Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

tổng hợp đề thi GK

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: tham khảo
Người gửi: Lê Trịnh Vĩnh Trung
Ngày gửi: 21h:13' 29-10-2023
Dung lượng: 91.3 KB
Số lượt tải: 412
Số lượt thích: 0 người
KHTN 8
BẢNG MA TRẬN ĐẶC TẢ, MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ Phần I:
TRẮC NGHIỆM (4.0 điểm) Em hãy khoanh tròn chữ cái trước phương án em cho
là đúng, trong các câu sau:
Câu 1: Dụng cụ ở hình bên có tên gọi là gì và thường dùng để làm gì?

A. Pipette, dùng lấy hóa chất.
B. Bơm tiêm, dùng truyền hóa chất cho cây.
C. Bơm hóa chất, dùng để làm thí nghiệm.
D. Bơm khí dùng để bơm không khí vào ống nghiệm.
Câu 2: Cách bảo quản hóa chất trong phòng thí nghiệm:
A. Hóa chất trong phòng thí nghiệm thường đựng trong lọ có dán nhãn ghi tên hóa
chất.
B. Hóa chất dùng xong nếu còn thừa, phải đổ trở lại bình chứa.
C. Hóa chất trong phòng thí nghiệm thường đựng trong lọ có nút đậy kín, phía ngoài
có dán nhãn ghi tên hóa chất.
D. Nếu hóa chất có tính độc hại không cần ghi chú trên nhãn riêng nhưng phải đặt ở
khu vực riêng.
Câu 3: Thiết bị cung cấp điện là
A. pin 1,5 V.
B. ampe kế.
C. vôn kế.
D. công tắc.
Câu 4: Biến đổi nào sau đây là biến đổi hóa học?
A. Cơm bị ôi thiu.
B. Rửa rau bằng nước lạnh.
C. Cầu vồng xuất hiện sau mưa.
D. Hoà tan muối ăn vào nước.
Câu 5: Dấu hiệu nhận ra có chất mới tạo thành là:
A. sự thay đổi về màu sắc.
B. xuất hiện chất khí.
C. xuất hiện kết tủa.
D. cả 3 dấu hiệu trên.
Câu 6: Phản ứng nào sau đây là phản ứng thu nhiệt?
A. Phản ứng đốt cháy cồn.
B. Phản ứng đốt
cháy than.

C. Phản ứng nung đá vôi.
D. Phản ứng đốt
cháy khí hydrogen.
Câu 7: Quá trình nào sau đây thể hiện sự biến đổi vật lí?
A. Gỗ cháy thành than.
B. Hòa tan
đường ăn vào nước.
C. Đun nóng đường đến khi xuất hiện chất màu đen.
D. Lên
men tinh bột thành rượu.
Câu 8: Công thức tính khối lượng mol (M) là:
A. m/n (g/mol).
B. m.n (g).
C. n/m (mol/g).
D. (m.n)/2 (mol)
Câu 9: Hỗn hợp đồng nhất của chất tan và dung môi được gọi là
A. huyền phù.
B. nhũ tương.
C. dung dịch.
D. dung dịch bão hòa.
Câu 10: Cho phương trình hóa học : N2 + 3H2 → 2NH3.
Tỉ lệ mol của các chất N2 : H2 : NH3 lần lượt là:
A. 1:2:3.
B. 2:3:1.
C. 1:3:2.
D. 2:1:3.
Câu 11: Khi tính toán theo phương trình hóa học, cần thực hiện mấy bước cơ bản?
A. 1 bước.
B. 2 bước.
C. 3 bước.
D. 4 bước.
Câu 12: Tốc độ phản ứng là đại lượng đặc trưng cho
A. thời gian phản ứng.
B. khối lượng chất đã tham gia phản ứng.
C. sự nhanh, chậm của phản ứng hóa học.
D. thể tích chất đã tham gia phản ứng.
Câu 13: Than (carbon) cháy trong bình khí oxygen nhanh hơn cháy trong không khí.
Yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng đốt cháy than?
A. Nồng độ.
B. Nhiệt độ.
C. Diện tích tiếp xúc.
D. Chất xúc tác.
Câu 14: Acid là những chất làm cho quỳ tím chuyển sang màu nào trong số các màu
sau đây?
A. Xanh.
B. Đỏ.
C. Tím.
D. Vàng.
Câu 15: Base là những chất làm cho quỳ tím chuyển sang màu nào trong số các màu
sau đây?
A. Đỏ.
B. Xanh.
C. Tím.
D. Vàng
Câu 16: Thang pH được dùng để:
A. biểu thị độ acid của dung dịch.
B. biểu thị độ base của
dung dịch
C. biểu thị độ acid, base của dung dịch.
D. biểu thị độ mặn của
dung dịch
Phần II: TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 17 (1,25 điểm)
a. Thức ăn được tiêu hoá chuyển thành các chất dinh dưỡng. Phản ứng hoá học giữa
chất dinh dưỡng với oxygen để cung cấp năng lượng cho cơ thể hoạt động là phản
ứng toả nhiệt hay thu nhiệt?

