Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chuyên đề Lũy thừa-Mũ-Logarit

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Prince Alone (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:14' 12-12-2023
Dung lượng: 238.6 KB
Số lượt tải: 153
Số lượt thích: 0 người
LŨY THỪA - MŨ - LOGARIT
Câu 1. Điều kiện xác định của hàm số y = x −2 là
A. x ̸= 0.
B. x > 0.
C. x < 0.


Câu 2. Điều kiện xác định của hàm số y = x
A. x ̸= 0.
B. x > 0.

2

D. x > −2.


C. x < 0.

D. x ̸=



2.

Câu 3. Điều kiện xác định của hàm số y = x −π là
A. x < 0.
B. x ̸= 0.
C. x > 0.

D. x ̸= π.

Câu 4. Điều kiện xác định của hàm số y = x −1 là
A. x > 0.
B. x < 0.
C. x > −1.

D. x ̸= 0.

1

Câu 5. Điều kiện xác định của hàm số y = x 3 là
A. x < 0.

B. x ̸= 0.

Câu 6. Tập xác định của hàm số y = x −3 là
A. (0; +∞).
B. R \ {0}.


Câu 7. Tập xác định của hàm số y = x
A. (−∞; 0).

5

C. x > 0.

1
D. x ̸= .
3

C. (−∞; 0).

D. (−3; +∞).



B. R \ {0}.

C.



−∞;

√ 
5 .

D. (0; +∞).

2

Câu 8. Tập xác định của hàm số y = x − 3 là
A. (0; +∞).

B. (−∞; 0).

Câu 9. Tập xác định của hàm số y = x0 là
A. (0; +∞).
B. R \ {0}.




2
− ; +∞ .
3

C. R \ {0}.

D.

C. (−∞; 0).

D. (0; 1).



Câu 10. Tập xác định của hàm số y = x
A. (−∞; 0).

B. R \ {0}.

3
2


C.

√ !
3
−∞;
.
2

D. (0; +∞).

Câu 11. Hàm số y = ( x + 1)−4 có tập xác định là tập nào dưới đây?
A. (−1; +∞).
B. (1; +∞).
C. R \ {1}.

D. R \ {−1}.

Câu 12. Hàm số y = (1 − x )π có tập xác định là tập nào dưới đây?
A. (−∞; 1).
B. (−∞; −1).
C. R \ {1}.

D. R \ {−1}.



Câu 13.
số y = (2x − 3
)− 3 có 
tập xác định làtập nàodưới đây? 
 Hàm 

3
3
2
2
A.
; +∞ .
B.
; +∞ .
C. −∞;
.
D. −∞;
.
3
2
2
3
Câu 14. Hàm số y = (4 − x )−5 có tập xác định là tập nào dưới đây?
A. R \ {4}.
B. R \ {−4}.
C. (−∞; 4).

D. (−∞; −4).

1

Câu 15.
số y = (3x + 1
) 6 có tập xác
 Hàm 
 định là tập
 nào dưới
 đây?
1
1
1
A.
; +∞ .
B. −∞; − .
C. − ; +∞ .
3
3
3
Tài liệu Toán 12


D.


1
−∞;
.
3
1

Câu 16. Biết tập xác định của hàm số y = x2 − 4x + 3
nào sau đây đúng?

−π

là (−∞; a) ∪ (b; +∞). Khẳng định

1
C. a − b = .
D. a − b = −2.
3
0,5
Câu 17. Biết tập xác định của hàm số y = x2 − 5x + 6
là (−∞; a) ∪ (b; +∞). Khẳng định
nào sau đây đúng?
4
A. 2a − b = 5.
B. 2a − b = 1.
C. 2a − b = 7.
D. 2a − b = .
3


− 6
Câu 18. Biết tập xác định của hàm số y = 3x2 − 10x + 3
là (−∞; a) ∪ (b; +∞). Khẳng
định nào sau đây đúng?
8
A. 3a − 2b = −5.
B. 3a − 2b = − .
C. 3a − 2b = 7.
D. 3a − 2b = −3.
3

Câu 19. Biết tập xác định của hàm số y = 4 − x2
là ( a; b). Khẳng định nào sau đây
đúng?
A. b − a = 0.
B. b − a = 1.
C. b − a = 2.
D. b − a = 4.
3

Câu 20. Biết tập xác định của hàm số y = − x2 + 6x − 8 4 là ( a; b). Khẳng định nào sau đây
đúng?
A. 3b − 2a = −2.
B. 3b − 2a = 2.
C. 3b − 2a = 8.
D. 3b − 2a = 16.
A. a − b = 4.

