Đề thi chọn HSG

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Lâm Vĩnh Nguyên
Ngày gửi: 20h:51' 14-09-2023
Dung lượng: 581.5 KB
Số lượt tải: 99
Nguồn:
Người gửi: Võ Lâm Vĩnh Nguyên
Ngày gửi: 20h:51' 14-09-2023
Dung lượng: 581.5 KB
Số lượt tải: 99
Số lượt thích:
0 người
PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỶ
54. Cần nhớ cách giải một số phương trình dạng sau :
A 0 (B 0)
a) A B
A B
B 0
d) A B A B
A B
B 0
A B
2
A B
b)
A 0
c) A B 0
B 0
A 0
e) A B 0
B 0
f) A2- B2=0 A-B=0 hoặc A+B=0
g) A2+ B2=0
1)PP BÌNH PHƯƠNG HAI VẾ KHÔNG ÂM(Dành cho 1 hoặc 2 căn thức)
Bài 1:
Đáp số : x = 20.
VËy ph¬ng tr×nh cã nghiÖm lµ x=0
=
+1
(tho¶ m·n (*))
Bài 3:
HD:Điều kiện : x ≥ - 1. Bình phương hai vế, xuất hiện điều kiện x ≥- 1. Nghiệm là : x = - 1.
Bài:
x=1
x-1=
x4 – 2x3 +2x = 0
x(x3 -3x +2) =0 x(x-1)2(x+2) =0
Bài 4:
Giải phương trình : x 1 5x 1 3x 2 (1)
HD: Điều kiện x ≥ 1 ; x ≥ 1/5 ; x ≥ 2/3 x ≥ 1.
Chuyển vế, rồi bình phương hai vế : x -1 = 5x - 1 + 3x - 2 + 2 15x 2 13x 2
Rút gọn : 2 - 7x = 2 15x 2 13x 2 (2). Với x ≥ 1, VT x ≥ 0; VP≤ 0 nên PT vô nghiệm
Bài 14:
Bài *:
Tìm x và y sao cho : x y 2 x y 2
HD: Biến đổi : x y 2 2 x y . Bình phương hai vế rồi rút gọn, ta đợc :
2(x y 2) xy . Lại bình phương hai vế rồi rút gọn : (2 - y)(x - 2) = 0.
Đáp : x = 2 , y = 0 ; x = 0 , y = 2.
.
Bài:
HD: Bình phương hai vế, đưa về : (x2 + 8)(x2 -8x + 8) = 0. Đáp số : x = 4 + 2 2 .
Bài:
x 1 2 x 1 . Vế phải lớn hơn vế trái. Vô nghiệm.
BẬC 3:
Bài: Giải phương trình :
a) 3 x 1 3 7 x 2
HD: Lập phương hai vế, áp dụng hằng đẳng thức (a + b)3 = a3 + b3 + 3ab(a + b), ta được :
x 1 7 x 3. 3 (x 1)(7 x).2 8 (x 1)(7 x) 0 x = - 1 ; x = 7 (thỏa mãn)
Bài:
Lập phương hai vế. Đáp số : 0 ;
5
2
2) PP ĐẶT THỪA SỐ CHUNG HOẶC ĐẶT ẨN PHỤ RỒI ĐẶT THỪA SỐ CHUNG
Bài 5; a) x 2 x 2
a) x=0; x=2
Bài 6;
Bài 7;
Bài 8:
x 2 0
b) x 2 1 1 x 2
b)x=±1; x= ±
c) x 2 x x 2 x 2 0
c) x=1
Giải phương trình : 2x 2 8x 3 x 2 4x 5 12 .
x 1
Điều kiện tồn tại của phương trình : x2 - 4x - 5 0
x 5
Đặt ẩn phụ x 2 4x 5 y 0 , ta được: 2y2 - 3y - 2 = 0 (y -2)(2y + 1)=0.
Bài 9: Giải phương trình : 3x 2 21x 18 2 x 2 7x 7 2
Điều kiện : x2 + 7x + 7 ≥ 0. Đặt x 2 7x 7 = y 0 x2 + 7x + 7 = y2.
Phương trình đã cho trở thành : 3y2 3 + 2y = 2 3y2 + 2y 5 = 0 (y 1)(3y + 5) = 0
y = - 5/3 (loại) ; y = 1. Với y = 1 ta có x 2 7x 7 = 1 x2 + 7x + 6 = 0
(x + 1)(x + 6) = 0. Các giá trị x = - 1, x = - 6 thỏa mãn x2 + 7x + 7 0 là nghiệm của (1).
