Đề 14 - Kiểm tra giữa kì 2 toán 8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Đức Hà (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:04' 22-03-2024
Dung lượng: 656.2 KB
Số lượt tải: 169
Nguồn:
Người gửi: Lê Đức Hà (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:04' 22-03-2024
Dung lượng: 656.2 KB
Số lượt tải: 169
Số lượt thích:
1 người
(Bùi Thị Hải Yến)
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KÌ II TOÁN 8 (ĐỀ 014)
Thời gian: 90 phút
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm):
Câu 1. Điều kiện xác định của phân thức
A. x ≠ 3.
B. x ≠−3.
Câu 2. Giá trị của x để phân thức
A. x = 0 hoặc x = 1
B. x = 1
là:
C. x ≠ 2 và
D. x ≠−2 và
.
có giá trị bằng 0 là:
C. x = 0
.
D. x = -1
Câu 3. Tìm đa thức thích hợp thay cho P để
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
.
C.
.
D.
.
Câu 4. Kết quả của tổng sau:
A.
.
B.
Câu 5. Kết quả của phép tính sau:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 6. Một xưởng may lập kế hoạch may 10 000 bộ quần áo trong 20 ngày. Thực tế, nhờ cải tiến kỹ
thuật nên năng suất của phân xưởng tăng thêm 20%. Vậy thực tế mỗi ngày phân xưởng may được
bao nhiêu bộ quần áo ?
A. 400.
B. 500.
C. 600.
D. 800.
Câu 7. Một ngân hàng huy động vốn với mức lãu suất một năm là 6%. Để sau 2 năm, người gửi lãi
30 triệu đồng thì người đó phải gửi vào ngân hàng số tiền là bao nhiêu ? (Biết tiền lãi sau 1 năm
không cộng dồn vào gốc).
A. 200 triệu.
B. 250 triệu.
C. 300 triệu.
D. 180 triệu.
Câu 8. Trong các cặp hình đồng dạng dưới đây, cặp hình nào không là đồng dạng phối cảnh ?
A. Cặp hình hình vuông.
B. Cặp hình lục giác đều.
C. Cặp hình lục giác đều và cặp hình vuông.
D. Cặp hình tam giác đều.
Câu 9. Dưới đây là 2 hình đồng dạng phối cảnh.
Tâm phối cảnh là:
A. điểm A và điểm B
B. điểm A
C. điểm C
D. điểm O
F
B
O
A
G
C
D
E
H
Câu 10. Cho ΔABC không cân. Biết ΔA'B'C'
ΔABC. Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A. ΔB'A'C' ΔBCA
B. ΔB'C'A' ΔBAC
C. ΔA'C'B' ΔABC
D. ΔA'C'B' ΔACB
Câu 11. Trong các bộ ba số đo dưới đây, đâu là số đo ba cạnh của một tam giác vuông ?
A. 3m; 5m; 6m
B. 7,5m; 10m; 12,5m
C. 1cm; 0,5 cm; 1,25 cm
D. 5m; 7m; 8m.
Câu 12. Cho tam giác ABC vuông tại A (AB ≠ AC) và tam giác DEF vuông tại D (DE ≠ DF). Cần
điều kiện nào dưới đây để suy ra ΔABC ΔDEF ?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 13. Chọn phát biểu đúng:
A. Hai tam giác cân luôn đồng dạng với nhau.
B. Hai tam giác đồng dạng thì bằng nhau
C. Hai tam giác đồng dạng thì có diện tích bằng nhau.
D. Hai tam giác đồng dạng thì tỉ số đường cao tương ứng bằng tỉ số đồng dạng.
Câu 14. Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Khẳng định nào sau đây sai ?
A. AB2 = BH.BC
B. AC2 = CH.BC C. AB.HB = AC.HC
D. AH2 = HB.HC.
Câu 15. Nếu tam giác ABC đồng dạng với tam giác DEF theo tỉ số 2. M là trung điểm của BC, N là
trung điểm của EF. Tỉ số giữa AM và DN là:
A. 2
B. 4
C.
PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1. (2,0 điểm) Thực hiện các phép tính sau:
a)
;
b)
D.
c)
d)
Bài 2. (1,75 điểm) Cho phân thức
a) Tìm ĐKXĐ của P và rút gọn P
b) Tính giá trị của P tại x = -2
c) Với giá trị nào của x thì P đạt giá trị lớn nhất ? Tìm giá trị lớn nhất đó ?
Bài 3. (2,75 điểm) Cho tam giác nhọn ABC (AB < AC), hai đường cao BE và CF gặp nhau tại H,
các đường thẳng kẻ từ B song song với CF và từ C song song
với BE gặp nhau tại D. Chứng minh rằng:
a) ABE ACF
b) AE. CB = AB. EF
c) Gọi I là trung điểm của BC, K là trung điểm của AD.
Chứng minh KI vuông góc với BC.
Bài 4. (0,5 điểm). Người ta tiến hành đo đạc các yếu tố cần
thiết để tính chiều rộng của một khúc sông mà không cần
phải sang bờ bên kia sông (hình vẽ bên). Biết BB' = 30m, BC = 50m và góc C' bằng 600.
