Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề KTĐK giữa kì 1 môn Tiếng Việt

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Thị Oanh
Ngày gửi: 11h:16' 23-12-2023
Dung lượng: 82.5 KB
Số lượt tải: 286
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC QUANG TRUNG
Họ và tên HS:………………………............
Lớp: 4/…..

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GKI – NĂM HỌC: 2023-2024
MÔN: TOÁN - KHỐI: 4
Thời gian: 40 phút
GV coi:.............................GV chấm:................................
Lời nhận xét
……………………………………………………………
……………………………………………………………
.

Điểm:

Câu 1: (1 đ).Viết số hoặc đọc số thích hợp vào chỗ chấm trong bảng.
Viết số

Đọc số

……………

Chín mươi lăm triệu năm trăm hai mươi bảy nghìn chín trăm hai
mươi lăm

69 678 432

…………………………………………………………………………
……………………………………………………………

Câu 2: (0,5đ) Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng.
Cho biểu thức ( 24 + b) x 3. Với b = 3 thì biểu thức có giá trị là:
A. 72

Câu 3: (1đ)

B. 82

C. 81

D. 27

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống

A. 6 dm2 50cm2 = 650 dm2
B. 9 thế kỉ = 900 năm

C. 4 giờ 10 phút > 410 phút
D. 6 tấn 6 kg < 6006 kg

Câu 4: (0,5 đ) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Giá tiền của một chiếc xe máy như hình bên
khi làm tròn đến hàng triệu khoảng bao nhiêu
nghìn đồng?
A. 41 000 000
C. 42 200 000
42 190 000
B. 42 000 000
D. 40 000 000
Bài 5: (2đ) Đặt tính rồi tính:
7645 X 6
35782 + 74298
60289 - 49087
...……………
………………
………………

………………
………………
………………

………………
………………
………………

6965 : 5

…….………………
……………………
……………………
….…………………

Câu 6: ( 1đ) Viết cách tính và kết quả vào chỗ chấm:
Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 12m, chiều rộng kém chiều dài 4 m. Diện
tích mảnh vườn đó là:
………………………………………………………………..………………

Câu 7: (1,5 đ) Đàn vịt nhà bác Hà có 1150 con. Đàn vịt nhà bác Mai gấp đôi số con
vịt nhà bác Hà. Đàn vịt nhà bác Cúc có ít hơn đàn vịt nhà bác Mai 500 con. Hỏi số vịt
của nhà bác Hà, bác Mai và bác Cúc có tất cả bao nhiêu con?
Bài giải
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………............
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………….
Câu 8: (1điểm) Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất.
Cho hình vẽ dưới đây: Góc có số đo 120° là:
A. Góc đỉnh A; cạnh AB, AD

B. Góc đỉnh B; cạnh BA, BC

C. Góc đỉnh C; cạnh CB, CD

D. Góc đỉnh D; cạnh DC, DA

Câu 9: (1,5đ) Tâm đến cửa hàng văn phòng phẩm mua 6 quyển vở và mua 1 hộp bút
chì màu. Giá mỗi quyển vở là 8 000 đồng và giá 1 hộp chì màu là 25 000 đồng. Tâm
đưa cho cô bán hàng 100 000 đồng. Hỏi cô bán hàng phải trả lại Tâm bao nhiêu tiền?
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………….…………………............
…………………………………………………………………..………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………….………………………………

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN TOÁN LỚP 4
NĂM HỌC: 2021-2022
Mức 3
Mức 1
Mức 2
Mạch kiến Số câu
Vận dụng
thức, kĩ
và số Nhận biết Thông hiểu
cơ bản
năng
điểm
TN
TN
TN
TL
TL
TL
KQ
KQ
KQ
1
1
1
Số tự nhiên Số câu
và phép tính Số
với các số tự điểm
nhiên;
Câu số
Đại lượng và Số câu
đo đại lượng: Số
các đơn vị đo điểm
khối lượng;
độ dài
Câu số

Mức 4
Vận dụng
nâng cao
TN
TL
KQ

TL
3

1

1

1

3,5

1,6

2
1

8
1

1

1

2
1

1,6,8
2

1

1,5

1

1

2

3,5

3

7

4

9,3

4,7

1

1

1

1

5

5

10

Số câu
Số
điểm
Câu số

TN
KQ
1

2,5

Số câu
Số
Yếu tố hình điểm
học:
Câu số

Tổng

Tổng

2,5
1,6

2
2,3

2,5
7,8

1
5

1
4

10
9

BIỂU ĐIỂM VÀ ĐÁP ÁN
Câu 1( 1 đ).Viết số hoặc đọc số thích hợp vào chỗ chấm trong bảng.
Viết số