VÝ dô 4: Gi¶i ph¬ng tr×nh:
Gi¶i:
* 2x2 + 3x +9 +
§Æt y =
2x2 + 3x +
= 33 (*)
- 42 = 0
(y > 0 v× 2x2 + 3x +9 =
Ta cã y2 + y – 42 = 0 (y – 6 ) ( y + 7 ) = 0
y1 = 6 ; y2 = -7 (Lo¹i)
> 0)
Suy ra
= 6 2x2 + 3x – 27 = 0 (x – 3)(x + ) = 0
x1 = 3 ; x2 = VD1:Gi¶i phu¬ng tr×nh:
Gi¶i
C1: §K:
§Æt
(®k
)
Khi ®ã ph¬ng tr×nh ®· cho trë thµnh:
Gi¶i c¸c ph¬ng tr×nh sau:
1)
2)
4
1
5
x x 2x
x
x
x
Bài *: Giải phương trình:
Tập xác định
Pt
1
x
0
x
(*)
:
2 x 5 0
x
4
5
x 2x
x
x
1
5
4
x
x 2 x
x
x
x
1
x
x
4
x 0
x 4 x
5
x
2x
x
Bài gv: Giải phương trình:
a)
(do
)
( vì
(đặt
>0;
)
>0)
(do
)
1
x
1
x
x 2
x 2
Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm:
4) BẤT ĐẲNG THỨC (ĐẶC BIỆT ĐƯA VỀ DẠNG A2 + B2
Bài 9: Giải các phương trình: 3x2 + 4x + 10 = 2
2) Giải, xác định đúng điều kiện:
=0
(Thỏa mãn)
Bài:
HD: (x 3) 2 ( x 3) 2 0 . Đáp số : x = 3.
Bài : Giải phương trình: + = x2 - 10x + 27
+ = x2 - 10x + 27. Đk : 4 x 6. Áp dụng BĐT Cosi cho 2số không âm , ta được :
+ = + + =2
Dấu “ = ” xảy ra
Mặt khác : x2 - 10x + 27 = ( x2 - 10x + 25 ) + 2 = ( x - 5 )2 + 2 2
Dấu “ = ” xảy ra x - 5 = 0 x = 5. Do đó : + = x2 - 10x + 27 x = 5
Giải phương trình :
ĐK :x >
a>0,b>0 .dấu bằng xẩy ra “=” khi và chỉ khi a=b
VÝ dô 1: Gi¶i ph¬ng tr×nh.
Gi¶i:
VÕ tr¸i :
+
=5
áp dụngBĐT
với
= 4 – 2x – x2
VÕ ph¶i : 4 – 2x –x2 = 5 – (x+1)2 ≤ 5.
VËy pt cã nghiÖm khi: vÕ tr¸i = vÕ ph¶i = 5.
x+ 1 = 0 x = -1.
Bài 10:
Giải phương trình : 3x 2 6x 7 5x 2 10x 21 5 2x x 2 .
Viết lại phương trình dưới dạng :
3(x 1) 2 4 5(x 1) 2 16 6 (x 1) 2 .
Vế trái của phương trình không nhỏ hơn 6, còn vế phải không lớn hơn 6. Vậy đẳng thức chỉ
xảy ra khi cả hai vế đều bằng 6, suy ra x = -1.
Bài: Giải phương trình : 3x 2 6x 7 5x 2 10x 14 4 2x x 2
HD:Vế trái :
3(x 1)2 4 5(x 1)2 9 4 9 5 .
Vế phải : 4 2x x2 = 5 (x + 1)2 5. Vậy hai vế đều bằng 5, khi đó x = - 1. Với giá trị này cả
hai bất đẳng thức này đều trở thành đẳng thức. Kết luận : x = - 1
Bài **: o) x 1 x 3 2
x 1x 2 3x 5 4
2x
Do x ≥ 1 nên vế trái lớn hơn hoặc bằng 2, vế phải nhỏ hơn hoặc bằng 2. Suy ra hai vế bằng
2, khi đó x = 1, thỏa mãn phương trình.
Nhiều biến:
Bài: Tìm các số x, y, z thỏa mãn đẳng thức : HD: (2x y) 2 (y 2) 2 (x y z) 2 0
x = 1 ; y = 2 ; z = -3.
Bài 11: Cho x y z xy yz zx , trong đó x, y, z > 0. Chứng minh x = y = z.
HD: Từ x y z xy yz zx
Vậy x = y = z.
x
y
2
y
z
Bài **:
(1)
Ta nhận thấy x = 1 là nghiệm của PT (1)
Với
thì:
2
z
x
2
0 .
. Nên PT vô nghiệm với
Với x >1 Thì:
Nên PT vô nghiệm với x >1
Vậy PT (1) có nghiệm duy nhất x = 1
So sánh với điều kiện (*) x=2 là nghi
4) PP RÚT GỌN SỬ DỤNG HẰNG ĐẲNG THỨC
Bài 12; Giải phương trình: x 2 2 x 1 x 2 4 x 4 = 2006
Bài gv 13: Giải phương trình : 4x 2 20x 25 x 2 8x 16 x 2 18x 81
Phương trình đã cho | 2x + 5 | + | x - 4 | = | x + 9 | = | 2x + 5 + 4 - x |
(2x + 5)(4 - x) ≥ 0 -5/2 ≤ x ≤ 4
Bài 14:
ĐKXĐ: x -2. ( 0,5 điểm)
Pt
<=>|
|
+|3|=1
áp dụng BĐT |A|+ |B| | A + B| ta có : |
+|3Dấu "=" xảy ra khi : (
)( 3 )02
Vậy tập nghiệm của phương trình là : S =
+|
-3| =
|1
3 2 x 7
Bài 15:
Đặt
x 2 = y. Đa về dạng y 2 y 3 = 1. Chú ý đến bất đẳng thức :
y 2 3 y y 2 3 y 1 . Tìm được 2 ≤ y ≤ 3. Đáp số : 6≤ x ≤ 11.
