Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Thúc Trinh
Ngày gửi: 16h:52' 23-02-2024
Dung lượng: 407.5 KB
Số lượt tải: 104
Nguồn:
Người gửi: Dương Thúc Trinh
Ngày gửi: 16h:52' 23-02-2024
Dung lượng: 407.5 KB
Số lượt tải: 104
Số lượt thích:
0 người
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 1 TOÁN – LỚP 7
STT
Chủ
đề
1
Số
thực
(14
tiết)
Nội dung/Đơn vị kiến
thức
Căn bậc hai số học, Số vô
tỉ, số thực.
Tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng
nhau.
Nhận biết
TNKQ
TL
3
(1, 2, 3)
0,75
3
(4, 5, 6)
0,5
Thu thập, phân loại,
biểu diễn dữ liệu theo các
tiêu chí cho trước
2
3
Thống
Mô tả và biểu diễn dữ liệu
kê. (6
trên các bảng, biểu đồ
tiết)
Hình thành và giải quyết
vấn đề đơn giản xuất hiện
từ các số liệu và biểu đồ
thống kê đã có
Các
hình
học cơ
bản
(9
tiết)
Góc ở vị trí đặc biệt. Tia
phân giác của một góc.
Hai đường thẳng song
song. Tiên đề Euclid về
đường thẳng song song.
1
(7)
0,25
Mức độ đánh giá
Thông hiểu
Vận dụng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1
1
(1a)
(1b)
0,5
0,5
2
(2a, 2b)
1,5
2
(3a,
3b)
1
2
(8, 9)
0,5
Vận dụng cao
TNKQ
TL
Tổng
%
điểm
40%
20%
1
(10)
0,25
2
(11, 12)
0,5
1
(13)
0,25
1
(14)
0,25
1
(15)
Khái niệm định lí, chứng minh
một định lí
1
27,5%
1
(4a)
1
(4b)
Tam
giác. Tam giác. Tam giác bằng
4
(4
nhau.
tiết)
Tổng:
Số câu
Điểm
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
Chú ý:
0,25
1
1
(16)
0,25
1
(5a)
0,5
12
30%
0,5
4
1,0
70%
40%
5
3,0
25%
4
2,5
30%
5%
1
(5b)
0,5
12,5%
1
0,5
10,0
100%
100%
Tổng tiết: 33 tiết
BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 TOÁN – LỚP 7
STT
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Chương/Chủ
đề
1
Số thực
(14
tiết)
Căn bậc hai số
học
Số vô tỉ. Số
thực
Mức độ đánh giá
Nhận
biết
Thông
hiểu
Nhận biết:
– Nhận biết được khái niệm căn bậc hai số học của một số
không âm.
Thông hiểu:
1
TL1a
– Tính được giá trị (đúng hoặc gần đúng) căn bậc hai số
học của một số nguyên dương bằng máy tính cầm tay.
Nhận biết:
– Nhận biết được số thập phân hữu hạn và số thập phân vô
2
1
TN1
Vận
dụng
Vận
dụng
cao
hạn tuần hoàn.
– Nhận biết được số vô tỉ, số thực, tập hợp các số thực.
– Nhận biết được trục số thực và biểu diễn được số thực trên
trục số trong trường hợp thuận lợi.
– Nhận biết được số đối của một số thực.
1
TN2
– Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số thực.
– Nhận biết được giá trị tuyệt đối của một số thực.
1
TN3
Vận dụng:
1
TL1b
– Thực hiện được ước lượng và làm tròn số căn cứ vào độ
chính xác cho trước.
Tỉ lệ thức và
dãy tỉ số bằng
nhau
Nhận biết:
– Nhận biết được tỉ lệ thức và các tính chất của tỉ lệ thức.
– Nhận biết được dãy tỉ số bằng nhau.
3
3
TN4, 5,
6
Vận dụng:
2
TL2a,
2b
– Vận dụng được tính chất của tỉ lệ thức trong giải toán.
– Vận dụng được tính chất của dãy tỉ số bằng nhau trong
giải toán (ví dụ: chia một số thành các phần tỉ lệ với các số
cho trước,...).
2.
