Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ĐỀ KT GIỮA KỲ 1-TOÁN 8-KNTT

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: St
Người gửi: Lê Hữu Ân
Ngày gửi: 23h:07' 01-09-2023
Dung lượng: 171.8 KB
Số lượt tải: 2178
Số lượt thích: 3 người (Bùi Thị Hải Yến, Lê Hữu Ân, nguyễn quốc đạt)
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 MÔN TOÁN – LỚP 8
Mức độ đánh giá
TT

Chương/Chủ
đề

Nội dung/đơn
vị kiến thức

Nhận biết
Câu

Đơn thức

Đa thức
1

Chương I:
Đa thức
(13 tiết =
53,3%)

Phép cộng và
phép trừ đa
thức
Phép nhân đa
thức

Phép chia đa
thức cho đơn
thức
Tứ giác

Chương III:

Hình thang
cân

Năng lực

TN1
0,33

TDLL

TN2
0,33

TDLL

TN4
0,33

Thông hiểu
Câu

Năng lực

TDLL

TN3
0,33

Câu

NL

Vận dụng cao
Câu

NL

TN5
0,33

TL2a
0,5

6,7

TDLL

TDLL

TL1
1,5

MHH+
GQVĐ

21,7

8,3

TDLL
GQVĐ

TN7
0,33

TN9
0,33

Vận dụng

3,3

TN6
0,33

TN8
0,33

Tổng %
điểm

TL2b
1,0
TDLL+
SDCC…
TDLL

TDLL
GQVĐ

13,3

3,3
TN10
0,33

TDLL
6,7

2

Tứ giác (15
tiết = 46,7%)

Hình bình
hành

TN11,12
0,67

Hình chữ nhật

TN13
0,33

Hình thoi và
hình vuông

Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung

TDLL+
SDCC…

TL3a
1,5

MHH+GQ
VĐ+SDCC


TL3b
0,5

TDLL
GQVĐ

26,7

TDLL

TN14
0,33
TN15
0,33

3,3

6,7
TDLL

12
4,0

5
3,0
40%

2
2,0
30%

70%

1
1,0
20%

10%
30%

100
100

BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ MÔN TOÁN -LỚP 8

TT

1

Chương/
Chủ đề
Chương I:
Phân thức
đại số

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nội dung/Đơn vị
kiến thức

Mức độ đánh giá

* Nhận biết:

Đơn thức

- Nhận biết đơn thức, đơn thức thu gọn, hệ số, phần biến và bậc của
đơn thức.

Nhận
biêt

Thông
hiểu

1
TN1

* Thông hiểu:
- Thu gọn đơn thức, nhận biết đơn thức đồng dạng, cộng và trừ hai
đơn thức đồng dạng.

* Nhận biết:
- Nhận biết các khái niệm: đa thức, hạng tử của đa thức, đa thức thu
gọn và bậc của đa thức

1
TN2

* Thông hiểu:

Đa thức

1

- Thu gọn đa thức

TN3

- Tính giá trị đa thức khi biết giá trị của biến

* Nhận biết:

1

-Nhận biết được quy tắc dấu ngoặc đối với phép cộng, trừ nhiều TN4
phân thức.
* Thông hiểu:
Phép cộng và
phép trừ đa thức - Thực hiện các phép tính cộng trừ đa thức đơn giản

1
TN5

Vận
dụng

Vận
dụng cao

* Vận dụng:

1

- Vận dụng các tính chất, quy tắc của phép cộng, phép trừ phân thức
đại số để giải quyết bài toán thực tế.

Phép nhân đa
thức

* Nhận biết:

TL1

1

- Nhận biết được quy tắc nhân đơn thức với đơn thức, nhân đơn TN6
thức với đa thức
* Thông hiểu:

1

- Thực hiện được phép tính nhân, chia hai phân thức.

TL2a

- Sử dụng một phân thức đại số để biểu thị một đại lượng trong bài
toán thực tế.

2

Chương
III: Tứ giác

Phép chia đa thức
cho đơn thức

* Nhận biết:

Tứ giác

* Nhận biết:

- Nhận biết được đơn thức chia hết.

1
TN7
1

- Nhận biết khái niệm tứ giác, tứ giác lồi, định lí về tổng các góc TN8
trong một tứ giác lồi.

Hình thang cân * Nhận biết:
- Nhận biết khái niệm hình thang, hình thang cân và các yếu tố của

1
TN9

1
TL2b

chúng giải thích các tính chất về góc kề một đáy, cạnh bên và
đường chéo của hình thang cân.
- Nhận biết dấu hiệu để một hình thang là hình thang cân.

* Nhận biết:

2

- Mô tả khái niệm hình bình hành, giải thích các tính chất của hình TN10,
bình hành.

Hình bình hành - Nhận biết dấu hiệu để một tứ giác là hình bình hành

11

* Thông hiểu:

1

- Tính số đo các góc trong hình bình hành.

TN12

- Giải thích vì sao tứ giác là hình bình hành.

1
TL3a

* Vận dụng:

Hình chữ nhật

* Nhận biết:

1

--Mô tả khái niệm hình chữ nhật, tính chất hai đường chéo của hình TN13
chữ nhật.

- Nhận biết dâu hiệu để một hình bình hành là hình chữ nhật

* Vận dụng:
- Vận dụng tính chất của hình bình hành để giải quyết các bài toán
liên quan.

