Đề thi giữa kỳ II - Đề 3 - KNTT

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Tuấn
Ngày gửi: 23h:17' 25-02-2024
Dung lượng: 381.9 KB
Số lượt tải: 413
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Tuấn
Ngày gửi: 23h:17' 25-02-2024
Dung lượng: 381.9 KB
Số lượt tải: 413
Số lượt thích:
0 người
TT
1
2
Chương/
Chủ đề
BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ II - MÔN TOÁN - LỚP 8
Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
Nội dung/Đơn
Vận
Mức độ đánh giá
Nhận Thông Vận
vị kiến thức
dụng
biết
hiểu dụng
cao
Phân thức
đại số. Tính
chất cơ bản
của phân
thức đại số.
Phân thức
Các phép
đại số
toán cộng,
trừ, nhân,
chia các
phân thức đại
số
Phương
trình
Nhận biết:
– Nhận biết được các khái niệm cơ bản về phân thức đại số: định
nghĩa; điều kiện xác định; giá trị của phân thức đại số; hai phân
thức bằng nhau.
Thông hiểu:
– Mô tả được những tính chất cơ bản của phân thức đại số.
6 Câu
1,5đ
2 Câu
0,5đ
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ, phép nhân,
phép chia đối với hai phân thức đại số.
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của
phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với phân thức đại
số đơn giản trong tính toán.
Phương trình Thông hiểu:
bậc nhất
– Mô tả được phương trình bậc nhất một ẩn và cách giải.
1 Câu
1,0đ
Câu
1,0đ
Vận dụng:
– Giải được phương trình bậc nhất một ẩn.
Câu
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc)
gắn với phương trình bậc nhất (ví dụ: các bài toán liên quan đến
chuyển động trong Vật lí, các bài toán liên quan đến Hoá học,...).
0,5đ
Vận dụng cao:
Câu
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen
thuộc) gắn với phương trình bậc nhất.
Thông hiểu:
– Giải thích được định lí Pythagore.
0,5đ
1 Câu
0,25đ
Vận dụng:
3
Định lí
Định lý
Pythagore
Pythagore
Câu
– Tính được độ dài cạnh trong tam giác vuông bằng cách sử dụng
định lí Pythagore.
0,5đ
Vận dụng cao:
Câ
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc vận dụng
định lí Pythagore (ví dụ: tính khoảng cách giữa hai vị trí).
u
0,5đ
4
Tam giác Tam giác
đồng dạng đồng dạng.
Thông hiểu:
– Mô tả được định nghĩa của hai tam giác đồng dạng.
2 Câ
– Giải thích được các trường hợp đồng dạng của hai tam giác, của
hai tam giác
u
2,5đ
Vận dụng:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc)
gắn với việc vận dụng kiến thức về hai tam giác đồng dạng (ví dụ:
tính độ dài đường cao hạ xuống cạnh huyền trong tam giác vuông
bằng cách sử dụng mối quan hệ giữa đường cao đó với tích của hai
hình chiếu của hai cạnh góc vuông lên cạnh huyền; đo gián tiếp
chiều cao của vật; tính khoảng cách giữa hai vị trí trong đó có một
vị trí không thể tới được,...).
Câu
0,5đ
Vận dụng cao:
Câ
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen
thuộc) gắn với việc vận dụng kiến thức về hai tam giác đồng dạng.
u
0,5đ
Nhận biết:
Hình đồng
dạng
– Nhận biết được hình đồng dạng phối cảnh (hình vị tự), hình đồng
1 Câu
dạng qua các hình ảnh cụ thể.
0,25đ
– Nhận biết được vẻ đẹp trong tự nhiên, nghệ thuật, kiến trúc, công
nghệ chế tạo,... biểu hiện qua hình đồng dạng.
