ĐỀ HSG TOÁN 9 TP BUÔN MA THUỘT 2023_2024

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Dương Hải (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:12' 05-03-2024
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 197
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Dương Hải (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:12' 05-03-2024
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 197
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TP BUÔN MA THUỘT
--------ĐỀ CHÍNH THỨC
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI THCS
CẤP THÀNH PHỐ NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: TOÁN
Thời gian: 150 phút (không tính giao đề)
Ngày thi: 26/02/2024
Câu 1. (4,0 điểm)
5
1
1
1) Cho biểu thức: M
, với x 0 .
2
2
2 x 1 x 1
2 x 1
1
1
3
3
Rút gọn biểu thức M và tìm tất cả các số tự nhiên x để giá trị biểu thức
15 3
là
4M 2
số nguyên tố
2) Giải phương trình: x 2 x 4 2 x x 2 x 4 0 .
Câu 2. (4,0 điểm)
1) Cho Parabol P : y x 2 và đường thẳng d : y 2 m 1 x m 3 .
Tìm m để d cắt P tại hai điểm phân biệt A, B sao cho A và B cách đều trục
Oy. Khi đó tính độ dài đường trung tuyến OM của tam giác OAB.
2) Cho các số dương x, y, z thỏa mãn xy yz zx 3xyz . Chứng minh rằng :
x3
y3
z3
11 1 1
.
2
2
2
zx
x y
yz
2 x y z
Câu 3. (4,0 điểm)
1
2024 đều là các số nguyên.
x
2) Cho chín số nguyên dương a1 , a2 , a3 , , a9 đều không có ước số nguyên tố nào
1) Tìm các số thực x sao cho x 2024 và
khác 3, 5 và 7. Chứng minh rằng trong chín số đã cho luôn tồn tại hai số mà tích của hai
số này là số chính phương.
Câu 4.
(2,0 điểm)
Công ty X và công ty Y là hai công ty có uy tín tại Hà Nội mà anh Minh đang có
nhu cầu xin vào làm việc. Cả hai công ty đều có chế độ thu hút người tài và đưa ra hình
thức trả lương trong thời gian thử việc như sau:
Công ty X: Anh Minh nhận được 1500 USD ngay khi ký hợp đồng thử việc và
mỗi tháng sẽ được trả lương 1800 USD.
Công ty Y: Anh Minh nhận được 2500 USD ngay khi ký hợp đồng thử việc và
mỗi tháng sẽ được trả lương 1600 USD.
Em hãy tư vấn giúp anh Minh lựa chọn công ty nào để thử việc sao cho tổng số
tiền thử việc nhận được là lớn nhất. Biết thời gian thử việc của cả hai công ty đều từ 3
tháng đến 8 tháng.
Câu 5.
(4,0 điểm)
Cho điểm A nằm ngoài đường tròn (O; R). Từ A kẻ hai tiếp tuyến AB, AC và cát
tuyến ADE không đi qua tâm đường tròn (O; R) (B, C là tiếp điểm; D nằm giữa A và E).
Tiếp tuyến tại D của đường tròn (O) cắt AB, AC theo thứ tự tại I và K. Gọi H là giao
điểm của AO và BC.
1. Chứng minh
BAO
BCO ;
2. Chứng minh
AH AE
;
AD AO
3. Tính số đo
IOK khi OA 2 R ;
4. Qua điểm O kẻ đường thẳng vuông góc với OA cắt AB tại P và cắt AC tại Q.
Chứng minh rằng IP KQ PQ .
Câu 6.
(2,0 điểm)
Cho tam giác ABC cân đỉnh A. Gọi O là trung điểm của BC. Đường tròn (O) tiếp
xúc với AB ở E, tiếp xúc với AC ở F. Điểm H chạy trên cung nhỏ EF, tiếp tuyến của
đường tròn tại H cắt AB, AC lần lượt tại M, N. Xác định vị trí của điểm H để diện tích tứ
giác BMNC đạt giá trị nhỏ nhất.