Bài 16: Giải phương trình :
HD: Nhân 2 vế của pt với
x 2 3 2x 5 x 2
2 , ta được : 2x 5 3
2x 5 2 2 .
2x 5 1 4 x
5/2
Bài 17: Giải phương trình : x 2 x 1 x 2 x 1 2
HD: Điều kiện x ≥ 1. Phương trình biến đổi thành :
x 1 1 x 1 1 2
x 1 x 1 1 1
* Nếu x > 2 thì : x 1 x 1 1 1 x 1 1 x 2 , không thuộc khoảng đang xét.
* Nếu 1 ≤ x ≤ 2 thì : x 1 1 x 1 1 2 . Vô số nghiệm 1 ≤ x ≤ 2
Kết luận : 1 ≤ x ≤ 2.
VD2:Gi¶i ph¬ng tr×nh
Gi¶i
Ta cã:
-
=1
VËy ph¬ng tr×nh ®· cho cã nghiÖm lµ:
3)PP DÙNG HĐT
Bài:
=1x=4( bình phương hai vế)
BẬC 3
Bài:
; Rút gọn vế trái đợc :
1
x
2
x 2 4 . Đáp số : x = 4.
4) PP ĐẶT ẨN PHỤ ĐƯA VỀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH
Bài gv: q) 2x 2 9x 4 3 2x 1 2x 2 21x 11
HD: Đặt 2x2 - 9x + 4 = a ≥ 0 ; 2x - 1 = b≥ 0. Phương trình là : a 3 b a 15b . Bình
phương hai vế rồi rút gọn ta đợc : b = 0 hoặc b = a. Đáp số :
1
;5
2
Bài gv: Giải phương trình:
.
(1), điều kiện
. Đặt
;
Suy ra
Thay vào (1) ta được
(do
nên a+b+1>0)
Với a = b ta có
thỏa mãn điều kiện
Vậy x=1 là nghiệm của phương trình đã cho.
Bài: 3 x 2 3 25 x 3 ; x1 = - 2 ; x2 = 25.
Bài: 3 x 2 x 1 3 Điều kiện : x - 1 (1). Đặt 3 x 2 y ; x 1 z . Khi đó x - 2 =
y2 ; x + 1 = z2
nên z2 y3 = 3. Phương trình đã cho được đa về hệ :
y z 3 (2)
2
3
z y 3 (3)
z 0 (4)
Rút z từ (2) : z = 3 y. Thay vào (3) : y3 - y2 + 6y - 6 = 0 (y 1)(y2 + 6) = 0 y = 1
Suy ra z = 2, thỏa mãn (4). Từ đó x = 3, thỏa mãn (1). Kết luận : x = 3.
Bài:
Đặt 3 2x 1 = y. Giải hệ : x3 + 1 = 2y , y3 + 1 = 2x, đợc (x - y)(x2 + xy + y2 + 2) = 0
x = y. Đáp số : 1 ;
Bài:
1 5
.
2
3
u v 6
HD: Đặt u = x - 9 , v = x - 3 , ta được :
u=v=-2 x=1
3
v u 6
3
VD3: Gi¶i ph¬ng tr×nh
Gi¶i
§K:
§Æt
(*)
,
Khi ®ã ta cã hÖ ph¬ng tr×nh:
Víi u=0, ta cã:
x=2
Víi u=1, ta cã:
Víi u=-2, ta cã:
VËy ph¬ng tr×nh ®· cho cã ba nghiÖm lµ:x=1,x=2,x=10
Bài:
Đặt 3 x 1 a ; 3 x 1 b . Ta có : a2 + b2 + ab = 1 (1) ; a3 - b3 = 2 (2).
Từ (1) và (2) : a - b = 2. Thay b = a - 2 vào (1) ta được a = 1. Đáp số : x = 0.
VÝ dô 2: Gi¶i ph¬ng tr×nh.
Gi¶i :
+ §iÒu kiÖn : x≥ -1
Ta thÊy x = 3 nghiÖm ®óng ph¬ng tr×nh.
Víi x > 3 th×
>1;
>2 nªn vÕ tr¸i cña ph¬ng tr×nh lín h¬n 3.
Víi -1 ≤ x < 3 th×
<1;
< 2 nªn vÕ tr¸i cña ph¬ng tr×nh nhá h¬n 3.
VËy x = 3 lµ nghiÖm duy nhÊt.
VÝ dô 2: Gi¶i ph¬ng tr×nh:
+
=-16x2-8x+1 (1)
Gi¶i
§K:
(*)
Ta cã
(2)
L¹i cã : -16x2-8x+1=2-(4x+1)2
Tõ (2) vµ (3) ta cã:
2 (3)
(tho¶ m·n(*))
VËy ph¬ng tr×nh ®· cho cã nghiÖm lµ
Gi¶i c¸c ph¬ng tr×nh sau:
2)
Bài *:
x = - 2 nghiệm đúng phương trình. Với x + 2 ≠ 0, chia hai vế cho
Đặt
3
x 1
a ;
x2
3
x 2 .
x3
b . Giải hệ a3 + b3 = 2, a + b = - 1. Hệ này vô nghiệm.
x 2
Bài**:
Đặt :
4
x 2 32 y 0 . Kết quả x = 7.