Thống
kê
(6 tiết)
Thông hiểu :
Thu thập,
phân loại,
biểu diễn dữ
liệu theo các
tiêu chí cho
trước
Mô tả và biểu
diễn dữ liệu
trên các bảng,
biểu đồ
2
TL3a,
3b
– Giải thích được tính hợp lí của dữ liệu theo các tiêu chí
toán học đơn giản (ví dụ: tính hợp lí, tính đại diện của một
kết luận trong phỏng vấn; tính hợp lí của các quảng cáo;...).
Vận dụng:
– Thực hiện và lí giải được việc thu thập, phân loại dữ liệu theo
các tiêu chí cho trước từ những nguồn: văn bản, bảng biểu, kiến
thức trong các môn học khác và trong thực tiễn.
Nhận biết:
– Nhận biết được những dạng biểu diễn khác nhau cho một
tập dữ liệu.
1
TN7
Thông hiểu:
– Đọc và mô tả được các dữ liệu ở dạng biểu đồ thống kê:
biểu đồ hình quạt tròn (pie chart); biểu đồ đoạn thẳng (line
graph).
Vận dụng:
4
2
TN8, 9
– Lựa chọn và biểu diễn được dữ liệu vào bảng, biểu đồ thích
hợp ở dạng: biểu đồ hình quạt tròn (cho sẵn) (pie chart); biểu
đồ đoạn thẳng (line graph).
Nhận biết:
Hình thành và
giải quyết vấn
đề đơn giản
xuất hiện từ
các số liệu và
biểu đồ thống
kê đã có
– Nhận biết được mối liên quan giữa thống kê với những
kiến thức trong các môn học khác trong Chương trình lớp 1
TN10
7 (ví dụ: Lịch sử và Địa lí lớp 7, Khoa học tự nhiên lớp 7,...)
và trong thực tiễn (ví dụ: môi trường, y học, tài chính,...).
Thông hiểu:
– Nhận ra được vấn đề hoặc quy luật đơn giản dựa trên phân
tích các số liệu thu được ở dạng: biểu đồ hình quạt tròn (cho
sẵn) (pie chart); biểu đồ đoạn thẳng (line graph).
Vận dụng:
– Giải quyết được những vấn đề đơn giản liên quan đến các số liệu
thu được ở dạng: biểu đồ hình quạt tròn (cho sẵn) (pie chart); biểu
đồ đoạn thẳng (line graph).
4. Các
hình
học cơ
bản
(9 tiết)
Góc ở vị trí
Nhận biết :
đặc biệt. Tia
phân giác của – Nhận biết được các góc ở vị trí đặc biệt (hai góc kề bù, hai
một góc
góc đối đỉnh).
– Nhận biết được tia phân giác của một góc.
5
2
TN 11,
12
– Nhận biết được cách vẽ tia phân giác của một góc bằng dụng
cụ học tập
Nhận biết:
– Nhận biết được tiên đề Euclid về đường thẳng song song.
Hai đường
thẳng song
song.
1
TN13
Thông hiểu:
– Mô tả được một số tính chất của hai đường thẳng song
song.
1
TN14
– Mô tả được dấu hiệu song song của hai đường thẳng thông
qua cặp góc đồng vị, cặp góc so le trong.
Nhận biết:
- Nhận biết được thế nào là một định lí.
Khái niệm định
lí, chứng minh
một định lí
Thông hiểu:
1TN15
1TL4a
- Hiểu được phần chứng minh của một định lí;
Vận dụng:
1TL4b
- Chứng minh được một định lí;
5. Tam
Tam giác.
Nhận biết:
giác. (4 Tam giác bằng
tiết)
nhau
– Nhận biết được liên hệ về độ dài của ba cạnh trong một
tam giác.
6
1
TN16
Thông hiểu:
– Giải thích được định lí về tổng các góc trong một tam giác
bằng 180o.
1
TL5a
Vận dụng:
– Diễn đạt được lập luận và chứng minh hình học trong những
trường hợp đơn giản (ví dụ: lập luận và chứng minh được các
đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau từ các điều kiện ban
đầu liên quan đến tam giác,...).
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp, không
quen thuộc) liên quan đến ứng dụng của hình học như: đo,
vẽ, tạo dựng các hình đã học.