b. Viết công thức tính thể tích của chất khí ở 25OC, 1 bar.
Vận dụng để tính:
- Thể tích của 0,3 mol khí O2.
- Thể tích của 1,5 mol khí SO2.
- Thể tích của một hỗn hợp khí gồm 0,2 mol khí O2 và 0,3 mol khí SO2.
Câu 18 (0,75 điểm):
a. Hãy tính khối lượng chất tan có trong 300g dung dịch MgCl2 5%.
b. Nêu cách pha để có được 300 g dung dịch MgCl2 5%.
c. Trộn 200 gam dung dịch CuCl2 15% với m gam dung dịch CuCl2 5,4% thì thu được
dung dịch có nồng độ 11,8%. Giá trị của m là bao nhiêu?
Câu 19 (1 điểm): Nung 4,9 g KClO3 (Potassium chlorate) có xúc tác là (MnO2). Sau
một thời gian thu được 2,086 g KCl (Potassium chloride) và O2 (khí oxygen).
a. Tính hiệu suất của phản ứng.
b. Tính thể tích khí oxygen thu được ở điều kiện chuẩn.
Câu 20 (1 điểm):
a. Phát biểu định luật bảo toàn khối lượng.
Vận dụng : Cho PT chữ sau: Sulfur + khí oxygen → sulfur dioxide
Nếu đốt cháy 48 gam sulfur và thu được 96 gam sulfur dioxide thì khối lượng oxygen
đã tham gia vào phản ứng là bao nhiêu?
b. Hãy nêu các yếu tố làm thay đổi tốc độ phản ứng.
- Cho biết yếu tố nào được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng khi rắc men vào tinh
bột đã được nấu chín để ủ Ethanol (rượu) ?
- Cho biết phản ứng giữa đá vôi (bột) với dung dịch hydrochloric acid và đá vôi (viên)
với dung dịch hydrochloric acid, phản ứng nào xảy ra nhanh hơn?
Câu 21 (1,25 điểm)
a. Em hãy mô tả hiện tượng và viết PTHH khi cho hdrochloric acid (HCl) vào các
mảnh vật liệu sắt.
b. Hãy giải thích tại sao mưa acid gây phá huỷ nghiêm trọng các công trình xây dựng.
c. Xoong, nồi đun nấu lâu sẽ thường có một lớp cặn bám dưới đáy, làm cho thức ăn
khó chín. Thành phần chính của lớp cặn này là CaCO3. Trong gia đình có thể dùng
giấm ăn (CH3COOH) để loại bỏ chất này. Em hãy viết PTHH.
Câu 22 (0,75 điểm)
a. Khi nhỏ vài giọt phenolphthalein vào dung dịch sodium hydroxide (NaOH) (không
màu) thì sẽ xảy ra hiện tượng gì?
b. Sau khi dùng xà phòng, tay thường bị nhờn. Người ta có thể dùng nước chanh rửa
lại để hết nhờn. Hãy giải thích tại sao có thể dùng nước chanh để rửa sạch xà phòng
gây nhờn.
c. Acid dạ dày rất cần cho việc tiêu hóa thức ăn. Tuy nhiên nếu dư thừa acid có thể
tăng nguy cơ gây các vấn đề khác như trào ngược, viêm loét, xuất huyết dạ dày,...
thậm chí là ung thư dạ dày. Vì sao người mắc bệnh dạ dày thường được bác sĩ khuyên
không nên sử dụng thức ăn có vị chua?
Cho biết: K = 39; O = 16; Cl = 35,5; Cu= 64; Mg =24, C = 12; S = 32.
----------------------Hết-------------------Câu
Ý
Đáp án

