Chương 8-Quan hệ vuông góc trong không gian-Trắc nghiệm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh Hiền
Ngày gửi: 01h:58' 14-12-2023
Dung lượng: 5.2 MB
Số lượt tải: 584
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh Hiền
Ngày gửi: 01h:58' 14-12-2023
Dung lượng: 5.2 MB
Số lượt tải: 584
Số lượt thích:
0 người
Hình học 11-Chương 8: Quan hệ vuông góc trong không gian - Trắc nghiệm có lời giải
BÀI 2
ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC MẶT PHẲNG
1. Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng
Định nghĩa
Đường thẳng
thẳng
được gọi là vuông góc với một mặt phẳng
nằm trên mặt phẳng
Định lý 1: Nếu đường thẳng
phẳng
thì
, kí hiệu
nếu nó vuông góc với mọi đường
.
vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau
và
cùng nằm trong mặt
.
Định lý 2:
Có duy nhất một mặt phẳng đi qua một điểm và vuông góc với một đường thẳng cho trước.
Có duy nhất một đường thẳng đi qua một điểm và vuông góc với một mặt thẳng cho trước.
2. Liên hệ giữa tính song song và tính vuông góc của đường thẳng và mặt phẳng
Định lý 3
Trang 1
Hình học 11-Chương 8: Quan hệ vuông góc trong không gian - Trắc nghiệm có lời giải
a) Cho hai đường thẳng song song. Mặt phẳng nào vuông góc với đường thẳng này thì cũng vuông
góc với đường thẳng kia.
b) Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau.
Định lý 4
a) Cho hai mặt phẳng song song. Đường thẳng nào vuông góc với mặt phẳng này thì cũng vuông góc
với mặt phẳng kia.
b) Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau.
Định lý 5
a) Cho đường thẳng
thì cũng vuông góc với
b) Nếu đường thẳng
đường thẳng
và mặt phẳng
song song với nhau. Đường thẳng nào vuông góc với
.
và mặt phẳng
(không chứa đường thẳng
thì chúng song song với nhau.
Trang 2
) cùng vuông góc với một
Hình học 11-Chương 8: Quan hệ vuông góc trong không gian - Trắc nghiệm có lời giải
3. Phép chiếu vuông góc
a. Định nghĩa
Cho mặt phẳng
lên mặt phẳng
đường thẳng
vuông góc với
. Phép chiếu song song theo phương của
được gọi là phép chiếu vuông góc lên
.
Chú ý:
Phép chiếu vuông góc lên mặt phẳng là một trường hợp đặc biệt của phép chiếu song song nên có
đầy đủ các tính chất của phép chiếu song song.
Người ta còn dùng “phép chiếu lên
hình chiếu của
trên
thay cho
” thay cho “phép chiếu vuông góc lên
” và dùng
là hình chiếu vuông góc của
.
trên
là
b. Định lí ba đường vuông góc
Định lý 6
Cho đường thẳng
nằm trong mặt phẳng
và không vuông góc với
. Khi đó
vuông góc với
. Gọi
và đường thẳng
là đường thẳng không nằm trong
là hình chiếu vuông góc của đường thẳng
khi và chỉ khi vuông góc với
Trang 3
.
trên mặt phẳng
Hình học 11-Chương 8: Quan hệ vuông góc trong không gian - Trắc nghiệm có lời giải
DẠNG 1
TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT
Câu 1.
Cho hai đường thẳng phân biệt
và mặt phẳng
, trong đó
. Mệnh đề nào sau đây
là sai?
A. Nếu
thì
C. Nếu
thì
.
B. Nếu
.
D. Nếu
thì
thì
.
.
Lời giải
Chọn D.
Câu 2.
Cho hai đường thẳng
A. Nếu
và
thì
C. Nếu
và
thì
và
. Chỉ ra mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
.
B. Nếu
.
D. Nếu
và
và
thì
thì
.
.
Lời giải
Chọn B.
Câu A sai vì b có thể vuông góc với a .
Câu B đúng bởi a // P a P sao cho a //a , b P b a . Khi đó a b .
Câu C sai vì b có thể nằm trong P .
Câu D sai vì b có thể nằm trong P .
Câu 3.
Cho
là các đường thẳng trong không gian. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau.
A. Nếu
và
B. Nếu
thì
vuông góc với mặt phẳng
C. Nếu
và
D. Nếu
,
và
thì
thì
và
cắt
thì
vuông góc với mặt phẳng
Lời giải
Chọn A.
Nếu
Câu 4.
thì
và
có thể trùng nhau nên đáp án A sai.
Trong không gian cho đường thẳng
và điểm
. Qua
có mấy đường thẳng vuông góc với
cho trước?
A. .
B.
.
C.
Lời giải
Chọn D.
Trang 4
.
D. Vô số.
Hình học 11-Chương 8: Quan hệ vuông góc trong không gian - Trắc nghiệm có lời giải
Qua điểm
có thể dựng vô số đường thẳng vuông góc với
mặt phẳng vuông góc với
Câu 5.
, các đường thẳng đó cùng nằm trong một
.
Khẳng định nào sau đây sai?
A. Nếu đường thẳng
thì
vuông góc với hai đường thẳng trong
B. Nếu đường thẳng
vuông góc với hai đường thẳng nằm trong
C. Nếu đường thẳng
vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau nằm trong
bất kì đường thẳng nào nằm trong
D. Nếu
.
thì
.
thì
vuông góc với
.
và đường thẳng
thì
.
Lời giải
Chọn B.
Đường thẳng
vuông góc với hai đường thẳng nằm trong
thì
chỉ đúng khi hai đường
thẳng đó cắt nhau.
Câu 6.
Mệnh đề nào sau đây có thể sai?
A. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song.
B. Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song.
C. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì song song.
D. Một đường thẳng và một mặt phẳng (không chứa đường thẳng đã cho) cùng vuông góc với một
đường thẳng thì song song nhau.
Lời giải
Chọn C.
Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì song song chỉ đúng khi ba
đường thẳng đó đồng phẳng.
Câu 7.
Trong không gian tập hợp các điểm
A. Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng
C. Mặt phẳng vuông góc với
tại
.
cách đều hai điểm cố định
.
và
là
B. Đường trung trực của đoạn thẳng
D. Đường thẳng qua
.
và vuông góc với
Lời giải
Chọn A.
Theo định nghĩa mặt phẳng trung trực.
Câu 8.
Qua điểm
A.
cho trước, có bao nhiêu mặt phẳng vuông góc với đường thẳng
B. Vô số
C.
cho trước?
D.
Lời giải
Chọn A.
Theo tiên đề qua điểm
cho trước có duy nhất một mặt phẳng vuông góc với đường thẳng
Trang 5
.
Hình học 11-Chương 8: Quan hệ vuông góc trong không gian - Trắc nghiệm có lời giải
Câu 9.
Trong không gian cho đường thẳng
vuông góc với mp
không nằm trong mp
, đường thẳng
được gọi là
nếu:
A. vuông góc với hai đường thẳng phân biệt nằm trong mp
B. vuông góc với đường thẳng
mà
song song với mp
C. vuông góc với đường thẳng
nằm trong mp
D. vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong mp
Lời giải
Chọn D.
Đường thẳng
mặt phẳng
được gọi là vuông góc với mặt phẳng
nếu
vuông góc với mọi đường thẳng trong
.(ĐN đường thẳng vuông góc với mặt phẳng). Vậy đáp án D đúng.
Câu 10. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. Có duy nhất một đường thẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một đường thẳng cho
trước.
B. Có duy nhất một mặt phẳng đi qua một đường thẳng cho trước và vuông góc với một mặt phẳng
cho trước.
C. Có duy nhất một mặt phẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một đường thẳng cho
trước.
D. Có duy nhất một mặt phẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một mặt phẳng cho trước.
Lời giải
Chọn D.
Qua một điểm cho trước có thể kẻ được vô số mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng cho trước.
Câu 11. Cho các mệnh đề sau:
1. Hai đường thẳng chéo nhau và vuông góc với nhau. Khi đó có một và chỉ một mp chứa đường thẳng
này và vuông góc với đường thẳng kia.
2. Qua một điểm
cho trước có một mặt phẳng duy nhất vuông góc với một đường thẳng cho trước.
3. Qua một điểm
cho trước có một và chỉ một đường thẳng vuông góc với một đường thẳng cho trước.
4. Qua một điểm
cho trước có một và chỉ một đường thẳng vuông góc với một mặt phẳng cho trước.
Có bao nhiêu mệnh đề sai?
A. 4.
B. 2.
C. 3.
D. 1.
Lời giải
Chọn D.
3. Qua một điểm
cho trước có vô số đường thẳng vuông góc với một đường thẳng cho trước.
Câu 12. Mệnh đề đúng trong các mặt phẳng sau:
A. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song.
Trang 6
Hình học 11-Chương 8: Quan hệ vuông góc trong không gian - Trắc nghiệm có lời giải
B. Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song.
C. Hai đường thẳng cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song.
D. Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song.
Lời giải
Chọn D.
Đáp án A sai vì hai đường thẳng đó có thể chéo nhau.
Đáp án B sai vì hai mặt phẳng đó có thể cắt nhau.
Đáp án C sai vì hai đường thẳng đó có thể trùng nhau.
Chọn đáp án D.
Câu 13. Chỉ ra mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A. Cho hai đường thẳng vuông góc với nhau, mặt phẳng nào vuông góc với đường thẳng này thì cũng
vuông góc với đường thẳng kia.
B. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau.
C. Cho hai mặt phẳng song song, đường thẳng nào vuông góc với mặt phẳng này thì cũng vuông góc
với mặt phẳng kia.
D. Cho hai đường thẳng song song, mặt phẳng nào vuông góc với đường thẳng này thì cũng vuông
góc với đường thẳng kia.
Lời giải
Chọn A.
