ĐỀ KTCK 1 - 23 -24

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thanh Dũng
Ngày gửi: 15h:04' 31-12-2023
Dung lượng: 96.1 KB
Số lượt tải: 390
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thanh Dũng
Ngày gửi: 15h:04' 31-12-2023
Dung lượng: 96.1 KB
Số lượt tải: 390
Số lượt thích:
0 người
SỞ GD&ĐT THANH HÓA
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Trường THPT Nông Cống 2
NĂM HỌC: 2023 – 2024
ĐỀ CHÍNH THỨC
MÔN: HÓA HỌC 10
(Đề kiểm tra gồm có 03 trang)
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1, Li=7, C=12, N=14, O=16, F=19, Na=23, Si = 28, Fe=56,
Al=27, Cu=64, Zn=65, Ag=108, Pb=207, I=127, Cl=35,5, Br=80, K=39, Mg=24, Ca=40, Be=9, Sr=88,
Ba=137, S=32, P=31, Mn=55, Cr=52, Ni=59.
Họ và tên: ............................................................ SBD: ................
Lớp:......
Mã đề: 152
Câu 1. Độ âm điện đặc trưng cho khả năng
A. nhường electron của nguyên tử này cho nguyên tử khác.
B. tham gia phản ứng mạnh hay yếu.
C. hút electron của nguyên tử trong phân tử.
D. nhường proton của nguyên tử này cho nguyên tử khá
Câu 2. Nguyên tử oxygen (O) có 8 electron. Điện tích hạt nhân của nguyên tử oxygen là
A. -8.
B. 16.
C. -16.
D. +8.
Câu 3. Liên kết hydrogen xuất hiện giữa những phân tử cùng loại nào sau đây?
A. H3C - O - CH3.
B. CH4.
C. H2O.
D. PH3.
Câu 4. Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là
A. Proton, neutron.
B. Electron, proton.
C. Electron, neutron.
D. Electron, proton, neutron.
Câu 5. Công thức electron nào sau đây là của phân tử khí nitơ?
A.
B.
C.
D.
Câu 6. Số electron tối đa trong các phân lớp p là
A. 2
B. 14
C. 6
D. 10
Câu 7. Trong một chu kì, theo chiều từ trái sang phải, bán kính nguyên tử của các nguyên tố thuộc nhóm A
A. biến đổi không theo quy luật.
B. tăng dần.
C. giảm dần.
D. không thay đổi.
Câu 8. Công thức hóa học của phân tử oxygen ( oxi) là
A. O2- .
B. O3.
C. O2.
D. O.
Câu 9. Phản ứng kèm theo sự cho và nhận electron được gọi là phản ứng
A. phân huỷ.
B. oxi hoá - khử.
C. đốt cháy.
D. trao đổi
Câu 10. Số orbital trong lớp M là
A. 9.
B. 12.
C. 18.
D. 3.
Câu 11. Trong bảng tuần hoàn, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, phát biểu nào sau đây không
đúng?
A. Trong một nhóm A, độ âm điện của các nguyên tố tăng dần.
B. Trong một chu kì, tính kim loại của các nguyên tố giảm dần.
C. Trong một chu kì, độ âm điện của các nguyên tố tăng dần.
D. Trong một nhóm A, tính phi kim của các nguyên tố giảm dần.
Câu 12. Mỗi orbital nguyên tử (AO) chứa tối đa
A. 3 electron.
B. 1 electron.
C. 2 electron.
D. 4 electron.
3+
Câu 13. Cho quá trình Al → Al + 3e, đây là quá trình
A. oxi hóa.
B. khử.
C. tự oxi hóa - khử.
D. nhận proton.
Câu 14. Chọn định nghĩa đúng về đồng vị
A. đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton, khác nhau số nơtron
B. đồng vị là những nguyên tố có cùng số khối
C. đồng vị là những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân và cùng số khối
D. đồng vị là những nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân
Mã đề 152 - Trang 1
Câu 15. Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết chặt chẽ nhất với hạt nhân?
A. Lớp L.
B. Lớp N.
C. Lớp K.
D. Lớp M.
Câu 16. Liên kết hóa học trong phân tử Br2 thuộc loại liên kết
A. ion.
B. cộng hóa trị có cực C. hiđro.
D. cộng hóa trị không cực.
Câu 17. Hạt không mang điện trong nguyên tử là
A. Neutron và electron
B. Electron.
C. Proton.
D. Neutron.
Câu 18. Chất nào sau đây là hợp chất?
A. H2O.
B. H2 .
C. Cu.
D. NA.
Câu 19. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học có bao nhiêu chu kỳ?
A. 9
B. 7
C. 8
D. 6
Câu 20. Chu kì là một dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng
A. số hiệu nguyên tử
B. số electron
C. số lớp electron.
D. số electron hóa trị
Câu 21. Liên kết cộng hóa trị là liên kết hóa học được hình thành giữa hai nguyên tử bằng
A. một hay nhiều cặp electron dùng chung.
B. sự cho-nhận electron
C. một cặp electron góp chung
D. một electron chung
Câu 22. Nguyên tố Al (Z = 13) thuộc chu ki 3, có số lớp electron là
A. 2.
B. 1.
C. 4.
D. 3.
Câu 23. Trong phản ứng oxi hoá - khử, chất nhường electron được gọi là
A. base.
B. chất khử.
C. chất oxi hoá.
D. acid.
Câu 24. Phân tử nào sau đây được hình thành từ liên kết ion?
A. HCl.
B. KCl.
C. SO2.
D. NCl3.
27
Câu 25. Nguyên tử 13 Al có số lượng các loại hạt proton, electron và neutron lần lượt là:
A. 14, 13 và 13.
B. 13, 14 và 13.
C. 14, 14 và 13.
D. 13, 13 và 14.
Câu 26. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố hóa học bằng
A. số thứ tự của chu kì.
B. số thứ tự của ô nguyên tố.
C. số thứ tự của nhóm.
D. số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử.
Câu 27. Những liên kết có lực liên kết yếu như
A. liên kết ion và liên kết cộng hóa trị.
B. liên kết ion và liên kết hydrogen.
C. liên kết hydrogen và liên kết cộng hóa trị.
D. liên kết hydrogen và tương tác Van der Waals.
Câu 28. Ion nào sau đây là ion đơn nguyên tử?
A. F-.
B. HSC. CO32-.
D. NH4+.
Câu 29. X là nguyên tố nhóm IIIA. Công thức oxide ứng với hóa trị cao nhất của X là
A. X2O3.
B. XO.
C. X2O.
D. XO2.
Câu 30. Trong hợp chất SO3, số oxi hóa của sulfur (lưu huỳnh) là
A. +3.
B. + 5.
C. +2
D. +6.
Câu 31. Hòa tan hoàn toàn m g Al bằng dung dịch HCl (dư), thu được 3,7185 lít H 2 (ở đkc). Giá trị của m
là
A. 2,7 .
B. 4,05.
C. 5,4.
D. 1,35.
Câu 32. Cho phản ứng hoá học sau: Cu+ HNO3 → Cu(NO3)2 + NO + H2O. Hệ số cân bằng (nguyên, tối
giản) của các chất trong phản ứng lần lượt là:
A. 1,1,1,1,1.
B. 3, 8, 3,2,4.
C. 3, 4, 3,1,4.
D. 3,2, 3, 1,5.
Câu 33. Đốt cháy hoàn toàn 2,52 g hỗn hợp gồm Mg và Al cần vừa đủ 2,479 L hỗn hợp khí X gồm O 2 và
Cl2 ở điều kiện chuẩn, thu được 8,84 g chất rắn.
Phần trăm khối lượng của Mg và Al trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là
A. 42,86 % và 57,14%.
B. 57,14 % và 42,86 %. C. 57. 1 % và 42,9 %. D. 42,9 % và 57,1 %.
Câu 34. Hợp chất khí với hydrogen của nguyên tố R là RH 4. Oxide cao nhất của R chứa 46,7% nguyên tố
R về khối lượng. Oxide này được sử dụng trong ngành xây dựng, như sản xuất bê tông. Tên nguyên tố R là
A. Carbon.
B. Silicon.
C. Sulfur.
D. Phosphorus.
Câu 35. Ethanol ( C2H5OH ) tan vô hạn trong nước do
Mã đề 152 - Trang 2
A. cả nước và ethanol đều là phân tử phân cực.
B. nước và ethanol có thể tạo liên kết hydrogen với nhau.
C. ethanol và nước có tương tác van der Waals mạnh.
D. ethanol có thể tạo liên kết hydrogen với các phân tử ethanol khác.
Câu 36. Dẫn khí H2 đi qua ống sứ đựng bột CuO nung nóng để thực hiện phản ứng hóa học sau: CuO + H 2
o
t Cu + H2O. Trong phản ứng trên, chất đóng vai trò chất khử là
A. H2O.
B. H2.
C. Cu.
D. CuO.
Câu 37. Ví trí của nguyên tố có Z = 15 trong bảng tuần hoàn là
A. Chu kì 3, nhóm VA
B. Chu kì 4, nhóm VIB C. Chu kì 3, nhóm IIB D. Chu kì 4, nhóm IIA
Câu 38. Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X thuộc chu kì 3, nhóm VIIA là
A. 1s22s22p63s23p4.
B. 1s22s22p63s23p5.
C. 1s22s22p63s23p3.
D. 1s22s22p63s23p6.
Câu 39. Cấu hình electron của nguyên tử S (Z = 16) là
A. 1s22s22p63s23p5.
B. 1s22s22p63s23p3.
C. 1s22s22p63s23p4.
D. 1s22s22p63s23p6.
40
Câu 40. Trong tự nhiên, nguyên tố argon có ba đồng vị với hàm lượng tương ứng là: 18 Ar (99,63 %) ;
36
18
Ar (0,31 %) và
A. 38,00.
38
18
Ar (0,06 %) . Nguyên tử khối trung bình của Ar là
B. 39,99.
C. 36,01.
Mã đề 152 - Trang 3
D. 40,19.
SỞ GD&ĐT THANH HÓA
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Trường THPT Nông Cống 2
NĂM HỌC: 2023 – 2024
ĐỀ CHÍNH THỨC
MÔN: HÓA HỌC 10
(Đề kiểm tra gồm có 03 trang)
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1, Li=7, C=12, N=14, O=16, F=19, Na=23, Si = 28, Fe=56,
Al=27, Cu=64, Zn=65, Ag=108, Pb=207, I=127, Cl=35,5, Br=80, K=39, Mg=24, Ca=40, Be=9, Sr=88,
Ba=137, S=32, P=31, Mn=55, Cr=52, Ni=59.
