Bộ 20 đề thi TOÁN 8 CUỐI KÌ 2 chi tiết có ma trận chấm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Make friend
Ngày gửi: 21h:52' 14-01-2024
Dung lượng: 4.7 MB
Số lượt tải: 186
Nguồn:
Người gửi: Make friend
Ngày gửi: 21h:52' 14-01-2024
Dung lượng: 4.7 MB
Số lượt tải: 186
Số lượt thích:
1 người
(Phạm Thanh Hải)
Mức Độ
Chủ Đề
Chương III :
Phương trình bậc
nhất một ẩn
Số câu
Số điểm- Tỉ lệ
MA TRẬN ĐỀ THI HKII
Toán 8
Năm học 2012 - 2013
Nhận biết
Giải được
phương trình
ax + b = 0
1
1,0
Vận Dụng
Thông Hiểu
Thấp
Giải phương trình Đưa pt về dạng
tích
ax + b = 0 rồi giải
Cao
Giải phương
trình chứa ẩn
ở mẫu
1
1,0
1
0,5
2
2,0
Chương IV: Bất
phương trình bậc
nhất một ẩn
- Vận dụng được
hai quy tắc biến
đổi bất phương
trình
Giải bất phương
trình đưa về dạng
ax + b > 0 ,
ax + b < 0
Số câu
Số điểm- Tỉ lệ
1
0,5
1
0,5
Hình học
Chương III: Tam
giác đồng dạng
Biết và vận dụng
được định lí Ta –
lét trong tam giác
để tính độ dài
Chứng minh
hai tam giác
đồng dạng và
tính tỉ số diện
tích hai tam
giác
Số câu
Số điểm- Tỉ lệ
1
1,0
- Biết tính được tỉ
số, áp dụng vào
tính chất đường
phân giác của tam
giác
- Biết tính độ dài
của
các
đoạn
thẳng, áp dụng
định lý pytago ,
tính chất của dãy tỉ
số bằng nhau
2
2,0
4
3,5
4
3,0
3
2,5
Tổng số câu
Tổng số điểm
Phoøng GD vaø ÑT Chôï
Môùi
Tröôøng THCS Long kieán
1
1,0
10%
35%
30%
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
Năm học 2013 -2014
Vận dụng quy
tắc nhân với
một số để
biến đổi bất
phương trình
1
0,5
1
1,0
25%
Cộng
5
4,5
đ=45%
3
1,5
đ=15%
4
4,0
đ=40%
12
10,0đ=
100%
MÔN TOÁN (KHỐI 8)
Thời gian: 90 phút
( không kể thời gian phát đề )
Câu 1 : (3,5 điểm )
Giải các phương trình sau :
a) x + 5 = 6
b) 4x – 2 = 3x + 8
c) ( x – 3)( 2x + 4) = 0
d)
Câu 2:(1,5 điểm)
Giải các bất phương trình sau:
a) 2x – 4 < 0
b)
c) 3 – 4x
19
Câu 3 : ( 1.0 điểm)
Tìm hai số, biết tổng của hai số đó bằng 60 và số này gấp đôi số kia.
Câu 4: ( 1.0 điểm)
Tính độ dài x của đoạn thẳng trong hình vẽ , biết rằng các số trên hình cùng đơn vị đo
là cm .
A
M
x
19
10
9
B
Câu 5: ( 3.0 điểm)
N
C
MN // BC
Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 8cm, AC = 6cm, AD là tia phân giác góc A (
).
a) Tính
.
b) Tính BC, từ đó tính DB, DC. ( làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai).
c) Kẻ đường cao AH (
).Tính
.
…..Hết….
Câu
1a
(1,0)
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
TOÁN 8 HK2
Năm học 2013 – 2014
a) x + 5 = 6
x=6-5
Đáp án
Điểm
0.5
x=1
Vậy S =
b)
4x -2 = 3x + 8
4x -3x = 8 + 2
1b
x = 10
(1.0 )
Vậy S =
( x – 3)(2x + 4 ) = 0
x – 3 = 0 hoặc 2x + 4 = 0
1c
1) x – 3 = 0
x=3
(0.5) 2) 2x + 4 = 0
2x = -4
x = -2 .
Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là S =
ĐKXĐ : x
1và x
0.25
0.25
0.5
0.25
0.25
0,25
0,25
0.25
-1
0.25
1d
(1.0 )
0.25
0.25
2x – 4 < 0
2a
x<2
(0.5 ) Vậy : S =
2b
(0.5)
2c
(0.5)
3
(1,0)
0.25
3x-1 > 8
0.25
x>3
Vậy S =
0.25
3 – 4x 19
-4x 16
x
-4
Vậy : S =
Gọi số thứ nhất là x
Ta có số thứ hai là 2x
Theo đề bài ta có phương trình : x + 2x = 60
3x = 60
Vậy hai số cần tìm là 20 và 40
Vì MN // BC
4
(1.0)
5
0.25
0.25
0,5
0,25
0,25
x = 20
A
hay
0.5
8cm
6cm
= 17,1(cm)
Vậy x = 17,1 cm
Hình vẽ đúng
0.25
0.5
1
C
2
H
D
B
( sai hình vẽ không chấm phần chứng minh )
(3.0)
Hình
vẽ
(0.5)
0.5
AD là phân giác góc A của tam giác ABC nên:
025
2a
(0.5)
0.25
2b
(1.0)
Áp dụng định lí Pitago cho ABC vuông tại A ta có:
BC2 = AB2 + AC2 BC2 = 82 +62 = 100
BC= 10cm
0.25
0.5
0.25
Nên: DC = BC – DB = 10 – 5,71 = 4,29 cm
Xét AHB và CHA có:
A
0.5
CHA (g-g )
8cm
6c
m
2c
(1.0)
Do đó AHB
C
2 1
H
D
0.25
B
Vì AHB CHA nên ta có:
0.25
Chú ý: Học sinh giải cách khác và đúng chấm tròn điểm
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : ( 3điểm )
Câu 1. Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn?
2
A. 3 0 ;
B.
;
C. x2 + 3x = 0;
D. 0x + 1 = 0.
x
Câu 2. Giá trị của m để phương trình
A. m = -4
B. m = 4
x + m = 0 có nghiệm x = 4 là:
C. m = -2
D. m = 2
Câu 3. Hình vẽ bên biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào:
///////////////////
A.
B.
C.
D.
-3
0
Câu 4. Bất phương trình -2x + 2
A. S =
B. S =
10 có tập nghiệm là:
C. S =
D. S =
Câu 5: Trong các phương trình sau, phương trình nào tương đương với phương trình
A.
B.
C.
D.
Câu 6: Điều kiện xác định của phương trình
A.
B.
và
Câu 7: Biết
C.
và
D.
và
. Độ dài đoạn AB là
B.
A.
Câu 8: Cho
C.
D.
có đường phân giác trong AD, ta có tỉ số
A.
B.
Câu 9:
C.
đồng dạng với
đồng dạng
là
.
A.
theo tỉ số đồng dạng
đồng dạng với
D.
,
đồng dạng với
theo tỉ số
theo tỉ số đồng dạng nào?
B.
C.
D.
Câu 10: Một hình hộp chữ nhật có kích thước 3 x 4 x 5 (cm) thì diện tích xung quanh và thể tích của nó
là
A.
B.
Câu 11. Cho
A. 6cm
C.
D.
có M AB và AM = AB, vẽ MN//BC, N AC. Biết MN = 2cm, thì BC bằng:
B. 4cm
C. 8cm
D. 10cm
Câu 12: Cho hình lăng trụ đứng với các kính thước như hình vẽ. Diện tích xung quanh của hình lăng trụ
4cm
A
C
đó là:
2
2
2
2
A. 60cm
B. 36cm
C. 40cm
D. 72cm
5cm
B
C'
5cm
A'
B'
II. TỰ LUẬN: ( 7 điểm)
Bài 1: (2điểm) Giải các phương trình sau:
a)
b)
Bài 2: (1điểm) Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm bất phương trình trên trục số:
Bài 3: (1,25điểm)
Một ca nô xuôi dòng từ bến A đến bến B mất 5giờ và ngược dòng từ bến B về bến A mất 7 giờ.
Tính khoảng cách giữa hai bến A và B, biết rằng vận tốc của dòng nước là 3km/h ?
Bài 4: (2,75điểm)
Cho tam giác ABC có AB = 2cm, AC = 4cm. Qua B dựng đường thẳng cắt đoạn thẳng AC tại D
sao cho
a) Chứng minh tam giác ABD đồng dạng với tam giác ACB
b) Tính AD, DC
c) Gọi AH là đường cao của tam giác ABC, AE là đường cao của tam giác ABD. Chứng tỏ
……………………………………………. Hết ………………………………..
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN TOÁN 8 - HK 2
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : ( 3 điểm )
Khoanh tròn đúng mỗi câu 0,25 điểm
Câu
Đáp án
1
B
2
C
3
B
4
D
5
C
6
D
7
C
8
B
9
A
10
D
11
A
12
A
Câu 1-C; Câu 2-D;
II. TỰ LUẬN: ( 7 điểm )
Bài
Câu
Câu 1a)
(1đ)
Nội dung
Điểm
(1)
0,25đ
1
(2đ)
Câu 1b)
(1đ)
ĐKXĐ : x -1 và x 0
(1)
x(x + 3) + (x + 1)(x – 2) = 2x(x + 1)
2
x + 3x + x2 – 2x + x – 2 = 2x2 + 2x
0.x = 2 (Vô nghiệm). Vậy S =
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0, 25đ
0,25đ
Vậy
2
(1đ)
0,25đ
0,25đ
x - 3 + 5 > 5(2x – 5)
x – 3 + 5 > 10x – 25
-3 + 5 + 25 > 10x – x
27 > 9x
3 > x hay x < 3 .
Vậy S =
0,25đ
0,25đ
0
3
Minh họa tập nghiệm trên trục số :
)///////////////////
Goïi khoảng cách giữa hai bến A và B laø x ( km), ĐK: x > 0 .
3
(1,25đ)
Khi đó: Vận tốc của ca nô ñi töø A ñeán B laø :
Vận tốc của ca nô ñi töø B ñeán A laø :
0,25đ
0,25đ
(km/h)
(km/h)
0,25đ
Theo đề ra ta có phương trình:
0,25đ
Giaûi phöông trình và đến kết quả x = 105 ( thoaû maõn ÑK )
Vaäy khoảng cách giữa hai bến A và B laø 105 km.
0,25đ
0,25đ
A
D
2
4
(2,75đ)
E
Hình vẽ
( 0,25 đ)
4
0,25đ
B
Câu 4a)
(1đ)
Xét ∆ABD và ∆ACB
Câu 4b)
(0,75đ)
a)
H
C
0,25đ
0,25đ
0,5đ
(chứng minh câu a)
0,25đ
0,25đ
0,25đ
b) Ta có
Câu 4c)
(0,75 đ)
(chứng minh câu a)
Do đó tam giác vuông ABH đồng dạng tam giác vuông ADE (g-g)
. Vậy
0,25đ
0,25đ
0,25đ
* Chú ý:
- Mọi cách giải khác đúng đều cho điểm tối đa của phần đó.
- Điểm toàn bài làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất .
KIỂM TRA HỌC KỲ II
MÔN: TOÁN – LỚP 8
Thời gian: 90 phút ( không kể thời gian phát đề)
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : (5điểm)
Câu 1: ( 3 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước kết quả đúng:
1/ Phương trình 2x + 1 = x - 3 có nghiệm là:
A. -1
B. -2
C. -3
D. -4
2/ Cho phương trình
. Điều kiện xác định của phương trình là:
A. x 1
B. x -1
C. x
3/ Bất phương trình 6 - 2x 0 có nghiệm:
A. x 3
B. x 3
C. x -3
D. x -3
4/ Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?
A.
B. -3x2 + 1 = 0
D. x 0 và x 1
C.