Bài **:
Đặt 1 + x = a , 1 - x = b. Ta có : a + b = 2 (1),
Theo bất đẳng thức Cauchy
3
mn
m n
, ta có :
2
4
ab 4 a 4 b = 3 (2)
a b 1 a 1 b
2
2
2
1 a 1 b
ab
a b 1
1
2 3 .
2
2
2
a. b 1. a 1. b
Phải xảy ra dấu đẳng thức, tức là : a = b = 1. Do đó x = 0.
l)
Đặt 4 a x m 0 ; 4 b x n 0 thì m4 + n4 = a + b - 2x.
Phương trình đã cho trở thành : m + n = 4 m 4 n 4 . Nâng lên lũy thừa bậc bốn hai vế rồi thu
gọn : 2mn(2m2 + 3mn + 2n2) = 0.
Suy ra m = 0 hoặc n = 0, còn nếu m, n > 0 thì 2m2 + 3mn + 2n2 > 0.
Do đó x = a , x = b. Ta phải có x a , x b để các căn thức có nghĩa.
Giả sử a b thì nghiệm của phương trình đã cho là x = a.
Bài : p) 2x 3 x 2 2x 2 x 2 1 2 x 2
Đặt
2x 3 x 2 y ; 2x 2
x 2 z (1). Ta có :
y 2 z 2 1 2 x 2 ; y z 1 2 x 2 . Suy ra y z = 1.
Từ đó z x 2 (2). Từ (1) và (2) tính đợc x. Đáp số : x = 2 (chú ý loại x = - 1).
Bài :
Giải phương trình:
Đặt
Tìm được x = 5 là nghiệm
k) x 3 4 x 1 x 8 6 x 1 1
l) 8x 1 3x 5 7x 4 2x 2
k) Đặt x 1 = y 0, đa phương trình về dạng : | y - 2 | + | y - 3 | = 1 . Xét dấu vế trái.
l) Đặt : 8x 1 u 0 ; 3x 5 v 0 ; 7x 4 z 0 ; 2x 2 t 0 .
u v z t
Ta được hệ :
2
2
2
2
u v z t
. Từ đó suy ra : u = z tức là : 8x 1 7x 4 x 3 .
Vì ab + 4 > 0 nên :
a) 1 3 x 16 3 x 3
b)
3
2 x x 1 1
PP ĐƯA VỀ DẠNG A = B
Bài 18: Giải Phương trình: 4x2 +3x(4 1 x -9) = 27
4 x 2 12 x 1 x 27(1 x)
đk: x 1 , Pt
2
2
4 x 2 12 x 1 x 9(1 x) 36(1 x)
(2 x 3 1 x ) 2 36(1 x )
2 x 3 1 x 6 1 x
2 x 3 1 x 6 1 x
(do
x 1)
x 0
2
4 x 9 x 9 0
1 x 0
4 x 2 81x 81 0
x 3
x 81 9 97
8
(0,5đ)
GIÁO VIÊN ĐỌC THÊM
Bài: Cho biết x = 2 là một nghiệm của phương trình x3 + ax2 + bx + c = 0 với các hệ số
hữu tỉ. Tìm các nghiệm còn lại.
HD: Thay a = 2 vào phương trình đã cho : 2 2 + 2a + b 2 + c = 0
2 (b + 2) = -(2a + c).
Do a, b, c hữu tỉ nên phải có b + 2 = 0 do đó 2a + c = 0. Thay b = - 2 , c = - 2a vào phương
trình đã cho :
x3 + ax2 2x 2a = 0 x(x2 2) + a(x2 2) = 0 (x2 2)(x + a) = 0.
Các nghiệm phương trình đã cho là:
2 và - a.
x 1 y 2y
Bài hay: Giải hệ phương trình y 1 z 2z
z 1 x 2x
HD: Nếu x = 0 thì y = 0, z = 0. Tương tự đối với y và z. Nếu xyz ≠ 0, hiển nhiên x, y, z > 0
Từ hệ phương trình đã cho ta có :
2y
2y
x
y.
1 y 2 y
Tơng tự y z ; z x . Suy ra x = y = z. Xảy ra dấu = ở các bất đẳng thức trên với
x = y = z = 1. Kết luận : Hai nghiệm (0 ; 0 ; 0) , (1 ; 1 ; 1).
Bài 13: Tính A =
Bài 14:
Bài 15:
Bài 16:
Bài 18: Giải phương trình:
;
3
Đặt
; khi đó x-2= y ; x+1 = z2
Ta có HPT sau:
Giải phương trình :
;
ĐK :x >
áp dụngBĐT
với
a>0,b>0 .dấu bằng xẩy ra “=” khi và chỉ khi a=b .
Bài *gv: Giải PT:
trình tích.
