Giải tích 12 nâng cao. Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Thị Hồng Hà
Ngày gửi: 10h:26' 06-12-2023
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 48
Nguồn:
Người gửi: Trương Thị Hồng Hà
Ngày gửi: 10h:26' 06-12-2023
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 48
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ ÔN THI HỌC KỲ 1- SỐ 1
Câu 1. Cho hình lăng trụ đứng
đáy một góc
A.
. Có đáy là tam giác đều cạnh
. Thể tích khối lăng trụ
.
B.
A.
.
C.
Câu 3. Tập xác định của hàm số
.
.
D.
.
là
B.
A.
tạo với mặt phẳng
bằng
.
Câu 2. Nghiệm của phương trình
và
.
C.
.
D.
.
là
B.
.
C.
Câu 4. Cho hàm số
.
D.
.
có đồ thị như hình vẽ bên. Có bao nhiêu số
dương trong các số
?
y
O
A. 3.
B. 2.
Câu 5. Phương trình
A.
C. 4.
.
.
B.
.
B.
.
.
,
A.
.
.
.
là
C.
.
D.
.
C.
.
D.
có đáy là tam giác vuông cân tại
. Thể tích khối chóp
B.
D.
.
là
B.
Câu 8. Cho hình chóp
C.
trên đoạn
Câu 7. Tập nghiệm của phương trình
A.
D. 1.
có nghiệm là
Câu 6. Giá trị lớn nhất của hàm số
A.
x
.
.
vuông góc với mặt phẳng đáy và
bằng
C.
.
Câu 9. Trung điểm các cạnh của một tứ diện đều là các đỉnh của một hình
D.
.
A. lăng trụ đều.
B. chóp đều.
Câu 10. Khối nón có chiều cao
A.
.
C. bát diện đều.
D. lục giác đều.
, độ dài đường sinh , bán kính đáy
B.
.
C.
thì có thể tích bằng
.
D.
.
Câu 11. Hàm số nào sau đây có tối đa 3 điểm cực trị?
A.
.
C.
B.
.
Câu 12. Cho hình chóp
D.
.
có đáy là hình vuông cạnh
. Khi đó, thể tích của khối chóp
A.
.
.
B.
vuông góc với mặt phẳng đáy và
bằng
.
C.
Câu 13. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
biệt?
A. 17.
,
.
D.
để phương trình
B. 5.
có 3 nghiệm phân
C. 7.
D. 15.
Câu 14. Diện tích xung quanh của hình nón có độ dài đường sinh
A.
.
B.
.
.
C.
Câu 15. Một khu rừng có trữ lượng gỗ là
và bán kính đáy bằng
.
D.
là
.
. Biết tốc độ sinh trưởng của các cây ở khu rừng đó là
mỗi năm. Hỏi sau 6 năm, khu rừng đó sẽ có số mét khối gỗ gần với giá trị nào sau đây?
A.
.
B.
Câu 16. Tìm hàm số
.
C.
y
∞
+∞
1
0
1
A.
.
A.
Câu 18. Với
4
A.
B.
là các số thực dương tùy ý,
.
và
.
B.
B.
. C.
.
khác 1 thì
bằng
.
là các số thực dương, khác
.
+∞
+∞
3
4
và
D.
có bảng biến thiên như hình vẽ bên
x
Câu 17. Với
.
.
C.
và
.
D.
D.
là số thực bất kỳ thì
C.
.
.
.
bằng
D.
.
Câu 19. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
A.
là đường thẳng
B.
C.
Câu 20. Tìm đạo hàm của hàm số
D.
trên khoảng
.
A.
.
B.
C.
.
D.
.
.
Câu 21. Có tất cả bao nhiêu loại khối đa diện đều?
A. .
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 22. Hàm số
A. Nghịch biến trên khoảng
.
C. Đồng biến trên khoảng
.
Câu 23. Tính đạo hàm của hàm số
A.
.
.
D. Nghịch biến trên khoảng
trên khoảng
B.
Câu 24. Hàm số
B. Đồng biến trên khoảng
.
.
.
C.
.
D.
.
đạt cực tiểu tại điểm
A.
.
B.
Câu 25. Cho khối tứ diện
chứa đường cạnh
.
và gọi
C.
.
D.
là trung điểm của đoạn thẳng
, song song với
chia khối tứ diện
.
Khi đó, mặt phẳng
thành
A. Một khối tứ diện và một khối chóp tứ giác.
B. Một khối tứ diện và một khối lăng trụ.
C. Hai khối chóp tứ giác.
D. Hai khối tứ diện.
Câu 26. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số
điểm:
A.
.
tại điểm có hoành độ bằng 2 là đường thẳng đi qua
B.
.
Câu 27. Thể tích của khối hộp chữ nhật
A.
.
B.
C.
.
có
.
Câu 28. Khối lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng
C.
D.
.
và
.
và cạnh bên bằng
D.
bằng
.
thì có thể tích là
A.
.
B.
.
C.
Câu 29. Điểm cực đại của đồ thị hàm số
A.
.
.
D.
.
là:
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 30. Số cạnh của khối mười hai mặt đều là:
A.
.
B.
.
C.
Câu 31. Giá trị lớn nhất của hàm số
A.
.
B.
trên đoạn
.
C.
Câu 32. Số giao điểm của đồ thị hàm số
A.
.
B.
.
C.
.
.
B.
.
D.
.
là
.
Câu 33. Giao điểm hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số
A.
.
là:
và đường thẳng
.
D.
D.
.
là điểm
C.
.
D.
.
Câu 34. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên
y
O
A.
.
B.
.
Câu 35. Thể tích của khối chóp có diện tích đáy
A.
Câu 36. Nếu đặt
B.
Câu 37. Cho hàm số
x
C.
và chiều cao
C.
thì phương trình
A.
1
.
D.
.
bằng
D.
trở thành
B.
C.
liên tục trên
D.
và có bảng xét dấu đạo hàm như sau
Hàm số đã cho:
A. Nghịch biến trên khoảng
.