7
1
TL5b
8
ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA CUỐI KỲ I – NĂM HỌC 2022 – 2023
MÔN TOÁN 7
Thời gian làm bài: 90 phút
GV ra đề: Dương Thúc Trinh
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm; 16 câu, từ câu 1 đến câu 16)
Em hãy chọn câu trả lời đúng nhất bằng cách khoanh tròn vào một trong những đáp
án A, B, C hoặc D.
Câu 1: Trong các số sau số nào là số thập phân vô hạn tuần hoàn?
A.
B.
C.
D.
C.
D.
Câu 2: Trong các số sau, số nào là số đối của
A.
B.
Câu 3: Giá trị tuyệt đối của
là
A.
B.
C.
D. – 7.
Câu 4: Từ đẳng thức 3x = 8y suy ra được đẳng thức nào dưới đây?
A.
B.
Câu 5: Từ tỉ lệ thức
A.
Câu 6: Cho dãy tỉ số
C.
D.
ta suy ra:
B.
C.
D.
áp dụng tính chất của dỹ tỉ số bằng nhau ta được
A.
B.
C.
D.
Câu 7: Trong các dãy dữ liệu sau, dãy dữ liệu nào là số liệu?
A. Các môn thể thao yêu thích của lớp 7A: bóng đá, bóng rổ, cầu lông, bơi lội;
B. Kết quả học tập của học sịnh trong học ký 1 được đánh giá theo một trong bốn
mức độ: Tốt, Khá, Đạt, Chưa đạt;
C. Cân nặng (đơn vị kilogam) của 5 bạn trong lớp lần lượt là: 43, 42, 45, 48, 50;
D. Tên một số môn học của khối 7: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa lí, Khoa học tự
nhiên …
9
Câu 8: Biểu đồ dưới đây biểu diễn điểm trung bình cả năm môn Toán của một lớp 7
trong trường THCS năm học 2021-2022 theo các mức độ: Giỏi, Khá, Trung bình,
Yếu. Hãy cho biết tỉ lệ học sinh đạt Khá Giỏi môn Toán đạt bao nhiêu phần trăm?
A. 36,2%.
B. 34%.
C. 70,2%.
D. 57,4%.
Câu 9: Dưới đây là biểu đồ biểu chiều cao trung bình của nam và nữ ở một số quốc
gia châu Á:
Sự chênh lệch chiều cao giữa nam và nữ ở nước nào lớn nhất?
A. Việt Nam.
B. Singapore.
C. Nhật Bản.
D. Hàn Quốc.
Câu 10: Một công ty mới thành lập có ba cơ sở bán sản phẩm. Biểu đồ dưới đây
biểu diễn số sản phẩm bán được của mỗi cơ sở trong 2 tháng đầu:
Trong 2 tháng đầu, công ty đó bán được tất cả bao nhiêu sản phẩm?
A. 2480 sản phẩm; B. 2484 sản phẩm;
C. 2840 sản phẩm; D. 2048 sản phẩm.
Câu 11: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau
10
A. Hai góc kề bù là hai góc có tổng số đo bằng
B. Hai góc kề bù là hai góc có tổng số đo bằng
C. Hai góc kề bù là hai góc có số đo bằng nhau.
D. Hai góc kề bù là hai góc vừa kề nhau, vừa bù nhau.
Câu 12: Hình nào sau đây có cặp góc đối đỉnh?
t
a
v
F
u
G
w
z
o
n
m
H
q
p
C
s
r
B
A.
B.
C.
D.
Câu 13: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào diễn đạt đúng nội dung tiên đề Ơ clit
về đường thẳng song song?
A. Qua một điểm nằm ngoài một đường thẳng có ít nhất một đường thẳng song
song với đường thẳng cho trước.
B. Qua một điểm nằm ngoài một đường thẳng có duy nhất một đường thẳng vuông
góc với đường thẳng cho trước.
C. Qua một điểm nằm ngoài một đường thẳng có duy nhất một đường thẳng song
song với đường thẳng cho trước.
D. Qua một điểm nằm ngoài một đường thẳng có vô số đường thẳng song song với
đường thẳng cho trước
Câu 14: Cho hìnhvẽ bên, cho a//b,
số đo của góc D1?
A.
B.
C.
D.