Họ và tên: ............................................................ SBD: ................
Lớp:......
Mã đề: 185
Câu 1. Liên kết hóa học trong phân tử Br2 thuộc loại liên kết
A. hiđro.
B. ion.
C. cộng hóa trị có cực D. cộng hóa trị không cực.
Câu 2. Cho quá trình Al → Al3+ + 3e, đây là quá trình
A. tự oxi hóa - khử.
B. oxi hóa.
C. khử.
D. nhận proton.
Câu 3. Mỗi orbital nguyên tử (AO) chứa tối đa
A. 4 electron.
B. 3 electron.
C. 2 electron.
D. 1 electron.
Câu 4. Nguyên tố Al (Z = 13) thuộc chu ki 3, có số lớp electron là
A. 2.
B. 1.
C. 3.
D. 4.
Câu 5. Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết chặt chẽ nhất với hạt nhân?
A. Lớp M.
B. Lớp N.
C. Lớp K.
D. Lớp L.
Câu 6. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố hóa học bằng
A. số thứ tự của chu kì.
B. số thứ tự của nhóm.
C. số thứ tự của ô nguyên tố.
D. số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử.
Câu 7. Trong bảng tuần hoàn, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, phát biểu nào sau đây không
đúng?
A. Trong một nhóm A, tính phi kim của các nguyên tố giảm dần.
B. Trong một chu kì, độ âm điện của các nguyên tố tăng dần.
C. Trong một chu kì, tính kim loại của các nguyên tố giảm dần.
D. Trong một nhóm A, độ âm điện của các nguyên tố tăng dần.
Câu 8. Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là
A. Proton, neutron.
B. Electron, proton, neutron.
C. Electron, neutron.
D. Electron, proton.
Câu 9. Ion nào sau đây là ion đơn nguyên tử?
A. HSB. CO32-.
C. NH4+.
D. F-.
Câu 10. Công thức hóa học của phân tử oxygen ( oxi) là
A. O2- .
B. O3.
C. O.
D. O2.
Câu 11. Độ âm điện đặc trưng cho khả năng
A. hút electron của nguyên tử trong phân tử.
B. tham gia phản ứng mạnh hay yếu.
C. nhường proton của nguyên tử này cho nguyên tử khá
D. nhường electron của nguyên tử này cho nguyên tử khác.
Câu 12. Công thức electron nào sau đây là của phân tử khí nitơ?
A.
B.
C.
D.
Câu 13. Số orbital trong lớp M là
A. 18.
B. 9.
C. 12.
D. 3.
Câu 14. Phản ứng kèm theo sự cho và nhận electron được gọi là phản ứng
A. oxi hoá - khử.
B. đốt cháy.
C. phân huỷ.
D. trao đổi
Câu 15. Chu kì là một dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng
A. số lớp electron.
B. số electron
C. số hiệu nguyên tử
D. số electron hóa trị
Câu 16. Liên kết hydrogen xuất hiện giữa những phân tử cùng loại nào sau đây?
Mã đề 185 - Trang 1
A. CH4.
B. H3C - O - CH3.
C. PH3.
D. H2O.
Câu 17. Liên kết cộng hóa trị là liên kết hóa học được hình thành giữa hai nguyên tử bằng
A. một hay nhiều cặp electron dùng chung.
B. một cặp electron góp chung
C. sự cho-nhận electron
D. một electron chung
Câu 18. Trong phản ứng oxi hoá - khử, chất nhường electron được gọi là
A. chất khử.
B. base.
C. acid.
D. chất oxi hoá.
Câu 19. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học có bao nhiêu chu kỳ?
A. 6
B. 8
C. 7
D. 9
Câu 20. Chọn định nghĩa đúng về đồng vị
A. đồng vị là những nguyên tố có cùng số khối
B. đồng vị là những nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân
C. đồng vị là những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân và cùng số khối
D. đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton, khác nhau số nơtron
Câu 21. Nguyên tử 1327 Al có số lượng các loại hạt proton, electron và neutron lần lượt là:
A. 14, 13 và 13.
B. 13, 13 và 14.
C. 13, 14 và 13.
D. 14, 14 và 13.
Câu 22. Nguyên tử oxygen (O) có 8 electron. Điện tích hạt nhân của nguyên tử oxygen là
A. -16.
B. -8.
C. 16.
D. +8.
Câu 23. Những liên kết có lực liên kết yếu như
A. liên kết hydrogen và liên kết cộng hóa trị.
B. liên kết ion và liên kết hydrogen.
C. liên kết hydrogen và tương tác Van der Waals.
D. liên kết ion và liên kết cộng hóa trị.
Câu 24. Hạt không mang điện trong nguyên tử là
A. Proton.
B. Neutron.
C. Electron.
D. Neutron và electron
Câu 25. Phân tử nào sau đây được hình thành từ liên kết ion?
A. HCl.
B. KCl.
C. SO2.
D. NCl3.
Câu 26. Trong một chu kì, theo chiều từ trái sang phải, bán kính nguyên tử của các nguyên tố thuộc nhóm
A
A. biến đổi không theo quy luật.
B. tăng dần.
C. không thay đổi.
D. giảm dần.
Câu 27. X là nguyên tố nhóm IIIA. Công thức oxide ứng với hóa trị cao nhất của X là
A. X2O3.
B. X2O.
C. XO.
D. XO2.
Câu 28. Số electron tối đa trong các phân lớp p là
A. 10
B. 6
C. 14
D. 2
Câu 29. Chất nào sau đây là hợp chất?
A. H2 .
B. H2O.
C. Cu.
D. NA.
Câu 30. Cho phản ứng hoá học sau: Cu+ HNO3 → Cu(NO3)2 + NO + H2O. Hệ số cân bằng (nguyên, tối
giản) của các chất trong phản ứng lần lượt là:
A. 1,1,1,1,1.
B. 3, 8, 3,2,4.
C. 3, 4, 3,1,4.
D. 3,2, 3, 1,5.
40
Câu 31. Trong tự nhiên, nguyên tố argon có ba đồng vị với hàm lượng tương ứng là: 18 Ar (99,63 %) ;
36
18
Ar (0,31 %) và
38
18
Ar (0,06 %) . Nguyên tử khối trung bình của Ar là
A. 40,19.
B. 39,99.
C. 36,01.
D. 38,00.
Câu 32. Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X thuộc chu kì 3, nhóm VIIA là
A. 1s22s22p63s23p3.
B. 1s22s22p63s23p6.
C. 1s22s22p63s23p4.
D. 1s22s22p63s23p5.
Câu 33. Trong hợp chất SO3, số oxi hóa của sulfur (lưu huỳnh) là
A. +3.
B. +2
C. + 5.
D. +6.
Câu 34. Đốt cháy hoàn toàn 2,52 g hỗn hợp gồm Mg và Al cần vừa đủ 2,479 L hỗn hợp khí X gồm O 2 và
Cl2 ở điều kiện chuẩn, thu được 8,84 g chất rắn.
Phần trăm khối lượng của Mg và Al trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là
A. 57. 1 % và 42,9 %.
B. 42,9 % và 57,1 %.
C. 42,86 % và 57,14%. D. 57,14 % và 42,86 %.
Câu 35. Ví trí của nguyên tố có Z = 15 trong bảng tuần hoàn là
Mã đề 185 - Trang 2
A. Chu kì 4, nhóm IIA
B. Chu kì 4, nhóm VIB C. Chu kì 3, nhóm IIB D. Chu kì 3, nhóm VA
Câu 36. Dẫn khí H2 đi qua ống sứ đựng bột CuO nung nóng để thực hiện phản ứng hóa học sau: CuO + H 2
o
t Cu + H2O. Trong phản ứng trên, chất đóng vai trò chất khử là
A. Cu.
B. H2O.
C. H2.
D. CuO.
Câu 37. Hòa tan hoàn toàn m g Al bằng dung dịch HCl (dư), thu được 3,7185 lít H 2 (ở đkc). Giá trị của m
là
A. 4,05.
B. 5,4.
C. 2,7 .
D. 1,35.
Câu 38. Hợp chất khí với hydrogen của nguyên tố R là RH 4. Oxide cao nhất của R chứa 46,7% nguyên tố
R về khối lượng. Oxide này được sử dụng trong ngành xây dựng, như sản xuất bê tông. Tên nguyên tố R là
A. Phosphorus.
B. Sulfur.
C. Silicon.
D. Carbon.
Câu 39. Cấu hình electron của nguyên tử S (Z = 16) là
A. 1s22s22p63s23p6.
B. 1s22s22p63s23p3.
C. 1s22s22p63s23p4.
D. 1s22s22p63s23p5.
Câu 40. Ethanol ( C2H5OH ) tan vô hạn trong nước do
A. nước và ethanol có thể tạo liên kết hydrogen với nhau.
B. ethanol và nước có tương tác van der Waals mạnh.
C. ethanol có thể tạo liên kết hydrogen với các phân tử ethanol khác.
D. cả nước và ethanol đều là phân tử phân cực.
Mã đề 185 - Trang 3
SỞ GD&ĐT THANH HÓA
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Trường THPT Nông Cống 2
NĂM HỌC: 2023 – 2024
ĐỀ CHÍNH THỨC
MÔN: HÓA HỌC 10
(Đề kiểm tra gồm có 03 trang)
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1, Li=7, C=12, N=14, O=16, F=19, Na=23, Si = 28, Fe=56,
Al=27, Cu=64, Zn=65, Ag=108, Pb=207, I=127, Cl=35,5, Br=80, K=39, Mg=24, Ca=40, Be=9, Sr=88,
Ba=137, S=32, P=31, Mn=55, Cr=52, Ni=59.
Họ và tên: ............................................................ SBD: ................
Lớp:......