B. a − b = 3.

5

Câu 21. Với x > 0, đạo hàm của hàm số y = x 3 là
5 2
5 8
2
A. y' = x 3 .
B. y' = x 3 .
C. y' = x 3 .
3
3

D. y' =

3 8
x3.
8

2

Câu 22. Với x > 0, đạo hàm của hàm số y = x − 3 là
2 5
2 1
5
A. y' = x − 3 .
B. y' = − x − 3 .
C. y' = − x 3 .
3
3

1

D. y' = 3x 3 .

2

Câu 23. Với x > 0, đạo hàm của hàm số y = x 5 là
2 7
2 3
3
A. y' = x − 5 .
B. y' = x 5 .
C. y' = x − 5 .
5
5

D. y' =



5 7
x5.
7

Câu 24. Với √x > 0, đạo hàm của hàm số y = x 5 là
√ √
A. y' = x√ 5−1 .
B. y' = 5x 5+1 .
√ √
5 − 1 √5+1
C. y' =
x
.
D. y' = 5x 5−1 .
4


Câu 25. Với x√> 0, đạo hàm của hàm số y = x − 7 là


A. y' = x − 7−1 .
B. y' = − √7x −1− 7 .


7 + 1 1− √7
C. y' = − 7x1− 7 .
D. y' = −
x
.
6
1

Câu 26. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m ≥ 0 để hàm số y = ( x − m) 3 xác định
với mọi x thuộc (3; 5)?
A. 3.
B. 5.
C. 4.
D. 6.


Câu 27. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m ≥ 0 để hàm số y = ( x + m − 1)
định với mọi x thuộc (−1; 3)?
A. 2.
B. 4.
C. 5.
D. 3.

7

xác

1

Câu 28. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m ≤ 10 để hàm số y = (2m − x )− 2 xác
định với mọi x thuộc (−4; 2)?
A. 10.
B. 9.
C. 12.
D. 13.
Tài liệu Toán 12

2

Câu 29. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m > −6 để hàm số y = (1 − 3m − x )−0,4
xác định với mọi x thuộc (−∞; 4)?
A. 6.
B. 5.
C. Vô số.
D. 7.
Câu 30. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m > −8 để hàm số y = (2x − 3m)1,2 xác
định với mọi x thuộc (−3; +∞)?
A. 5.
B. 7.
C. Vô số.
D. 6.


5
Câu 31. Đạo hàm của hàm số y = x2 − 2x + 3


 −6

6
A. y' = −5 x2 − 2x + 3
.
B. y' = x2 − 2x + 3
.
 −6
 −6
'
2
'
2
.
D. y = −5(2x − 2) x − 2x + 3
.
C. y = (2x − 2) x − 2x + 3
 −8
Câu 32. Đạo hàm của hàm số y = x2 − x + 2


 −9

9
A. y' = −8 x2 − x + 2
.
B. y' = (2x − 1) x2 − x + 2
.
 −9
 −9
'
2
'
2
C. y = −8(2x − 1) x − x + 2
.
D. y = x − x + 2
.
3,5
Câu 33. Đạo hàm của hàm số y = 2x2 − x + 3


2,5
2,5
A. y' = 3,5(4x − 1) 2x2 − x + 3 .
B. y' = 3,5 2x2 − x + 3 .
2,5
2,5
C. y' = (4x − 1) 2x2 − x + 3 .
D. y' = 2x2 − x + 3 .
 11
Câu 34. Đạo hàm của hàm số y = 2x2 − 2x + 1 3 là
8
8
11
11
A. y' =
2x2 − 2x + 1 3 .
B. y' =
(4x − 2) 2x2 − 2x + 1 3 .
3
3
 38
8
'
2
'
C. y = (4x − 2) 2x − 2x + 1 .
D. y = 2x2 − 2x + 1 3 .
 − √3
2
Câu 35. Đạo hàm của hàm √số y = 3x + 1



 − √3−1

3

1
'
2
'
2
A. y = − 3 3x + 1
.
B. y = 6x 3x + 1√
.




3

1

3

1

.
D. y' = 3x2 + 1
.
C. y' = −6 3x 3x2 + 1


Câu 36. Cho hàm số f ( x ) = ( x + 1)
A. (5; 6).
B. (4; 5).
Câu 37. Cho hàm số f ( x ) = ( x − 1)
A. (6; 7).
B. (5; 6).
Câu 38. Cho hàm số f ( x ) = ( x + 4)
A. (6; 7).
B. (4; 5).
Câu 39. Cho hàm số f ( x ) = ( x + 5)
A. (6; 7).
B. (5; 6).
Câu 40. Cho hàm số f ( x ) = ( x − 2)
A. (6; 7).
B. (4; 5).