B. Đồng biến trên khoảng
.
C. Đồng biến trên khoảng
Câu 38. Với số thực
.
D. Nghịch biến trên khoảng
dương, khác 1 và các số thực
A.
.
B.
bất kì thì ta có
.
C.
.
Câu 39. Tìm tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số
A.
và
C.
.
A.
.
.
B.
B.
, khi đó
Giá trị
.
và
.
.
.
được biểu diễn dưới dạng
B.
A.
.
C.
.
, với
là các số nguyên.
.
có cạnh đáy bằng
và
D.
và thể tích bằng
.
thì khoảng cách
là
B.
C.
Câu 43. Có bao nhiêu giá trị nguyên thuộc khoảng
hàm số
D.
của tham số
để mọi tiếp tuyến của đồ thị
đều có hệ số góc dương?
.
B. .
C.
Câu 44. Cho hàm số
, với
.
.
B.
Câu 45. Giá trị biểu thức
.
D.
là tham số. Gọi
hàm số đã cho thì giá trị nhỏ nhất của biểu thức
B.
có
.
là các điểm cực trị của
bằng
C.
.
D.
bằng
A.
Câu 46. Cho hàm số
D.
bằng :
giữa hai đường thẳng
A.
.
và
C.
Câu 42. Nếu khối lăng trụ đều
A.
.
bằng
Câu 41. Đặt
A.
D.
với trục hoành.
D.
Câu 40. Giá trị
.
C.
. Có bao nhiêu giá trị nguyên
D.
để
.
A.
.
B.
Câu 47. Cho khối chóp
cạnh
.
C.
có thể tích
sao cho
. Gọi
.
là trung điểm của
D.
.
và
là điểm trên
( minh họa như hình vẽ)
S
C'
A
C
B'
B
Thể tích của khối chóp
A.
.
bằng
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 48. Người ta cần xây một hồ chứa nước dạng hình hộp chữ nhật không nắp, cao
và chiều dài
gấp đôi chiều rộng (minh họa như hình vẽ dưới). Nếu tổng diện tích bốn mặt xung quanh của
hồ là
thì dung tích của hồ là
1,5 m
A.
Câu 49. Cho
bằng
.
B.
C.
.
thỏa mãn
A. .
D.
.
Giá trị của
B.
Câu 50. Cho hàm số bậc bốn
độ
.
.
và hàm số bậc hai
C.
.
D.
có đồ thị cắt nhau tại điểm có hoành
như hình vẽ bên, trong đó đường đậm hơn là đồ thị của hàm số
, tìm mệnh đề đúng.
.
. Xét hàm số
y
x0
O
A.
.
y=g(x)
y=f(x)
B.
x
.
C.
D.
.
HẾT
BẢNG ĐÁP ÁN
1B
16A
31C
46A
2A
17A
32C
47D
3C
18D
33B
48A
4D
19D
34B
49B
5D
20C
35D
50A
6D
21A
36A
7D
22B
37B
A.
.
9C
24A
39B
10D
25A
40B
11A
26D
41B
12D
27C
42B
13C
28C
43D
14C
29A
44C
15D
30B
45C
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1. Cho hình lăng trụ đứng
đáy một góc
8C
23B
38D
. Có đáy là tam giác đều cạnh
.Thể tích khối lăng trụ
B.
và
tạo với mặt phẳng
bằng
.
C.
.
D.
Lời giải
A'
B'
C'
A
B
C
Ta có góc giữa đường thẳng
và mặt phẳng
là
.
.
Xét tam giác
vuông tại
Có
.
và
.
Vậy:
.
Câu 2. Nghiệm của phương trình
A.
.
là
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Ta có:
.
Câu 3. Tập xác định của hàm số
A.
.
là
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Tập xác định của hàm số mũ
là
.
Câu 4. Cho hàm số
có đồ thị như hình vẽ bên. Có bao nhiêu số
dương trong các số
?
y
O
A. 3.
x
B. 2.
C. 4.
D. 1.
Lời giải
Khi
. Dựa vào đồ thị thì
Dựa vào hình dáng đồ thị thì
.
.
có hai nghiệm dương phân biệt
Câu 5. Phương trình
có nghiệm là
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Điều kiện:
.
thỏa mãn điều kiện bài toán.
Vậy
.
Câu 6. Giá trị lớn nhất của hàm số
A.
.
trên đoạn
B.
.
là
C.
.
D.
.
D.
.
Lời giải
Tập xác định:
.
,
.
Hàm số đồng biến
, liên tục trên
Do đó
.
Câu 7. Tập nghiệm của phương trình
A.
.
.
là
B.
.
C.
.
Lời giải
Ta có
.
Vậy tập nghiệm
Câu 8. Cho hình chóp
,
A.
.
.
có đáy là tam giác vuông cân tại
. Thể tích khối chóp
B.
.
vuông góc với mặt phẳng đáy và
bằng
C.
Lời giải
.
D.
.
S
A
C
B
Vì tam giác
vuông cân tại
nên ta có
.
.
Thể tích khối chóp:
.
Câu 9. Trung điểm các cạnh của một tứ diện đều là các đỉnh của một hình
A. lăng trụ đều.
B. chóp đều.
C. bát diện đều.
D. lục giác đều.
Lời giải
A
E
H
J
B
D
I
G
F
C
Trung điểm các cạnh của một tứ diện đều là các đỉnh của một hình bát diện đều.
Chọn đáp án C.
Câu 10. Khối nón có chiều cao
A.
.
, độ dài đường sinh , bán kính đáy
B.
.
C.
.
thì có thể tích bằng
D.
.
Lời giải
Khối nón có chiều cao
độ dài đường sinh
Chọn đáp án D.
Câu 11. Hàm số nào sau đây có tối đa 3 điểm cực trị?
bán kính đáy
thì có thể tích bằng
.
A.
.
C.
B.
.
.
D.
.
Lời giải
Xét hàm số
trị.