1
TL3b

Hình thoi và hình
vuông

* Nhận biết:

2

- Nhận biết khái niệm hình thoi và hình vuông, các tính chất của TN14,
hình thoi và hình vuông
- Nhận biết dâu hiệu để một hình là hinh thoi, hình vuông

15

Tổng

12

5

2

1

Tỉ lệ %

40

30

20

10

Tỉ lệ chung

70

30

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2023-2024
Môn: TOÁN – Lớp 8
Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)

PHÒNG GDĐT ĐẠI LỘC
TRƯỜNG THCS PHAN BỘI CHÂU

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5,0 điểm)
(Chọn chữ cái trước ý trả lời đúng nhất trong các câu sau và ghi vào giấy làm bài)
Câu 1. Biểu thức nào sau đây là đơn thức?
A.

B.

Câu 2. Bậc của đa thức
A.9.
B. 3.
Câu 3. Giá trị của đa thức
A. 16.
B. -4.

tại

C.

D.


C. 5.

D. 7.

C. 8.

Câu 4. Kết quả của đa thức
A.

.




B.

.

C.

D.

Câu 5. Rút gọn biểu thức
A.

.

, ta được kết quả là

B.

.

Câu 6. Kết quả phép tính
A.

.

B.

Câu 7. Đơn thức
A.

D. 4.

C.

.

D.

.


.

C.

.

D.

.

chia hết cho đơn thức nào sau đây?
B.

Câu 8. Tứ giác ABCD có

C.

.

D.

. Số đo của góc D là:

A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 9. Hình thang cân là hình thang có:
A. Hai góc kề một đáy bằng nhau.
B. Hai cạnh đáy bằng nhau.
C. Hai góc kề cạnh bên bằng nhau.
D. Hai cạnh bên song song.
Câu 10. Trong các hình sau đây, hình nào là hình bình hành?

.

A.Hình A
B. Hình B.
C. Hình C.
D.Hình D.
Câu 11. Một tứ giác cần thêm điều kiện nào sau đây để tứ giác đó trở thành hình bình hành?
A. Hai cạnh kề bằng nhau.
B. Có một cặp cạnh đối bằng nhau.
C. Có các cặp cạnh đối bằng nhau.
D. Hai đường chéo vuông góc với nhau.
Câu 12. Hình bình hành ABCD có

. Số đo của góc B là:

A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 13. Tứ giác ABCD cần thêm điều kiện gì để trở thành hình chữ nhật?

A.
B.
C. AB = AD.
D.
Câu 14. Trong các câu sau, câu nào đúng?
A. Trong hình thoi, hai đường chéo vuông góc.

.

.
.

B. Trong hình thoi, hai đường chéo bằng nhau.
C. Trong hình thang, hai đường chéo bằng nhau.
D. Trong hình thang, hai đường chéo song song.
Câu 15. Tìm câu sai trong các câu sau?
A. Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau là hình vuông.
B. Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc là hình vuông.
C. Hình chữ nhật có một đường chéo là đường phân giác của một góc là hình vuông.
D. Hình chữ nhật có bốn góc vuông là hình vuông.
II. TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Câu 1. (1,5đ) Cho hai đa thức sau:

a) Tính tổng của đa thức P và Q.
b) Tìm đa thức N sao cho Q = P + N.
Câu 2. (1,5đ)
a) Tìm đơn thức A sao cho
b) Tìm thương của phép chia sau:

.

Câu 3. (2,0đ) Cho hình bình hành ABCD (AB > CD). Gọi E và K lần lượt là trung điểm của
CD và AB; BD cắt AC tại O. Chứng minh rằng:
a) Tứ giác AECK là hình bình hành.
b) Ba điểm E, O, K thẳng hàng.

ĐÁP ÁN ĐỀ THI GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2023-2024
Môn: TOÁN – Lớp 8
Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)

PHÒNG GDĐT ĐẠI LỘC
TRƯỜNG THCS PHAN BỘI CHÂU

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:
CÂU 1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13 14 15

Đ/A

D

A

C

B

A

D

C

A

C

C

B

D

B
II.

PHẦN TỰ LUẬN

Câu
1.

A

Đáp án

Điểm

Câu 1. (1,5đ) Cho hai đa thức sau:

1,5

a) Tính tổng của đa thức P và Q.
b) Tìm đa thức N sao cho Q = P + N.
a

0,25
0,5

b

0,25
0,25
0,255

2
a) Tìm đơn thức A sao cho
b) Tìm thương của phép chia sau:

a

.

1,5

0,25
0,25

b

Đặt

, ta có:

0,25

D

0,25

Vậy, thương cần tìm là:
0,25
0,25
3

Câu 3. (2,0đ) Cho hình bình hành ABCD (AB > CD). Gọi E và K 2
lần lượt là trung điểm của CD và AB; BD cắt AC tại O. Chứng minh
rằng:
a) Tứ giác AECK là hình bình hành.
b) Ba điểm E, O, K thẳng hàng.

0.5

a

b

Vì ABCD là hình bình hành nên AB//CD; AB=CD
Mà E, K lần lượt là trung điểm của CD và AB nên
AK//EC, AK=EC
a) Vậy: Tứ giác AECK là hình bình hành.

0,25
0,5
0,25

Trong hình bình hành ABCD có O là giao điểm của hai đường chéo
nên O là trung điểm của AC
0.25
Mà AECK là hình bình hành nên O là trung điểm của EK
0.25
Vậy: Ba điểm E, O, K thẳng hàng.
 
Gửi ý kiến