KT GKI

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm và biên soạn
Người gửi: Nguyên Văn Tây
Ngày gửi: 22h:21' 29-11-2023
Dung lượng: 276.2 KB
Số lượt tải: 11
Nguồn: sưu tầm và biên soạn
Người gửi: Nguyên Văn Tây
Ngày gửi: 22h:21' 29-11-2023
Dung lượng: 276.2 KB
Số lượt tải: 11
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD & ĐT HUYỆN EASUP
TRƯỜNG THCS Ea Lê
KIỂM TRA CUỐI KÌ II NĂM HỌC 2023-2024
Môn: TOÁN – Lớp 9
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 9
TT
Chương/Chủ
đề
Nội dung/đơn vị kiến
thức
Nhận biết
TNKQ
1. Khái niệm căn bậc
hai, căn bậc ba
1
2
Căn bậc hai.
Căn bậc ba
Hệ thức
lượng trong
tam giác
vuông
TL
Thông hiểu
TNKQ
TL
Vận dụng
TNKQ
2
(TN2,
10)
0,5đ
2. Căn thức bậc hai
và hằng đẳng thức
1
(TN3)
0,25đ
3.Các phép tính và
biến đổi căn thức bậc
hai
4
(TN4,5,
8,9)
1đ
1. Một số hệ thức về
cạnh và đường cao
2
(TN11,
13)
0,5đ
2. Tỉ số lượng giác
Tổng %
điểm
Mức độ đánh giá
4
TL
Vận dụng cao
TNKQ
TL
1
(TL2
2)
0,5đ
10%
1
(TN1)
0,25đ
5%
1
2
(TL21a) (TN6,7
0,5đ
)
0,5
1
(TN12)
1
(TL24)
1đ
2(TL
21b,
25a)
1đ
1
(TL25b)
0,5đ
35%
17,5%
0,25đ
2
1
25%
của góc nhọn. Một số
hệ thức về cạnh và
góc
3. Ứng dụng thực tế
của tỉ số lượng giác
góc nhọn
Tổng
Tỉ lệ %
(TN14,
15, 16,
17)
1,0đ
(TN
18, 19)
0,5 đ
1
(TN20)
0,25đ
13
2
4
32,5%
Tỉ lệ chung
(TL23)
1đ
3
3
35%
1
(TL26)
0,5đ
7,5%
2
30
3
22,5%
67,5%
10%
100
32,5%
100
B. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN TOÁN -LỚP 9
Chương
TT
/ Chủ đề
1
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nội dung/ Đơn
vị kiến thức
Căn bậc
hai.
Căn bậc
1. Khái niệm
ba
căn bậc hai,
căn bậc ba
2. Căn thức
bậc hai và
Mức độ đánh giá
Nhận
biết
Nhận biết:
– Nhận biết được căn bậc hai số học của một số không
âm.
– Nhận biết được căn bậc ba của một số.
Vận dụng thấp:
– Vận dụng được căn bậc hai số học để tìm ẩn thỏa
mãn điều kiện cho trước.
Nhận biết:
– Nhận biết được hằng đẳng thức
Thông hiểu
Vận
dụng
TN2, 10
TL22
TN4
.
Vận dụng
cao
hằng đẳng
thức
3.Các phép
tính và biến
đổi căn thức
bậc hai
Thông hiểu:
– Tìm được điều kiện để căn thức có nghĩa.
TL25
Nhận biết:
- Nhận biết được quy tắc khai phương một tích.
- Áp dụng được quy tắc khai phương một thương để tính
được các biểu thức đơn giản.
TN4,5,8,
- Khử được mẫu của biểu thức lấy căn trong một số trường
9
hợp đơn giản (có thể sử dụng máy tính cầm tay).
- Trục được căn thức ở mẫu trong một số trường hợp đơn
giản (có thể sử dụng máy tính cầm tay).
Thông hiểu
- Rút gọn được một số biểu thức chứa căn bậc hai trong một
số trường hợp đơn giản.
TL21a
Vận dụng thấp
- Rút gọn được một số biểu thức chứa căn bậc hai trong một
số trường hợp đơn giản có chứa ẩn số.
- Rút gọn được một số biểu thức chứa căn bậc hai bằng các
phép tính toán học.