Câu 14. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. Nếu đường thẳng
song song với mặt phẳng
và đường thẳng
vuông góc với
thì
vuông
góc với mặt phẳng
B. Nếu đường thẳng
song song với đường thẳng
và
song song với mặt phẳng
thì
song
song hoặc nằm trên mặt phẳng
C. Nếu đường thẳng
thì
song song với mặt phẳng
và đường thẳng
vuông góc với mặt phẳng
vuông góc với
D. Một đường thẳng vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau trong một mặt phẳng thì nó vuông góc
với mặt phẳng đó.
Lời giải
Chọn A.
Giả sử xét hình lập phương
như hình vẽ có
Trang 7
nhưng
Hình học 11-Chương 8: Quan hệ vuông góc trong không gian - Trắc nghiệm có lời giải
Câu 15. Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng?
A. Cho hai đường thẳng
song song với nhau. Một đường thẳng
vuông góc với
thì
vuông
vuông góc với nhau từng đôi một. Nếu có một đường thẳng
vuông
góc với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng
B. Cho ba đường thẳng
góc với
thì
song song với
C. Nếu đường thẳng
thì đường thẳng
.
vuông góc với đường thẳng
vuông góc với đường thẳng
D. Nếu đường thẳng
thì đường thẳng
hoặc
và đường thẳng
vuông góc với đường thẳng
và đường thẳng
song song với đường thẳng
.
vuông góc với đường thẳng
vuông góc với đường thẳng
.
Lời giải
Chọn D.
Câu 16. Tập hợp các điểm cách đều các đỉnh của một tam giác là đường thẳng vuông góc với mặt phẳng
chứa tam giác đó và đi qua:
A. Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác đó.
B. Trọng tâm tam giác đó.
C. Tâm đường tròn nội tiếp tam giác đó.
D. Trực tâm tam giác đó.
Lời giải
Chọn A.
Câu 17. Cho hình chóp đều, chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A. Chân đường cao của hình chóp đều trùng với tâm của đa giác đáy đó.
B. Tất cả những cạnh của hình chóp đều bằng nhau.
C. Đáy của hình chóp đều là miền đa giác đều.
D. Các mặt bên của hình chóp đều là những tam giác cân.
Lời giải
Chọn B.
Hình chóp đều có thể có cạnh bên và cạnh đáy KHÔNG bằng nhau nên đáp án B sai.
Trang 8
Hình học 11-Chương 8: Quan hệ vuông góc trong không gian - Trắc nghiệm có lời giải
DẠNG 2
ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC MẶT PHẲNG
Để chứng minh đường thẳng vuông góc với mặt phẳng ta dùng các phương pháp sau:
Phương pháp 1: Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng khi nó vuông góc với hai đường thẳng cắt
nhau nằm trong mặt phẳng.
Phương pháp 2: Cho hai đường thẳng song song nếu đường thẳng này vuông góc với mặt phẳng thì
đường thẳng kia cũng vuông góc với mặt phẳng.
Phương pháp 3: Cho hai mặt phẳng vuông góc theo giao tuyến
phẳng này vuông góc với giao tuyến
thì đường thẳng
, nếu đường thẳng
nằm trong mặt
cũng vuông góc với mặt phẳng kia.
Phương pháp 4: Nếu hai mặt phẳng cắt nhau cùng vuông góc với mặt phẳng thứ ba thì giao tuyến
của hai mặt phẳng này cũng vuông góc với mặt phẳng thứ ba đó
Chú ý: Phương pháp 3 và phương pháp 4, các em học bài hai mặt phẳng vuông góc mới dùng được.
Trang 9
Hình học 11-Chương 8: Quan hệ vuông góc trong không gian - Trắc nghiệm có lời giải
Hiện tại mình chia sẻ file Word 3 bộ tài liệu cả năm lớp 11 chính chủ gồm: Kết nối trí thức, chân
trời sáng tạo, Cánh diều. Ba bộ này mình soạn Tự luận + Trắc nghiệm từ cơ bản đến nâng cao, phù
hợp với tất cả các trường trên cả nước. Thầy, cô muốn xem full đầy đủ các bộ này thì liên hệ
0978333093 hoặc https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/ (Mình có đăng tài liệu trên face)
Ngoài ra còn có lớp 8, 10 cũng 3 bộ: Kết nối trí thức, chân trời sáng tạo, Cánh diều. Tài liệu toán
9,12 và các chuyên đề luyện thi do mình soạn để phục vụ giảng dạy.
Câu 18. Cho hình chóp
có
và tam giác
vuông tại
. Vẽ
,
. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
trùng với trọng tâm tam giác
C.
trùng với trung điểm của
.
.
B.
trùng với trực tâm tam giác
D.
trùng với trung điểm của
.
.
Lời giải
Chọn C.
Do
Mà
nên
. Suy ra
vuông tại
nên
là trung điểm của
Câu 19. Cho hình chóp
chiếu vuông góc của
A.
C.
lên
.
.
thỏa mãn
. Tam giác
vuông tại
. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau?
.
.
là tâm đường tròn ngoại tiếp
B.
.
D.
.
Lời giải
Chọn A.
Trang 10
. Gọi
là hình
Hình học 11-Chương 8: Quan hệ vuông góc trong không gian - Trắc nghiệm có lời giải
S
A
C
H
B
Câu 20. Cho hình chóp
của
có các cạnh bên bằng nhau
lên mặt đáy
. Gọi
là hình chiếu
. Khẳng định nào sau đây sai?
A.
.
B. Tứ giác
là hình bình hành.
C. Tứ giác
nội tiếp được trong đường tròn.
D. Các cạnh
,
,
,
hợp với đáy
những góc bằng nhau.
Lời giải
Chọn B.
Vì hình chóp
có các cạnh bên bằng nhau
và
Nên
là hình chiếu của
lên mặt đáy
tâm đường tròn ngoại tiếp tứ giác
Suy ra
. Nên đáp án B sai.
Câu 21. Cho hình chóp
trên
có các mặt bên tạo với đáy một góc bằng nhau. Hình chiếu
của
là:
A. Tâm đường tròn nội tiếp tam giác
B. Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác
C. Trọng tâm tam giác
D. Giao điểm hai đường thẳng
và
Lời giải
Chọn A.
Gọi
lần lượt là hình chiếu của
Theo định lý ba đường vuông góc ta có
lên các cạnh
lần lượt là hình chiếu của
lên các cạnh
là tâm đường tròn nội tiếp của
Câu 22. Cho hình chóp
trực tâm các tam giác
A. Đồng quy.
có
và
và tam giác
. Các đường thẳng
không vuông, gọi
thỏa mãn:
B. Đôi một song song.
Trang 11
lần lượt là
Hình học 11-Chương 8: Quan hệ vuông góc trong không gian - Trắc nghiệm có lời giải
C. Đôi một chéo nhau.
D. Đáp án khác.
Lời giải
Chọn A.
S
A
C
K
H
A'
B
Gọi
là đường cao của tam giác
Câu 23. Cho hình chóp
mà
có đáy
là hình thoi,
nên
là giao điểm của 2 đường chéo và
. Các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn C.
S
B
A
O
C
D
Ta có:
là tam giác cân
Mặt khác:
là trung điểm của
(tính chất hình thoi)
Khi đó ta có:
Câu 24. Cho tứ diện
có
và
. Gọi
là hình chiếu vuông góc của
. Các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A.
C.
là trực tâm tam giác
.
.
B.
.
D. Các khẳng định trên đều sai.
Lời giải
Chọn D.
Trang 12
lên
Hình học 11-Chương 8: Quan hệ vuông góc trong không gian - Trắc nghiệm có lời giải
Ta có
Suy ra
. Tương tự
là trực tâm
Ta có
. Suy ra đáp án A, B đúng.
, suy ra C đúng.
Chọn đáp án D.
Câu 25. Cho tứ diện
có
là tam giác vuông tại
a) Khẳng định nào sau đây là đúng nhất. Chứng minh
A.
B.
C.
D.
b) Gọi
là đường cao của tam giác
A.
và
.
, thì khẳng định nào sau đây đúng nhất.
B.
C.
D.
Lời giải
D
H
C
A
B
a)
Chọn A.
Ta có
nên
Do đó
.
Chọn A
b)
Chọn B.
Ta có
Vậy
Câu 26. Cho hình chóp
.Chọn B
có
và
giác vuông là:
Trang 13
Số các mặt của tứ diện
là tam
Hình học 11-Chương 8: Quan hệ vuông góc trong không gian - Trắc nghiệm có lời giải
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn D.
Có
là tam giác vuông tại
Ta có
là các tam giác vuông tại
Mặt khác
là tam giác vuông tại
Vậy bốn mặt của tứ diện đều là tam giác vuông. Nên đáp án D đúng.
Câu 27. Cho hình chóp
có đáy
là hình thoi tâm
. Biết
và
. Khẳng
định nào sau đây sai?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn B.
Tam giác
cân tại
có
là trung tuyến
cũng là đường cao
.
Tam giác
cân tại
có
là trung tuyến
cũng là đường cao
.
Từ đó suy ra
Do
.
là hình thoi nên
không vuông góc với
Câu 28. Cho hình chóp
có đáy
là các đường cao của tam giác
A.
B.
và tam giác
. Do đó
là hình chữ nhật,
không vuông góc với
Gọi
.
lần lượt
Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau ?
C.
Lời giải
Chọn D.
Ta có:
Vậy:
Trang 14
D.
Hình học 11-Chương 8: Quan hệ vuông góc trong không gian - Trắc nghiệm có lời giải
Tương tự :
Từ
vậy đáp án D đúng.
Câu 29. Cho tứ diện
với
ta có điểm
thoả mãn
Gọi
là hình chiếu của
lên mp
Đối
là:
A. Trực tâm.
B. Tâm đường tròn nội tiếp.
C. Trọng tâm.
D. Tâm đường tròn ngoại tiếp.
Lời giải
Chọn D.