Nhân hai về biểu thức liên hợp đưa về phương
Bài 22: Giải phương trình
Bài 23: Giải PT:x2 +4x +5 = 2
(1);HD ĐK : x
;Biến đổi (1)
Bài : Giải PT
- Câu a nhận xét hai vếm câu b áp dụng bất đẳng thức Bunhicopki
Dấu “=” xẩy ra khi chỉ khi ….x=3
2
VP:=…=(x-3) +2
;Dấu “=” Xẩy ra khi chỉ khi x =3
Bài : Giải PT:
HD:ĐK:
; Đặt t =
;ĐK t
Phương trình có dạng :t2-2t = 0
Bài 19: Giải PT:3x2 +2x =
Đặt :
Giải phương trình
(1);HD:Biến đổi (1)
54. Cần nhớ cách giải một số phương trình dạng sau :
A 0 (B 0)
a) A B
A B
B 0
d) A B A B
A B
B 0
A B
2
A B
b)
A 0
c) A B 0
B 0
A 0
e) A B 0
B 0
f) A2- B2=0 A-B=0 hoặc A+B=0
g) A2+ B2=0
1)PP BÌNH PHƯƠNG HAI VẾ KHÔNG ÂM(Dành cho 1 hoặc 2 căn thức)
Bài 1:
Đáp số : x = 20.
VËy ph¬ng tr×nh cã nghiÖm lµ x=0
=
+1
(tho¶ m·n (*))
Bài 3:
HD:Điều kiện : x ≥ - 1. Bình phương hai vế, xuất hiện điều kiện x ≥- 1. Nghiệm là : x = - 1.
Bài:
x=1
x-1=
x4 – 2x3 +2x = 0
x(x3 -3x +2) =0 x(x-1)2(x+2) =0
Bài 4:
Giải phương trình : x 1 5x 1 3x 2 (1)
HD: Điều kiện x ≥ 1 ; x ≥ 1/5 ; x ≥ 2/3 x ≥ 1.
Chuyển vế, rồi bình phương hai vế : x -1 = 5x - 1 + 3x - 2 + 2 15x 2 13x 2
Rút gọn : 2 - 7x = 2 15x 2 13x 2 (2). Với x ≥ 1, VT x ≥ 0; VP≤ 0 nên PT vô nghiệm
Bài 14:
Bài *:
Tìm x và y sao cho : x y 2 x y 2
HD: Biến đổi : x y 2 2 x y . Bình phương hai vế rồi rút gọn, ta đợc :
2(x y 2) xy . Lại bình phương hai vế rồi rút gọn : (2 - y)(x - 2) = 0.
Đáp : x = 2 , y = 0 ; x = 0 , y = 2.
.
Bài:
HD: Bình phương hai vế, đưa về : (x2 + 8)(x2 -8x + 8) = 0. Đáp số : x = 4 + 2 2 .
Bài:
x 1 2 x 1 . Vế phải lớn hơn vế trái. Vô nghiệm.
BẬC 3:
Bài: Giải phương trình :
a) 3 x 1 3 7 x 2
HD: Lập phương hai vế, áp dụng hằng đẳng thức (a + b)3 = a3 + b3 + 3ab(a + b), ta được :
x 1 7 x 3. 3 (x 1)(7 x).2 8 (x 1)(7 x) 0 x = - 1 ; x = 7 (thỏa mãn)
Bài:
Lập phương hai vế. Đáp số : 0 ;
5
2
2) PP ĐẶT THỪA SỐ CHUNG HOẶC ĐẶT ẨN PHỤ RỒI ĐẶT THỪA SỐ CHUNG
Bài 5; a) x 2 x 2
a) x=0; x=2
Bài 6;
Bài 7;
Bài 8:
x 2 0
b) x 2 1 1 x 2
b)x=±1; x= ±
c) x 2 x x 2 x 2 0
c) x=1
Giải phương trình : 2x 2 8x 3 x 2 4x 5 12 .
x 1
Điều kiện tồn tại của phương trình : x2 - 4x - 5 0
x 5
Đặt ẩn phụ x 2 4x 5 y 0 , ta được: 2y2 - 3y - 2 = 0 (y -2)(2y + 1)=0.
Bài 9: Giải phương trình : 3x 2 21x 18 2 x 2 7x 7 2
Điều kiện : x2 + 7x + 7 ≥ 0. Đặt x 2 7x 7 = y 0 x2 + 7x + 7 = y2.
Phương trình đã cho trở thành : 3y2 3 + 2y = 2 3y2 + 2y 5 = 0 (y 1)(3y + 5) = 0
y = - 5/3 (loại) ; y = 1. Với y = 1 ta có x 2 7x 7 = 1 x2 + 7x + 6 = 0
(x + 1)(x + 6) = 0. Các giá trị x = - 1, x = - 6 thỏa mãn x2 + 7x + 7 0 là nghiệm của (1).
VÝ dô 4: Gi¶i ph¬ng tr×nh:
Gi¶i:
* 2x2 + 3x +9 +
§Æt y =
2x2 + 3x +
= 33 (*)
- 42 = 0
(y > 0 v× 2x2 + 3x +9 =
Ta cã y2 + y – 42 = 0 (y – 6 ) ( y + 7 ) = 0
y1 = 6 ; y2 = -7 (Lo¹i)
> 0)
Suy ra
= 6 2x2 + 3x – 27 = 0 (x – 3)(x + ) = 0
x1 = 3 ; x2 = VD1:Gi¶i phu¬ng tr×nh:
Gi¶i
C1: §K:
§Æt
(®k
)
Khi ®ã ph¬ng tr×nh ®· cho trë thµnh:
Gi¶i c¸c ph¬ng tr×nh sau:
1)
2)
4
1
5
x x 2x
x
x
x
Bài *: Giải phương trình:
Tập xác định
Pt
1
x
0
x
(*)
:
2 x 5 0
x
4
5
x 2x
x
x
1
5
4
x
x 2 x
x
x
x
1
x
x
4
x 0
x 4 x
5
x
2x
x
Bài gv: Giải phương trình:
a)
(do
)
( vì
(đặt
>0;
)
>0)
(do
)
1
x
1
x
x 2
x 2
Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm:
4) BẤT ĐẲNG THỨC (ĐẶC BIỆT ĐƯA VỀ DẠNG A2 + B2
Bài 9: Giải các phương trình: 3x2 + 4x + 10 = 2
2) Giải, xác định đúng điều kiện:
=0
(Thỏa mãn)
Bài:
HD: (x 3) 2 ( x 3) 2 0 . Đáp số : x = 3.