Vận dụng cao
- Giải được một số bài toán liên quan đến căn bậc hai
2
3
Hệ thức 1. Một số hệ
lượng
thức về cạnh
trong
và đường cao
tam
Nhận biết:
– Nhận biết được một số hệ thức giữa cạnh và đường
cao trong tam giác vuông
Thông hiểu:
TL21a,
25a
25b
TN11,
13
TN12, TL24
giác
vuông
Thu
thập và
tổ chức
dữ liệu
– Áp dụng hệ thức giữa cạnh và đường cao trong tam
giác vuông để tìm các yếu tố của tam giác
2. Tỉ số lượng
giác của góc
nhọn. Một số
hệ thức về
cạnh và góc
3. Ứng dụng
thực tế của tỉ
số lượng giác
góc nhọn
Tổng
Tỉ lệ %
32,5%
Nhận biết:
– Nhận biết được các giá trị sin (sine), côsin (cosine),
tang (tangent), côtang (cotangent) của góc nhọn.
– Sử dụng máy tính cầm tay tính được tỉ số lượng giác của
một góc nhọn cho trước.
Thông hiểu:
– Sử dụng máy tính cầm tay tính được góc của tam giác khi
biết một tỉ số lượng giác của góc đó.
- Áp dụng tỉ số lượng giác để tính số đo góc nhọn trong tam
giác vuông.
- Áp dụng tỉ số lượng giác để tìm được các yếu tố của tam
giác
TN14,
15, 16,
17
TN18,19,
TL23
Vận dụng:
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với tỉ số
lượng giác của góc nhọn (ví dụ: Tính độ dài đoạn
thẳng, độ lớn góc và áp dụng giải tam giác vuông,...).
12
45%
6
22,5%
67,5%
TN20
TL26
6
3
25%
7,5%
32,5%
10%
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2023-2024
PHÒNG GD&ĐT HUYỆN EASUP
TRƯỜNG THCS EALÊ
Môn: TOÁN – Lớp 9
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
PHẦN. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)
Câu 1: Điều kiện để
xác định là:
A.
B.
Câu 2: Căn bậc hai số học của 25 là:
A. 5
B. – 5
Câu 3: Với
là một biểu thức, ta có
Câu 4: Tính
ta được?
Câu 5: Kết quả của
bằng: A.
C. ±5
D. 225
B.
B.
C.
D.
C.
B.
D.
C.
với
A.
D.
A.
A.
Câu 6: Rút gọn biểu thức
C.
D.
là:
B.
C.
Câu 7: Đưa thừa số vào trong dấu căn của biểu thức
D.
với
B.
là:
C.
D.
A.
Câu 8: Kết quả của
bằng?
A.
B.
C.
Câu 9: Kết quả của
bằng?
A.
B. 2
Câu 10: Căn bậc ba của 27 là?
A.
B.
D.
C. 3
D.
C.
Câu 11: Trong một tam giác vuông, bình phương mỗi cạnh góc vuông bằng?
A. Tích của hai hình chiếu của hai cạnh góc vuông trên cạnh huyền.
B. Tích của cạnh huyền và đường cao tương ứng.
C. Tích của cạnh huyền và hình chiếu của cạnh góc vuông đó trên cạnh huyền.
D.
D. Tích của cạnh huyền và hình chiếu của cạnh góc vuông kia trên cạnh huyền.
Câu 12: Cho
vuông tại
cao
bằng: A.
Câu 13: Cho
biết
B.
Độ dài đường
C.
D.
vuông tại A, đường cao AH. Ta có
A.
Câu 14: Cho
đường cao
B.
ABC vuông tại
A.
C.
D.
, biết AB = 3cm, AC = 4cm. Khi đó tanB bằng:
B.
C.
Câu 15: Cho ABC vuông tại A. Khi đó
D.
A.
B.
C.
D.
Câu 16: Trong tam giác vuông, cho góc nhọn
A. Cạnh đối của góc
huyền .
. Khi đó
chia cho cạnh kề của góc
C. Cạnh huyền chia cho cạnh đối của góc
góc
Câu 17: Giá trị của
bằng?
.
B. Cạnh đối của góc
D. Cạnh kề của góc
A.
chia cho cạnh
chia cho cạnh đối của
B.
C.
D.
Câu 18: Trong ABC vuông tại A có AC = 3a; BC =
A. 900.
B. 600.
Câu 19: Nếu cos
thì số đo của góc nhọn
là:
, khi đó góc B bằng:
C. 450.
D. 300.
A.
B.
C.
D.
