ÔN TẬP GK1. TOÁN 12 (23-24)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Tổng hợp và biên soạn
Người gửi: Trần Hữu Đức
Ngày gửi: 14h:25' 23-10-2023
Dung lượng: 550.4 KB
Số lượt tải: 619
Nguồn: Tổng hợp và biên soạn
Người gửi: Trần Hữu Đức
Ngày gửi: 14h:25' 23-10-2023
Dung lượng: 550.4 KB
Số lượt tải: 619
Số lượt thích:
0 người
ÔN TẬP GK 1. TOÁN 12.
PHẦN 1:
Câu 1: Cho hàm số
nghiệm của phương trình
A.
Ngày 22.10.2023
đồ thị (C). Phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ là
là:
B.
Câu 2: Hàm số
C.
D.
đồng biến trên khoảng nào?
A.
.
B.
C.
D.
Câu 3: Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SC tạo
với mp(SAB) một góc
. Tính thể tích V của khối chóp đã cho.
A.
B.
C.
Câu 4: Tất cả giá trị của m để hàm số
A. -1/2 < m <0
B. m < 0
C. 1
Câu 6: Tìm tất cả giá trị thực của m để hàm số
A.
B.
Câu 8: Cho hàm số
A.
là:
D. 2
có 2 cực trị:
D. m > ½
C. m > -1/2
tại điểm có hoành độ x0 = -1 có phương trình là:
C.
.
D.
. Chọn phương án đúng trong các phương án sau
B.
C.
Câu 9: GTLN và GTNN của hàm sô
A. -1 và -3
B. 0 và -2
Câu 10: Cho hàm số
có 1 cực đại và 1 cực tiểu là:
D. 0 < m < 1/2
C. m > 0
Câu 5: Số điểm cực đại của đồ thị hàm số
A. 3
B. 0
Câu 7: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số
A.
B.
D.
C. -1 và -2
D.
trên đoạn
lần lươt là
D. 1 và -2
có bảng biến thiên như sau:
x
y
'
y
Hỏi đồ thị hàm số đã cho có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận ?
A.
B.
C.
D.
Câu 11: Khối đa diện đều loại {4; 3} là khối:
A. Hai mươi mặt đều B. Bát diện đều
C. lập phương
D. Mười hai mặt đều
Câu 12: Hàm số
nghịch biến trên khoảng:
A. (1;2)
B. (0;1)
C. (0;2)
D.
Câu 13: Đồ thị hàm số
có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 14: Cho khối lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có BB' = a, đáy ABC là tam giác vuông cân tại B và
. Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho.
A.
B.
C.
Câu 15: Tất cả giá trị của m để hàm số
A. m < 0
B. 0 < m <1
B.
có 3 cực trị là:
D. m < 0 hoặc m > 1
C. m > 1
Câu 16: Cho hình chóp S.ABC có thể tích bằng
điểm B đến mặt phẳng (SAC) là
A.
D.
và SAC là tam giác đều cạnh
C.
. Khoảng cách từ
D.
Câu 17: Đồ thị hàm số
có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 18: Đồ thị sau đây là đồ thị của hàm số nào ?
4
2
-2
- 2
2
O
2
A.
-2
B.
Câu 19: Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số
A.
B.
C.
C.
D.
song song với đường thẳng
D.
Câu 20: Đồ thị sau đây là của hàm số
. Với giá trị nào của m thì phương trình
có ba nghiệm phân biệt. Chọn 1 câu đúng.
3
2
1
-1
1
O
A. 2 m 2 B.
Câu 21: Đồ thị sau đây là đồ thị của hàm số nào ?
-1
A.
B.
C.
D.
C.
D.
là
4
2
1
-1
O
2
Câu 22: Cho hàm số
. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A. Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞; 0) và nghịch biến trên khoảng (0; + ∞) .
B. Hàm số nghịch biến trên khoảng (− ∞; 0) và đồng biến trên khoảng (0; + ∞)
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng (− ∞; + ∞) D. Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞; + ∞) .
Câu 23: Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số
A.
B.
C.
tại giao điểm với trục hoành bằng
.
Câu 24: GTLN và GTNN của hàm số
D.
trên đoạn
A.
và
B.
và
C.
Câu 25: Đồ thị sau đây là đồ thị của hàm số nào ?
và
lần lượt là
D.
và
2
-1
O
1
-1
A.
B.
C.
D.
Câu 26: Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?
A. 4 mặt phẳng
B. 3 mặt phẳng
C. 6 mặt phẳng
D. 9 mặt phẳng
Câu 27: Cho khối lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng 2. Thể tích của khối đa diện AB'CB bằng:
-2
A.
B. 8
Câu 28: Cho hàm số
C.
D. 4
có bảng biến thiên như sau:
x
y
'
y
A.
B.
