tieng viet 4

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: La Trang
Ngày gửi: 20h:49' 29-11-2023
Dung lượng: 616.5 KB
Số lượt tải: 187
Nguồn:
Người gửi: La Trang
Ngày gửi: 20h:49' 29-11-2023
Dung lượng: 616.5 KB
Số lượt tải: 187
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TH NGÔ QUANG BÍCH
Họ tên:………………………………
Lớp:………….
BÀI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THÁNG 11
NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: TIẾNG VIỆT - TOÁN LỚP 4
Thời gian làm bài: 70 phút
ĐỀ BÀI TIẾNG VIỆT
Câu 1: Viết một danh từ phù hợp với mỗi nhóm dưới đây:
Danh từ chung chỉ 1
Danh từ chung chỉ 1 dụng cụ học Danh từ riêng gọi tên 1 người
nghề nghiệp:
tập:
bạn:
……………………….
……………………….
……………………….
Danh từ riêng gọi tên 1 con
Danh từ chung chỉ 1 đồ dùng
Danh từ riêng gọi tên 1
đường, con phố:
gia đình:
đất nước:
……………………….
……………………….
……………………….
Câu 2: Gạch dưới danh từ chỉ sự vật không cùng loại trong mỗi nhóm.
a) vở, bút, giường, sách, tẩy
b) núi, đồi sông, nhà, biển
c) xe, quần, áo, khăn, mũ
Câu 3: Xếp các từ ngữ dưới đây vào nhóm thích hợp:
Hồ Chí Minh, Đài Truyền hình Việt Nam, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Sở Tài nguyên
và Môi trường, Võ Thị Sáu, Trường Tiểu học Ba Đình.
- Tên cơ quan, tổ chức:……………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………..
- Tên người:…………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………..
Câu 4: Viết đoạn văn nêu lí do yêu thích một câu chuyện đã đọc hoặc đã nghe.
ĐỀ TOÁN
* Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu dưới
đây: Câu 1 (1 điểm). a, Giá trị của chữ số 3 trong số 3 045 678 là:
A. 3000
B. 30 000
C. 300 000
D. 3 000 000
b, Số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 có tận cùng là chữ số nào?
A. 0
B. 2
C. 4
D. 5
Câu 2 (1 điểm). Nối số ở cột trái với cách đọc thích hợp ở cột phải:
23 115
700 094 236
Bảy trăm triệu không trăm chín mươi tư nghìn
hai trăm ba mươi sáu.
Hai mươi ba nghìn một trăm mười lăm.
Câu 3 (1 điểm). a, 1 phút 15 giây = ….. giây. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 115
B. 45
C. 65
D. 75
b, 3m2 6 dm2 = ….. dm2. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 36
B. 360
C. 306
Câu 4 (1 điểm). Giá trị của biểu thức (25 x 36) : 9 là bao
A. 10
B. 100
C. 1000
nhiêu? Câu 5 (1 điểm). Đặt tính rồi tính:
a, 427 654 + 90 837
b, 768 495 – 62 736
c, 2357 × 205
D. 3006
D. 25
d, 4860 : 45
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Câu 6 (1 điểm). Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a, 5 tấn + 3 tạ = 53 tấn.
b, 4 kg – 776g = 3224 g.
Câu 7 (1 điểm). Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
A
Hình bên có:
- ………góc vuông.
- .……...góc tù.
-……….góc bẹt.
- ……....góc nhọn.
M
B
O
N
Câu 8 (1 điểm). Số đo chiều cao của 4 em lớp Bốn lần lượt là: 139cm; 137cm; 135cm; 141cm. Hỏi trung bình số
đo chiều cao của mỗi em là bao nhiêu xăng-ti-mét?
A. 552cm
B. 138cm
C. 184cm
D. 139cm
Câu 9 (1 điểm). Một mảnh đất hình chữ nhật có tổng chiều dài và chiều rộng là
343m, chiều dài hơn chiều rộng 127m. Tính diện tích mảnh đất đó.
Họ tên:………………………………
Lớp:………….
BÀI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG THÁNG 11
NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: TIẾNG VIỆT - TOÁN LỚP 4
Thời gian làm bài: 70 phút
ĐỀ BÀI TIẾNG VIỆT
Câu 1: Viết một danh từ phù hợp với mỗi nhóm dưới đây:
Danh từ chung chỉ 1
Danh từ chung chỉ 1 dụng cụ học Danh từ riêng gọi tên 1 người
nghề nghiệp:
tập:
bạn:
……………………….
……………………….
……………………….
Danh từ riêng gọi tên 1 con
Danh từ chung chỉ 1 đồ dùng
Danh từ riêng gọi tên 1
đường, con phố:
gia đình:
đất nước:
……………………….
……………………….
……………………….
Câu 2: Gạch dưới danh từ chỉ sự vật không cùng loại trong mỗi nhóm.
a) vở, bút, giường, sách, tẩy
b) núi, đồi sông, nhà, biển
c) xe, quần, áo, khăn, mũ
Câu 3: Xếp các từ ngữ dưới đây vào nhóm thích hợp:
Hồ Chí Minh, Đài Truyền hình Việt Nam, Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Sở Tài nguyên
và Môi trường, Võ Thị Sáu, Trường Tiểu học Ba Đình.
- Tên cơ quan, tổ chức:……………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………..
- Tên người:…………………………………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………………..
Câu 4: Viết đoạn văn nêu lí do yêu thích một câu chuyện đã đọc hoặc đã nghe.
ĐỀ TOÁN
* Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu dưới
đây: Câu 1 (1 điểm). a, Giá trị của chữ số 3 trong số 3 045 678 là:
A. 3000
B. 30 000
C. 300 000
D. 3 000 000
b, Số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 có tận cùng là chữ số nào?
A. 0
B. 2
C. 4
D. 5
Câu 2 (1 điểm). Nối số ở cột trái với cách đọc thích hợp ở cột phải:
23 115
700 094 236
Bảy trăm triệu không trăm chín mươi tư nghìn
hai trăm ba mươi sáu.
Hai mươi ba nghìn một trăm mười lăm.
Câu 3 (1 điểm). a, 1 phút 15 giây = ….. giây. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 115
B. 45
C. 65
D. 75
b, 3m2 6 dm2 = ….. dm2. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 36
B. 360
C. 306
Câu 4 (1 điểm). Giá trị của biểu thức (25 x 36) : 9 là bao
A. 10
B. 100
C. 1000
nhiêu? Câu 5 (1 điểm). Đặt tính rồi tính:
a, 427 654 + 90 837
b, 768 495 – 62 736
c, 2357 × 205
D. 3006
D. 25
d, 4860 : 45
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Câu 6 (1 điểm). Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a, 5 tấn + 3 tạ = 53 tấn.
b, 4 kg – 776g = 3224 g.
Câu 7 (1 điểm). Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
A
Hình bên có:
- ………góc vuông.
- .……...góc tù.
-……….góc bẹt.
- ……....góc nhọn.
M
B
O
N
Câu 8 (1 điểm). Số đo chiều cao của 4 em lớp Bốn lần lượt là: 139cm; 137cm; 135cm; 141cm. Hỏi trung bình số
đo chiều cao của mỗi em là bao nhiêu xăng-ti-mét?
A. 552cm
B. 138cm
C. 184cm
D. 139cm
Câu 9 (1 điểm). Một mảnh đất hình chữ nhật có tổng chiều dài và chiều rộng là
343m, chiều dài hơn chiều rộng 127m. Tính diện tích mảnh đất đó.
 









Các ý kiến mới nhất