D. 0x + 5 = 0
5/ Phương trình x = x có tập hợp nghiệm là:
A. 0
B. x x Q
C. x x Z
D. x x 0
2
6/ Một hình chữ nhật có diện tích bằng 48cm và có một cạnh bằng 8cm thì đường chéo của hình chữ
nhật đó bằng:
A. 6cm
B. 8cm
C. 10cm
D. 12cm
7/ Trong hình vẽ 1 biết
A
tỉ lệ thức nào sau đây là đúng?
A.
B.
C.
D.
B
D
C
(Hình 1)
8/ Trong hình vẽ 2 biết MN // BC , biết AM = 2 cm, MB = 3cm BC = 6,5 cm. Khi đó độ dài cạnh MN
là:
A
A.
B. 5 cm
C. 1,5 cm
D. 2,6 cm
2
M
(Hình 2)
N
3
9/ Một hình lập phương có :
B
6,5
A. 6 mặt hình vuông , 6 đỉnh , 6 cạnh
B. 6 mặt hình vuông, 8
cạnh, 12 đỉnh
C. 6 đỉnh , 8 mặt hình vuông, 12 cạnh
D. 6 mặt hình vuông, 8 đỉnh , 12 cạnh.
10/ Hình chóp tứ giác đều có chiều cao h = 15cm và thể tích V = 120cm3 thì diện tích đáy là:
A. 8 cm2
B. 12 cm2
C. 24 cm2
D. 36 cm2.
C
11/ Một hình hộp chữ nhật có các kích thước là 6cm ; 8cm ; 12cm .Vậy thể tích của hình hộp chữ nhật là
:
A. 192 cm3
B. 576 cm3
C. 336 cm3
D. 288 cm3
HS không làm bài vào phần gạch chéo này
12/ Cho hình lăng trụ đứng đáy tam giác có kích thước 3 cm, 4 cm, 5cm và chiều cao 6cm.
Thể
tích của nó là:
A . 36 cm3
B. 360 cm3
C. 60 cm3
D. 600 cm3
Câu 2: ( 1 điểm) điền các số vào chỗ trống để hoàn thành các câu :
1/ Diện tích toàn phần của một hình lập phương là 216 cm2 thì thể tích của nó là .........................
2/ Khi nhân hai vế của bất phương trình với cùng một số khác 0, ta phải ............................... bất phương
trình nếu số đó là số âm.
3/ Cho ABC có AB = 2 cm, AC = 3 cm, BC = 4 cm. Một đường thẳng song song với BC cắt 2 cạnh
AB, AC lần lượt tại M, N sao cho BM = AN. Độ dài MN là:……………………… (cm)
4/ Cho
ABC
DEF tỉ số đồng dạng là
thì
Câu 3: ( 0,5 điểm) Nối một ý ở cột A với một ý ở cột B để được khẳng định đúng.
1)
2)
CỘT A
Thể tích V của chóp đều
CỘT B
1) _ ……
2) _ ……
c) V = S.h
d) V =
Câu 4: (0,5 điểm) Đánh dấu chéo “X” vào ô thích hợp :
1
2
Các khẳng định
Nếu a + 3 > b + 3 thì -2a < -2b
Tam giác cân này có góc ở đỉnh bằng góc ở đỉnh tam giác cân kia thì hai tam
giác cân này đồng dạng.
Đ
S
II/ TỰ LUẬN : ( 5 điểm)
Bài1 (0,75điểm) Giải phương trình sau:
Bài2 (0,75điểm) Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
Bài3 (1,5điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình :
Một ô tô đi từ A đến B rồi quay về A ngay. Thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 1 giờ. Tính độ dài
quãng đường AB. Biết vận tốc lúc đi là 60km/h và vận tốc lúc về là 40km/h.
Bài4 (2 điểm) Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 8cm, AD = 6cm.
a. Tính BD.
b. Hạ AH BD ( H BD), Chứng minh tam giác DHA đồng dạng với tam giác DAB.
c. Tính AH.
d. Tính diện tích tứ giác AHCB
ĐÁP ÁN –BIỂU ĐIỂM:
KIỂM TRA HỌC KỲ II
Môn : Toán 8
I/ TRẮC NGHIỆM: ( 5 điểm )
Câu 1: (3đ) mỗi câu 0,25 điểm
1
2
3
4
D
C
A
C
5
D
6
C
7
C
8
D
9
D
10
C
11
B
12
A
Câu2 (1đ) Điền đúng mỗi câu ghi 0,25đ
1. 216 cm3
2. đổi chiều
3. 1,6 ( hoặc
)
4.
Câu3 (0,5 đ) Nối đúng mỗi câu ghi 0,25 điểm
1_b
; 2_d
Câu4: (0,5 điểm) Đánh dấu chéo “X” vào ô thích hợp : Mỗi ý đúng ghi 0,25 đ
1 – Đúng; 2 – Đúng
II/ TỰ LUẬN (6đ)
Bài
1
(0,75đ)
Câu
2
(0,75đ)
3
(1,5đ)
Nội dung
Điểm
0,25đ
0,25đ
0,25đ
+) viết được : 3(3 – 2x) < 5(2 – x)
+) Giải và kết luận được bất phương trình có nghiệm x > -1
+) Biểu diễn tập nghiệm trên trục số đúng
0,25đ0
,25đ0,
25đ
Viết được :
2x = 1 – 2x
4x = 1
Giải và kết luận được phương trình có một nghiệm x =1/4
Gọi x là quãng đường AB , (x > 0, km)
0,25đ
+ Thời gian ô tô đi:
0,25đ
+ Thời gian ô tô về :
0,25đ
0,25đ
Lập được phương trình :
0,25đ
0,25đ
Giải pt (cụ thể và đúng) , ta được : x= 120
Kết luận : Vậy quãng đường AB dài: 120 km
4
(2đ)
A
B
K
Hình vẽ
H
D
a)
(0,5đ)
b)
(0,5đ)
c)
(0,5đ)
d)
(0,5đ)
C
Ghi được BD2 = AB2 + AD2
Tính được BD = 10 cm
Chỉ ra được hai tam giác vuông có góc
Kết luận được hai tam giác đó đồng dạng
chung
Viết được hệ thức
Tính được AH = 4,8 cm
Hạ CK
DB.
Chứng minh CK = AH hoặc tính CK = 4,8 cm
0,25đ
0,25đ
0,25đ0
,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
Tính được diện tích tứ giác AHCB là
2.SAHB = AH.HB = 4,8.6,4 = 30,72cm2
0,25đ
* Chú ý:
Mọi cách giải khác đúng đều cho điểm tối đa của phần đó.
Điểm toàn bài làm tròn đến chữ số thập thứ nhất .
ĐỀ THI HỌC KỲ II- NĂM HỌC 2013-2014
MÔN: TOÁN 8
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Phần I- Trắc nghiệm (2điểm):
Hãy chọn một chữ cái đứng trước đáp án đúng nhất và viết vào bài làm.
Câu 1: Trong các phương trình sau, phương trình nào tương đương với phương trình
A.
B.
C.
D.
Câu 2: Điều kiện xác định của phương trình
A.
B.
Câu 3: Nếu -2a > -2b thì
A.
và
B.
C.
và
C.
Câu 4. Giá trị của m để phương trình
A. m = -4
là
B. m = 4
Câu 5. Hình vẽ bên biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào:
A.
B.
C.
A.
B.
Câu 7: Biết
A.
Câu 8: Cho
A.
D.
D. m = 2
-3
///////////////////
D.
0
là:
C.
D.
. Độ dài đoạn AB là
B.
C.
có đường phân giác trong AD, ta có tỉ số
B.
C.
D.
D.
Câu 9:
đồng dạng với
theo tỉ số đồng dạng ,
đồng dạng với
tỉ số đồng dạng .
đồng dạng với
theo tỉ số đồng dạng nào?
A.
và
x + m = 0 có nghiệm x = 4 là:
C. m = -2
Câu 6: Tập nghiệm của phương trình
D.
B.
C.
theo
D.
Câu 10: Một hình hộp chữ nhật có kích thước 3 x 4 x 5 (cm) thì diện tích xung quanh và thể tích
của nó là
A.
Câu 11. Cho
bằng:
B.
C.
D.
có M AB và AM = AB, vẽ MN//BC, N AC. Biết MN = 2cm, thì BC
A. 6cm
B. 4cm
C. 8cm
D. 10cm
Câu 12: Cho hình lăng trụ đứng với các kính thước như hình vẽ. Diện tích xung quanh của hình
4cm
A
C
lăng trụ đó là:
5cm
A. 36cm2
B. 72cm2
B
5cm
2
2
C. 40cm
D. 60cm
C'
Phần II- Tự luận (7.0 điểm):
Câu 13 (1,5đ): Giải các phương trình sau:
A'
B'
.
Câu 14 (1,5đ): Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 40 km/h, đến B ô tô nghỉ 1 giờ để dỡ hàng,
rồi quay trở về A với vận tốc 60 km/h, thời gian cả đi lẫn về (kể cả thời gian nghỉ ở B) là 5 giờ
30 phút. Tính quãng đường AB?
Câu 15 (2,5đ): Cho góc nhọn
, trên tia Ox lấy hai điểm D và A sao cho OD = 3cm, OA =
8cm; trên tia Oy lấy hai điểm B và C sao cho OB = 4cm, OC = 6cm.
a) Chứng minh
đồng dạng với
b) Gọi M là giao điểm của AB với CD, chứng minh MA.MB = MC.MD
c) Cho biết tổng chu vi của
và
là 38,5cm. Tính độ dài các đoạn thẳng AB và CD?
Câu 16 (1,5đ):
a) Giải phương trình
b) Cho các số dương x, y thỏa mãn x + y =1. Tìm giá trị nhỏ nhất của
.
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG
HỌC KỲ II- NĂM HỌC 2012-2013
MÔN: TOÁN 8
Phần I- TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm):
Chọn đúng mỗi đáp án được 0,25 điểm.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
C
D
A
C
B
B
C
B
A
D
A
D
Phần II- TỰ LUẬN (7.0 điểm):
Câu 13 (1,5đ):
Câu
Thang điểm
0,25đ
0,25đ
a)
KL : tập nghiệm
0,25đ
b)
0,25đ
0,25đ
0,25đ
KL : tập nghiệm
Câu 14 (1,5đ):
Thang điểm
Đổi
0,25đ
Gọi độ dài quãng đường AB là x (km), (đk: x > 0)
Ôtô đi từ A đến B với vận tốc 40 km/h
Ôtô đi từ B về A với vận tốc 60 km/h
Vì tổng thời gian hết
thời gian hết
thời gian hết
0,5đ
nên ta có phương trình
(t/m)
KL: Độ dài quãng đường AB là 108 (km)
Câu 15 (2.5 đ ):
0,5đ
0,25đ
y
C
B
M
O
A
D
Câu
a)
b)
x
Thang điểm
0,5đ
Chứng minh được
Suy ra ΔOAB∽ ΔOCD (c.g.c)
Chứng minh được ΔMAD∽ ΔMCB (g.g)
0,25đ
0,5đ
0,25đ
ΔOAB∽ ΔOCD (c.g.c)
0,5đ
Suy ra
0,5đ
c)
Câu 16 (1,5đ):
Câu
Thang điểm
(1)
a)
ĐK:
0,25đ
0,5đ
0,25đ
KL : tập nghiệm
Chứng minh được:
b)
0,25đ
Suy ra được
0,25đ
*) Lưu ý: Học sinh giải đúng theo cách khác vẫn được điểm theo thang điểm của câu đó!
PHÒNG GD & ĐT CHỢ MỚI
TRƯỜNG THCS TT MỸ LUÔNG
Họ và tên HS : ..…………………….
Lớp : ……
Đề chính thức
Chữ kí giám thị
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I KHỐI 8
Năm học : 2013 - 2014
Môn : Toán
Thời gian : 90 phút
(không kể thời gian phát đề )
Chữ kí giám khảo
Điểm bằng số
Điểm bằng chữ
Nhận xét
GT1:………………. GK1:………………
GT2:………………. GK2:………………
Bài 1: (0,5 điểm ) Hãy xét xem
Bài 2: (1 điểm) Giải phương trình:
a)
có là nghiệm của phương trình
không?
b)
Bài 3: (1 điểm ) Một ca nô xuôi dòng từ A đến bến B mất 4 giờ và ngược dòng từ B về bến A
mất 5 giờ. Tính khoảng cách giữa hai bến A và B, biết rằng vận tốc của dòng nước là 2 km/h.