Mã đề: 218
Câu 1. Cho quá trình Al → Al3+ + 3e, đây là quá trình
A. tự oxi hóa - khử.
B. khử.
C. oxi hóa.
D. nhận proton.
Câu 2. Phân tử nào sau đây được hình thành từ liên kết ion?
A. SO2.
B. HCl.
C. KCl.
D. NCl3.
Câu 3. Chu kì là một dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng
A. số lớp electron.
B. số electron
C. số hiệu nguyên tử
D. số electron hóa trị
Câu 4. Chọn định nghĩa đúng về đồng vị
A. đồng vị là những nguyên tố có cùng số khối
B. đồng vị là những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân và cùng số khối
C. đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton, khác nhau số nơtron
D. đồng vị là những nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân
Câu 5. Độ âm điện đặc trưng cho khả năng
A. nhường proton của nguyên tử này cho nguyên tử khá
B. nhường electron của nguyên tử này cho nguyên tử khác.
C. tham gia phản ứng mạnh hay yếu.
D. hút electron của nguyên tử trong phân tử.
Câu 6. Ion nào sau đây là ion đơn nguyên tử?
A. NH4+.
B. CO32-.
C. HSD. F-.
Câu 7. Nguyên tử oxygen (O) có 8 electron. Điện tích hạt nhân của nguyên tử oxygen là
A. 16.
B. -8.
C. +8.
D. -16.
Câu 8. Liên kết hóa học trong phân tử Br2 thuộc loại liên kết
A. cộng hóa trị không cực. B. hiđro.
C. cộng hóa trị có cực D. ion.
Câu 9. Liên kết cộng hóa trị là liên kết hóa học được hình thành giữa hai nguyên tử bằng
A. một electron chung
B. một cặp electron góp chung
C. một hay nhiều cặp electron dùng chung.
D. sự cho-nhận electron
Câu 10. Trong phản ứng oxi hoá - khử, chất nhường electron được gọi là
A. chất oxi hoá.
B. base.
C. chất khử.
D. acid.
27
Câu 11. Nguyên tử 13 Al có số lượng các loại hạt proton, electron và neutron lần lượt là:
A. 14, 14 và 13.
B. 13, 14 và 13.
C. 14, 13 và 13.
D. 13, 13 và 14.
Câu 12. Mỗi orbital nguyên tử (AO) chứa tối đa
A. 2 electron.
B. 4 electron.
C. 3 electron.
D. 1 electron.
Câu 13. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố hóa học bằng
A. số thứ tự của nhóm.
B. số thứ tự của chu kì.
C. số thứ tự của ô nguyên tố.
D. số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử.
Câu 14. Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết chặt chẽ nhất với hạt nhân?
A. Lớp M.
B. Lớp K.
C. Lớp L.
D. Lớp N.
Câu 15. Công thức hóa học của phân tử oxygen ( oxi) là
A. O3.
B. O2.
C. O2- .
D. O.
Câu 16. Những liên kết có lực liên kết yếu như
Mã đề 218 - Trang 1
A. liên kết hydrogen và tương tác Van der Waals.
B. liên kết ion và liên kết cộng hóa trị.
C. liên kết ion và liên kết hydrogen.
D. liên kết hydrogen và liên kết cộng hóa trị.
Câu 17. Số orbital trong lớp M là
A. 3.
B. 18.
C. 12.
D. 9.
Câu 18. Trong một chu kì, theo chiều từ trái sang phải, bán kính nguyên tử của các nguyên tố thuộc nhóm
A
A. tăng dần.
B. biến đổi không theo quy luật.
C. giảm dần.
D. không thay đổi.
Câu 19. Nguyên tố Al (Z = 13) thuộc chu ki 3, có số lớp electron là
A. 4.
B. 1.
C. 2.
D. 3.
Câu 20. Liên kết hydrogen xuất hiện giữa những phân tử cùng loại nào sau đây?
A. CH4.
B. PH3.
C. H3C - O - CH3.
D. H2O.
Câu 21. Công thức electron nào sau đây là của phân tử khí nitơ?
A.
B.
C.
D.
Câu 22. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học có bao nhiêu chu kỳ?
A. 8
B. 6
C. 7
D. 9
Câu 23. Số electron tối đa trong các phân lớp p là
A. 2
B. 6
C. 14
D. 10
Câu 24. Trong bảng tuần hoàn, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, phát biểu nào sau đây không
đúng?
A. Trong một chu kì, độ âm điện của các nguyên tố tăng dần.
B. Trong một nhóm A, tính phi kim của các nguyên tố giảm dần.
C. Trong một chu kì, tính kim loại của các nguyên tố giảm dần.
D. Trong một nhóm A, độ âm điện của các nguyên tố tăng dần.
Câu 25. Hạt không mang điện trong nguyên tử là
A. Proton.
B. Neutron.
C. Electron.
D. Neutron và electron
Câu 26. Chất nào sau đây là hợp chất?
A. H2 .
B. H2O.
C. NA.
D. Cu.
Câu 27. Phản ứng kèm theo sự cho và nhận electron được gọi là phản ứng
A. phân huỷ.
B. trao đổi
C. oxi hoá - khử.
D. đốt cháy.
Câu 28. Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là
A. Electron, proton, neutron.
B. Electron, neutron.
C. Electron, proton.
D. Proton, neutron.
Câu 29. X là nguyên tố nhóm IIIA. Công thức oxide ứng với hóa trị cao nhất của X là
A. X2O.
B. XO2.
C. X2O3.
D. XO.
Câu 30. Ethanol ( C2H5OH ) tan vô hạn trong nước do
A. nước và ethanol có thể tạo liên kết hydrogen với nhau.
B. ethanol có thể tạo liên kết hydrogen với các phân tử ethanol khác.
C. ethanol và nước có tương tác van der Waals mạnh.
D. cả nước và ethanol đều là phân tử phân cực.
Câu 31. Đốt cháy hoàn toàn 2,52 g hỗn hợp gồm Mg và Al cần vừa đủ 2,479 L hỗn hợp khí X gồm O 2 và
Cl2 ở điều kiện chuẩn, thu được 8,84 g chất rắn.
Phần trăm khối lượng của Mg và Al trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là
A. 42,86 % và 57,14%.
B. 57,14 % và 42,86 %. C. 42,9 % và 57,1 %.
D. 57. 1 % và 42,9 %.
Câu 32. Trong hợp chất SO3, số oxi hóa của sulfur (lưu huỳnh) là
A. + 5.
B. +3.
C. +2
D. +6.
Câu 33. Cho phản ứng hoá học sau: Cu+ HNO3 → Cu(NO3)2 + NO + H2O. Hệ số cân bằng (nguyên, tối
giản) của các chất trong phản ứng lần lượt là:
A. 1,1,1,1,1.
B. 3, 8, 3,2,4.
C. 3, 4, 3,1,4.
D. 3,2, 3, 1,5.
Mã đề 218 - Trang 2
Câu 34. Dẫn khí H2 đi qua ống sứ đựng bột CuO nung nóng để thực hiện phản ứng hóa học sau: CuO + H 2
o
t Cu + H2O. Trong phản ứng trên, chất đóng vai trò chất khử là
A. CuO.
B. H2O.
C. H2.
D. Cu.
Câu 35. Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X thuộc chu kì 3, nhóm VIIA là
A. 1s22s22p63s23p3.
B. 1s22s22p63s23p4.
C. 1s22s22p63s23p6.
D. 1s22s22p63s23p5.
Câu 36. Cấu hình electron của nguyên tử S (Z = 16) là
A. 1s22s22p63s23p4.
B. 1s22s22p63s23p5.
C. 1s22s22p63s23p3.
D. 1s22s22p63s23p6.
Câu 37. Hợp chất khí với hydrogen của nguyên tố R là RH 4. Oxide cao nhất của R chứa 46,7% nguyên tố
R về khối lượng. Oxide này được sử dụng trong ngành xây dựng, như sản xuất bê tông. Tên nguyên tố R là
A. Carbon.
B. Phosphorus.
C. Sulfur.
D. Silicon.
Câu 38. Hòa tan hoàn toàn m g Al bằng dung dịch HCl (dư), thu được 3,7185 lít H 2 (ở đkc). Giá trị của m
là
A. 2,7 .
B. 4,05.
C. 1,35.
D. 5,4.
40
Câu 39. Trong tự nhiên, nguyên tố argon có ba đồng vị với hàm lượng tương ứng là: 18 Ar (99,63 %) ;
36
18
Ar (0,31 %) và
38
18
Ar (0,06 %) . Nguyên tử khối trung bình của Ar là
A. 38,00.
B. 36,01.
C. 39,99.
Câu 40. Ví trí của nguyên tố có Z = 15 trong bảng tuần hoàn là
A. Chu kì 4, nhóm IIA
B. Chu kì 4, nhóm VIB C. Chu kì 3, nhóm IIB
Mã đề 218 - Trang 3
D. 40,19.
D. Chu kì 3, nhóm VA
SỞ GD&ĐT THANH HÓA
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Trường THPT Nông Cống 2
NĂM HỌC: 2023 – 2024
ĐỀ CHÍNH THỨC
MÔN: HÓA HỌC 10
(Đề kiểm tra gồm có 03 trang)
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1, Li=7, C=12, N=14, O=16, F=19, Na=23, Si = 28, Fe=56,
Al=27, Cu=64, Zn=65, Ag=108, Pb=207, I=127, Cl=35,5, Br=80, K=39, Mg=24, Ca=40, Be=9, Sr=88,
Ba=137, S=32, P=31, Mn=55, Cr=52, Ni=59.
Họ và tên: ............................................................ SBD: ................
Lớp:......
Mã đề: 251
Câu 1. Số orbital trong lớp M là
A. 18.
B. 12.
C. 3.
D. 9.
Câu 2. Trong phản ứng oxi hoá - khử, chất nhường electron được gọi là
A. chất khử.
B. chất oxi hoá.
C. acid.
D. base.
Câu 3. Liên kết hydrogen xuất hiện giữa những phân tử cùng loại nào sau đây?
A. H2O.
B. H3C - O - CH3.
C. PH3.
D. CH4.
Câu 4. Ion nào sau đây là ion đơn nguyên tử?
