Kiểm tra 1 tiết

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: ST
Người gửi: Trần Minh Trí (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:04' 19-10-2023
Dung lượng: 138.7 KB
Số lượt tải: 1139
Nguồn: ST
Người gửi: Trần Minh Trí (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:04' 19-10-2023
Dung lượng: 138.7 KB
Số lượt tải: 1139
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II ( ĐẠI SỐ VÀ HÌNH HỌC)
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: Nhớ lại và vận dụng có hệ thống các kiến thức đã học
2. Kĩ năng:
+ Rèn kỹ năng giải bài tập trong chương.
+ Nâng cao khả năng vận dụng kiến thức đã học.
3. Thái độ: Nghiêm túc khi làm bài kiểm tra và luyện tập tính cẩn thận khi tính toán và
trình bày .
4. Năng lực có thể hình thành và phát triển cho học sinh:
Năng lực tự học, Năng lực tính toán, Năng lực hợp tác.
II. Chuẩn bị về tài liệu và phương tiện dạy học:
1, Giáo viên: Đề kiểm tra
2, Học sinh: Chuẩn bị kiếm thức cũ.
III. Ma trận:
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết
TNKQ
TL
1. Số tự nhiên
– Nhận biết được
tập hợp các số tự
nhiên.
– Nhận biết được
thứ tự thực hiện
các phép tính.
– Nhận biết được
quan hệ chia hết,
khái niệm ước và bội.
– Nhận biết được
khái niệm số nguyên
tố, hợp số.
Số câu
Câu 1a
Câu
Thông hiểu
TNKQ
TL
Vận dụng
Cấp độ thấp
TNKQ
TL
– Sử dụng được thuật
ngữ tập hợp, phần tử
– Xác định được ước thuộc (không thuộc)
, ước chung của hai
một tập hợp; sử dụng
hoặc ba số tự nhiên được cách cho tập hợp.
– Thực hiện được
– Thực hiện được các
phép tính luỹ thừa
phép tính: cộng, trừ,
với số mũ tự nhiên;
nhân, chia trong tập
thực hiện được các
hợp số tự nhiên.
phép nhân và phép
– Vận dụng được dấu
chia hai luỹ thừa
hiệu chia hết cho 2, 5, 9,
cùng cơ số với số
3 để xác định một số đã
mũ tự nhiên.
cho có chia hết cho 2, 5,
.
9, 3 hay không.
Câu 4
Câu 1b,
Câu 6
Câu 2a,2b,
câu 4b
Cộng
Cấp độ cao
TNKQ
TL
– Giải quyết được
những vấn đề thực
tiễn (phức hợp,
không quen thuộc)
gắn với thực hiện
các phép tính.
Câu 5
11 câu
1,2,3
Câu 5
Số điểm
1.5đ
Câu 4a
1,0đ
Tỉ lệ %
15%
0,5đ
10%
2. Các hình
phẳng trong
thực tiễn
Số câu
– Nhận dạng được
tam giác đều, hình
vuông, lục giác đều.
– Mô tả được một số
yếu tố cơ bản (cạnh,
góc, đường chéo) của
hình chữ nhật, hình
thoi, hình bình hành,
hình thang cân.
câu 3
0,5đ
0,5%
0,5đ
0,5%
Câu 3a,b
1,5đ
15%
1,0đ
6,0đ
10%
60%
– Mô tả được một
số yếu tố cơ bản
(cạnh, góc, đường
chéo) của: tam giác
đều (ví dụ: ba cạnh
bằng nhau, ba góc
bằng nhau); hình
vuông (ví dụ: bốn
cạnh bằng nhau,
mỗi góc là góc
vuông, hai đường
chéo bằng nhau);
lục giác đều (ví dụ:
sáu cạnh bằng
nhau, sáu góc bằng
nhau, ba đường
chéo chính bằng
nhau).
4 câu
Số điểm
Câu
7,8,9,10
Tỉ lệ %
1,0đ
15%
1,5đ
10%
TS câu
7 câu
4 câu
2 câu
1 câu
1 câu
3 câu
1 câu
19 câu
TS điểm
3.5 đ
1đ
1,5đ
1đ
1đ
3đ
1đ
10đ
Tỉ lệ %
35%
10%
15%
30%
10%
100%
IV. Đề:
Họ và tên:
………………………………..