---------------- Hết ---------------BÀI GIẢI SƠ LƯỢC
Câu 1. (4,0 điểm)
5
1
1
3
3
1) M
2
2
1 2 x 1 1 2 x 1 x 1 4 x x 1 4 x x 1
3
3
2 x 1
3 x x 1 x x 1
5
15
,
4 x x 1 x x 1 x 1 4 x x 1 x x 1 x 1
15
5
x 1
15
2 x x 1
2 x 1 x
15 3
15
3 x 2 x 1 3 x 2 x 2 x 1 x 2
Do đó
;
15
4M 2 4
2
2
2
2
2
2 x 2 x 1
2
2
2
x 1 x 2 p
x 1 1
( p là số nguyên tố). Vì x N x 2 x 1
;
2
x 1 2
+) x 1 1 x 2 p 2 (thỏa mãn);
+) x 1 2 x 3 p 5 (thỏa mãn).
15 3
là số nguyên tố.
Vậy x 2; 3 thì giá trị biểu thức
4M 2
Đặt
2) Giải phương trình: x 2 x 4 2 x x 2 x 4 0 .
2
1 15
ĐK: x x 4 0 x 0 (luôn đúng với mọi x )
2
4
2
Đặt t x 2 x 4 t 2 x 2 x 4 t 2 2 x x 2 x 4 t 0 . Phương trình đã cho trở thành:
t x
t 2 2 x 2 x t 0 t x t 2 0
.
t 2
+) t x x 2 x 2 x 4 x 4 (TMĐK)
x 0
+) t 2 2 2 x 2 x 4 x x 1 0
(TMĐK)
x 1
Vậy phương trình có ba nghiệm: x 0; x 1; x 4 .
Câu 2. (4,0 điểm)
1) Phương trình hoành độ giao điểm của d và P là: x 2 2 m 1 x m 3
x 2 2 m 1 x m 3 0
d cắt P
*
tại hai điểm phân biệt A, B sao cho A và B cách đều trục Oy
P 0 m 3 0
m 1;
(*) có hai nghiệm khác 0 đối nhau
S 0 2 m 1 0
Khi đó (*) trở thành : x 2 2 0 x 2 và d : y 2 , nên A 2; 2 , B
2; 2 ;
Do đó OAB cân tại O, độ dài trung tuyến OM chính là chiều cao từ O và bằng tung độ điểm A (hoặc
B)
Vậy OM 2 (đvđd).
1 1 1
2) Vì x, y , z dương, nên xy yz zx 3xyz 3 .
x y z
Lại có 3xyz xy yz zx 3 3 xyz xyz 1 ; x y z 3 3 xyz 3 ;
2
Ta có
x3
xz
x
; Áp dụng bất đẳng thức AM – GM, ta có :
2
zx
z x2
x3
xz
xz
z
z 1
x
x
x
x
;
2
2
zx
zx
2
4
2x z
Tương tự
Do đó
Vậy
y3
x 1
y
;
2
x y
4
z3
y 1
;
z
2
yz
4
x3
y3
z3
z 1
x 1
y 1 x y z 1
x
3;
y
z
2
2
2
zx
x y
yz
4
4
4
4
3 1 1 1 1 1 1 1 1
;
4 x y z 2 x y z
x3
y3
z3
11 1 1
; Đẳng thức xảy ra khi x y z 1 .
2
2
2
zx
x y
yz
2 x y z
Câu 3. (4,0 điểm)
1) Đặt a x 2024 a Z x a 2024 ;
Do đó
1 2024 a 2024
1
1
2025 2024a
2024
2024
x
a 2024
a 2024
a 2024
2025
2024a a 2024
a
2025 a 2
2024 Z
a 2 2024 a 2 2024
a 2 2024
2025 a 2
0
2
a 2024
a 45 . Vậy x 45 2024 hoặc x 45 2024 .
a
Z
a 2 2024
2) Giả sử ai 3xi 5 yi 7 zi x, y , z N ; i 1, 2,3, ,9 ,
Ta có : xi 0,1 mod 2 ; yi 0,1 mod 2 ; zi 0,1 mod 2 , nên có 8 trường hợp các bộ số dư khi
chia xi , yi , zi cho 2 (2 số ai , a j bất kì đều không đồng thời có xi x j mod 2 ; yi y j mod 2 ;
zi z j mod 2 . Mà có chín số nguyên ai nên theo nguyên lý Dirichlet ta luôn tìm được 2 số
nguyên ai , a j sao cho xi x j mod 2 ; yi y j mod 2 ; zi z j mod 2 ; xi x j ; yi y j ; zi z j đều là
số chẵn
Do đó ai a j 3xi xj 5
yi y j
z z j
7 i
3m 5n 7 p là số chính phương.