Biểu đi

17
a
b

Phản ứng tỏa nhiệt
CT tính: V = n.24,79
Thể tích của 0,3 mol O2 là: VO2= nO2.24,79 = 0,2.24,79 = 4,958 (L)
Thể tích của 1,5 mol SO 2 là: VO2= nSO2.24,79 = 1,5.24,79 =
37,185(L)
Thể tích của hỗn hợp 0,2 mol O 2 và 0,3 mol SO2 là: Vhh= (nO2+
nSO2).24,79 = (0,2+0,3).24,79 = 12,395 (L)

18
a
b
c

mdd
300
. C %=¿
.5 % = 15 (g)
100 %
100 %
Cách pha: Lấy 15 g MgCl2 cho vào cốc 500 ml . Sau đó cân 285g
nước cho vào rồi khuấy đều ta được 300g dd MgCl2 5%

mMgCl2 =

200 11,8 −5,4
=
m
15− 11,8
=>m = 200.3,2/6,4 = 100 (g)

Sử dụng pp đường chéo:

19

1,25
0,25
0,25
0,25

0,25

0,25

0,75
0,25

0,25

0,25

1
a

nKCl = 0,04 mol
PTHH:

b

2KClO3 MnO2 , t


0

2KCl + 3O2

0,04
0,04
0,06 (mol)
Khối lượng KCl là:
mKCl = 0,04.74,5 =2,98 (g)
Hiệu suất của phản ứng phân hủy KClO3 là:
2,086
.100 %=70 % (lít)
H% =
2,98
VO2 (đkc) = 0,06.24,79.70% = 1,04118 (L)

20
a
b

Phát biểu đúng định luật bảo toàn khối lượng.
Vận dụng: moxygen = 96 - 48 = 48 (g)
Các yếu tố làm thay đổi tốc độ phản ứng gồm: nồng độ, nhiệt độ,
diện tích tiếp xúc và chất xúc tác.
- Đó là yếu tố chất xúc tác.
- Phản ứng giữa đá vôi (bột) với dung dịch hydrochloric acid xảy
ra nhanh hơn.

21
a
b

Hiện tượng: Mẩu Fe tan, có thấy sủi bọt khí
PTHH: 2HCl + Fe → FeCl2 + H2
Các công trình xây dựng hầu hết đều làm từ các vật liệu đá vôi,
sắt, nhôm. Do đó, mưa acid sẽ phản ứng với các vật liệu này, phá

0,25

0,25

0,25

0,25
1
0,25
0,25
0,25

0,25

1,25
0,25
0,25
0,25

c

huỷ công trình xây dựng.
PTHH: 2CH3COOH + CaCO3 → (CH3COO)2Ca + H2O + CO2

0,25

22

0,75
0,25

a

Khi nhỏ vài giọt phenolphthalein vào dung dịch sodium
hydroxide (NaOH) thì dung dịch sẽ hóa hồng.

b

Xà phòng nhờn vì có base. Khi rửa tay bằng nước chanh (có acid),
phản ứng trung hoà xảy ra, kiềm phản ứng hết nên tay sẽ hết nhờn.

0,25

c

Thức ăn có vị chua có môi trường acid. Khi thức ăn trong đồ chua
khi vào dạ dày gây kích thích niêm mạc dẫn đến các triệu chứng ợ
chua, đầy bụng, khó tiêu, ợ nóng... làm cho bệnh đau dạy dày trở
lên nặng hơn.