Tổng số Câu
7
Điểm
1,75
2
1
4,25
2,5
Tỉ lệ %
17,5
%
42,5% 25%
Tỉ lệ chung
60%
40%
1,5
15%
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II MÔN TOÁN – LỚP 8
TT
(1)
1
Chương/
Chủ đề
(2)
Phân
thức đại
số.
Nội dung/đơn vị
kiến thức
(3)
Phân thức đại số
Mức độ đánh giá
(4-11)
Thông hiểu
Vận dụng
Nhận biết
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TN TL
KQ
6 Câu
Vận dụng cao
TNKQ
TL
Tổng
%
điểm
(12)
6 Câu
(1-6)
1,5đ
Tính chất cơ bản
của phân thức đại
số.
1,5đ
2 Câu
2 Câu
(7,8)
0,5đ
Các phép toán
cộng, trừ, nhân,
0,5đ
1 Câu
1 Câu
chia các phân thức
đại số.
2
3
Phương
trình.
Định lý
Pythagor
e
(13)
1,0đ
Câu
Phương trình bậc
nhất
(14b)
(14c)
1,0đ
0,5đ
0,5đ
Câu
(9)
0,25đ
Tam giác
đồng
dạng.
2 Câu
Tam giác đồng
dạng
(10,11)
0,5đ
4
1 Câu
Hình
Hình đồng dạng
đồng dạng
(12)
0,25đ
Câu
(14a)
1 Câu
Định lí Pythagore
Câu
1,0đ
Câu
Câu
(16)
(16)
0,5đ
0,5đ
Câu
Câu
(15.1;15.2a)
(15.2b)
(15.2c)
2,0đ
0,5đ
0,5đ
1 Câu
2,0đ
2 Câu
1,25đ
3 Câu
3,5đ
1 Câu
0,25đ
Số câu
7
Số điểm
Tỉ lệ %
1,75
17,5
5
4,25
42,5
16
2,5
25
1,5
15
10
100
UBND TP …..
TRƯỜNG THCS ………….
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
MÔN TOÁN 8
NĂM HỌC: 2023 – 2024
Thời gian làm bài: 90 phút
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm): Hãy chọn phương án đúng nhất trong các câu.
Câu 1: Phân thức
A.
xác định khi
.
Câu 2: Với
A.
B.
,
.
C.
, hai phân thức
.
B.
Câu 3: Với điều kiện nào của
và
.
D.
bằng nhau khi
.
C.
thì phân thức
.
D.
B.
x
x x
.
có nghĩa?
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 4: Cách viết nào sau đây không cho ta một phân thức?
A.
.
C.
D.
.
D.
3
Câu 5: Giá trị của phân thức
A.
1
2
B.
tại x = 2 là
1
3
C.
2
3
D.
2
3
Câu 6: Biểu thức nào là phân thức đại số?
A.
x y
x 3 xy
x
y
3
x 1
2x
2
B.
Câu 7: Chọn đáp án đúng, với đa thức
A.
C.
x 8
2x y
xy
D.
4x 2
y
xy
x2
khác đa thức .
là một đa thức khác đa thức .
B.
C.
D.
7
.
.
Câu 8: Phân thức nào dưới đây bằng với phân thức
(với giả thiết các phân thức đều có
nghĩa) .
A.
.
B.
C.
.
D.
Câu 9: Cho tam giác ABC vuông tại A. Khẳng định nào sau đây là đúng
A. BC2 = AB2 + AC2
B. AB2 = BC2 + AC2
C. BC = AB + AC
D. AC2 = AB2 + BC2
.
Câu 10. Hãy chọn đáp án sai
A. Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng.
B. Hai tam giác đều luôn đồng dạng.
C. Hai tam giác cân thì đồng dạng.
D. Hai tam giác đồng dạng là hai tam giác có tất cả các cặp góc tương ứng bằng nhau và
các cặp cạnh tương ứng tỉ lệ.