. Với
Câu 12. Cho hình chóp
thì hàm số
có đáy là hình vuông cạnh
. Khi đó, thể tích của khối chóp
A.
.
B.
,
có 3 điểm cực
vuông góc với mặt phẳng đáy và
bằng
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Thể tích của khối chóp
là:
.
Câu 13. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
biệt?
A. 17.
để phương trình
B. 5.
có 3 nghiệm phân
C. 7.
D. 15.
Lời giải
Phương trình
Đặt
.
.
(đường thẳng song song hoặc trùng với trục
Hàm số
có bảng biến thiên:
Để phương trình có
Do
).
nên
nghiệm phân biệt thì
.
.
Câu 14. Diện tích xung quanh của hình nón có độ dài đường sinh
và bán kính đáy bằng
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Ta có
.
Câu 15. Một khu rừng có trữ lượng gỗ là
. Biết tốc độ sinh trưởng của các cây ở khu rừng đó là
mỗi năm. Hỏi sau 6 năm, khu rừng đó sẽ có số mét khối gỗ gần với giá trị nào sau đây?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Gọi trữ lượng gỗ ban đầu là
, tốc độ sinh trưởng hàng năm của rừng là
Sau 1 năm, trữ lượng gỗ là:
.
Sau 2 năm, trữ lượng gỗ là:
Tổng quát, sau
. Ta có:
.
năm trữ lượng gỗ là:
.
Áp dụng công thức ta có trữ lượng gỗ sau 6 năm trong bài toán là:
.
Câu 16. Tìm hàm số
có bảng biến thiên như hình vẽ bên
x
y
∞
+∞
1
0
1
3
4
4
A.
.
+∞
+∞
B.
. C.
.
D.
.
Lời giải
Do
nên hàm số
Do hàm số
Câu 17. Với
A.
và
có
có cực trị nên
là các số thực dương tùy ý,
.
B.
nên loại đáp án B, D.
nên chọn đáp án A .
khác 1 thì
.
C.
Lời giải
bằng
.
D.
.
Câu 18. Với
A.
và
là các số thực dương, khác
.
B.
và
là số thực bất kỳ thì
.
C.
.
bằng
D.
.
Lời giải
Câu 19. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
A.
là đường thẳng
B.
C.
D.
Lời giải
Ta có
và
Vậy đồ thị của hàm số
.
có tiệm cận ngang là đường thẳng
Câu 20. Tìm đạo hàm của hàm số
trên khoảng
A.
B.
C.
D.
Lời giải
.
Câu 21. Có tất cả bao nhiêu loại khối đa diện đều?
A. .
B.
.
C.
Lời giải
Có 5 loại khối đa diện đều. Cụ thể
-Khối đa diện đều loại
:Khối tứ diện đều.
-Khối đa diện đều loại
:Khối lập phương.
-Khối đa diện đều loại
:Khối bát diện đều.
-Khối đa diện đều loại
:Khối hai mươi mặt đều.
-Khối đa diện đều loại
:Khối mười hai mặt đều.
.
D.
.
Câu 22. Hàm số
A. Nghịch biến trên khoảng
.
C. Đồng biến trên khoảng
B. Đồng biến trên khoảng
.
.
D. Nghịch biến trên khoảng
.
Lời giải
Ta có
.
Bảng biến thiên:
x
y'
y
∞
+∞
0
0
+∞
+
+∞
0
Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số đồng biến trên khoảng
Câu 23. Tính đạo hàm của hàm số
A.
.
trên khoảng
B.
.
.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Ta có
.
Câu 24. Hàm số
A.
đạt cực tiểu tại điểm
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Ta có
;
Có
suy ra hàm số đạt cực tiểu tại
Có
suy ra hàm số đạt cực đại tại
Câu 25. Cho khối tứ diện
chứa đường cạnh
và gọi
.
là trung điểm của đoạn thẳng
, song song với
chia khối tứ diện
Khi đó, mặt phẳng
thành
A. Một khối tứ diện và một khối chóp tứ giác.
B. Một khối tứ diện và một khối lăng trụ.
C. Hai khối chóp tứ giác.
D. Hai khối tứ diện.
Lời giải
A
M
N
D
B
C
Gọi
là giao điểm của mặt phẳng
song song với
khối tứ diện
.
(
với cạnh
thành một khối chóp (tứ diện)
.
song song với
là trung điểm của đoạn thẳng
Câu 26. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số
qua điểm:
A.
. Vì
nên ta có
). Khi đó mặt phẳng
chia
và một khối chóp tứ giác
tại điểm có hoành độ bằng 2 là đường thẳng đi
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Gọi
N x0 ; y0
thuộc đồ thị thì ta có phương trình tiếp tuyến có dạng:
y k . x x0 y0
2
Đạo hàm: y 3x 6 x
y0 f 2 23 3.22 2 18
k y 2 24
x
2
0
Theo giả thiết hoành độ:
nên
.
Thay vào
* ta được phương trình tiếp tuyến:
Thay điểm thì ta được đáp án D
42 24.3 30 .
Câu 27. Thể tích của khối hộp chữ nhật
A.
.
B.
y 24. x 2 18 y 24 x 30
có
.
C.
và
.
D.
bằng
.
Lời giải
(đvtt).
Câu 28. Khối lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng
A.
.
B.
.
và cạnh bên bằng
thì có thể tích là
C.
D.
Lời giải
.
.
*
(
).
Câu 29. Điểm cực đại của đồ thị hàm số
A.
.
là:
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Tập xác định:
.
;
Ta có:
là điểm cực đại của hàm số ; giá trị cực đại của hàm số là
và
là hai điểm cực tiểu của hàm số.
Vậy điểm cực đại của đồ thị hàm số là
.
Câu 30. Số cạnh của khối mười hai mặt đều là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
D.
.
Lời giải
Số cạnh của khối mười hai mặt đều là 30.
Câu 31. Giá trị lớn nhất của hàm số
A.
.
B.
trên đoạn
.
C.
là:
.
Lời giải
Ta có:
;
;
.