0,25

HƯỚNG DẪN CHẤM GIỮA KÌ I MÔN KHTN 8
I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm): Mỗi câu đúng đạt 0,25 điểm
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 1
1
Đáp A C A A D C B A C C D
án
II. TỰ LUẬN (6 điểm)
ĐỀ 02

12 1
3
C A

14 1
5
B B

I. Phần trắc nghiệm. (5 điểm)
Chọn đáp án đúng trong các câu sau
Câu 1. Dụng cụ nào dùng để khuấy khi hòa tan chất rắn?
A. Thìa thủy tinh.

C. Kẹp gắp.

B. Đũa thủy tinh.

D. Dụng cụ bất kì có thể khuấy được.

Câu 2. Có được dùng tay lấy trực tiếp hóa chất hay không?
A. Có.

C. Có thể với những hóa chất dạng bột.

B. Có thể khi đã sát trùng tay.D. Không.
Câu 3. Khi đun nóng hoá chất trong ống nghiệm cần kẹp ống nghiệm bằng kẹp ở vị
trí như thế nào?
A. Ở khoảng 1/2 ống nghiệm tính từ miệng ống.
B. Ở khoảng 1/3 ống nghiệm tính từ miệng ống.
C. Ở khoảng 1/4 ống nghiệm tính từ miệng ống.
D. Ở khoảng 2/3 ống nghiệm tính từ miệng ống.
Câu 4. Thiết bị nào dung để đo điện?

16
C

A. Ampe kế.

B. Dây nối.

C. Bóng đèn.

D. Biến trở.

Câu 5. Nhỏ giấm ăn vào đá vôi, dấu hiệu cho biết đã có phản ứng hóa học xảy ra là:
A. Có phát sáng.
C. Tạo thành chất khí.

B. Có tỏa nhiệt.
D. Tạo thành chất kết tủa.

Câu 6. Quá trình nào sau đây xảy ra hiện tượng hóa học?
A. Bóng đèn phát sáng kèm theo tỏa nhiệt.
B. Đốt cháy than trong không khí.
C. Hòa tan đường vào nước để được nước đường.
D. Nước đá để ngoài không khí bị tan ra.
Câu 7. Nồng độ phần trăm của một dung dịch cho ta biết
A. số mol chất tan trong dung dịch.
B. số gam chất tan có trong một lít dung dịch.
C. số mol chất tan có trong 150 gam dung dịch.
D. số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch.
Câu 8. Cho biết tỉ lệ số phân tử giữa các chất tham gia phản ứng trong phương trình
hóa học sau: 2NaOH + H2SO4 → Na2SO4 + 2H2O
A. 1:1.

B. 1:2.

C. 2:1.

D. 2:3.

Câu 9. Tốc độ phản ứng không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A. Thời gian xảy ra phản ứng.

B. Diện tích bề mặt tiếp xúc.

C. Chất xúc tác.

D. Nồng độ của các chất phản ứng.

Câu 10. Dùng không khí nén thổi vào lò cao để đốt cháy than cốc (trong sản xuất
gang), yếu tố nào được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng?
A. Nhiệt độ.

B. Nồng độ.

C. Chất xúc tác.

D. Diện tích tiếp xúc.

Câu 11. Cho phản ứng: A + B → C + D. Biểu thức về công thức khối lượng của các
chất nào sau đây là đúng?
A. mA + mB + mC = mD.

B. mA + mB = mC + mD.

C. mA + mB - mC = mD.

D. mA = mB + mC + mD.

Câu 12. Sulfur cháy theo sơ đồ phản ứng sau: Sulfur + khí oxygen → Sulfur dioxide.
Nếu đốt cháy 48 gam sulfur và thu được 96 gam sulfur dioxide thì khối lượng khí
oxygen đã phản ứng là
A. 40 gam.

B. 44 gam.

C. 48 gam.

D. 52 gam.

Câu 13. Tốc độ phản ứng là đại lượng đặc trưng cho
A. sự biến đổi chất.

B. sự thay đổi trạng thái của chất.
C. sự thay đổi liên kết trong một phản ứng hóa học.
D. sự nhanh, chậm của một phản ứng hóa học.
Câu 14. Có mấy bước để lập một phương trình hóa học?
A. 2 bước.