Hỏi đồ thị hàm số có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận ?
C.
D.
Câu 29: Cho hàm số
. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A. Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞; − 2)
B. Hàm số nghịch biến trên khoảng (−1; 1) .
C. Hàm số đồng biến trên khoảng (−1; 1) . D. Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; − 2)
Câu 30: Tìm số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
A. 0.
B. 1.
C. 3.
PHẦN 2:
Câu 1: Hàm số
B.
C.
A.
D.
có bao nhiêu cực trị?
B. 1
C. 2
Câu 3 : Giá trị lớn nhất của hàm số
A. 10
B. 11
Câu 4: Đường thẳng
D. 2.
đồng biến trên khoảng nào?
A.
Câu 2: Hàm số
A. 0
.
và
D.3
trên
C.12
là:
D. 13
là tiệm cận đứng của hàm số nào sau đây?
B.
C.
Câu 5: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên
D.
?
A.
B.
C.
Câu 6: Bảng biến thiên sau là của hàm số nào?
-2
+
D.
+
1
1
A.
B.
C.
Câu 7: Tìm m để hàm số
A.
đồng biến trên
B.
C.
Câu 8: Cho hàm số
D.
có giá trị cực đại là
A.
Câu 9: Hàm số
A.
D.
B.
B.
và giá trị cực tiểu là
C.
đạt cực tiểu tại
C.
D.
khi:
là:
thì
D.
Câu 10 : Giá trị nhỏ nhất của hàm số
A. 2
B. -2
C.
Câu 11: Đồ thị của hàm số
A. 1
B. 2
cắt đường thẳng
C. 3
D. 4
D.
tại bao nhiêu điểm?
+
bằng?
Câu 12: Phương trình tiếp của đồ thị hàm số
A.
B.
tại điểm có hoành độ bằng 1 là:
D.
Å
C.
Câu 13: Hàm số
trên
có giá trị lớn nhất là M, và giá trị
nhất là m thì tích M. m bằng:
A. 11
B. 12
C. 13
D. 14
Câu 14: Cho hàm số
có đồ thị như hình vẽ bên
Thì phương trình
có bao nhiêu nghiệm?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 15: Tìm m để hàm số
A.
B.
có tiệm cận ngang là
C.
Câu 16: Với giá trị nào của m thì hàm số
A.
B.
1
-1
1
-1
D.
cắt đường thẳng
A.
B.
C.
Câu 18: Hàm số có hình vẽ bên là hàm số nào?
B.
C.
D.
tại bốn điểm phân biệt có
y
D.
2
1
. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số song song với
có phương trình là:
B.
C.
D.
Câu 20: Hàm số
có đồ thị là đáp án nào sau đây?
y
y
3
2
A
1
-2 -1
0
x
x
O
không có tiệm cận đứng?
Câu 17: Tìm m để đồ thị hàm số
hoành độ nhỏ hơn 2.
Câu 19: Cho hàm số
đường thẳng
A.
3
D.
C.
A.
nhỏ
y
2
B
1
1
-3
-2
-1 0
1
x
O
1
2
x
y
y
4
2
C
2
D
1
-3
-1 0
-2
1
1
x
-2
-1 0
1
x
Câu 21: Cho khối chóp có diện tích đáy là S, đường cao là h và thể tích là V. Chọn đáp án đúng ?
A.
B.
C.
D.
Câu 22: Cho khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 15 và đường cao bằng 3. Thể tích khối lăng trụ bằng:
A. 15
B. 5
C. 3
D. 45
Câu 23: Cho khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2a, SA vuông góc với đáy,
Tính thể tích khối chóp
.
A.
B.
C.
D.
Câu 24: Cho khối chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, góc hợp cạnh bên và đáy bằng
tích khối chóp là:
A.
B.
C.
D.
Câu 25: Cho lăng trụ đứng tam giác ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông tại B,
và
A.
1
2
3
4
5
6
B
D
D
C
B
C
D
A
D
C
C
D
13
14
15
16
17
18
C
B
D
D
C
A
C.
19
20
21
22
23
24
B
A
B
D
A
A
25
26
27
28
29
30
D.
ĐÁP ÁN PHẦN 2:
C
A
A
B
D
B
PHẦN 3: VẬN DỤNG CAO
Câu 3. Cho hàm số
Đồ thị hàm số
Hàm số
A.
,
. Thể tích khối lăng trụ là:
B.
ĐÁP ÁN PHẦN 1:
7
8
9
10
11
12
. Thể
B.
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
D
A
C
A
C
C
B
B
A
B
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
C
A
B
C
D
C
C
C
B
C
21
22
23
24
25
B
D
C
D
A
như hình bên dưới
đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau ?
C.
D.
Câu 10. Cho hàm số
đây sai ?