;
;
Vậy giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn
Câu 32. Số giao điểm của đồ thị hàm số
A.
.
B.
.
là:
.
và đường thẳng
.
C.
.
là
D.
.
.
Lời giải
Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số và đường thẳng là:
.
.
Vậy đồ thị hàm số
và đường thẳng
có hai giao điểm.
Câu 33. Giao điểm hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số
A.
.
B.
.
là điểm
C.
.
D.
.
Lời giải
Đường tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số có phương trình lần lượt là
và
.
Giao điểm của hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số là điểm
.
Câu 34. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên
y
O
A.
.
B.
.
x
1
C.
.
D.
.
Lời giải
Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy đây là đồ thị của hàm số bậc 3 và có hệ số
C và D.
loại đáp án
Đồ thị hàm số đã cho có 2 điểm cực trị.
Ta xét đạo hàm của hàm số ở đáp án A là
hàm số luôn đồng biến
trên
hàm số không có cực trị
loại đáp án A. Vậy chọn đáp án B.
Câu 35. Thể tích của khối chóp có diện tích đáy
A.
B.
và chiều cao
C.
Lời giải
Thể tích khối chóp:
.
bằng
D.
Câu 36. Nếu đặt
thì phương trình
A.
trở thành
B.
C.
D.
Lời giải
Ta có:
Đặt
.
thì phương trình trở thành
Câu 37. Cho hàm số
liên tục trên
và có bảng xét dấu đạo hàm như sau
Hàm số đã cho:
A. Nghịch biến trên khoảng
.
C. Đồng biến trên khoảng
B. Đồng biến trên khoảng
.
.
D. Nghịch biến trên khoảng
.
Lời giải
Dựa vào bảng xét dấu đạo hàm
Câu 38. Với số thực
, ta thấy hàm số đã cho đồng biến trên khoảng
dương, khác 1 và các số thực
A.
.
B.
.
bất kì thì ta có
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Với số thực
dương, khác 1 và các số thực
bất kì thì ta có
Câu 39. Tìm tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số
A.
và
C.
.
.
.
với trục hoành.
B.
D.
và
và
.
.
Lời giải
Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số
với trục hoành là:
.
Vậy tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số
với trục hoành là
và
Câu 40. Giá trị
A.
bằng
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Ta có:
Câu 41. Đặt
.
, khi đó
Giá trị
A.
được biểu diễn dưới dạng
, với
là các số nguyên.
bằng :
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
FB : Nghiêm Đoàn
Vậy
Câu 42. Nếu khối lăng trụ đều
giữa hai đường thẳng
A.
có cạnh đáy bằng
và
và thể tích bằng
là
B.
C.
D.
Lời giải
C
A
B
I
H
C'
A'
B'
J
Ta có
Tam giác
có cạnh đáy bằng
.
thì khoảng cách
, suy ra:
,Có
Gọi
là trung điểm của
. Dựng
.
Mặt khác:
Ta có:
Vậy:
.
Câu 43. Có bao nhiêu giá trị nguyên thuộc khoảng
hàm số
A.
của tham số
để mọi tiếp tuyến của đồ thị
đều có hệ số góc dương?
.
B. .
C.
.
D.
.
Lời giải
Tập xác định
Lấy
.
tùy ý trên đồ thị hàm số đã cho, khi đó hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm
số tại điểm
được tính bởi
.
YCBT
(vô nghiệm).
Vậy không có
thỏa đề.
Câu 44. Cho hàm số
, với
là tham số. Gọi
hàm số đã cho thì giá trị nhỏ nhất của biểu thức
A.
.
B.
.
là các điểm cực trị của
bằng
C.
.
D.
.
Lời giải
Ta có
Theo định lí Viete ta có:
,
hàm số luôn có hai điểm cực trị với
.
Ta có
.
Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức bằng
.
Câu 45. Giá trị biểu thức
bằng
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Câu 46. Cho hàm số
A.
có
. Có bao nhiêu giá trị nguyên
.
B.
.
C.
.
để
D.
.
Lời giải
Vì
có
nên
đồng biến trên
Do đó
Vì
nên có 21 giá trị nguyên
Câu 47. Cho khối chóp
cạnh
thỏa mãn bài toán.
có thể tích
sao cho
. Gọi
là trung điểm của
và
là điểm trên
(minh họa như hình vẽ)
S
C'
A
C
B'
B
Thể tích của khối chóp
A.
.
bằng
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 48. Người ta cần xây một hồ chứa nước dạng hình hộp chữ nhật không nắp, cao
và chiều dài
gấp đôi chiều rộng (minh họa như hình vẽ dưới). Nếu tổng diện tích bốn mặt xung quanh của
hồ là
thì dung tích của hồ là
1,5 m
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Gọi
là chiều rộng của hồ cần xây (
). Suy ra chiều dài của hồ là:
Tổng diện tích bốn mặt xung quanh của hồ là:
.
.
.
.
Thể tích của hồ là:
Câu 49. Cho
bằng
A. .
.
thỏa mãn
B.
Giá trị của
.
C.
Lời giải
Ta có
Có
.
D.
.
.
Câu 50. Cho hàm số bậc bốn
độ
và hàm số bậc hai
có đồ thị cắt nhau tại điểm có hoành
như hình vẽ bên, trong đó đường đậm hơn là đồ thị của hàm số
. Xét hàm số
, tìm mệnh đề đúng.
y
x0
O
A.
.
B.
y=g(x)
y=f(x)
.
x
C.
D.
Lời giải
Gọi
Suy ra
là điểm có hoành độ
trong hình. Ta có:
(a)
.
Gọi
và
lần lượt là tiếp tuyến của đồ thị
Theo đồ thị ta có
và
tại điểm
.
là các đường thẳng có hệ số góc âm nên
Suy ra
(b)
Từ (a), (b) ta được
.
Vậy mệnh đề A đúng.
Cách 2: Thầy Nguyễn Việt Hải
Từ giả thiết tồn tại khoảng
biến trên khoảng
, sao cho
và hàm số
.