B. 3 bước.

C. 4 bước.

D. 5 bước.

Câu 15. Công thức tính khối lượng riêng là
A.

B.

C.

D.

Câu 16. Công thức tính trọng lượng riêng là

A.

B.
D.

C.
Câu 17. Đơn vị đo khối lượng riêng là
A. kg/m

B. kg/m2

C. kg/m3

D. m3/kg

Câu 18. Công thức tính áp suất là
B. S = pF
A.
C.

D.

Câu 19. Đơn vị đo áp suất là
A. N/m.

B. N/m3.

C. N/m2.

D. m2/N.

Câu 20. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về đặc điểm của áp suất chất lỏng?
A. Chất lỏng gây áp suất theo mọi phương lên các vật ở trong lòng nó.
B. Chất lỏng chỉ gây áp suất theo một phương nhất định.
C. Vật càng ở sâu trong lòng chất lỏng thì chịu tác dụng của áp suất chất lỏng
càng lớn.
D. Áp suất tác dụng vào chất lỏng sẽ được chất lỏng truyền đi nguyên vẹn theo
mọi hướng.

II. Phần tự luận. (5 điểm)
Câu 1. (2 điểm)
Đốt cháy hết 5,4 gam aluminium (Al) trong không khí thu được aluminium
oxide (Al2O3).
a) Tính khối lượng aluminium oxide thu được.
b) Tính thế tích khí oxygen tham gia phản ứng ở điều kiện chuẩn.
Câu 2. (2 điểm)
Từ muối Copper (II) sulfate CuSO 4, nước cất và những dụng cụ cần thiết, em
hãy trình bày cách pha chế 75 ml dung dịch CuSO4 có nồng độ 2M?
Câu 3. (1 điểm)
Một người có trọng lượng 600N, diện tích một bàn chân khi đứng trên mặt đất
là 0,025m2. Tính áp suất mà người đó tác dụng lên mặt đất trong các trường hợp sau:
a) Khi người đó đứng bằng một chân.
b) Khi người đó đứng bằng hai chân.
---------------Hết--------------ĐỀ 03

I. Phần trắc nghiệm. (5 điểm)
Chọn đáp án đúng trong các câu sau:
Câu 1. Tốc độ phản ứng không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A. Thời gian xảy ra phản ứng.

B. Diện tích bề mặt tiếp xúc.

C. Chất xúc tác.

D. Nồng độ của các chất phản ứng.

Câu 2. Sulfur cháy theo sơ đồ phản ứng sau: Sulfur + khí oxygen → Sulfur
dioxide. Nếu đốt cháy 48 gam sulfur và thu được 96 gam sulfur dioxide thì
khối lượng khí oxygen đã phản ứng là
A. 40 gam.

B. 44 gam.

C. 48 gam.

D. 52 gam.

Câu 3. Khi đun nóng hoá chất trong ống nghiệm cần kẹp ống nghiệm bằng kẹp
ở vị trí như thế nào?
A. Ở khoảng 1/2 ống nghiệm tính từ miệng ống.
B. Ở khoảng 1/3 ống nghiệm tính từ miệng ống.
C. Ở khoảng 1/4 ống nghiệm tính từ miệng ống.
D. Ở khoảng 2/3 ống nghiệm tính từ miệng ống.
Câu 4. Dụng cụ nào dùng để khuấy khi hòa tan chất rắn?
A. Thìa thủy tinh.

C. Kẹp gắp.

B. Đũa thủy tinh.

D. Dụng cụ bất kì có thể khuấy được.

Câu 5. Nhỏ giấm ăn vào đá vôi, dấu hiệu cho biết đã có phản ứng hóa học xảy
ra là:
A. Có phát sáng.