Lớp: …………
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Năm học: 2022 - 2023
Môn: Toán 6
Thời gian làm bài: 60 phút (Không kể thời gian phát đề)
I. Phần trắc nghiệm (5,0 điểm): Khoanh tròn vào đáp án đúng:
Câu 1(NB): Tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 4 được viết là:
A. A = {0; 1; 2; 3; 4}
B. A = {0; 1; 2; 3}
C. A = {0; 1; 2}
D. A = {2; 3; 4}
Câu 2. [NB_2] Các số nguyên tố nhỏ hơn 10 là:
A. 2; 3; 5; 7; 9
B. 2; 3; 5; 7
C. 1; 3; 5; 7
D. 2; 3;5
Câu 3(NB). Trong các biểu thức chứa các dấu ngoặc ( ); []; {} thứ tự thực hiện là:
A. { }
( )
[]
B. { }
[ ]
()
C. ( )
{ }
[]
D. ( )
[ ]
{}
Câu 4 [TH_11] Số 4 có mấy ước ?
A.1
B.2
C.3
D.4
Câu 5: (TH)Kết quả của phép tính
A. .
B. .
được viết dưới dạng luỹ thừa là?
C. .
D.
Câu 6. [VD_1] Cho
các phần tử của tập hợp A là:
.
A.
B.
C.
D.
Câu 7: (NB) Trong hình dưới đây hình nào là hình thang cân:
A.Hình (3)
B. Hình(2)
C.Hình(4)
D. Hình (1)
Câu 8(NB): Cho các hình vẽ sau, hình nào là tam giác đều:
a)
A. Hình b
b)
B. Hình c
c)
C. Hình d
d)
D. Hình a
Câu 9(NB): Cho hình chữ nhật ABCD, hai đường chéo của hình chữ nhật đó là:
A.
B.
C.
D.
AB và CD
AD và BC
AC và BD
AD và AD
Câu 10(NB): Khẳng định nào sau đây là SAI:
A. Hình chữ nhật có hai cạnh đối song song và bằng nhau.
B. Hai đường chéo của hình thoi vuông góc với nhau.
C. Hai đường chéo của hình chữ nhật không bằng nhau.
D. Hình thoi có bốn cạnh bằng nhau.
II. Phần tự luận (5,0 điểm)
Câu 1: (1,0điểm)
a) (0,5điểm) (NB) Viết các bội của 6 nhỏ hơn 54
b) (0,5điểm) (TH) Tìm BCNN(9,15).
Câu 2: (1,0VD) Thực hiện phép tính ( Tính nhanh nếu có thể):
a) 34 . 95 + 95 . 66
b) 3.32 56:54 + (2021 – 2020) 200
Câu 3(1,0 điểmVD): Cho các số: 15; 22; 27; 18; 2021; 2022?
a) Số nào chia hết cho 2?
b) Số nào chia hết cho 3?
Câu 4: (0,5NB + 0,5 VD) Tìm x
a) 2x + 5 = 25
b) (4 + x).33 = 35
Câu 5. (TH 1 điểm) Bạn An đi nhà sách mua: 5 cây bút bi, 1 quyển sách và 15
quyển tập. Biết giá mỗi cây bút là 4 000 đồng, sách giá 60 000 đồng và tập giá 8
000đ mỗi quyển. Bạn An mang theo 210 000 đồng. Hỏi An có đủ tiền trả hay
không? Bạn An thừa hay thiếu bao nhiêu tiền ?
-------------------------- HẾT -------------------------
IV. Hướng dẫn chấm
I.Phần trắc nghiệm: Mỗi câu đúng được 0,5 điểm
Câu
Đáp án
1
B
2
B
3
D
4
C
5
B
6
A
7
B
8
C
9
C
II. Phần tự luận:
Câu
Đáp án
1
a) B(6) = { 0; 6; 12; 18; 24; 30; 36; 42 }
b) Ta có: 9 = 3² ; 15 = 3.5
(1,0 điểm)
BCNN(9,15) = 3².5 = 45
2
Thực hiện phép tính:
(1,0 điểm)
a) 34 . 95 + 95 . 66 = 95.(34+66)
= 95.100 = 9500
2
6 4
b) 3.3
5 :5 + (2021 – 2020) 200
=
= 27 25 + 1 = 3
3
Cho các số: 15; 22; 27; 18; 2021; 2022.
(1,0 điểm) a) Số chia hết cho 2: 22; 18; 2022
b) Số chia hết cho 3: 15; 27; 18; 2022
4
a) 2x +5 = 25
1,0 điểm)
2x
= 20
x = 10
b) (4 + x).33 = 35
4+x
= 3²
x
=9–4=5
5
- Số tiền bạn An mua là:
(1,0 điểm) 5.4 000 + 1.6 0000 + 15.8 000 = 200 000 (đồng)
-Số tiền bạn An còn lại là:
210 000 – 200 000 = 10 000 (đồng)
Học sinh làm theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.