Ta có:
(Vì
)
HẾT
nghịch
Câu 1. Cho hình lăng trụ đứng
đáy một góc
A.
. Có đáy là tam giác đều cạnh
. Thể tích khối lăng trụ
.
B.
A.
.
C.
Câu 3. Tập xác định của hàm số
.
.
D.
.
là
B.
A.
tạo với mặt phẳng
bằng
.
Câu 2. Nghiệm của phương trình
và
.
C.
.
D.
.
là
B.
.
C.
Câu 4. Cho hàm số
.
D.
.
có đồ thị như hình vẽ bên. Có bao nhiêu số
dương trong các số
?
y
O
A. 3.
B. 2.
Câu 5. Phương trình
A.
C. 4.
.
.
B.
.
B.
.
.
,
A.
.
.
.
là
C.
.
D.
.
C.
.
D.
có đáy là tam giác vuông cân tại
. Thể tích khối chóp
B.
D.
.
là
B.
Câu 8. Cho hình chóp
C.
trên đoạn
Câu 7. Tập nghiệm của phương trình
A.
D. 1.
có nghiệm là
Câu 6. Giá trị lớn nhất của hàm số
A.
x
.
.
vuông góc với mặt phẳng đáy và
bằng
C.
.
Câu 9. Trung điểm các cạnh của một tứ diện đều là các đỉnh của một hình
D.
.
A. lăng trụ đều.
B. chóp đều.
Câu 10. Khối nón có chiều cao
A.
.
C. bát diện đều.
D. lục giác đều.
, độ dài đường sinh , bán kính đáy
B.
.
C.
thì có thể tích bằng
.
D.
.
Câu 11. Hàm số nào sau đây có tối đa 3 điểm cực trị?
A.
.
C.
B.
.
Câu 12. Cho hình chóp
D.
.
có đáy là hình vuông cạnh
. Khi đó, thể tích của khối chóp
A.
.
.
B.
vuông góc với mặt phẳng đáy và
bằng
.
C.
Câu 13. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
biệt?
A. 17.
,
.
D.
để phương trình
B. 5.
có 3 nghiệm phân
C. 7.
D. 15.
Câu 14. Diện tích xung quanh của hình nón có độ dài đường sinh
A.
.
B.
.
.
C.
Câu 15. Một khu rừng có trữ lượng gỗ là
và bán kính đáy bằng
.
D.
là
.
. Biết tốc độ sinh trưởng của các cây ở khu rừng đó là
mỗi năm. Hỏi sau 6 năm, khu rừng đó sẽ có số mét khối gỗ gần với giá trị nào sau đây?
A.
.
B.
Câu 16. Tìm hàm số
.
C.
y
∞
+∞
1
0
1
A.
.
A.
Câu 18. Với
4
A.
B.
là các số thực dương tùy ý,
.
và
.
B.
B.
. C.
.
khác 1 thì
bằng
.
là các số thực dương, khác
.
+∞
+∞
3
4
và
D.
có bảng biến thiên như hình vẽ bên
x
Câu 17. Với
.
.
C.
và
.
D.
D.
là số thực bất kỳ thì
C.
.
.
.
bằng
D.
.
Câu 19. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
A.
là đường thẳng
B.
C.
Câu 20. Tìm đạo hàm của hàm số
D.
trên khoảng
.
A.
.
B.
C.
.
D.
.
.
Câu 21. Có tất cả bao nhiêu loại khối đa diện đều?
A. .
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 22. Hàm số
A. Nghịch biến trên khoảng
.
C. Đồng biến trên khoảng
.
Câu 23. Tính đạo hàm của hàm số
A.
.
.
D. Nghịch biến trên khoảng
trên khoảng
B.
Câu 24. Hàm số
B. Đồng biến trên khoảng
.
.
.
C.
.
D.
.
đạt cực tiểu tại điểm
A.
.
B.
Câu 25. Cho khối tứ diện
chứa đường cạnh
.
và gọi
C.
.
D.
là trung điểm của đoạn thẳng
, song song với
chia khối tứ diện
.
Khi đó, mặt phẳng
thành
A. Một khối tứ diện và một khối chóp tứ giác.
B. Một khối tứ diện và một khối lăng trụ.
C. Hai khối chóp tứ giác.
D. Hai khối tứ diện.
Câu 26. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số
điểm:
A.
.
tại điểm có hoành độ bằng 2 là đường thẳng đi qua
B.
.
Câu 27. Thể tích của khối hộp chữ nhật
A.
.
B.
C.
.
có
.
Câu 28. Khối lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng
C.
D.
.
và
.
và cạnh bên bằng
D.
bằng
.
thì có thể tích là
A.
.
B.
.
C.
Câu 29. Điểm cực đại của đồ thị hàm số
A.
.
.
D.
.
là:
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 30. Số cạnh của khối mười hai mặt đều là:
A.
.
B.
.
C.
Câu 31. Giá trị lớn nhất của hàm số
A.
.
B.
trên đoạn
.
C.
Câu 32. Số giao điểm của đồ thị hàm số
A.
.
B.
.
C.
.
.
B.
.
D.
.
là
.
Câu 33. Giao điểm hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số
A.
.
là:
và đường thẳng
.
D.
D.
.
là điểm
C.
.
D.
.
Câu 34. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên
y
O
A.
.
B.
.
Câu 35. Thể tích của khối chóp có diện tích đáy
A.
Câu 36. Nếu đặt
B.
Câu 37. Cho hàm số
x
C.
và chiều cao
C.
thì phương trình
A.
1
.
D.
.
bằng
D.
trở thành
B.
C.
liên tục trên
D.
và có bảng xét dấu đạo hàm như sau
Hàm số đã cho:
A. Nghịch biến trên khoảng
.
B. Đồng biến trên khoảng
.
C. Đồng biến trên khoảng
Câu 38. Với số thực
.
D. Nghịch biến trên khoảng
dương, khác 1 và các số thực
A.
