Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ĐỀ ÔN TẬP HK II - CHƯƠNG TRÌNH MỚI

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Phụng
Ngày gửi: 20h:54' 31-03-2024
Dung lượng: 453.0 KB
Số lượt tải: 754
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ ÔN TẬP HKII

I/ TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

Câu 1: Năng lượng hóa học của một số phản ứng được ghi ở các sơ đồ dưới, sơ đồ nào biểu thị phản ứng có
A.
B.

C.

<0?

D.

Câu 2:Mục đích thêm chất xúc tác vào một phản ứng hóa học để :
A.Giảm tốc độ phản ứng.
B. Tăng tốc độ phản ứng.
C.Dừng phản ứng.
D.Giữ nguyên tốc độ phản ứng.
Câu 3: Cho hai phương trình nhiệt hóa học sau: C(s) + H2O(g) t

CO(g) + H2(g)

= +131,25 kJ (1)

CuSO4 (aq) + Zn(s)
ZnSO4(aq) + Cu(s)
= -231,04 kJ (2)
Trong hai phản ứng trên, phản ứng nào là thu nhiệt, phản ứng nào là tỏa nhiệt?
A. Phản ứng (1) tỏa nhiệt và phản ứng (2) thu nhiệt.
B. Cả 2 phản ứng đều tỏa nhiệt.
C. Cả 2 phản ứng đều thu nhiệt.
D. Phản ứng (1) thu nhiệt và phản ứng (2) tỏa nhiệt.

Câu 4:Cho phản ứng hóa học : A (g) + 2B (g)
A.Tăng áp suất.

AB2 (g).

Tốc độ phản ứng sẽ tăng nếu :

B.Tăng thể tích của bình phản ứng. C.Giảm áp suất.

D.Giảm nồng độ của A

Câu 5: Phản ứng (quá trình) nào sau đây là phản ứng (quá trình) thu nhiệt?
A. Nước hoá rắn.
B. Quá trình chạy của con người. C. Khi CH4 đốt ở trong lò. D. Hoà tan KBr vào nước làm cho nước trở nên lạnh.
Câu 6:Cho phản ứng đơn giản sau: H 2(g) + Cl2(g) ⟶ 2HCl(g)
Biểu thức tốc độ tức thời của phản ứng trên là : A.
B.
C.
D.
Câu 7:Trong phản ứng thu nhiệt, sự so sánh nào sau đây đúng về
A.

.



?

B.

.

C.
.
D.
.
Câu 8:Hãy cho biết trong các phản ứng sau, phản ứng nào có tốc độ nhanh, phản ứng nào có tốc độ chậm?
(a) Đốt cháy nhiên liệu.
(b) Sắt bị gỉ.
(c) Trung hoà acid – base.
A.Nhanh (a), (c); chậm (b). B.Nhanh (a), (b); chậm (c). C.Nhanh (b), (c); chậm (a). D.Nhanh (a); chậm (b), (c).
Câu 9: Nhiệt suất thường được chọn ở điều kiện chuẩn là ? A. 20oC.
B. 25oC.
C. 24oC.
D.22oC.
Câu 10:Thanh phát sáng là một sản phẩm quen thuộc được dùng giải trí. Đặt 2 thanh phát quang hoá học vào 2 cốc nước
nóng (1) và lạnh (2) như hình dưới, yếu tố ảnh hưởng đến độ phát sáng của 2 thanh là :

A.nồng độ.                        B.chất xúc tác. 
C.bề mặt tiếp xúc.           
Câu 11:Enthalpy tạo thành chuẩn (nhiệt tạo thành chuẩn) có kí hiệu là :
A.
.
B.
.
C.
.

D.nhiệt độ. 
D.

.