A. F-.
B. CO32-.
C. NH4+.
D. HSCâu 5. Nguyên tố Al (Z = 13) thuộc chu ki 3, có số lớp electron là
A. 4.
B. 3.
C. 2.
D. 1.
Câu 6. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học có bao nhiêu chu kỳ?
A. 6
B. 9
C. 7
D. 8
Câu 7. Độ âm điện đặc trưng cho khả năng
A. hút electron của nguyên tử trong phân tử.
B. tham gia phản ứng mạnh hay yếu.
C. nhường proton của nguyên tử này cho nguyên tử khá
D. nhường electron của nguyên tử này cho nguyên tử khác.
Câu 8. Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là
A. Electron, proton, neutron.
B. Electron, proton.
C. Electron, neutron.
D. Proton, neutron.
Câu 9. Số electron tối đa trong các phân lớp p là
A. 2
B. 6
C. 10
D. 14
Câu 10. Phân tử nào sau đây được hình thành từ liên kết ion?
A. HCl.
B. KCl.
C. NCl3.
D. SO2.
Câu 11. Trong bảng tuần hoàn, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, phát biểu nào sau đây không
đúng?
A. Trong một chu kì, tính kim loại của các nguyên tố giảm dần.
B. Trong một nhóm A, tính phi kim của các nguyên tố giảm dần.
C. Trong một chu kì, độ âm điện của các nguyên tố tăng dần.
D. Trong một nhóm A, độ âm điện của các nguyên tố tăng dần.
Câu 12. X là nguyên tố nhóm IIIA. Công thức oxide ứng với hóa trị cao nhất của X là
A. XO.
B. XO2.
C. X2O.
D. X2O3.
Câu 13. Chất nào sau đây là hợp chất?
A. H2O.
B. Cu.
C. NA.
D. H2 .
Câu 14. Liên kết cộng hóa trị là liên kết hóa học được hình thành giữa hai nguyên tử bằng
A. một cặp electron góp chung
B. sự cho-nhận electron
C. một electron chung
D. một hay nhiều cặp electron dùng chung.
Câu 15. Công thức electron nào sau đây là của phân tử khí nitơ?
A.
B.
C.
D.
Mã đề 251 - Trang 1
Câu 16. Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết chặt chẽ nhất với hạt nhân?
A. Lớp L.
B. Lớp N.
C. Lớp K.
D. Lớp M.
27
Câu 17. Nguyên tử 13 Al có số lượng các loại hạt proton, electron và neutron lần lượt là:
A. 14, 14 và 13.
B. 13, 13 và 14.
C. 13, 14 và 13.
D. 14, 13 và 13.
Câu 18. Chu kì là một dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng
A. số lớp electron.
B. số hiệu nguyên tử
C. số electron
D. số electron hóa trị
Câu 19. Liên kết hóa học trong phân tử Br2 thuộc loại liên kết
A. cộng hóa trị có cực
B. hiđro.
C. cộng hóa trị không cực.
D. ion.
Câu 20. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố hóa học bằng
A. số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử.
B. số thứ tự của chu kì.
C. số thứ tự của ô nguyên tố.
D. số thứ tự của nhóm.
Câu 21. Phản ứng kèm theo sự cho và nhận electron được gọi là phản ứng
A. phân huỷ.
B. oxi hoá - khử.
C. trao đổi
D. đốt cháy.
Câu 22. Công thức hóa học của phân tử oxygen ( oxi) là
A. O3.
B. O.
C. O2.
D. O2- .
Câu 23. Những liên kết có lực liên kết yếu như
A. liên kết ion và liên kết cộng hóa trị.
B. liên kết ion và liên kết hydrogen.
C. liên kết hydrogen và liên kết cộng hóa trị.
D. liên kết hydrogen và tương tác Van der Waals.
Câu 24. Hạt không mang điện trong nguyên tử là
A. Neutron và electron
B. Proton.
C. Neutron.
D. Electron.
Câu 25. Nguyên tử oxygen (O) có 8 electron. Điện tích hạt nhân của nguyên tử oxygen là
A. -8.
B. 16.
C. +8.
D. -16.
3+
Câu 26. Cho quá trình Al → Al + 3e, đây là quá trình
A. khử.
B. oxi hóa.
C. tự oxi hóa - khử.
D. nhận proton.
Câu 27. Trong một chu kì, theo chiều từ trái sang phải, bán kính nguyên tử của các nguyên tố thuộc nhóm
A
A. tăng dần.
B. giảm dần.
C. biến đổi không theo quy luật.
D. không thay đổi.
Câu 28. Chọn định nghĩa đúng về đồng vị
A. đồng vị là những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân và cùng số khối
B. đồng vị là những nguyên tố có cùng số khối
C. đồng vị là những nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân
D. đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton, khác nhau số nơtron
Câu 29. Mỗi orbital nguyên tử (AO) chứa tối đa
A. 4 electron.
B. 3 electron.
C. 2 electron.
D. 1 electron.
Câu 30. Hòa tan hoàn toàn m g Al bằng dung dịch HCl (dư), thu được 3,7185 lít H 2 (ở đkc). Giá trị của m
là
A. 1,35.
B. 5,4.
C. 4,05.
D. 2,7 .
40
Câu 31. Trong tự nhiên, nguyên tố argon có ba đồng vị với hàm lượng tương ứng là: 18 Ar (99,63 %) ;
36
18
Ar (0,31 %) và
38
18
Ar (0,06 %) . Nguyên tử khối trung bình của Ar là
A. 38,00.
B. 36,01.
C. 40,19.
D. 39,99.
Câu 32. Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X thuộc chu kì 3, nhóm VIIA là
A. 1s22s22p63s23p5.
B. 1s22s22p63s23p3.
C. 1s22s22p63s23p6.
D. 1s22s22p63s23p4.
Câu 33. Dẫn khí H2 đi qua ống sứ đựng bột CuO nung nóng để thực hiện phản ứng hóa học sau: CuO + H 2
o
t Cu + H2O. Trong phản ứng trên, chất đóng vai trò chất khử là
A. CuO.
B. Cu.
C. H2O.
D. H2.
Câu 34. Trong hợp chất SO3, số oxi hóa của sulfur (lưu huỳnh) là
A. + 5.
B. +6.
C. +2
D. +3.
Mã đề 251 - Trang 2
Câu 35. Cho phản ứng hoá học sau: Cu+ HNO3 → Cu(NO3)2 + NO + H2O. Hệ số cân bằng (nguyên, tối
giản) của các chất trong phản ứng lần lượt là:
A. 3,2, 3, 1,5.
B. 3, 8, 3,2,4.
C. 1,1,1,1,1.
D. 3, 4, 3,1,4.
Câu 36. Hợp chất khí với hydrogen của nguyên tố R là RH 4. Oxide cao nhất của R chứa 46,7% nguyên tố
R về khối lượng. Oxide này được sử dụng trong ngành xây dựng, như sản xuất bê tông. Tên nguyên tố R là
A. Sulfur.
B. Silicon.
C. Phosphorus.
D. Carbon.
Câu 37. Cấu hình electron của nguyên tử S (Z = 16) là
A. 1s22s22p63s23p4.
B. 1s22s22p63s23p5.
C. 1s22s22p63s23p3.
D. 1s22s22p63s23p6.
Câu 38. Ethanol ( C2H5OH ) tan vô hạn trong nước do
A. ethanol có thể tạo liên kết hydrogen với các phân tử ethanol khác.
B. cả nước và ethanol đều là phân tử phân cực.
C. nước và ethanol có thể tạo liên kết hydrogen với nhau.
D. ethanol và nước có tương tác van der Waals mạnh.
Câu 39. Ví trí của nguyên tố có Z = 15 trong bảng tuần hoàn là
A. Chu kì 4, nhóm VIB
B. Chu kì 3, nhóm IIB C. Chu kì 3, nhóm VA D. Chu kì 4, nhóm IIA
Câu 40. Đốt cháy hoàn toàn 2,52 g hỗn hợp gồm Mg và Al cần vừa đủ 2,479 L hỗn hợp khí X gồm O 2 và
Cl2 ở điều kiện chuẩn, thu được 8,84 g chất rắn.
Phần trăm khối lượng của Mg và Al trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là
A. 42,9 % và 57,1 %.
B. 42,86 % và 57,14%. C. 57,14 % và 42,86 %. D. 57. 1 % và 42,9 %.
Mã đề 251 - Trang 3
ĐA – KTCK I - HÓA 10: 23 -24
Đáp án mã đề: 152
01. C; 02. D; 03. C; 04. D; 05. D; 06. C; 07. C; 08. C; 09. B; 10. A; 11. A; 12. C; 13. A;
14. A; 15. C; 16. D; 17. D; 18. A; 19. B; 20. C; 21. A; 22. D; 23. B; 24. B; 25. D; 26. B;
27. D; 28. A; 29. A; 30. D; 31. A; 32. B; 33. B; 34. B; 35. B; 36. B; 37. A; 38. A; 39. C;
40. B;
Đáp án mã đề: 185
01. D; 02. B; 03. C; 04. C; 05. C; 06. C; 07. D; 08. B; 09. D; 10. D; 11. A; 12. D; 13. B;
14. A; 15. A; 16. D; 17. A; 18. A; 19. C; 20. D; 21. B; 22. D; 23. C; 24. B; 25. B; 26. D;
27. A; 28. B; 29. B; 30. B; 31. B; 32. C; 33. D; 34. D; 35. D; 36. C; 37. C; 38. C; 39. C;
40. A;
Đáp án mã đề: 218
01. C; 02. C; 03. A; 04. C; 05. D; 06. D; 07. C; 08. A; 09. C; 10. C; 11. D; 12. A; 13. C;
14. B; 15. B; 16. A; 17. D; 18. C; 19. D; 20. D; 21. A; 22. C; 23. B; 24. D; 25. B; 26. B;
27. C; 28. A; 29. C; 30. A; 31. B; 32. D; 33. B; 34. C; 35. B; 36. A; 37. D; 38. A; 39. C;
40. D;
Đáp án mã đề: 251
01. D; 02. A; 03. A; 04. A; 05. B; 06. C; 07. A; 08. A; 09. B; 10. B; 11. D; 12. D; 13. A;
14. D; 15. D; 16. C; 17. B; 18. A; 19. C; 20. C; 21. B; 22. C; 23. D; 24. C; 25. C; 26. B;
27. B; 28. D; 29. C; 30. D; 31. D; 32. D; 33. D; 34. B; 35. B; 36. B; 37. A; 38. C; 39. C;
40. C;
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Trường THPT Nông Cống 2
NĂM HỌC: 2023 – 2024
ĐỀ CHÍNH THỨC
MÔN: HÓA HỌC 10
(Đề kiểm tra gồm có 03 trang)
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1, Li=7, C=12, N=14, O=16, F=19, Na=23, Si = 28, Fe=56,
Al=27, Cu=64, Zn=65, Ag=108, Pb=207, I=127, Cl=35,5, Br=80, K=39, Mg=24, Ca=40, Be=9, Sr=88,
Ba=137, S=32, P=31, Mn=55, Cr=52, Ni=59.