Câu 11: Trường hợp nào sau không phải là trường hợp đồng dạng của 2 tam giác
A. (g.g )
B.(c.g.c )
C.(c.c.g)
Câu 12: Trong các hình sau hình nào là có 2 hình đồng dạng phối cảnh
A
B
C
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 13: (1,0 điểm). Thực hiện các phép tính sau:
a)
b)
Câu 14: (2,0 điểm).
a) Nêu định nghĩa và cách giải phương trình bậc nhất một ẩn
b) Giải phương trình:
8
D.(c.c.c)
D
c) Chu vi của một mảnh vườn hình chữ nhật là 64m. Tính chiều dài và chiều rộng
của mảnh vườn, biết chiều rộng ngắn hơn chiều dài là 4m.
Câu 15: (3,0 điểm).
1. Tìm các cặp tam giác đồng dạng trong hình vẽ sau
2. Cho tam giác ABC có AH là đường cao (
). Gọi D và E lần lượt là hình chiếu
của H trên AB và AC.
a)
theo trường hợp nào?
b) Chứng minh HE2 = AE.EC
c) Gọi M là giao điểm của BE và CD. Chứng minh rằng:
Câu 16: (1,0 điểm).
a) Cho tam giác ABC vuông cân tại A, biết AB = 3 cm. Tính BC?
b) Theo quy định của Khu phố, mỗi nhà sử dụng bậc tam cấp di động để dắt xe và
không được lấn quá 80cm ra vỉa hè. Cho biết nhà bạn An có nền nhà cao 50 cm so
với vỉa hè, chiều dài bậc tam cấp là 1 m thì có phù hợp với quy định của khu phố
không? Vì sao ?
------------------ HẾT ------------------
9
UBND TP …….
TRƯỜNG THCS ………….
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA
HỌC KÌ II
MÔN TOÁN 8
NĂM HỌC: 2023 – 2024
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm): Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
A
C
D
C
B
A
A
C
A
C
C
B
II. TỰ LUẬN (7 điểm):
Câu
Phầ
n
Nội dung
Điểm
a
0,5
b
0,5
Câu 13
(1,0 đ)
a
Phương trình dạng ax+b=0, với a và b là hai số đã cho
và a≠ 0 được gọi là phương trình bậc nhất một ẩn.
Phương trình dạng ax+b=0 (a≠0) được giải như sau
ax+b=0
Câu 14
ax=-b
(2,0 đ)
Phương trình luôn có nghiệm duy nhất
10
0,5
0,5
b
0,5
Vậy x = - 2
Gọi chiều rộng của mảnh vườn là x (m) (x>0)
Khi đó, chiều dài của mảnh vườn là: x + 4 (m)
Theo đề bài, ta có phương trình: 2.(x + x + 4) = 64
c
4 x + 8 = 64
4x
= 56
x
= 14 (TMĐK)
0,5
Vậy chiều rộng là 14 m, chiều dài là 14 + 4 = 18 (m)
Câu 15
(3,0 đ)
a
Hình a đồng dạng với hình c
0,5
Hình b đồng dạng với hình d
0,5
b
0,5
- Vẽ hình ghi giả thiết kết luận
Xét
và
có:
11
0,5
là góc chung
Do đó
(g.g)
Chứng minh AEH ~ HEC
=>
0,5
2
=> HE AE.EC
Ta có: ABH ~ AHD =>
AH2 = AB.AD
0,5
ACH ~ AHE =>
AH2 = AC.AE
c
Do đó AB.AD= AC.AE =>
=> ABE ~ ACD(chung BÂC)
=> ABE = ACD
=> DBM ~ ECM(g-g).
Câu 16 a
(1,0 đ)
b
Ta có BC2 = AB2 + AC2 = 32 + 32 = 18 suy ra BC = √ 18 cm
Đổi 1m = 1000 cm
Áp dụng định lý Pytago ta có
x2 = 1002 – 502 = 7500 => x= 80, 6 cm
Vậy không phù hợp quy định của phố do lấn quá mức cho
phép
Lưu ý: Học sinh có thể làm theo cách khác mà đúng thì vẫn cho điểm.