Câu 12:Khi ninh ( hầm) thịt cá, người ta làm gì cho chúng nhanh chín ?
B.Chặt nhỏ thịt cá.
C.Cho thêm muối vào. D.Cả 3 đều đúng.
Câu 13: Nối mỗi nội dung ở cột A với nội dung ở cột B sao cho phù hợp:
Cột A
a) Trong phản ứng thu nhiệt, dấu của
dương vì
b) Trong phản ứng tỏa nhiệt có sự
c) Trong phản ứng tỏa nhiệt,
có dấu âm vì
d) Trong phản ứng thu nhiệt có sự

A.Dùng nồi áp suất

Cột B
1. giải phóng năng lượng
2. hấp thụ năng lượng.
3. năng lượng của hệ chất phản ứng lớn hơn năng lượng
của hệ chất sản phẩm.
4. năng lượng của hệ chất phản ứng nhỏ hơn năng
lượng của hệ chất sản phẩm.

A. a ghép với 4, b ghép với 4, c ghép với 1 và d ghép với 3. B. a ghép với 4, b ghép với 1, c ghép với 3 và d ghép với 2.
C. a ghép với 4, b ghép với 3, c ghép với 1 và d ghép với 2. D. a ghép với 1, b ghép với 4, c ghép với 2 và d ghép với 3.
Câu 14:Hệ số nhiệt độ của tốc độ phản ứng có giá trị nào sau đây biết rằng khi giảm nhiệt độ của phản ứng xuống 80 0C
thì tốc độ phản ứng giảm đi 256 lần. A.4,0
B.2,5.
C.3,0.
D.2,0.
Câu 15: Cho phản ứng: 2ZnS (s) + 3O2 (g) 
Xác định giá trị của 

2CO2 (g) + 4H2O (l)

 

 = -285,66 kJ

 khi lấy gấp 3 lần khối lượng của các chất phản ứng.

A.–571,32 kJ.
B.–856,98 kJ.
C.–285,66 kJ.
D.–1142,64 kJ.
Câu 16:Trong các chất sau, chất nào bền nhất về nhiệt ở điều kiện chuẩn ? Biết nhiệt tạo thành chuẩn của HCl(g) bằng 92,31 kJ.mol-1. A. O2(g)
B. N2(g)
C. Ca(s)
D. HCl(g)
Câu 17: Methane là thành phần chính của khí thiên nhiên. Xét phản ứng đốt cháy methane:
CH4(g) + 2O2(g) → CO2(g) + 2H2O(l)          

= – 890,3 kJ

Biết nhiệt tạo thành chuẩn của CO 2(g) và H2O(l) tương ứng là –393,5 –285,8 kJ/mol. Nhiệt tạo thành chuẩn của khí
methane là A.
C.

 (CH4 (g)) = –74,8 kJ/mol.
 (CH4 (g)) = –748 kJ/mol

B.

 (CH4 (g)) = +748 kJ/mol

D.

 (CH4 (g)) = +74,8 kJ/mol

Câu 18:Đoạn nào của đồ thị sau lần lượt thể hiện “con đường đi” của phản ứng của phản ứng khi không có xúc
tác và khi có xúc tác ?

A.(1) và (3).

B. (2) và (3).

C.(1) và (2).

D.(2) và (4).