Bài 4: (0,5 điểm) Cho a < b. Chứng minh: 3a +1 < 3b + 1
Bài 5: (1,0 điểm) Giải bất phương trình:
a)
b)
Bài 6: (1,0 điểm)
Cho hình vẽ:
Hãy tính diện tích con đường đi EBGF
và diện tích phần đất
còn lại của khu vườn?
Bài 7: ( 1,0 điểm )
Cho tam giác ABC như hình vẽ (B'C'// BC)
a) Viết các cặp đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ.
b) Nêu tên cặp tam giác đồng dạng.
Bài 8: (2,0 điểm)
Cho hình vẽ bên, biết
. Biết độ dài các đoạn thẳng
AE = 12cm, AB = 10cm, BC = 15cm.
a) Tính CD.
b) Chứng minh tam giác BED vuông.
c) Tính tỉ số diện tích của tam giác ABE và diện tích tam giác CDB. (1 điểm)
Bài 9: (2,0 điểm)
Cho hình vẽ bên dưới.
a) Tính diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng
3cm
ABCDEF.
B
b) Tính thể tích của hình lăng trụ đứng ABCDEF.
A
2cm
C
D
5cm
E
F
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM CHẤM
BÀI
1
Thay giá trị
= -5
Kết luận
a)
NỘI DUNG
vào phương trình
, tính được: VT = VP
là nghiệm.
0,25điểm
0,25điểm
Vậy
2
b) ĐKXĐ:
0,25điểm
PT
0,25điểm
(thỏa đk) . Vậy
Gọi x (km) là khoảng cách giữa hai bến A và B (x > 0)
Vận tốc ca nô lúc xuôi dòng là:
3
(km/h)
Vận tốc ca nô lúc ngược dòng là:
(km/h)
Theo bài ra ta có pt:
x = 40.
=
+2
0,25điểm
0,25điểm
0,25điểm
0,25điểm
0,25điểm
0,25điểm
Vì a < b nên 3a < 3b
suy ra 3a +1 < 3b + 1
a)
Vậy
5
6
7
8
b)
Vậy
Diện tích con đường đi là: 50.120 = 6 000 m2
Diện tích phần đất còn lại là: 150.120 – 6 000 = 12 000 m2
a)
b)
a) Vì
(cgc)
(gg) nên
0,25điểm
0,25điểm
Vậy AB = 40 km
4
ĐIỂM
0,25điểm
0,25điểm
suy ra
0,25điểm
0,25điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
b) Vì
Mà
Suy ra
nên ta có:
0,5 điểm
(cùng phụ với
)
(góc bẹt)
. Vậy tam giác BED vuông tại B.
0,25điểm
0,25điểm
0,5 điểm
a)
Sxq = (2 + 3 + 3,61).5 = 43,05 cm2
9
0,5 điểm
0,5 điểm
b)
0,5 điểm
ĐỀ 1
KIỂM TRA HỌC KÌ II
Câu 1: Phương trình bậc nhất một ẩn ax + b = 0 ( a 0) có nghiệm duy nhất là :
A. x =
B. x =
C. x =
D. x =
Câu 2 Khẳng định nào “đúng” ?
A. Hai tam giác đồng dạng thì bằng nhau.
B. Hai tam giác đều luôn đồng dạng với nhau.
C. Hai tam giác cân luôn đồng dạng với nhau. D. Hai tam giác vuông luôn đồng dạng với nhau.
Câu 3: Tỉ số của hai đoạn thẳng AB = 2dm và CD = 10 cm là:
A. 2
B.
2
10
C. 5
Câu 4 Giá trị x = -3 là nghiệm của bất phương trình nào sau đây :
A. 1 – 2x < 2x – 1
B. x + 7 > 10 + 2x
C. x + 3 0
Câu 5: Nếu AD là đường phân giác góc A của tam giác ABC (D thuộc BC ) thì:
AB DC
BD AC
D. x – 3 > 0.
DB AB
BD AC
C.
DC AC
DC AB
1
x 3 là :
Câu 6 Điều kiện xác định của phương trình
2
2 x 1
A.
A. x 0
B.
B. x
và x 0
1
5
D.
AB DC
AC DB
D.
C. x R
D.
5 cm
Câu 7: Hình vẽ bên minh họa tập nghiệm của bất phương trình:
/////////////////////////////(
A . 2x + 1 < x
B . 3x + 1 ≥ 2x
2
C . 4(x + 1) ≥ 3(x + 1)
D . (x + 1) > (x 1)(x + 1)
-1
0
1
Câu 8: Cho hình hộp chữ nhật cùng các kích thước đã biết trên hình vẽ (hình 01). Thể tích của hình hộp đã cho là:
H
G
A . 60 cm2
B . 12 cm 3
m
4c
3
3
C . 60 cm
D . 70 cm
E
Hình 1
F
A
3 cm
B
F
C
cm
D . 0 ; 2 ; 2
10
Câu 10: Phương trình x3 = 4x có tập hợp nghiệm là:
A . 0 ; 2
B . 0 ; 2 C . 2 ; 2
Hình 02
C
8 cm
Câu 9: Cho hình lăng trụ đứng, đáy là tam giác vuông
cùng các kích thước đã biết trên hình vẽ (hình 02).
Diện tích toàn phần của hình lăng trụ đã cho là:
A . 288 cm2
B . 960 cm2
2
C . 336 cm
D . Một đáp án khác
D
Bài 1: (2 điểm) Giải các phương trình sau:
a)
b) Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số
A
B
D
12 c
E
m
Bài 2: (1,5 điểm)
Một xe vận tải đi từ tỉnh A đến tỉnh B, cả đi lẫn về mất 10 giờ 30 phút. Vận tốc lúc đi là 40km/giờ, vận
tốc lúc về là 30km/giờ. Tính quãng đường AB.
Bài 3: (3 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm; AC = 8cm. Kẻ đường cao AH.
a) Chứng minh: ABC và HBA đồng dạng với nhau
b) Chứng minh: AH2 = HB.HC
c) Tính độ dài các cạnh BC, AH
Bài 4 ( 1điểm)
Gi¶i ph¬ng tr×nh:
BIỂU ĐIỂM VÀ ĐÁP ÁN
KIỂM TRA HỌC KÌ II . TOÁN 8
I.TRẮC NGHIỆM: (2,5 điểm ) Mỗi câu trả lời đúng cho 0,5 điểm
1
2
3
4
5
6
7
B
B
A
C
B
C
D
8
A
9
C
II.TỰ LUẬN: (7,5 điểm )
Bài 1: (2 điểm)
a)
(1)
ĐKXĐ x
3 và x
-3
(1)
. Suy ra 8x = - 8
x = – 1(thỏa ĐKXĐ) . Vậy tập nghiệm của phương trình là S = {– 1}
5(4x – 1) – (2 – x)
- 9x
–2
x
3(10x – 3)
. Vậy tập nghiệm bất phương trình là
0 2/9
Bài 2: (1,5 điểm) 10 giờ 30 phút =
giờ
Gọi x (km) là quãng đường AB (x > 0)
Thời gian lúc đi :
giờ . Thời gian lúc về:
giờ
Vì thời gian cả đi lẫn về là 10 giờ 30 phút
Nên ta có phương trình
7x = 21.60
x = 180 (thỏa mãn ĐK)
Vậy quãng đường AB là 180 km
Bài 3: (3 điểm)
A
Vẽ hình đúng và chính xác cho
D
B
E
H
a) Xét ABC và HBA có :
;
là góc chung
Vậy ABC
HBA (g.g)
b) Ta có :
( cùng phụ góc ABC)
Xét ABH và ACH có :
C
10
D
Vậy
ABH
Suy ra
;
CAH (g.g) .
(chứng minh trên)
hay AH2 = HB . HC
c) * BC2 =AB2 + AC2 62 + 82 = 100 ; BC = 10 (cm)
*
ABC
Bài 4 (1đ)
HBA . Suy ra
hay
(cm)
x = 100
--------------------------------------------
Chú ý: Mọi cách làm khác đúng cho điểm tối đa của câu đó.
ĐỀ 9
KIỂM TRA HỌC KỲ II
MÔN : TOÁN 8 ( Thời gian 90 phút)
Câu 1: (1,5đ)Giải các phương trình sau:
a/ 4 - 3x = 2x - 6
b/ (x – 3)(2x + 8) = 0
c/
Câu 2: (1,0 đ)
a/ Cho m > n Hãy so sánh: 15 – 6m và 15 – 6n
b/ Giải và biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình: 2 − 5x ≤ −2x − 7 trên trục số.
Câu 3:(1,5 đ)Hình lăng trụ đứng tam giác ABC.
có đáy là
5 cm;
AC = 12 cm; AA' = 20 cm.
a/ Tính thể tích của lăng trụ đứng.
b/ Tính diện tích xung quanh của lăng trụ đứng.
Câu 4 (2,0đ).Tính độ dài trên hình vẽ bên.
Hình 1 : Tính DC ?
vuông tại A biết: AB =
Hình 2: MN//BC
Tính MN ?
Câu 5: (1,0 đ)
Tổng số học sinh tiên tiến của hai khối 7 và 8 là 270 em. Tính số học sinh tiên tiến của mỗi
khối, biết rằng
số học sinh tiên tiến của khối 7 bằng 60% số học sinh tiên tiến của khối 8
Câu 6: (2,0đ)
Cho hình thang ABCD ( AB//CD). Biết AB = 2cm, BD = 4cm, DC = 8cm
a) Chứng minh tam giác ABD đồng dạng với tam giác BDC.
b) Tính số đo góc ABC , biết
Câu 7: (0,5 đ) Giải phương trình:
Câu 8: (0,5 đ) Giaûi phöông trình sau:
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2010-2011
MÔN : TOÁN 8
Câu
1
(1,5đ)
2
(1,0đ)
3
(1,5đ)
Nội dung
a/ 4 - 3x = 2x - 6
-5x = -10
x = 2 Vậy S2={2}
b/(x – 3)(2x + 8) = 0
x – 3= 0 hoặc 2x+8 = 0
x = 3 hoặc x = –4 vậy S ={3;–4}
c/ĐKXĐ là x 2 v x –2
0.25
0.25
0.25
0.25
Suy ra: x(x – 2) + 6(x+2) =2x +12
x2 +2x = 0
x(x+2) = 0
x = 0 hoặc x = -2 ( loại) vậy S = {0}
a/ Vì m > n
- 6m < - 6n
15 -6m < 15 -6n
b/ - Giải : 2 − 5x ≤ −2x − 7 -3x ≤ -9 x 3 Vậy S ={x/x
- Biểu diễn trên trục số đúng
0.25
0.25
3}
a/ Viết đúng công thức: V = S. h
- Thay số : V =
=
= 60 cm3
b/ - Viết đúng công thức: Sxq= 2p.h
- Tính được BC = 5
- Sxq= 2p.h =12.10 = 120 cm2
4
Hình1:Vì BD là phân giác nên ta có:
(2,0đ)
Hình2: Vì MN // BC theo hq định lý Ta lét ta có:
=> MN = 4,5
- Chọn ẩn và đặt ĐK đúng ( gọi số HSTT K8 là: x đk x Z + , x <270)
- Biểu diễn qua ẩn đúng ( Số HSTT K7 là: 270 – x
- Lập được phương trình :
6
(2,0đ)
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.5
0.5
=> Dc = 4,5
5
(1,0đ)
Điểm
0.5
0.5
0.25
0.25
0.25
x = 150 thỏa đk
Vậy : Số HSTT K8 là 150HS, K7 là 120 HS
- Vẽ hình , Viết GT& KL đúng
0.25
0.5
a/ - chỉ ra được cặp góc bằng nhau
- Chỉ ra được cặp cạnh tỉ lệ
0.25
0.5
=> ABD
b/ ABD
BDC (c-g-c)
BDC =>
=>
7
(0,5đ)
(góc tương ứng)
0.25
0.25
0.25
* Nếu x 3
x-3 = 4x + 9
x = -4 ( loại)
*Nếu x < 3
0.25
3 –x = 4x +9
x =
Vậy S = {
8
(0,5đ)
( nhận)
0.25
}
Giaûi phöông trình sau:
0.25
0.25
TRƯỜNG THCS PHƯỚC CÁT I
ĐỀ KIỂM TRACHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II NĂM HỌC 2010-2011
MÔN : Toán 8 ( Thời gian 90 phút)
Đề2
Câu 1: (1.5đ)Giải các phương trình sau:
a/ 15 - 5x = 4x - 8
b/ (x – 3) (5x – 6) = 0
c/
Câu 2: (1.0 đ)
a/ Cho m < n Hãy so sánh: 15(4 – m) và 15(4 – 6n )
b/ Giải và biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình:
trên trục số.