Bài : Giải phương trình: + = x2 - 10x + 27
+ = x2 - 10x + 27. Đk : 4 x 6. Áp dụng BĐT Cosi cho 2số không âm , ta được :
+ = + + =2
Dấu “ = ” xảy ra
Mặt khác : x2 - 10x + 27 = ( x2 - 10x + 25 ) + 2 = ( x - 5 )2 + 2 2
Dấu “ = ” xảy ra x - 5 = 0 x = 5. Do đó : + = x2 - 10x + 27 x = 5
Giải phương trình :
ĐK :x >
a>0,b>0 .dấu bằng xẩy ra “=” khi và chỉ khi a=b
VÝ dô 1: Gi¶i ph¬ng tr×nh.
Gi¶i:
VÕ tr¸i :
+
=5
áp dụngBĐT
với
= 4 – 2x – x2
VÕ ph¶i : 4 – 2x –x2 = 5 – (x+1)2 ≤ 5.
VËy pt cã nghiÖm khi: vÕ tr¸i = vÕ ph¶i = 5.
x+ 1 = 0 x = -1.
Bài 10:
Giải phương trình : 3x 2 6x 7 5x 2 10x 21 5 2x x 2 .
Viết lại phương trình dưới dạng :
3(x 1) 2 4 5(x 1) 2 16 6 (x 1) 2 .
Vế trái của phương trình không nhỏ hơn 6, còn vế phải không lớn hơn 6. Vậy đẳng thức chỉ
xảy ra khi cả hai vế đều bằng 6, suy ra x = -1.
Bài: Giải phương trình : 3x 2 6x 7 5x 2 10x 14 4 2x x 2
HD:Vế trái :
3(x 1)2 4 5(x 1)2 9 4 9 5 .
Vế phải : 4 2x x2 = 5 (x + 1)2 5. Vậy hai vế đều bằng 5, khi đó x = - 1. Với giá trị này cả
hai bất đẳng thức này đều trở thành đẳng thức. Kết luận : x = - 1
Bài **: o) x 1 x 3 2
x 1x 2 3x 5 4
2x
Do x ≥ 1 nên vế trái lớn hơn hoặc bằng 2, vế phải nhỏ hơn hoặc bằng 2. Suy ra hai vế bằng
2, khi đó x = 1, thỏa mãn phương trình.
Nhiều biến:
Bài: Tìm các số x, y, z thỏa mãn đẳng thức : HD: (2x y) 2 (y 2) 2 (x y z) 2 0
x = 1 ; y = 2 ; z = -3.
Bài 11: Cho x y z xy yz zx , trong đó x, y, z > 0. Chứng minh x = y = z.
HD: Từ x y z xy yz zx
Vậy x = y = z.
x
y
2
y
z
Bài **:
(1)
Ta nhận thấy x = 1 là nghiệm của PT (1)
Với
thì:
2
z
x
2
0 .
. Nên PT vô nghiệm với
Với x >1 Thì:
Nên PT vô nghiệm với x >1
Vậy PT (1) có nghiệm duy nhất x = 1
So sánh với điều kiện (*) x=2 là nghi
4) PP RÚT GỌN SỬ DỤNG HẰNG ĐẲNG THỨC
Bài 12; Giải phương trình: x 2 2 x 1 x 2 4 x 4 = 2006
Bài gv 13: Giải phương trình : 4x 2 20x 25 x 2 8x 16 x 2 18x 81
Phương trình đã cho | 2x + 5 | + | x - 4 | = | x + 9 | = | 2x + 5 + 4 - x |
(2x + 5)(4 - x) ≥ 0 -5/2 ≤ x ≤ 4
Bài 14:
ĐKXĐ: x -2. ( 0,5 điểm)
Pt
<=>|
|
+|3|=1
áp dụng BĐT |A|+ |B| | A + B| ta có : |
+|3Dấu "=" xảy ra khi : (
)( 3 )02
Vậy tập nghiệm của phương trình là : S =
+|
-3| =
|1
3 2 x 7
Bài 15:
Đặt
x 2 = y. Đa về dạng y 2 y 3 = 1. Chú ý đến bất đẳng thức :
y 2 3 y y 2 3 y 1 . Tìm được 2 ≤ y ≤ 3. Đáp số : 6≤ x ≤ 11.
Bài 16: Giải phương trình :
HD: Nhân 2 vế của pt với
x 2 3 2x 5 x 2
2 , ta được : 2x 5 3
2x 5 2 2 .