Họ và tên: ............................................................ SBD: ................
Lớp:......
Mã đề: 152
Câu 1. Độ âm điện đặc trưng cho khả năng
A. nhường electron của nguyên tử này cho nguyên tử khác.
B. tham gia phản ứng mạnh hay yếu.
C. hút electron của nguyên tử trong phân tử.
D. nhường proton của nguyên tử này cho nguyên tử khá
Câu 2. Nguyên tử oxygen (O) có 8 electron. Điện tích hạt nhân của nguyên tử oxygen là
A. -8.
B. 16.
C. -16.
D. +8.
Câu 3. Liên kết hydrogen xuất hiện giữa những phân tử cùng loại nào sau đây?
A. H3C - O - CH3.
B. CH4.
C. H2O.
D. PH3.
Câu 4. Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là
A. Proton, neutron.
B. Electron, proton.
C. Electron, neutron.
D. Electron, proton, neutron.
Câu 5. Công thức electron nào sau đây là của phân tử khí nitơ?
A.
B.
C.
D.
Câu 6. Số electron tối đa trong các phân lớp p là
A. 2
B. 14
C. 6
D. 10
Câu 7. Trong một chu kì, theo chiều từ trái sang phải, bán kính nguyên tử của các nguyên tố thuộc nhóm A
A. biến đổi không theo quy luật.
B. tăng dần.
C. giảm dần.
D. không thay đổi.
Câu 8. Công thức hóa học của phân tử oxygen ( oxi) là
A. O2- .
B. O3.
C. O2.
D. O.
Câu 9. Phản ứng kèm theo sự cho và nhận electron được gọi là phản ứng
A. phân huỷ.
B. oxi hoá - khử.
C. đốt cháy.
D. trao đổi
Câu 10. Số orbital trong lớp M là
A. 9.
B. 12.
C. 18.
D. 3.
Câu 11. Trong bảng tuần hoàn, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, phát biểu nào sau đây không
đúng?
A. Trong một nhóm A, độ âm điện của các nguyên tố tăng dần.
B. Trong một chu kì, tính kim loại của các nguyên tố giảm dần.
C. Trong một chu kì, độ âm điện của các nguyên tố tăng dần.
D. Trong một nhóm A, tính phi kim của các nguyên tố giảm dần.
Câu 12. Mỗi orbital nguyên tử (AO) chứa tối đa
A. 3 electron.
B. 1 electron.
C. 2 electron.
D. 4 electron.
3+
Câu 13. Cho quá trình Al → Al + 3e, đây là quá trình
A. oxi hóa.
B. khử.
C. tự oxi hóa - khử.
D. nhận proton.
Câu 14. Chọn định nghĩa đúng về đồng vị
A. đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton, khác nhau số nơtron
B. đồng vị là những nguyên tố có cùng số khối
C. đồng vị là những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân và cùng số khối
D. đồng vị là những nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân
Mã đề 152 - Trang 1
Câu 15. Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết chặt chẽ nhất với hạt nhân?
A. Lớp L.
B. Lớp N.
C. Lớp K.
D. Lớp M.
Câu 16. Liên kết hóa học trong phân tử Br2 thuộc loại liên kết
A. ion.
B. cộng hóa trị có cực C. hiđro.
D. cộng hóa trị không cực.
Câu 17. Hạt không mang điện trong nguyên tử là
A. Neutron và electron
B. Electron.
C. Proton.
D. Neutron.
Câu 18. Chất nào sau đây là hợp chất?
A. H2O.
B. H2 .
C. Cu.
D. NA.
Câu 19. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học có bao nhiêu chu kỳ?
A. 9
B. 7
C. 8
D. 6
Câu 20. Chu kì là một dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng
A. số hiệu nguyên tử
B. số electron
C. số lớp electron.
D. số electron hóa trị
Câu 21. Liên kết cộng hóa trị là liên kết hóa học được hình thành giữa hai nguyên tử bằng
A. một hay nhiều cặp electron dùng chung.
B. sự cho-nhận electron
C. một cặp electron góp chung
D. một electron chung
Câu 22. Nguyên tố Al (Z = 13) thuộc chu ki 3, có số lớp electron là
A. 2.
B. 1.
C. 4.
D. 3.
Câu 23. Trong phản ứng oxi hoá - khử, chất nhường electron được gọi là
A. base.
B. chất khử.
C. chất oxi hoá.
D. acid.
Câu 24. Phân tử nào sau đây được hình thành từ liên kết ion?
A. HCl.
B. KCl.
C. SO2.
D. NCl3.
27
Câu 25. Nguyên tử 13 Al có số lượng các loại hạt proton, electron và neutron lần lượt là:
A. 14, 13 và 13.
B. 13, 14 và 13.
C. 14, 14 và 13.
D. 13, 13 và 14.
Câu 26. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố hóa học bằng
A. số thứ tự của chu kì.
B. số thứ tự của ô nguyên tố.
C. số thứ tự của nhóm.
D. số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử.
Câu 27. Những liên kết có lực liên kết yếu như
A. liên kết ion và liên kết cộng hóa trị.
B. liên kết ion và liên kết hydrogen.
C. liên kết hydrogen và liên kết cộng hóa trị.
D. liên kết hydrogen và tương tác Van der Waals.
Câu 28. Ion nào sau đây là ion đơn nguyên tử?
A. F-.
B. HSC. CO32-.
D. NH4+.
Câu 29. X là nguyên tố nhóm IIIA. Công thức oxide ứng với hóa trị cao nhất của X là
A. X2O3.
B. XO.
C. X2O.
D. XO2.
Câu 30. Trong hợp chất SO3, số oxi hóa của sulfur (lưu huỳnh) là
A. +3.
B. + 5.
C. +2
D. +6.
Câu 31. Hòa tan hoàn toàn m g Al bằng dung dịch HCl (dư), thu được 3,7185 lít H 2 (ở đkc). Giá trị của m
là
A. 2,7 .
B. 4,05.
C. 5,4.
D. 1,35.
Câu 32. Cho phản ứng hoá học sau: Cu+ HNO3 → Cu(NO3)2 + NO + H2O. Hệ số cân bằng (nguyên, tối
giản) của các chất trong phản ứng lần lượt là:
A. 1,1,1,1,1.
B. 3, 8, 3,2,4.
C. 3, 4, 3,1,4.
D. 3,2, 3, 1,5.
Câu 33. Đốt cháy hoàn toàn 2,52 g hỗn hợp gồm Mg và Al cần vừa đủ 2,479 L hỗn hợp khí X gồm O 2 và
Cl2 ở điều kiện chuẩn, thu được 8,84 g chất rắn.
Phần trăm khối lượng của Mg và Al trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là
A. 42,86 % và 57,14%.
B. 57,14 % và 42,86 %. C. 57. 1 % và 42,9 %. D. 42,9 % và 57,1 %.
Câu 34. Hợp chất khí với hydrogen của nguyên tố R là RH 4. Oxide cao nhất của R chứa 46,7% nguyên tố
R về khối lượng. Oxide này được sử dụng trong ngành xây dựng, như sản xuất bê tông. Tên nguyên tố R là
A. Carbon.
B. Silicon.
C. Sulfur.
D. Phosphorus.
Câu 35. Ethanol ( C2H5OH ) tan vô hạn trong nước do
Mã đề 152 - Trang 2
A. cả nước và ethanol đều là phân tử phân cực.
B. nước và ethanol có thể tạo liên kết hydrogen với nhau.
C. ethanol và nước có tương tác van der Waals mạnh.
D. ethanol có thể tạo liên kết hydrogen với các phân tử ethanol khác.
Câu 36. Dẫn khí H2 đi qua ống sứ đựng bột CuO nung nóng để thực hiện phản ứng hóa học sau: CuO + H 2
o
t Cu + H2O. Trong phản ứng trên, chất đóng vai trò chất khử là
A. H2O.
B. H2.
C. Cu.
D. CuO.
Câu 37. Ví trí của nguyên tố có Z = 15 trong bảng tuần hoàn là
A. Chu kì 3, nhóm VA
B. Chu kì 4, nhóm VIB C. Chu kì 3, nhóm IIB D. Chu kì 4, nhóm IIA
Câu 38. Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X thuộc chu kì 3, nhóm VIIA là
A. 1s22s22p63s23p4.
B. 1s22s22p63s23p5.
C. 1s22s22p63s23p3.
D. 1s22s22p63s23p6.
Câu 39. Cấu hình electron của nguyên tử S (Z = 16) là
A. 1s22s22p63s23p5.
B. 1s22s22p63s23p3.
C. 1s22s22p63s23p4.
D. 1s22s22p63s23p6.
40
Câu 40. Trong tự nhiên, nguyên tố argon có ba đồng vị với hàm lượng tương ứng là: 18 Ar (99,63 %) ;
36
18
Ar (0,31 %) và
A. 38,00.
38
18
Ar (0,06 %) . Nguyên tử khối trung bình của Ar là
B. 39,99.
C. 36,01.
Mã đề 152 - Trang 3
D. 40,19.
SỞ GD&ĐT THANH HÓA
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Trường THPT Nông Cống 2
NĂM HỌC: 2023 – 2024
ĐỀ CHÍNH THỨC
MÔN: HÓA HỌC 10
(Đề kiểm tra gồm có 03 trang)
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1, Li=7, C=12, N=14, O=16, F=19, Na=23, Si = 28, Fe=56,
Al=27, Cu=64, Zn=65, Ag=108, Pb=207, I=127, Cl=35,5, Br=80, K=39, Mg=24, Ca=40, Be=9, Sr=88,
Ba=137, S=32, P=31, Mn=55, Cr=52, Ni=59.