Câu 3: (1 đ).Cho h×nh chãp tø gi¸c ®Òu SABCD cã c¹nh ®¸y AB=10cm, đường cao SH=12cm.
a/ Tính thể tích của hình chóp.
b/ Tính diện tích toàn phần của hình chóp.
Câu 4 (1.0đ).Tính độ dài trên hình vẽ bên.
Hình 1 : Tính DC ?
Hình 2: MN//BC
Tính MN ?
Câu 5: (1,0 đ)Số lượng gạo trong bao thứ nhất gấp 3 lần số lượng gạo trong bao thứ 2. Nếu bớt ở
bao thứ nhất 30 kg và thêm vào bao thứ hai 25kg thì số lượng gạo trong bao thứ nhất
bằng 2/3 số lượng gạo trong bao thứ hai. Hỏi lúc đầu mỗi bao chứa bao nhiêu kg gạo?
Câu 6: (1 đ)Cho biểu thức:
a/ Tìm ĐKXĐ của A.
b/ Rút gọn A và tính giá trị của A với x bằng -1?
Câu 7:(1đ)Cho tam giác ABC biết AB= 5cm ; AC =10cm ; BC = 12cm.Trên AB và AC lần lượt lấy E
và F sao cho AE= 2cm; AF = 4cm.
a/ Tính EF
b/ Tính tỉ số chu vi và tỉ số diện tích của tam giác AEF và tam giác ABC
c/ BF và CE cắt nhau tại I. CMR: IE.IB= IF.IC
Câu 8: (1.5đ)
Cho
ABC vuoâng taïi A, ñöôøng cao AH.
a). CMR :
HAB
HCA
b). Cho AB = 15cm, AC = 20cm. Tính BC, AH
c). Goïi M laø trung ñieåm cuûa BH, N laø trung ñieåm cuûa AH. CMR : CN vuoâng
goùc AM
Câu 9: (0.5 đ) Giải phương trình:
Câu 10: (0.5 đ)Cho biểu thức A =
. Hãy tìm giá trị của x để biểu thức A dương.
Hết
TRƯỜNG THCS PHƯỚC CÁT I
ĐỀ KIỂM TRACHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II NĂM HỌC 2010-2011
MÔN : Toán 8 ( Thời gian 90 phút)
Đề 3
Câu 1: (1.5đ)Giải các phương trình sau:
a/ 2x +1 = 15– 5x
b/ ( x – 2 ) (
x–6)=0
c/
Câu 2: (1.0 đ)
1/ Cho a > b . Hãy so sánh
a) 3a – 5 và 3b – 5
b) – 4a + 7 và – 4b + 7
2/ Giải và biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình trên trục số.
a/ 3( x + 2 ) – 1 > 2( x – 3 ) + 4
b/
Câu 3: (1 đ).Cho h×nh chãp tø gi¸c ®Òu SABCD cã c¹nh ®¸y AB=10cm, cạnh bên SB = 13cm.
a/ Tính trung đoạn SI.
A
b/ Tính diện tích toàn phần của hình chóp.
Câu 4 (1.0đ).
a) Cho tam giác ABC có AD là phân giác trong của góc A.
4
5
Tìm x ở hình vẽ bên.
b) Cho hình hộp chữ nhật có các kích thước là 3 cm;
4 cm; 5cm . Tính diện tích xung quanh và thể tích của
B
x
3 D
hình hộp chữ nhật đó.
C
Câu 5: (1,0 đ)Tổng số học sinh của hai lớp 8A và 8B là 78 em. Nếu chuyển 2 em t lớp 8A
qua lớp 8B thì số học sinh của hai lớp bằng nhau. Tính số học sinh của mỗi lớp?
Câu 6: (1 đ) Tìm GTLN của A =
Câu 7:(1đ)Cho hình thang ABCD ( AB // CD ) có góc DAB bằng góc DBC và
AD= 3cm, AB = 5cm, BC = 4cm.
a/ Chứng minh tam giác DAB đồng dạng với tam giác CBD.
b/ Tính độ dài của DB, DC.
c/ Tính diện tích của hình thang ABCD, biết diện tích của tam giácABD bằng 5cm2.
Câu 8: (1.5đ)
Cho ABC vuông tại A có AB = 9cm ; BC = 15cm . Lấy M thuộc BC sao cho CM = 4cm
, vẽ Mx vuông góc với BC cắt AC tại N.
a/ Chứng minh CMN đồng dạng với CAB , suy ra CM.AB = MN.CA .
b/ Tính MN . c/ Tính tỉ số diện tích của CMN và diện tích CAB .
Câu 9: (0.5 đ) Giải phương trình:
=3x–2
Câu 10: (0.5 đ)Cho A =
.Tìm giá trị của x để A dương.
Hết
ĐỀ KIỂM TRACHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II NĂM HỌC 2010-2011
MÔN : Toán 8 ( Thời gian 90 phút)
Đề 4
Câu 1: (1.5đ)Giải các phương trình sau:
a/ 2x +1 = 15– 5x
b/ ( 4x + 2 ) (3x – 6 ) = 0
Câu 2: (1.0 đ)
1/ Cho a > b . Hãy so sánh
a) 3a – 5 và 3b – 5
c/
d/
b) – 4a + 7 và – 4b + 7
=3x–2
2/ Giải và biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình trên trục số.
a/ 3 x – 1 > 2( x – 3 ) + 4
b/
Câu 3: (1 đ)Cho h×nh chãp tø gi¸c ®Òu SABCD cã c¹nh ®¸y AB=10cm, cạnh bên SB = 13cm.
a/ Tính trung đoạn SI.
A
b/ Tính diện tích toàn phần của hình chóp.
Câu 4 (1.0đ).
a) Cho tam giác ABC có AD là phân giác trong của góc A.
6
8
Tìm x ở hình vẽ bên.
b) Cho hình hộp chữ nhật có các kích thước là 3 cm;
4 cm; 5cm . Tính diện tích xung quanh và thể tích của
C
B
hình hộp chữ nhật đó.
x
3 D
Câu 5: (1,0 đ): Hai thùng dầu A và B có tất cả 100 lít . Nếu chuyển từ thùng A qua thùng B 18
lít thì số lượng dầu ở hai thùng bằng nhau. Tính số lượng dầu ở mỗi thùng lúc đầu.
Câu 6: (1 đ) a/ Chứng minh rằng : 2x2 +4x +3 > 0 với mọi x
b/ Tìm GTLN của A =
Câu 7:(1đ)Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 8cm, BC = 6cm. Vẽ đường cao AH của tam giác
ADB.
a) Chứng minh tam giác AHB đồng dạng tam giác BCD
b) Chứng minh AD2 = DH.DB
c) Tính độ dài đoạn thẳng DH, AH.
Câu 8: (1.5đ)
Cho ABC vuông tại A có AB = 9cm ; BC = 15cm . Lấy M thuộc BC sao cho CM = 4cm , vẽ
Mx vuông góc với BC cắt AC tại N.
a/ Chứng minh CMN đồng dạng với CAB , suy ra CM.AB = MN.CA .
b/ Tính MN . c/ Tính tỉ số diện tích của CMN và diện tích CAB .
Câu 9: Một lăng trụ đứng có chiều cao 6 cm, đáy là tam giác vuông có hai cạnh góc vuông lần
lượt là 3cm và 4 cm
1) Tìm diện tích xung quanh của hình lăng trụ.
2) Tìm thể tích của hình lăng trụ.
Câu 10: Cho
ABC có AB=12cm , AC= 15cm , BC = 16cm . Trên cạnh AB lấy điểm M sao
cho AM =3cm . Từ M kẻ đường thẳng song song với BC cắt AC tại N , cắt trung tuyến AI tại K
.
a/ Tính độ dài MN
b/ Chứng minh K là trung điểm của MN
c/ Trên tia MN lấy điểm P sao cho MP= 8cm. Nối PI cắt AC tại Q.
C/minh
đồng dạng với
Hết
ĐỀ KIỂM TRACHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II NĂM HỌC 2010-2011
MÔN : Toán 8 ( Thời gian 90 phút)
Đề5
Câu 1: (1.5đ)Giải các phương trình sau:
a/ 3x +1 = 5– x
b/ ( 4x + 2 ) (3x – 6 ) = 0
c/
d/
=3x–2
Câu 2: (1.0 đ)
1/ Cho a > b . Hãy so sánh
a) 3a – 5 và 3b – 5
b) – 4a – 7 và – 4b – 7
2/ Giải và biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình trên trục số.
a/ 4 x – 1 > 2 x – 3
b/
A
Câu 3: (1 đ)Cho h×nh chãp tø gi¸c ®Òu SABCD cã c¹nh ®¸y AB=8cm, cạnh bên SB = 5cm.
a/ Tính trung đoạn SI.
6
8
b/ Tính diện tích toàn phần của hình chóp.
Câu 4 (1.0đ).
a) Cho tam giác ABC có AD là phân giác trong của góc A.
B
x
3 D
C
Tìm x ở hình vẽ bên.
b) Cho hình hộp chữ nhật có các kích thước là 3 cm;
4 cm; 5cm . Tính diện tích xung quanh và thể tích của
hình hộp chữ nhật đó.
Câu 5: (1,0 đ): Hai thùng dầu A và B có tất cả 120 lít . Nếu chuyển từ thùng A qua thùng B 28
lít thì số lượng dầu ở hai thùng bằng nhau. Tính số lượng dầu ở mỗi thùng lúc đầu.
Câu 6: (1 đ) a/ Chứng minh rằng : A = 4x -x2 - 3 < 0 với mọi x .Rồi tìm GTLN của A
b/ Tìm x biết:
Câu 7:(1đ)Cho ABC vuông tại A có AB = 9cm ; BC = 15cm . Lấy M thuộc BC sao cho
CM = 4cm , vẽ Mx vuông góc với BC cắt AC tại N.
a/ Chứng minh CMN đồng dạng với CAB
b/ Tính MN . c/ Tính tỉ số diện tích của CMN và diện tích CAB .
Câu 8: (1.5đ)
Cho ABC vuông tại A có AB = 9cm ; BC = 15cm . Lấy M thuộc BC sao cho CM = 4cm , vẽ
Mx vuông góc với BC cắt AC tại N.
a/ Chứng minh CMN đồng dạng với CAB , suy ra CM.AB = MN.CA .
b/ Tính MN . c/ Tính tỉ số diện tích của CMN và diện tích CAB .
Câu 9: Cho ∆ABC vuông tại A có AB = 6cm; AC = 8cm. Đường cao AH và phân giác BD
cắt nhau tại I ( H BC và D AC )
1) Tính độ dài AD ? DC ?
3) C/m ∆ABI
∆CBD
2) c/m AB2 = BH . BC
4) C/m
.
Câu 10Cho hình thang cân ABCD có AB// CD và AB< CD, đường chéo BD vuông góc
với cạnh bên BC.Vẽ Đường cao BH.
a/ Chứng minh BDC
HBC
b/ Cho BC =15; DC=25.Tính HC, HD
c/ Tính diện tích hình thang ABCD
Đề 12
KIỂM TRA HỌC KỲ II 8
A/ TRẮC NGHIỆM : (3 điểm)
Câu 1: Tập nghiệm của phương trình x2 + x = 0 là:
a) {0}
b) {0; –1}
c) {1;0}
d) {–1}
.Câu 2: Nghiệm của bất phương trình 4–2x < 6 là:
a) x >– 5
b) x <– 5
c) x < –1
d) x >–1
Câu 3 : Trong các phương trình sau, phương trình có một nghiệm du...