. Tìm
t
39°
a
E
1
D
Câu 15: Chứng minh định lí là
A. tiến trinh đo đạc thực tế để từ giả thiết suy ra kết luận là đúng.
B. tiến trình lập luận để từ kết luận suy ra được giả thiết.
C. tiến trình dùng hình vẽ để từ giả thiết suy ra kết luận là đúng.
D. tiến trình lập luận để từ giả thiết suy ra kết luận là đúng.
Câu 16: Ba đoạn thẳng nào sau đây không thể là ba cạnh của một tam giác?
A. 4cm; 6cm; 10cm.
B. 7cm; 8cm; 9cm.
C. 6cm; 8cm; 10cm.
D. 7cm; 9cm; 11cm
II. PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm; gồm 5 bài, từ bài 1 đến bài 5)
Bài 1: (1 điểm)
a) Dùng máy tính cầm tay hãy tính:
11
b
b) Áp dụng quy tắc làm tròn sô (với độ chính xác là 0,05) để ước lượng kết quả
của phép tính: 61,74 + 0,31835.
Bài 2: (1,5 điểm)
a) Tìm x trong tỉ lệ thức sau:
b) Ngày hội STEM Education của trường THCS Lương Thế Vinh tổ chức vào
ngày14/10/2018 có tất cả 24 sản phẩm, bao gồm các thiết bị thông minh, robot
và lập trình Scratch theo tỉ lệ là 7; 3; 2. Tính số sản phẩm của mỗi loại.
Bài 3 (1 điểm) Việt Nam là một nước đông
dân và dân số của Việt Nam tăng qua các
năm. Bạn Đông lập biểu đồ hình bên để biểu
diễn dân số Việt Nam ở một số năm trong
giai đoạn từ 1979 đến 2019.
a) Trong biểu đồ, bạn Đông đã biểu diễn
nhầm một số liệu dân số Việt nam của
một năm. Theo em, bạn Đông đã
nhầm số liệu của năm nào? Giải thích.
b) Tỉ lệ tăng dân số của Việt nam trong
năm 2019 so với năm 1979 là bao nhiêu phần trăm? (Làm tròn đến hàng phần
mười)
Bài 4 (1,5 điểm) Cho định lí “Nếu hai góc nhọn xOy và mIn có
hai góc đó bằng nhau”
a) Cho hình vẽ, hãy viết giả thiết kết luận của định lí.
và
thì
b) Chứng minh định lí trên.
Bài 5 (1 điểm) Ba thành phố A, B, C là ba đỉnh của một tam giác; Biết
a) Tính số đo góc BAC.
b) Theo http://vietnamnet.vn ngày 01/10/2020,
sóng 4G có thể phủ đến bán kính 100km.
Người ta đặt một trạm phát sóng 4G tại vị trí C
thì có phủ được tới B hay không? Biết rằng
---HẾT--12
GV ra đề
Dương Thúc Trinh
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I – NĂM HỌC 2022 – 2023
MÔN TOÁN 7
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Mỗi câu đúng được 0,25 điểm
Câu
Đáp
án
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
B
C
B
A
B
A
C
C
C
A
D
B
C
A
D
A
II. PHẦN TỰ LUẬN
Bài
1
Câu
Nội dung
a
b
Điểm
0,5
61,74 + 0,31835
61,7 + 0,3 = 62
0,5
2
0,25
a
0,25
b
Gọi a, b, c lần lượt là số sản phẩm mỗi loại.
0,25
Theo đề bài ta có:
và
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta được:
0,25
Vậy có 14 thiết bị thông minh, 6 robot và 4 lập
13
0,25
0,25
a
3
trình Sratch.
Bạn Đông đã nhầm số liệu của năm 2009.
Vì dân số Việt Nam tăng qua các năm nên dân
số năm 2009 phải nhiều hơn năm 1999.
Tỉ lệ tăng dân số của Việt Nam trong năm 2019
b
0,25
0,25
0,5
so với năm 1979 là:
a
GT
là hai góc
nhọn
và
KL
4
b
Vì
nên
(1) (2 góc đồng vị)
Vì
nên
(2) (2 góc đồng vị)
Từ (1) và (2) suy ra
Trong ta giác ABC ta có:
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
a
0,25
5
b
Vậy
Theo bất đẳng thức tam giác ta có:
BC < AC + AC
BC < 25 + 73
BC < 98 (km)
Vậy trạm phát sóng 4G tại vị trí C thì phủ được
tới B
14
0.25
0,25
STT
Chủ
đề
1
Số
thực
(14
tiết)
Nội dung/Đơn vị kiến
thức
Căn bậc hai số học, Số vô
tỉ, số thực.
Tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng
nhau.
Nhận biết
TNKQ
TL
3
(1, 2, 3)
0,75
3
(4, 5, 6)
0,5
Thu thập, phân loại,
biểu diễn dữ liệu theo các
tiêu chí cho trước
2
3
Thống
Mô tả và biểu diễn dữ liệu
kê. (6
trên các bảng, biểu đồ
tiết)
Hình thành và giải quyết
vấn đề đơn giản xuất hiện
từ các số liệu và biểu đồ
thống kê đã có
Các
hình
học cơ
bản
(9
tiết)
Góc ở vị trí đặc biệt. Tia
phân giác của một góc.
Hai đường thẳng song
song. Tiên đề Euclid về
đường thẳng song song.
1
(7)
0,25
Mức độ đánh giá
Thông hiểu
Vận dụng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1
1
(1a)
(1b)
0,5
0,5
2
(2a, 2b)
1,5
2
(3a,
3b)
1
2
(8, 9)
0,5
Vận dụng cao
TNKQ
TL
Tổng
%
điểm
40%
20%
1
(10)
0,25
2
(11, 12)
0,5
1
(13)
0,25
1
(14)
0,25
1
(15)
Khái niệm định lí, chứng minh
một định lí
1
27,5%
1
(4a)
1
(4b)
Tam
giác. Tam giác. Tam giác bằng
4
(4
nhau.
tiết)
Tổng:
Số câu
Điểm
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
Chú ý:
0,25
1
1
(16)
0,25
1
(5a)
0,5
12
30%
0,5
4
1,0
70%
40%
5
3,0
25%
4
2,5
30%
5%
1
(5b)
0,5
12,5%
1
0,5
10,0
100%
100%
Tổng tiết: 33 tiết
BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1 TOÁN – LỚP 7
STT
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Chương/Chủ
đề
1
Số thực
(14
tiết)
Căn bậc hai số
học
Số vô tỉ. Số
thực
Mức độ đánh giá
Nhận
biết
Thông
hiểu
Nhận biết:
– Nhận biết được khái niệm căn bậc hai số học của một số
không âm.
Thông hiểu:
1
TL1a
– Tính được giá trị (đúng hoặc gần đúng) căn bậc hai số
học của một số nguyên dương bằng máy tính cầm tay.
Nhận biết:
– Nhận biết được số thập phân hữu hạn và số thập phân vô
2
1
TN1
Vận
dụng
Vận
dụng
cao
hạn tuần hoàn.
– Nhận biết được số vô tỉ, số thực, tập hợp các số thực.
– Nhận biết được trục số thực và biểu diễn được số thực trên
trục số trong trường hợp thuận lợi.
– Nhận biết được số đối của một số thực.
1
TN2
– Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số thực.
– Nhận biết được giá trị tuyệt đối của một số thực.
1
TN3
Vận dụng:
1
TL1b
– Thực hiện được ước lượng và làm tròn số căn cứ vào độ
chính xác cho trước.
Tỉ lệ thức và
dãy tỉ số bằng
nhau
Nhận biết:
– Nhận biết được tỉ lệ thức và các tính chất của tỉ lệ thức.
– Nhận biết được dãy tỉ số bằng nhau.
3
3
TN4, 5,
6
Vận dụng:
2
TL2a,
2b
– Vận dụng được tính chất của tỉ lệ thức trong giải toán.
– Vận dụng được tính chất của dãy tỉ số bằng nhau trong
giải toán (ví dụ: chia một số thành các phần tỉ lệ với các số
cho trước,...).
2.
Thống
kê
(6 tiết)
Thông hiểu :
Thu thập,
phân loại,
biểu diễn dữ
liệu theo các
tiêu chí cho
trước
Mô tả và biểu
diễn dữ liệu
trên các bảng,
biểu đồ
2
TL3a,
3b
– Giải thích được tính hợp lí của dữ liệu theo các tiêu chí
toán học đơn giản (ví dụ: tính hợp lí, tính đại diện của một
kết luận trong phỏng vấn; tính hợp lí của các quảng cáo;...).