Xét ba tam giác vuông
có
chính là tâm đường tròn ngoại tiếp
Câu 30. Cho tứ diện
trên
có
đôi một vuông góc với nhau. Gọi
. Mệnh đề nào sai trong các mệnh đề sau:
A.
là trực tâm
.
B.
là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác
C.
D.
.
.
là đường cao của
.
Lời giải
Chọn B.
Ta có
Tương tự, ta có
và
.
, suy ra đáp án A, D đúng.
Trang 15
là hình chiếu của
Hình học 11-Chương 8: Quan hệ vuông góc trong không gian - Trắc nghiệm có lời giải
Ta có
, với
, suy ra đáp án C đúng.
Chọn đáp án B.
Câu 31. Cho hình chóp
có
Gọi
lần lượt là trực tâm các tam giác
và
. Mệnh đề nào sai trong các mệnh đề sau?
A.
B.
C.
D.
đồng quy.
Lời giải
Chọn C.
S
H
C
A
K
M
B
Ta có
Ta có
Mặt khác có
Gọi
hay
là giao điểm của
và
trùng với đường thẳng
Do đó
. Do
nên
hay đường thẳng
. Hay
đồng quy.
sai
Câu 32. Cho hai hình chữ nhật
đường thẳng
và
, tương tự
và
và
nằm trong hai mặt phẳng khác nhau sao cho hai
vuông góc với nhau. Gọi
và
lần lượt là đường cao của hai tam giác
.
a) Khẳng định nào sau đây là đúng về 2 tam giác
và
?
A.
và
là các tam giác vuông
B.
và
là các tam giác tù
C.
và
là các tam giác nhọn
D.
và
là các tam giác cân
b) Khẳng định nào sau đây là sai?
A.
B.
C.
Lời giải
Trang 16
D.
Hình học 11-Chương 8: Quan hệ vuông góc trong không gian - Trắc nghiệm có lời giải
K
A
F
D
B
H
E
C
a)
Chọn A.
Ta có
Vậy
,hay
vuông tại
.
Tương tự
vuông tại
.
b)
Chọn C.
Ta có
, mặt khác
.
Tương tự
.
Câu 33. Cho hình chóp
có đáy
là hình thoi tâm
. Biết
.
a)Khẳng định nào sau đây là sai?.
A.
B.
C.
D. Cả A, B, C đều sai
b) Khẳng định nào sau đây là sai?.
A.
B.
C.
Lời giải
Trang 17
D. Cả A, B, C đều sai
Hình học 11-Chương 8: Quan hệ vuông góc trong không gian - Trắc nghiệm có lời giải
S
D
A
O
B
C
a)
Chọn D.
Ta có
là trung điểm của
và
.
Tương tự
.
Vậy
.
b)
Chọn D.
Ta có
( do
Lại có
( do
là hình thoi).
)
Suy ra
.
Câu 34. Cho hình chóp
lượt là trung điểm của
A.
C. Góc giữa
có đáy
,
và
B.
có số đo
. Gọi
. Khẳng định nào sau đây sai?
.
và
là hình vuông và
.
D.
Lời giải
Chọn C.
Trang 18
.
.
,
,
lần
Hình học 11-Chương 8: Quan hệ vuông góc trong không gian - Trắc nghiệm có lời giải
Do
và
Do
nên
và
Do
. Vậy A đúng.
nên
nên D đúng.
và
nên
nên B đúng.
Vậy C sai.
Câu 35. Cho tứ diện
lên
có ba cạnh
đôi một vuông góc. Gọi
là hình chiếu của
Khẳng định nào sau đây sai?
A.
B.
C.
là trực tâm
D.
Lời giải
Chọn D.
đáp án A đúng.
Tương tự chứng minh được
Hạ
Ta có:
Đáp án B đúng.
Ta có:
Từ
Tương tự
và
là trực tâm
Câu 36. Cho hình chóp
Đáp án C đúng.
có
. Gọi
.
a) Khẳng định nào sau đây là đúng?
Trang 19
lần lượt là trực tâm các tam giác
và
Hình học 11-Chương 8: Quan hệ vuông góc trong không gian - Trắc nghiệm có lời giải
A. AH và BC chéo nhau
B. AH và SK chéo nhau
C.
D.
và
đồng qui.
và
không đồng qui.
b) Khẳng định nào sau đây là sai?.
A.
B.
C.
D. Cả A, B, C đều sai
C.
D. Cả A, B, C đều sai
c)Khẳng định nào sau đây là sai?
A.
B.
Lời giải
S
K
A
H
C
I
B
a) Chọn C.
Gọi
, để chứng minh
Ta cần chứng minh
và
đồng qui.
là đường cao của tam giác
, nhưng điều này đúng do
và
.
Gọi
là hình
b) Chọn A.
Ta có
thêm nữa ta có
Vậy
.
c) Chọn A.
Theo các chứng minh trên ta có
và
Câu 37. Cho hình chóp
chiếu vuông góc của
do đó
.
có
lên
Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau
A.
là trung điểm
.
B.
là trọng tâm tam giác
C.
là trung điểm
.
D.
là trung điểm
Lời giải
Chọn C.
Trang 20
.
.
Hình học 11-Chương 8: Quan hệ vuông góc trong không gian - Trắc nghiệm có lời giải
S
C
B
A
Gọi
Ta có :
đều
vuông cân tại
vuông tại
Gọi
là trung điểm của
giác
thi
đi qua
Mặt khác :
thì
là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác
Gọi
là trục của tam
và
nên
. Vậy
nên
là hình chiếu vuông góc của
lên mặt
phẳng
Câu 38. Cho tứ diện
trên mặt phẳng
có
nên
II. Do
nên
III. Có
và
A.
là hình chiếu của
. Xét các mệnh đề sau :
I. Vì
IV. Từ
đôi một vuông góc với nhau. Gọi
.
nên
và
.
B.
.
C.
Lời giải
Chọn A.
Ta có:
. Vậy
đúng.
Trang 21
.
D.
.
Hình học 11-Chương 8: Quan hệ vuông góc trong không gian - Trắc nghiệm có lời giải
. Vậy
đúng.
. Vậy
đúng.
. Vậy
Vậy chọn đáp án
.
Câu 39. Cho tứ diện
có
a) Khẳng định nào đúng nhất?
A.
đúng.
đôi một vuông góc. Kẻ
là trực tâm của
.
.
là trực tâm của ABC .
B. H là tâm đường tròn nội tiếp của ABC .
C. H là trọng tâm của ABC .
D. H là tâm đường tròn ngoại tiếp của ABC .
b) ABC là tam giác gì?
A. ABC là tam giác nhọn.
B. ABC là tam giác tù
C. ABC là tam giác vuông
D. ABC là tam giác cân
2
2
2
2
c) Khẳng định nào sau đây là đúng nhất? S ABC S OAB S OBC S OCA
1 2
1 2
1 2
2
A. S ABC S OAB S OBC S OCA
2
2
2
C.
B.
1 2
S ABC S2OAB S2OBC S 2OCA
3
1 2
S ABC S 2OAB S 2OBC S 2OCA
2
2
2
2
2
D. S ABC S OAB S OBC S OCA
Lời giải
A
H
C
O
I
B
a) Chọn A.
Ta có
OA OB
OA OBC OA BC
OA OC
Lại có OH ABC OH BC
Trang 22
Hình học 11-Chương 8: Quan hệ vuông góc trong không gian - Trắc nghiệm có lời giải
Vậy
BC OA
BC OAH
BC OH
BC AH
Tương tự
1 .
AC OB
AC OBH BH AC
AC OH
2 .
Từ 1, 2 suy ra H là trực tâm của tam giác ABC .
b) Chọn A.
Đặt OA a, OB b, OC c
Ta có BC OB 2 OC 2 b 2 c 2
Tương tự AC a 2 c 2 , AB a 2 b 2
Áp dụng định lí côsin cho tam giác ABC ta có
2
2
2
2
2
2
AB 2 AC 2 BC 2 a b ( a c ) b c
cos A
2 AB. AC
2 a 2 b2 ( a 2 b2 )
a2
a 2 b 2 ( a 2 b 2 )
0 suy ra nhọn.
A
Tương tự các góc B, C nhọn.
c) Chọn C.
1 2 2 1
2
2
2
2
2
Ta có S ABC AI BC OI OA OB OC
4
4
1
1
1
OI 2 BC 2 OA2OB 2 OA2OC 2 S 2OAB S 2OBC S 2OCA
4
4
4
Câu 40. Trong mặt phẳng cho đường tròn đường kính cố định BC và M là điểm di động trên
đường tròn này. Trên đường thẳng d vuông góc với tại B lấy một điểm A .
a) Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. các mặt của tứ diện ABMC là tam giác vuông
B. các mặt của tứ diện ABMC là tam giác vuông cân
C. tam giác ACM vuông tại A.
D. tam giác ACM vuông tại M .
b) Gọi H , K lần lượt là hình chiếu của B trên AM và AC . Khẳng định nào sau đây là sai?
A. AC BHK .
B. BH AC
C. A, B đều đúng
c) Tìm tập hợp điểm H khi M di động.
A. H thuộc đường tròn đường kính BK .
B. H thuộc đường tròn đường kính AC.
C. H thuộc đường tròn đường kính BM.
Trang 23
D. A, B đều sai
Hình học 11-Chương 8: Quan hệ vuông góc trong không gian - Trắc nghiệm có lời giải
D. H thuộc đường tròn đường kính AB.
d) Tìm vị trí của M để đoạn AM lớn nhất.
A. M C
B. M B
C. M H
D. M K
e) Tìm vị trí của M để diện tích tam giác BHK lớn nhất.
A. M là các giao điểm của đường tròn đường kính BC với đường tròn tâm B bán kính
2
BA.BC
2 BA2 BC 2
B. M là các giao điểm của đường tròn đường kính BC với đường tròn tâm B bán kính
1
BA.BC
2 2 BA2 BC 2
C. M là các giao điểm của đường tròn đường kính BC với đường tròn tâm B bán kính
3
BA.BC
2 BA2 BC 2
D. M là các giao điểm của đường tròn đường kính BC với đường tròn tâm B bán kính
BA.BC
2 BA2 BC 2
Lời giải
A
K
H
C
B
M
a) Chọn D.