Chủ Đề
Chương III :
Phương trình bậc
nhất một ẩn
Số câu
Số điểm- Tỉ lệ
MA TRẬN ĐỀ THI HKII
Toán 8
Năm học 2012 - 2013
Nhận biết
Giải được
phương trình
ax + b = 0
1
1,0
Vận Dụng
Thông Hiểu
Thấp
Giải phương trình Đưa pt về dạng
tích
ax + b = 0 rồi giải
Cao
Giải phương
trình chứa ẩn
ở mẫu
1
1,0
1
0,5
2
2,0
Chương IV: Bất
phương trình bậc
nhất một ẩn
- Vận dụng được
hai quy tắc biến
đổi bất phương
trình
Giải bất phương
trình đưa về dạng
ax + b > 0 ,
ax + b < 0
Số câu
Số điểm- Tỉ lệ
1
0,5
1
0,5
Hình học
Chương III: Tam
giác đồng dạng
Biết và vận dụng
được định lí Ta –
lét trong tam giác
để tính độ dài
Chứng minh
hai tam giác
đồng dạng và
tính tỉ số diện
tích hai tam
giác
Số câu
Số điểm- Tỉ lệ
1
1,0
- Biết tính được tỉ
số, áp dụng vào
tính chất đường
phân giác của tam
giác
- Biết tính độ dài
của
các
đoạn
thẳng, áp dụng
định lý pytago ,
tính chất của dãy tỉ
số bằng nhau
2
2,0
4
3,5
4
3,0
3
2,5
Tổng số câu
Tổng số điểm
Phoøng GD vaø ÑT Chôï
Môùi
Tröôøng THCS Long kieán
1
1,0
10%
35%
30%
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
Năm học 2013 -2014
Vận dụng quy
tắc nhân với
một số để
biến đổi bất
phương trình
1
0,5
1
1,0
25%
Cộng
5
4,5
đ=45%
3
1,5
đ=15%
4
4,0
đ=40%
12
10,0đ=
100%
MÔN TOÁN (KHỐI 8)
Thời gian: 90 phút
( không kể thời gian phát đề )
Câu 1 : (3,5 điểm )
Giải các phương trình sau :
a) x + 5 = 6
b) 4x – 2 = 3x + 8
c) ( x – 3)( 2x + 4) = 0
d)
Câu 2:(1,5 điểm)
Giải các bất phương trình sau:
a) 2x – 4 < 0
b)
c) 3 – 4x
19
Câu 3 : ( 1.0 điểm)
Tìm hai số, biết tổng của hai số đó bằng 60 và số này gấp đôi số kia.
Câu 4: ( 1.0 điểm)
Tính độ dài x của đoạn thẳng trong hình vẽ , biết rằng các số trên hình cùng đơn vị đo
là cm .
A
M
x
19
10
9
B
Câu 5: ( 3.0 điểm)
N
C
MN // BC
Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 8cm, AC = 6cm, AD là tia phân giác góc A (
).
a) Tính
.
b) Tính BC, từ đó tính DB, DC. ( làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai).
c) Kẻ đường cao AH (
).Tính
.
…..Hết….
Câu
1a
(1,0)
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
TOÁN 8 HK2
Năm học 2013 – 2014
a) x + 5 = 6
x=6-5
Đáp án
Điểm
0.5
x=1
Vậy S =
b)
4x -2 = 3x + 8
4x -3x = 8 + 2
1b
x = 10
(1.0 )
Vậy S =
( x – 3)(2x + 4 ) = 0
x – 3 = 0 hoặc 2x + 4 = 0
1c
1) x – 3 = 0
x=3
(0.5) 2) 2x + 4 = 0
2x = -4
x = -2 .
Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là S =
ĐKXĐ : x
1và x
0.25
0.25
0.5
0.25
0.25
0,25
0,25
0.25
-1
0.25
1d
(1.0 )
0.25
0.25
2x – 4 < 0
2a
x<2
(0.5 ) Vậy : S =
2b
(0.5)
2c
(0.5)
3
(1,0)
0.25
3x-1 > 8
0.25
x>3
Vậy S =
0.25
3 – 4x 19
-4x 16
x
-4
Vậy : S =
Gọi số thứ nhất là x
Ta có số thứ hai là 2x
Theo đề bài ta có phương trình : x + 2x = 60
3x = 60
Vậy hai số cần tìm là 20 và 40
Vì MN // BC
4
(1.0)
5
0.25
0.25
0,5
0,25
0,25
x = 20
A
hay
0.5
8cm
6cm
= 17,1(cm)
Vậy x = 17,1 cm
Hình vẽ đúng
0.25
0.5
1
C
2
H
D
B
( sai hình vẽ không chấm phần chứng minh )
(3.0)
Hình
vẽ
(0.5)
0.5
AD là phân giác góc A của tam giác ABC nên:
025
2a
(0.5)
0.25
2b
(1.0)
Áp dụng định lí Pitago cho ABC vuông tại A ta có:
BC2 = AB2 + AC2 BC2 = 82 +62 = 100
BC= 10cm
0.25
0.5
0.25
Nên: DC = BC – DB = 10 – 5,71 = 4,29 cm
Xét AHB và CHA có:
A
0.5
CHA (g-g )
8cm
6c
m
2c
(1.0)
Do đó AHB
C
2 1
H
D
0.25
B
Vì AHB CHA nên ta có:
0.25
Chú ý: Học sinh giải cách khác và đúng chấm tròn điểm
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : ( 3điểm )
Câu 1. Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn?
2
A. 3 0 ;
B.
;
C. x2 + 3x = 0;
D. 0x + 1 = 0.
x
Câu 2. Giá trị của m để phương trình
A. m = -4
B. m = 4
x + m = 0 có nghiệm x = 4 là:
C. m = -2
D. m = 2
Câu 3. Hình vẽ bên biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào:
///////////////////
A.
B.
C.
D.
-3
0
Câu 4. Bất phương trình -2x + 2
A. S =
B. S =
10 có tập nghiệm là:
C. S =
D. S =
Câu 5: Trong các phương trình sau, phương trình nào tương đương với phương trình
A.
B.
C.
D.
Câu 6: Điều kiện xác định của phương trình
A.
B.
và
Câu 7: Biết
C.
và
D.
và
. Độ dài đoạn AB là
B.
A.
Câu 8: Cho
C.
D.
có đường phân giác trong AD, ta có tỉ số
A.
B.
Câu 9:
C.
đồng dạng với
đồng dạng
là
.
A.
theo tỉ số đồng dạng
đồng dạng với
D.
,
đồng dạng với
theo tỉ số
theo tỉ số đồng dạng nào?
B.
C.
D.
Câu 10: Một hình hộp chữ nhật có kích thước 3 x 4 x 5 (cm) thì diện tích xung quanh và thể tích của nó
là
A.
B.
Câu 11. Cho
A. 6cm
C.
D.
có M AB và AM = AB, vẽ MN//BC, N AC. Biết MN = 2cm, thì BC bằng:
B. 4cm
C. 8cm
D. 10cm
Câu 12: Cho hình lăng trụ đứng với các kính thước như hình vẽ. Diện tích xung quanh của hình lăng trụ
4cm
A
C
đó là:
2
2
2
2
A. 60cm
B. 36cm
C. 40cm
D. 72cm
5cm
B
C'
5cm
A'
B'
II. TỰ LUẬN: ( 7 điểm)
Bài 1: (2điểm) Giải các phương trình sau:
a)
b)
Bài 2: (1điểm) Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm bất phương trình trên trục số:
Bài 3: (1,25điểm)
Một ca nô xuôi dòng từ bến A đến bến B mất 5giờ và ngược dòng từ bến B về bến A mất 7 giờ.
Tính khoảng cách giữa hai bến A và B, biết rằng vận tốc của dòng nước là 3km/h ?
Bài 4: (2,75điểm)
Cho tam giác ABC có AB = 2cm, AC = 4cm. Qua B dựng đường thẳng cắt đoạn thẳng AC tại D
sao cho
a) Chứng minh tam giác ABD đồng dạng với tam giác ACB
b) Tính AD, DC
c) Gọi AH là đường cao của tam giác ABC, AE là đường cao của tam giác ABD. Chứng tỏ
……………………………………………. Hết ………………………………..
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN TOÁN 8 - HK 2
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : ( 3 điểm )
Khoanh tròn đúng mỗi câu 0,25 điểm
Câu
Đáp án
1
B
2
C
3
B
4
D
5
C
6
D
7
C
8
B
9
A
10
D
11
A
12
A
Câu 1-C; Câu 2-D;
II. TỰ LUẬN: ( 7 điểm )
Bài
Câu
Câu 1a)
(1đ)
Nội dung
Điểm
(1)
0,25đ
1
(2đ)
Câu 1b)
(1đ)
ĐKXĐ : x -1 và x 0
(1)
x(x + 3) + (x + 1)(x – 2) = 2x(x + 1)
2
x + 3x + x2 – 2x + x – 2 = 2x2 + 2x
0.x = 2 (Vô nghiệm). Vậy S =
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0, 25đ
0,25đ
Vậy
2
(1đ)
0,25đ
0,25đ
x - 3 + 5 > 5(2x – 5)
x – 3 + 5 > 10x – 25
-3 + 5 + 25 > 10x – x
27 > 9x
3 > x hay x < 3 .
Vậy S =
0,25đ
0,25đ
0
3
Minh họa tập nghiệm trên trục số :
)///////////////////
Goïi khoảng cách giữa hai bến A và B laø x ( km), ĐK: x > 0 .
3
(1,25đ)
Khi đó: Vận tốc của ca nô ñi töø A ñeán B laø :
Vận tốc của ca nô ñi töø B ñeán A laø :
0,25đ
0,25đ
(km/h)
(km/h)
0,25đ
Theo đề ra ta có phương trình:
0,25đ
Giaûi phöông trình và đến kết quả x = 105 ( thoaû maõn ÑK )
Vaäy khoảng cách giữa hai bến A và B laø 105 km.
0,25đ
0,25đ
A
D
2
4
(2,75đ)
E
Hình vẽ
( 0,25 đ)
4
0,25đ
B
Câu 4a)
(1đ)
Xét ∆ABD và ∆ACB
Câu 4b)
(0,75đ)
a)
H
C
0,25đ
0,25đ
0,5đ
(chứng minh câu a)
0,25đ
0,25đ
0,25đ
b) Ta có
Câu 4c)
(0,75 đ)
(chứng minh câu a)
Do đó tam giác vuông ABH đồng dạng tam giác vuông ADE (g-g)
. Vậy
0,25đ
0,25đ
0,25đ
* Chú ý:
- Mọi cách giải khác đúng đều cho điểm tối đa của phần đó.
- Điểm toàn bài làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất .
KIỂM TRA HỌC KỲ II
MÔN: TOÁN – LỚP 8
Thời gian: 90 phút ( không kể thời gian phát đề)
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : (5điểm)
Câu 1: ( 3 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước kết quả đúng:
1/ Phương trình 2x + 1 = x - 3 có nghiệm là:
A. -1
B. -2
C. -3
D. -4
2/ Cho phương trình
. Điều kiện xác định của phương trình là:
A. x 1
B. x -1
C. x
3/ Bất phương trình 6 - 2x 0 có nghiệm:
A. x 3
B. x 3
C. x -3
D. x -3
4/ Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?
A.
B. -3x2 + 1 = 0
D. x 0 và x 1
C.
D. 0x + 5 = 0
5/ Phương trình x = x có tập hợp nghiệm là:
A. 0
B. x x Q
C. x x Z
D. x x 0
2
6/ Một hình chữ nhật có diện tích bằng 48cm và có một cạnh bằng 8cm thì đường chéo của hình chữ
nhật đó bằng:
A. 6cm
B. 8cm
C. 10cm
D. 12cm
7/ Trong hình vẽ 1 biết
A
tỉ lệ thức nào sau đây là đúng?
A.
B.
C.
D.