.
B.
bất kì thì ta có
.
C.
.
Câu 39. Tìm tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số
A.
và
C.
.
A.
.
.
B.
B.
, khi đó
Giá trị
.
và
.
.
.
được biểu diễn dưới dạng
B.
A.
.
C.
.
, với
là các số nguyên.
.
có cạnh đáy bằng
và
D.
và thể tích bằng
.
thì khoảng cách
là
B.
C.
Câu 43. Có bao nhiêu giá trị nguyên thuộc khoảng
hàm số
D.
của tham số
để mọi tiếp tuyến của đồ thị
đều có hệ số góc dương?
.
B. .
C.
Câu 44. Cho hàm số
, với
.
.
B.
Câu 45. Giá trị biểu thức
.
D.
là tham số. Gọi
hàm số đã cho thì giá trị nhỏ nhất của biểu thức
B.
có
.
là các điểm cực trị của
bằng
C.
.
D.
bằng
A.
Câu 46. Cho hàm số
D.
bằng :
giữa hai đường thẳng
A.
.
và
C.
Câu 42. Nếu khối lăng trụ đều
A.
.
bằng
Câu 41. Đặt
A.
D.
với trục hoành.
D.
Câu 40. Giá trị
.
C.
. Có bao nhiêu giá trị nguyên
D.
để
.
A.
.
B.
Câu 47. Cho khối chóp
cạnh
.
C.
có thể tích
sao cho
. Gọi
.
là trung điểm của
D.
.
và
là điểm trên
( minh họa như hình vẽ)
S
C'
A
C
B'
B
Thể tích của khối chóp
A.
.
bằng
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 48. Người ta cần xây một hồ chứa nước dạng hình hộp chữ nhật không nắp, cao
và chiều dài
gấp đôi chiều rộng (minh họa như hình vẽ dưới). Nếu tổng diện tích bốn mặt xung quanh của
hồ là
thì dung tích của hồ là
1,5 m
A.
Câu 49. Cho
bằng
.
B.
C.
.
thỏa mãn
A. .
D.
.
Giá trị của
B.
Câu 50. Cho hàm số bậc bốn
độ
.
.
và hàm số bậc hai
C.
.
D.
có đồ thị cắt nhau tại điểm có hoành
như hình vẽ bên, trong đó đường đậm hơn là đồ thị của hàm số
, tìm mệnh đề đúng.
.
. Xét hàm số
y
x0
O
A.
.
y=g(x)
y=f(x)
B.
x
.
C.
D.
.
HẾT
BẢNG ĐÁP ÁN
1B
16A
31C
46A
2A
17A
32C
47D
3C
18D
33B
48A
4D
19D
34B
49B
5D
20C
35D
50A
6D
21A
36A
7D
22B
37B
A.
.
9C
24A
39B
10D
25A
40B
11A
26D
41B
12D
27C
42B
13C
28C
43D
14C
29A
44C
15D
30B
45C
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1. Cho hình lăng trụ đứng
đáy một góc
8C
23B
38D
. Có đáy là tam giác đều cạnh
.Thể tích khối lăng trụ
B.
và
tạo với mặt phẳng
bằng
.
C.
.
D.
Lời giải
A'
B'
C'
A
B
C
Ta có góc giữa đường thẳng
và mặt phẳng
là
.
.
Xét tam giác
vuông tại
Có
.
và
.
Vậy:
.
Câu 2. Nghiệm của phương trình
A.
.
là
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Ta có:
.
Câu 3. Tập xác định của hàm số
A.
.
là
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Tập xác định của hàm số mũ
là
.
Câu 4. Cho hàm số
có đồ thị như hình vẽ bên. Có bao nhiêu số
dương trong các số
?
y
O
A. 3.
x
B. 2.
C. 4.
D. 1.
Lời giải
Khi
. Dựa vào đồ thị thì
Dựa vào hình dáng đồ thị thì
.
.
có hai nghiệm dương phân biệt
Câu 5. Phương trình
có nghiệm là
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Điều kiện:
.
thỏa mãn điều kiện bài toán.
Vậy
.
Câu 6. Giá trị lớn nhất của hàm số
A.
.
trên đoạn
B.
.
là
C.
.
D.
.
D.
.
Lời giải
Tập xác định:
.
,
.
Hàm số đồng biến
, liên tục trên
Do đó
.
Câu 7. Tập nghiệm của phương trình
A.
.
.
là
B.
.
C.
.
Lời giải
Ta có
.
Vậy tập nghiệm
Câu 8. Cho hình chóp
,
A.
.
.
có đáy là tam giác vuông cân tại
. Thể tích khối chóp
B.
.
vuông góc với mặt phẳng đáy và
bằng
C.
Lời giải
.
D.
.
S
A
C
B
Vì tam giác
vuông cân tại
nên ta có
.
.
Thể tích khối chóp:
.
Câu 9. Trung điểm các cạnh của một tứ diện đều là các đỉnh của một hình
A. lăng trụ đều.
B. chóp đều.
C. bát diện đều.
D. lục giác đều.
Lời giải
A
E
H
J
B
D
I
G
F
C
Trung điểm các cạnh của một tứ diện đều là các đỉnh của một hình bát diện đều.
Chọn đáp án C.
Câu 10. Khối nón có chiều cao
A.
.
, độ dài đường sinh , bán kính đáy
B.
.
C.
.
thì có thể tích bằng
D.
.
Lời giải
Khối nón có chiều cao
độ dài đường sinh
Chọn đáp án D.
Câu 11. Hàm số nào sau đây có tối đa 3 điểm cực trị?
bán kính đáy
thì có thể tích bằng
.
A.
.
C.
B.
.
.
D.
.
Lời giải
Xét hàm số
trị.
. Với
Câu 12. Cho hình chóp
thì hàm số
có đáy là hình vuông cạnh
. Khi đó, thể tích của khối chóp
A.
.
B.
,
có 3 điểm cực
vuông góc với mặt phẳng đáy và
bằng
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Thể tích của khối chóp
là:
.