5,

giá trị f ' (2) thuộc khoảng nào dưới đây?
C. (3; 4).
D. (6; 7).

5,

giá trị f ' (3) thuộc khoảng nào dưới đây?
C. (4; 5).
D. (3; 4).

5,

giá trị f ' (−2) thuộc khoảng nào dưới đây?
C. (3; 4).
D. (5; 6).

5,

giá trị f ' (−3) thuộc khoảng nào dưới đây?
C. (4; 5).
D. (3; 4).

5,

giá trị f ' (4) thuộc khoảng nào dưới đây?
C. (5; 6).
D. (3; 4).

2

Câu 41. Cho hàm số y = ( x − 1) 3 . Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (1; +∞).
B. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (0; +∞).
C. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (1; +∞).
D. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (0; +∞).
2

Câu 42. Cho hàm số y = ( x + 1)− 3 . Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (−1; +∞).
B. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (−1; +∞).
Tài liệu Toán 12

3

C. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (−∞; −1).
D. H.
àm số đã cho đồng biến trên khoảng (−∞; −1)
1

Câu 43. Cho hàm số y = (2 − x ) 4 . Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (−∞; 2).
B. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (2; +∞).
C. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (−∞; 2).
D. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (2; +∞).
2

Câu 44. Cho hàm số y = ( x + 2)− 5 . Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (−2; +∞).
B. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (−∞; −2).
C. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (−∞; −2).
D. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (−2; +∞).
2

Câu 45. Cho hàm số y = (3 − x )− 5 . Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (−∞; 3).
B. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (−∞; 3).
C. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (3; +∞).
D. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (3; +∞).
Câu 46. Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào có tính đơn điệu khác với các hàm số còn
lại?


3
1
D. y = x 2 .
B. y = x −π .
C. y = x 2 .
A. y = x 2 .
Câu 47. Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào có tính đơn điệu khác với các hàm số còn
lại?


π
1
A. y = x − 2 .
B. y = xcos 4 .
C. y = xsin 4 .
D. y = x − 3 .
Câu 48. Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào có tính đơn điệu khác với các hàm số còn
lại?

3
2

π
B. y = x − 3 .
C. y = x − 3 .
D. y = xcot 3 .
A. y = xtan 3 .
Câu 49. Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào có tính đơn điệu khác với các hàm số còn
lại?

3
π

A. y = xcot 6 .
B. y = x π .
C. y = x 4 .
D. y = xcos 3 .
Câu 50. Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào có tính đơn điệu khác với các hàm số còn
lại?

4



A. y = xtan 5 .
B. y = x 5 .
C. y = xcot 3 .
D. y = xcos 6 .
 √7
Câu 51. Điểm cực đại của hàm số y = x3 − 3x2 + 2


A. x = 0.
B. x = 1.
C. x = 2.
D. x = 1 − 3.
−π
Câu 52. Điểm cực tiểu của hàm số y = − x3 + 3x2 − 2


A. x = 0.
B. x = 1.
C. x = 2.
D. x = 1 − 3.
 − √2
Câu 53. Điểm cực tiểu của hàm số y = x3 − 3x + 2

A. x = −2.
B. x = 1.
C. x = 2.
D. x = −1.
2
−
Câu 54. Điểm cực tiểu của hàm số y = − x3 + 3x + 2 3 là
A. x = −1.
B. x = 1.
C. x = −2.
D. x = 2.
Tài liệu Toán 12

4



Câu 55. Điểm cực đại của hàm số y =
A. x = −3.

4
B. x = − .
3

x3



x2

− 8x + 12



2
2



C. x = 2.

D. x = 4.

Câu 56.
Đường cong trong hình vẽ biểu diễn cho đồ thị của một trong
bốn hàm số dưới đây. Đó là hàm số nào?

1
2
1
A. y = x 2 .
B. y = √ . C. y = x 2 . D. y = x − 3 .
x

y
2
1
O

1

4

x

Câu 57.
Đường cong trong hình vẽ biểu diễn cho đồ thị của một trong
bốn hàm số dưới đây. Đó là hàm số nào?

1
2
− 32 .
C. y = √
.
D.
y
=
x
A. y = x3 . B. y = x 3 .
3
x

y


3

9
1

O

3

1

x

Câu 58.
Đường cong trong hình vẽ biểu diễn cho đồ thị của một trong
bốn hàm số dưới đây. Đó là hàm số nào?