C. Hàm số
Đồ thị hàm số
như hình bên. Đặt
A. Hàm số
đồng biến trên khoảng
B. Hàm số
nghịch biến trên khoảng
nghịch biến trên khoảng
D. Hàm số
Mệnh đề nào dưới
nghịch biến trên khoảng
PHẦN 1:
Câu 1: Cho hàm số
nghiệm của phương trình
A.
Ngày 22.10.2023
đồ thị (C). Phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ là
là:
B.
Câu 2: Hàm số
C.
D.
đồng biến trên khoảng nào?
A.
.
B.
C.
D.
Câu 3: Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SC tạo
với mp(SAB) một góc
. Tính thể tích V của khối chóp đã cho.
A.
B.
C.
Câu 4: Tất cả giá trị của m để hàm số
A. -1/2 < m <0
B. m < 0
C. 1
Câu 6: Tìm tất cả giá trị thực của m để hàm số
A.
B.
Câu 8: Cho hàm số
A.
là:
D. 2
có 2 cực trị:
D. m > ½
C. m > -1/2
tại điểm có hoành độ x0 = -1 có phương trình là:
C.
.
D.
. Chọn phương án đúng trong các phương án sau
B.
C.
Câu 9: GTLN và GTNN của hàm sô
A. -1 và -3
B. 0 và -2
Câu 10: Cho hàm số
có 1 cực đại và 1 cực tiểu là:
D. 0 < m < 1/2
C. m > 0
Câu 5: Số điểm cực đại của đồ thị hàm số
A. 3
B. 0
Câu 7: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số
A.
B.
D.
C. -1 và -2
D.
trên đoạn
lần lươt là
D. 1 và -2
có bảng biến thiên như sau:
x
y
'
y
Hỏi đồ thị hàm số đã cho có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận ?
A.
B.
C.
D.
Câu 11: Khối đa diện đều loại {4; 3} là khối:
A. Hai mươi mặt đều B. Bát diện đều
C. lập phương
D. Mười hai mặt đều
Câu 12: Hàm số
nghịch biến trên khoảng:
A. (1;2)
B. (0;1)
C. (0;2)
D.
Câu 13: Đồ thị hàm số
có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 14: Cho khối lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có BB' = a, đáy ABC là tam giác vuông cân tại B và
. Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho.
A.
B.
C.
Câu 15: Tất cả giá trị của m để hàm số
A. m < 0
B. 0 < m <1
B.
có 3 cực trị là:
D. m < 0 hoặc m > 1
C. m > 1
Câu 16: Cho hình chóp S.ABC có thể tích bằng
điểm B đến mặt phẳng (SAC) là
A.
D.
và SAC là tam giác đều cạnh
C.
. Khoảng cách từ
D.
Câu 17: Đồ thị hàm số
có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 18: Đồ thị sau đây là đồ thị của hàm số nào ?
4
2
-2
- 2
2
O
2
A.
-2
B.
Câu 19: Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số
A.
B.
C.
C.
D.
song song với đường thẳng
D.
Câu 20: Đồ thị sau đây là của hàm số
. Với giá trị nào của m thì phương trình
có ba nghiệm phân biệt. Chọn 1 câu đúng.
3
2
1
-1
1
O
A. 2 m 2 B.
Câu 21: Đồ thị sau đây là đồ thị của hàm số nào ?
-1
A.
B.
C.
D.
C.
D.
là
4
2
1
-1
O
2
Câu 22: Cho hàm số
. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A. Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞; 0) và nghịch biến trên khoảng (0; + ∞) .
B. Hàm số nghịch biến trên khoảng (− ∞; 0) và đồng biến trên khoảng (0; + ∞)
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng (− ∞; + ∞) D. Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞; + ∞) .
Câu 23: Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số
A.
B.
C.
tại giao điểm với trục hoành bằng
.
Câu 24: GTLN và GTNN của hàm số
D.
trên đoạn
A.
và
B.
và
C.
Câu 25: Đồ thị sau đây là đồ thị của hàm số nào ?
và
lần lượt là
D.
và
2
-1
O
1
-1
A.
B.
C.
D.
Câu 26: Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?
A. 4 mặt phẳng
B. 3 mặt phẳng
C. 6 mặt phẳng
D. 9 mặt phẳng
Câu 27: Cho khối lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng 2. Thể tích của khối đa diện AB'CB bằng:
-2
A.
B. 8
Câu 28: Cho hàm số
C.
D. 4
có bảng biến thiên như sau:
x
y
'
y
A.
B.
Hỏi đồ thị hàm số có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận ?
C.
D.
Câu 29: Cho hàm số
. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A. Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞; − 2)
B. Hàm số nghịch biến trên khoảng (−1; 1) .
C. Hàm số đồng biến trên khoảng (−1; 1) . D. Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; − 2)
Câu 30: Tìm số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
A. 0.
B. 1.
C. 3.
PHẦN 2:
Câu 1: Hàm số
B.
