HOC KI 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Chu Cam Le
Ngày gửi: 10h:10' 10-04-2024
Dung lượng: 87.8 KB
Số lượt tải: 250
Nguồn:
Người gửi: Chu Cam Le
Ngày gửi: 10h:10' 10-04-2024
Dung lượng: 87.8 KB
Số lượt tải: 250
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II
MÔN TOÁN
Nhóm 14. Thành viên: + Trần Thị Tố Nga – Khai Quang – Vĩnh Yên
+ Trần Thị Vân Anh – Lãng Công – Sông Lô
+ Nguyễn Thị Minh Nguyệt – Liên Hoà – Lập Thạch
+ Đỗ Thị Hiền Hoà – Kim Ngọc – Vĩnh Yên
+ Lê Thị Hồng Vân – Liên Minh – Vĩnh Yên
Mạch kiến thức
Mức 1
Mức 2
TN
TL
YCCĐ
* Thực hiện
được việc rút
gọn PS.
- Thực hiện
được phép
cộng, phép trừ
phân số trong
những trường
hợp sau: các
phân số có
cùng mẫu số;
có một mẫu số
chia hết cho
các mẫu số còn
lại.
– Thực hiện
được phép
nhân, phép chia
hai phân số.
Số câu
1
1
Số và phép
tính
Mức 3
TN
Tổng
TN
TL
TL
* Giải quyết
một số vấn đề
liên quan đến
dạng toán
Tổng – Hiệu.
* Xác định
PS lớn nhất
* Giải
quyết được
một số vấn
đề gắn với
việc giải
các bài toán
liên quan
đến rút về
đơn vị.
* Giải
quyết được
một số vấn
đề gắn với
việc giải
các bài toán
liên quan
đến dạnh
toán TBC.
Tính nhanh PS
2
2
1
Câu số
1
1
5;6
3;4
5
Số điểm
0,5
2
1
4
1
YCCĐ
* Chuyển đổi
việc tính toán
với số đo diện
tích và số đo
khối lượng.
lắp ghép,
tạo lập
hình gắn
với một số
hình phẳng
và hình
khối đã
học
Số câu
2
1
Câu số
2;3
2
Số điểm
1
1
YCCĐ
* Kiểm đếm
được số lần lặp
lại của một khả
năng xảy ra
(nhiều lần) của
một sự kiện
khi thực hiện
Số câu
1
Hình học và
đo lường
Yếu tố thống
kê và xác
suất
Tổng số điểm
Câu số
4
Số điểm
0,5
2
Tổng số câu
5
5
1
Tỉ lệ
4
5
1
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ 2
NĂM HỌC: 2023-2024
Môn: Toán - Lớp 4
Thời gian: 40 phút, không kể thời gian giao đề
(Đề kiểm tra gồm có 02 trang, học sinh làm bài trực tiếp trên tờ đề)
Họ và tên: .....................................................
Lớp: ..............................................................
Trường Tiểu học: ........................................
Điểm (bằng số và bằng chữ)
Giáo viên coi kiểm tra
(ký, ghi rõ họ tên)
Số phách
Giám khảo 2
Số phách
Giám khảo 1
Phần I: Trắc nghiệm:
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Số thích hợp điền vào
A. 42
trong biểu thức
B. 21
36 18
= là:
42 ❑
C. 9
D.14
Câu 2. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 2 m2 25 cm2 = …… cm2 là:
A. 225
B. 2025
C. 22 500
D.20 025
Câu 3. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 1 tấn 25 kg = …… kg là:
A. 125
B. 12 500
C. 1025
D.10 025
Câu 4. Bạn Lan có 5 quả bóng xanh và 7 quả bóng vàng đặt trong 1 chiếc hộp. Lan lấy một số quả bất kì trong số bóng
đó. Nhận định nào sau đây là đúng?
A. Lan có thể lấy được 6 quả bóng xanh.
B. Lan có thể lấy được 8 quả bóng vàng.
C. Lan chắc chắn lấy được 2 quả bóng vàng và 1 bóng xanh.
D. Lan có thể lấy được 6 quả bóng vàng.
Câu 5. Tổng của 2 số chẵn liên tiếp là số chẵn lớn nhất có 2 chữ số. Vậy 2 số đó là:
A. 48 và 50
B. 96 và 98
Câu 6. Phân số lớn nhất trong số các phân số
A.
9
15
Phần II. Tự luận
Bài 1: Tính
B.
3
7
C. 48 và 49
D.43 và 45
9 3 7 5
; ; ; là:
15 7 9 4
C.
7
9
D.
5
4
5
3
a) 12 + 4
………………….
………………….
………………….
………………….
8
1
b) 15 - 5
………………….