2
1
A. y = x. B. y = x − 2 . C. y = x2 .
D. y = x 3 .

y

1
0,5
O

1

4

x

Câu 59.
Đường cong trong hình vẽ biểu diễn cho đồ thị của một trong
bốn hàm số dưới đây. Đó là hàm số nào?

2
3
3
A. y = x2 . B. y = x 3 .
C. y = x3 .
D. y = x − 2 .

y

1
O

1

x

Câu 60.
Tài liệu Toán 12

5

Đường cong trong hình vẽ biểu diễn cho đồ thị của một trong
bốn hàm số dưới đây. Đó là hàm số nào?

1
2
3
C. y = x 2 .
.
A. y = x − 3 .
B. y = 3 x.
D. y = √
3
x2

y



8

1
O

Câu 61. Biết rằng 0,2a > 0,2b . Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. a > b.
B. a = b.
C. a = 2b.
  a  b
4
4
Câu 62. Biết rằng
<
. Khẳng định nào dưới đây đúng?
3
3
A. a > b.
B. a < b.
C. a = b.

x

2

1

D. a < b.

D. a < 2b.

Câu 63. Cho số thực dương a > 1. Khẳng định nào dưới đây đúng?
2
1
A. a2 > a3 .
B. a2,1 < a1,2 .
C. a− 2 > a− 3 .

D. a− 10 < a− 3 .

Câu 64. Cho số thực dương a < 1. Khẳng định nào dưới đây đúng?
2
2
1
1
B. a2 < a3 .
C. a− 3 < a− 3 .
A. a 2 > a 3 .

D. a 5 > a 5 .

1

1

5

11

6

4

4

4

Câu 65. Biết rằng a− 3 < a− 2 và b 3 > b 3 . Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. 0 < b < a < 1.
B. 0 < a < 1, 0 < b < 1.
C. a > 1, b > 1.
D. 0 < a < 1 < b.
p √
Câu 66. Cho a là số thực dương. Viết biểu thức P = a · 3 a dưới dạng lũy thừa cơ số a ta
được kết quả
4
1
5
2
B. P = a 3 .
C. P = a 6 .
D. P = a 6 .
A. P = a 3 .
p

3
Câu 67. Cho a là số thực dương. Viết biểu thức P = a3 · a2 dưới dạng lũy thừa cơ số a
ta được kết quả
1
11
5
A. P = a.
B. P = a 6 .
C. P = a 6 .
D. P = a 6 .
p √
3
Câu 68. Cho a là số thực dương. Viết biểu thức P = a · a4 dưới dạng lũy thừa cơ số a ta
được kết quả
7
7
2
1
A. P = a 3 .
B. P = a 6 .
C. P = a 2 .
D. P = a 3 .
p

Câu 69. Cho a là số thực dương. Viết biểu thức P = a3 · 3 a dưới dạng lũy thừa cơ số a ta
được kết quả
10
2
5
1
A. P = a 3 .
B. P = a 2 .
C. P = a 3 .
D. P = a 3 .
p

3
Câu 70. Cho a là số thực dương. Viết biểu thức P = a5 · a4 dưới dạng lũy thừa cơ số a
ta được kết quả
19
19
3
A. P = a 6 .
B. P = a 3 .
C. P = a 2 .
D. P = a3 .
» p √
m
Câu 71. Cho a là số thực dương. Biết rằng a3 3 a2 4 a = a n , trong đó m, n là các số nguyên,
m
n ̸= 0 và
là phân số tối giản. Giá trị của biểu thức T = m − 2n bằng
n
A. 7.
B. 31.
C. −1.
D. 23.
» p √
m
3
4
Câu 72. Cho a là số thực dương. Biết rằng a a4 a3 = a n , trong đó m, n là các số nguyên,
m
n ̸= 0 và
là phân số tối giản. Giá trị của biểu thức T = m − n bằng
n
A. 7.
B. 19.
C. −19.
D. −7.
Tài liệu Toán 12

6

» p √
m
Câu 73. Cho a là số thực dương. Biết rằng a5 3 a2 4 a = a n , trong đó m, n là các số nguyên,
m
n ̸= 0 và
là phân số tối giản. Giá trị của biểu thức T = 2m − 3n bằng
n
A. 15.
B. 34.
C. 22.
D. 24.
» p √
m
3
4
Câu 74. Cho a là số thực dương. Biết rằng a3 a2 a3 = a n , trong đó m, n là các số nguyên,
m
n ̸= 0 và
là phân số tối giản. Giá trị của biểu thức T = 2n − m bằng
n
A. 70.
B. 1.
C. −23.
D. 35.
» p √
m
3
4
Câu 75. Cho a là số thực dương. Biết rằng a5 a2 a3 = a n , trong đó m, n là các số nguyên,
m
n ̸= 0 và
là phân số tối giản. Giá trị của biểu thức T = 4n − 3m bằng
n
A. 212.
B. −165.
C. 248.
D. −117.
Câu 76. Giá trị của biểu thức A = 2 + log2 3 bằng bao nhiêu?
A. A = 3,58.
B. A = log2 12.
C. A = 3,59.