Vận dụng:
– Thực hiện và lí giải được việc thu thập, phân loại dữ liệu theo
các tiêu chí cho trước từ những nguồn: văn bản, bảng biểu, kiến
thức trong các môn học khác và trong thực tiễn.
Nhận biết:
– Nhận biết được những dạng biểu diễn khác nhau cho một
tập dữ liệu.
1
TN7
Thông hiểu:
– Đọc và mô tả được các dữ liệu ở dạng biểu đồ thống kê:
biểu đồ hình quạt tròn (pie chart); biểu đồ đoạn thẳng (line
graph).
Vận dụng:
4
2
TN8, 9
– Lựa chọn và biểu diễn được dữ liệu vào bảng, biểu đồ thích
hợp ở dạng: biểu đồ hình quạt tròn (cho sẵn) (pie chart); biểu
đồ đoạn thẳng (line graph).
Nhận biết:
Hình thành và
giải quyết vấn
đề đơn giản
xuất hiện từ
các số liệu và
biểu đồ thống
kê đã có
– Nhận biết được mối liên quan giữa thống kê với những
kiến thức trong các môn học khác trong Chương trình lớp 1
TN10
7 (ví dụ: Lịch sử và Địa lí lớp 7, Khoa học tự nhiên lớp 7,...)
và trong thực tiễn (ví dụ: môi trường, y học, tài chính,...).
Thông hiểu:
– Nhận ra được vấn đề hoặc quy luật đơn giản dựa trên phân
tích các số liệu thu được ở dạng: biểu đồ hình quạt tròn (cho
sẵn) (pie chart); biểu đồ đoạn thẳng (line graph).
Vận dụng:
– Giải quyết được những vấn đề đơn giản liên quan đến các số liệu
thu được ở dạng: biểu đồ hình quạt tròn (cho sẵn) (pie chart); biểu
đồ đoạn thẳng (line graph).
4. Các
hình
học cơ
bản
(9 tiết)
Góc ở vị trí
Nhận biết :
đặc biệt. Tia
phân giác của – Nhận biết được các góc ở vị trí đặc biệt (hai góc kề bù, hai
một góc
góc đối đỉnh).
– Nhận biết được tia phân giác của một góc.
5
2
TN 11,
12
– Nhận biết được cách vẽ tia phân giác của một góc bằng dụng
cụ học tập
Nhận biết:
– Nhận biết được tiên đề Euclid về đường thẳng song song.
Hai đường
thẳng song
song.
1
TN13
Thông hiểu:
– Mô tả được một số tính chất của hai đường thẳng song
song.
1
TN14
– Mô tả được dấu hiệu song song của hai đường thẳng thông
qua cặp góc đồng vị, cặp góc so le trong.
Nhận biết:
- Nhận biết được thế nào là một định lí.
Khái niệm định
lí, chứng minh
một định lí
Thông hiểu:
1TN15
1TL4a
- Hiểu được phần chứng minh của một định lí;
Vận dụng:
1TL4b
- Chứng minh được một định lí;
5. Tam
Tam giác.
Nhận biết:
giác. (4 Tam giác bằng
tiết)
nhau
– Nhận biết được liên hệ về độ dài của ba cạnh trong một
tam giác.
6
1
TN16
Thông hiểu:
– Giải thích được định lí về tổng các góc trong một tam giác
bằng 180o.
1
TL5a
Vận dụng:
– Diễn đạt được lập luận và chứng minh hình học trong những
trường hợp đơn giản (ví dụ: lập luận và chứng minh được các
đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau từ các điều kiện ban
đầu liên quan đến tam giác,...).
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp, không
quen thuộc) liên quan đến ứng dụng của hình học như: đo,
vẽ, tạo dựng các hình đã học.
7
1
TL5b
8
ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA CUỐI KỲ I – NĂM HỌC 2022 – 2023
MÔN TOÁN 7
Thời gian làm bài: 90 phút
GV ra đề: Dương Thúc Trinh
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm; 16 câu, từ câu 1 đến câu 16)
Em hãy chọn câu trả lời đúng nhất bằng cách khoanh tròn vào một trong những đáp
án A, B, C hoặc D.