Câu 19:Phương trình tổng hợp ammonia (NH 3), N2 (g) + 3H2 (g) ⟶ 2NH3(g). Nếu tốc độ tạo thành NH 3 là 0,345 M/s thì
tốc độ của chất phản ứng H2 là A.0,345 M/s.           B.0,690 M/s.      C.0,173 M/s.            D.0,518 M/s. 
Câu 20: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Biến thiên enthalpy chuẩn của một phản ứng hoá học là lượng nhiệt kèm theo phản ứng đó ở áp suất 1 atm và 25oC.
B. Nhiệt (toả ra hay thu vào) kèm theo một phản ứng được thực hiện ở 1 bar và 298 K là biến thiên enthalpy chuẩn
của phản ứng đó.
C. Một số phản ứng khi xảy ra làm môi trường xung quanh nóng lên là phản ứng thu nhiệt.
D. Một số phản ứng khi xảy ra làm môi trường xung quanh lạnh đi là do các phản ứng này thu nhiệt và lấy nhiệt từ
môi trường.
Câu 21:Khi nghiên cứu ảnh hưởng của nhiệt độ tới tốc độ của phản ứng giữa Mg(s) với HCl(aq), những mô tả nào sau
đây phản ánh đúng hiện tượng quan sát được khi làm thí nghiệm?
(1) Khi đun nóng, bọt khí thoát ra nhanh hơn so với không đun nóng.
(2) Khi đun nóng, bọt khí thoát ra chậm hơn so với không đun nóng.
(3) Khi đun nóng, dây Mg tan nhanh hơn so với không đun nóng.
(4) Khi đun nóng, dây Mg tan chậm hơn so với không đun nóng.
A.(1) và (3).
B.(1) và (4).
C.(2) và (4).
D.(2) và (3).

Câu 22:Cho phản ứng đơn giản xảy ra trong bình kín: 2NO(g) + O2(g) ⟶ 2NO2(g)
Ở nhiệt độ không đổi, tốc độ phản ứng thay đổi thế nào khiáp suất của hệ tăng 3 lần ?
A.Tăng81 lần.
B.Tăng 27 lần.
C.Tăng9 lần.
D.Tăng 3 lần.
Câu 23:Ở điều kiện chuẩn, cần phải cung cấp 26,48 kJ nhiệt lượng cho quá trình ½ mol H 2 (thể khí) phản ứng với ½ mol
I2 (thể rắn) để thu được 1 mol HI (thể khí). Ta nói enthakpy tạo thành của HI khí ở điều kiện chuẩn là 26,48 kJ mol -1.
Phản ứng trên được biểu diễn như sau:

H2(g) +

I2(g)

HI(g)

Ở cùng điều kiện phản ứng, nếu thu được 3 mol HI thì lượng nhiệt cần thuvào là bao nhiêu kJ?
A.26,48 kJ.
B.52,96 kJ.
C.79,44 kJ.
D.794,4 kJ.
Câu 24:Từ một miếng đá vôi và một lọ dung dịch HCl 1 M, thí nghiệm được tiến hành trong điều kiện nào sau đây sẽ thu
được lượng CO2 lớn nhất trong một khoảng thời gian xác định?
A.Tán nhỏ miếng đá vôi, cho vào dung dịch HCl 1M, không đun nóng.
B.Tán nhỏ miếng đá vôi, cho vào dung dịch HCl 1M, đun nóng.
C.Cho miếng đá vôi vào dung dịch HCl 1 M, không đun nóng.
D.Cho miếng đá vôi vào dung dịch HCl 1M, đun nóng.

Câu 25: Cho giá trị trung bình của các năng lượng liên kết ở điều kiện chuẩn:
Liên kết

C–H

C–C

C=C

Eb (kJ/mol)

418

346

612

Biến thiên enthalpy của phản ứng C3H8(g) → CH4(g) + C2H4(g) có giá trị là
A.+103 kJ.       
B.– 103 kJ.       
C.+80 kJ.          
Câu 26 : Cho các phát biểu sau :

D.– 80 kJ.

(1) Phản ứng phân huỷ Fe(OH)3(s) không cần cung cấp nhiệt độ liên tục.

(2) Tốc độ của phản ứng hoá học chỉ có thể được xác định theo sự thay đổi nồng độ chất phản ứng theo thời
gian.
(3) Trộn potassium chloride (KCl) vào nước là quá trình thu nhiệt.
(4) Hằng số tốc độ phản ứng là tốc độ của phản ứng khi nồng độ các chất phản ứng bằng nhau và bằng 1 M.
(5) Để giữ ấm cơ thể, trước khi lặn, người ta thường uống nước mắm cốt.
Số phát biểu đúng là
A. 3.
B.2.
C. 5. D.4.