D. A = log2 6.

Câu 77. Giá trị của biểu thức B = 1 + log3 2 bằng bao nhiêu?
A. B = 1,63.
B. B = 1,64.
C. B = log2 3.

D. B = log3 6.

Câu 78. Giá trị 
củabiểu thức C = log2 6 − 2 bằng bao nhiêu?
3
A. C = log2
.
B. C = 0,58.
C. C = 0,59.
2

D. C = log2 3.

Câu 79. Giá trị của biểu thức D = 2 −log
3 4 bằng bao nhiêu?
9
.
C. D = 0,74.
A. D = 0,73.
B. D = log3
4

 
1
D. D = log3
.
2

Câu 80. Giá trị của biểu thức E = log4 2 + 5 bằng bao nhiêu?
A. E = log4 10.
B. E = log2 20.
C. E = log4 2048.

D. E = log2 1024.

Câu 81. Biết rằng log4 1296 = m + log2 n, trong đó m, n là các số nguyên dương và (m, n) =
1. Khi đó m + n bằng
A. 18.
B. 7.
C. 11.
D. 5.
Câu 82. Biết rằng log9 50625 = m + log3 n, trong đó m, n là các số nguyên dương và (m, n) =
1. Khi đó mn bằng
A. 50.
B. 23.
C. 27.
D. 75.
Câu 83. Biết rằng log2 2592 = m + 4 log2 n, trong đó m, n là các số nguyên dương và (m, n) =
1. Khi đó m + n bằng
A. 2.
B. 8.
C. 19.
D. 1.
Câu 84. Biết rằng log3 1323 = m + 2 log3 n, trong đó m, n là các số nguyên dương và (m, n) =
1. Khi đó 2m + n bằng
A. 10.
B. 13.
C. 17.
D. −1.
Câu 85. Biết rằng log25 3025 = m + log5 n, trong đó m, n là các số nguyên dương. Khi đó
5m − 2n bằng
A. 45.
B. −10.
C. −17.
D. 3.
Câu 86. Cho log2 3 = a và log2 5 = b. Kết quả của log2 675 tính theo a, b bằng
A. 3a + 2b.
B. 2a + 3b.
C. a + 3b.
D. 3a + b.
Câu 87. Cho log2 5 = a và log2 7 = b. Kết quả của log2 8575 tính theo a, b bằng
A. 3a + 2b.
B. 2a + 3b.
C. 2a + b.
D. 3a + 5b.
Câu 88. Cho log3 2 = a và log3 5 = b. Kết quả của log3 2000 tính theo a, b bằng
A. 3a + 4b.
B. 4a + 5b.
C. 4a + 3b.
D. 3a + 2b.
Tài liệu Toán 12

7

Câu 89. Cho log3 5 = a và log3 7 = b. Kết quả của log3 875 tính theo a, b bằng
A. a + 3b.
B. 5a + 7b.
C. 5a + b.
D. 3a + b.
Câu 90. Cho log5 2 = a và log5 7 = b. Kết quả của log5 1568 tính theo a, b bằng
A. 2a + 5b.
B. 5a + 2b.
C. 7a + 2b.
D. 2a + 7b.
1

Câu 91. Tập xác định của hàm số y = 5x+ x là
A. R \ {0}.
B. R.
C. (0; +∞).


Câu 92. Tập xác định của hàm số y = 3
A. R.
B. R \ {0}.

x

D. (−∞; 0).


C. [0; +∞).

D. (−∞; 0).

C. R \ {0}.

D. (1; +∞).

C. [0; +∞).

D. [1; +∞).

C. R \ {−1}.

D. (−1; +∞).

1

Câu 93. Tập xác định của hàm số y = 2 x−1 là
A. R.
B. R \ {1}.


Câu 94. Tập xác định của hàm số y = 7
A. R.
B. R \ {1}.

x −1



x

Câu 95. Tập xác định của hàm số y = 9 x+1 là
A. R.
B. R \ {0}.