10
C
Điểm
0,5
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,5
0,5
0,25
0,25
0,25
0,25
0,5
0,5
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: Nhớ lại và vận dụng có hệ thống các kiến thức đã học
2. Kĩ năng:
+ Rèn kỹ năng giải bài tập trong chương.
+ Nâng cao khả năng vận dụng kiến thức đã học.
3. Thái độ: Nghiêm túc khi làm bài kiểm tra và luyện tập tính cẩn thận khi tính toán và
trình bày .
4. Năng lực có thể hình thành và phát triển cho học sinh:
Năng lực tự học, Năng lực tính toán, Năng lực hợp tác.
II. Chuẩn bị về tài liệu và phương tiện dạy học:
1, Giáo viên: Đề kiểm tra
2, Học sinh: Chuẩn bị kiếm thức cũ.
III. Ma trận:
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết
TNKQ
TL
1. Số tự nhiên
– Nhận biết được
tập hợp các số tự
nhiên.
– Nhận biết được
thứ tự thực hiện
các phép tính.
– Nhận biết được
quan hệ chia hết,
khái niệm ước và bội.
– Nhận biết được
khái niệm số nguyên
tố, hợp số.
Số câu
Câu 1a
Câu
Thông hiểu
TNKQ
TL
Vận dụng
Cấp độ thấp
TNKQ
TL
– Sử dụng được thuật
ngữ tập hợp, phần tử
– Xác định được ước thuộc (không thuộc)
, ước chung của hai
một tập hợp; sử dụng
hoặc ba số tự nhiên được cách cho tập hợp.
– Thực hiện được
– Thực hiện được các
phép tính luỹ thừa
phép tính: cộng, trừ,
với số mũ tự nhiên;
nhân, chia trong tập
thực hiện được các
hợp số tự nhiên.
phép nhân và phép
– Vận dụng được dấu
chia hai luỹ thừa
hiệu chia hết cho 2, 5, 9,
cùng cơ số với số
3 để xác định một số đã
mũ tự nhiên.
cho có chia hết cho 2, 5,
.
9, 3 hay không.
Câu 4
Câu 1b,
Câu 6
Câu 2a,2b,
câu 4b
Cộng
Cấp độ cao
TNKQ
TL
– Giải quyết được
những vấn đề thực
tiễn (phức hợp,
không quen thuộc)
gắn với thực hiện
các phép tính.
Câu 5
11 câu
1,2,3
Câu 5
Số điểm
1.5đ
Câu 4a
1,0đ
Tỉ lệ %
15%
0,5đ
10%
2. Các hình
phẳng trong
thực tiễn
Số câu
– Nhận dạng được
tam giác đều, hình
vuông, lục giác đều.
– Mô tả được một số
yếu tố cơ bản (cạnh,
góc, đường chéo) của
hình chữ nhật, hình
thoi, hình bình hành,
hình thang cân.
câu 3
0,5đ
0,5%
0,5đ
0,5%
Câu 3a,b
1,5đ
15%
1,0đ
6,0đ
10%
60%
– Mô tả được một
số yếu tố cơ bản
(cạnh, góc, đường
chéo) của: tam giác
đều (ví dụ: ba cạnh
bằng nhau, ba góc
bằng nhau); hình
vuông (ví dụ: bốn
cạnh bằng nhau,
mỗi góc là góc
vuông, hai đường
chéo bằng nhau);
lục giác đều (ví dụ:
sáu cạnh bằng
nhau, sáu góc bằng
nhau, ba đường
chéo chính bằng
nhau).
4 câu
Số điểm
Câu
7,8,9,10
Tỉ lệ %
1,0đ
15%
1,5đ
10%
TS câu
7 câu
4 câu
2 câu
1 câu
1 câu
3 câu
1 câu
19 câu
TS điểm
3.5 đ
1đ
1,5đ
1đ
1đ
3đ
1đ
10đ
Tỉ lệ %
35%
10%
15%
30%
10%
100%
IV. Đề:
Họ và tên:
………………………………..
Lớp: …………
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Năm học: 2022 - 2023
Môn: Toán 6
Thời gian làm bài: 60 phút (Không kể thời gian phát đề)
I. Phần trắc nghiệm (5,0 điểm): Khoanh tròn vào đáp án đúng:
Câu 1(NB): Tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 4 được viết là:
A. A = {0; 1; 2; 3; 4}
B. A = {0; 1; 2; 3}
C. A = {0; 1; 2}
D. A = {2; 3; 4}
Câu 2. [NB_2] Các số nguyên tố nhỏ hơn 10 là:
A. 2; 3; 5; 7; 9
B. 2; 3; 5; 7
C. 1; 3; 5; 7
D. 2; 3;5
Câu 3(NB). Trong các biểu thức chứa các dấu ngoặc ( ); []; {} thứ tự thực hiện là:
A. { }
( )
[]
B. { }
[ ]
()
C. ( )
{ }
[]
D. ( )
[ ]
{}
Câu 4 [TH_11] Số 4 có mấy ước ?