AB BM
Ta có AB
suy ra các tam giác ABM và ABC vuông tại B .
AB BC
MC MB
MC ABM
Tiếp theo ta có
MC AB
MC AM hay tam giác ACM vuông tại M .
b) Chọn A.
Trang 24
Hình học 11-Chương 8: Quan hệ vuông góc trong không gian - Trắc nghiệm có lời giải
BH AM
BH ACM
Ta có
BH MC
BH AC .
Vậy
AC BH
AC BHK .
AC BK
c) Chọn A.
Dễ thấy BK cố định và BHK
900 nên điểm H thuộc đường tròn đường kính BK .Từ đó ta có tập hợp
các điểm H là đường tròn đường kính BK .
d) Chọn A.
MA2 AB 2 BM 2 mà AB không đỏi nên AM lớn nhất khi MB lớn nhất BM BC M C .
e) Chọn D.
Ta có S BHK
max S BHK
Ta có
1
BH 2 HK 2 BK 2
không đổi nên
BH .HK
2
4
4
BK
BK 2
.
BH HK , lúc này HBK vuông cân tại H nên BH
2
4
1
1
1
1
1
1
2
;
2
2
2
2
BH
BA BM BK
AB
BC 2
1
1
1
1
1
2
1
2
nên 2
2
2
2
2
2
BA
BM
BA BC 2
BA BC BM
MB
BA.BC
2 BA2 BC 2
Vậy max S BHK
BA.BC
BK 2
M là các giao điểm của đường tròn đường kính
MB
2 BA2 BC 2
4
BC với đường tròn tâm B bán kính
BA.BC
2 BA2 BC 2
Trang 25
Hình học 11-Chương 8: Quan hệ vuông góc trong không gian - Trắc nghiệm có lời giải
DẠNG 3
HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC
Để chứng minh hai đường thẳng vuông góc với nhau thì ta dùng các phương pháp sau:
Phương pháp 1: Nếu đường thẳng
trong
vuông góc với mọi đường thẳng nằm
.
Phương pháp 2: Nếu đường thẳng
phẳng
thì đường thẳng
, thì
song song mặt phẳng
vuông góc với đường thẳng
, mà đường thẳng
vuông góc mặt
.
Phương pháp 3:
b
a
c
Phương pháp 4: Sử dụng định lí ba đường vuông góc: Cho đường thẳng
và đường thẳng
là đường thẳng không nằm trong
hình chiếu vuông góc của đường thẳng
vuông góc với
trên mặt phẳng
và không vuông góc với
. Khi đó
.
Phương pháp 5: Dùng các quan hệ vuông góc đã biết trong mặt phẳng.
Trang 26
nằm trong mặt phẳng
vuông góc với
. Gọi
là
khi và chỉ khi
Hình học 11-Chương 8: Quan hệ vuông góc trong không gian - Trắc nghiệm có lời giải
Hiện tại mình chia sẻ file Word 3 bộ tài liệu cả năm lớp 11 chính chủ gồm: Kết nối trí thức, chân
trời sáng tạo, Cánh diều. Ba bộ này mình soạn Tự luận + Trắc nghiệm từ cơ bản đến nâng cao, phù
hợp với tất cả các trường trên cả nước. Thầy, cô muốn xem full đầy đủ các bộ này thì liên hệ
0978333093 hoặc https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/ (Mình có đăng tài liệu trên face)
Ngoài ra còn có lớp 8, 10 cũng 3 bộ: Kết nối trí thức, chân trời sáng tạo, Cánh diều. Tài liệu toán
9,12 và các chuyên đề luyện thi do mình soạn để phục vụ giảng dạy.
Câu 41. Cho tứ diện
. Vẽ
. Biết
là trực tâm tam giác
. Khẳng định nào
sau đây không sai?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn C.
Do
Mặt khác,
.
là trực tâm
nên
nên
.
Suy ra
Câu 42. Cho tứ diện
.
. Vẽ
. Biết
là trực tâm tam giác
. Khẳng định nào sau
đây đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn D.
Chọn đáp án D.
Câu 43. Cho tứ diện
A.
.
có
B.
và
.
. Khẳng định nào sau đây đúng?
C.
Lời giải
Chọn D.
Trang 27
.
D.
.
Hình học 11-Chương 8: Quan hệ vuông góc trong không gian - Trắc nghiệm có lời giải
Gọi
là trung điểm của
.
Khi đó ta có
.
Câu 44. Cho hình chóp
có
và
vuông ở
,
là đường cao của
. Khẳng định nào sau đây sai?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn C.
Do
nên câu A đúng.
Do
nên câu B và D đúng.
Câu 45. Cho hình chóp
trong đó
là hình chữ nhật,
. Trong các tam giác
sau tam giác nào không phải là tam giác vuông.
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
Chọn D.
Trang 28
.
D.
.
Hình học 11-Chương 8: Quan hệ vuông góc trong không gian - Trắc nghiệm có lời giải
S
B
A
O
C
D
Ta có :
Giả sử
(vô lý)
Hay
không thể là tam giác vuông
Câu 46. Trong không gian cho hai tam giác đều
mặt phẳng khác nhau. Gọi
giác
và
có chung cạnh
lần lượt là trung điểm của các cạnh
và
là hình gì?
A. Hình bình hành.
B. Hình chữ nhật.
C. Hình vuông.
Lời giải
Chọn B.
C'
Q
P
A
H
M
N
B
Vì
Gọi
và nằm trong hai
nên dễ thấy tứ giác
là trung điểm của
Vì hai tam giác
và
Suy ra
. Do đó
là hình bhình hành.
.
nên
.
Trang 29
C
D. Hình thang.
. Tứ
Hình học 11-Chương 8: Quan hệ vuông góc trong không gian - Trắc nghiệm có lời giải
Ta có:
.
Vậy tứ giác
là hình chữ nhật.
Câu 47. Cho hình chóp
có đáy
là hình thoi tâm
Các khẳng định
sau, khẳng định nào sai?
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn D.
S
A
D
O
C
B
Ta có
Do tứ giác
mà
là hình thoi nên
nên
không vuông góc
Câu 48. Cho hình chóp
góc với mặt đáy. Gọi
có đáy
,
là hình vuông, hai mặt bên
lần lượt là đường cao của tam giác
và
và
vuông
. Mệnh đề nào sau đây là
sai ?
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
Chọn A
Trang 30
.
D.
.
Hình học 11-Chương 8: Quan hệ vuông góc trong không gian - Trắc nghiệm có lời giải
S
K
H
D
A
B
+ Vì hai mặt bên
C
và
vuông góc với mặt đáy nên
+ Vì
,
+ Vì
(B đúng).
, tương tự ta có
+ Giả sử
mà
Câu 49. Cho tứ diện
A.
.
(D đúng).
nên
(C đúng).
suy ra
vô lý nên A sai.
có hai mặt
B.
và
.
là các tam giác đều. Góc giữa
C.
.
D.
và
.
Lời giải
Chọn C.
C
A
D
I
B
Gọi
là trung điểm của
Vì
và
Nên
là các tam giác đều
.
Suy ra
.
Câu 50. Cho tứ diện đều
A.
.
. Số đo góc giữa hai đường thẳng
B.
.
C.
Lời giải
Chọn C.
Trang 31
.
và
bằng:
D.
.
là?
Hình học 11-Chương 8: Quan hệ vuông góc trong không gian - Trắc nghiệm có lời giải
A
D
B
G
C
Gọi
là trọng tâm tam giác
Vì tứ diện
.
đều nên
.
Ta có:
.
Vậy số đo góc giữa hai đường thẳng
Câu 51. Cho hình chóp
đường thẳng
A.
và
và
bằng
có
và
. Hãy xác định góc giữa hai
bằng:
.
B.
.
C.
.
D.
Lời giải
Chọn D.
S
A
C
G
B
Ta có:
.
Do đó tam giác
đều. Gọi
Vì hình chóp
có
Hay
là trọng tâm của tam giác
nên hình chiếu của
.
Ta có:
Suy ra
.
Vậy góc giữa hai đường thẳng
và
bằng
.
Trang 32
.
trùng với
.
Hình học 11-Chương 8: Quan hệ vuông góc trong không gian - Trắc nghiệm có lời giải
Câu 52. Trong không gian cho hai tam giác đều
mặt phẳng khác nhau. Gọi
và
có chung cạnh
và nằm trong hai
lần lượt là trung điểm của các cạnh
Hãy xác định góc giữa hai đường thẳng
A. 450
và
và
.
B. 1200
C. 600
D. 900
Lời giải
Chọn D.
I
C
C'
M
Q
A
N
P
B
Gọi
là trung điểm
cân tại
cân tại
Kết luận: góc giữa hai đường thẳng
và
Câu 53. Cho hình chóp tứ giác đều
qua trung điểm
và
. Gọi
,
là
có đáy
là hình vuông,
lần lượt là trung điểm của
và
. Góc giữa hai đường thẳng
bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Lời giải
Chọn A
Gọi
là điểm đối xứng của
là trung điểm
thì
là hình bình hành nên
Trang 33
.
.
.
Hình học 11-Chương 8: Quan hệ vuông góc trong không gian - Trắc nghiệm có lời giải
Ta có
bằng
mà
nên góc giữa hai đường thẳng
.
Câu 54. Cho hình lập phương
A.
và
.
B.
. Góc giữa hai đường thẳng
.
C.
.
và
D.
bằng.
.
Lời giải
Chọn D
Ta có:
Câu 55. Cho hình hộp chữ nhật
, biết đáy
là hình vuông. Tính góc giữa
.
B'
C'
D'
A'
C
B
D
A
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
Chọn A
Vì
là hình vuông nên
.