B
D
C
(Hình 1)
8/ Trong hình vẽ 2 biết MN // BC , biết AM = 2 cm, MB = 3cm BC = 6,5 cm. Khi đó độ dài cạnh MN
là:
A
A.
B. 5 cm
C. 1,5 cm
D. 2,6 cm
2
M
(Hình 2)
N
3
9/ Một hình lập phương có :
B
6,5
A. 6 mặt hình vuông , 6 đỉnh , 6 cạnh
B. 6 mặt hình vuông, 8
cạnh, 12 đỉnh
C. 6 đỉnh , 8 mặt hình vuông, 12 cạnh
D. 6 mặt hình vuông, 8 đỉnh , 12 cạnh.
10/ Hình chóp tứ giác đều có chiều cao h = 15cm và thể tích V = 120cm3 thì diện tích đáy là:
A. 8 cm2
B. 12 cm2
C. 24 cm2
D. 36 cm2.
C
11/ Một hình hộp chữ nhật có các kích thước là 6cm ; 8cm ; 12cm .Vậy thể tích của hình hộp chữ nhật là
:
A. 192 cm3
B. 576 cm3
C. 336 cm3
D. 288 cm3
HS không làm bài vào phần gạch chéo này
12/ Cho hình lăng trụ đứng đáy tam giác có kích thước 3 cm, 4 cm, 5cm và chiều cao 6cm.
Thể
tích của nó là:
A . 36 cm3
B. 360 cm3
C. 60 cm3
D. 600 cm3
Câu 2: ( 1 điểm) điền các số vào chỗ trống để hoàn thành các câu :
1/ Diện tích toàn phần của một hình lập phương là 216 cm2 thì thể tích của nó là .........................
2/ Khi nhân hai vế của bất phương trình với cùng một số khác 0, ta phải ............................... bất phương
trình nếu số đó là số âm.
3/ Cho ABC có AB = 2 cm, AC = 3 cm, BC = 4 cm. Một đường thẳng song song với BC cắt 2 cạnh
AB, AC lần lượt tại M, N sao cho BM = AN. Độ dài MN là:……………………… (cm)
4/ Cho
ABC
DEF tỉ số đồng dạng là
thì
Câu 3: ( 0,5 điểm) Nối một ý ở cột A với một ý ở cột B để được khẳng định đúng.
1)
2)
CỘT A
Thể tích V của chóp đều
CỘT B
1) _ ……
2) _ ……
c) V = S.h
d) V =
Câu 4: (0,5 điểm) Đánh dấu chéo “X” vào ô thích hợp :
1
2
Các khẳng định
Nếu a + 3 > b + 3 thì -2a < -2b
Tam giác cân này có góc ở đỉnh bằng góc ở đỉnh tam giác cân kia thì hai tam
giác cân này đồng dạng.
Đ
S
II/ TỰ LUẬN : ( 5 điểm)
Bài1 (0,75điểm) Giải phương trình sau:
Bài2 (0,75điểm) Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
Bài3 (1,5điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình :
Một ô tô đi từ A đến B rồi quay về A ngay. Thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 1 giờ. Tính độ dài
quãng đường AB. Biết vận tốc lúc đi là 60km/h và vận tốc lúc về là 40km/h.
Bài4 (2 điểm) Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 8cm, AD = 6cm.
a. Tính BD.
b. Hạ AH BD ( H BD), Chứng minh tam giác DHA đồng dạng với tam giác DAB.
c. Tính AH.
d. Tính diện tích tứ giác AHCB
ĐÁP ÁN –BIỂU ĐIỂM:
KIỂM TRA HỌC KỲ II
Môn : Toán 8
I/ TRẮC NGHIỆM: ( 5 điểm )
Câu 1: (3đ) mỗi câu 0,25 điểm
1
2
3
4
D
C
A
C
5
D
6
C
7
C
8
D
9
D
10
C
11
B
12
A
Câu2 (1đ) Điền đúng mỗi câu ghi 0,25đ
1. 216 cm3
2. đổi chiều
3. 1,6 ( hoặc
)
4.
Câu3 (0,5 đ) Nối đúng mỗi câu ghi 0,25 điểm
1_b
; 2_d
Câu4: (0,5 điểm) Đánh dấu chéo “X” vào ô thích hợp : Mỗi ý đúng ghi 0,25 đ
1 – Đúng; 2 – Đúng
II/ TỰ LUẬN (6đ)
Bài
1
(0,75đ)
Câu
2
(0,75đ)
3
(1,5đ)
Nội dung
Điểm
0,25đ
0,25đ
0,25đ
+) viết được : 3(3 – 2x) < 5(2 – x)
+) Giải và kết luận được bất phương trình có nghiệm x > -1
+) Biểu diễn tập nghiệm trên trục số đúng
0,25đ0
,25đ0,
25đ
Viết được :
2x = 1 – 2x
4x = 1
Giải và kết luận được phương trình có một nghiệm x =1/4
Gọi x là quãng đường AB , (x > 0, km)
0,25đ
+ Thời gian ô tô đi:
0,25đ
+ Thời gian ô tô về :
0,25đ
0,25đ
Lập được phương trình :
0,25đ
0,25đ
Giải pt (cụ thể và đúng) , ta được : x= 120
Kết luận : Vậy quãng đường AB dài: 120 km
4
(2đ)
A
B
K
Hình vẽ
H
D
a)
(0,5đ)
b)
(0,5đ)
c)
(0,5đ)
d)
(0,5đ)
C
Ghi được BD2 = AB2 + AD2
Tính được BD = 10 cm
Chỉ ra được hai tam giác vuông có góc
Kết luận được hai tam giác đó đồng dạng
chung
Viết được hệ thức
Tính được AH = 4,8 cm
Hạ CK
DB.
Chứng minh CK = AH hoặc tính CK = 4,8 cm
0,25đ
0,25đ
0,25đ0
,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
Tính được diện tích tứ giác AHCB là
2.SAHB = AH.HB = 4,8.6,4 = 30,72cm2
0,25đ
* Chú ý:
Mọi cách giải khác đúng đều cho điểm tối đa của phần đó.
Điểm toàn bài làm tròn đến chữ số thập thứ nhất .
ĐỀ THI HỌC KỲ II- NĂM HỌC 2013-2014
MÔN: TOÁN 8
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Phần I- Trắc nghiệm (2điểm):
Hãy chọn một chữ cái đứng trước đáp án đúng nhất và viết vào bài làm.
Câu 1: Trong các phương trình sau, phương trình nào tương đương với phương trình
A.
B.
C.
D.
Câu 2: Điều kiện xác định của phương trình
A.
B.
Câu 3: Nếu -2a > -2b thì
A.
và
B.
C.
và
C.
Câu 4. Giá trị của m để phương trình
A. m = -4
là
B. m = 4
Câu 5. Hình vẽ bên biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào:
A.
B.
C.
A.
B.
Câu 7: Biết
A.
Câu 8: Cho
A.
D.
D. m = 2
-3
///////////////////
D.
0
là:
C.
D.
. Độ dài đoạn AB là
B.
C.
có đường phân giác trong AD, ta có tỉ số
B.
C.
D.
D.
Câu 9:
đồng dạng với
theo tỉ số đồng dạng ,
đồng dạng với
tỉ số đồng dạng .
đồng dạng với
theo tỉ số đồng dạng nào?
A.
và
x + m = 0 có nghiệm x = 4 là:
C. m = -2
Câu 6: Tập nghiệm của phương trình
D.
B.
C.
theo
D.
Câu 10: Một hình hộp chữ nhật có kích thước 3 x 4 x 5 (cm) thì diện tích xung quanh và thể tích
của nó là
A.
Câu 11. Cho
bằng:
B.
C.
D.
có M AB và AM = AB, vẽ MN//BC, N AC. Biết MN = 2cm, thì BC
A. 6cm
B. 4cm
C. 8cm
D. 10cm
Câu 12: Cho hình lăng trụ đứng với các kính thước như hình vẽ. Diện tích xung quanh của hình
4cm
A
C
lăng trụ đó là:
5cm
A. 36cm2
B. 72cm2
B
5cm
2
2
C. 40cm
D. 60cm
C'
Phần II- Tự luận (7.0 điểm):
Câu 13 (1,5đ): Giải các phương trình sau:
A'
B'
.
Câu 14 (1,5đ): Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 40 km/h, đến B ô tô nghỉ 1 giờ để dỡ hàng,
rồi quay trở về A với vận tốc 60 km/h, thời gian cả đi lẫn về (kể cả thời gian nghỉ ở B) là 5 giờ
30 phút. Tính quãng đường AB?
Câu 15 (2,5đ): Cho góc nhọn
, trên tia Ox lấy hai điểm D và A sao cho OD = 3cm, OA =
8cm; trên tia Oy lấy hai điểm B và C sao cho OB = 4cm, OC = 6cm.
a) Chứng minh
đồng dạng với
b) Gọi M là giao điểm của AB với CD, chứng minh MA.MB = MC.MD
c) Cho biết tổng chu vi của
và
là 38,5cm. Tính độ dài các đoạn thẳng AB và CD?
Câu 16 (1,5đ):
a) Giải phương trình
b) Cho các số dương x, y thỏa mãn x + y =1. Tìm giá trị nhỏ nhất của
.
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG
HỌC KỲ II- NĂM HỌC 2012-2013
MÔN: TOÁN 8
Phần I- TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm):
Chọn đúng mỗi đáp án được 0,25 điểm.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
C
D
A
C
B
B
C
B
A
D
A
D
Phần II- TỰ LUẬN (7.0 điểm):
Câu 13 (1,5đ):
Câu
Thang điểm
0,25đ
0,25đ
a)
KL : tập nghiệm
0,25đ
b)
0,25đ
0,25đ
0,25đ
KL : tập nghiệm
Câu 14 (1,5đ):
Thang điểm
Đổi
0,25đ
Gọi độ dài quãng đường AB là x (km), (đk: x > 0)
Ôtô đi từ A đến B với vận tốc 40 km/h
Ôtô đi từ B về A với vận tốc 60 km/h
Vì tổng thời gian hết
thời gian hết
thời gian hết
0,5đ
nên ta có phương trình
(t/m)
KL: Độ dài quãng đường AB là 108 (km)
Câu 15 (2.5 đ ):
0,5đ
0,25đ
y
C
B
M
O
A
D
Câu
a)
b)
x
Thang điểm
0,5đ
Chứng minh được
Suy ra ΔOAB∽ ΔOCD (c.g.c)
Chứng minh được ΔMAD∽ ΔMCB (g.g)
0,25đ
0,5đ
0,25đ
ΔOAB∽ ΔOCD (c.g.c)
0,5đ
Suy ra
0,5đ
c)
Câu 16 (1,5đ):
Câu
Thang điểm
(1)
a)
ĐK:
0,25đ
0,5đ
0,25đ
KL : tập nghiệm
Chứng minh được:
b)
0,25đ
Suy ra được
0,25đ
*) Lưu ý: Học sinh giải đúng theo cách khác vẫn được điểm theo thang điểm của câu đó!
PHÒNG GD & ĐT CHỢ MỚI
TRƯỜNG THCS TT MỸ LUÔNG
Họ và tên HS : ..…………………….
Lớp : ……
Đề chính thức
Chữ kí giám thị
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I KHỐI 8
Năm học : 2013 - 2014
Môn : Toán
Thời gian : 90 phút
(không kể thời gian phát đề )
Chữ kí giám khảo
Điểm bằng số
Điểm bằng chữ
Nhận xét
GT1:………………. GK1:………………
GT2:………………. GK2:………………
Bài 1: (0,5 điểm ) Hãy xét xem
Bài 2: (1 điểm) Giải phương trình:
a)
có là nghiệm của phương trình
không?
b)
Bài 3: (1 điểm ) Một ca nô xuôi dòng từ A đến bến B mất 4 giờ và ngược dòng từ B về bến A
mất 5 giờ. Tính khoảng cách giữa hai bến A và B, biết rằng vận tốc của dòng nước là 2 km/h.