Câu 96.
số y = log2 (2x− 3) có 
tập xác định là tập nào dưới đây?
 Hàm 
ß ™
3
3
3
A.
; +∞ .
B. −∞;
.
C. R \
.
D. (0; +∞).
2
2
2
Câu 97.
 Hàmsố y = ln(3 − 4x ) có


ß tập
™ xác định là tập nào dưới đây?
3
3
3
A.
; +∞ .
B. R \
.
C. (−∞; 0).
D. −∞;
.
4
4
4
Câu 98. Hàm
tập nào dưới
 5) có tậpxác định là 
 đây?
ß số
™ y = log(2x +
5
5
5
A. R \ − .
B. − ; +∞ .
C. −∞; − .
D. (0; +∞).
2
2
2
Câu 99. Hàm số y = log√2 (7 − 2x ) có tập xác định là tập nào dưới đây?




ß ™
7
7
7
; +∞ .
C. −∞;
.
D. R \
.
A. (−∞; 0).
B.
2
2
2
Câu 100. Hàm số y = log 2 (5x + 6) có tập xác định là tập nào dưới đây?
3




ß

6
6
6
A. − ; +∞ .
B. R \ − .
C. −∞; − .
D. (0; +∞).
5
5
5
Câu 101. Hàm số y = ex+1 có đạo hàm là
A. y' = ex+1 .
B. y' = ( x + 1)ex .

C. y' = xex .

D. y' = ( x + 1)ex+1 .

Câu 102. Hàm số y = ex+2 có đạo hàm là
A. y' = ( x + 2)ex+1 . B. y' = ex+2 .

C. y' = ex+1 .

D. y' = 2ex+2 .

Câu 103. Hàm số y = 2x−1 có đạo hàm là
A. y' = 2x−1 .
C. y' = 2x−1 ln 2.

B. y' = ( x − 1)2x−2 .
D. y' = ( x − 1)2x−2 ln 2.

Câu 104. Hàm số y = 3x−2 có đạo hàm là
A. y' = ( x − 2)3x−3 .
C. y' = 3x−2 ln 3.

B. y' = 3x−2 .
D. y' = ( x − 2)3x−3 ln 3.

Câu 105. Hàm số y = ex+6 có đạo hàm là
A. y' = ( x + 6)ex+5 . B. y' = ex+6 .

C. y' = ex+5 .

Tài liệu Toán 12

D. y' = 6ex+6 .
8

Câu 106. Đạo hàm của hàm số f ( x ) = log3 ( x + 2) trên khoảng (−2; +∞) là
ln 3
1
A. f ' ( x ) =
.
B. f ' ( x ) =
.
( x + 2) ln 3
x+2
1
2
C. f ' ( x ) =
.
D. f ' ( x ) =
.
x+2
x+2
Câu 107. Đạo hàm của hàm số f ( x ) = loge (3x ) trên khoảng (0; +∞) là
1
ln 3
1
.
B. f ' ( x ) =
.
C. f ' ( x ) =
.
D. f ' ( x ) =
A. f ' ( x ) =
3x
3x ln 3
3x
Câu 108. Đạo hàm của hàm số f ( x ) = log2 ( x − 1) trên khoảng (1; +∞) là
1
ln 2
A. f ' ( x ) =
.
B. f ' ( x ) =
.
( x − 1) ln 2
x−1
1
ln 2
C. f ' ( x ) = −
.
D. f ' ( x ) = −
.
x−1
x−1
Câu 109. Đạo hàm của hàm số f ( x ) = log(2x ) trên khoảng (0; +∞) là
ln 10
1
1
A. f ' ( x ) =
.
B. f ' ( x ) =
.
C. f ' ( x ) =
. D. f ' ( x ) =
x
x ln 10
2x ln 10
Câu 110. Đạo hàm của hàm số f ( x ) = ln( x − 1) trên khoảng (1; +∞) là
x
1
1
. B. f ' ( x ) =
.
C. f ' ( x ) =
.
D. f ' ( x ) =
A. f ' ( x ) = −
x−1
x−1
x−1
Câu 111. Phương trình 2x = 3 có nghiệm là
A. x = log2 3.
B. x = log3 2.
C. x = 8.
D. x = 9.

1
.
x

ln 10
.
2x



x
.
x−1

Câu 112. Phương trình 3x = 4 có nghiệm là
A. x = log4 3.
B. x = log3 4.

C. x = 12.

D. x = 64.

Câu 113. Phương trình 5x = 6 có nghiệm là
A. x = log6 5.
B. x = 56 .

C. x = 65 .

D. x = log5 6.

Câu 114. Phương trình 7x = 8 có nghiệm là
A. x = log8 7.
B. x = 78 .