Mặt khác
.
Ta có
Do đó góc giữa
.
và
bằng
.
Trang 34
.
D.
.
và
BÀI 2
ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC MẶT PHẲNG
1. Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng
Định nghĩa
Đường thẳng
thẳng
được gọi là vuông góc với một mặt phẳng
nằm trên mặt phẳng
Định lý 1: Nếu đường thẳng
phẳng
thì
, kí hiệu
nếu nó vuông góc với mọi đường
.
vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau
và
cùng nằm trong mặt
.
Định lý 2:
Có duy nhất một mặt phẳng đi qua một điểm và vuông góc với một đường thẳng cho trước.
Có duy nhất một đường thẳng đi qua một điểm và vuông góc với một mặt thẳng cho trước.
2. Liên hệ giữa tính song song và tính vuông góc của đường thẳng và mặt phẳng
Định lý 3
Trang 1
Hình học 11-Chương 8: Quan hệ vuông góc trong không gian - Trắc nghiệm có lời giải
a) Cho hai đường thẳng song song. Mặt phẳng nào vuông góc với đường thẳng này thì cũng vuông
góc với đường thẳng kia.
b) Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau.
Định lý 4
a) Cho hai mặt phẳng song song. Đường thẳng nào vuông góc với mặt phẳng này thì cũng vuông góc
với mặt phẳng kia.
b) Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau.
Định lý 5
a) Cho đường thẳng
thì cũng vuông góc với
b) Nếu đường thẳng
đường thẳng
và mặt phẳng
song song với nhau. Đường thẳng nào vuông góc với
.
và mặt phẳng
(không chứa đường thẳng
thì chúng song song với nhau.
Trang 2
) cùng vuông góc với một
Hình học 11-Chương 8: Quan hệ vuông góc trong không gian - Trắc nghiệm có lời giải
3. Phép chiếu vuông góc
a. Định nghĩa
Cho mặt phẳng
lên mặt phẳng
đường thẳng
vuông góc với
. Phép chiếu song song theo phương của
được gọi là phép chiếu vuông góc lên
.
Chú ý:
Phép chiếu vuông góc lên mặt phẳng là một trường hợp đặc biệt của phép chiếu song song nên có
đầy đủ các tính chất của phép chiếu song song.
Người ta còn dùng “phép chiếu lên
hình chiếu của
trên
thay cho
” thay cho “phép chiếu vuông góc lên
” và dùng
là hình chiếu vuông góc của
.
trên
là
b. Định lí ba đường vuông góc
Định lý 6
Cho đường thẳng
nằm trong mặt phẳng
và không vuông góc với
. Khi đó
vuông góc với
. Gọi
và đường thẳng
là đường thẳng không nằm trong
là hình chiếu vuông góc của đường thẳng
khi và chỉ khi vuông góc với
Trang 3
.
trên mặt phẳng
Hình học 11-Chương 8: Quan hệ vuông góc trong không gian - Trắc nghiệm có lời giải
DẠNG 1
TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT
Câu 1.
Cho hai đường thẳng phân biệt
và mặt phẳng
, trong đó
. Mệnh đề nào sau đây
là sai?
A. Nếu
thì
C. Nếu
thì
.
B. Nếu
.
D. Nếu
thì
thì
.
.
Lời giải
Chọn D.
Câu 2.
Cho hai đường thẳng
A. Nếu
và
thì
C. Nếu
và
thì
và
. Chỉ ra mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
.
B. Nếu
.
D. Nếu
và
và
thì
thì
.
.
Lời giải
Chọn B.
Câu A sai vì b có thể vuông góc với a .
Câu B đúng bởi a // P a P sao cho a //a , b P b a . Khi đó a b .
Câu C sai vì b có thể nằm trong P .
Câu D sai vì b có thể nằm trong P .
Câu 3.
Cho
là các đường thẳng trong không gian. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau.
A. Nếu
và
B. Nếu
thì
vuông góc với mặt phẳng
C. Nếu
và
D. Nếu
,
và
thì
thì
và
cắt
thì
vuông góc với mặt phẳng
Lời giải
Chọn A.
Nếu
Câu 4.
thì
và
có thể trùng nhau nên đáp án A sai.
Trong không gian cho đường thẳng
và điểm
. Qua
có mấy đường thẳng vuông góc với
cho trước?
A. .
B.
.
C.
Lời giải
Chọn D.
Trang 4
.
D. Vô số.
Hình học 11-Chương 8: Quan hệ vuông góc trong không gian - Trắc nghiệm có lời giải
Qua điểm
có thể dựng vô số đường thẳng vuông góc với
mặt phẳng vuông góc với
Câu 5.
, các đường thẳng đó cùng nằm trong một
.
Khẳng định nào sau đây sai?
A. Nếu đường thẳng
thì
vuông góc với hai đường thẳng trong
B. Nếu đường thẳng
vuông góc với hai đường thẳng nằm trong
C. Nếu đường thẳng
vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau nằm trong
bất kì đường thẳng nào nằm trong
D. Nếu
.
thì
.
thì
vuông góc với
.
và đường thẳng
thì
.
Lời giải
Chọn B.
Đường thẳng
vuông góc với hai đường thẳng nằm trong
thì
chỉ đúng khi hai đường
thẳng đó cắt nhau.
Câu 6.
Mệnh đề nào sau đây có thể sai?
A. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song.
B. Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song.
C. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì song song.
D. Một đường thẳng và một mặt phẳng (không chứa đường thẳng đã cho) cùng vuông góc với một
đường thẳng thì song song nhau.
Lời giải
Chọn C.
Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì song song chỉ đúng khi ba
đường thẳng đó đồng phẳng.
Câu 7.
Trong không gian tập hợp các điểm
A. Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng
C. Mặt phẳng vuông góc với
tại
.
cách đều hai điểm cố định
.
và
là
B. Đường trung trực của đoạn thẳng
D. Đường thẳng qua
.
và vuông góc với
Lời giải
Chọn A.
Theo định nghĩa mặt phẳng trung trực.
Câu 8.
Qua điểm
A.
cho trước, có bao nhiêu mặt phẳng vuông góc với đường thẳng
B. Vô số
C.
cho trước?
D.
Lời giải
Chọn A.
Theo tiên đề qua điểm
cho trước có duy nhất một mặt phẳng vuông góc với đường thẳng
Trang 5
.
Hình học 11-Chương 8: Quan hệ vuông góc trong không gian - Trắc nghiệm có lời giải
Câu 9.
Trong không gian cho đường thẳng
vuông góc với mp
không nằm trong mp
, đường thẳng
được gọi là
nếu:
A. vuông góc với hai đường thẳng phân biệt nằm trong mp
B. vuông góc với đường thẳng
mà
song song với mp
C. vuông góc với đường thẳng
nằm trong mp
D. vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong mp
Lời giải
Chọn D.
Đường thẳng
mặt phẳng
được gọi là vuông góc với mặt phẳng
nếu
vuông góc với mọi đường thẳng trong
.(ĐN đường thẳng vuông góc với mặt phẳng). Vậy đáp án D đúng.
Câu 10. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. Có duy nhất một đường thẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một đường thẳng cho
trước.
B. Có duy nhất một mặt phẳng đi qua một đường thẳng cho trước và vuông góc với một mặt phẳng
cho trước.
C. Có duy nhất một mặt phẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một đường thẳng cho
trước.
D. Có duy nhất một mặt phẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một mặt phẳng cho trước.
Lời giải
Chọn D.
Qua một điểm cho trước có thể kẻ được vô số mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng cho trước.
Câu 11. Cho các mệnh đề sau:
1. Hai đường thẳng chéo nhau và vuông góc với nhau. Khi đó có một và chỉ một mp chứa đường thẳng
này và vuông góc với đường thẳng kia.
2. Qua một điểm
cho trước có một mặt phẳng duy nhất vuông góc với một đường thẳng cho trước.
3. Qua một điểm
cho trước có một và chỉ một đường thẳng vuông góc với một đường thẳng cho trước.
4. Qua một điểm
cho trước có một và chỉ một đường thẳng vuông góc với một mặt phẳng cho trước.
Có bao nhiêu mệnh đề sai?
A. 4.
B. 2.
C. 3.
D. 1.
Lời giải
Chọn D.
3. Qua một điểm
cho trước có vô số đường thẳng vuông góc với một đường thẳng cho trước.
Câu 12. Mệnh đề đúng trong các mặt phẳng sau:
A. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song.
Trang 6
Hình học 11-Chương 8: Quan hệ vuông góc trong không gian - Trắc nghiệm có lời giải
B. Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song.
C. Hai đường thẳng cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song.
D. Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song.
Lời giải
Chọn D.
Đáp án A sai vì hai đường thẳng đó có thể chéo nhau.
Đáp án B sai vì hai mặt phẳng đó có thể cắt nhau.
Đáp án C sai vì hai đường thẳng đó có thể trùng nhau.
Chọn đáp án D.
Câu 13. Chỉ ra mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A. Cho hai đường thẳng vuông góc với nhau, mặt phẳng nào vuông góc với đường thẳng này thì cũng
vuông góc với đường thẳng kia.
B. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau.
C. Cho hai mặt phẳng song song, đường thẳng nào vuông góc với mặt phẳng này thì cũng vuông góc
với mặt phẳng kia.
D. Cho hai đường thẳng song song, mặt phẳng nào vuông góc với đường thẳng này thì cũng vuông
góc với đường thẳng kia.
Lời giải
Chọn A.
Câu 14. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. Nếu đường thẳng
song song với mặt phẳng
và đường thẳng
vuông góc với
thì
vuông
góc với mặt phẳng
B. Nếu đường thẳng
song song với đường thẳng
và
song song với mặt phẳng
thì
song
song hoặc nằm trên mặt phẳng
C. Nếu đường thẳng
thì
song song với mặt phẳng
và đường thẳng
vuông góc với mặt phẳng
vuông góc với
D. Một đường thẳng vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau trong một mặt phẳng thì nó vuông góc
với mặt phẳng đó.