Câu 13. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
biệt?
A. 17.
để phương trình
B. 5.
có 3 nghiệm phân
C. 7.
D. 15.
Lời giải
Phương trình
Đặt
.
.
(đường thẳng song song hoặc trùng với trục
Hàm số
có bảng biến thiên:
Để phương trình có
Do
).
nên
nghiệm phân biệt thì
.
.
Câu 14. Diện tích xung quanh của hình nón có độ dài đường sinh
và bán kính đáy bằng
là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Ta có
.
Câu 15. Một khu rừng có trữ lượng gỗ là
. Biết tốc độ sinh trưởng của các cây ở khu rừng đó là
mỗi năm. Hỏi sau 6 năm, khu rừng đó sẽ có số mét khối gỗ gần với giá trị nào sau đây?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Gọi trữ lượng gỗ ban đầu là
, tốc độ sinh trưởng hàng năm của rừng là
Sau 1 năm, trữ lượng gỗ là:
.
Sau 2 năm, trữ lượng gỗ là:
Tổng quát, sau
. Ta có:
.
năm trữ lượng gỗ là:
.
Áp dụng công thức ta có trữ lượng gỗ sau 6 năm trong bài toán là:
.
Câu 16. Tìm hàm số
có bảng biến thiên như hình vẽ bên
x
y
∞
+∞
1
0
1
3
4
4
A.
.
+∞
+∞
B.
. C.
.
D.
.
Lời giải
Do
nên hàm số
Do hàm số
Câu 17. Với
A.
và
có
có cực trị nên
là các số thực dương tùy ý,
.
B.
nên loại đáp án B, D.
nên chọn đáp án A .
khác 1 thì
.
C.
Lời giải
bằng
.
D.
.
Câu 18. Với
A.
và
là các số thực dương, khác
.
B.
và
là số thực bất kỳ thì
.
C.
.
bằng
D.
.
Lời giải
Câu 19. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
A.
là đường thẳng
B.
C.
D.
Lời giải
Ta có
và
Vậy đồ thị của hàm số
.
có tiệm cận ngang là đường thẳng
Câu 20. Tìm đạo hàm của hàm số
trên khoảng
A.
B.
C.
D.
Lời giải
.
Câu 21. Có tất cả bao nhiêu loại khối đa diện đều?
A. .
B.
.
C.
Lời giải
Có 5 loại khối đa diện đều. Cụ thể
-Khối đa diện đều loại
:Khối tứ diện đều.
-Khối đa diện đều loại
:Khối lập phương.
-Khối đa diện đều loại
:Khối bát diện đều.
-Khối đa diện đều loại
:Khối hai mươi mặt đều.
-Khối đa diện đều loại
:Khối mười hai mặt đều.
.
D.
.
Câu 22. Hàm số
A. Nghịch biến trên khoảng
.
C. Đồng biến trên khoảng
B. Đồng biến trên khoảng
.
.
D. Nghịch biến trên khoảng
.
Lời giải
Ta có
.
Bảng biến thiên:
x
y'
y
∞
+∞
0
0
+∞
+
+∞
0
Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số đồng biến trên khoảng
Câu 23. Tính đạo hàm của hàm số
A.
.
trên khoảng
B.
.
.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Ta có
.
Câu 24. Hàm số
A.
đạt cực tiểu tại điểm
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Ta có
;
Có
suy ra hàm số đạt cực tiểu tại
Có
suy ra hàm số đạt cực đại tại
Câu 25. Cho khối tứ diện
chứa đường cạnh
và gọi
.
là trung điểm của đoạn thẳng
, song song với
chia khối tứ diện
Khi đó, mặt phẳng
thành
A. Một khối tứ diện và một khối chóp tứ giác.
B. Một khối tứ diện và một khối lăng trụ.
C. Hai khối chóp tứ giác.
D. Hai khối tứ diện.
Lời giải
A
M
N
D
B
C
Gọi
là giao điểm của mặt phẳng
song song với
khối tứ diện
.
(
với cạnh
thành một khối chóp (tứ diện)
.
song song với
là trung điểm của đoạn thẳng
Câu 26. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số
qua điểm:
A.
. Vì
nên ta có
). Khi đó mặt phẳng
chia
và một khối chóp tứ giác
tại điểm có hoành độ bằng 2 là đường thẳng đi
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Gọi
N x0 ; y0
thuộc đồ thị thì ta có phương trình tiếp tuyến có dạng:
y k . x x0 y0
2
Đạo hàm: y 3x 6 x
y0 f 2 23 3.22 2 18
k y 2 24
x
2
0
Theo giả thiết hoành độ:
nên
.
Thay vào
* ta được phương trình tiếp tuyến:
Thay điểm thì ta được đáp án D
42 24.3 30 .
Câu 27. Thể tích của khối hộp chữ nhật
A.
.
B.
y 24. x 2 18 y 24 x 30
có
.
C.
và
.
D.
bằng
.
Lời giải
(đvtt).
Câu 28. Khối lăng trụ tam giác đều có cạnh đáy bằng
A.
.
B.
.
và cạnh bên bằng
thì có thể tích là
C.
D.
Lời giải
.
.
*
(
).
Câu 29. Điểm cực đại của đồ thị hàm số
A.
.
là:
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Tập xác định:
.
;
Ta có:
là điểm cực đại của hàm số ; giá trị cực đại của hàm số là
và
là hai điểm cực tiểu của hàm số.
Vậy điểm cực đại của đồ thị hàm số là
.
Câu 30. Số cạnh của khối mười hai mặt đều là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
D.
.
Lời giải
Số cạnh của khối mười hai mặt đều là 30.
Câu 31. Giá trị lớn nhất của hàm số
A.
.
B.
trên đoạn
.
C.
là:
.
Lời giải
Ta có:
;
;
.
;
;
Vậy giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn
Câu 32. Số giao điểm của đồ thị hàm số
A.
.
B.
.
là:
.
và đường thẳng
.