………………….
………………….
………………….
3
7
c) 7 x 5
………………….
………………….
………………….
………………….
12
3
d) 7 : 8
………………….
………………….
………………….
………………….
Bài 2. Cho hình vẽ
Hình bên có:
a) …….. hình bình hành
b) …….. hình thoi
Bài 3. Có 48 chiếc cốc được đóng đều vào 6 hộp. Hỏi 96 chiếc cốc cùng loại thì sẽ đóng được bao nhiêu hộp như
thế?
....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Bài 4. Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 45m vải, ngày thứ hai bán được số mét vải gấp 2 lần ngày đầu và
ngày thứ ba cửa hàng bán được 51m vải. Hỏi trung bình mỗi ngày cửa hàng bán được bao nhiêu mét vải?
....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Bài 4. Tính bằng cách thuận tiện:
1
4
A = 10 + 20
9
16
25
36
49
64
81
+ 30 + 40 + 50 + 60 + 70 + 80 + 90
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
------------------------------------------------ Hết ----------------------------------------------(Giáo viên coi kiểm tra không giải thích gì thêm.)
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ 2
Môn: Toán - Lớp 4
Nội dung
I. TRẮC
NGHIỆM
Câu
1
2
3
4
5
6
1
Điể
m
3
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
7
Đáp án/ Yêu cầu
B
D
C
D
A
D
5
a) 12 +
8
b) 15 3
c) 7
12
d) 7
3
5
9
14
4 = 12 + 12 = 12
1
8
3
5
5 = 15 - 15 = 15
7
21
x 5 = 35
3
12
8
96
: 8 = 7 x 3 = 21
0,5
0,5
0,5
0,5
a) 4 hình bình hành
2
II. TỰ
LUẬN
3
4
1
b) 3 hình thoi
Mỗi hộp có số chiếc cốc là:
48 : 6 = 8 (chiếc)
96 chiếc cốc cùng loại thì đựng đều vào số hộp là:
96 : 8 = 12 (hộp)
Đáp số: 12 hộp
Ngày thứ hai bán được số mét vải là:
45 x 2 = 90 (m)
Cả 3 ngày bán được số mét vải là:
45 + 90 + 51 = 186 (m)
TBC mỗi ngày bán được số mét vải là:
186 : 3 = 62 (m)
Đáp số: 62m
1
4
10 + 20
1
9
16
25
36
49
64
81
+ 30 + 40 + 50 + 60 + 70 + 80 + 90
2
3
4
5
6
7
8
9
2
2
MÔN TOÁN
Nhóm 14. Thành viên: + Trần Thị Tố Nga – Khai Quang – Vĩnh Yên
+ Trần Thị Vân Anh – Lãng Công – Sông Lô
+ Nguyễn Thị Minh Nguyệt – Liên Hoà – Lập Thạch
+ Đỗ Thị Hiền Hoà – Kim Ngọc – Vĩnh Yên
+ Lê Thị Hồng Vân – Liên Minh – Vĩnh Yên
Mạch kiến thức
Mức 1
Mức 2
TN
TL
YCCĐ
* Thực hiện
được việc rút
gọn PS.
- Thực hiện
được phép
cộng, phép trừ
phân số trong
những trường
hợp sau: các
phân số có
cùng mẫu số;
có một mẫu số
chia hết cho
các mẫu số còn
lại.
– Thực hiện
được phép
nhân, phép chia
hai phân số.
Số câu
1
1
Số và phép
tính
Mức 3
TN
Tổng
TN
TL
TL
* Giải quyết
một số vấn đề
liên quan đến
dạng toán
Tổng – Hiệu.
* Xác định
PS lớn nhất
* Giải
quyết được
một số vấn
đề gắn với
việc giải
các bài toán
liên quan
đến rút về
đơn vị.
* Giải
quyết được
một số vấn
đề gắn với
việc giải
các bài toán
liên quan
đến dạnh
toán TBC.
Tính nhanh PS
2
2
1
Câu số
1
1
5;6
3;4
5
Số điểm
0,5
2
1
4
1
YCCĐ
* Chuyển đổi
việc tính toán
với số đo diện
tích và số đo
khối lượng.
lắp ghép,
tạo lập
hình gắn
với một số
hình phẳng
và hình
khối đã
học
Số câu
2
1
Câu số
2;3
2
Số điểm
1
1
YCCĐ
* Kiểm đếm
được số lần lặp
lại của một khả
năng xảy ra
(nhiều lần) của
một sự kiện
khi thực hiện
Số câu
1
Hình học và
đo lường
Yếu tố thống
kê và xác
suất
Tổng số điểm
Câu số
4
Số điểm
0,5
2
Tổng số câu
5
5
1
Tỉ lệ
4
5
1
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ 2
NĂM HỌC: 2023-2024
Môn: Toán - Lớp 4
Thời gian: 40 phút, không kể thời gian giao đề
(Đề kiểm tra gồm có 02 trang, học sinh làm bài trực tiếp trên tờ đề)
Họ và tên: .....................................................