Đọc số

80 527 925

Tám mươi triệu năm trăm hai mươi bảy nghìn chín trăm hai
mươi lăm

Chín mươi lăm triệu sáu tram bảy mươi tám nghìn bốn tram
ba mươi hai
Câu 2(1 đ). Giá trị của biểu thức. Đáp án B. 154
a) 278 – (96 + a) với a = 28 là B.154
b/ Giá trị của biểu thức a x b với a= 125 và b= 7 là: B. 875
95 678 432

Câu 3( 1đ). Đúng ghi Đ, sai ghi S vào chỗ trống.
S
A. 6 dm2 50cm2 = 650 dm2
C. 4 giờ 10 phút > 410 phút
Đ

B. 9 thế kỉ = 900 năm

D. 6 tấn 6 kg < 60006 kg

S
Đ

Câu 4( 1 đ). 3. Có 3 bao gạo lần lượt cân nặng là: 55kg; 65 kg và 75 kg. Hỏi trung
bình mỗi bao gạo cân nặng bao nhiêu ki-lô- gam?
Bài giải
Trung bình mỗi bao gạo cân nặng số ki-lô- gam là:
( 55 + 65 + 75) :3 = 65 ( kg)
Đáp số 65 kg
Bài 5(1,5 đ) Đặt tính rồi tính: Đặt tính đúng mỗi bài 0,25 điểm
Tính đúng 0,5 điểm
125328 + 48459 = 173787

635783 – 90876 = 544907

Câu 6( 1 đ) Đúng mỗi phần cho 0,5 điểm ; mỗi bước cho 0,25 điểm
Tìm x biết
a. X x 9 = 5409
X= 5409 :9
X= 601

b. X : 8 = 1236 + 2364.
X= 3600 :8
X= 450

Câu 7( 1,5 đ). Một cửa hàng một ngày bán được 2450 kg gạo. Buổi chiều cửa hàng
bán được ít hơn buổi sáng 150 kg gạo. Hỏi buối sáng cửa hàng bán được bao nhiêu
kg gạo, buổi chiều cửa hàng bán được bao nhiêu kg gạo?
Tóm tắt : 0,25 điểm; đáp số 0, 25 điểm
Giải
Buối sáng cửa hàng bán được sốkg gạo là: ( 0,5 đ)
( 2450 - 150) : 2 = 1150( kg gạo)
Buối chiều cửa hàng bán được sốkg gạo là: ( 0,5 đ)
2450 – 1150 = 1300( kg gạo)
Đáp số: Buổi sáng: 1150 kg gạo
Buối chiều: 1300 kg gạo
Câu 8( 1điểm). Đúng mỗi phần 0,5 điểm
khoanh tròn vào đáp án đúng nhất
A
a/ Hình bên có
D. 5 góc vuông, 2 góc nhọn, 1góc tù

B

b/ Nêu tên các cặp cạnh song song với nhau
AB và CD;

AD và BC

D

C

Câu 9( 1 đ) Chuẩn bị khai giảng Minh ra cửa hàng mua 10 quyển vở giá mỗi quyền
5000 đồng; 5 bút bi giá mỗi bút 4000 đồng; một cặp sách giá 145 000 đồng; một hộp
màu giá 20 000 đồng. Minh đưa cho người bán hàng 100 000 đồng. Hỏi người bán
hàng trả lại cho Minh bao nhiêu tiền?
Giải
Số tiền Minh mua vở là: 5000 x 10 = 50 000 (đồng)
Số tiền Minh mua bút là: 4000 x 5 = 20 000 (đồng)
Số tiền Minh mua vở cặp và bút là:
50 000 + 20 000 + 145 000 + 20 000 = 235 000 (đồng)
Số tiền người bán hàng trả lại cho Minh là:
300 000 – 235000 = 65000 (đồng)
(Mỗi phép tính và lời giải đúng được 0,25 đ – HS có thể giải theo cách gọn hơn vẫn
cho điểm tối đa)
Phần bôi vàng là không có trong đề bài
 
Gửi ý kiến