Câu 27:Cho các phát biểu sau đây :
(1) Để phản ứng hoả học xảy ra, các hạt (phân tử, nguyên tử, ion) của chất phản ứng phải va chạm với nhau.
(2) Khi áp suất khí CO tăng, tốc độ phản ứng 4CO + Fe3O4 ⟶ 4CO2 + 3Fe tăng lên.
(3) Khi tăng nhiệt độ lên 10°C, tốc độ của các phản ứng hoá học đều tăng gấp đôi.
(4) Nếu năng lượng va chạm giữa hai phân tử chất phản ứng nhỏ hơn năng lượng hoạt hoá thì sẽ gây ra phản ứng hoá học.
(5) Phản ứng có năng lượng hoạt hoá càng thấp thì xảy ra càng nhanh.
Số phát biểu đúng là :
A.2.
B.3.
C.4.
D.1.
Câu 28:Ở điều kiện chuẩn, cần phải đốt cháy hoàn toàn thể tích V L(lít) acetylene C 2H2(g) để cung cấp nhiệt cho phản
ứng tạo 1 mol Na2CO3(s) bằng cách nung NaHCO3(s). Giả thiết hiệu suất các quá trình đều là 100%.

Bảng Enthalpy tạo thành chuẩn của một số chất

Chất

Chất

Chất

Na2CO3(s)
–1 130,70
NaHCO3(s)
–950,80
CO2(g)
–393,50
C2H2(g)
227,40
H2O(l)
–285,84
O2(g)
Đoán xem
Giá trị của V là ?
A. 0,7437.
B. 0,37185.
C. 1,7343.
D.1,4874.
Câu 29: Chromium (Cr) có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây?
A. Cr(OH)3.
B. Cr2O3.
C. CrCl2.
D. CrCl3.
Câu 30: Cho các hợp chất sau: NH3, NH4Cl, HNO3, NO2. Số hợp chất chứa nguyên tử nitrogen (N) có số oxi hóa -3 là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 31: Thuốc tím chứa ion MnO4- có tính oxi hóa mạnh, được dùng để sát trùng, diệt khuẩn trong y học, đời sống và
nuôi trồng thủy sản. Số oxi hóa của manganese (Mn) trong ion MnO4- làA. + 2. B. +4. C. +7.
D. +6.
Câu 32: Trong phản ứng oxi hóa-khử, chất khử (chất bị oxi hoá) là A.chất nhường electron.
B.chấtnhận electron.
C.chấtnhường proton.
D.chấtnhận proton.
Câu 33:Phản ứng oxi hoá-khử là phản ứng có sự thay đổi về
A.số khối.
B.số oxi hóa.
C.số hiệu nguyên tử. D.số mol.
Câu 34: Trong phản ứng hóa học: 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2,chất nào tham gia vào quá trình khử?
A. Na.
B. H2O.
C. NaOH.
D. H2.
Câu 35:Phương trình hoá học nào dưới đây biểu diễn phản ứng oxi hóa -khử?