C.
A.
D.
có bao nhiêu cực trị?
B. 1
C. 2
Câu 3 : Giá trị lớn nhất của hàm số
A. 10
B. 11
Câu 4: Đường thẳng
D. 2.
đồng biến trên khoảng nào?
A.
Câu 2: Hàm số
A. 0
.
và
D.3
trên
C.12
là:
D. 13
là tiệm cận đứng của hàm số nào sau đây?
B.
C.
Câu 5: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên
D.
?
A.
B.
C.
Câu 6: Bảng biến thiên sau là của hàm số nào?
-2
+
D.
+
1
1
A.
B.
C.
Câu 7: Tìm m để hàm số
A.
đồng biến trên
B.
C.
Câu 8: Cho hàm số
D.
có giá trị cực đại là
A.
Câu 9: Hàm số
A.
D.
B.
B.
và giá trị cực tiểu là
C.
đạt cực tiểu tại
C.
D.
khi:
là:
thì
D.
Câu 10 : Giá trị nhỏ nhất của hàm số
A. 2
B. -2
C.
Câu 11: Đồ thị của hàm số
A. 1
B. 2
cắt đường thẳng
C. 3
D. 4
D.
tại bao nhiêu điểm?
+
bằng?
Câu 12: Phương trình tiếp của đồ thị hàm số
A.
B.
tại điểm có hoành độ bằng 1 là:
D.
Å
C.
Câu 13: Hàm số
trên
có giá trị lớn nhất là M, và giá trị
nhất là m thì tích M. m bằng:
A. 11
B. 12
C. 13
D. 14
Câu 14: Cho hàm số
có đồ thị như hình vẽ bên
Thì phương trình
có bao nhiêu nghiệm?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 15: Tìm m để hàm số
A.
B.
có tiệm cận ngang là
C.
Câu 16: Với giá trị nào của m thì hàm số
A.
B.
1
-1
1
-1
D.
cắt đường thẳng
A.
B.
C.
Câu 18: Hàm số có hình vẽ bên là hàm số nào?
B.
C.
D.
tại bốn điểm phân biệt có
y
D.
2
1
. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số song song với
có phương trình là:
B.
C.
D.
Câu 20: Hàm số
có đồ thị là đáp án nào sau đây?
y
y
3
2
A
1
-2 -1
0
x
x
O
không có tiệm cận đứng?
Câu 17: Tìm m để đồ thị hàm số
hoành độ nhỏ hơn 2.
Câu 19: Cho hàm số
đường thẳng
A.
3
D.
C.
A.
nhỏ
y
2
B
1
1
-3
-2
-1 0
1
x
O
1
2
x
y
y
4
2
C
2
D
1
-3
-1 0
-2
1
1
x
-2
-1 0
1
x
Câu 21: Cho khối chóp có diện tích đáy là S, đường cao là h và thể tích là V. Chọn đáp án đúng ?
A.
B.
C.
D.
Câu 22: Cho khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 15 và đường cao bằng 3. Thể tích khối lăng trụ bằng:
A. 15
B. 5
C. 3
D. 45
Câu 23: Cho khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2a, SA vuông góc với đáy,
Tính thể tích khối chóp
.
A.
B.
C.
D.
Câu 24: Cho khối chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, góc hợp cạnh bên và đáy bằng
tích khối chóp là:
A.
B.
C.
D.
Câu 25: Cho lăng trụ đứng tam giác ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông tại B,
và
A.
1
2
3
4
5
6
B
D
D
C
B
C
D
A
D
C
C
D
13
14
15
16
17
18
C
B
D
D
C
A
C.
19
20
21
22
23
24
B
A
B
D
A
A
25
26
27
28
29
30
D.
ĐÁP ÁN PHẦN 2:
C
A
A
B
D
B
PHẦN 3: VẬN DỤNG CAO
Câu 3. Cho hàm số
Đồ thị hàm số
Hàm số
A.
,
. Thể tích khối lăng trụ là:
B.
ĐÁP ÁN PHẦN 1:
7
8
9
10
11
12
. Thể
B.
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
D
A
C
A
C
C
B
B
A
B
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
C
A
B
C
D
C
C
C
B
C
21
22
23
24
25
B
D
C
D
A
như hình bên dưới
đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau ?
C.
D.
Câu 10. Cho hàm số
đây sai ?
C. Hàm số
Đồ thị hàm số
như hình bên. Đặt
A. Hàm số
đồng biến trên khoảng
B. Hàm số
nghịch biến trên khoảng
nghịch biến trên khoảng
D. Hàm số
Mệnh đề nào dưới
nghịch biến trên khoảng
 









Các ý kiến mới nhất