Bài 4: (0,5 điểm) Cho a < b. Chứng minh: 3a +1 < 3b + 1
Bài 5: (1,0 điểm) Giải bất phương trình:
a)
b)
Bài 6: (1,0 điểm)
Cho hình vẽ:
Hãy tính diện tích con đường đi EBGF
và diện tích phần đất
còn lại của khu vườn?
Bài 7: ( 1,0 điểm )
Cho tam giác ABC như hình vẽ (B'C'// BC)
a) Viết các cặp đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ.
b) Nêu tên cặp tam giác đồng dạng.
Bài 8: (2,0 điểm)
Cho hình vẽ bên, biết
. Biết độ dài các đoạn thẳng
AE = 12cm, AB = 10cm, BC = 15cm.
a) Tính CD.
b) Chứng minh tam giác BED vuông.
c) Tính tỉ số diện tích của tam giác ABE và diện tích tam giác CDB. (1 điểm)
Bài 9: (2,0 điểm)
Cho hình vẽ bên dưới.
a) Tính diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng
3cm
ABCDEF.
B
b) Tính thể tích của hình lăng trụ đứng ABCDEF.
A
2cm
C
D
5cm
E
F
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM CHẤM
BÀI
1
Thay giá trị
= -5
Kết luận
a)
NỘI DUNG
vào phương trình
, tính được: VT = VP
là nghiệm.
0,25điểm
0,25điểm
Vậy
2
b) ĐKXĐ:
0,25điểm
PT
0,25điểm
(thỏa đk) . Vậy
Gọi x (km) là khoảng cách giữa hai bến A và B (x > 0)
Vận tốc ca nô lúc xuôi dòng là:
3
(km/h)
Vận tốc ca nô lúc ngược dòng là:
(km/h)
Theo bài ra ta có pt:
x = 40.
=
+2
0,25điểm
0,25điểm
0,25điểm
0,25điểm
0,25điểm
0,25điểm
Vì a < b nên 3a < 3b
suy ra 3a +1 < 3b + 1
a)
Vậy
5
6
7
8
b)
Vậy
Diện tích con đường đi là: 50.120 = 6 000 m2
Diện tích phần đất còn lại là: 150.120 – 6 000 = 12 000 m2
a)
b)
a) Vì
(cgc)
(gg) nên
0,25điểm
0,25điểm
Vậy AB = 40 km
4
ĐIỂM
0,25điểm
0,25điểm
suy ra
0,25điểm
0,25điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
b) Vì
Mà
Suy ra
nên ta có:
0,5 điểm
(cùng phụ với
)
(góc bẹt)
. Vậy tam giác BED vuông tại B.
0,25điểm
0,25điểm
0,5 điểm
a)
Sxq = (2 + 3 + 3,61).5 = 43,05 cm2
9
0,5 điểm
0,5 điểm
b)
0,5 điểm
ĐỀ 1
KIỂM TRA HỌC KÌ II
Câu 1: Phương trình bậc nhất một ẩn ax + b = 0 ( a 0) có nghiệm duy nhất là :
A. x =
B. x =
C. x =
D. x =
Câu 2 Khẳng định nào “đúng” ?
A. Hai tam giác đồng dạng thì bằng nhau.
B. Hai tam giác đều luôn đồng dạng với nhau.
C. Hai tam giác cân luôn đồng dạng với nhau. D. Hai tam giác vuông luôn đồng dạng với nhau.
Câu 3: Tỉ số của hai đoạn thẳng AB = 2dm và CD = 10 cm là:
A. 2
B.
2
10
C. 5
Câu 4 Giá trị x = -3 là nghiệm của bất phương trình nào sau đây :
A. 1 – 2x < 2x – 1
B. x + 7 > 10 + 2x
C. x + 3 0
Câu 5: Nếu AD là đường phân giác góc A của tam giác ABC (D thuộc BC ) thì:
AB DC
BD AC
D. x – 3 > 0.
DB AB
BD AC
C.
DC AC
DC AB
1
x 3 là :
Câu 6 Điều kiện xác định của phương trình
2
2 x 1
A.
A. x 0
B.
B. x
và x 0
1
5
D.
AB DC
AC DB
D.
C. x R
D.
5 cm
Câu 7: Hình vẽ bên minh họa tập nghiệm của bất phương trình:
/////////////////////////////(
A . 2x + 1 < x
B . 3x + 1 ≥ 2x
2
C . 4(x + 1) ≥ 3(x + 1)
D . (x + 1) > (x 1)(x + 1)
-1
0
1
Câu 8: Cho hình hộp chữ nhật cùng các kích thước đã biết trên hình vẽ (hình 01). Thể tích của hình hộp đã cho là:
H
G
A . 60 cm2
B . 12 cm 3
m
4c
3
3
C . 60 cm
D . 70 cm
E
Hình 1
F
A
3 cm
B
F
C
cm
D . 0 ; 2 ; 2
10
Câu 10: Phương trình x3 = 4x có tập hợp nghiệm là:
A . 0 ; 2
B . 0 ; 2 C . 2 ; 2
Hình 02
C
8 cm
Câu 9: Cho hình lăng trụ đứng, đáy là tam giác vuông
cùng các kích thước đã biết trên hình vẽ (hình 02).
Diện tích toàn phần của hình lăng trụ đã cho là:
A . 288 cm2
B . 960 cm2
2
C . 336 cm
D . Một đáp án khác
D
Bài 1: (2 điểm) Giải các phương trình sau:
a)
b) Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số
A
B
D
12 c
E
m
Bài 2: (1,5 điểm)
Một xe vận tải đi từ tỉnh A đến tỉnh B, cả đi lẫn về mất 10 giờ 30 phút. Vận tốc lúc đi là 40km/giờ, vận
tốc lúc về là 30km/giờ. Tính quãng đường AB.
Bài 3: (3 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm; AC = 8cm. Kẻ đường cao AH.
a) Chứng minh: ABC và HBA đồng dạng với nhau
b) Chứng minh: AH2 = HB.HC
c) Tính độ dài các cạnh BC, AH
Bài 4 ( 1điểm)
Gi¶i ph¬ng tr×nh:
BIỂU ĐIỂM VÀ ĐÁP ÁN
KIỂM TRA HỌC KÌ II . TOÁN 8
I.TRẮC NGHIỆM: (2,5 điểm ) Mỗi câu trả lời đúng cho 0,5 điểm
1
2
3
4
5
6
7
B
B
A
C
B
C
D
8
A
9
C
II.TỰ LUẬN: (7,5 điểm )
Bài 1: (2 điểm)
a)
(1)
ĐKXĐ x
3 và x
-3
(1)
. Suy ra 8x = - 8
x = – 1(thỏa ĐKXĐ) . Vậy tập nghiệm của phương trình là S = {– 1}
5(4x – 1) – (2 – x)
- 9x
–2
x
3(10x – 3)
. Vậy tập nghiệm bất phương trình là
0 2/9
Bài 2: (1,5 điểm) 10 giờ 30 phút =
giờ
Gọi x (km) là quãng đường AB (x > 0)
Thời gian lúc đi :
giờ . Thời gian lúc về:
giờ
Vì thời gian cả đi lẫn về là 10 giờ 30 phút
Nên ta có phương trình
7x = 21.60
x = 180 (thỏa mãn ĐK)
Vậy quãng đường AB là 180 km
Bài 3: (3 điểm)
A
Vẽ hình đúng và chính xác cho
D
B
E
H
a) Xét ABC và HBA có :
;
là góc chung
Vậy ABC
HBA (g.g)
b) Ta có :
( cùng phụ góc ABC)
Xét ABH và ACH có :
C
10
D
Vậy
ABH
Suy ra
;
CAH (g.g) .
(chứng minh trên)
hay AH2 = HB . HC
c) * BC2 =AB2 + AC2 62 + 82 = 100 ; BC = 10 (cm)
*
ABC
Bài 4 (1đ)
HBA . Suy ra
hay
(cm)
x = 100
--------------------------------------------
Chú ý: Mọi cách làm khác đúng cho điểm tối đa của câu đó.
ĐỀ 9
KIỂM TRA HỌC KỲ II
MÔN : TOÁN 8 ( Thời gian 90 phút)
Câu 1: (1,5đ)Giải các phương trình sau:
a/ 4 - 3x = 2x - 6
b/ (x – 3)(2x + 8) = 0
c/
Câu 2: (1,0 đ)
a/ Cho m > n Hãy so sánh: 15 – 6m và 15 – 6n
b/ Giải và biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình: 2 − 5x ≤ −2x − 7 trên trục số.
Câu 3:(1,5 đ)Hình lăng trụ đứng tam giác ABC.
có đáy là
5 cm;
AC = 12 cm; AA' = 20 cm.
a/ Tính thể tích của lăng trụ đứng.
b/ Tính diện tích xung quanh của lăng trụ đứng.
Câu 4 (2,0đ).Tính độ dài trên hình vẽ bên.
Hình 1 : Tính DC ?
vuông tại A biết: AB =
Hình 2: MN//BC
Tính MN ?
Câu 5: (1,0 đ)
Tổng số học sinh tiên tiến của hai khối 7 và 8 là 270 em. Tính số học sinh tiên tiến của mỗi
khối, biết rằng
số học sinh tiên tiến của khối 7 bằng 60% số học sinh tiên tiến của khối 8
Câu 6: (2,0đ)
Cho hình thang ABCD ( AB//CD). Biết AB = 2cm, BD = 4cm, DC = 8cm
a) Chứng minh tam giác ABD đồng dạng với tam giác BDC.
b) Tính số đo góc ABC , biết
Câu 7: (0,5 đ) Giải phương trình:
Câu 8: (0,5 đ) Giaûi phöông trình sau:
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2010-2011
MÔN : TOÁN 8
Câu
1
(1,5đ)
2
(1,0đ)
3
(1,5đ)
Nội dung
a/ 4 - 3x = 2x - 6
-5x = -10
x = 2 Vậy S2={2}
b/(x – 3)(2x + 8) = 0
x – 3= 0 hoặc 2x+8 = 0
x = 3 hoặc x = –4 vậy S ={3;–4}
c/ĐKXĐ là x 2 v x –2
0.25
0.25
0.25
0.25
Suy ra: x(x – 2) + 6(x+2) =2x +12
x2 +2x = 0
x(x+2) = 0
x = 0 hoặc x = -2 ( loại) vậy S = {0}
a/ Vì m > n
- 6m < - 6n
15 -6m < 15 -6n
b/ - Giải : 2 − 5x ≤ −2x − 7 -3x ≤ -9 x 3 Vậy S ={x/x
- Biểu diễn trên trục số đúng
0.25
0.25
3}
a/ Viết đúng công thức: V = S. h
- Thay số : V =
=
= 60 cm3
b/ - Viết đúng công thức: Sxq= 2p.h
- Tính được BC = 5
- Sxq= 2p.h =12.10 = 120 cm2
4
Hình1:Vì BD là phân giác nên ta có:
(2,0đ)
Hình2: Vì MN // BC theo hq định lý Ta lét ta có:
=> MN = 4,5
- Chọn ẩn và đặt ĐK đúng ( gọi số HSTT K8 là: x đk x Z + , x <270)
- Biểu diễn qua ẩn đúng ( Số HSTT K7 là: 270 – x
- Lập được phương trình :
6
(2,0đ)
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.5
0.5
=> Dc = 4,5
5
(1,0đ)
Điểm
0.5
0.5
0.25
0.25
0.25
x = 150 thỏa đk
Vậy : Số HSTT K8 là 150HS, K7 là 120 HS
- Vẽ hình , Viết GT& KL đúng
0.25
0.5
a/ - chỉ ra được cặp góc bằng nhau
- Chỉ ra được cặp cạnh tỉ lệ
0.25
0.5
=> ABD
b/ ABD
BDC (c-g-c)
BDC =>
=>
7
(0,5đ)
(góc tương ứng)
0.25
0.25
0.25
* Nếu x 3
x-3 = 4x + 9
x = -4 ( loại)
*Nếu x < 3
0.25
3 –x = 4x +9
x =
Vậy S = {
8
(0,5đ)
( nhận)
0.25
}
Giaûi phöông trình sau:
0.25
0.25
TRƯỜNG THCS PHƯỚC CÁT I
ĐỀ KIỂM TRACHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II NĂM HỌC 2010-2011
MÔN : Toán 8 ( Thời gian 90 phút)
Đề2
Câu 1: (1.5đ)Giải các phương trình sau:
a/ 15 - 5x = 4x - 8
b/ (x – 3) (5x – 6) = 0
c/
Câu 2: (1.0 đ)
a/ Cho m < n Hãy so sánh: 15(4 – m) và 15(4 – 6n )
b/ Giải và biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình:
trên trục số.