Họ và tên: ............................................................ SBD: ................
Lớp:......
Mã đề: 185
Câu 1. Liên kết hóa học trong phân tử Br2 thuộc loại liên kết
A. hiđro.
B. ion.
C. cộng hóa trị có cực D. cộng hóa trị không cực.
Câu 2. Cho quá trình Al → Al3+ + 3e, đây là quá trình
A. tự oxi hóa - khử.
B. oxi hóa.
C. khử.
D. nhận proton.
Câu 3. Mỗi orbital nguyên tử (AO) chứa tối đa
A. 4 electron.
B. 3 electron.
C. 2 electron.
D. 1 electron.
Câu 4. Nguyên tố Al (Z = 13) thuộc chu ki 3, có số lớp electron là
A. 2.
B. 1.
C. 3.
D. 4.
Câu 5. Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết chặt chẽ nhất với hạt nhân?
A. Lớp M.
B. Lớp N.
C. Lớp K.
D. Lớp L.
Câu 6. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố hóa học bằng
A. số thứ tự của chu kì.
B. số thứ tự của nhóm.
C. số thứ tự của ô nguyên tố.
D. số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử.
Câu 7. Trong bảng tuần hoàn, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, phát biểu nào sau đây không
đúng?
A. Trong một nhóm A, tính phi kim của các nguyên tố giảm dần.
B. Trong một chu kì, độ âm điện của các nguyên tố tăng dần.
C. Trong một chu kì, tính kim loại của các nguyên tố giảm dần.
D. Trong một nhóm A, độ âm điện của các nguyên tố tăng dần.
Câu 8. Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là
A. Proton, neutron.
B. Electron, proton, neutron.
C. Electron, neutron.
D. Electron, proton.
Câu 9. Ion nào sau đây là ion đơn nguyên tử?
A. HSB. CO32-.
C. NH4+.
D. F-.
Câu 10. Công thức hóa học của phân tử oxygen ( oxi) là
A. O2- .
B. O3.
C. O.
D. O2.
Câu 11. Độ âm điện đặc trưng cho khả năng
A. hút electron của nguyên tử trong phân tử.
B. tham gia phản ứng mạnh hay yếu.
C. nhường proton của nguyên tử này cho nguyên tử khá
D. nhường electron của nguyên tử này cho nguyên tử khác.
Câu 12. Công thức electron nào sau đây là của phân tử khí nitơ?
A.
B.
C.
D.
Câu 13. Số orbital trong lớp M là
A. 18.
B. 9.
C. 12.
D. 3.
Câu 14. Phản ứng kèm theo sự cho và nhận electron được gọi là phản ứng
A. oxi hoá - khử.
B. đốt cháy.
C. phân huỷ.
D. trao đổi
Câu 15. Chu kì là một dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng
A. số lớp electron.
B. số electron
C. số hiệu nguyên tử
D. số electron hóa trị
Câu 16. Liên kết hydrogen xuất hiện giữa những phân tử cùng loại nào sau đây?
Mã đề 185 - Trang 1
A. CH4.
B. H3C - O - CH3.
C. PH3.
D. H2O.
Câu 17. Liên kết cộng hóa trị là liên kết hóa học được hình thành giữa hai nguyên tử bằng
A. một hay nhiều cặp electron dùng chung.
B. một cặp electron góp chung
C. sự cho-nhận electron
D. một electron chung
Câu 18. Trong phản ứng oxi hoá - khử, chất nhường electron được gọi là
A. chất khử.
B. base.
C. acid.
D. chất oxi hoá.
Câu 19. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học có bao nhiêu chu kỳ?
A. 6
B. 8
C. 7
D. 9
Câu 20. Chọn định nghĩa đúng về đồng vị
A. đồng vị là những nguyên tố có cùng số khối
B. đồng vị là những nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân
C. đồng vị là những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân và cùng số khối
D. đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton, khác nhau số nơtron
Câu 21. Nguyên tử 1327 Al có số lượng các loại hạt proton, electron và neutron lần lượt là:
A. 14, 13 và 13.
B. 13, 13 và 14.
C. 13, 14 và 13.
D. 14, 14 và 13.
Câu 22. Nguyên tử oxygen (O) có 8 electron. Điện tích hạt nhân của nguyên tử oxygen là
A. -16.
B. -8.
C. 16.
D. +8.
Câu 23. Những liên kết có lực liên kết yếu như
A. liên kết hydrogen và liên kết cộng hóa trị.
B. liên kết ion và liên kết hydrogen.
C. liên kết hydrogen và tương tác Van der Waals.
D. liên kết ion và liên kết cộng hóa trị.
Câu 24. Hạt không mang điện trong nguyên tử là
A. Proton.
B. Neutron.
C. Electron.
D. Neutron và electron
Câu 25. Phân tử nào sau đây được hình thành từ liên kết ion?
A. HCl.
B. KCl.
C. SO2.
D. NCl3.
Câu 26. Trong một chu kì, theo chiều từ trái sang phải, bán kính nguyên tử của các nguyên tố thuộc nhóm
A
A. biến đổi không theo quy luật.
B. tăng dần.
C. không thay đổi.
D. giảm dần.
Câu 27. X là nguyên tố nhóm IIIA. Công thức oxide ứng với hóa trị cao nhất của X là
A. X2O3.
B. X2O.
C. XO.
D. XO2.
Câu 28. Số electron tối đa trong các phân lớp p là
A. 10
B. 6
C. 14
D. 2
Câu 29. Chất nào sau đây là hợp chất?
A. H2 .
B. H2O.
C. Cu.
D. NA.
Câu 30. Cho phản ứng hoá học sau: Cu+ HNO3 → Cu(NO3)2 + NO + H2O. Hệ số cân bằng (nguyên, tối
giản) của các chất trong phản ứng lần lượt là:
A. 1,1,1,1,1.
B. 3, 8, 3,2,4.
C. 3, 4, 3,1,4.
D. 3,2, 3, 1,5.
40
Câu 31. Trong tự nhiên, nguyên tố argon có ba đồng vị với hàm lượng tương ứng là: 18 Ar (99,63 %) ;
36
18
Ar (0,31 %) và
38
18
Ar (0,06 %) . Nguyên tử khối trung bình của Ar là
A. 40,19.
B. 39,99.
C. 36,01.
D. 38,00.
Câu 32. Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X thuộc chu kì 3, nhóm VIIA là
A. 1s22s22p63s23p3.
B. 1s22s22p63s23p6.
C. 1s22s22p63s23p4.
D. 1s22s22p63s23p5.
Câu 33. Trong hợp chất SO3, số oxi hóa của sulfur (lưu huỳnh) là
A. +3.
B. +2
C. + 5.
D. +6.
Câu 34. Đốt cháy hoàn toàn 2,52 g hỗn hợp gồm Mg và Al cần vừa đủ 2,479 L hỗn hợp khí X gồm O 2 và
Cl2 ở điều kiện chuẩn, thu được 8,84 g chất rắn.
Phần trăm khối lượng của Mg và Al trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là
A. 57. 1 % và 42,9 %.
B. 42,9 % và 57,1 %.
C. 42,86 % và 57,14%. D. 57,14 % và 42,86 %.
Câu 35. Ví trí của nguyên tố có Z = 15 trong bảng tuần hoàn là
Mã đề 185 - Trang 2
A. Chu kì 4, nhóm IIA
B. Chu kì 4, nhóm VIB C. Chu kì 3, nhóm IIB D. Chu kì 3, nhóm VA
Câu 36. Dẫn khí H2 đi qua ống sứ đựng bột CuO nung nóng để thực hiện phản ứng hóa học sau: CuO + H 2
o
t Cu + H2O. Trong phản ứng trên, chất đóng vai trò chất khử là
A. Cu.
B. H2O.
C. H2.
D. CuO.
Câu 37. Hòa tan hoàn toàn m g Al bằng dung dịch HCl (dư), thu được 3,7185 lít H 2 (ở đkc). Giá trị của m
là
A. 4,05.
B. 5,4.
C. 2,7 .
D. 1,35.
Câu 38. Hợp chất khí với hydrogen của nguyên tố R là RH 4. Oxide cao nhất của R chứa 46,7% nguyên tố
R về khối lượng. Oxide này được sử dụng trong ngành xây dựng, như sản xuất bê tông. Tên nguyên tố R là
A. Phosphorus.
B. Sulfur.
C. Silicon.
D. Carbon.
Câu 39. Cấu hình electron của nguyên tử S (Z = 16) là
A. 1s22s22p63s23p6.
B. 1s22s22p63s23p3.
C. 1s22s22p63s23p4.
D. 1s22s22p63s23p5.
Câu 40. Ethanol ( C2H5OH ) tan vô hạn trong nước do
A. nước và ethanol có thể tạo liên kết hydrogen với nhau.
B. ethanol và nước có tương tác van der Waals mạnh.
C. ethanol có thể tạo liên kết hydrogen với các phân tử ethanol khác.
D. cả nước và ethanol đều là phân tử phân cực.
Mã đề 185 - Trang 3
SỞ GD&ĐT THANH HÓA
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Trường THPT Nông Cống 2
NĂM HỌC: 2023 – 2024
ĐỀ CHÍNH THỨC
MÔN: HÓA HỌC 10
(Đề kiểm tra gồm có 03 trang)
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1, Li=7, C=12, N=14, O=16, F=19, Na=23, Si = 28, Fe=56,
Al=27, Cu=64, Zn=65, Ag=108, Pb=207, I=127, Cl=35,5, Br=80, K=39, Mg=24, Ca=40, Be=9, Sr=88,
Ba=137, S=32, P=31, Mn=55, Cr=52, Ni=59.
Họ và tên: ............................................................ SBD: ................
Lớp:......
Mã đề: 218
Câu 1. Cho quá trình Al → Al3+ + 3e, đây là quá trình
A. tự oxi hóa - khử.
B. khử.
C. oxi hóa.
D. nhận proton.
Câu 2. Phân tử nào sau đây được hình thành từ liên kết ion?
