
đá, bạn Na đã thực hiện như sau:
- Bạn ấy đổ nước vào cái bể kính hình
hộp chữ nhật có hai đáy là 50 cm, 20
cm, mực nước đo được là 20 cm.
(Hình a)
- Sau đó, bạn ấy đặt hòn đá vào bể thì
thấy nước ngập hòn đá và mực nước
đo được là 25 cm (Hình b)
Em hãy giúp bạn Na tính thể tích của
hòn đá.
Câu 8. Một hồ bơi dạng hình hộp chữ nhật có kích thước trong lòng
hồ là: Chiều dài 12m, chiều rộng 5m, chiều sâu 3m.
a) VD Tính diện tích cần lát gạch bên trong lòng hồ (mặt đáy và 4 mặt
xung quanh).
b) VDC Biết gạch hình vuông dùng để lát hồ bơi có cạnh 50cm. Hỏi
cần mua ít nhất bao nhiêu viên gạch để lát bên trong hồ bơi
Câu 9: Một hồ bơi dạng hình hộp chữ nhật có kích thước trong lòng hồ là: Chiều dài 70 m, chiều rộng
30 m, chiều sâu 2m.a) Tính thể tích của hồ bơi. b) Tính diện tích cần lát gạch bên trong lòng hồ.
CHỦ ĐỀ. GÓC VÀ ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
Câu 1: [NB] Cho hình vẽ, biết góc đối đỉnh với góc
A.
B.
C.
D.
Câu 2: [NB] Cho hình vẽ, biết góc kề bù với góc
A.
B. góc bẹt
C.
D.
và
6
Câu 3. TH Cho hình vẽ, biết a // b và
= 1150, số đo góc B1 là
A. 650.B. 550.
C. 750
D. 1150.
Câu 4: [NB] Cho hình vẽ, biết
A.
B.
. Tính số đo
C.
D.
Câu 5. [NB] Trong hình vẽ bên, tia phân giác của góc ABC là:
A. Tia DB. B. Tia BD. C. Tia AD. D. Tia DC.
Câu 6. [NB] Quan sát hình vẽ, góc ở vị trí sole trong với góc
A.
B.
C.
D.
Câu 7. [NB] Quan sát hình vẽ, góc ở vị trí đồng vị với góc
A.
B.
là:
C.
là:
D.
Câu 8. [NB] Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Qua điểm A nằm ngoài đường thẳng m, có vô số đường thẳng song song với m
B. Qua điểm A nằm ngoài đường thẳng m, chỉ có một đường thẳng song song với m
C. Qua điểm A nằm ngoài đường thẳng m, có hai đường thẳng phân biệt cùng song song với m
D. Nếu hai đường thẳng AB và AC cùng song song với đường thẳng d thì hai đường thẳng AB và AC
song song với nhau
Câu 9. [TH] Cho hình vẽ sau. Giá trị x trong hình bên là
A. 800.B. 600.
C. 1000.
D. 1200.
Câu 10. [TH] Cho hình vẽ bên, hãy chọn đáp án đúng
A. a song song với b
B. a không song song với b.
C. a vuông góc với b
D. a cắt b.
Câu 11: NB Số đo góc bù với góc xOy trong hình là:
A. 600
B. 1200 C. 1100
D. 300
Câu 12. TH. Phần còn thiếu trong định lí: “Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một
đường thẳng thứ ba thì...”
A. hai góc đối đỉnh bằng nhau
B. hai góc so le trong bằng nhau
C. chúng song song với nhau
D. chúng vuông góc với nhau
7
Câu 13. TH Phần còn thiếu trong định lí: “Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng song với một đường
thẳng thứ ba thì...”
A. chúng trùng nhau
B. Hai góc so le trong bằng nhau
C. chúng song song với nhau
D. chúng vuông góc với nhau
Câu 14. TH Phần còn thiếu trong định lí: “Nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường
thẳng song song thì...”
A. nó cũng vuông góc với đường thẳng còn lại
B. Hai góc so le trong bằng nhau
C. chúng song song với nhau
D. chúng vuông góc với nhau
Câu 15. NB Trong hình vẽ bên, tia phân giác của góc BAC là:
A. Tia AB. B. Tia AC. C. Tia AD.
D. Tia DA.
Câu 16: TH Tổng số đo hai góc kề bù bằng… Hãy điền vào chỗ “...” để được khẳng định đúng.
A. 1800
B. 900
C.2000
D.1600
TỰ LUẬN
Câu 1. TH. Vẽ hình, viết giả thiết, kết luận của định lí: “Một đường thẳng vuông góc với một trong hai
đường thẳng song song thì nó cũng vuông góc với đường thẳng còn lại”
Câu 2. TH. Vẽ hình, viết giả thiết, kết luận của định lí: “Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với
một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau”
Câu 3. TH. Phát biểu dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song?
Câu 4. TH. Nêu tính chất của hai đường thẳng song song
Câu 5: (1 điểm) Cho hình vẽ sau:
a) [NB] Tìm tia phân giác của góc xOy.
b) [VD] Cho góc tOy bằng 350. Tính góc zOy
Câu 6: (1 điểm) Cho hình vẽ sau:
a) [NB] Tìm tia phân giác của
b) [VD] Cho
. Tính
.