2
Câu 4. (2,0 điểm)
Gọi n là số tháng thử việc 3 n 8, n N .
Tổng số tiền thử việc nhận được ở công ty X là: A 1800n 1500 ;
Tổng số tiền thử việc nhận được ở công ty Y là: B 1600n 2500 ;
Xét A B 1800n 1500 1600n 2500 200n 1000 ;
+) Nếu A B 0 200n 1000 0 n 5 ;
+) Nếu A B 0 200n 1000 0 n 5 n 6; 7;8 ;
+) Nếu A B 0 200n 1000 0 n 5 n 3; 4
Vậy chọn công ty X với số tháng thử việc là 6; 7; 8 còn chọn công ty Y với số tháng thử việc là 3; 4.
Câu 5. (4,0 điểm)
1. Chứng minh
BAO
BCO ;
Tứ giác ABOC có:
ABO
ACO 90 0 (AB, AC là hai tiếp tuyến của (O));
Vậy tứ giác ABOC nội tiếp. Do đó
BAO
BCO (góc nội tiếp cùng chắn cung
OB ).
AH AE
2. Chứng minh
;
AD AO
AB = AC (AB, AC là hai tiếp tuyến của (O)), OB = OC (bán kính (O))
Nên OA là trung trực của BC OA BC
Xét OAB:
ABO 90 0 (AB là tiếp tuyến của (O)), OA BH (OA BC). Do đó
AB 2 AH AO 1 .
1
Xét ABE và ADB, ta có:
(góc nội tiếp và góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây)
AEB
ABD sd BD
2
(góc chung)
BAE
AB AD
Vậy ABE
ADB (g-g)
AB 2 AE AD 2 .
AE AB
AH AE
Từ 1) và 2) suy ra AH AO AE AD
(đpcm).
AD AO
IOK khi OA 2 R ;
3. Tính số đo
AOB
ABO 90 0 nên cos
Xét OAB:
OB R 1
AOB 600 .
OA 2 R 2
0
0
Do đó BOC 2 AOB 2 60 120 (AB, AC là hai tiếp tuyến của (O)).
1 BOD
(IB, ID là hai tiếp tuyến của (O))
Lại có: IOD
2
1 COD
(KC, KD là hai tiếp tuyến của (O))
KOD
2
IOD
KOD
1 BOD
COD
1 BOC
1 1200 600 .
Vậy IOK
2
2
2
4. Chứng minh rằng IP KQ PQ .
APQ: AO PQ (gt), AO phân giác
PAQ (AB, AC là hai tiếp tuyến của (O))
PQ
Q và OP OQ
Nên APQ cân tại A P
;
2
BOP = COQ (cạnh huyền cạnh góc vuông)
BOP
O1 ;
2O
(KC, KD là hai tiếp tuyến của (O)); BID
2 I (IB, ID là hai tiếp tuyến của (O))
COD
2
1
OBI
ODI 90 0 (IB, ID là hai tiếp tuyến của (O))
Tứ giác OBID:
1800 BOD
BOP
DOQ
BOP
O
COD
2 O
O
2 KOQ
I KOQ
Do đó 2 I1 BID
1
1
2
1
;
Q
, I KOQ
(cmt)
Xét tam giác OIP và KOQ , ta có P
1
Vậy OIP
KOQ (g-g)
IP OQ
PQ 2
IP KQ OP OQ
PQ 2 4 IP KQ .
OP KQ
4
Mặt khác IP KQ 4 IP KQ (vì
2
Vậy
IP KQ
2
IP KQ
2
0)
PQ 2 IP KQ PQ .
Câu 6. (2,0 điểm)
SBMNC SABC SAMN , vì SABC không đổi nên SBMNC đạt Min khi S AMN
đạt Max;
Tương tự ý 4 câu 5, chứng minh được :
OB CN
BM CN OB OC OB 2 .
OBM
NCO (g-g)
BM OC
Do đó BM CN 2 BM CN 2OB .
1
1
1
1
2
2
MK AN AM AN sinA AM AN sinA AB BM AC CN sinA .