C. x = log7 8.

D. x = 87 .

Câu 115. Phương trình 11x = 12 có nghiệm là
A. x = log12 11.
B. x = log11 12.
C. x = 1112 .

D. x = 1211 .

Câu 116. Nghiệm của phương trình log2 x = 3 là
A. x = 9.

B. x = 6.

3
C. x = .
2

D. x = 8.

C. x = e4 .

4
D. x = .
e

Câu 117. Nghiệm của phương trình ln x = 4 là
A. x = 4.

B. x = 4e.

Câu 118. Nghiệm của phương trình log x = −2 là
1
A. x =
.
B. x = −20.
C. x = 1024.
100
Câu 119. Nghiệm của phương trình log 1 x = −1 là
2
1
A. x = −2.
B. x = 2.
C. x = − .
2

Câu 120. Nghiệm của phương trình log 5 x = 4 là



4 5
5
A. x = 4 5.
B. x = 4 .
C. x =
.
5
 x
1
Câu 121. Tất cả các nghiệm của bất phương trình
< 4 là
2
A. x > −2.
B. x < −2.
C. x < 2.
Tài liệu Toán 12

1
D. x = − .
5
1
D. x = .
2
D. x = 25.

D. x > 2.
9

Câu 122. Tất cả các nghiệm của bất phương trình 3x ≥ 2 là
A. x ≤ log3 2.
B. x ≥ log3 2.
C. x ≥ log2 3.
 x
1
Câu 123. Tất cả các nghiệm của bất phương trình
≤ 5 là
5
A. x ≤ −1.
B. x ≥ 1.
C. x ≥ −1.

D. x ≤ log2 3.

D. x ≤ 1.

Câu 124. Tất cả các nghiệm của bất phương trình 5x > 7 là
A. x < log5 7.
B. x > log5 7.
C. x > log7 5.
D. x < log7 5.
 x
5
4


Câu 125. Tất cả các nghiệm của bất phương trình
2
25
1
1
A. x ≥ −2.
B. x ≤ − .
C. x ≥ − .
D. x ≤ −2.
2
2
Câu 126.
của bấtphương
 Tập nghiệm
 −1 là tập
 nào sau đây?



 trình log2 x <
1
1
1
1
A. −∞;
.
B. 0;
.
C.
; +∞ .
D. − ; 0 .
2
2
2
2
Câu 127. Tập nghiệm của bất phương trình log 1 x ≥ 2 là tập nào sau đây?
3








1
1
1
1
A. 0; .
B. −∞; .
C.
; +∞ .
D. −∞; .
8
8
8
6
Câu 128. Tập nghiệm của bất phương trình log√3 x ≤ 2 là tập nào sau đây?
 √ 
A. (−∞; 3].
B. [3; +∞).
C. (0; 3].
D. 0; 6 .
Câu 129. Tập nghiệm của bất phương trình log 1 x > 4 là tập nào sau đây?
4






1
1
1
.
B. 0;
.
C.
; +∞ .
D. (1; 4).
A. −∞;
256
256
256
Câu 130. Tập nghiệm của bất phương
 trình ln x < 3 là tập nào sau đây?

A. (−∞; e3 ).
B. e3 ; +∞ .
C. (0; 3e).
D. 0; e3 .
Câu 131. Cho phương trình 4x − 3 · 2x + 2 = 0. Nếu đặt t = 2x (t > 0) thì phương trình đã
cho trở thành phương trình nào sau đây?
A. 2t2 − 3t + 2 = 0. B. t2 − 3t + 2 = 0.
C. t2 − 1 = 0.
D. t2 − 3t = 0.
Câu 132. Cho phương trình 9x − 10 · 3x + 9 = 0. Nếu đặt t = 3x (t > 0) thì phương trình đã
cho trở thành phương trình nào sau đây?
A. 9t2 − 10t + 9 = 0.
B. 3t2 − 10t + 9 = 0.
2
C. t − 13t + 9 = 0.
D. t2 − 10t + 9 = 0.
 x
3
1
1
Câu 133. Cho phương trình x + x − 2 = 0. Nếu đặt t =
(t > 0) thì phương trình
4
2
2
đã cho trở thành phương trình nào sau đây?
1
3
A. 2 + − 2 = 0.
B. t2 − 2t + 3 = 0.
C. t2 + 3t − 2 = 0.
D. 2t2 − 3t − 1 = 0.
t
t
 x
2
5
1
Câu 134. Cho phương trình x − x − 10 = 0. Nếu đặt t =
(t > 0) thì phương trình
9
3
3
đã cho trở thành phương trình nào sau đây?
2
5
A. 2t2 − 5t − 10 = 0.
B. 2 − − 10 = 0.
t
t
C. 10t2 − 5t + 2 = 0.
D. 2t2 − 10t − 5 = 0.
Câu 135. Cho phương trình 36x − 6x + 3 = 0. Nếu đặt t = 6x (t > 0) thì phương trình đã
cho trở thành phương trình nào sau đây?
A. t2 − 6t + 3 = 0.
B. 6t2 − t + 3 = 0.
C. 6t2 − 6t + 3 = 0. D. t2 − t + 3 = 0.
Tài liệu Toán 12