Lời giải
Chọn A.
Giả sử xét hình lập phương
như hình vẽ có
Trang 7
nhưng
Hình học 11-Chương 8: Quan hệ vuông góc trong không gian - Trắc nghiệm có lời giải
Câu 15. Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng?
A. Cho hai đường thẳng
song song với nhau. Một đường thẳng
vuông góc với
thì
vuông
vuông góc với nhau từng đôi một. Nếu có một đường thẳng
vuông
góc với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng
B. Cho ba đường thẳng
góc với
thì
song song với
C. Nếu đường thẳng
thì đường thẳng
.
vuông góc với đường thẳng
vuông góc với đường thẳng
D. Nếu đường thẳng
thì đường thẳng
hoặc
và đường thẳng
vuông góc với đường thẳng
và đường thẳng
song song với đường thẳng
.
vuông góc với đường thẳng
vuông góc với đường thẳng
.
Lời giải
Chọn D.
Câu 16. Tập hợp các điểm cách đều các đỉnh của một tam giác là đường thẳng vuông góc với mặt phẳng
chứa tam giác đó và đi qua:
A. Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác đó.
B. Trọng tâm tam giác đó.
C. Tâm đường tròn nội tiếp tam giác đó.
D. Trực tâm tam giác đó.
Lời giải
Chọn A.
Câu 17. Cho hình chóp đều, chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A. Chân đường cao của hình chóp đều trùng với tâm của đa giác đáy đó.
B. Tất cả những cạnh của hình chóp đều bằng nhau.
C. Đáy của hình chóp đều là miền đa giác đều.
D. Các mặt bên của hình chóp đều là những tam giác cân.
Lời giải
Chọn B.
Hình chóp đều có thể có cạnh bên và cạnh đáy KHÔNG bằng nhau nên đáp án B sai.
Trang 8
Hình học 11-Chương 8: Quan hệ vuông góc trong không gian - Trắc nghiệm có lời giải
DẠNG 2
ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC MẶT PHẲNG
Để chứng minh đường thẳng vuông góc với mặt phẳng ta dùng các phương pháp sau:
Phương pháp 1: Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng khi nó vuông góc với hai đường thẳng cắt
nhau nằm trong mặt phẳng.
Phương pháp 2: Cho hai đường thẳng song song nếu đường thẳng này vuông góc với mặt phẳng thì
đường thẳng kia cũng vuông góc với mặt phẳng.
Phương pháp 3: Cho hai mặt phẳng vuông góc theo giao tuyến
phẳng này vuông góc với giao tuyến
thì đường thẳng
, nếu đường thẳng
nằm trong mặt
cũng vuông góc với mặt phẳng kia.
Phương pháp 4: Nếu hai mặt phẳng cắt nhau cùng vuông góc với mặt phẳng thứ ba thì giao tuyến
của hai mặt phẳng này cũng vuông góc với mặt phẳng thứ ba đó
Chú ý: Phương pháp 3 và phương pháp 4, các em học bài hai mặt phẳng vuông góc mới dùng được.
Trang 9
Hình học 11-Chương 8: Quan hệ vuông góc trong không gian - Trắc nghiệm có lời giải
Hiện tại mình chia sẻ file Word 3 bộ tài liệu cả năm lớp 11 chính chủ gồm: Kết nối trí thức, chân
trời sáng tạo, Cánh diều. Ba bộ này mình soạn Tự luận + Trắc nghiệm từ cơ bản đến nâng cao, phù
hợp với tất cả các trường trên cả nước. Thầy, cô muốn xem full đầy đủ các bộ này thì liên hệ
0978333093 hoặc https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/ (Mình có đăng tài liệu trên face)
Ngoài ra còn có lớp 8, 10 cũng 3 bộ: Kết nối trí thức, chân trời sáng tạo, Cánh diều. Tài liệu toán
9,12 và các chuyên đề luyện thi do mình soạn để phục vụ giảng dạy.
Câu 18. Cho hình chóp
có
và tam giác
vuông tại
. Vẽ
,
. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
trùng với trọng tâm tam giác
C.
trùng với trung điểm của
.
.
B.
trùng với trực tâm tam giác
D.
trùng với trung điểm của
.
.
Lời giải
Chọn C.
Do
Mà
nên
. Suy ra
vuông tại
nên
là trung điểm của
Câu 19. Cho hình chóp
chiếu vuông góc của
A.
C.
lên
.
.
thỏa mãn
. Tam giác
vuông tại
. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau?
.
.
là tâm đường tròn ngoại tiếp
B.
.
D.
.
Lời giải
Chọn A.
Trang 10
. Gọi
là hình
Hình học 11-Chương 8: Quan hệ vuông góc trong không gian - Trắc nghiệm có lời giải
S
A
C
H
B
Câu 20. Cho hình chóp
của
có các cạnh bên bằng nhau
lên mặt đáy
. Gọi
là hình chiếu
. Khẳng định nào sau đây sai?
A.
.
B. Tứ giác
là hình bình hành.
C. Tứ giác
nội tiếp được trong đường tròn.
D. Các cạnh
,
,
,
hợp với đáy
những góc bằng nhau.
Lời giải
Chọn B.
Vì hình chóp
có các cạnh bên bằng nhau
và
Nên
là hình chiếu của
lên mặt đáy
tâm đường tròn ngoại tiếp tứ giác
Suy ra
. Nên đáp án B sai.
Câu 21. Cho hình chóp
trên
có các mặt bên tạo với đáy một góc bằng nhau. Hình chiếu
của
là:
A. Tâm đường tròn nội tiếp tam giác
B. Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác
C. Trọng tâm tam giác
D. Giao điểm hai đường thẳng
và
Lời giải
Chọn A.
Gọi
lần lượt là hình chiếu của
Theo định lý ba đường vuông góc ta có
lên các cạnh
lần lượt là hình chiếu của
lên các cạnh
là tâm đường tròn nội tiếp của
Câu 22. Cho hình chóp
trực tâm các tam giác
A. Đồng quy.
có
và
và tam giác
. Các đường thẳng
không vuông, gọi
thỏa mãn:
B. Đôi một song song.
Trang 11
lần lượt là
Hình học 11-Chương 8: Quan hệ vuông góc trong không gian - Trắc nghiệm có lời giải
C. Đôi một chéo nhau.
D. Đáp án khác.
Lời giải
Chọn A.
S
A
C
K
H
A'
B
Gọi
là đường cao của tam giác
Câu 23. Cho hình chóp
mà
có đáy
là hình thoi,
nên
là giao điểm của 2 đường chéo và
. Các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn C.
S
B
A
O
C
D
Ta có:
là tam giác cân
Mặt khác:
là trung điểm của
(tính chất hình thoi)
Khi đó ta có:
Câu 24. Cho tứ diện
có
và
. Gọi
là hình chiếu vuông góc của
. Các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A.
C.
là trực tâm tam giác
.
.
B.
.
D. Các khẳng định trên đều sai.
Lời giải
Chọn D.
Trang 12
lên
Hình học 11-Chương 8: Quan hệ vuông góc trong không gian - Trắc nghiệm có lời giải
Ta có
Suy ra
. Tương tự
là trực tâm
Ta có
. Suy ra đáp án A, B đúng.
, suy ra C đúng.
Chọn đáp án D.
Câu 25. Cho tứ diện
có
là tam giác vuông tại
a) Khẳng định nào sau đây là đúng nhất. Chứng minh
A.
B.
C.
D.
b) Gọi
là đường cao của tam giác
A.
và
.
, thì khẳng định nào sau đây đúng nhất.
B.
C.
D.
Lời giải
D
H
C
A
B
a)
Chọn A.
Ta có
nên
Do đó
.
Chọn A
b)
Chọn B.
Ta có
Vậy
Câu 26. Cho hình chóp
.Chọn B
có
và
giác vuông là:
Trang 13
Số các mặt của tứ diện
là tam
Hình học 11-Chương 8: Quan hệ vuông góc trong không gian - Trắc nghiệm có lời giải
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn D.
Có
là tam giác vuông tại
Ta có
là các tam giác vuông tại
Mặt khác
là tam giác vuông tại
Vậy bốn mặt của tứ diện đều là tam giác vuông. Nên đáp án D đúng.
Câu 27. Cho hình chóp
có đáy
là hình thoi tâm
. Biết
và
. Khẳng
định nào sau đây sai?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn B.
Tam giác
cân tại
có
là trung tuyến
cũng là đường cao
.
Tam giác
cân tại
có
là trung tuyến
cũng là đường cao
.
Từ đó suy ra
Do
.
là hình thoi nên
không vuông góc với
Câu 28. Cho hình chóp
có đáy
là các đường cao của tam giác
A.
B.
và tam giác
. Do đó
là hình chữ nhật,
không vuông góc với
Gọi
.
lần lượt
Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau ?
C.
Lời giải
Chọn D.
Ta có:
Vậy:
Trang 14
D.
Hình học 11-Chương 8: Quan hệ vuông góc trong không gian - Trắc nghiệm có lời giải
Tương tự :
Từ
vậy đáp án D đúng.
Câu 29. Cho tứ diện
với
ta có điểm
thoả mãn
Gọi
là hình chiếu của
lên mp
Đối
là:
A. Trực tâm.
B. Tâm đường tròn nội tiếp.
C. Trọng tâm.
D. Tâm đường tròn ngoại tiếp.
Lời giải
Chọn D.
Xét ba tam giác vuông
có
chính là tâm đường tròn ngoại tiếp
Câu 30. Cho tứ diện
trên
có
đôi một vuông góc với nhau. Gọi
. Mệnh đề nào sai trong các mệnh đề sau:
A.
là trực tâm
.
B.
là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác
C.
D.
.
.
là đường cao của
.
Lời giải
Chọn B.