Câu 3: (1 đ).Cho h×nh chãp tø gi¸c ®Òu SABCD cã c¹nh ®¸y AB=10cm, đường cao SH=12cm.
a/ Tính thể tích của hình chóp.
b/ Tính diện tích toàn phần của hình chóp.
Câu 4 (1.0đ).Tính độ dài trên hình vẽ bên.
Hình 1 : Tính DC ?
Hình 2: MN//BC
Tính MN ?
Câu 5: (1,0 đ)Số lượng gạo trong bao thứ nhất gấp 3 lần số lượng gạo trong bao thứ 2. Nếu bớt ở
bao thứ nhất 30 kg và thêm vào bao thứ hai 25kg thì số lượng gạo trong bao thứ nhất
bằng 2/3 số lượng gạo trong bao thứ hai. Hỏi lúc đầu mỗi bao chứa bao nhiêu kg gạo?
Câu 6: (1 đ)Cho biểu thức:
a/ Tìm ĐKXĐ của A.
b/ Rút gọn A và tính giá trị của A với x bằng -1?
Câu 7:(1đ)Cho tam giác ABC biết AB= 5cm ; AC =10cm ; BC = 12cm.Trên AB và AC lần lượt lấy E
và F sao cho AE= 2cm; AF = 4cm.
a/ Tính EF
b/ Tính tỉ số chu vi và tỉ số diện tích của tam giác AEF và tam giác ABC
c/ BF và CE cắt nhau tại I. CMR: IE.IB= IF.IC
Câu 8: (1.5đ)
Cho
ABC vuoâng taïi A, ñöôøng cao AH.
a). CMR :
HAB
HCA
b). Cho AB = 15cm, AC = 20cm. Tính BC, AH
c). Goïi M laø trung ñieåm cuûa BH, N laø trung ñieåm cuûa AH. CMR : CN vuoâng
goùc AM
Câu 9: (0.5 đ) Giải phương trình:
Câu 10: (0.5 đ)Cho biểu thức A =
. Hãy tìm giá trị của x để biểu thức A dương.
Hết
TRƯỜNG THCS PHƯỚC CÁT I
ĐỀ KIỂM TRACHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II NĂM HỌC 2010-2011
MÔN : Toán 8 ( Thời gian 90 phút)
Đề 3
Câu 1: (1.5đ)Giải các phương trình sau:
a/ 2x +1 = 15– 5x
b/ ( x – 2 ) (
x–6)=0
c/
Câu 2: (1.0 đ)
1/ Cho a > b . Hãy so sánh
a) 3a – 5 và 3b – 5
b) – 4a + 7 và – 4b + 7
2/ Giải và biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình trên trục số.
a/ 3( x + 2 ) – 1 > 2( x – 3 ) + 4
b/
Câu 3: (1 đ).Cho h×nh chãp tø gi¸c ®Òu SABCD cã c¹nh ®¸y AB=10cm, cạnh bên SB = 13cm.
a/ Tính trung đoạn SI.
A
b/ Tính diện tích toàn phần của hình chóp.
Câu 4 (1.0đ).
a) Cho tam giác ABC có AD là phân giác trong của góc A.
4
5
Tìm x ở hình vẽ bên.
b) Cho hình hộp chữ nhật có các kích thước là 3 cm;
4 cm; 5cm . Tính diện tích xung quanh và thể tích của
B
x
3 D
hình hộp chữ nhật đó.
C
Câu 5: (1,0 đ)Tổng số học sinh của hai lớp 8A và 8B là 78 em. Nếu chuyển 2 em t lớp 8A
qua lớp 8B thì số học sinh của hai lớp bằng nhau. Tính số học sinh của mỗi lớp?
Câu 6: (1 đ) Tìm GTLN của A =
Câu 7:(1đ)Cho hình thang ABCD ( AB // CD ) có góc DAB bằng góc DBC và
AD= 3cm, AB = 5cm, BC = 4cm.
a/ Chứng minh tam giác DAB đồng dạng với tam giác CBD.
b/ Tính độ dài của DB, DC.
c/ Tính diện tích của hình thang ABCD, biết diện tích của tam giácABD bằng 5cm2.
Câu 8: (1.5đ)
Cho ABC vuông tại A có AB = 9cm ; BC = 15cm . Lấy M thuộc BC sao cho CM = 4cm
, vẽ Mx vuông góc với BC cắt AC tại N.
a/ Chứng minh CMN đồng dạng với CAB , suy ra CM.AB = MN.CA .
b/ Tính MN . c/ Tính tỉ số diện tích của CMN và diện tích CAB .
Câu 9: (0.5 đ) Giải phương trình:
=3x–2
Câu 10: (0.5 đ)Cho A =
.Tìm giá trị của x để A dương.
Hết
ĐỀ KIỂM TRACHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II NĂM HỌC 2010-2011
MÔN : Toán 8 ( Thời gian 90 phút)
Đề 4
Câu 1: (1.5đ)Giải các phương trình sau:
a/ 2x +1 = 15– 5x
b/ ( 4x + 2 ) (3x – 6 ) = 0
Câu 2: (1.0 đ)
1/ Cho a > b . Hãy so sánh
a) 3a – 5 và 3b – 5
c/
d/
b) – 4a + 7 và – 4b + 7
=3x–2
2/ Giải và biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình trên trục số.
a/ 3 x – 1 > 2( x – 3 ) + 4
b/
Câu 3: (1 đ)Cho h×nh chãp tø gi¸c ®Òu SABCD cã c¹nh ®¸y AB=10cm, cạnh bên SB = 13cm.
a/ Tính trung đoạn SI.
A
b/ Tính diện tích toàn phần của hình chóp.
Câu 4 (1.0đ).
a) Cho tam giác ABC có AD là phân giác trong của góc A.
6
8
Tìm x ở hình vẽ bên.
b) Cho hình hộp chữ nhật có các kích thước là 3 cm;
4 cm; 5cm . Tính diện tích xung quanh và thể tích của
C
B
hình hộp chữ nhật đó.
x
3 D
Câu 5: (1,0 đ): Hai thùng dầu A và B có tất cả 100 lít . Nếu chuyển từ thùng A qua thùng B 18
lít thì số lượng dầu ở hai thùng bằng nhau. Tính số lượng dầu ở mỗi thùng lúc đầu.
Câu 6: (1 đ) a/ Chứng minh rằng : 2x2 +4x +3 > 0 với mọi x
b/ Tìm GTLN của A =
Câu 7:(1đ)Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 8cm, BC = 6cm. Vẽ đường cao AH của tam giác
ADB.
a) Chứng minh tam giác AHB đồng dạng tam giác BCD
b) Chứng minh AD2 = DH.DB
c) Tính độ dài đoạn thẳng DH, AH.
Câu 8: (1.5đ)
Cho ABC vuông tại A có AB = 9cm ; BC = 15cm . Lấy M thuộc BC sao cho CM = 4cm , vẽ
Mx vuông góc với BC cắt AC tại N.
a/ Chứng minh CMN đồng dạng với CAB , suy ra CM.AB = MN.CA .
b/ Tính MN . c/ Tính tỉ số diện tích của CMN và diện tích CAB .
Câu 9: Một lăng trụ đứng có chiều cao 6 cm, đáy là tam giác vuông có hai cạnh góc vuông lần
lượt là 3cm và 4 cm
1) Tìm diện tích xung quanh của hình lăng trụ.
2) Tìm thể tích của hình lăng trụ.
Câu 10: Cho
ABC có AB=12cm , AC= 15cm , BC = 16cm . Trên cạnh AB lấy điểm M sao
cho AM =3cm . Từ M kẻ đường thẳng song song với BC cắt AC tại N , cắt trung tuyến AI tại K
.
a/ Tính độ dài MN
b/ Chứng minh K là trung điểm của MN
c/ Trên tia MN lấy điểm P sao cho MP= 8cm. Nối PI cắt AC tại Q.
C/minh
đồng dạng với
Hết
ĐỀ KIỂM TRACHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II NĂM HỌC 2010-2011
MÔN : Toán 8 ( Thời gian 90 phút)
Đề5
Câu 1: (1.5đ)Giải các phương trình sau:
a/ 3x +1 = 5– x
b/ ( 4x + 2 ) (3x – 6 ) = 0
c/
d/
=3x–2
Câu 2: (1.0 đ)
1/ Cho a > b . Hãy so sánh
a) 3a – 5 và 3b – 5
b) – 4a – 7 và – 4b – 7
2/ Giải và biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình trên trục số.
a/ 4 x – 1 > 2 x – 3
b/
A
Câu 3: (1 đ)Cho h×nh chãp tø gi¸c ®Òu SABCD cã c¹nh ®¸y AB=8cm, cạnh bên SB = 5cm.
a/ Tính trung đoạn SI.
6
8
b/ Tính diện tích toàn phần của hình chóp.
Câu 4 (1.0đ).
a) Cho tam giác ABC có AD là phân giác trong của góc A.
B
x
3 D
C
Tìm x ở hình vẽ bên.
b) Cho hình hộp chữ nhật có các kích thước là 3 cm;
4 cm; 5cm . Tính diện tích xung quanh và thể tích của
hình hộp chữ nhật đó.
Câu 5: (1,0 đ): Hai thùng dầu A và B có tất cả 120 lít . Nếu chuyển từ thùng A qua thùng B 28
lít thì số lượng dầu ở hai thùng bằng nhau. Tính số lượng dầu ở mỗi thùng lúc đầu.
Câu 6: (1 đ) a/ Chứng minh rằng : A = 4x -x2 - 3 < 0 với mọi x .Rồi tìm GTLN của A
b/ Tìm x biết:
Câu 7:(1đ)Cho ABC vuông tại A có AB = 9cm ; BC = 15cm . Lấy M thuộc BC sao cho
CM = 4cm , vẽ Mx vuông góc với BC cắt AC tại N.
a/ Chứng minh CMN đồng dạng với CAB
b/ Tính MN . c/ Tính tỉ số diện tích của CMN và diện tích CAB .
Câu 8: (1.5đ)
Cho ABC vuông tại A có AB = 9cm ; BC = 15cm . Lấy M thuộc BC sao cho CM = 4cm , vẽ
Mx vuông góc với BC cắt AC tại N.
a/ Chứng minh CMN đồng dạng với CAB , suy ra CM.AB = MN.CA .
b/ Tính MN . c/ Tính tỉ số diện tích của CMN và diện tích CAB .
Câu 9: Cho ∆ABC vuông tại A có AB = 6cm; AC = 8cm. Đường cao AH và phân giác BD
cắt nhau tại I ( H BC và D AC )
1) Tính độ dài AD ? DC ?
3) C/m ∆ABI
∆CBD
2) c/m AB2 = BH . BC
4) C/m
.
Câu 10Cho hình thang cân ABCD có AB// CD và AB< CD, đường chéo BD vuông góc
với cạnh bên BC.Vẽ Đường cao BH.
a/ Chứng minh BDC
HBC
b/ Cho BC =15; DC=25.Tính HC, HD
c/ Tính diện tích hình thang ABCD
Đề 12
KIỂM TRA HỌC KỲ II 8
A/ TRẮC NGHIỆM : (3 điểm)
Câu 1: Tập nghiệm của phương trình x2 + x = 0 là:
a) {0}
b) {0; –1}
c) {1;0}
d) {–1}
.Câu 2: Nghiệm của bất phương trình 4–2x < 6 là:
a) x >– 5
b) x <– 5
c) x < –1
d) x >–1
Câu 3 : Trong các phương trình sau, phương trình có một nghiệm du...
 









Các ý kiến mới nhất