10

Câu 136. Cho phương trình 3 log22 x − 4 log2 x + 2 = 0. Nếu đặt t = log2 x thì phương trình
đã cho trở thành phương trình nào sau đây?
A. 3t2 + 2t + 2 = 0. B. 3t2 + 2t − 4 = 0. C. 3t2 − 4t + 2 = 0. D. t2 − 4t + 3 = 0.
Câu 137. Cho phương trình log23 x − 5 log3 x + 6 = 0. Nếu đặt t = log3 x thì phương trình
đã cho trở thành phương trình nào sau đây?
A. t2 − 3t + 6 = 0.
B. t2 − 5t + 6 = 0.
C. 3t2 − 5t + 6 = 0.
D. 3t2 − 15t + 6 = 0.
Câu 138. Cho phương trình 4 log25 x − 9 log5 x + 4 = 0. Nếu đặt t = log5 x thì phương trình
đã cho trở thành phương trình nào sau đây?
A. 4t2 − 9t + 4 = 0. B. 2t2 − 9t + 2 = 0. C. 4t2 − 5t + 4 = 0. D. 4t2 − 4t + 9 = 0.
Câu 139. Cho phương trình 4 ln2 (2x ) + ln(2x ) − 3 = 0. Nếu đặt t = ln(2x ) thì phương trình
đã cho trở thành phương trình nào sau đây?
A. 4t2 + 2t − 3 = 0. B. 2t2 + t − 3 = 0.
C. 2t2 + 2t − 3 = 0. D. 4t2 + t − 3 = 0.
Câu 140. Cho phương trình 9 log2 (3x ) − log(3x ) − 7 = 0. Nếu đặt t = log(3x ) thì phương
trình đã cho trở thành phương trình nào sau đây?
A. 9t2 − 3t − 7 = 0. B. 9t2 − t − 7 = 0.
C. 3t2 − t − 7 = 0.
D. 3t2 − 3t − 7 = 0.
Câu 141. Tập nghiệm của bất phương trình 2x
A. 12.

B. 9.

2 −9x −8

< 4 chứa tất cả bao nhiêu số nguyên?

C. 10.

D. 11.

− x2 +3x −2

Câu 142. Tập nghiệm của bất phương trình 3
> 9x−4 chứa tất cả bao nhiêu số
nguyên?
A. 6.
B. 4.
C. 5.
D. 3.
 2x2 + x−36
1
≥ 1 chứa tất cả bao nhiêu số
Câu 143. Tập nghiệm của bất phương trình
5
nguyên?
A. 9.
B. 7.
C. 8.
D. 10.
2

Câu 144. Tập nghiệm của bất phương trình 73x − x−42 ≤ 491− x chứa tất cả bao nhiêu số
nguyên?
A. 9.
B. 7.
C. 8.
D. 6.
 −2x2 +5x+24
4 x +1
2

chứa tất cả bao nhiêu
Câu 145. Tập nghiệm của bất phương trình
3
9
số nguyên?
A. 7.
B. 6.
C. 5.
D. 8.
Câu 146. Bất phương trình log2 (2x + 3) ≤ 4 có bao nhiêu nghiệm nguyên?
A. 9.
B. 8.
C. 7.
D. 6.
Câu 147. Bất phương trình log 1 (8 − x ) > 4 có bao nhiêu nghiệm nguyên?
2
A. 0.
B. 1.
C. 2.
D. 3.
Câu 148. Bất phương trình log π (2x + 11) < 4 có bao nhiêu nghiệm nguyên?
2
A. 2.
B. 4.
C. 1.
D. 3.
Câu 149. Bất phương trình ln(3 − 2x ) < 4 có bao nhiêu nghiệm nguyên?
A. 26.
B. 27.
C. 25.
D. 24.
Câu 150. Bất phương trình log 1 (3 − 2x ) ≥ −5 có bao nhiêu nghiệm nguyên?
3
A. 120.
B. 121.
C. 122.
D. 119.

Tài liệu Toán 12

11
 
Gửi ý kiến