Ta có
Tương tự, ta có
và
.
, suy ra đáp án A, D đúng.
Trang 15
là hình chiếu của
Hình học 11-Chương 8: Quan hệ vuông góc trong không gian - Trắc nghiệm có lời giải
Ta có
, với
, suy ra đáp án C đúng.
Chọn đáp án B.
Câu 31. Cho hình chóp
có
Gọi
lần lượt là trực tâm các tam giác
và
. Mệnh đề nào sai trong các mệnh đề sau?
A.
B.
C.
D.
đồng quy.
Lời giải
Chọn C.
S
H
C
A
K
M
B
Ta có
Ta có
Mặt khác có
Gọi
hay
là giao điểm của
và
trùng với đường thẳng
Do đó
. Do
nên
hay đường thẳng
. Hay
đồng quy.
sai
Câu 32. Cho hai hình chữ nhật
đường thẳng
và
, tương tự
và
và
nằm trong hai mặt phẳng khác nhau sao cho hai
vuông góc với nhau. Gọi
và
lần lượt là đường cao của hai tam giác
.
a) Khẳng định nào sau đây là đúng về 2 tam giác
và
?
A.
và
là các tam giác vuông
B.
và
là các tam giác tù
C.
và
là các tam giác nhọn
D.
và
là các tam giác cân
b) Khẳng định nào sau đây là sai?
A.
B.
C.
Lời giải
Trang 16
D.
Hình học 11-Chương 8: Quan hệ vuông góc trong không gian - Trắc nghiệm có lời giải
K
A
F
D
B
H
E
C
a)
Chọn A.
Ta có
Vậy
,hay
vuông tại
.
Tương tự
vuông tại
.
b)
Chọn C.
Ta có
, mặt khác
.
Tương tự
.
Câu 33. Cho hình chóp
có đáy
là hình thoi tâm
. Biết
.
a)Khẳng định nào sau đây là sai?.
A.
B.
C.
D. Cả A, B, C đều sai
b) Khẳng định nào sau đây là sai?.
A.
B.
C.
Lời giải
Trang 17
D. Cả A, B, C đều sai
Hình học 11-Chương 8: Quan hệ vuông góc trong không gian - Trắc nghiệm có lời giải
S
D
A
O
B
C
a)
Chọn D.
Ta có
là trung điểm của
và
.
Tương tự
.
Vậy
.
b)
Chọn D.
Ta có
( do
Lại có
( do
là hình thoi).
)
Suy ra
.
Câu 34. Cho hình chóp
lượt là trung điểm của
A.
C. Góc giữa
có đáy
,
và
B.
có số đo
. Gọi
. Khẳng định nào sau đây sai?
.
và
là hình vuông và
.
D.
Lời giải
Chọn C.
Trang 18
.
.
,
,
lần
Hình học 11-Chương 8: Quan hệ vuông góc trong không gian - Trắc nghiệm có lời giải
Do
và
Do
nên
và
Do
. Vậy A đúng.
nên
nên D đúng.
và
nên
nên B đúng.
Vậy C sai.
Câu 35. Cho tứ diện
lên
có ba cạnh
đôi một vuông góc. Gọi
là hình chiếu của
Khẳng định nào sau đây sai?
A.
B.
C.
là trực tâm
D.
Lời giải
Chọn D.
đáp án A đúng.
Tương tự chứng minh được
Hạ
Ta có:
Đáp án B đúng.
Ta có:
Từ
Tương tự
và
là trực tâm
Câu 36. Cho hình chóp
Đáp án C đúng.
có
. Gọi
.
a) Khẳng định nào sau đây là đúng?
Trang 19
lần lượt là trực tâm các tam giác
và
Hình học 11-Chương 8: Quan hệ vuông góc trong không gian - Trắc nghiệm có lời giải
A. AH và BC chéo nhau
B. AH và SK chéo nhau
C.
D.
và
đồng qui.
và
không đồng qui.
b) Khẳng định nào sau đây là sai?.
A.
B.
C.
D. Cả A, B, C đều sai
C.
D. Cả A, B, C đều sai
c)Khẳng định nào sau đây là sai?
A.
B.
Lời giải
S
K
A
H
C
I
B
a) Chọn C.
Gọi
, để chứng minh
Ta cần chứng minh
và
đồng qui.
là đường cao của tam giác
, nhưng điều này đúng do
và
.
Gọi
là hình
b) Chọn A.
Ta có
thêm nữa ta có
Vậy
.
c) Chọn A.
Theo các chứng minh trên ta có
và
Câu 37. Cho hình chóp
chiếu vuông góc của
do đó
.
có
lên
Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau
A.
là trung điểm
.
B.
là trọng tâm tam giác
C.
là trung điểm
.
D.
là trung điểm
Lời giải
Chọn C.
Trang 20
.
.
Hình học 11-Chương 8: Quan hệ vuông góc trong không gian - Trắc nghiệm có lời giải
S
C
B
A
Gọi
Ta có :
đều
vuông cân tại
vuông tại
Gọi
là trung điểm của
giác
thi
đi qua
Mặt khác :
thì
là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác
Gọi
là trục của tam
và
nên
. Vậy
nên
là hình chiếu vuông góc của
lên mặt
phẳng
Câu 38. Cho tứ diện
trên mặt phẳng
có
nên
II. Do
nên
III. Có
và
A.
là hình chiếu của
. Xét các mệnh đề sau :
I. Vì
IV. Từ
đôi một vuông góc với nhau. Gọi
.
nên
và
.
B.
.
C.
Lời giải
Chọn A.
Ta có:
. Vậy
đúng.
Trang 21
.
D.
.
Hình học 11-Chương 8: Quan hệ vuông góc trong không gian - Trắc nghiệm có lời giải
. Vậy
đúng.
. Vậy
đúng.
. Vậy
Vậy chọn đáp án
.
Câu 39. Cho tứ diện
có
a) Khẳng định nào đúng nhất?
A.
đúng.
đôi một vuông góc. Kẻ
là trực tâm của
.
.
là trực tâm của ABC .
B. H là tâm đường tròn nội tiếp của ABC .
C. H là trọng tâm của ABC .
D. H là tâm đường tròn ngoại tiếp của ABC .
b) ABC là tam giác gì?
A. ABC là tam giác nhọn.
B. ABC là tam giác tù
C. ABC là tam giác vuông
D. ABC là tam giác cân
2
2
2
2
c) Khẳng định nào sau đây là đúng nhất? S ABC S OAB S OBC S OCA
1 2
1 2
1 2
2
A. S ABC S OAB S OBC S OCA
2
2
2
C.
B.
1 2
S ABC S2OAB S2OBC S 2OCA
3
1 2
S ABC S 2OAB S 2OBC S 2OCA
2
2
2
2
2
D. S ABC S OAB S OBC S OCA
Lời giải
A
H
C
O
I
B
a) Chọn A.
Ta có
OA OB
OA OBC OA BC
OA OC
Lại có OH ABC OH BC
Trang 22
Hình học 11-Chương 8: Quan hệ vuông góc trong không gian - Trắc nghiệm có lời giải
Vậy
BC OA
BC OAH
BC OH
BC AH
Tương tự
1 .
AC OB
AC OBH BH AC
AC OH
2 .
Từ 1, 2 suy ra H là trực tâm của tam giác ABC .
b) Chọn A.
Đặt OA a, OB b, OC c
Ta có BC OB 2 OC 2 b 2 c 2
Tương tự AC a 2 c 2 , AB a 2 b 2
Áp dụng định lí côsin cho tam giác ABC ta có
2
2
2
2
2
2
AB 2 AC 2 BC 2 a b ( a c ) b c
cos A
2 AB. AC
2 a 2 b2 ( a 2 b2 )
a2
a 2 b 2 ( a 2 b 2 )
0 suy ra nhọn.
A
Tương tự các góc B, C nhọn.
c) Chọn C.
1 2 2 1
2
2
2
2
2
Ta có S ABC AI BC OI OA OB OC
4
4
1
1
1
OI 2 BC 2 OA2OB 2 OA2OC 2 S 2OAB S 2OBC S 2OCA
4
4
4
Câu 40. Trong mặt phẳng cho đường tròn đường kính cố định BC và M là điểm di động trên
đường tròn này. Trên đường thẳng d vuông góc với tại B lấy một điểm A .
a) Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. các mặt của tứ diện ABMC là tam giác vuông
B. các mặt của tứ diện ABMC là tam giác vuông cân
C. tam giác ACM vuông tại A.
D. tam giác ACM vuông tại M .
b) Gọi H , K lần lượt là hình chiếu của B trên AM và AC . Khẳng định nào sau đây là sai?
A. AC BHK .
B. BH AC
C. A, B đều đúng
c) Tìm tập hợp điểm H khi M di động.
A. H thuộc đường tròn đường kính BK .
B. H thuộc đường tròn đường kính AC.
C. H thuộc đường tròn đường kính BM.
Trang 23
D. A, B đều sai
Hình học 11-Chương 8: Quan hệ vuông góc trong không gian - Trắc nghiệm có lời giải
D. H thuộc đường tròn đường kính AB.
d) Tìm vị trí của M để đoạn AM lớn nhất.
A. M C
B. M B
C. M H
D. M K
e) Tìm vị trí của M để diện tích tam giác BHK lớn nhất.
A. M là các giao điểm của đường tròn đường kính BC với đường tròn tâm B bán kính
2
BA.BC
2 BA2 BC 2
B. M là các giao điểm của đường tròn đường kính BC với đường tròn tâm B bán kính
1
BA.BC
2 2 BA2 BC 2
C. M là các giao điểm của đường tròn đường kính BC với đường tròn tâm B bán kính
3
BA.BC
2 BA2 BC 2
D. M là các giao điểm của đường tròn đường kính BC với đường tròn tâm B bán kính
BA.BC
2 BA2 BC 2
Lời giải
A
K
H
C
B
M
a) Chọn D.