2
2
8
8
2
1
1
2
2 AB BM CN sinA 2 AB 2OB sinA (không đổi)
8
8
2
1
Nên SBMNC SABC SAMN SABC 2 AB 2OB sinA (không đổi)
8
NMO
BOM
MN / / BC mà
Đẳng thức xảy ra khi BM CN OB OC , AM AN BMO
OH MN OH BC H là giao điểm của OA với đường tròn (O)
S AMN
TP BUÔN MA THUỘT
--------ĐỀ CHÍNH THỨC
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI THCS
CẤP THÀNH PHỐ NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: TOÁN
Thời gian: 150 phút (không tính giao đề)
Ngày thi: 26/02/2024
Câu 1. (4,0 điểm)
5
1
1
1) Cho biểu thức: M
, với x 0 .
2
2
2 x 1 x 1
2 x 1
1
1
3
3
Rút gọn biểu thức M và tìm tất cả các số tự nhiên x để giá trị biểu thức
15 3
là
4M 2
số nguyên tố
2) Giải phương trình: x 2 x 4 2 x x 2 x 4 0 .
Câu 2. (4,0 điểm)
1) Cho Parabol P : y x 2 và đường thẳng d : y 2 m 1 x m 3 .
Tìm m để d cắt P tại hai điểm phân biệt A, B sao cho A và B cách đều trục
Oy. Khi đó tính độ dài đường trung tuyến OM của tam giác OAB.
2) Cho các số dương x, y, z thỏa mãn xy yz zx 3xyz . Chứng minh rằng :
x3
y3
z3
11 1 1
.
2
2
2
zx
x y
yz
2 x y z
Câu 3. (4,0 điểm)
1
2024 đều là các số nguyên.
x
2) Cho chín số nguyên dương a1 , a2 , a3 , , a9 đều không có ước số nguyên tố nào
1) Tìm các số thực x sao cho x 2024 và
khác 3, 5 và 7. Chứng minh rằng trong chín số đã cho luôn tồn tại hai số mà tích của hai
số này là số chính phương.
Câu 4.
(2,0 điểm)
Công ty X và công ty Y là hai công ty có uy tín tại Hà Nội mà anh Minh đang có
nhu cầu xin vào làm việc. Cả hai công ty đều có chế độ thu hút người tài và đưa ra hình
thức trả lương trong thời gian thử việc như sau:
Công ty X: Anh Minh nhận được 1500 USD ngay khi ký hợp đồng thử việc và
mỗi tháng sẽ được trả lương 1800 USD.
Công ty Y: Anh Minh nhận được 2500 USD ngay khi ký hợp đồng thử việc và
mỗi tháng sẽ được trả lương 1600 USD.
Em hãy tư vấn giúp anh Minh lựa chọn công ty nào để thử việc sao cho tổng số
tiền thử việc nhận được là lớn nhất. Biết thời gian thử việc của cả hai công ty đều từ 3
tháng đến 8 tháng.
Câu 5.
(4,0 điểm)
Cho điểm A nằm ngoài đường tròn (O; R). Từ A kẻ hai tiếp tuyến AB, AC và cát
tuyến ADE không đi qua tâm đường tròn (O; R) (B, C là tiếp điểm; D nằm giữa A và E).
Tiếp tuyến tại D của đường tròn (O) cắt AB, AC theo thứ tự tại I và K. Gọi H là giao
điểm của AO và BC.
1. Chứng minh
BAO
BCO ;
2. Chứng minh
AH AE
;
AD AO
3. Tính số đo
IOK khi OA 2 R ;
4. Qua điểm O kẻ đường thẳng vuông góc với OA cắt AB tại P và cắt AC tại Q.
Chứng minh rằng IP KQ PQ .
Câu 6.
(2,0 điểm)
Cho tam giác ABC cân đỉnh A. Gọi O là trung điểm của BC. Đường tròn (O) tiếp
xúc với AB ở E, tiếp xúc với AC ở F. Điểm H chạy trên cung nhỏ EF, tiếp tuyến của
đường tròn tại H cắt AB, AC lần lượt tại M, N. Xác định vị trí của điểm H để diện tích tứ
giác BMNC đạt giá trị nhỏ nhất.
---------------- Hết ---------------BÀI GIẢI SƠ LƯỢC
Câu 1. (4,0 điểm)
5
1
1
3
3
1) M
2
2
1 2 x 1 1 2 x 1 x 1 4 x x 1 4 x x 1
3
3
2 x 1
3 x x 1 x x 1
5
15
,
4 x x 1 x x 1 x 1 4 x x 1 x x 1 x 1
15
5
x 1
15
2 x x 1
2 x 1 x
15 3
15
3 x 2 x 1 3 x 2 x 2 x 1 x 2
Do đó
;
15
4M 2 4
2
2
2
2
2
2 x 2 x 1
2
2
2
x 1 x 2 p
x 1 1
( p là số nguyên tố). Vì x N x 2 x 1
;
2
x 1 2
+) x 1 1 x 2 p 2 (thỏa mãn);
+) x 1 2 x 3 p 5 (thỏa mãn).