Tính độ rộng x của khúc sông.
Hướng
dẫn
giải:
https://s.net.vn/zktt
Thời gian: 90 phút
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm):
Câu 1. Điều kiện xác định của phân thức
A. x ≠ 3.
B. x ≠−3.
Câu 2. Giá trị của x để phân thức
A. x = 0 hoặc x = 1
B. x = 1
là:
C. x ≠ 2 và
D. x ≠−2 và
.
có giá trị bằng 0 là:
C. x = 0
.
D. x = -1
Câu 3. Tìm đa thức thích hợp thay cho P để
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
.
C.
.
D.
.
Câu 4. Kết quả của tổng sau:
A.
.
B.
Câu 5. Kết quả của phép tính sau:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 6. Một xưởng may lập kế hoạch may 10 000 bộ quần áo trong 20 ngày. Thực tế, nhờ cải tiến kỹ
thuật nên năng suất của phân xưởng tăng thêm 20%. Vậy thực tế mỗi ngày phân xưởng may được
bao nhiêu bộ quần áo ?
A. 400.
B. 500.
C. 600.
D. 800.
Câu 7. Một ngân hàng huy động vốn với mức lãu suất một năm là 6%. Để sau 2 năm, người gửi lãi
30 triệu đồng thì người đó phải gửi vào ngân hàng số tiền là bao nhiêu ? (Biết tiền lãi sau 1 năm
không cộng dồn vào gốc).
A. 200 triệu.
B. 250 triệu.
C. 300 triệu.
D. 180 triệu.
Câu 8. Trong các cặp hình đồng dạng dưới đây, cặp hình nào không là đồng dạng phối cảnh ?
A. Cặp hình hình vuông.
B. Cặp hình lục giác đều.
C. Cặp hình lục giác đều và cặp hình vuông.
D. Cặp hình tam giác đều.
Câu 9. Dưới đây là 2 hình đồng dạng phối cảnh.
Tâm phối cảnh là:
A. điểm A và điểm B
B. điểm A
C. điểm C
D. điểm O
F
B
O
A
G
C
D
E
H
Câu 10. Cho ΔABC không cân. Biết ΔA'B'C'
ΔABC. Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A. ΔB'A'C' ΔBCA
B. ΔB'C'A' ΔBAC
C. ΔA'C'B' ΔABC
D. ΔA'C'B' ΔACB
Câu 11. Trong các bộ ba số đo dưới đây, đâu là số đo ba cạnh của một tam giác vuông ?
A. 3m; 5m; 6m
B. 7,5m; 10m; 12,5m
C. 1cm; 0,5 cm; 1,25 cm
D. 5m; 7m; 8m.
Câu 12. Cho tam giác ABC vuông tại A (AB ≠ AC) và tam giác DEF vuông tại D (DE ≠ DF). Cần
điều kiện nào dưới đây để suy ra ΔABC ΔDEF ?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 13. Chọn phát biểu đúng:
A. Hai tam giác cân luôn đồng dạng với nhau.
B. Hai tam giác đồng dạng thì bằng nhau
C. Hai tam giác đồng dạng thì có diện tích bằng nhau.
D. Hai tam giác đồng dạng thì tỉ số đường cao tương ứng bằng tỉ số đồng dạng.
Câu 14. Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Khẳng định nào sau đây sai ?
A. AB2 = BH.BC
B. AC2 = CH.BC C. AB.HB = AC.HC
D. AH2 = HB.HC.
Câu 15. Nếu tam giác ABC đồng dạng với tam giác DEF theo tỉ số 2. M là trung điểm của BC, N là
trung điểm của EF. Tỉ số giữa AM và DN là:
A. 2
B. 4
C.
PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1. (2,0 điểm) Thực hiện các phép tính sau:
a)
;
b)
D.
c)
d)
Bài 2. (1,75 điểm) Cho phân thức
a) Tìm ĐKXĐ của P và rút gọn P
b) Tính giá trị của P tại x = -2
c) Với giá trị nào của x thì P đạt giá trị lớn nhất ? Tìm giá trị lớn nhất đó ?
Bài 3. (2,75 điểm) Cho tam giác nhọn ABC (AB < AC), hai đường cao BE và CF gặp nhau tại H,
các đường thẳng kẻ từ B song song với CF và từ C song song
với BE gặp nhau tại D. Chứng minh rằng:
a) ABE ACF
b) AE. CB = AB. EF
c) Gọi I là trung điểm của BC, K là trung điểm của AD.
Chứng minh KI vuông góc với BC.
Bài 4. (0,5 điểm). Người ta tiến hành đo đạc các yếu tố cần
thiết để tính chiều rộng của một khúc sông mà không cần
phải sang bờ bên kia sông (hình vẽ bên). Biết BB' = 30m, BC = 50m và góc C' bằng 600.
Tính độ rộng x của khúc sông.
Hướng
dẫn
giải:
https://s.net.vn/zktt
 








Các ý kiến mới nhất