12
0,5
0,5
1
2
Chương/
Chủ đề
BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ II - MÔN TOÁN - LỚP 8
Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
Nội dung/Đơn
Vận
Mức độ đánh giá
Nhận Thông Vận
vị kiến thức
dụng
biết
hiểu dụng
cao
Phân thức
đại số. Tính
chất cơ bản
của phân
thức đại số.
Phân thức
Các phép
đại số
toán cộng,
trừ, nhân,
chia các
phân thức đại
số
Phương
trình
Nhận biết:
– Nhận biết được các khái niệm cơ bản về phân thức đại số: định
nghĩa; điều kiện xác định; giá trị của phân thức đại số; hai phân
thức bằng nhau.
Thông hiểu:
– Mô tả được những tính chất cơ bản của phân thức đại số.
6 Câu
1,5đ
2 Câu
0,5đ
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ, phép nhân,
phép chia đối với hai phân thức đại số.
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của
phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với phân thức đại
số đơn giản trong tính toán.
Phương trình Thông hiểu:
bậc nhất
– Mô tả được phương trình bậc nhất một ẩn và cách giải.
1 Câu
1,0đ
Câu
1,0đ
Vận dụng:
– Giải được phương trình bậc nhất một ẩn.
Câu
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc)
gắn với phương trình bậc nhất (ví dụ: các bài toán liên quan đến
chuyển động trong Vật lí, các bài toán liên quan đến Hoá học,...).
0,5đ
Vận dụng cao:
Câu
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen
thuộc) gắn với phương trình bậc nhất.
Thông hiểu:
– Giải thích được định lí Pythagore.
0,5đ
1 Câu
0,25đ
Vận dụng:
3
Định lí
Định lý
Pythagore
Pythagore
Câu
– Tính được độ dài cạnh trong tam giác vuông bằng cách sử dụng
định lí Pythagore.
0,5đ
Vận dụng cao:
Câ
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc vận dụng
định lí Pythagore (ví dụ: tính khoảng cách giữa hai vị trí).
u
0,5đ
4
Tam giác Tam giác
đồng dạng đồng dạng.
Thông hiểu:
– Mô tả được định nghĩa của hai tam giác đồng dạng.
2 Câ
– Giải thích được các trường hợp đồng dạng của hai tam giác, của
hai tam giác
u
2,5đ
Vận dụng:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc)
gắn với việc vận dụng kiến thức về hai tam giác đồng dạng (ví dụ:
tính độ dài đường cao hạ xuống cạnh huyền trong tam giác vuông
bằng cách sử dụng mối quan hệ giữa đường cao đó với tích của hai
hình chiếu của hai cạnh góc vuông lên cạnh huyền; đo gián tiếp
chiều cao của vật; tính khoảng cách giữa hai vị trí trong đó có một
vị trí không thể tới được,...).
Câu
0,5đ
Vận dụng cao:
Câ
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen
thuộc) gắn với việc vận dụng kiến thức về hai tam giác đồng dạng.
u
0,5đ
Nhận biết:
Hình đồng
dạng
– Nhận biết được hình đồng dạng phối cảnh (hình vị tự), hình đồng
1 Câu
dạng qua các hình ảnh cụ thể.
0,25đ
– Nhận biết được vẻ đẹp trong tự nhiên, nghệ thuật, kiến trúc, công
nghệ chế tạo,... biểu hiện qua hình đồng dạng.
Tổng số Câu
7
Điểm
1,75
2
1
4,25
2,5
Tỉ lệ %
17,5
%
42,5% 25%
Tỉ lệ chung
60%
40%
1,5
15%
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II MÔN TOÁN – LỚP 8
TT
(1)
1
Chương/
Chủ đề
(2)
Phân
thức đại
số.