15 3
là số nguyên tố.
Vậy x 2; 3 thì giá trị biểu thức
4M 2
Đặt
2) Giải phương trình: x 2 x 4 2 x x 2 x 4 0 .
2
1 15
ĐK: x x 4 0 x 0 (luôn đúng với mọi x )
2
4
2
Đặt t x 2 x 4 t 2 x 2 x 4 t 2 2 x x 2 x 4 t 0 . Phương trình đã cho trở thành:
t x
t 2 2 x 2 x t 0 t x t 2 0
.
t 2
+) t x x 2 x 2 x 4 x 4 (TMĐK)
x 0
+) t 2 2 2 x 2 x 4 x x 1 0
(TMĐK)
x 1
Vậy phương trình có ba nghiệm: x 0; x 1; x 4 .
Câu 2. (4,0 điểm)
1) Phương trình hoành độ giao điểm của d và P là: x 2 2 m 1 x m 3
x 2 2 m 1 x m 3 0
d cắt P
*
tại hai điểm phân biệt A, B sao cho A và B cách đều trục Oy
P 0 m 3 0
m 1;
(*) có hai nghiệm khác 0 đối nhau
S 0 2 m 1 0
Khi đó (*) trở thành : x 2 2 0 x 2 và d : y 2 , nên A 2; 2 , B
2; 2 ;
Do đó OAB cân tại O, độ dài trung tuyến OM chính là chiều cao từ O và bằng tung độ điểm A (hoặc
B)
Vậy OM 2 (đvđd).
1 1 1
2) Vì x, y , z dương, nên xy yz zx 3xyz 3 .
x y z
Lại có 3xyz xy yz zx 3 3 xyz xyz 1 ; x y z 3 3 xyz 3 ;
2
Ta có
x3
xz
x
; Áp dụng bất đẳng thức AM – GM, ta có :
2
zx
z x2
x3
xz
xz
z
z 1
x
x
x
x
;
2
2
zx
zx
2
4
2x z
Tương tự
Do đó
Vậy
y3
x 1
y
;
2
x y
4
z3
y 1
;
z
2
yz
4
x3
y3
z3
z 1
x 1
y 1 x y z 1
x
3;
y
z
2
2
2
zx
x y
yz
4
4
4
4
3 1 1 1 1 1 1 1 1
;
4 x y z 2 x y z
x3
y3
z3
11 1 1
; Đẳng thức xảy ra khi x y z 1 .
2
2
2
zx
x y
yz
2 x y z
Câu 3. (4,0 điểm)
1) Đặt a x 2024 a Z x a 2024 ;
Do đó
1 2024 a 2024
1
1
2025 2024a
2024
2024
x
a 2024
a 2024
a 2024
2025
2024a a 2024
a
2025 a 2
2024 Z
a 2 2024 a 2 2024
a 2 2024
2025 a 2
0
2
a 2024
a 45 . Vậy x 45 2024 hoặc x 45 2024 .
a
Z
a 2 2024
2) Giả sử ai 3xi 5 yi 7 zi x, y , z N ; i 1, 2,3, ,9 ,
Ta có : xi 0,1 mod 2 ; yi 0,1 mod 2 ; zi 0,1 mod 2 , nên có 8 trường hợp các bộ số dư khi
chia xi , yi , zi cho 2 (2 số ai , a j bất kì đều không đồng thời có xi x j mod 2 ; yi y j mod 2 ;
zi z j mod 2 . Mà có chín số nguyên ai nên theo nguyên lý Dirichlet ta luôn tìm được 2 số
nguyên ai , a j sao cho xi x j mod 2 ; yi y j mod 2 ; zi z j mod 2 ; xi x j ; yi y j ; zi z j đều là
số chẵn
Do đó ai a j 3xi xj 5
yi y j
z z j
7 i
3m 5n 7 p là số chính phương.
2
Câu 4. (2,0 điểm)
Gọi n là số tháng thử việc 3 n 8, n N .