Câu 20: Tính chiều cao của ngọn hải đăng (làm tròn đến hàng đơn
vị)? Biết rằng tia nắng mặt trời chiếu qua đỉnh của ngọn hải
đăng hợp với mặt đất một góc
và bóng của ngọn
hải đăng trên mặt đất dài
m (hình vẽ bên).
A. 15m
B. 14m
C. 11m
D. 16m
PHẦN II. TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Câu 21: (1,0 điểm) Rút gọn các biểu thức sau
a)
b)
với
Câu 22: (0,5 điểm) Tìm x, biết:
Câu 23: (1,0 điểm) Cho tam giác MNP vuông tại M có góc N = 30 0, NP = 6cm. Hãy giải tam giác
vuông MNP.
Câu 24: (1,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm, AC = 8cm. Kẻ đường cao AH
(H thuộc BC).
a) Tính AH;
b) Tính HB, HC
Câu 25: (1,0đ): Cho biểu thức:
( với
a) Rút gọn biểu thức P;
b) Xác định để P = 3.
Câu 26: (0,5 điểm) Một con thuyền đi qua một khúc sông theo
hướng từ
đến
(như hình vẽ) với vận tốc
trong
phút. Biết rằng đường đi của thuyền tạo với bờ sông một góc
Hãy tính chiều rộng của khúc sông ? (Kết quả tính theo đơn vị
làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ ba).
.
,
)
PHÒNG GD&ĐT HUYỆN EASÚP
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
TRƯỜNG THCS Ea Lê
NĂM HỌC 2023-2024
Môn: TOÁN – Lớp 9
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Hướng dẫn chấm
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN. Mỗi câu đúng 0,25 điểm.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
D
A
C
C
D
B
A
B
Câu
11
12
13
14
15
16
17
18
Đáp án
C
D
A
B
B
B
B
D
9
B
19
C
10
C
20
B
PHẦN II: TỰ LUẬN
Câu Ý
21
Nội dung
0,25
a
0,25
0,25x2
b
22
0,25x2
23
24
Điểm
a
Vẽ đúng hình ,
(cm),
Vẽ đúng hình
(cm)
0,25x2
0,25x2
0,25
Tính đúng AH= 4,8cm
(cm);
(cm)
b
0,25
0,25x2
0,25x2
a
25
0,25x2
b
C
Đổi: 12 phút = giờ.Gọi chiều rộng
của khúc sông là
.
26
Ta có
Quãng đường BC dài là:
25°
B
H
0,25
0,25
Xét
vuông tại H có:
DUYỆT TỔ CM
NGƯỜI RA ĐỀ
TRƯỜNG THCS Ea Lê
KIỂM TRA CUỐI KÌ II NĂM HỌC 2023-2024
Môn: TOÁN – Lớp 9
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 9
TT
Chương/Chủ
đề
Nội dung/đơn vị kiến
thức
Nhận biết
TNKQ
1. Khái niệm căn bậc
hai, căn bậc ba
1
2
Căn bậc hai.
Căn bậc ba
Hệ thức
lượng trong
tam giác
vuông
TL
Thông hiểu
TNKQ
TL
Vận dụng
TNKQ
2
(TN2,
10)
0,5đ
2. Căn thức bậc hai
và hằng đẳng thức
1
(TN3)
0,25đ
3.Các phép tính và
biến đổi căn thức bậc
hai
4
(TN4,5,
8,9)
1đ
1. Một số hệ thức về
cạnh và đường cao
2
(TN11,
13)
0,5đ
2. Tỉ số lượng giác
Tổng %
điểm
Mức độ đánh giá
4
TL
Vận dụng cao
TNKQ
TL
1
(TL2
2)
0,5đ
10%
1
(TN1)
0,25đ
5%
1
2
(TL21a) (TN6,7
0,5đ
)
0,5
1
(TN12)
1
(TL24)
1đ
2(TL
21b,
25a)
1đ
1
(TL25b)
0,5đ
35%
17,5%
0,25đ
2
1
25%
của góc nhọn. Một số
hệ thức về cạnh và
góc
3. Ứng dụng thực tế
của tỉ số lượng giác
góc nhọn
Tổng
Tỉ lệ %
(TN14,
15, 16,
17)
1,0đ
(TN
18, 19)
0,5 đ
1
(TN20)
0,25đ
13
2
4
32,5%
Tỉ lệ chung
(TL23)
1đ
3
3
35%
1
(TL26)
0,5đ
7,5%
2
30
3
22,5%
67,5%
10%
100
32,5%
100
B. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN TOÁN -LỚP 9
Chương
TT
/ Chủ đề
1
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nội dung/ Đơn
vị kiến thức
Căn bậc
hai.
