Đề Thi GHKI Toán (KNTT)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Danh Mậm
Ngày gửi: 09h:25' 15-10-2023
Dung lượng: 22.5 KB
Số lượt tải: 1014
Nguồn:
Người gửi: Trần Danh Mậm
Ngày gửi: 09h:25' 15-10-2023
Dung lượng: 22.5 KB
Số lượt tải: 1014
Số lượt thích:
0 người
Thứ ....... ngày ....... tháng 10 năm 32023.
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I
LỚP 4 - NĂM HỌC 2023 – 2024
MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài: 40 phút
Họ và tên: .......................................................................... Lớp 4....
Điểm
Lời nhận xét của Thầy (cô) giáo
I. TRẮC NGHIỆM (Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng)
Câu 1: Giá trị của chữ số 9 trong số 924 335 là bao nhiêu?
A. 9
B. 900
C. 90 000
D. 900 000
Câu 2: Số gồm “6 trăm nghìn, 2 nghìn, 5 trăm, 7 đơn vị” được viết là:
A. 602 507
B. 600 257
C. 602 057
D. 620 507
Câu 3: Đọc số sau: 24 534 142
A. Hai mươi tư nghìn năm trăm ba mươi tư nghìn một trăm bốn mươi hai.
B. Hai triệu bốn nghìn năm trăm ba mươi bốn nghìn một trăm bốn mươi hai.
C. Hai mươi tư triệu năm trăm ba mươi tư nghìn một trăm bốn mươi hai.
D. Hai mươi bốn triệu năm trăm ba mươi bốn triệu một trăm bốn mươi hai.
Câu 4: Năm 2017 thuộc thế kỉ thứ mấy?
A. thế kỉ XVIII
B. thế kỉ XIX
C. thế kỉ XX
D. thế kỉ XXI
Câu 5: Với a = 15 thì biểu thức: 256 – 3 × a có giá trị là:
A. 211
B. 221
C. 231
D. 241
Câu 6: Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 34m2 =.......cm2 là:
A. 340 000
B. 3 400
C. 34 000
D. 340
II. TỰ LUẬN
Câu 7: Cho các số:
78 152
67 295
77 531
79 308
a) Trong các số trên, các số chẵn là: ………….......… các số lẻ là: ……...….....…....
b) Viết các số trên theo thứ tự từ lớn đến bé: ………………….....……….......…….
c) Làm tròn số bé nhất trong các số trên đến hàng trăm ta được: ………....…......…..
d) Làm tròn số lớn nhất trong các số trên đến hàng nghìn ta được: …………..………
Câu 8: Đặt tính rồi tính:
a) 455456 234348
b) 937120 - 728983
Câu 9: Viết đơn vị đo thích hợp vào chỗ chấm:
a) 58……. = 580 tạ
b) 5 yến 8 kg < 5 …… 8 kg
Câu 10: Linh mua 1 cái bút mực và 5 quyển vở. Giá 1 cái bút mực là 12 000 đồng,
giá 1 quyển vở là 8 000 đồng. Linh đưa cho cô bán hàng 100 000 đồng. Hỏi cô bán
hàng phải trả lại cho Linh bao nhiêu tiền?
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I
LỚP 4 - NĂM HỌC 2023 – 2024
MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài: 40 phút
Họ và tên: .......................................................................... Lớp 4....
Điểm
Lời nhận xét của Thầy (cô) giáo
I. TRẮC NGHIỆM (Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng)
Câu 1: Giá trị của chữ số 9 trong số 924 335 là bao nhiêu?
A. 9
B. 900
C. 90 000
D. 900 000
Câu 2: Số gồm “6 trăm nghìn, 2 nghìn, 5 trăm, 7 đơn vị” được viết là:
A. 602 507
B. 600 257
C. 602 057
D. 620 507
Câu 3: Đọc số sau: 24 534 142
A. Hai mươi tư nghìn năm trăm ba mươi tư nghìn một trăm bốn mươi hai.
B. Hai triệu bốn nghìn năm trăm ba mươi bốn nghìn một trăm bốn mươi hai.
C. Hai mươi tư triệu năm trăm ba mươi tư nghìn một trăm bốn mươi hai.
D. Hai mươi bốn triệu năm trăm ba mươi bốn triệu một trăm bốn mươi hai.
Câu 4: Năm 2017 thuộc thế kỉ thứ mấy?
A. thế kỉ XVIII
B. thế kỉ XIX
C. thế kỉ XX
D. thế kỉ XXI
Câu 5: Với a = 15 thì biểu thức: 256 – 3 × a có giá trị là:
A. 211
B. 221
C. 231
D. 241
Câu 6: Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 34m2 =.......cm2 là:
A. 340 000
B. 3 400
C. 34 000
D. 340
II. TỰ LUẬN
Câu 7: Cho các số:
78 152
67 295
77 531
79 308
a) Trong các số trên, các số chẵn là: ………….......… các số lẻ là: ……...….....…....
b) Viết các số trên theo thứ tự từ lớn đến bé: ………………….....……….......…….
c) Làm tròn số bé nhất trong các số trên đến hàng trăm ta được: ………....…......…..
d) Làm tròn số lớn nhất trong các số trên đến hàng nghìn ta được: …………..………
Câu 8: Đặt tính rồi tính:
a) 455456 234348
b) 937120 - 728983
Câu 9: Viết đơn vị đo thích hợp vào chỗ chấm:
a) 58……. = 580 tạ
b) 5 yến 8 kg < 5 …… 8 kg
Câu 10: Linh mua 1 cái bút mực và 5 quyển vở. Giá 1 cái bút mực là 12 000 đồng,
giá 1 quyển vở là 8 000 đồng. Linh đưa cho cô bán hàng 100 000 đồng. Hỏi cô bán
hàng phải trả lại cho Linh bao nhiêu tiền?
 









Các ý kiến mới nhất