Tổng số tiền thử việc nhận được ở công ty X là: A 1800n 1500 ;
Tổng số tiền thử việc nhận được ở công ty Y là: B 1600n 2500 ;
Xét A B 1800n 1500 1600n 2500 200n 1000 ;
+) Nếu A B 0 200n 1000 0 n 5 ;
+) Nếu A B 0 200n 1000 0 n 5 n 6; 7;8 ;
+) Nếu A B 0 200n 1000 0 n 5 n 3; 4
Vậy chọn công ty X với số tháng thử việc là 6; 7; 8 còn chọn công ty Y với số tháng thử việc là 3; 4.
Câu 5. (4,0 điểm)
1. Chứng minh
BAO
BCO ;
Tứ giác ABOC có:
ABO
ACO 90 0 (AB, AC là hai tiếp tuyến của (O));
Vậy tứ giác ABOC nội tiếp. Do đó
BAO
BCO (góc nội tiếp cùng chắn cung
OB ).
AH AE
2. Chứng minh
;
AD AO
AB = AC (AB, AC là hai tiếp tuyến của (O)), OB = OC (bán kính (O))
Nên OA là trung trực của BC OA BC
Xét OAB:
ABO 90 0 (AB là tiếp tuyến của (O)), OA BH (OA BC). Do đó
AB 2 AH AO 1 .
1
Xét ABE và ADB, ta có:
(góc nội tiếp và góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây)
AEB
ABD sd BD
2
(góc chung)
BAE
AB AD
Vậy ABE
ADB (g-g)
AB 2 AE AD 2 .
AE AB
AH AE
Từ 1) và 2) suy ra AH AO AE AD
(đpcm).
AD AO
IOK khi OA 2 R ;
3. Tính số đo
AOB
ABO 90 0 nên cos
Xét OAB:
OB R 1
AOB 600 .
OA 2 R 2
0
0
Do đó BOC 2 AOB 2 60 120 (AB, AC là hai tiếp tuyến của (O)).
1 BOD
(IB, ID là hai tiếp tuyến của (O))
Lại có: IOD
2
1 COD
(KC, KD là hai tiếp tuyến của (O))
KOD
2
IOD
KOD
1 BOD
COD
1 BOC
1 1200 600 .
Vậy IOK
2
2
2
4. Chứng minh rằng IP KQ PQ .
APQ: AO PQ (gt), AO phân giác
PAQ (AB, AC là hai tiếp tuyến của (O))
PQ
Q và OP OQ
Nên APQ cân tại A P
;
2
BOP = COQ (cạnh huyền cạnh góc vuông)
BOP
O1 ;
2O
(KC, KD là hai tiếp tuyến của (O)); BID
2 I (IB, ID là hai tiếp tuyến của (O))
COD
2
1
OBI
ODI 90 0 (IB, ID là hai tiếp tuyến của (O))
Tứ giác OBID:
1800 BOD
BOP
DOQ
BOP
O
COD
2 O
O
2 KOQ
I KOQ
Do đó 2 I1 BID
1
1
2
1
;
Q
, I KOQ
(cmt)
Xét tam giác OIP và KOQ , ta có P
1
Vậy OIP
KOQ (g-g)
IP OQ
PQ 2
IP KQ OP OQ
PQ 2 4 IP KQ .
OP KQ
4
Mặt khác IP KQ 4 IP KQ (vì
2
Vậy
IP KQ
2
IP KQ
2
0)
PQ 2 IP KQ PQ .
Câu 6. (2,0 điểm)
SBMNC SABC SAMN , vì SABC không đổi nên SBMNC đạt Min khi S AMN
đạt Max;
Tương tự ý 4 câu 5, chứng minh được :
OB CN
BM CN OB OC OB 2 .
OBM
NCO (g-g)
BM OC
Do đó BM CN 2 BM CN 2OB .
1
1
1
1
2
2
MK AN AM AN sinA AM AN sinA AB BM AC CN sinA .
2
2
8
8
2
1
1
2
2 AB BM CN sinA 2 AB 2OB sinA (không đổi)
8
8
2
1
Nên SBMNC SABC SAMN SABC 2 AB 2OB sinA (không đổi)
8
NMO
BOM
MN / / BC mà
Đẳng thức xảy ra khi BM CN OB OC , AM AN BMO
OH MN OH BC H là giao điểm của OA với đường tròn (O)
S AMN
 









Các ý kiến mới nhất