Lớp: ..............................................................
Trường Tiểu học: ........................................
Điểm (bằng số và bằng chữ)
Giáo viên coi kiểm tra
(ký, ghi rõ họ tên)
Số phách
Giám khảo 2
Số phách
Giám khảo 1
Phần I: Trắc nghiệm:
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Số thích hợp điền vào
A. 42
trong biểu thức
B. 21
36 18
= là:
42 ❑
C. 9
D.14
Câu 2. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 2 m2 25 cm2 = …… cm2 là:
A. 225
B. 2025
C. 22 500
D.20 025
Câu 3. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 1 tấn 25 kg = …… kg là:
A. 125
B. 12 500
C. 1025
D.10 025
Câu 4. Bạn Lan có 5 quả bóng xanh và 7 quả bóng vàng đặt trong 1 chiếc hộp. Lan lấy một số quả bất kì trong số bóng
đó. Nhận định nào sau đây là đúng?
A. Lan có thể lấy được 6 quả bóng xanh.
B. Lan có thể lấy được 8 quả bóng vàng.
C. Lan chắc chắn lấy được 2 quả bóng vàng và 1 bóng xanh.
D. Lan có thể lấy được 6 quả bóng vàng.
Câu 5. Tổng của 2 số chẵn liên tiếp là số chẵn lớn nhất có 2 chữ số. Vậy 2 số đó là:
A. 48 và 50
B. 96 và 98
Câu 6. Phân số lớn nhất trong số các phân số
A.
9
15
Phần II. Tự luận
Bài 1: Tính
B.
3
7
C. 48 và 49
D.43 và 45
9 3 7 5
; ; ; là:
15 7 9 4
C.
7
9
D.
5
4
5
3
a) 12 + 4
………………….
………………….
………………….
………………….
8
1
b) 15 - 5
………………….
………………….
………………….
………………….
3
7
c) 7 x 5
………………….
………………….
………………….
………………….
12
3
d) 7 : 8
………………….
………………….
………………….
………………….
Bài 2. Cho hình vẽ
Hình bên có:
a) …….. hình bình hành
b) …….. hình thoi
Bài 3. Có 48 chiếc cốc được đóng đều vào 6 hộp. Hỏi 96 chiếc cốc cùng loại thì sẽ đóng được bao nhiêu hộp như
thế?
....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Bài 4. Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 45m vải, ngày thứ hai bán được số mét vải gấp 2 lần ngày đầu và
ngày thứ ba cửa hàng bán được 51m vải. Hỏi trung bình mỗi ngày cửa hàng bán được bao nhiêu mét vải?
....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Bài 4. Tính bằng cách thuận tiện:
1
4
A = 10 + 20
9
16
25
36
49
64
81
+ 30 + 40 + 50 + 60 + 70 + 80 + 90
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
------------------------------------------------ Hết ----------------------------------------------(Giáo viên coi kiểm tra không giải thích gì thêm.)
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ 2
Môn: Toán - Lớp 4
Nội dung
I. TRẮC
NGHIỆM
Câu
1
2
3
4
5
6
1
Điể
m
3
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
7
Đáp án/ Yêu cầu
B
D
C
D
A
D
5
a) 12 +
8
b) 15 3
c) 7
12
d) 7
3
5
9
14
4 = 12 + 12 = 12
1
8
3
5
5 = 15 - 15 = 15
7
21
x 5 = 35
3
12
8
96
: 8 = 7 x 3 = 21
0,5
0,5
0,5
0,5
a) 4 hình bình hành
2
II. TỰ
LUẬN
3
4
1
b) 3 hình thoi
Mỗi hộp có số chiếc cốc là:
48 : 6 = 8 (chiếc)
96 chiếc cốc cùng loại thì đựng đều vào số hộp là:
96 : 8 = 12 (hộp)
Đáp số: 12 hộp
Ngày thứ hai bán được số mét vải là:
45 x 2 = 90 (m)
Cả 3 ngày bán được số mét vải là:
45 + 90 + 51 = 186 (m)
TBC mỗi ngày bán được số mét vải là:
186 : 3 = 62 (m)
Đáp số: 62m
1
4
10 + 20
1
9
16
25
36
49
64
81
+ 30 + 40 + 50 + 60 + 70 + 80 + 90
2
3
4
5
6
7
8
9
2
2
 








Các ý kiến mới nhất