2x 5 1 4 x
5/2
Bài 17: Giải phương trình : x 2 x 1 x 2 x 1 2
HD: Điều kiện x ≥ 1. Phương trình biến đổi thành :
x 1 1 x 1 1 2
x 1 x 1 1 1
* Nếu x > 2 thì : x 1 x 1 1 1 x 1 1 x 2 , không thuộc khoảng đang xét.
* Nếu 1 ≤ x ≤ 2 thì : x 1 1 x 1 1 2 . Vô số nghiệm 1 ≤ x ≤ 2
Kết luận : 1 ≤ x ≤ 2.
VD2:Gi¶i ph¬ng tr×nh
Gi¶i
Ta cã:
-
=1
VËy ph¬ng tr×nh ®· cho cã nghiÖm lµ:
3)PP DÙNG HĐT
Bài:
=1x=4( bình phương hai vế)
BẬC 3
Bài:
; Rút gọn vế trái đợc :
1
x
2
x 2 4 . Đáp số : x = 4.
4) PP ĐẶT ẨN PHỤ ĐƯA VỀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH
Bài gv: q) 2x 2 9x 4 3 2x 1 2x 2 21x 11
HD: Đặt 2x2 - 9x + 4 = a ≥ 0 ; 2x - 1 = b≥ 0. Phương trình là : a 3 b a 15b . Bình
phương hai vế rồi rút gọn ta đợc : b = 0 hoặc b = a. Đáp số :
1
;5
2
Bài gv: Giải phương trình:
.
(1), điều kiện
. Đặt
;
Suy ra
Thay vào (1) ta được
(do
nên a+b+1>0)
Với a = b ta có
thỏa mãn điều kiện
Vậy x=1 là nghiệm của phương trình đã cho.
Bài: 3 x 2 3 25 x 3 ; x1 = - 2 ; x2 = 25.
Bài: 3 x 2 x 1 3 Điều kiện : x - 1 (1). Đặt 3 x 2 y ; x 1 z . Khi đó x - 2 =
y2 ; x + 1 = z2
nên z2 y3 = 3. Phương trình đã cho được đa về hệ :
y z 3 (2)
2
3
z y 3 (3)
z 0 (4)
Rút z từ (2) : z = 3 y. Thay vào (3) : y3 - y2 + 6y - 6 = 0 (y 1)(y2 + 6) = 0 y = 1
Suy ra z = 2, thỏa mãn (4). Từ đó x = 3, thỏa mãn (1). Kết luận : x = 3.
Bài:
Đặt 3 2x 1 = y. Giải hệ : x3 + 1 = 2y , y3 + 1 = 2x, đợc (x - y)(x2 + xy + y2 + 2) = 0
x = y. Đáp số : 1 ;
Bài:
1 5
.
2
3
u v 6
HD: Đặt u = x - 9 , v = x - 3 , ta được :
u=v=-2 x=1
3
v u 6
3
VD3: Gi¶i ph¬ng tr×nh
Gi¶i
§K:
§Æt
(*)
,
Khi ®ã ta cã hÖ ph¬ng tr×nh:
Víi u=0, ta cã:
x=2
Víi u=1, ta cã:
Víi u=-2, ta cã:
VËy ph¬ng tr×nh ®· cho cã ba nghiÖm lµ:x=1,x=2,x=10
Bài:
Đặt 3 x 1 a ; 3 x 1 b . Ta có : a2 + b2 + ab = 1 (1) ; a3 - b3 = 2 (2).
Từ (1) và (2) : a - b = 2. Thay b = a - 2 vào (1) ta được a = 1. Đáp số : x = 0.
VÝ dô 2: Gi¶i ph¬ng tr×nh.
Gi¶i :
+ §iÒu kiÖn : x≥ -1
Ta thÊy x = 3 nghiÖm ®óng ph¬ng tr×nh.
Víi x > 3 th×
>1;
>2 nªn vÕ tr¸i cña ph¬ng tr×nh lín h¬n 3.
Víi -1 ≤ x < 3 th×
<1;
< 2 nªn vÕ tr¸i cña ph¬ng tr×nh nhá h¬n 3.
VËy x = 3 lµ nghiÖm duy nhÊt.
VÝ dô 2: Gi¶i ph¬ng tr×nh:
+
=-16x2-8x+1 (1)
Gi¶i
§K:
(*)
Ta cã
(2)
L¹i cã : -16x2-8x+1=2-(4x+1)2
Tõ (2) vµ (3) ta cã:
2 (3)
(tho¶ m·n(*))
VËy ph¬ng tr×nh ®· cho cã nghiÖm lµ
Gi¶i c¸c ph¬ng tr×nh sau:
2)
Bài *:
x = - 2 nghiệm đúng phương trình. Với x + 2 ≠ 0, chia hai vế cho
Đặt
3
x 1
a ;
x2
3
x 2 .
x3
b . Giải hệ a3 + b3 = 2, a + b = - 1. Hệ này vô nghiệm.
x 2
Bài**:
Đặt :
4
x 2 32 y 0 . Kết quả x = 7.
Bài **:
Đặt 1 + x = a , 1 - x = b. Ta có : a + b = 2 (1),
Theo bất đẳng thức Cauchy
3
mn
m n
, ta có :
2
4
ab 4 a 4 b = 3 (2)
a b 1 a 1 b
2
2
2
1 a 1 b
ab
a b 1
1
2 3 .