A. 2Ca + O2
2CaO.
B. CaCO3
CaO + CO2
C. CaO + H2O → Ca(OH)2
D. Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3 + H2O
Câu 36:Khíoxygen thể hiện tính chất gìkhi tham gia các phản ứng đốt cháy nhiên liệu?
A.tính khử.
B.tínhacid.
C.tính oxi hóa. D.tính base.
Câu 37: Trong phản ứng tạo thành calcium(II) chloride từ đơn chất: Ca + Cl2 → CaCl2. Kết luận nào sau đây đúng.?
A. Mỗi nguyên tử calcium nhận 2 electron.
B. Mỗi nguyên tử chlorine nhận 2 electron.
C. Mỗi phân tử chlorine nhường 2electron.
D. Mỗi nguyên tử calcium nhường 2 electron.
Câu 38: Trong phản ứng: 3Cu + 8HNO3 → 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O. Số phân tử nitric acid đóng vai trò chất oxi hóa là
A. 8.
B. 6.
C. 4.
D. 2.
Câu 39: Sục khí SO2từ từ đến dư vào dung dịch KMnO4 (thuốc tím), màu tím nhạt dần rồi mất màu (biết sản phẩm tạo
thành MnSO4, H2SO4 và H2O). Nguyên nhân là do A. SO2 đã oxi hóa KMnO4 thành MnO2.
B. SO2 đã khử KMnO4 thành Mn2+. C. KMnO4 đã khử SO2 thành S+6.
D. H2O đã oxi hóa KMnO4 thành Mn2+.
Câu 40: Áp suất đối với chất khí ở điều kiện chuẩn là
A. 1 bar.
B. 1 atm.
C. 760 mmHg. D. 1 Pa.
Câu 41: Kí hiệu nhiệt tạo thành chuẩn của một chất là
A.f H0298.
B.f H.
C.f H0273.
D.f H10.
Câu 42:Chất nào có nhiệt tạo thành chuẩn bằng 0?
A. CO2(g).
B. Na2O(g).
C. O2(g).
D. H2O(l).
Câu 43: Lượng nhiệt (toả ra hoặc thu vào) của phản ứng ở điều kiện chuẩn gọi là
A. nhiệt lượng tỏa ra.
B. nhiệt lượng thu vào.
C. biến thiên enthalpy chuẩn.
D. biến thiên năng lượng.
Câu 44: Enthalpy tạo thành chuẩn của một chất là
A. lượng nhiệt kèm theo phản ứng tạo thành 1 mol chất đótừ các đơn chất ở dạng kém bền nhất trong điều kiện chuẩn.
B. lượng nhiệt kèm theo củaphản ứng tạo thành 1 mol chất đó từ các đơn chất ở dạng bền nhất trong điều kiện chuẩn.
C. lượng nhiệt tỏa ra theo phản ứng tạo thành 1 mol chất từ các đơn chất ở kém bền nhất ở một điều kiện.
D. lượng nhiệt thu vào theo phản ứng tạo thành 1 mol chất từ các đơn chất ở bền nhất ở một điều kiện.
Câu 45: Phản ứng nào sau đây là phản ứng thu nhiệt? A. Phản ứng oxi hoá glucoso trong cơ thể. B. Phản ứng tạo gỉ sắt.
C. Phản ứng phân hủy đá vôi.
D. Phản ứng đốt cháynhiên liệu.
Câu 46: Cho phương trình nhiệt hoá học của phản ứng sau: N2(g)+3H2(g) →2NH3(g); ∆rH0298 = -91,8 kJ.
Phản ứng trên là phản ứng
A.không có sự thay đổi năng lượng.           
B. thu nhiệt.      C.có sự hấp thụ nhiệt từ môi trường xung quanh.
D.toả nhiệt.

II/ TỰ LUẬN

Câu 1:Cho hình minh họa về thí nghiệm sau :

a) Nhận xét mối liên hệ giữa tốc độ phản ứng với kích thước của CaCO 3.
b)Giải thích kết quả của thí nghiệm trên dựa vào hình minh họa.
Câu 2: Xét quá trình đốt cháy khí propane C3H8(g): C3H8(g) + 5O2(g) 

3CO2(g) + 4H2O(g)

Tính biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng dựa vào bảng nhiệt tạo thành của hợp chất và dựa vàodựa vào bảng
năng lượng liên kết.
Biết nhiệt tạo thành của C3H8(g); CO2(g) và H2O(g) lần lượt là : –105,00; –393,50 và –241,82 kJ/mol.
Biết EC-H = 418 kJ/mol; EC-C = 346 kJ/mol; EO=O = 494 kJ/mol; EC=O = 732 kJ/mol và EO-H = 459 kJ/mol.
 
Gửi ý kiến