B. Có tỏa nhiệt.

C. Tạo thành chất khí.

D. Tạo thành chất kết tủa.

Câu 6. Quá trình nào sau đây xảy ra hiện tượng hóa học?
A. Bóng đèn phát sáng kèm theo tỏa nhiệt.
B. Đốt cháy than trong không khí.
C. Hòa tan đường vào nước để được nước đường.
D. Nước đá để ngoài không khí bị tan ra.
Câu 7. Nồng độ phần trăm của một dung dịch cho ta biết
A. số mol chất tan trong dung dịch.
B. số gam chất tan có trong một lít dung dịch.
C. số mol chất tan có trong 150 gam dung dịch.
D. số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch.
Câu 8. Cho biết tỉ lệ số phân tử giữa các chất tham gia phản ứng trong phương
trình hóa học sau: 2NaOH + H2SO4 → Na2SO4 + 2H2O
A. 1:1.

B. 1:2.

C. 2:1.

D. 2:3.

Câu 9. Thiết bị nào dùng để đo điện?
A. Ampe kế.
C. Bóng đèn.

B. Dây nối.
D. Biến trở.

Câu 10. Dùng không khí nén thổi vào lò cao để đốt cháy than cốc (trong sản
xuất gang), yếu tố nào được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng?
A. Nhiệt độ.

B. Nồng độ.

C. Chất xúc tác.

D. Diện tích tiếp xúc.

Câu 11. Cho phản ứng: A + B → C + D. Biểu thức về công thức khối lượng của
các chất nào sau đây là đúng?
A. mA + mB + mC = mD.

B. mA + mB = mC + mD.

C. mA + mB - mC = mD.

D. mA = mB + mC + mD.

Câu 12. Có được dung tay lấy trực tiếp hóa chất hay không?
A. Có.

C. Có thể với những hóa chất dạng bột.

B. Có thể khi đã sát trùng tay.

D. Không.

Câu 13. Tốc độ phản ứng là đại lượng đặc trưng cho
A. sự biến đổi chất.
B. sự thay đổi trạng thái của chất.
C. sự thay đổi liên kết trong một phản ứng hóa học.
D. sự nhanh, chậm của một phản ứng hóa học.
Câu 14. Có mấy bước để lập một phương trình hóa học?
A. 2 bước.

B. 3 bước.

C. 4 bước.

D. 5 bước.

Câu 15. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về đặc điểm của áp suất chất lỏng?
A. Chất lỏng gây áp suất theo mọi phương lên các vật ở trong lòng nó.
B. Chất lỏng chỉ gây áp suất theo một phương nhất định.
C. Vật càng ở sâu trong lòng chất lỏng thì chịu tác dụng của áp suất chất
lỏng càng lớn.
D. Áp suất tác dụng vào chất lỏng sẽ được chất lỏng truyền đi nguyên
vẹn theo mọi hướng.
Câu 16. Công thức tính trọng lượng riêng là
A.

B.
D.

C.
Câu 17. Công thức tính áp suất là
B. S = pF
A.
C.

D.

Câu 18. Đơn vị đo khối lượng riêng là
A. kg/m.

B. kg/m2.

C. kg/m3.

D. m3/kg.

Câu 19. Đơn vị đo áp suất là
A. N/m.

B. N/m3.

C. N/m2.

D. m2/N.

Câu 20. Công thức tính khối lượng riêng là
A.

B.

C.

D.

II. Phần tự luận. (5 điểm)
Câu 1. (2 điểm)
Đốt cháy hết 5,4 gam aluminium (Al) trong không khí thu được
aluminium oxide (Al2O3).
a) Tính khối lượng aluminium oxide thu được.
b) Tính thế tích khí oxygen tham gia phản ứng ở điều kiện chuẩn.
Câu 2. (2 điểm)
Từ muối Copper (II) sulfate CuSO4, nước cất và những dụng cụ cần
thiết, em hãy trình bày cách pha chế 75 ml dung dịch CuSO 4 có nồng độ 2M?
Câu 3. (1 điểm)
Một người có trọng lượng 600N, diện tích một bàn chân khi đứng trên
mặt đất là 0,025m2. Tính áp suất mà người đó tác dụng lên mặt đất trong các
trường hợp sau:
a) Khi người đó đứng bằng một chân.
b) Khi người đó đứng bằng hai chân.
---------------Hết----------------
 
Gửi ý kiến