Câu 1: Trong các số sau số nào là số thập phân vô hạn tuần hoàn?
A.
B.
C.
D.
C.
D.
Câu 2: Trong các số sau, số nào là số đối của
A.
B.
Câu 3: Giá trị tuyệt đối của
là
A.
B.
C.
D. – 7.
Câu 4: Từ đẳng thức 3x = 8y suy ra được đẳng thức nào dưới đây?
A.
B.
Câu 5: Từ tỉ lệ thức
A.
Câu 6: Cho dãy tỉ số
C.
D.
ta suy ra:
B.
C.
D.
áp dụng tính chất của dỹ tỉ số bằng nhau ta được
A.
B.
C.
D.
Câu 7: Trong các dãy dữ liệu sau, dãy dữ liệu nào là số liệu?
A. Các môn thể thao yêu thích của lớp 7A: bóng đá, bóng rổ, cầu lông, bơi lội;
B. Kết quả học tập của học sịnh trong học ký 1 được đánh giá theo một trong bốn
mức độ: Tốt, Khá, Đạt, Chưa đạt;
C. Cân nặng (đơn vị kilogam) của 5 bạn trong lớp lần lượt là: 43, 42, 45, 48, 50;
D. Tên một số môn học của khối 7: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa lí, Khoa học tự
nhiên …
9
Câu 8: Biểu đồ dưới đây biểu diễn điểm trung bình cả năm môn Toán của một lớp 7
trong trường THCS năm học 2021-2022 theo các mức độ: Giỏi, Khá, Trung bình,
Yếu. Hãy cho biết tỉ lệ học sinh đạt Khá Giỏi môn Toán đạt bao nhiêu phần trăm?
A. 36,2%.
B. 34%.
C. 70,2%.
D. 57,4%.
Câu 9: Dưới đây là biểu đồ biểu chiều cao trung bình của nam và nữ ở một số quốc
gia châu Á:
Sự chênh lệch chiều cao giữa nam và nữ ở nước nào lớn nhất?
A. Việt Nam.
B. Singapore.
C. Nhật Bản.
D. Hàn Quốc.
Câu 10: Một công ty mới thành lập có ba cơ sở bán sản phẩm. Biểu đồ dưới đây
biểu diễn số sản phẩm bán được của mỗi cơ sở trong 2 tháng đầu:
Trong 2 tháng đầu, công ty đó bán được tất cả bao nhiêu sản phẩm?
A. 2480 sản phẩm; B. 2484 sản phẩm;
C. 2840 sản phẩm; D. 2048 sản phẩm.
Câu 11: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau
10
A. Hai góc kề bù là hai góc có tổng số đo bằng
B. Hai góc kề bù là hai góc có tổng số đo bằng
C. Hai góc kề bù là hai góc có số đo bằng nhau.
D. Hai góc kề bù là hai góc vừa kề nhau, vừa bù nhau.
Câu 12: Hình nào sau đây có cặp góc đối đỉnh?
t
a
v
F
u
G
w
z
o
n
m
H
q
p
C
s
r
B
A.
B.
C.
D.
Câu 13: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào diễn đạt đúng nội dung tiên đề Ơ clit
về đường thẳng song song?
A. Qua một điểm nằm ngoài một đường thẳng có ít nhất một đường thẳng song
song với đường thẳng cho trước.
B. Qua một điểm nằm ngoài một đường thẳng có duy nhất một đường thẳng vuông
góc với đường thẳng cho trước.
C. Qua một điểm nằm ngoài một đường thẳng có duy nhất một đường thẳng song
song với đường thẳng cho trước.
D. Qua một điểm nằm ngoài một đường thẳng có vô số đường thẳng song song với
đường thẳng cho trước
Câu 14: Cho hìnhvẽ bên, cho a//b,
số đo của góc D1?
A.
B.
C.
D.
. Tìm
t
39°
a
E
1
D
Câu 15: Chứng minh định lí là
A. tiến trinh đo đạc thực tế để từ giả thiết suy ra kết luận là đúng.
B. tiến trình lập luận để từ kết luận suy ra được giả thiết.
C. tiến trình dùng hình vẽ để từ giả thiết suy ra kết luận là đúng.
D. tiến trình lập luận để từ giả thiết suy ra kết luận là đúng.
Câu 16: Ba đoạn thẳng nào sau đây không thể là ba cạnh của một tam giác?