.
Câu 7. [TH-VD] Cho hình vẽ và cho biết:
a) Vì sao a//b?
b) Biết
.
Tính số đo các góc ở đỉnh B.
Câu 8. VD Cho hình vẽ
a) Chứng tỏ AD // BC
b) Tính số đo
;
Câu 9. VD Vẽ hai góc kề bù
và
và
, biết
. Gọi Oz và Ok lần lượt là tia phân giác của
. Tính số đo góc zOk?
Câu 10. VD Quan sát hình 4. Chứng minh rằng
a) AB // CD và EF // CD
b) AB // EF
8
Câu 11. VD Cho hình vẽ bên. Biết
. Tính
CHỦ ĐỀ. MỘT SỐ YẾU TỐ THỐNG KÊ
Câu 1: NB Quan sát hình vẽ. Cho biết tỉ lệ %
xếp loại học lực Khá của học sinh lớp 7
A. 10%.
B. 20%.
C. 25% .
D. 45%.
Câu 2: NB Quan sát hình vẽ. Cho biết số ly
trà sữa bán ngày thứ 5
A. 35
B. 20.
C. 48.
D. 42
Câu 3. TH Kết quả tìm hiểu về sở thích đối
với mạng xã hội của 5 học sinh một trường
THCS được cho bởi bảng thống kê ở hình
bên dưới. Có bao nhiêu học sinh nam, bao
nhiêu học sinh nữ được điều tra?
A. 3 nam 5 nữ
B. 3 nam 2 nữ
C. 2 nam 3 nữ
D. 2 nam 5 nữ
Câu 4. NB Kết quả tìm hiểu về sở thích đối
với mạng xã hội của 5 học sinh một trường
THCS được cho bởi bảng thống kê ở hình
bên dưới. Các dữ liệu là số như: 12; 13; 14
được gọi là:
A. dữ liệu định lượng
B. Dữ liệu định tính
C. Dữ liệu biểu diễn bằng kí hiệu
D. Dữ liệu hình ảnh
Câu 5.TH Quan sát biểu đồ sau: Số lượng
điểm tốt và điểm khá môn Toán trong các
tháng
Tháng đạt được 10 điểm gồm tốt và khá là
A. Tháng 9
B. Tháng 10
C. Tháng 11
D. Tháng 12
Câu 6. NB Hãy tìm dữ liệu không hợp lí trong dãy dữ liệu sau: Thủ đô của một số quốc gia châu Á: Hà
Nội, Bắc Kinh, Tokyo, Paris.
A. Hà Nội
B. Bắc Kinh
C. Tokyo
D. Paris
9
Câu 7. TH. Chiều cao của 30 bạn học
sinh lớp 6C (đơn vị cm) được ghi lại
như sau: Dữ liệu không hợp lí trong
bảng thống kê trên là:
A. 8 B. 2 C. 5 D. 31
Chiều cao
145
Số học sinh 2
148
150
153
156
158
160
3
5
8
7
4
31
TỰ LUẬN
Câu 1. TH. Kết quả tìm hiểu về khả
năng bơi lội của các học sinh lớp 7C
được cho bởi bảng thống kê bên dưới.
Hãy phân loại các dữ liệu trong bảng
thống kê trên dựa trên tiêu chí định
tính và định lượng.
Câu 2. TH
a) Hãy phân tích dữ liệu được biểu
diễn trên biểu đồ sau:
b) Dựa vào sự phân tích biểu đồ trên,
trong buổi liên hoan cuối năm khối
lớp 7 nên mua những loại nước uống
nào?
Câu 3: VDC Bảng biểu diễn sau cho
biết số ổ bánh kem bán được ở tiệm
bánh vào các ngày trong tuần vừa qua.
Em hãy vẽ biểu đồ đoạn thẳng biểu
diễn bảng dữ liệu này và trả lời các
câu hỏi.
a) Vào thời điểm nào trong tuần bán
được nhiều bánh kem nhất? Thời điểm
nào trong tuần bán được ít bánh kem
nhất?
Ngày
Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
b) Lượng bánh kem trung bình bán
mỗi ngày trong tuần khảo sát là bao
nhiêu?
Câu 4. VD Biểu đồ hình quạt bên
cho thấy tỉ số phần trăm học sinh
tham gia các môn học thể thao
của lớp 7A
a) Trong các môn thể thao, môn môn
cờ vua chiếm tỉ lệ bao nhiêu phần
trăm?
b) Trong các môn thể thao, môn
môn thể thao nào được yêu thích
nhất lớp 7A ?
c) Biết rằng lớp 7A có 48 học sinh,
hỏi có bao nhiêu bạn tham gia môn
10
Số ổ bánh kem bán được ở tiệm
bánh
40
20
50
25
30
70
95
Bơi?