Nội dung/đơn vị
kiến thức
(3)
Phân thức đại số
Mức độ đánh giá
(4-11)
Thông hiểu
Vận dụng
Nhận biết
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TN TL
KQ
6 Câu
Vận dụng cao
TNKQ
TL
Tổng
%
điểm
(12)
6 Câu
(1-6)
1,5đ
Tính chất cơ bản
của phân thức đại
số.
1,5đ
2 Câu
2 Câu
(7,8)
0,5đ
Các phép toán
cộng, trừ, nhân,
0,5đ
1 Câu
1 Câu
chia các phân thức
đại số.
2
3
Phương
trình.
Định lý
Pythagor
e
(13)
1,0đ
Câu
Phương trình bậc
nhất
(14b)
(14c)
1,0đ
0,5đ
0,5đ
Câu
(9)
0,25đ
Tam giác
đồng
dạng.
2 Câu
Tam giác đồng
dạng
(10,11)
0,5đ
4
1 Câu
Hình
Hình đồng dạng
đồng dạng
(12)
0,25đ
Câu
(14a)
1 Câu
Định lí Pythagore
Câu
1,0đ
Câu
Câu
(16)
(16)
0,5đ
0,5đ
Câu
Câu
(15.1;15.2a)
(15.2b)
(15.2c)
2,0đ
0,5đ
0,5đ
1 Câu
2,0đ
2 Câu
1,25đ
3 Câu
3,5đ
1 Câu
0,25đ
Số câu
7
Số điểm
Tỉ lệ %
1,75
17,5
5
4,25
42,5
16
2,5
25
1,5
15
10
100
UBND TP …..
TRƯỜNG THCS ………….
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
MÔN TOÁN 8
NĂM HỌC: 2023 – 2024
Thời gian làm bài: 90 phút
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm): Hãy chọn phương án đúng nhất trong các câu.
Câu 1: Phân thức
A.
xác định khi
.
Câu 2: Với
A.
B.
,
.
C.
, hai phân thức
.
B.
Câu 3: Với điều kiện nào của
và
.
D.
bằng nhau khi
.
C.
thì phân thức
.
D.
B.
x
x x
.
có nghĩa?
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 4: Cách viết nào sau đây không cho ta một phân thức?
A.
.
C.
D.
.
D.
3
Câu 5: Giá trị của phân thức
A.
1
2
B.
tại x = 2 là
1
3
C.
2
3
D.
2
3
Câu 6: Biểu thức nào là phân thức đại số?
A.
x y
x 3 xy
x
y
3
x 1
2x
2
B.
Câu 7: Chọn đáp án đúng, với đa thức
A.
C.
x 8
2x y
xy
D.
4x 2
y
xy
x2
khác đa thức .
là một đa thức khác đa thức .
B.
C.
D.
7
.
.
Câu 8: Phân thức nào dưới đây bằng với phân thức
(với giả thiết các phân thức đều có
nghĩa) .
A.
.
B.
C.
.
D.
Câu 9: Cho tam giác ABC vuông tại A. Khẳng định nào sau đây là đúng
A. BC2 = AB2 + AC2
B. AB2 = BC2 + AC2
C. BC = AB + AC
D. AC2 = AB2 + BC2
.
Câu 10. Hãy chọn đáp án sai
A. Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng.
B. Hai tam giác đều luôn đồng dạng.
C. Hai tam giác cân thì đồng dạng.
D. Hai tam giác đồng dạng là hai tam giác có tất cả các cặp góc tương ứng bằng nhau và
các cặp cạnh tương ứng tỉ lệ.
