ĐỀ THI GIỮA KÌ 1 TOÁN 9 KNTTVCS

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: võ đức đăng
Ngày gửi: 21h:41' 26-10-2024
Dung lượng: 82.2 KB
Số lượt tải: 178
Nguồn:
Người gửi: võ đức đăng
Ngày gửi: 21h:41' 26-10-2024
Dung lượng: 82.2 KB
Số lượt tải: 178
Số lượt thích:
0 người
TOÁN 9. KIỂM TRA GIỮA KÌ I. Đ1
Thời gian:.........
Họ và tên: ........
PHẦN MỘT: TRẮC NGHIỆM
¿
Câu 1: Rút gọn các biểu thức
A. 4
(a 0) được
B. 26
C. -26
Câu 2: Giá trị biểu thức
A. 28
bằng
B.22
Câu 3:
D. -4
C.18
D.
có nghĩa khi
A. x
¿
- 3;
B. x
¿
Câu 4: Rút gọn biểu thức
A. 5 -
3 ;
C. x > -3 ;
D. x <3.
C.
D.
được
B. -5 -
-5
+ 5.
Câu 5: Cho a > b thì:
A.7a > 6b
B.5a < 6b
D.a 2> b2
C.a + 2 > b +1
Câu 6: Phương trình nào sau đây không phải là phương trình bậc nhất một ẩn ?
A.
Câu 7: Tìm giá trị của
B.
C.
để phương trình
A.
B.
C.
Câu 8: Phương trình x - 3y = 0 có nghiệm tổng quát là:
A. (x R; y = 3x)
B.(x = 3y; y R)
D. (x = 0;y R)
D.
nhận
làm nghiệm.
D.
C. (x R; y = 3)
Câu 9: Hệ phương trình :
có bao nhiêu nghiệm?
A. Vô nghiệm
B. Một nghiệm duy nhất
C. Hai nghiệm
Câu 10: Hệ phương trình
vô nghiệm khi :
D.Vô số nghiệm
A. m = - 6
B. m = 1
Câu 11: Hệ phương trình
A.
D. m = 6
có một nghiệm duy nhất khi :
B.
C.
Câu 12: Đưa thừa số
A. 16y2
C. m = -1
D.
ra ngoài dấu căn được
B.6y2
C. 4y
D. 4y2
PHẦN HAI: TỰ LUẬN:
Câu 1: Giải các phương trình sau:
Câu 2. Rút gọn các biểu thức
1) A =
2) B =
3) C =
;
;
(với y
0).
Câu3: Cho hệ phương trình : ( I )
a) Giải hệ phương trình khi m = 1
b) Xác định giá trị của m để nghiêm ( x0 ; y0) của hệ phương trình (I) thỏa điều kiện : x0 + y0 = 1
Câu 4: Theo kế hoạch hai tổ phải sản xuất 1500 sản phẩm. Nhưng do dịch Covid một số công
nhân nghỉ nên tổ I giảm 10% sản phẩm, tổ II giảm 12% sản phẩm nên cả hai tổ sản xuất 1334 sản
phẩm. Tính số sản phẩm mỗi tổ phải làm theo kế hoạch.
Câu 5: Cho a > b, chứng minh rằng: -2a + 3 < -2b + 4
Thời gian:.........
Họ và tên: ........
PHẦN MỘT: TRẮC NGHIỆM
¿
Câu 1: Rút gọn các biểu thức
A. 4
(a 0) được
B. 26
C. -26
Câu 2: Giá trị biểu thức
A. 28
bằng
B.22
Câu 3:
D. -4
C.18
D.
có nghĩa khi
A. x
¿
- 3;
B. x
¿
Câu 4: Rút gọn biểu thức
A. 5 -
3 ;
C. x > -3 ;
D. x <3.
C.
D.
được
B. -5 -
-5
+ 5.
Câu 5: Cho a > b thì:
A.7a > 6b
B.5a < 6b
D.a 2> b2
C.a + 2 > b +1
Câu 6: Phương trình nào sau đây không phải là phương trình bậc nhất một ẩn ?
A.
Câu 7: Tìm giá trị của
B.
C.
để phương trình
A.
B.
C.
Câu 8: Phương trình x - 3y = 0 có nghiệm tổng quát là:
A. (x R; y = 3x)
B.(x = 3y; y R)
D. (x = 0;y R)
D.
nhận
làm nghiệm.
D.
C. (x R; y = 3)
Câu 9: Hệ phương trình :
có bao nhiêu nghiệm?
A. Vô nghiệm
B. Một nghiệm duy nhất
C. Hai nghiệm
Câu 10: Hệ phương trình
vô nghiệm khi :
D.Vô số nghiệm
A. m = - 6
B. m = 1
Câu 11: Hệ phương trình
A.
D. m = 6
có một nghiệm duy nhất khi :
B.
C.
Câu 12: Đưa thừa số
A. 16y2
C. m = -1
D.
ra ngoài dấu căn được
B.6y2
C. 4y
D. 4y2
PHẦN HAI: TỰ LUẬN:
Câu 1: Giải các phương trình sau:
Câu 2. Rút gọn các biểu thức
1) A =
2) B =
3) C =
;
;
(với y
0).
Câu3: Cho hệ phương trình : ( I )
a) Giải hệ phương trình khi m = 1
b) Xác định giá trị của m để nghiêm ( x0 ; y0) của hệ phương trình (I) thỏa điều kiện : x0 + y0 = 1
Câu 4: Theo kế hoạch hai tổ phải sản xuất 1500 sản phẩm. Nhưng do dịch Covid một số công
nhân nghỉ nên tổ I giảm 10% sản phẩm, tổ II giảm 12% sản phẩm nên cả hai tổ sản xuất 1334 sản
phẩm. Tính số sản phẩm mỗi tổ phải làm theo kế hoạch.
Câu 5: Cho a > b, chứng minh rằng: -2a + 3 < -2b + 4
 








Các ý kiến mới nhất