2
2
2
a. b 1. a 1. b
Phải xảy ra dấu đẳng thức, tức là : a = b = 1. Do đó x = 0.
l)
Đặt 4 a x m 0 ; 4 b x n 0 thì m4 + n4 = a + b - 2x.
Phương trình đã cho trở thành : m + n = 4 m 4 n 4 . Nâng lên lũy thừa bậc bốn hai vế rồi thu
gọn : 2mn(2m2 + 3mn + 2n2) = 0.
Suy ra m = 0 hoặc n = 0, còn nếu m, n > 0 thì 2m2 + 3mn + 2n2 > 0.
Do đó x = a , x = b. Ta phải có x a , x b để các căn thức có nghĩa.
Giả sử a b thì nghiệm của phương trình đã cho là x = a.
Bài : p) 2x 3 x 2 2x 2 x 2 1 2 x 2
Đặt
2x 3 x 2 y ; 2x 2
x 2 z (1). Ta có :
y 2 z 2 1 2 x 2 ; y z 1 2 x 2 . Suy ra y z = 1.
Từ đó z x 2 (2). Từ (1) và (2) tính đợc x. Đáp số : x = 2 (chú ý loại x = - 1).
Bài :
Giải phương trình:
Đặt
Tìm được x = 5 là nghiệm
k) x 3 4 x 1 x 8 6 x 1 1
l) 8x 1 3x 5 7x 4 2x 2
k) Đặt x 1 = y 0, đa phương trình về dạng : | y - 2 | + | y - 3 | = 1 . Xét dấu vế trái.
l) Đặt : 8x 1 u 0 ; 3x 5 v 0 ; 7x 4 z 0 ; 2x 2 t 0 .
u v z t
Ta được hệ :
2
2
2
2
u v z t
. Từ đó suy ra : u = z tức là : 8x 1 7x 4 x 3 .
Vì ab + 4 > 0 nên :
a) 1 3 x 16 3 x 3
b)
3
2 x x 1 1
PP ĐƯA VỀ DẠNG A = B
Bài 18: Giải Phương trình: 4x2 +3x(4 1 x -9) = 27
4 x 2 12 x 1 x 27(1 x)
đk: x 1 , Pt
2
2
4 x 2 12 x 1 x 9(1 x) 36(1 x)
(2 x 3 1 x ) 2 36(1 x )
2 x 3 1 x 6 1 x
2 x 3 1 x 6 1 x
(do
x 1)
x 0
2
4 x 9 x 9 0
1 x 0
4 x 2 81x 81 0
x 3
x 81 9 97
8
(0,5đ)
GIÁO VIÊN ĐỌC THÊM
Bài: Cho biết x = 2 là một nghiệm của phương trình x3 + ax2 + bx + c = 0 với các hệ số
hữu tỉ. Tìm các nghiệm còn lại.
HD: Thay a = 2 vào phương trình đã cho : 2 2 + 2a + b 2 + c = 0
2 (b + 2) = -(2a + c).
Do a, b, c hữu tỉ nên phải có b + 2 = 0 do đó 2a + c = 0. Thay b = - 2 , c = - 2a vào phương
trình đã cho :
x3 + ax2 2x 2a = 0 x(x2 2) + a(x2 2) = 0 (x2 2)(x + a) = 0.
Các nghiệm phương trình đã cho là:
2 và - a.
x 1 y 2y
Bài hay: Giải hệ phương trình y 1 z 2z
z 1 x 2x
HD: Nếu x = 0 thì y = 0, z = 0. Tương tự đối với y và z. Nếu xyz ≠ 0, hiển nhiên x, y, z > 0
Từ hệ phương trình đã cho ta có :
2y
2y
x
y.
1 y 2 y
Tơng tự y z ; z x . Suy ra x = y = z. Xảy ra dấu = ở các bất đẳng thức trên với
x = y = z = 1. Kết luận : Hai nghiệm (0 ; 0 ; 0) , (1 ; 1 ; 1).
Bài 13: Tính A =
Bài 14:
Bài 15:
Bài 16:
Bài 18: Giải phương trình:
;
3
Đặt
; khi đó x-2= y ; x+1 = z2
Ta có HPT sau:
Giải phương trình :
;
ĐK :x >
áp dụngBĐT
với
a>0,b>0 .dấu bằng xẩy ra “=” khi và chỉ khi a=b .
Bài *gv: Giải PT:
trình tích.
Nhân hai về biểu thức liên hợp đưa về phương
Bài 22: Giải phương trình
Bài 23: Giải PT:x2 +4x +5 = 2
(1);HD ĐK : x
;Biến đổi (1)
Bài : Giải PT
- Câu a nhận xét hai vếm câu b áp dụng bất đẳng thức Bunhicopki
Dấu “=” xẩy ra khi chỉ khi ….x=3
2
VP:=…=(x-3) +2
;Dấu “=” Xẩy ra khi chỉ khi x =3
Bài : Giải PT:
HD:ĐK:
; Đặt t =
;ĐK t
Phương trình có dạng :t2-2t = 0
Bài 19: Giải PT:3x2 +2x =
Đặt :
Giải phương trình
(1);HD:Biến đổi (1)
 









Các ý kiến mới nhất