Câu 5. VD Hãy vẽ biểu đồ hình quạt
tròn biểu diễn dữ liệu từ bảng thống
kê sau:
Câu 6. VD Hãy đọc các thông tin từ
biểu đồ sau đó: lập bảng thống kê
tương ứng và phân tích dữ liệu từ biểu
đồ hình quạt sau:
Tìm hiểu về sở thích yêu bóng chuyền
của các bạn lớp 7B được ghi lại trong
bảng sau:
Thái độ
Không thích
Số bạn nữ tự đánh giá
Số lượng con vật nuôi tại nông trường Phong Phú
Loại con vật nuôi Bò
Lợn
Gà
Thỏ
Số lượng
25
500
100
100
Không quan tâm
12
8
Thích
2
Rất thích
1
a) Hãy phân loại dữ liệu trong bảng thống kê trên dựa trên tiêu chí định tính và định lượng.
b) Dữ liệu trên có đại diện được cho thái độ đối với môn bóng chuyền của tất cả học sinh lớp 7B được
không? Vì sao?
Câu 7. VDC Quan sát biểu đồ dưới đây và trả
lời các câu hỏi
a) Biểu đồ biểu diễn thông tin về vấn đề gì?
b) Tháng nào cửa hàng có doanh thu cao nhất?
c) Tháng nào cửa hàng có doanh thu thấp nhất
d) Doanh thu cửa hàng tăng trong khoảng thời
gian nào?
e) Doanh thu cửa hàng giảm trong khoảng thời
gian nào?
Câu 8. TH Hãy phân tích biểu đồ đoạn thẳng
sau:
Câu 9. TH Xét tính không hợp lí của các dữ
liệu trong bảng thống kê sau:
Số con vật được nuôi tại trang trại B
Loại con vật
Số lượng
Tỉ lệ phần trăm
được nuôi
Bò
173
48%
Lợn
144
40%
Gà
43
13%
Tổng
360
100%
Câu 10. TH Kết quả tìm hiểu về khả năng bơi lội của các học sinh lớp 7C được cho bởi bảng thống kê
sau:
Khả năng bơi
Chưa biết bơi Biết bơi
Bơi giỏi
Số bạn nữ tự đánh giá 5
8
4
a) Hãy phân loại các dữ liệu trong bảng thống kê trên dựa trên tiêu chí định tính và định lượng.
11
b) Dữ liệu trên có đại diện cho khả năng bơi lội của các bạn học sinh lớp 7C hay không?
ĐỀ: Bài 1: (2 điểm) Thực hiện phép tính
Bài 2: (1,5 điểm) Tìm x
Bài 3: (1 điểm) Một xe hàng có khối lượng không hàng hóa là 12 tấn. Trên xe chở 9 thùng hàng, mỗi
thùng hàng có khối lượng 1,3 tấn. Một cây cầu có biển chỉ dẫn cho phép các xe có khối lượng không quá
25 tấn đi qua. Hỏi xe hàng trên có được phép qua cầu không?
Bài 4: (1 điểm) Bạn Bo xin làm việc tại một quán nọ và bạn ấy được trả 40.000 đồng cho mỗi giờ làm
việc. Do đi học nên mỗi ngày bạn làm được 4 giờ và làm hết tuần. Mỗi giờ làm thêm được trả nhiều hơn
50% số tiền lương mỗi giờ. a/ Hỏi sau 1 tuần bạn Bo được nhận bao nhiêu tiền? Biết bạn Bo chỉ làm
trong giờ lam việc. b/ Hỏi bạn làm thêm bao nhiêu tiếng để trong tuần đó bạn được trả 1.960.000 đồng ?
Bài 5 : (1 điểm) Bảng biểu diền sau cho biết số ổ bánh kem bán được ở tiệm bánh vào các ngày trong
tuần vừa qua. Em hãy vẽ biểu đồ đoạn thẳng biểu diễn bảng dữ liệu này và trả lời các câu hỏi.
Ngày
Số ổ bánh kem bán được ở tiệm bánh
Thứ Hai
40
Thứ Ba
20
Thứ Tư
50
Thứ Năm
25
Thứ Sáu
30
Thứ Bảy
70
Chủ Nhật
95
a/ Vào thời điểm nào trong tuần bán được nhiều bánh kem nhất? Thời điểm nào trong tuần bán được ít
bánh kem nhất?
b/ Lượng bánh kem trung bình bán mỗi ngày trong tuần khảo sát là bao nhiêu?
Bài 6: (1 điểm) Để tính thể tích một hòn đá, bạn Na
đã thực hiện như sau:
a/ Bạn ấy đổ nước vào cái bể kính hình hộp chữ
nhật có hai đáy là 50 cm, 20 cm, mực nước đo được
là 20 cm. (Hình a)
b/ Sau đó, bạn ấy đặt hòn đá vào bể thì thấy nước
ngập hòn đá và mực nước đo được là 25 cm
(Hình) . Em hãy giúp bạn Na tính thể tích của hòn
đá.
12
Bài 7: (2,5 điểm) Cho hình vẽ.
a/ Chứng minh: BC // DE
b/ Cho
. Tính
,
c/ Tính
d/ Chứng minh: BC EI
13
 








Các ý kiến mới nhất