AB BM
Ta có AB
suy ra các tam giác ABM và ABC vuông tại B .
AB BC
MC MB
MC ABM
Tiếp theo ta có
MC AB
MC AM hay tam giác ACM vuông tại M .
b) Chọn A.
Trang 24
Hình học 11-Chương 8: Quan hệ vuông góc trong không gian - Trắc nghiệm có lời giải
BH AM
BH ACM
Ta có
BH MC
BH AC .
Vậy
AC BH
AC BHK .
AC BK
c) Chọn A.
Dễ thấy BK cố định và BHK
900 nên điểm H thuộc đường tròn đường kính BK .Từ đó ta có tập hợp
các điểm H là đường tròn đường kính BK .
d) Chọn A.
MA2 AB 2 BM 2 mà AB không đỏi nên AM lớn nhất khi MB lớn nhất BM BC M C .
e) Chọn D.
Ta có S BHK
max S BHK
Ta có
1
BH 2 HK 2 BK 2
không đổi nên
BH .HK
2
4
4
BK
BK 2
.
BH HK , lúc này HBK vuông cân tại H nên BH
2
4
1
1
1
1
1
1
2
;
2
2
2
2
BH
BA BM BK
AB
BC 2
1
1
1
1
1
2
1
2
nên 2
2
2
2
2
2
BA
BM
BA BC 2
BA BC BM
MB
BA.BC
2 BA2 BC 2
Vậy max S BHK
BA.BC
BK 2
M là các giao điểm của đường tròn đường kính
MB
2 BA2 BC 2
4
BC với đường tròn tâm B bán kính
BA.BC
2 BA2 BC 2
Trang 25
Hình học 11-Chương 8: Quan hệ vuông góc trong không gian - Trắc nghiệm có lời giải
DẠNG 3
HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC
Để chứng minh hai đường thẳng vuông góc với nhau thì ta dùng các phương pháp sau:
Phương pháp 1: Nếu đường thẳng
trong
vuông góc với mọi đường thẳng nằm
.
Phương pháp 2: Nếu đường thẳng
phẳng
thì đường thẳng
, thì
song song mặt phẳng
vuông góc với đường thẳng
, mà đường thẳng
vuông góc mặt
.
Phương pháp 3:
b
a
c
Phương pháp 4: Sử dụng định lí ba đường vuông góc: Cho đường thẳng
và đường thẳng
là đường thẳng không nằm trong
hình chiếu vuông góc của đường thẳng
vuông góc với
trên mặt phẳng
và không vuông góc với
. Khi đó
.
Phương pháp 5: Dùng các quan hệ vuông góc đã biết trong mặt phẳng.
Trang 26
nằm trong mặt phẳng
vuông góc với
. Gọi
là
khi và chỉ khi
Hình học 11-Chương 8: Quan hệ vuông góc trong không gian - Trắc nghiệm có lời giải
Hiện tại mình chia sẻ file Word 3 bộ tài liệu cả năm lớp 11 chính chủ gồm: Kết nối trí thức, chân
trời sáng tạo, Cánh diều. Ba bộ này mình soạn Tự luận + Trắc nghiệm từ cơ bản đến nâng cao, phù
hợp với tất cả các trường trên cả nước. Thầy, cô muốn xem full đầy đủ các bộ này thì liên hệ
0978333093 hoặc https://www.facebook.com/truong.ngocvy.509/ (Mình có đăng tài liệu trên face)
Ngoài ra còn có lớp 8, 10 cũng 3 bộ: Kết nối trí thức, chân trời sáng tạo, Cánh diều. Tài liệu toán
9,12 và các chuyên đề luyện thi do mình soạn để phục vụ giảng dạy.
Câu 41. Cho tứ diện
. Vẽ
. Biết
là trực tâm tam giác
. Khẳng định nào
sau đây không sai?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn C.
Do
Mặt khác,
.
là trực tâm
nên
nên
.
Suy ra
Câu 42. Cho tứ diện
.
. Vẽ
. Biết
là trực tâm tam giác
. Khẳng định nào sau
đây đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn D.
Chọn đáp án D.
Câu 43. Cho tứ diện
A.
.
có
B.
và
.
. Khẳng định nào sau đây đúng?
C.
Lời giải
Chọn D.
Trang 27
.
D.
.
Hình học 11-Chương 8: Quan hệ vuông góc trong không gian - Trắc nghiệm có lời giải
Gọi
là trung điểm của
.
Khi đó ta có
.
Câu 44. Cho hình chóp
có
và
vuông ở
,
là đường cao của
. Khẳng định nào sau đây sai?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn C.
Do
nên câu A đúng.
Do
nên câu B và D đúng.
Câu 45. Cho hình chóp
trong đó
là hình chữ nhật,
. Trong các tam giác
sau tam giác nào không phải là tam giác vuông.
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
Chọn D.
Trang 28
.
D.
.
Hình học 11-Chương 8: Quan hệ vuông góc trong không gian - Trắc nghiệm có lời giải
S
B
A
O
C
D
Ta có :
Giả sử
(vô lý)
Hay
không thể là tam giác vuông
Câu 46. Trong không gian cho hai tam giác đều
mặt phẳng khác nhau. Gọi
giác
và
có chung cạnh
lần lượt là trung điểm của các cạnh
và
là hình gì?
A. Hình bình hành.
B. Hình chữ nhật.
C. Hình vuông.
Lời giải
Chọn B.
C'
Q
P
A
H
M
N
B
Vì
Gọi
và nằm trong hai
nên dễ thấy tứ giác
là trung điểm của
Vì hai tam giác
và
Suy ra
. Do đó
là hình bhình hành.
.
nên
.
Trang 29
C
D. Hình thang.
. Tứ
Hình học 11-Chương 8: Quan hệ vuông góc trong không gian - Trắc nghiệm có lời giải
Ta có:
.
Vậy tứ giác
là hình chữ nhật.
Câu 47. Cho hình chóp
có đáy
là hình thoi tâm
Các khẳng định
sau, khẳng định nào sai?
A.
B.
C.
D.
Lời giải
Chọn D.
S
A
D
O
C
B
Ta có
Do tứ giác
mà
là hình thoi nên
nên
không vuông góc
Câu 48. Cho hình chóp
góc với mặt đáy. Gọi
có đáy
,
là hình vuông, hai mặt bên
lần lượt là đường cao của tam giác
và
và
vuông
. Mệnh đề nào sau đây là
sai ?
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
Chọn A
Trang 30
.
D.
.
Hình học 11-Chương 8: Quan hệ vuông góc trong không gian - Trắc nghiệm có lời giải
S
K
H
D
A
B
+ Vì hai mặt bên
C
và
vuông góc với mặt đáy nên
+ Vì
,
+ Vì
(B đúng).
, tương tự ta có
+ Giả sử
mà
Câu 49. Cho tứ diện
A.
.
(D đúng).
nên
(C đúng).
suy ra
vô lý nên A sai.
có hai mặt
B.
và
.
là các tam giác đều. Góc giữa
C.
.
D.
và
.
Lời giải
Chọn C.
C
A
D
I
B
Gọi
là trung điểm của
Vì
và
Nên
là các tam giác đều
.
Suy ra
.
Câu 50. Cho tứ diện đều
A.
.
. Số đo góc giữa hai đường thẳng
B.
.
C.
Lời giải
Chọn C.
Trang 31
.
và
bằng:
D.
.
là?
Hình học 11-Chương 8: Quan hệ vuông góc trong không gian - Trắc nghiệm có lời giải
A
D
B
G
C
Gọi
là trọng tâm tam giác
Vì tứ diện
.
đều nên
.
Ta có:
.
Vậy số đo góc giữa hai đường thẳng
Câu 51. Cho hình chóp
đường thẳng
A.
và
và
bằng
có
và
. Hãy xác định góc giữa hai
bằng:
.
B.
.
C.
.
D.
Lời giải
Chọn D.
S
A
C
G
B
Ta có:
.
Do đó tam giác
đều. Gọi
Vì hình chóp
có
Hay
là trọng tâm của tam giác
nên hình chiếu của
.
Ta có:
Suy ra
.
Vậy góc giữa hai đường thẳng
và
bằng
.
Trang 32
.
trùng với
.
Hình học 11-Chương 8: Quan hệ vuông góc trong không gian - Trắc nghiệm có lời giải
Câu 52. Trong không gian cho hai tam giác đều
mặt phẳng khác nhau. Gọi
và
có chung cạnh
và nằm trong hai
lần lượt là trung điểm của các cạnh
Hãy xác định góc giữa hai đường thẳng
A. 450
và
và
.
B. 1200
C. 600
D. 900
Lời giải
Chọn D.
I
C
C'
M
Q
A
N
P
B
Gọi
là trung điểm
cân tại
cân tại
Kết luận: góc giữa hai đường thẳng
và
Câu 53. Cho hình chóp tứ giác đều
qua trung điểm
và
. Gọi
,
là
có đáy
là hình vuông,
lần lượt là trung điểm của
và
. Góc giữa hai đường thẳng
bằng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Lời giải
Chọn A
Gọi
là điểm đối xứng của
là trung điểm
thì
là hình bình hành nên
Trang 33
.
.
.
Hình học 11-Chương 8: Quan hệ vuông góc trong không gian - Trắc nghiệm có lời giải
Ta có
bằng
mà
nên góc giữa hai đường thẳng
.
Câu 54. Cho hình lập phương
A.
và
.
B.
. Góc giữa hai đường thẳng
.
C.
.
và
D.
bằng.
.
Lời giải
Chọn D
Ta có:
Câu 55. Cho hình hộp chữ nhật
, biết đáy
là hình vuông. Tính góc giữa
.
B'
C'
D'
A'
C
B
D
A
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
Chọn A
Vì
là hình vuông nên
.
Mặt khác
.
Ta có
Do đó góc giữa
.
và
bằng
.
Trang 34
.
D.
.
và
 








Các ý kiến mới nhất