A. SO2.
B. HCl.
C. KCl.
D. NCl3.
Câu 3. Chu kì là một dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng
A. số lớp electron.
B. số electron
C. số hiệu nguyên tử
D. số electron hóa trị
Câu 4. Chọn định nghĩa đúng về đồng vị
A. đồng vị là những nguyên tố có cùng số khối
B. đồng vị là những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân và cùng số khối
C. đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton, khác nhau số nơtron
D. đồng vị là những nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân
Câu 5. Độ âm điện đặc trưng cho khả năng
A. nhường proton của nguyên tử này cho nguyên tử khá
B. nhường electron của nguyên tử này cho nguyên tử khác.
C. tham gia phản ứng mạnh hay yếu.
D. hút electron của nguyên tử trong phân tử.
Câu 6. Ion nào sau đây là ion đơn nguyên tử?
A. NH4+.
B. CO32-.
C. HSD. F-.
Câu 7. Nguyên tử oxygen (O) có 8 electron. Điện tích hạt nhân của nguyên tử oxygen là
A. 16.
B. -8.
C. +8.
D. -16.
Câu 8. Liên kết hóa học trong phân tử Br2 thuộc loại liên kết
A. cộng hóa trị không cực. B. hiđro.
C. cộng hóa trị có cực D. ion.
Câu 9. Liên kết cộng hóa trị là liên kết hóa học được hình thành giữa hai nguyên tử bằng
A. một electron chung
B. một cặp electron góp chung
C. một hay nhiều cặp electron dùng chung.
D. sự cho-nhận electron
Câu 10. Trong phản ứng oxi hoá - khử, chất nhường electron được gọi là
A. chất oxi hoá.
B. base.
C. chất khử.
D. acid.
27
Câu 11. Nguyên tử 13 Al có số lượng các loại hạt proton, electron và neutron lần lượt là:
A. 14, 14 và 13.
B. 13, 14 và 13.
C. 14, 13 và 13.
D. 13, 13 và 14.
Câu 12. Mỗi orbital nguyên tử (AO) chứa tối đa
A. 2 electron.
B. 4 electron.
C. 3 electron.
D. 1 electron.
Câu 13. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố hóa học bằng
A. số thứ tự của nhóm.
B. số thứ tự của chu kì.
C. số thứ tự của ô nguyên tố.
D. số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử.
Câu 14. Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết chặt chẽ nhất với hạt nhân?
A. Lớp M.
B. Lớp K.
C. Lớp L.
D. Lớp N.
Câu 15. Công thức hóa học của phân tử oxygen ( oxi) là
A. O3.
B. O2.
C. O2- .
D. O.
Câu 16. Những liên kết có lực liên kết yếu như
Mã đề 218 - Trang 1
A. liên kết hydrogen và tương tác Van der Waals.
B. liên kết ion và liên kết cộng hóa trị.
C. liên kết ion và liên kết hydrogen.
D. liên kết hydrogen và liên kết cộng hóa trị.
Câu 17. Số orbital trong lớp M là
A. 3.
B. 18.
C. 12.
D. 9.
Câu 18. Trong một chu kì, theo chiều từ trái sang phải, bán kính nguyên tử của các nguyên tố thuộc nhóm
A
A. tăng dần.
B. biến đổi không theo quy luật.
C. giảm dần.
D. không thay đổi.
Câu 19. Nguyên tố Al (Z = 13) thuộc chu ki 3, có số lớp electron là
A. 4.
B. 1.
C. 2.
D. 3.
Câu 20. Liên kết hydrogen xuất hiện giữa những phân tử cùng loại nào sau đây?
A. CH4.
B. PH3.
C. H3C - O - CH3.
D. H2O.
Câu 21. Công thức electron nào sau đây là của phân tử khí nitơ?
A.
B.
C.
D.
Câu 22. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học có bao nhiêu chu kỳ?
A. 8
B. 6
C. 7
D. 9
Câu 23. Số electron tối đa trong các phân lớp p là
A. 2
B. 6
C. 14
D. 10
Câu 24. Trong bảng tuần hoàn, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, phát biểu nào sau đây không
đúng?
A. Trong một chu kì, độ âm điện của các nguyên tố tăng dần.
B. Trong một nhóm A, tính phi kim của các nguyên tố giảm dần.
C. Trong một chu kì, tính kim loại của các nguyên tố giảm dần.
D. Trong một nhóm A, độ âm điện của các nguyên tố tăng dần.
Câu 25. Hạt không mang điện trong nguyên tử là
A. Proton.
B. Neutron.
C. Electron.
D. Neutron và electron
Câu 26. Chất nào sau đây là hợp chất?
A. H2 .
B. H2O.
C. NA.
D. Cu.
Câu 27. Phản ứng kèm theo sự cho và nhận electron được gọi là phản ứng
A. phân huỷ.
B. trao đổi
C. oxi hoá - khử.
D. đốt cháy.
Câu 28. Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là
A. Electron, proton, neutron.
B. Electron, neutron.
C. Electron, proton.
D. Proton, neutron.
Câu 29. X là nguyên tố nhóm IIIA. Công thức oxide ứng với hóa trị cao nhất của X là
A. X2O.
B. XO2.
C. X2O3.
D. XO.
Câu 30. Ethanol ( C2H5OH ) tan vô hạn trong nước do
A. nước và ethanol có thể tạo liên kết hydrogen với nhau.
B. ethanol có thể tạo liên kết hydrogen với các phân tử ethanol khác.
C. ethanol và nước có tương tác van der Waals mạnh.
D. cả nước và ethanol đều là phân tử phân cực.
Câu 31. Đốt cháy hoàn toàn 2,52 g hỗn hợp gồm Mg và Al cần vừa đủ 2,479 L hỗn hợp khí X gồm O 2 và
Cl2 ở điều kiện chuẩn, thu được 8,84 g chất rắn.
Phần trăm khối lượng của Mg và Al trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là
A. 42,86 % và 57,14%.
B. 57,14 % và 42,86 %. C. 42,9 % và 57,1 %.
D. 57. 1 % và 42,9 %.
Câu 32. Trong hợp chất SO3, số oxi hóa của sulfur (lưu huỳnh) là
A. + 5.
B. +3.
C. +2
D. +6.
Câu 33. Cho phản ứng hoá học sau: Cu+ HNO3 → Cu(NO3)2 + NO + H2O. Hệ số cân bằng (nguyên, tối
giản) của các chất trong phản ứng lần lượt là:
A. 1,1,1,1,1.
B. 3, 8, 3,2,4.
C. 3, 4, 3,1,4.
D. 3,2, 3, 1,5.
Mã đề 218 - Trang 2
Câu 34. Dẫn khí H2 đi qua ống sứ đựng bột CuO nung nóng để thực hiện phản ứng hóa học sau: CuO + H 2
o
t Cu + H2O. Trong phản ứng trên, chất đóng vai trò chất khử là
A. CuO.
B. H2O.
C. H2.
D. Cu.
Câu 35. Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X thuộc chu kì 3, nhóm VIIA là
A. 1s22s22p63s23p3.
B. 1s22s22p63s23p4.
C. 1s22s22p63s23p6.
D. 1s22s22p63s23p5.
Câu 36. Cấu hình electron của nguyên tử S (Z = 16) là
A. 1s22s22p63s23p4.
B. 1s22s22p63s23p5.
C. 1s22s22p63s23p3.
D. 1s22s22p63s23p6.
Câu 37. Hợp chất khí với hydrogen của nguyên tố R là RH 4. Oxide cao nhất của R chứa 46,7% nguyên tố
R về khối lượng. Oxide này được sử dụng trong ngành xây dựng, như sản xuất bê tông. Tên nguyên tố R là
A. Carbon.
B. Phosphorus.
C. Sulfur.
D. Silicon.
Câu 38. Hòa tan hoàn toàn m g Al bằng dung dịch HCl (dư), thu được 3,7185 lít H 2 (ở đkc). Giá trị của m
là
A. 2,7 .
B. 4,05.
C. 1,35.
D. 5,4.
40
Câu 39. Trong tự nhiên, nguyên tố argon có ba đồng vị với hàm lượng tương ứng là: 18 Ar (99,63 %) ;
36
18
Ar (0,31 %) và
38
18
Ar (0,06 %) . Nguyên tử khối trung bình của Ar là
A. 38,00.
B. 36,01.
C. 39,99.
Câu 40. Ví trí của nguyên tố có Z = 15 trong bảng tuần hoàn là
A. Chu kì 4, nhóm IIA
B. Chu kì 4, nhóm VIB C. Chu kì 3, nhóm IIB
Mã đề 218 - Trang 3
D. 40,19.
D. Chu kì 3, nhóm VA
SỞ GD&ĐT THANH HÓA
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Trường THPT Nông Cống 2
NĂM HỌC: 2023 – 2024
ĐỀ CHÍNH THỨC
MÔN: HÓA HỌC 10
(Đề kiểm tra gồm có 03 trang)
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1, Li=7, C=12, N=14, O=16, F=19, Na=23, Si = 28, Fe=56,
Al=27, Cu=64, Zn=65, Ag=108, Pb=207, I=127, Cl=35,5, Br=80, K=39, Mg=24, Ca=40, Be=9, Sr=88,
Ba=137, S=32, P=31, Mn=55, Cr=52, Ni=59.
Họ và tên: ............................................................ SBD: ................
Lớp:......
Mã đề: 251
Câu 1. Số orbital trong lớp M là
A. 18.
B. 12.
C. 3.
D. 9.
Câu 2. Trong phản ứng oxi hoá - khử, chất nhường electron được gọi là
A. chất khử.
B. chất oxi hoá.
C. acid.
D. base.
Câu 3. Liên kết hydrogen xuất hiện giữa những phân tử cùng loại nào sau đây?
A. H2O.
B. H3C - O - CH3.
C. PH3.
D. CH4.
Câu 4. Ion nào sau đây là ion đơn nguyên tử?
A. F-.
B. CO32-.
C. NH4+.
D. HSCâu 5. Nguyên tố Al (Z = 13) thuộc chu ki 3, có số lớp electron là
A. 4.
B. 3.
C. 2.
D. 1.
Câu 6. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học có bao nhiêu chu kỳ?