C.
.
là
D.
.
.
Lời giải
Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số và đường thẳng là:
.
.
Vậy đồ thị hàm số
và đường thẳng
có hai giao điểm.
Câu 33. Giao điểm hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số
A.
.
B.
.
là điểm
C.
.
D.
.
Lời giải
Đường tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số có phương trình lần lượt là
và
.
Giao điểm của hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số là điểm
.
Câu 34. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên
y
O
A.
.
B.
.
x
1
C.
.
D.
.
Lời giải
Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy đây là đồ thị của hàm số bậc 3 và có hệ số
C và D.
loại đáp án
Đồ thị hàm số đã cho có 2 điểm cực trị.
Ta xét đạo hàm của hàm số ở đáp án A là
hàm số luôn đồng biến
trên
hàm số không có cực trị
loại đáp án A. Vậy chọn đáp án B.
Câu 35. Thể tích của khối chóp có diện tích đáy
A.
B.
và chiều cao
C.
Lời giải
Thể tích khối chóp:
.
bằng
D.
Câu 36. Nếu đặt
thì phương trình
A.
trở thành
B.
C.
D.
Lời giải
Ta có:
Đặt
.
thì phương trình trở thành
Câu 37. Cho hàm số
liên tục trên
và có bảng xét dấu đạo hàm như sau
Hàm số đã cho:
A. Nghịch biến trên khoảng
.
C. Đồng biến trên khoảng
B. Đồng biến trên khoảng
.
.
D. Nghịch biến trên khoảng
.
Lời giải
Dựa vào bảng xét dấu đạo hàm
Câu 38. Với số thực
, ta thấy hàm số đã cho đồng biến trên khoảng
dương, khác 1 và các số thực
A.
.
B.
.
bất kì thì ta có
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Với số thực
dương, khác 1 và các số thực
bất kì thì ta có
Câu 39. Tìm tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số
A.
và
C.
.
.
.
với trục hoành.
B.
D.
và
và
.
.
Lời giải
Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số
với trục hoành là:
.
Vậy tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số
với trục hoành là
và
Câu 40. Giá trị
A.
bằng
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Ta có:
Câu 41. Đặt
.
, khi đó
Giá trị
A.
được biểu diễn dưới dạng
, với
là các số nguyên.
bằng :
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
FB : Nghiêm Đoàn
Vậy
Câu 42. Nếu khối lăng trụ đều
giữa hai đường thẳng
A.
có cạnh đáy bằng
và
và thể tích bằng
là
B.
C.
D.
Lời giải
C
A
B
I
H
C'
A'
B'
J
Ta có
Tam giác
có cạnh đáy bằng
.
thì khoảng cách
, suy ra:
,Có
Gọi
là trung điểm của
. Dựng
.
Mặt khác:
Ta có:
Vậy:
.
Câu 43. Có bao nhiêu giá trị nguyên thuộc khoảng
hàm số
A.
của tham số
để mọi tiếp tuyến của đồ thị
đều có hệ số góc dương?
.
B. .
C.
.
D.
.
Lời giải
Tập xác định
Lấy
.
tùy ý trên đồ thị hàm số đã cho, khi đó hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm
số tại điểm
được tính bởi
.
YCBT
(vô nghiệm).
Vậy không có
thỏa đề.
Câu 44. Cho hàm số
, với
là tham số. Gọi
hàm số đã cho thì giá trị nhỏ nhất của biểu thức
A.
.
B.
.
là các điểm cực trị của
bằng
C.
.
D.
.
Lời giải
Ta có
Theo định lí Viete ta có:
,
hàm số luôn có hai điểm cực trị với
.
Ta có
.
Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức bằng
.
Câu 45. Giá trị biểu thức
bằng
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Câu 46. Cho hàm số
A.
có
. Có bao nhiêu giá trị nguyên
.
B.
.
C.
.
để
D.
.
Lời giải
Vì
có
nên
đồng biến trên
Do đó
Vì
nên có 21 giá trị nguyên
Câu 47. Cho khối chóp
cạnh
thỏa mãn bài toán.
có thể tích
sao cho
. Gọi
là trung điểm của
và
là điểm trên
(minh họa như hình vẽ)
S
C'
A
C
B'
B
Thể tích của khối chóp
A.
.
bằng
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 48. Người ta cần xây một hồ chứa nước dạng hình hộp chữ nhật không nắp, cao
và chiều dài
gấp đôi chiều rộng (minh họa như hình vẽ dưới). Nếu tổng diện tích bốn mặt xung quanh của
hồ là
thì dung tích của hồ là
1,5 m
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Gọi
là chiều rộng của hồ cần xây (
). Suy ra chiều dài của hồ là:
Tổng diện tích bốn mặt xung quanh của hồ là:
.
.
.
.
Thể tích của hồ là:
Câu 49. Cho
bằng
A. .
.
thỏa mãn
B.
Giá trị của
.
C.
Lời giải
Ta có
Có
.
D.
.
.
Câu 50. Cho hàm số bậc bốn
độ
và hàm số bậc hai
có đồ thị cắt nhau tại điểm có hoành
như hình vẽ bên, trong đó đường đậm hơn là đồ thị của hàm số
. Xét hàm số
, tìm mệnh đề đúng.
y
x0
O
A.
.
B.
y=g(x)
y=f(x)
.
x
C.
D.
Lời giải
Gọi
Suy ra
là điểm có hoành độ
trong hình. Ta có:
(a)
.
Gọi
và
lần lượt là tiếp tuyến của đồ thị
Theo đồ thị ta có
và
tại điểm
.
là các đường thẳng có hệ số góc âm nên
Suy ra
(b)
Từ (a), (b) ta được
.
Vậy mệnh đề A đúng.
Cách 2: Thầy Nguyễn Việt Hải
Từ giả thiết tồn tại khoảng
biến trên khoảng
, sao cho
và hàm số
.
Ta có:
(Vì
)
HẾT
nghịch
 








Các ý kiến mới nhất