A. 4cm; 6cm; 10cm.
B. 7cm; 8cm; 9cm.
C. 6cm; 8cm; 10cm.
D. 7cm; 9cm; 11cm
II. PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm; gồm 5 bài, từ bài 1 đến bài 5)
Bài 1: (1 điểm)
a) Dùng máy tính cầm tay hãy tính:
11
b
b) Áp dụng quy tắc làm tròn sô (với độ chính xác là 0,05) để ước lượng kết quả
của phép tính: 61,74 + 0,31835.
Bài 2: (1,5 điểm)
a) Tìm x trong tỉ lệ thức sau:
b) Ngày hội STEM Education của trường THCS Lương Thế Vinh tổ chức vào
ngày14/10/2018 có tất cả 24 sản phẩm, bao gồm các thiết bị thông minh, robot
và lập trình Scratch theo tỉ lệ là 7; 3; 2. Tính số sản phẩm của mỗi loại.
Bài 3 (1 điểm) Việt Nam là một nước đông
dân và dân số của Việt Nam tăng qua các
năm. Bạn Đông lập biểu đồ hình bên để biểu
diễn dân số Việt Nam ở một số năm trong
giai đoạn từ 1979 đến 2019.
a) Trong biểu đồ, bạn Đông đã biểu diễn
nhầm một số liệu dân số Việt nam của
một năm. Theo em, bạn Đông đã
nhầm số liệu của năm nào? Giải thích.
b) Tỉ lệ tăng dân số của Việt nam trong
năm 2019 so với năm 1979 là bao nhiêu phần trăm? (Làm tròn đến hàng phần
mười)
Bài 4 (1,5 điểm) Cho định lí “Nếu hai góc nhọn xOy và mIn có
hai góc đó bằng nhau”
a) Cho hình vẽ, hãy viết giả thiết kết luận của định lí.
và
thì
b) Chứng minh định lí trên.
Bài 5 (1 điểm) Ba thành phố A, B, C là ba đỉnh của một tam giác; Biết
a) Tính số đo góc BAC.
b) Theo http://vietnamnet.vn ngày 01/10/2020,
sóng 4G có thể phủ đến bán kính 100km.
Người ta đặt một trạm phát sóng 4G tại vị trí C
thì có phủ được tới B hay không? Biết rằng
---HẾT--12
GV ra đề
Dương Thúc Trinh
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I – NĂM HỌC 2022 – 2023
MÔN TOÁN 7
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Mỗi câu đúng được 0,25 điểm
Câu
Đáp
án
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
B
C
B
A
B
A
C
C
C
A
D
B
C
A
D
A
II. PHẦN TỰ LUẬN
Bài
1
Câu
Nội dung
a
b
Điểm
0,5
61,74 + 0,31835
61,7 + 0,3 = 62
0,5
2
0,25
a
0,25
b
Gọi a, b, c lần lượt là số sản phẩm mỗi loại.
0,25
Theo đề bài ta có:
và
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta được:
0,25
Vậy có 14 thiết bị thông minh, 6 robot và 4 lập
13
0,25
0,25
a
3
trình Sratch.
Bạn Đông đã nhầm số liệu của năm 2009.
Vì dân số Việt Nam tăng qua các năm nên dân
số năm 2009 phải nhiều hơn năm 1999.
Tỉ lệ tăng dân số của Việt Nam trong năm 2019
b
0,25
0,25
0,5
so với năm 1979 là:
a
GT
là hai góc
nhọn
và
KL
4
b
Vì
nên
(1) (2 góc đồng vị)
Vì
nên
(2) (2 góc đồng vị)
Từ (1) và (2) suy ra
Trong ta giác ABC ta có:
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
a
0,25
5
b
Vậy
Theo bất đẳng thức tam giác ta có:
BC < AC + AC
BC < 25 + 73
BC < 98 (km)
Vậy trạm phát sóng 4G tại vị trí C thì phủ được
tới B
14
0.25
0,25
 









Các ý kiến mới nhất