A.1
B.2
C.3
D.4
Câu 5: (TH)Kết quả của phép tính
A. .
B. .
được viết dưới dạng luỹ thừa là?
C. .
D.
Câu 6. [VD_1] Cho
các phần tử của tập hợp A là:
.
A.
B.
C.
D.
Câu 7: (NB) Trong hình dưới đây hình nào là hình thang cân:
A.Hình (3)
B. Hình(2)
C.Hình(4)
D. Hình (1)
Câu 8(NB): Cho các hình vẽ sau, hình nào là tam giác đều:
a)
A. Hình b
b)
B. Hình c
c)
C. Hình d
d)
D. Hình a
Câu 9(NB): Cho hình chữ nhật ABCD, hai đường chéo của hình chữ nhật đó là:
A.
B.
C.
D.
AB và CD
AD và BC
AC và BD
AD và AD
Câu 10(NB): Khẳng định nào sau đây là SAI:
A. Hình chữ nhật có hai cạnh đối song song và bằng nhau.
B. Hai đường chéo của hình thoi vuông góc với nhau.
C. Hai đường chéo của hình chữ nhật không bằng nhau.
D. Hình thoi có bốn cạnh bằng nhau.
II. Phần tự luận (5,0 điểm)
Câu 1: (1,0điểm)
a) (0,5điểm) (NB) Viết các bội của 6 nhỏ hơn 54
b) (0,5điểm) (TH) Tìm BCNN(9,15).
Câu 2: (1,0VD) Thực hiện phép tính ( Tính nhanh nếu có thể):
a) 34 . 95 + 95 . 66
b) 3.32 56:54 + (2021 – 2020) 200
Câu 3(1,0 điểmVD): Cho các số: 15; 22; 27; 18; 2021; 2022?
a) Số nào chia hết cho 2?
b) Số nào chia hết cho 3?
Câu 4: (0,5NB + 0,5 VD) Tìm x
a) 2x + 5 = 25
b) (4 + x).33 = 35
Câu 5. (TH 1 điểm) Bạn An đi nhà sách mua: 5 cây bút bi, 1 quyển sách và 15
quyển tập. Biết giá mỗi cây bút là 4 000 đồng, sách giá 60 000 đồng và tập giá 8
000đ mỗi quyển. Bạn An mang theo 210 000 đồng. Hỏi An có đủ tiền trả hay
không? Bạn An thừa hay thiếu bao nhiêu tiền ?
-------------------------- HẾT -------------------------
IV. Hướng dẫn chấm
I.Phần trắc nghiệm: Mỗi câu đúng được 0,5 điểm
Câu
Đáp án
1
B
2
B
3
D
4
C
5
B
6
A
7
B
8
C
9
C
II. Phần tự luận:
Câu
Đáp án
1
a) B(6) = { 0; 6; 12; 18; 24; 30; 36; 42 }
b) Ta có: 9 = 3² ; 15 = 3.5
(1,0 điểm)
BCNN(9,15) = 3².5 = 45
2
Thực hiện phép tính:
(1,0 điểm)
a) 34 . 95 + 95 . 66 = 95.(34+66)
= 95.100 = 9500
2
6 4
b) 3.3
5 :5 + (2021 – 2020) 200
=
= 27 25 + 1 = 3
3
Cho các số: 15; 22; 27; 18; 2021; 2022.
(1,0 điểm) a) Số chia hết cho 2: 22; 18; 2022
b) Số chia hết cho 3: 15; 27; 18; 2022
4
a) 2x +5 = 25
1,0 điểm)
2x
= 20
x = 10
b) (4 + x).33 = 35
4+x
= 3²
x
=9–4=5
5
- Số tiền bạn An mua là:
(1,0 điểm) 5.4 000 + 1.6 0000 + 15.8 000 = 200 000 (đồng)
-Số tiền bạn An còn lại là:
210 000 – 200 000 = 10 000 (đồng)
Học sinh làm theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.
10
C
Điểm
0,5
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,5
0,5
0,25
0,25
0,25
0,25
0,5
0,5
 









Các ý kiến mới nhất