Căn bậc
1. Khái niệm
ba
căn bậc hai,
căn bậc ba
2. Căn thức
bậc hai và
Mức độ đánh giá
Nhận
biết
Nhận biết:
– Nhận biết được căn bậc hai số học của một số không
âm.
– Nhận biết được căn bậc ba của một số.
Vận dụng thấp:
– Vận dụng được căn bậc hai số học để tìm ẩn thỏa
mãn điều kiện cho trước.
Nhận biết:
– Nhận biết được hằng đẳng thức
Thông hiểu
Vận
dụng
TN2, 10
TL22
TN4
.
Vận dụng
cao
hằng đẳng
thức
3.Các phép
tính và biến
đổi căn thức
bậc hai
Thông hiểu:
– Tìm được điều kiện để căn thức có nghĩa.
TL25
Nhận biết:
- Nhận biết được quy tắc khai phương một tích.
- Áp dụng được quy tắc khai phương một thương để tính
được các biểu thức đơn giản.
TN4,5,8,
- Khử được mẫu của biểu thức lấy căn trong một số trường
9
hợp đơn giản (có thể sử dụng máy tính cầm tay).
- Trục được căn thức ở mẫu trong một số trường hợp đơn
giản (có thể sử dụng máy tính cầm tay).
Thông hiểu
- Rút gọn được một số biểu thức chứa căn bậc hai trong một
số trường hợp đơn giản.
TL21a
Vận dụng thấp
- Rút gọn được một số biểu thức chứa căn bậc hai trong một
số trường hợp đơn giản có chứa ẩn số.
- Rút gọn được một số biểu thức chứa căn bậc hai bằng các
phép tính toán học.
Vận dụng cao
- Giải được một số bài toán liên quan đến căn bậc hai
2
3
Hệ thức 1. Một số hệ
lượng
thức về cạnh
trong
và đường cao
tam
Nhận biết:
– Nhận biết được một số hệ thức giữa cạnh và đường
cao trong tam giác vuông
Thông hiểu:
TL21a,
25a
25b
TN11,
13
TN12, TL24
giác
vuông
Thu
thập và
tổ chức
dữ liệu
– Áp dụng hệ thức giữa cạnh và đường cao trong tam
giác vuông để tìm các yếu tố của tam giác
2. Tỉ số lượng
giác của góc
nhọn. Một số
hệ thức về
cạnh và góc
3. Ứng dụng
thực tế của tỉ
số lượng giác
góc nhọn
Tổng
Tỉ lệ %
32,5%
Nhận biết:
– Nhận biết được các giá trị sin (sine), côsin (cosine),
tang (tangent), côtang (cotangent) của góc nhọn.
– Sử dụng máy tính cầm tay tính được tỉ số lượng giác của
một góc nhọn cho trước.
Thông hiểu:
– Sử dụng máy tính cầm tay tính được góc của tam giác khi
biết một tỉ số lượng giác của góc đó.
- Áp dụng tỉ số lượng giác để tính số đo góc nhọn trong tam
giác vuông.
- Áp dụng tỉ số lượng giác để tìm được các yếu tố của tam
giác
TN14,
15, 16,
17
TN18,19,
TL23
Vận dụng:
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với tỉ số
lượng giác của góc nhọn (ví dụ: Tính độ dài đoạn
thẳng, độ lớn góc và áp dụng giải tam giác vuông,...).
12
45%
6
22,5%
67,5%
TN20
TL26
6
3
25%
7,5%
32,5%
10%
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2023-2024
PHÒNG GD&ĐT HUYỆN EASUP
TRƯỜNG THCS EALÊ
Môn: TOÁN – Lớp 9
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
PHẦN. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)
Câu 1: Điều kiện để
xác định là:
A.
B.
Câu 2: Căn bậc hai số học của 25 là:
A. 5
B. – 5
Câu 3: Với
là một biểu thức, ta có
Câu 4: Tính
ta được?
Câu 5: Kết quả của
bằng: A.
C. ±5
D. 225
B.
B.
C.
D.
C.
B.
D.
C.
với
A.
D.
A.
A.
Câu 6: Rút gọn biểu thức
C.
D.
là:
B.
C.
Câu 7: Đưa thừa số vào trong dấu căn của biểu thức
D.
với
B.
là:
C.
D.
A.
Câu 8: Kết quả của
bằng?
A.
B.
C.
Câu 9: Kết quả của
bằng?