Câu 11: Trường hợp nào sau không phải là trường hợp đồng dạng của 2 tam giác
A. (g.g )
B.(c.g.c )
C.(c.c.g)
Câu 12: Trong các hình sau hình nào là có 2 hình đồng dạng phối cảnh
A
B
C
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 13: (1,0 điểm). Thực hiện các phép tính sau:
a)
b)
Câu 14: (2,0 điểm).
a) Nêu định nghĩa và cách giải phương trình bậc nhất một ẩn
b) Giải phương trình:
8
D.(c.c.c)
D
c) Chu vi của một mảnh vườn hình chữ nhật là 64m. Tính chiều dài và chiều rộng
của mảnh vườn, biết chiều rộng ngắn hơn chiều dài là 4m.
Câu 15: (3,0 điểm).
1. Tìm các cặp tam giác đồng dạng trong hình vẽ sau
2. Cho tam giác ABC có AH là đường cao (
). Gọi D và E lần lượt là hình chiếu
của H trên AB và AC.
a)
theo trường hợp nào?
b) Chứng minh HE2 = AE.EC
c) Gọi M là giao điểm của BE và CD. Chứng minh rằng:
Câu 16: (1,0 điểm).
a) Cho tam giác ABC vuông cân tại A, biết AB = 3 cm. Tính BC?
b) Theo quy định của Khu phố, mỗi nhà sử dụng bậc tam cấp di động để dắt xe và
không được lấn quá 80cm ra vỉa hè. Cho biết nhà bạn An có nền nhà cao 50 cm so
với vỉa hè, chiều dài bậc tam cấp là 1 m thì có phù hợp với quy định của khu phố
không? Vì sao ?
------------------ HẾT ------------------
9
UBND TP …….
TRƯỜNG THCS ………….
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA
HỌC KÌ II
MÔN TOÁN 8
NĂM HỌC: 2023 – 2024
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm): Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
A
C
D
C
B
A
A
C
A
C
C
B
II. TỰ LUẬN (7 điểm):
Câu
Phầ
n
Nội dung
Điểm
a
0,5
b
0,5
Câu 13
(1,0 đ)
a
Phương trình dạng ax+b=0, với a và b là hai số đã cho
và a≠ 0 được gọi là phương trình bậc nhất một ẩn.
Phương trình dạng ax+b=0 (a≠0) được giải như sau
ax+b=0
Câu 14
ax=-b
(2,0 đ)
Phương trình luôn có nghiệm duy nhất
10
0,5
0,5
b
0,5
Vậy x = - 2
Gọi chiều rộng của mảnh vườn là x (m) (x>0)
Khi đó, chiều dài của mảnh vườn là: x + 4 (m)
Theo đề bài, ta có phương trình: 2.(x + x + 4) = 64
c
4 x + 8 = 64
4x
= 56
x
= 14 (TMĐK)
0,5
Vậy chiều rộng là 14 m, chiều dài là 14 + 4 = 18 (m)
Câu 15
(3,0 đ)
a
Hình a đồng dạng với hình c
0,5
Hình b đồng dạng với hình d
0,5
b
0,5
- Vẽ hình ghi giả thiết kết luận
Xét
và
có:
11
0,5
là góc chung
Do đó
(g.g)
Chứng minh AEH ~ HEC
=>
0,5
2
=> HE AE.EC
Ta có: ABH ~ AHD =>
AH2 = AB.AD
0,5
ACH ~ AHE =>
AH2 = AC.AE
c
Do đó AB.AD= AC.AE =>
=> ABE ~ ACD(chung BÂC)
=> ABE = ACD
=> DBM ~ ECM(g-g).
Câu 16 a
(1,0 đ)
b
Ta có BC2 = AB2 + AC2 = 32 + 32 = 18 suy ra BC = √ 18 cm
Đổi 1m = 1000 cm
Áp dụng định lý Pytago ta có
x2 = 1002 – 502 = 7500 => x= 80, 6 cm
Vậy không phù hợp quy định của phố do lấn quá mức cho
phép
Lưu ý: Học sinh có thể làm theo cách khác mà đúng thì vẫn cho điểm.
12
0,5
0,5
 









Các ý kiến mới nhất