A. 6
B. 9
C. 7
D. 8
Câu 7. Độ âm điện đặc trưng cho khả năng
A. hút electron của nguyên tử trong phân tử.
B. tham gia phản ứng mạnh hay yếu.
C. nhường proton của nguyên tử này cho nguyên tử khá
D. nhường electron của nguyên tử này cho nguyên tử khác.
Câu 8. Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là
A. Electron, proton, neutron.
B. Electron, proton.
C. Electron, neutron.
D. Proton, neutron.
Câu 9. Số electron tối đa trong các phân lớp p là
A. 2
B. 6
C. 10
D. 14
Câu 10. Phân tử nào sau đây được hình thành từ liên kết ion?
A. HCl.
B. KCl.
C. NCl3.
D. SO2.
Câu 11. Trong bảng tuần hoàn, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, phát biểu nào sau đây không
đúng?
A. Trong một chu kì, tính kim loại của các nguyên tố giảm dần.
B. Trong một nhóm A, tính phi kim của các nguyên tố giảm dần.
C. Trong một chu kì, độ âm điện của các nguyên tố tăng dần.
D. Trong một nhóm A, độ âm điện của các nguyên tố tăng dần.
Câu 12. X là nguyên tố nhóm IIIA. Công thức oxide ứng với hóa trị cao nhất của X là
A. XO.
B. XO2.
C. X2O.
D. X2O3.
Câu 13. Chất nào sau đây là hợp chất?
A. H2O.
B. Cu.
C. NA.
D. H2 .
Câu 14. Liên kết cộng hóa trị là liên kết hóa học được hình thành giữa hai nguyên tử bằng
A. một cặp electron góp chung
B. sự cho-nhận electron
C. một electron chung
D. một hay nhiều cặp electron dùng chung.
Câu 15. Công thức electron nào sau đây là của phân tử khí nitơ?
A.
B.
C.
D.
Mã đề 251 - Trang 1
Câu 16. Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết chặt chẽ nhất với hạt nhân?
A. Lớp L.
B. Lớp N.
C. Lớp K.
D. Lớp M.
27
Câu 17. Nguyên tử 13 Al có số lượng các loại hạt proton, electron và neutron lần lượt là:
A. 14, 14 và 13.
B. 13, 13 và 14.
C. 13, 14 và 13.
D. 14, 13 và 13.
Câu 18. Chu kì là một dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng
A. số lớp electron.
B. số hiệu nguyên tử
C. số electron
D. số electron hóa trị
Câu 19. Liên kết hóa học trong phân tử Br2 thuộc loại liên kết
A. cộng hóa trị có cực
B. hiđro.
C. cộng hóa trị không cực.
D. ion.
Câu 20. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố hóa học bằng
A. số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử.
B. số thứ tự của chu kì.
C. số thứ tự của ô nguyên tố.
D. số thứ tự của nhóm.
Câu 21. Phản ứng kèm theo sự cho và nhận electron được gọi là phản ứng
A. phân huỷ.
B. oxi hoá - khử.
C. trao đổi
D. đốt cháy.
Câu 22. Công thức hóa học của phân tử oxygen ( oxi) là
A. O3.
B. O.
C. O2.
D. O2- .
Câu 23. Những liên kết có lực liên kết yếu như
A. liên kết ion và liên kết cộng hóa trị.
B. liên kết ion và liên kết hydrogen.
C. liên kết hydrogen và liên kết cộng hóa trị.
D. liên kết hydrogen và tương tác Van der Waals.
Câu 24. Hạt không mang điện trong nguyên tử là
A. Neutron và electron
B. Proton.
C. Neutron.
D. Electron.
Câu 25. Nguyên tử oxygen (O) có 8 electron. Điện tích hạt nhân của nguyên tử oxygen là
A. -8.
B. 16.
C. +8.
D. -16.
3+
Câu 26. Cho quá trình Al → Al + 3e, đây là quá trình
A. khử.
B. oxi hóa.
C. tự oxi hóa - khử.
D. nhận proton.
Câu 27. Trong một chu kì, theo chiều từ trái sang phải, bán kính nguyên tử của các nguyên tố thuộc nhóm
A
A. tăng dần.
B. giảm dần.
C. biến đổi không theo quy luật.
D. không thay đổi.
Câu 28. Chọn định nghĩa đúng về đồng vị
A. đồng vị là những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân và cùng số khối
B. đồng vị là những nguyên tố có cùng số khối
C. đồng vị là những nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân
D. đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton, khác nhau số nơtron
Câu 29. Mỗi orbital nguyên tử (AO) chứa tối đa
A. 4 electron.
B. 3 electron.
C. 2 electron.
D. 1 electron.
Câu 30. Hòa tan hoàn toàn m g Al bằng dung dịch HCl (dư), thu được 3,7185 lít H 2 (ở đkc). Giá trị của m
là
A. 1,35.
B. 5,4.
C. 4,05.
D. 2,7 .
40
Câu 31. Trong tự nhiên, nguyên tố argon có ba đồng vị với hàm lượng tương ứng là: 18 Ar (99,63 %) ;
36
18
Ar (0,31 %) và
38
18
Ar (0,06 %) . Nguyên tử khối trung bình của Ar là
A. 38,00.
B. 36,01.
C. 40,19.
D. 39,99.
Câu 32. Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X thuộc chu kì 3, nhóm VIIA là
A. 1s22s22p63s23p5.
B. 1s22s22p63s23p3.
C. 1s22s22p63s23p6.
D. 1s22s22p63s23p4.
Câu 33. Dẫn khí H2 đi qua ống sứ đựng bột CuO nung nóng để thực hiện phản ứng hóa học sau: CuO + H 2
o
t Cu + H2O. Trong phản ứng trên, chất đóng vai trò chất khử là
A. CuO.
B. Cu.
C. H2O.
D. H2.
Câu 34. Trong hợp chất SO3, số oxi hóa của sulfur (lưu huỳnh) là
A. + 5.
B. +6.
C. +2
D. +3.
Mã đề 251 - Trang 2
Câu 35. Cho phản ứng hoá học sau: Cu+ HNO3 → Cu(NO3)2 + NO + H2O. Hệ số cân bằng (nguyên, tối
giản) của các chất trong phản ứng lần lượt là:
A. 3,2, 3, 1,5.
B. 3, 8, 3,2,4.
C. 1,1,1,1,1.
D. 3, 4, 3,1,4.
Câu 36. Hợp chất khí với hydrogen của nguyên tố R là RH 4. Oxide cao nhất của R chứa 46,7% nguyên tố
R về khối lượng. Oxide này được sử dụng trong ngành xây dựng, như sản xuất bê tông. Tên nguyên tố R là
A. Sulfur.
B. Silicon.
C. Phosphorus.
D. Carbon.
Câu 37. Cấu hình electron của nguyên tử S (Z = 16) là
A. 1s22s22p63s23p4.
B. 1s22s22p63s23p5.
C. 1s22s22p63s23p3.
D. 1s22s22p63s23p6.
Câu 38. Ethanol ( C2H5OH ) tan vô hạn trong nước do
A. ethanol có thể tạo liên kết hydrogen với các phân tử ethanol khác.
B. cả nước và ethanol đều là phân tử phân cực.
C. nước và ethanol có thể tạo liên kết hydrogen với nhau.
D. ethanol và nước có tương tác van der Waals mạnh.
Câu 39. Ví trí của nguyên tố có Z = 15 trong bảng tuần hoàn là
A. Chu kì 4, nhóm VIB
B. Chu kì 3, nhóm IIB C. Chu kì 3, nhóm VA D. Chu kì 4, nhóm IIA
Câu 40. Đốt cháy hoàn toàn 2,52 g hỗn hợp gồm Mg và Al cần vừa đủ 2,479 L hỗn hợp khí X gồm O 2 và
Cl2 ở điều kiện chuẩn, thu được 8,84 g chất rắn.
Phần trăm khối lượng của Mg và Al trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là
A. 42,9 % và 57,1 %.
B. 42,86 % và 57,14%. C. 57,14 % và 42,86 %. D. 57. 1 % và 42,9 %.
Mã đề 251 - Trang 3
ĐA – KTCK I - HÓA 10: 23 -24
Đáp án mã đề: 152
01. C; 02. D; 03. C; 04. D; 05. D; 06. C; 07. C; 08. C; 09. B; 10. A; 11. A; 12. C; 13. A;
14. A; 15. C; 16. D; 17. D; 18. A; 19. B; 20. C; 21. A; 22. D; 23. B; 24. B; 25. D; 26. B;
27. D; 28. A; 29. A; 30. D; 31. A; 32. B; 33. B; 34. B; 35. B; 36. B; 37. A; 38. A; 39. C;
40. B;
Đáp án mã đề: 185
01. D; 02. B; 03. C; 04. C; 05. C; 06. C; 07. D; 08. B; 09. D; 10. D; 11. A; 12. D; 13. B;
14. A; 15. A; 16. D; 17. A; 18. A; 19. C; 20. D; 21. B; 22. D; 23. C; 24. B; 25. B; 26. D;
27. A; 28. B; 29. B; 30. B; 31. B; 32. C; 33. D; 34. D; 35. D; 36. C; 37. C; 38. C; 39. C;
40. A;
Đáp án mã đề: 218
01. C; 02. C; 03. A; 04. C; 05. D; 06. D; 07. C; 08. A; 09. C; 10. C; 11. D; 12. A; 13. C;
14. B; 15. B; 16. A; 17. D; 18. C; 19. D; 20. D; 21. A; 22. C; 23. B; 24. D; 25. B; 26. B;
27. C; 28. A; 29. C; 30. A; 31. B; 32. D; 33. B; 34. C; 35. B; 36. A; 37. D; 38. A; 39. C;
40. D;
Đáp án mã đề: 251
01. D; 02. A; 03. A; 04. A; 05. B; 06. C; 07. A; 08. A; 09. B; 10. B; 11. D; 12. D; 13. A;
14. D; 15. D; 16. C; 17. B; 18. A; 19. C; 20. C; 21. B; 22. C; 23. D; 24. C; 25. C; 26. B;
27. B; 28. D; 29. C; 30. D; 31. D; 32. D; 33. D; 34. B; 35. B; 36. B; 37. A; 38. C; 39. C;
40. C;
 









Các ý kiến mới nhất