A.
B. 2
Câu 10: Căn bậc ba của 27 là?
A.
B.
D.
C. 3
D.
C.
Câu 11: Trong một tam giác vuông, bình phương mỗi cạnh góc vuông bằng?
A. Tích của hai hình chiếu của hai cạnh góc vuông trên cạnh huyền.
B. Tích của cạnh huyền và đường cao tương ứng.
C. Tích của cạnh huyền và hình chiếu của cạnh góc vuông đó trên cạnh huyền.
D.
D. Tích của cạnh huyền và hình chiếu của cạnh góc vuông kia trên cạnh huyền.
Câu 12: Cho
vuông tại
cao
bằng: A.
Câu 13: Cho
biết
B.
Độ dài đường
C.
D.
vuông tại A, đường cao AH. Ta có
A.
Câu 14: Cho
đường cao
B.
ABC vuông tại
A.
C.
D.
, biết AB = 3cm, AC = 4cm. Khi đó tanB bằng:
B.
C.
Câu 15: Cho ABC vuông tại A. Khi đó
D.
A.
B.
C.
D.
Câu 16: Trong tam giác vuông, cho góc nhọn
A. Cạnh đối của góc
huyền .
. Khi đó
chia cho cạnh kề của góc
C. Cạnh huyền chia cho cạnh đối của góc
góc
Câu 17: Giá trị của
bằng?
.
B. Cạnh đối của góc
D. Cạnh kề của góc
A.
chia cho cạnh
chia cho cạnh đối của
B.
C.
D.
Câu 18: Trong ABC vuông tại A có AC = 3a; BC =
A. 900.
B. 600.
Câu 19: Nếu cos
thì số đo của góc nhọn
là:
, khi đó góc B bằng:
C. 450.
D. 300.
A.
B.
C.
D.
Câu 20: Tính chiều cao của ngọn hải đăng (làm tròn đến hàng đơn
vị)? Biết rằng tia nắng mặt trời chiếu qua đỉnh của ngọn hải
đăng hợp với mặt đất một góc
và bóng của ngọn
hải đăng trên mặt đất dài
m (hình vẽ bên).
A. 15m
B. 14m
C. 11m
D. 16m
PHẦN II. TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Câu 21: (1,0 điểm) Rút gọn các biểu thức sau
a)
b)
với
Câu 22: (0,5 điểm) Tìm x, biết:
Câu 23: (1,0 điểm) Cho tam giác MNP vuông tại M có góc N = 30 0, NP = 6cm. Hãy giải tam giác
vuông MNP.
Câu 24: (1,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm, AC = 8cm. Kẻ đường cao AH
(H thuộc BC).
a) Tính AH;
b) Tính HB, HC
Câu 25: (1,0đ): Cho biểu thức:
( với
a) Rút gọn biểu thức P;
b) Xác định để P = 3.
Câu 26: (0,5 điểm) Một con thuyền đi qua một khúc sông theo
hướng từ
đến
(như hình vẽ) với vận tốc
trong
phút. Biết rằng đường đi của thuyền tạo với bờ sông một góc
Hãy tính chiều rộng của khúc sông ? (Kết quả tính theo đơn vị
làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ ba).
.
,
)
PHÒNG GD&ĐT HUYỆN EASÚP
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
TRƯỜNG THCS Ea Lê
NĂM HỌC 2023-2024
Môn: TOÁN – Lớp 9
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Hướng dẫn chấm
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN. Mỗi câu đúng 0,25 điểm.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
D
A
C
C
D
B
A
B
Câu
11
12
13
14
15
16
17
18
Đáp án
C
D
A
B
B
B
B
D
9
B
19
C
10
C
20
B
PHẦN II: TỰ LUẬN
Câu Ý
21
Nội dung
0,25
a
0,25
0,25x2
b
22
0,25x2
23
24
Điểm
a
Vẽ đúng hình ,
(cm),
Vẽ đúng hình
(cm)
0,25x2
0,25x2
0,25
Tính đúng AH= 4,8cm
(cm);
(cm)
b
0,25
0,25x2
0,25x2
a
25
0,25x2
b
C
Đổi: 12 phút = giờ.Gọi chiều rộng
của khúc sông là
.
26
Ta có
Quãng đường BC dài là:
25°
B
H
0,25
0,25
Xét
vuông tại H có:
DUYỆT TỔ CM
NGƯỜI RA ĐỀ
 








Các ý kiến mới nhất